Mẫu câu Chat với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall Pinduoduo

Tổng hợp mẫu câu Chat với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall Pinduoduo thông dụng


Mẫu câu Chat với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall Pinduoduo là bài giảng trực tuyến Thầy Vũ tổng hợp và thiết kế cũng như biên soạn các mẫu câu tiếng Trung thông dụng nhất khi ứng dụng vào các tình huống chat với shop Trung Quốc trên nền tảng thương mại điện tử Alibaba và Pinduoduo. Các bạn có thể tìm thấy rất nhiều mẫu câu chat với shop taobao, shop 1688, shop tmall và shop pinduoduo trong bảng bên dưới.

Các bạn xem chi tiết thông tin khóa học order Taobao 1688 Tmall Pinduoduo ở ngay bên dưới.

Khóa học order taobao 1688 tmall pinduoduo

Các bạn tranh thủ thời gian đầu tư thêm kiến thức về kiến thức tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z không qua các dịch vụ order trung gian. Đó chính là chương trình đào tạo trực tuyến các khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Tổng hợp mẫu câu Chat với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall Pinduoduo

STTMẫu câu Chat với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall PinduoduoTổng hợp các mẫu câu tiếng Trung chat với shop taobao 1688 tmall pinduoduo
1​
Phiền bạn đóng 3 đơn hàng thành 1 gói hàng giúp tôi麻烦你榜我把3个货单 打成一个包裹
2​
Lát nữa Tôi sẽ nhờ người thanh toán hộ đơn hàng一会我将请他人代付款这个货单
3​
Mình mua .... gói thì bạn bán cho mình giá bao nhiêu ?我要...包,你给多少钱?
4​
..... tệ được không ? Sau này tôi còn cần mua nhiều nữa....块可以吗?以后我还要买很多
5​
Mình không có tài khoản ngân hàng nên bạn mình sẽ thanh toán giúp mình. Tài khoản của cô ấy là...我没有银行卡所以我朋友会帮我付款。她账号是 …
6​
Mình đặt hàng xong thì khi nào bạn gửi hàng cho mình? Mình đang cần gấp.我订货之后什么时候给我发货?我急要的
7​
Bạn có bán buôn không?你们有没有批发?
8​
Đơn hàng bao nhiêu tiền thì được giá buôn?账单多少可受批发价?
9​
Chiết khấu bao nhiêu %?折扣多少?
10​
Mình có thể chia thành 2 lần mua để đc nhận 2 lần giảm giá không?我可以分成两次拍获得两次优惠可以吗?
11​
Làm ơn gói hàng kĩ hộ tôi với.麻烦你包装好一点啊
12​
Khi nào giao hàng cho mình vậy?什么时候给我发货?
13​
Chi phí vấn chuyển运输费用
14​
Phiền bạn gửi mã vận đơn cho mình麻烦你给我运单号码。
15​
Lần trước thiếu đơn đặt hàng上次丢失订单
16​
Bạn giao lại hàng chưa?你再发货吗?
17​
Xin hỏi cái này (sản phẩm này) còn hàng sẵn không?请问这个有现货吗?
18​
Bạn vận chuyển về Bằng Tường QuảngTây bao nhiêu tiền到广西凭祥要多少运费?
19​
Cho hàng đi nhanh nhé给我发快递吧
20​
Cho hàng đi chậm nhé给我发物流吧
21​
Cái này nặng bao nhiêu?这个有多重?
22​
Cái này còn những màu gì这个有哪些颜色呢?
23​
Có thể giao hàng trong ngày được không?当天能发货吗?
24​
Ví dụ hôm nay đặt hàng thì bao giờ giao hàng?比如今天下单何时能发货呢?
25​
Bao nhiều ngày thì giao hàng?多少天能发货呢?
26​
Ưu đãi cho tôi nhé?给我优惠吧?
27​
Báo giá cho tôi请报价给我
28​
Đắt quá太贵了!
29​
Giá hơi đắt有点贵!
30​
Giảm giá cho tôi nhé.给我降价吧
31​
chiếc
32​
Tôi muốn mua 5 chiếc我要买5个
33​
Tôi lập tức thanh toán我立即付款
34​
Bạn có thể cho tôi biết các thông số chi tiết về máy không?你可以给我机器的技术指数吗?
35​
Sản phẩm làm bằng chất liệu gì ?这个是什么材料做的呢?
36​
Kích thước đóng gói bao nhiêu?包装尺寸多少?
37​
Bạn có ảnh thật không?你们有实片吗?
38​
Gửi cho tôi xem给我看
39​
Sau này tôi còn ghé qua cửa hàng bạn以后我还来的
40​
Cái này lần trước tôi đặt nhầm, tôi có thể đổi sản phẩm khác không?这款我上次订错了,可以换货吗?
41​
Sau khi nhận được hàng tôi cảm thấy chất lượng không được tốt , tôi có thể đổi lại hàng không?收到货了以后我觉得质量不太好,我可以换货吗?
42​
Xin chào ông chủ, làm ơn kiểm tra giúp tôi hàng đang ở đâu?你好老板帮我查货到哪里了
43​
Xin chào, xin hỏi hàng có sẵn hay không?你好, 此产品有现货吗?
44​
Chất lượng như thế nào ?如何质量?
45​
Nếu chất lượng tốt, tôi muốn hợp tác lâu dài với bạn如果质量好,我想和你长期合作。
46​
1 cái nặng bao nhiêu?一个重量具体如何?
47​
Cho tôi xem ảnh thật cái này给我真实图片那个。
48​
Tôi thường xuyên lấy mẫu này với số lượng lớn. bạn hãy tính cho tôi giá ưu đãi nhất.我经常购买此款,数量不少, 请您给我优惠价格。
49​
Lần sau tôi mua tiếp thì có thể ưu đãi cho tôi không? Cụ thể như thế nào?下次再来单子,能不能给我再优惠优惠?具体如何?
50​
Mẫu này tôi sẽ lấy mẫu, sau đó sẽ đặt số lượng nhiều, nếu chất lượng tốt此款我先取样然后定大数量,如果质量好。
51​
Nếu tôi mua .... sản phẩm, thì giá tốt nhất là bao nhiêu?如果我下单.....个 最好价格如何?
52​
Bây giờ thanh toán, có giao hàng luôn được không?现在付款, 能马上发货吗?
53​
Sau bao lâu thì có thể nhận được hàng?多天天能到货?
54​
Bạn giảm giá thêm nữa được không?是否给我再优惠优惠?
55​
Nếu đơn hàng này sản phẩm chất lượng chúng tôi sẽ đặt số lượng lớn如果这批货质量好我们一定大量订购。
56​
Đơn hàng này bạn giảm giá thêm cho tôi có được không?此单您能给我再优惠的价格可以吗?
57​
Tôi thường mua hàng ở đây mấy lần rồi, bạn giảm thêm chút nữa đi次货我经常要的,以前也从您厂购买几次了。您看看给我再优惠点吧。
58​
Bạn free ship cho tôi.请给我包邮。
59​
Đơn hàng này tôi cần rất gấp, bạn giao hàng luôn cho tôi nhé.这个单子很急, 请马上给我安排发货。
60​
Phát hàng xong bạn gửi cho tôi mã vận đơn nhé.发货后请给我运单。
61​
Lần trước cấc bạn gói hàng không tốt, hàng hóa bị vỡ rất nhiều, tôi không có lãi. Vì thế bây giờ mong các bạn gói hàng cẩn thận một chút, cảm ơn.上次你们包装不好,货物在运输过程中被碎了很多,我没得到利润。所以现在请你们小心包装点儿。谢谢!
62​
Tôi muốn mua những màu này我想买这种颜色。
63​
Chúng tôi vẫn chưa nhận được hàng, bạn hãy liên lạc với công ty chuyển phát yêu cầu cung cấp hình ảnh ký nhận hàng, để giúp chúng tôi xác nhận lại với kho nhận hàng.我们没有收到货,请帮我联系快递公司要求提供签收图片,我们方便查找仓库。
64​
Nếu trong ngày hôm nay không cung cấp được chứng cứ nhận hàng, tôi sẽ tiến hành đòi tiền trên hệ thống.若今天没有弄好签收证据,我将先退款。
65​
Bạn đã liên lạc với công ty chuyển phát nhanh hỏi giúp tôi chứng cứ nhận hàng chưa?您跟快递公司联系 找出签收图片给我了吗?
66​
Tôi đã thanh toán, sao chưa giao hàng cho tôi?我已经付了, 怎么没有给我发货?
67​
Cảm phiền giúp tôi kiểm tra đơn đặt hang.不好意思,请帮我检查我的订单。
68​
Phiền bạn một chút, kiểm tra cho tôi đơn đặt hàng tôi vừa đặt麻烦你一下, 给我检查我刚订购的订单。
69​
Cảm phiền bạn điểm qua đơn hàng xem xem hàng tôi đặt đều đủ chứ?麻烦你清一下订单看看货我都齐全了没?
70​
Loại hàng này bạn có chứ?你们有这款产品吗?
71​
Hàng tôi đặt có thiếu loại nào không?我们所订购的货品,有哪款缺少吗?
72​
Hàng hóa tôi đặt đều đủ hết chứ?我们所订购的货物都齐全吗?
73​
Hàng hóa tôi đặt mua đều có hết chứ?我们所订购的货品都有吗?
74​
Bạn có sản phẩm này không?你们有没有这种产品?
75​
Loại hàng này vẫn còn chứ?这款仍有货吗?
76​
Bạn chuẩn bị hàng xong hết chưa?你们把货物准备好了没?
77​
Hàng hóa đầy đủ hết chưa?货物齐备了没?
78​
Hàng hóa đầy đủ hết chưa?货物是不是都齐了?
79​
Hàng hóa chuẩn bị thế nào rồi? Có thiếu mặt hàng nào không? Nếu như thiếu thì thông báo cho chúng tôi?货物准备如何了?有没有缺少哪款?如果缺少的话请通知我们。
80​
Hàng chúng tôi đặt đều đầy đủ rồi phải không?我们订购的货物都齐了对吗?
81​
Chúng tôi đã trả tiền xong rồi.我们已经付款了。
82​
Bạn kiểm tra một chút đi, chúng tôi vừa chuyển khoản cho bạn rồi.你看一下,我们刚给你转账了。
83​
Tiền hàng chúng tôi đã thanh toán xong rồi.货款我们已经结算好了。
84​
Tiền hàng chúng tôi đã trả rồi.货款已经付了。
85​
Phiền bạn gửi hàng càng nhanh càng tốt.麻烦你们尽快交货。
86​
Giúp tôi nhanh gửi hàng.帮我尽快发货。
87​
Gửi hàng cho chúng tôi nhanh một chút快给我发货吧。
88​
Hàng dễ vỡ, cảm phiền bạn đóng gói cẩn thận chút, đảm bảo hàng hóa không bị hư hại.货物易碎,麻烦你包装好一点?确保货物没受损害。
89​
Phiền bạn chú ý một chút, kiểu dáng, kích thước, màu sắc, số lượng…hàng hóa đảm bảo không có sai xót, ngoài ý muốn.麻烦你注意一下货物的款式,尺寸,颜色,数量….确保不发生疏漏,意外。
90​
Phiền bạn sắp xếp thời gian gửi hàng请安排时间发货!
91​
Cảm phiền đóng gói hàng hóa cẩn thận, sớm gửi hàng.请把货物打包好,早点发货!
92​
Bên bạn sao vẫn chưa gửi hàng? Xảy ra vấn đề gì? Nhanh gửi hàng cho bên tôi đi.你们为何还没给我发货呢?发生什么事?请尽快发货吧?
93​
Nhanh giao hàng cho chúng tôi đi, chúng tôi đã trả tiền mấy hôm rồi.快点给我交货吧!我们付款好几天了!
94​
Phiền bạn sắp xếp thời gian gửi hàng不好意思,请帮我安排发货吧。
95​
Hàng hóa có phát sinh vấn đề gì không? Nếu như không có vấn đề gì thì sớm gửi hàng cho chúng tôi thôi. Khách hàng bên chúng tôi đã thúc giục rồi货物是不是发生问题了?如果没有的话,请你安排发货吧!我们这边的顾客已经催我们了。
96​
Hàng hóa vẫn chưa chuẩn bị xong sao? Bên bạn định khi nào gửi hàng?货物是不是还没准备好?你们什么时候给我发货呢?
97​
Phí vận chuyển hơi cao, có thể giảm phí vận chuyển không?不好意思,运费有点高,能不能减少运费?
98​
Phí vận chuyển cao quá, bạn giảm phí vc giúp tôi运费太高, 给我减少运费吧?
99​
Phí vận chuyển cao quá, giảm 30% ...Được không?运费太高了,给我折扣30%...运费吧?
100​
Bên tôi đặt hàng nhiều có được miễn phí vận chuyển không?如果我方大量订购的话,你方有没有给我免运费?
101​
Bên tôi đặt hàng nhiều có được giảm phí vận chuyển không?如果我方大量订购的话,你方有没有给我减少运费?
102​
Bên tôi đặt hàng nhiều có được có được ưu đãi /khuyến mãi/ giảm giá không?如果我方大量订购的话,你方能不能给我提供优惠?
103​
Nếu như chúng tôi đặt số lượng nhiều, bên bạn có thể điều chỉnh giá 1 chút ko?如果我方大量订购的话,你方能不能把产品价格下调一下?
104​
Hàng này đặt nhiều có được giảm giá không?如果大量订购这款产品,你方有没有减价?
105​
Lần trước tôi cũng đặt hàng bên bạn, lần này có thể ưu đãi hoặc giảm giá vận chuyển cho tôi không?上次我们也订购您方的产品,这次能不能给我提供优惠 或者减少运费?
106​
Bạn thay đổi giá giúp tôi đê tôi trả tiền!你改价吧我给您付款。
107​
Rất xin lỗi, ông chủ tôi có lựa chọn khác真不好意思,我老板已有别的选择。
108​
Xin lỗi bạn! Tôi thực hiện sai lệnh mua, vui lòng hoàn tiền! Cảm ơn bạn真对不起,我拍错了,请退款。谢谢!
109​
Tôi làm đơn hoàn tiền rồi, bạn trả tiền cho tôi đi我已经办好申请退款单了, 麻烦你给我退款!谢谢!
110​
Chào bạn, chúng tôi đã nhận được hàng rồi nhưng chúng tôi phát hiện hàng bạn gửi bị thiếu…, không đúng, màu, size, tôi đã làm đơn hoàn lại tiền, xin hãy trả tiền cho tôi.亲, 我们已经收到货品了, 但发现缺货......颜色、尺寸不准。我已经办申请退款单了。请给我退款吧!
111​
Trong đợt giao dịch này hàng vị hỏng 10 sản phẩm bạn trả tiền tôi đi, tôi đã làm đơn hoàn lại tiền.这次交易, 有10个产品不好、被坏了。 我已经把申请退款单办好了,您看一下并给我退款吧!
112​
Bạn không trả tôi tiền tôi làm đơn kiện lên alibaba如果你不给我退款,赔偿 我一定向阿里巴巴投诉你。
113​
Nếu chất lượng không tốt thì tôi có thể yêu cầu hoàn tiền không?如果质量不好我可以申请退款单了吗?

Các bạn cần thêm mẫu câu tiếng Trung chat với shop Trung Quốc taobao tmall 1688 pinduoduo thì bình luận ở ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:
Top