• Lịch khai giảng Tháng 5 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream mới nhất

Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc

Ebook tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc là cuốn sách tiếng Trung Ebook tổng hợp các Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Nhà xưởng Trung Quốc được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung cho Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Chinese Master. Đây là một trong những cuốn sách giáo trình tiếng Trung cực kỳ phổ biến và thông dụng dành cho dân buôn bán và dân kinh doanh chuyên đánh hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tại Xưởng hoặc là những bạn chuyên đánh hàng Quảng Châu & Thâm Quyến. Hay nói cách khác, thì đây chính là hành trang thiết yếu dành cho tất cả chúng ta đang làm trong lĩnh vực kinh doanh thuộc tất cả lĩnh vực và ngành hàng.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc

Giới thiệu Ebook tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ


"Ebook tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc" là tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Chinese Master. Cuốn sách này không chỉ là một nguồn tài liệu hữu ích mà còn là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho những người kinh doanh và buôn bán đang hoạt động trong lĩnh vực đàm phán với nhà xưởng Trung Quốc.

Với sự chuyên sâu về ngôn ngữ và kinh nghiệm trong lĩnh vực thương mại quốc tế, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tổng hợp các mẫu câu tiếng Trung đàm phán một cách chi tiết và hữu ích. Cuốn sách không chỉ tập trung vào việc giúp độc giả mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung của họ mà còn cung cấp những kỹ thuật và chiến lược đàm phán hiệu quả với các xưởng sản xuất Trung Quốc.

Với mục tiêu phục vụ cho cả dân buôn bán và những người làm kinh doanh chuyên nghiệp, cuốn sách đặt ra những tình huống đàm phán thực tế mà người đọc có thể gặp phải khi làm việc với xưởng Trung Quốc. Từ việc thương lượng giá đến điều khoản hợp đồng và quy trình sản xuất, mỗi mẫu câu được chọn lọc đều mang lại giá trị thực tế và ứng dụng cao.

"Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc" không chỉ là một nguồn tư liệu chất lượng về ngôn ngữ mà còn là một bước tiến quan trọng trong việc hỗ trợ cộng đồng kinh doanh quốc tế nắm bắt cơ hội và thách thức khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Cuốn sách này không chỉ giúp người đọc nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung mà còn giúp họ trở thành những đàm phán viên thông thạo trong môi trường kinh doanh đa văn hóa.

Cuốn sách đặc biệt hữu ích cho những ai đang chuyên đánh hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tại xưởng hoặc thậm chí là những người thương mại quốc tế đang hợp tác chặt chẽ với các đối tác Trung Quốc. Người đọc sẽ tìm thấy trong sách những kịch bản đàm phán thực tế và các tình huống phức tạp mà họ có thể gặp phải trong quá trình làm ăn.

Mỗi mẫu câu tiếng Trung được minh họa rõ ràng và đi kèm với giải thích về cách sử dụng hiệu quả trong từng tình huống. Điều này giúp người đọc không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn hiểu rõ bối cảnh và ngữ cảnh đàm phán. Tác giả không chỉ tập trung vào việc trình bày ngữ pháp và từ vựng mà còn chia sẻ những chiến lược tinh tế để đạt được kết quả tích cực trong mỗi cuộc đàm phán.

Mặc dù sách được thiết kế đặc biệt cho những người làm kinh doanh, nhưng cũng là một tài liệu quý giá cho những ai đang học tiếng Trung và muốn nâng cao khả năng giao tiếp trong lĩnh vực thương mại. Việc học từ những kịch bản thực tế và thực tế sẽ giúp người đọc phát triển kỹ năng ngôn ngữ một cách tự tin và linh hoạt.

"Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc" của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một nguồn tài liệu vững chắc về ngôn ngữ mà còn là một hướng dẫn chi tiết và hữu ích cho những người muốn thành công trong việc đàm phán và làm ăn với đối tác Trung Quốc.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách tiếng Trung Ebook Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Để thuận tiện cho việc học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đàm phán với Shop Trung Quốc, đàm phán với Xưởng Trung Quốc và học các mẫu câu tiếng Trung về đàm phán giá cả, thương lượng giá cả với Shop Trung Quốc & Nhà xưởng Trung Quốc, Thầy Vũ sẽ chia ra làm 3 phần để các bạn dễ dàng học tập và ghi nhớ nội dung bài giảng một cách hiệu quả nhất.

Tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc phần 1

STTTiếng TrngTiếng ViệtPhiên âm
1​
你好,我是[你的名字],代表[你的公司名]。我们正在寻找可靠的制造合作伙伴,我们相信贵厂有望成为我们的理想选择。Xin chào, tôi là [tên của bạn], đại diện cho [tên công ty]. Chúng tôi đang tìm kiếm một đối tác sản xuất đáng tin cậy và tin tưởng rằng xưởng của bạn có thể là lựa chọn phù hợp.Nǐ hǎo, wǒ shì [nǐ de míngzì],dàibiǎo [nǐ de gōngsī míng]。Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo kěkào de zhìzào hézuò huǒbàn, wǒmen xiāngxìn guì chǎng yǒuwàng chéngwéi wǒmen de lǐxiǎng xuǎnzé。
2​
我们对与您合作生产[产品/服务]感兴趣。我们已经调查了贵厂,并相信我们可以共同实现长期合作的目标。Chúng tôi quan tâm đến việc hợp tác với bạn để sản xuất [sản phẩm/dịch vụ]. Chúng tôi đã nghiên cứu về xưởng của bạn và tin tưởng rằng chúng tôi có thể cùng nhau đạt được những mục tiêu hợp tác lâu dài.Wǒmen duì yǔ nín hézuò shēngchǎn [chǎnpǐn/fúwù] gǎn xìngqù. Wǒmen yǐjīng diàochále guì chǎng, bìng xiāngxìn wǒmen kěyǐ gòngtóng shíxiàn chángqī hézuò de mùbiāo。
3​
请告诉我们更多关于您的生产能力的信息,包括每月产量、质量控制程序和交货时间。Chúng tôi muốn hiểu rõ hơn về khả năng sản xuất của bạn. Xin vui lòng cung cấp thông tin về khả năng sản xuất hàng tháng, quy trình kiểm soát chất lượng và thời gian giao hàng.Qǐng gàosù wǒmen gèng duō guānyú nín de shēngchǎn nénglì de xìnxī, bāokuò měi yuè chǎnliàng, zhìliàng kòngzhì chéngxù hé jiāohuò shíjiān。
4​
我们非常重视产品质量。请分享一下您实施的质量标准,以及是否能够满足我们的技术要求。Chúng tôi rất chú ý đến chất lượng sản phẩm. Xin hãy chia sẻ về các tiêu chuẩn chất lượng bạn thực hiện và có thể đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật của chúng tôi hay không?Wǒmen fēicháng zhòngshì chǎnpǐn zhìliàng. Qǐng fēnxiǎng yīxià nín shíshī de zhìliàng biāozhǔn, yǐjí shìfǒu nénggòu mǎnzú wǒmen de jìshù yāoqiú。
5​
我们希望讨论生产成本。您是否可以提供您服务的价格表?我们也对支付条款和大宗订单的折扣有兴趣。Chúng tôi muốn thảo luận về chi phí sản xuất. Bạn có thể cung cấp một bảng giá chung cho các dịch vụ của mình không? Chúng tôi cũng quan tâm đến các điều khoản thanh toán và chiết khấu đối với đơn đặt hàng lớn.Wǒmen xīwàng tǎolùn shēngchǎn chéngběn. Nín shìfǒu kěyǐ tígōng nín fúwù de jiàgé biǎo? Wǒmen yě duì zhīfù tiáokuǎn hé dàzōng dìngdān de zhékòu yǒu xìngqù。
6​
我们期望建立一份公平且对双方都有利的商业合同。我们可以讨论详细的合同条款和条件,以确保双方都满意。Chúng tôi mong muốn xây dựng một hợp đồng thương mại công bằng và có lợi ích cho cả hai bên. Chúng tôi có thể thảo luận về các điều khoản chi tiết và điều kiện của hợp đồng để đảm bảo cả hai bên đều hài lòng.Wǒmen qīwàng jiànlì yīfèn gōngpíng qiě duì shuāngfāng dōu yǒu lì de shāngyè hétuán. Wǒmen kěyǐ tǎolùn xiángxì de hétóng tiáokuǎn hé tiáojiàn, yǐ quèbǎo shuāngfāng dōu mǎnyì。
7​
我们想了解您的订单和交货流程。您是否能提供关于我们如何下订单以及如何跟踪生产进度的详细信息?Chúng tôi quan tâm đến quy trình đặt hàng và giao hàng của bạn. Bạn có thể cung cấp thông tin chi tiết về cách chúng tôi có thể đặt hàng và theo dõi tiến trình sản xuất không?Wǒmen xiǎng liǎojiě nín de dìngdān hé jiāohuò liúchéng. Nín shìfǒu néng tígōng guānyú wǒmen rúhé xià dìngdān yǐjí rúhé gēnzuī shēngchǎn jìndù de xiángxì xìnxī?
8​
我们也关心您的退换货政策和保修条款。您是否能分享一下,以便我们了解您对产品质量的承诺?Chúng tôi cũng quan tâm đến chính sách đổi trả và bảo hành của bạn. Bạn có thể chia sẻ về những điều này để chúng tôi có cái nhìn rõ ràng về cam kết của bạn đối với chất lượng sản phẩm không?Wǒmen yě guānxīn nín de tuìhuàn huò zhèngcè hé bǎoxiū tiáokuǎn. Nín shìfǒu néng fēnxiǎng yīxià, yǐbiàn wǒmen liǎojiě nín duì chǎnpǐn zhìliàng de chéngnuò?
9​
我们希望能建立起长期稳定的合作关系。我们可以就每批订单的生产进度、质量检验等事项进行协商。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định. Chúng tôi có thể thương lượng về tiến độ sản xuất, kiểm tra chất lượng và các vấn đề khác liên quan đến mỗi đợt đơn đặt hàng.Wǒmen xīwàng néng jiànlì qǐ chángqī wěndìng de hézuò guānxì. Wǒmen kěyǐ jiù měi pī dìngdān de shēngchǎn jìndù, zhìliàng jiǎnyàn děng shìxiàng jìnxíng xiéshāng。
10​
我们愿意考虑长期合作的优惠政策,例如量大可以享受更灵活的价格和付款条件。Chúng tôi sẵn lòng xem xét về chính sách ưu đãi cho hợp tác lâu dài, ví dụ như việc đặt số lượng lớn có thể được hưởng mức giá linh hoạt và điều kiện thanh toán linh hoạt hơn.Wǒmen yuànyì kǎolǜ chángqī hézuò de yōuhuì zhèngcè, lìrú liàng dà kěyǐ xiǎngshòu gèng línguǎng de jiàgé hé fùkuǎn tiáojiàn。
11​
请告诉我们您的生产计划,以便我们可以更好地计划我们的销售和库存。Xin vui lòng cho chúng tôi biết kế hoạch sản xuất của bạn, để chúng tôi có thể lên kế hoạch bán hàng và quản lý tồn kho của chúng tôi một cách hiệu quả.Qǐng gàosù wǒmen nín de shēngchǎn jìhuà, yǐbiàn wǒmen kěyǐ gèng hǎo de jìhuà wǒmen de xiāoshòu hé kùcún。
12​
我们希望与您建立透明、互信的合作关系。请分享一下您对质量管理和交货时间的具体措施。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác minh bạch, tin tưởng lẫn nhau. Xin vui lòng chia sẻ về các biện pháp cụ thể của bạn đối với quản lý chất lượng và thời gian giao hàng.Wǒmen xīwàng yǔ nín jiànlì tòumíng, hù xìn de hézuò guānxì. Qǐng fēnxiǎng yīxià nín duì zhìliàng guǎnlǐ hé jiāohuò shíjiān de jùtǐ cuòshī。
13​
我们希望能够合作共同解决问题,确保双方都能从合作中受益。如果有任何疑虑或需求,您可以随时告诉我们。Chúng tôi mong muốn có thể hợp tác để giải quyết vấn đề, đảm bảo cả hai bên đều có lợi từ việc hợp tác. Nếu có bất kỳ nghi ngờ hoặc yêu cầu nào, bạn có thể thông báo cho chúng tôi bất cứ lúc nào.Wǒmen xīwàng nénggòu hézuò gòngtóng jiějué wèntí, quèbǎo shuāngfāng dōu néng cóng hézuò zhōng shòuyì. Rúguǒ yǒu rènhé yíyù huò xūqiú, nín kěyǐ suíshí gàosù wǒmen。
14​
我们理解双方都希望在合作中取得成功。请提供一份关于您公司历史和先前合作经验的简要介绍。Chúng tôi hiểu rằng cả hai bên đều mong muốn đạt được thành công trong quá trình hợp tác. Xin vui lòng cung cấp một bản giới thiệu ngắn gọn về lịch sử của công ty bạn và kinh nghiệm hợp tác trước đây.Wǒmen lǐjiě shuāngfāng dōu xīwàng zài hézuò zhōng qǔdé chénggōng. Qǐng tígōng yīfèn guānyú nín gōngsī lìshǐ hé xiānqián hézuò jīngyàn de jiǎnbǎo jièshào。
15​
我们希望与您建立互惠互利的伙伴关系,我们愿意倾听您的建议,并共同努力解决可能出现的问题。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ đối tác cùng có lợi, chúng tôi sẵn lòng lắng nghe ý kiến của bạn và cùng nhau nỗ lực để giải quyết những vấn đề có thể phát sinh.Wǒmen xīwàng yǔ nín jiànlì hùhuì hùlì de huǒbàn guānxì, wǒmen yuànyì qīngtīng nín de jiànyì, bìng gòngtóng nǔlì jiějué kěnéng chūxiàn de wèntí。
16​
如果有关于价格、交货时间或其他合作条款的灵活性,我们愿意进行讨论以找到最佳解决方案。Nếu có vấn đề liên quan đến giá cả, thời gian giao hàng hoặc các điều khoản hợp tác khác có tính linh hoạt, chúng tôi sẵn lòng thảo luận để tìm ra giải pháp tốt nhất.Rúguǒ yǒu guānyú jiàgé, jiāohuò shíjiān huò qítā hézuò tiáokuǎn de línghuó xìng, wǒmen yuànyì jìnxíng tǎolùn yǐ zhǎodào zuìjiā jiějué fāng'àn。
17​
我们感谢您抽出时间与我们讨论合作事宜。如果您有任何疑问或需要额外信息,请随时告诉我们。Chúng tôi rất biết ơn bạn dành thời gian để thảo luận về vấn đề hợp tác với chúng tôi. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc cần thêm thông tin, hãy cho chúng tôi biết bất cứ lúc nào.Wǒmen gǎnxiè nín chōuchū shíjiān yǔ wǒmen tǎolùn hézuò shìyí. Rúguǒ nín yǒu rènhé yíyù huò xūqiú éwài xìnxī, qǐng suíshí gàosù wǒmen。
18​
我们期待着与贵公司建立长久而成功的合作关系。请告诉我们您的合作条件和期望,以便我们能更好地满足您的需求。Chúng tôi mong đợi một mối quan hệ hợp tác lâu dài và thành công với công ty quý vị. Xin vui lòng cho chúng tôi biết điều kiện và mong đợi hợp tác của bạn để chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của bạn một cách tốt nhất.Wǒmen qīdài zhe yǔ guì gōngsī jiànlì chángjiǔ ér chénggōng de hézuò guānxì. Qǐng gàosù wǒmen nín de hézuò tiáojiàn hé qīwàng, yǐbiàn wǒmen néng gèng hǎo de mǎnzú nín de xūqiú。
19​
我们了解贵公司在市场上的竞争压力,我们愿意共同努力寻找提高效率和降低成本的方式。Chúng tôi hiểu rằng công ty quý vị đang phải đối mặt với áp lực cạnh tranh trên thị trường, chúng tôi sẵn lòng cùng nhau nỗ lực để tìm kiếm cách làm tăng hiệu suất và giảm chi phí.Wǒmen liǎojiě guì gōngsī zài shìchǎng shàng de jìngzhēng yālì, wǒmen yuànyì gòngtóng nǔlì xúnzhǎo tígāo xiàolǜ hé jiàngdī chéngběn de fāngshì。
20​
我们重视供应链的稳定性。请分享您的供应链管理实践,以确保我们在合作中能够获得及时和可靠的供应。Chúng tôi đánh giá cao sự ổn định của chuỗi cung ứng. Xin hãy chia sẻ về cách quản lý chuỗi cung ứng của bạn để đảm bảo rằng chúng tôi có thể nhận được cung ứng đúng hẹn và đáng tin cậy trong quá trình hợp tác.Wǒmen zhòngshì gōngyìngliàn de wěndìngxìng. Qǐng fēnxiǎng nín de gōngyìngliàn guǎnlǐ shíjiàn, yǐ quèbǎo wǒmen zài hézuò zhōng nénggòu huòdé jíshí hé kěkào de gōngyìng。
21​
我们希望与贵公司建立长期的战略合作伙伴关系,共同实现双赢局面。Chúng tôi hy vọng xây dựng mối quan hệ đối tác chiến lược lâu dài với công ty quý vị, cùng nhau đạt được tình huống đôi bên đều có lợi.Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī jiànlì chángqī de zhànlüè hézuò huǒbàn guānxì, gòngtóng shíxiàn shuāngyíng júmiàn。
22​
我们可以安排线上或线下的会议,以便进一步讨论合作细节和解答您可能有的疑虑。Chúng tôi có thể sắp xếp cuộc họp trực tuyến hoặc trực tiếp để tiếp tục thảo luận về chi tiết hợp tác và giải đáp mọi thắc mắc mà bạn có thể có.Wǒmen kěyǐ ānpái xiànshàng huò xiànxià de huìyì, yǐbiàn jìnyībù tǎolùn hézuò xìjié hé jiědá nín kěnéng yǒu de yíyù。
23​
我们可以提供样品进行审查和测试。如果您需要定制化的产品,我们也愿意就设计和规格进行深入讨论。Chúng tôi có thể cung cấp mẫu sản phẩm để kiểm tra và thử nghiệm. Nếu bạn cần sản phẩm tùy chỉnh, chúng tôi cũng sẵn lòng thảo luận sâu hơn về thiết kế và quy cách.Wǒmen kěyǐ tígōng yàngpǐn jìnxíng shěnchá hé cèshì. Rúguǒ nín xūyào dìngzhìhuà de chǎnpǐn, wǒmen yě yuànyì jiù shèjì hé guīgé jìnxíng shēnrùn tǎolùn。
24​
我们理解您对付款方式的关切。我们可以商讨灵活的支付安排,以满足您的财务需求。Chúng tôi hiểu rằng bạn quan tâm đến cách thanh toán. Chúng tôi có thể thảo luận về các lịch trình thanh toán linh hoạt để đáp ứng nhu cầu tài chính của bạn.Wǒmen lǐjiě nín duì fùkuǎn fāngshì de guānqiè. Wǒmen kěyǐ shāngtǎo línghuó de zhīfù ānpái, yǐ mǎnzú nín de cáiwù xūqiú。
25​
我们希望与您建立长期的信任和合作关系,通过不断的沟通和协商,共同推动我们的合作关系向前发展。Chúng tôi mong muốn xây dựng một mối quan hệ lâu dài dựa trên sự tin tưởng và hợp tác, thông qua việc liên tục giao tiếp và thương lượng, để cùng nhau thúc đẩy mối quan hệ hợp tác của chúng ta phát triển.Wǒmen xīwàng yǔ nín jiànlì chángqī de xìnrèn hé hézuò guānxì, tōngguò bùduàn de gōutōng hé xiéshāng, gòngtóng tuīdòng wǒmen de hézuò guānxì xiàng qián fāzhǎn。
26​
我们愿意与您共同制定并遵守合作的具体条款,以确保双方的权益得到充分保护。Chúng tôi sẵn lòng cùng bạn xây dựng và tuân thủ các điều khoản hợp tác cụ thể, để đảm bảo quyền lợi của cả hai bên được bảo vệ đầy đủ.Wǒmen yuànyì yǔ nín gòngtóng zhìdìng bìng zūnshǒu hézuò de jùtǐ tiáokuǎn, yǐ quèbǎo shuāngfāng de quánlì dédào chōngfèn bǎohù。
27​
我们期待着与贵公司的合作,相信通过我们的共同努力,我们可以取得共同的成功。Chúng tôi mong đợi sự hợp tác với công ty quý vị và tin rằng thông qua nỗ lực cùng nhau, chúng tôi có thể đạt được thành công chung.Wǒmen qīdài zhe yǔ guì gōngsī de hézuò, xiāngxìn tōngguò wǒmen de gòngtóng nǔlì, wǒmen kěyǐ qǔdé gòngtóng de chénggōng。
28​
我们了解您对环保的重视,我们也致力于采取环保措施以减少对环境的影响。Chúng tôi hiểu rằng bạn quan trọng vấn đề về bảo vệ môi trường, và chúng tôi cam kết thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường để giảm thiểu tác động của chúng ta đối với môi trường.Wǒmen liǎojiě nín duì huánbǎo de zhòngshì, wǒmen yě zhìlì yú cǎiqǔ huánbǎo cuòshī yǐ jiǎnshǎo duì huánjìng de yǐngxiǎng。
29​
我们可以就包装、运输和库存等方面进行讨论,以确保这些环节也符合您的可持续发展目标。Chúng tôi có thể thảo luận về các khía cạnh như đóng gói, vận chuyển và quản lý kho để đảm bảo rằng những khâu này cũng phù hợp với mục tiêu phát triển bền vững của bạn.Wǒmen kěyǐ jiù bāozhuāng, yùnshū hé kùcún děng fāngmiàn jìnxíng tǎolùn, yǐ quèbǎo zhèxiē huánjié yě fúhé nín de kěchíxù fāzhǎn mùbiāo。
30​
我们愿意提供定期的生产进度和质量报告,以确保您能够全程掌握项目的进展情况。Chúng tôi sẵn lòng cung cấp báo cáo tiến độ sản xuất và chất lượng định kỳ để đảm bảo bạn có thể theo dõi toàn bộ tình trạng tiến triển của dự án.Wǒmen yuànyì tígōng dìngqī de shēngchǎn jìndù hé zhìliàng bàogào, yǐ quèbǎo nín nénggòu quánchéng zhǎngwò xiàngmù de jìnzhǎn qíngkuàng。
31​
我们可以共同探讨供应链上的效率优化,以提高生产效率并降低成本。Chúng tôi có thể cùng nhau thảo luận về tối ưu hóa hiệu suất trên chuỗi cung ứng để nâng cao hiệu suất sản xuất và giảm chi phí.Wǒmen kěyǐ gòngtóng tàntǎo gōngyìngliàn shàng de xiàolǜ yōuhuà, yǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ bìng jiàngdī chéngběn。
32​
如果您有其他特殊要求或关注的问题,请随时告诉我们,我们将尽力满足并解决。Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu đặc biệt hoặc vấn đề đặc biệt bạn quan tâm, hãy cho chúng tôi biết bất cứ lúc nào, chúng tôi sẽ cố gắng đáp ứng và giải quyết.Rúguǒ nín yǒu qítā tèshū yāoqiú huò guānzhù de wèntí, qǐng suíshí gàosù wǒmen, wǒmen jiāng jìnlì mǎnzú bìng jiějué。
33​
我们非常感谢您选择与我们合作。为了更好地服务您,我们乐意根据您的需求调整合作方案。Chúng tôi rất biết ơn bạn đã chọn hợp tác với chúng tôi. Để phục vụ bạn tốt hơn, chúng tôi sẵn lòng điều chỉnh kế hoạch hợp tác theo nhu cầu của bạn.Wǒmen fēicháng gǎnxiè nín xuǎnzé yǔ wǒmen hézuò. Wèile gèng hǎo de fúwù nín, wǒmen lèyì gēnjù nín de xūqiú tiáozhěng hézuò fāng'àn。
34​
我们可以提供培训,以确保您的团队了解我们的产品和流程,促使合作更加顺利。Chúng tôi có thể cung cấp đào tạo để đảm bảo đội ngũ của bạn hiểu rõ về sản phẩm và quy trình của chúng tôi, từ đó thúc đẩy quá trình hợp tác trở nên suôn sẻ hơn.Wǒmen kěyǐ tígōng péixùn, yǐ quèbǎo nín de tuánduì liǎojiě wǒmen de chǎnpǐn hé liúchéng, cùshǐ hézuò gèngjiā shùnlì。
35​
我们愿意共同努力解决售后服务中可能出现的问题,以确保您和您的客户满意度。Chúng tôi sẵn lòng cùng nhau nỗ lực để giải quyết các vấn đề có thể xảy ra trong dịch vụ sau bán hàng, đảm bảo sự hài lòng của bạn và khách hàng của bạn.Wǒmen yuànyì gòngtóng nǔlì jiějué shòuhòu fúwù zhōng kěnéng chūxiàn de wèntí, yǐ quèbǎo nín hé nín de kèhù mǎnyì dù。
36​
我们希望能够建立密切的沟通机制,随时分享信息,以便及时解决问题和调整合作计划。Chúng tôi mong muốn có thể xây dựng cơ chế giao tiếp chặt chẽ, chia sẻ thông tin bất cứ lúc nào, để có thể giải quyết vấn đề và điều chỉnh kế hoạch hợp tác kịp thời.Wǒmen xīwàng nénggòu jiànlì mìqiè de gōutōng jīzhì, suíshí fēnxiǎng xìnxī, yǐbiàn jíshí jiějué wèntí hé tiáozhěng hézuò jìhuà。
37​
我们期待着与您共同创造更加美好的未来,实现双方的共同发展与繁荣。Chúng tôi mong đợi có thể cùng bạn tạo ra một tương lai tốt đẹp hơn, thực hiện sự phát triển và thịnh vượng chung cho cả hai bên.Wǒmen qīdài zhe yǔ nín gòngtóng chuàngzào gèngjiā měihǎo de wèilái, shíxiàn shuāngfāng de gòngtóng fāzhǎn yǔ fánróng。
38​
我们将确保您的订单按时交付,并在发货前提供详细的发货通知和跟踪信息。Chúng tôi sẽ đảm bảo đơn hàng của bạn được giao đúng hẹn, và trước khi gửi hàng, chúng tôi sẽ cung cấp thông báo gửi hàng chi tiết và thông tin theo dõi.Wǒmen jiāng quèbǎo nín de dìngdān ànshí jiāofù, bìng zài fāhuò qián tígōng xiángxì de fāhuò tōngzhī hé gēnzuī xìnxī。
39​
我们乐于接受您的建议和反馈,以持续改进我们的产品和服务。Chúng tôi hân hạnh tiếp nhận ý kiến và phản hồi từ bạn, để liên tục cải thiện sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.Wǒmen lèyú jiēshòu nín de jiànyì hé fǎnkuì, yǐ chíxù gǎijìn wǒmen de chǎnpǐn hé fúwù。
40​
我们将保护您的商业机密,确保信息的安全性和保密性。Chúng tôi sẽ bảo vệ bí mật kinh doanh của bạn, đảm bảo tính an toàn và bảo mật thông tin.Wǒmen jiāng bǎohù nín de shāngyè jīmì, quèbǎo xìnxī de ānquán xìng hé bǎomì xìng。
41​
我们希望能够建立长期的合作伙伴关系,实现共同的业务目标。Chúng tôi mong muốn có thể xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài, thực hiện mục tiêu kinh doanh chung.Wǒmen xīwàng nénggòu jiànlì chángqī de hézuò huǒbàn guānxì, shíxiàn gòngtóng de yèwù mùbiāo。
42​
请您放心,我们将以诚实守信的态度,全力以赴履行我们的合作承诺。Xin hãy yên tâm, chúng tôi sẽ hết sức chân thành và trung thực, đồng lòng thực hiện những cam kết hợp tác của chúng tôi.Qǐng nín fàngxīn, wǒmen jiāng yǐ chéngshí shǒu xìn de tàidù, quánlì yǐfù lǚxíng wǒmen de hézuò chéngnuò。
43​
我们非常重视质量管理,并采取一系列措施确保产品达到高质量标准。Chúng tôi rất chú trọng đến quản lý chất lượng và thực hiện một loạt các biện pháp để đảm bảo sản phẩm đạt đến các tiêu chuẩn chất lượng cao.Wǒmen fēicháng zhòngshì zhìliàng guǎnlǐ, bìng cǎiqǔ yīxìliè cuòshī quèbǎo chǎnpǐn dádào gāo zhìliàng biāozhǔn。
44​
我们欢迎您提出任何有助于提升合作效率和质量的建议。Chúng tôi hoan nghênh mọi đề xuất có ích để nâng cao hiệu suất và chất lượng hợp tác.Wǒmen huānyíng nín tíchū rènhé yǒuzhù yú tígāo hézuò xiàolǜ hé zhìliàng de jiànyì。
45​
我们愿意就价格、付款条件和交货安排进行进一步的商讨,以确保双方的利益得到平衡。Chúng tôi sẵn lòng tiến hành thảo luận chi tiết hơn về giá cả, điều kiện thanh toán và lịch trình giao hàng để đảm bảo cân bằng lợi ích cho cả hai bên.Wǒmen yuànyì jiù jiàgé, fùkuǎn tiáojiàn hé jiāohuò ānpái jìnxíng jìnyībù de shāngtǎo, yǐ quèbǎo shuāngfāng de lìyì dédào pínghéng。
46​
我们期望与您建立稳固的战略伙伴关系,共同应对市场的挑战和变化。Chúng tôi hy vọng xây dựng mối quan hệ đối tác chiến lược vững chắc với bạn, cùng nhau đối mặt với thách thức và biến động trên thị trường.Wǒmen qīwàng yǔ nín jiànlì wěngù de zhànlüè huǒbàn guānxì, gòngtóng yìngduì shìchǎng de tiǎozhàn hé biànhuà。
47​
我们感谢您对我们的信任,并将以最大的努力为您提供卓越的服务。Chúng tôi biết ơn sự tin tưởng của bạn và sẽ cố gắng hết mình để mang đến dịch vụ xuất sắc nhất cho bạn.Wǒmen gǎnxiè nín duì wǒmen de xìnrèn, bìng jiāng yǐ zuìdà de nǔlì wèi nín tígōng zhuóyuè de fúwù。
48​
我们愿意分享市场情报和趋势分析,以帮助您制定更有效的销售策略。Chúng tôi sẵn lòng chia sẻ thông tin thị trường và phân tích xu hướng để giúp bạn xây dựng chiến lược bán hàng hiệu quả hơn.Wǒmen yuànyì fēnxiǎng shìchǎng qíngbào hé qūshì fēnxī, yǐ bāngzhù nín zhìdìng gèng xiàoyòng de xiāoshòu cèlüè。
49​
我们将确保及时响应您的需求和反馈,以保持良好的沟通和合作关系。Chúng tôi sẽ đảm bảo phản hồi và đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu và ý kiến của bạn, để duy trì một mối quan hệ giao tiếp và hợp tác tốt đẹp.Wǒmen jiāng quèbǎo jíshí xiǎngyìng nín de xūqiú hé fǎnkuì, yǐ bǎochí liánghǎo de gōutōng hé hézuò guānxì。
50​
我们可以就包装和标识进行定制,以满足您的市场需求和品牌形象。Chúng tôi có thể tùy chỉnh đóng gói và nhãn hiệu để đáp ứng nhu cầu thị trường và hình ảnh thương hiệu của bạn.Wǒmen kěyǐ jiù bāozhuāng hé biāozhì jìnxíng dìngzhì, yǐ mǎnzú nín de shìchǎng xūqiú hé pǐnpái xíngxiàng。
51​
我们期待与您共同发展,并在合作中取得双赢的业务成果。Chúng tôi mong đợi sự phát triển cùng bạn, và đạt được kết quả kinh doanh đôi bên đều hưởng lợi trong quá trình hợp tác.Wǒmen qīdài yǔ nín gòngtóng fāzhǎn, bìng zài hézuò zhōng qǔdé shuāngyíng de yèwù chéngguǒ。
52​
如果您对合作协议有任何疑问或需要进一步的讨论,请随时告诉我们。Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc hoặc cần thảo luận thêm về thỏa thuận hợp tác, hãy cho chúng tôi biết bất cứ lúc nào.Rúguǒ nín duì hézuò xiéyì yǒu rènhé yíwèn huò xūyào jìnyībù de tǎolùn, qǐng suíshí gàosù wǒmen。
53​
我们可以共同商讨供应链上的可持续性和优化计划,以确保生产流程的高效运作。Chúng tôi có thể cùng nhau thảo luận về bền vững và kế hoạch tối ưu hóa trên chuỗi cung ứng, để đảm bảo quy trình sản xuất hoạt động hiệu quả.Wǒmen kěyǐ gòngtóng shāngtǎo gōngyìngliàn shàng de kěchíxù xìng hé yōuhuà jìhuà, yǐ quèbǎo shēngchǎn liúchéng de gāo xiào yùnzuò。
54​
我们期望与您建立长期的合作伙伴关系,共同应对市场的变化和竞争压力。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài cùng bạn, đồng lòng đối mặt với sự biến đổi và áp lực cạnh tranh trên thị trường.Wǒmen qīwàng yǔ nín jiànlì chángqī de hézuò huǒbàn guānxì, gòngtóng yìngduì shìchǎng de biànhuà hé jìngzhēng yālì。
55​
我们愿意与您共同制定并遵守合作的具体条款,以确保合作关系的顺利进行。Chúng tôi sẵn lòng cùng bạn xây dựng và tuân thủ các điều khoản hợp tác cụ thể, để đảm bảo mối quan hệ hợp tác diễn ra mượt mà.Wǒmen yuànyì yǔ nín gòngtóng zhìdìng bìng zūnshǒu hézuò de jùtǐ tiáokuǎn, yǐ quèbǎo hézuò guānxì de shùnlì jìnxíng。
56​
我们可以提供定期的生产进度和质量报告,以确保您能够全程了解项目的进展情况。Chúng tôi có thể cung cấp báo cáo tiến độ sản xuất và chất lượng định kỳ để đảm bảo bạn có thể theo dõi toàn bộ tình trạng tiến triển của dự án.Wǒmen kěyǐ tígōng dìngqī de shēngchǎn jìndù hé zhìliàng bàogào, yǐ quèbǎo nín nénggòu quánchéng liǎojiě xiàngmù de jìnzhǎn qíngkuàng。
57​
我们希望能够建立稳固的战略伙伴关系,共同应对市场的挑战和变化。Chúng tôi hy vọng xây dựng mối quan hệ đối tác chiến lược vững chắc với bạn, cùng nhau đối mặt với thách thức và biến động trên thị trường.Wǒmen xīwàng nénggòu jiànlì wěngù de zhànlüè huǒbàn guānxì, gòngtóng yìngduì shìchǎng de tiǎozhàn hé biànhuà。
58​
我们将致力于提供高效、可靠的物流解决方案,以确保产品按时到达您手中。Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp logistics hiệu quả và đáng tin cậy để đảm bảo sản phẩm đến tay bạn đúng hẹn.Wǒmen jiāng zhìlì yú tígōng gāoxiào, kěxiàng de wùliú jiějué fāng'àn, yǐ quèbǎo chǎnpǐn ànshí dàodá nín shǒuzhōng。
59​
我们愿意根据您的市场反馈调整产品设计和改进,以满足客户的不断变化的需求。Chúng tôi sẵn lòng điều chỉnh thiết kế và cải tiến sản phẩm theo phản hồi thị trường của bạn, để đáp ứng nhu cầu thay đổi liên tục của khách hàng.Wǒmen yuànyì gēnjù nín de shìchǎng fǎnkuì tiáozhěng chǎnpǐn shèjì hé gǎijìn, yǐ mǎnzú kèhù de bùduàn biànhuà de xūqiú。
60​
我们可以提供生产现场的照片和视频,以展示生产过程并加强双方的合作信任。Chúng tôi có thể cung cấp hình ảnh và video từ hiện trường sản xuất để trình bày quy trình sản xuất và củng cố niềm tin hợp tác giữa hai bên.Wǒmen kěyǐ tígōng shēngchǎn xiànchǎng de zhàopiàn hé shìpín, yǐ zhǎnshì shēngchǎn guòchéng bìng jiāqiáng shuāngfāng de hézuò xìnrèn。
61​
我们希望能够与您建立长期的合作关系,并共同创造双赢的商业机会。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài và cùng nhau tạo ra cơ hội kinh doanh đôi bên đều có lợi.Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ nín jiànlì chángqī de hézuò guānxì, bìng gòngtóng chuàngzào shuāngyíng de shāngyè jīhuì。
62​
如果您有任何疑问或需要进一步的讨论,我们随时为您提供支持和解答。Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc hoặc cần thảo luận thêm, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ và giải đáp bất cứ lúc nào.Rúguǒ nín yǒu rènhé yíwèn huò xūyào jìnyībù de tǎolùn, wǒmen suíshí wèi nín tígōng zhīchí hé jiědá。
63​
我们承诺将以最高标准确保产品质量,以满足您和您的客户的高要求。Chúng tôi cam kết đảm bảo chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn cao nhất để đáp ứng yêu cầu cao của bạn và khách hàng của bạn.Wǒmen chéngnuò jiāng yǐ zuìgāo biāozhǔn quèbǎo chǎnpǐn zhìliàng, yǐ mǎnzú nín hé nín de kèhù de gāo yāoqiú。
64​
我们可以提供定制的样品,以让您更好地了解我们的产品设计和制造质量。Chúng tôi có thể cung cấp mẫu tùy chỉnh để giúp bạn hiểu rõ hơn về thiết kế và chất lượng sản xuất của chúng tôi.Wǒmen kěyǐ tígōng dìngzhì de yàngpǐn, yǐ ràng nín gèng hǎo de liǎojiě wǒmen de chǎnpǐn shèjì hé zhìzào zhìliàng。
65​
我们可以灵活调整生产计划,以适应您的市场需求和订单变化。Chúng tôi có thể linh hoạt điều chỉnh kế hoạch sản xuất để đáp ứng nhu cầu thị trường và thay đổi đơn hàng của bạn.Wǒmen kěyǐ língflexible diào zhěng shēngchǎn jìhuà, yǐ shìyìng nín de shìchǎng xūqiú hé dìngdān biànhuà。
66​
我们乐于探讨在合作中降低成本的方法,以确保您获得有竞争力的价格。Chúng tôi sẵn lòng thảo luận về cách giảm chi phí trong quá trình hợp tác để đảm bảo bạn nhận được giá cả cạnh tranh.Wǒmen lèyú tàntǎo zài hézuò zhōng jiàngdī chéngběn de fāngfǎ, yǐ quèbǎo nín huòdé yǒu jìngzhēng lì de jiàgé。
67​
我们将定期与您进行沟通,分享关于市场趋势和行业变化的信息。Chúng tôi sẽ thường xuyên liên lạc với bạn, chia sẻ thông tin về xu hướng thị trường và biến động trong ngành.Wǒmen jiāng dìngqī yǔ nín jìnxíng gōutōng, fēnxiǎng guānyú shìchǎng qūshì hé hángyè biànhuà de xìnxī。
68​
我们希望能够与您建立长期、稳定的合作伙伴关系,共同实现双方的业务目标。Chúng tôi hy vọng có thể xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài và ổn định với bạn, cùng nhau đạt được mục tiêu kinh doanh của cả hai bên.Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ nín jiànlì chángqī, wěndìng de hézuò huǒbàn guānxì, gòngtóng shíxiàn shuāngfāng de yèwù mùbiāo。
69​
我们将确保生产过程中的每个环节都符合国际质量标准,以提供卓越的产品。Chúng tôi cam kết đảm bảo từng khâu trong quy trình sản xuất đều tuân theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, nhằm cung cấp sản phẩm xuất sắc.Wǒmen jiāng quèbǎo shēngchǎn guòchéng zhōng de měi gè huánjié dōu fúhé guójì zhìliàng biāozhǔn, yǐ tígōng zhuóyuè de chǎnpǐn。
70​
我们愿意与您共同努力解决任何可能出现的问题,以确保合作的顺利进行。Chúng tôi sẵn lòng cùng bạn nỗ lực giải quyết mọi vấn đề có thể xuất hiện, để đảm bảo sự suôn sẻ trong quá trình hợp tác.Wǒmen yuànyì yǔ nín gòngtóng nǔlì jiějué rènhé kěnéng chūxiàn de wèntí, yǐ quèbǎo hézuò de shùnlì jìnxíng。
71​
我们可以提供灵活的付款条件,以满足您的财务计划和资金流动性的需求。Chúng tôi có thể cung cấp điều kiện thanh toán linh hoạt để đáp ứng kế hoạch tài chính và nhu cầu về thanh toán của bạn.Wǒmen kěyǐ tígōng líng huó de fùkuǎn tiáojiàn, yǐ mǎnzú nín de cáiwù jìhuà hé zījīn liúdòngxìng de xūqiú。
72​
我们感谢您的合作,并期待未来能够共同取得更大的商业成功。Chúng tôi biết ơn sự hợp tác của bạn và mong chờ có thể cùng nhau đạt được thành công kinh doanh lớn hơn trong tương lai.Wǒmen gǎnxiè nín de hézuò, bìng qīdài wèilái nénggòu gòngtóng qǔdé gèng dà de shāngyè chénggōng。
73​
我们将尽最大努力满足您的需求,并确保您在合作中得到满意的服务。Chúng tôi sẽ cố gắng hết mình để đáp ứng nhu cầu của bạn và đảm bảo bạn nhận được dịch vụ hài lòng trong quá trình hợp tác.Wǒmen jiāng jìn zuìdà nǔlì mǎnzú nín de xūqiú, bìng quèbǎo nín zài hézuò zhōng dédào mǎnyì de fúwù。
74​
我们非常重视客户的反馈意见,并将其作为改进的宝贵参考。Chúng tôi rất quan trọng ý kiến phản hồi của khách hàng và coi đó như một nguồn tham khảo quý báu để cải tiến.Wǒmen fēicháng zhòngshì kèhù de fǎnkuì yìjiàn, bìng jiāng qí zuòwéi gǎijìn de bǎoguì cānkǎo。
75​
我们可以提供关于生产能力和交货时间的详细信息,以满足您的项目计划。Chúng tôi có thể cung cấp thông tin chi tiết về khả năng sản xuất và thời gian giao hàng để đáp ứng kế hoạch dự án của bạn.Wǒmen kěyǐ tígōng guānyú shēngchǎn nénglì hé jiāohuò shíjiān de xiángxì xìnxī, yǐ mǎnzú nín de xiàngmù jìhuà。
76​
我们将保持透明的沟通,及时向您提供有关订单进展的信息。Chúng tôi cam kết duy trì giao tiếp minh bạch và cung cấp thông tin về tiến độ đơn hàng cho bạn đúng hẹn.Wǒmen jiāng bǎochí tòumíng de gōutōng, jíshí xiàng nín tígōng yǒuguān dìngdān jìnzhǎn de xìnxī。
77​
我们期待与您建立长期的合作关系,共同实现互利共赢。Chúng tôi mong đợi xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài cùng bạn, để đạt được lợi ích lẫn nhau và cùng nhau thắng lợi.Wǒmen qīdài yǔ nín jiànlì chángqī de hézuò guānxì, gòngtóng shíxiàn hùlì gòngyíng。
78​
我们愿意共同探讨与改进产品设计和生产流程相关的任何建议。Chúng tôi sẵn lòng thảo luận cùng bạn về mọi đề xuất liên quan đến việc cải tiến thiết kế sản phẩm và quy trình sản xuất.Wǒmen yuànyì gòngtóng tàntǎo yǔ gǎijìn chǎnpǐn shèjì hé shēngchǎn liúchéng xiāngguān de rènhé jiànyì。
79​
我们感谢您选择与我们合作,将以最高的标准为您提供优质的服务。Chúng tôi biết ơn bạn đã chọn hợp tác với chúng tôi, và cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng cao nhất cho bạn.Wǒmen gǎnxiè nín xuǎnzé yǔ wǒmen hézuò, jiāng yǐ zuìgāo de biāozhǔn wèi nín tígōng yōuzhì de fúwù。
80​
我们将提供全面的售后服务支持,确保您在使用过程中得到满意的支持。Chúng tôi cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng toàn diện, đảm bảo bạn nhận được sự hỗ trợ tốt nhất trong quá trình sử dụng.Wǒmen jiāng tígōng quánmiàn de shòuhòu fúwù zhīchí, quèbǎo nín zài shǐyòng guòchéng zhōng dédào mǎnyì de zhīchí。
81​
我们期待能够与您建立长期、稳固的合作伙伴关系,携手共创未来成功。Chúng tôi kỳ vọng có thể xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài và vững chắc với bạn, cùng nhau tạo ra thành công trong tương lai.Wǒmen qīdài nénggòu yǔ nín jiànlì chángqī, wěngù de hézuò huǒbàn guānxì, xiéshǒu gòngchuàng wèilái chénggōng。
82​
我们将积极响应您的需求,并灵活调整生产计划以适应变化的市场。Chúng tôi sẽ tích cực đáp ứng nhu cầu của bạn và linh hoạt điều chỉnh kế hoạch sản xuất để thích ứng với biến động trên thị trường.Wǒmen jiāng jījí xiǎngyìng nín de xūqiú, bìng líng huó diào zhěng shēngchǎn jìhuà yǐ shìyìng biànhuà de shìchǎng。
83​
我们将保持及时的沟通,确保您了解项目进展,并及时解决任何问题。Chúng tôi sẽ duy trì giao tiếp đúng hẹn để đảm bảo bạn hiểu rõ về tiến độ dự án và giải quyết mọi vấn đề kịp thời.Wǒmen jiāng bǎochí jíshí de gōutōng, quèbǎo nín liǎojiě xiàngmù jìnzhǎn, bìng jíshí jiějué rènhé wèntí。
84​
我们愿与您共同努力,共创业务成功,并在合作中取得双赢的局面。Chúng tôi mong muốn cùng bạn nỗ lực, chung tay tạo nên thành công kinh doanh và đạt được tình hình đôi bên đều có lợi trong quá trình hợp tác.Wǒmen yuàn yǔ nín gòngtóng nǔlì, gòngchuàng yèwù chénggōng, bìng zài hézuò zhōng qǔdé shuāngyíng de júmiàn。
85​
我们将确保您获得优质的定制产品,满足您独特的市场需求和品质标准。Chúng tôi cam kết đảm bảo bạn nhận được sản phẩm tùy chỉnh chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu độc đáo của bạn và tiêu chuẩn chất lượng.Wǒmen jiāng quèbǎo nín huòdé yōuzhì de dìngzhì chǎnpǐn, mǎnzú nín dútè de shìchǎng xūqiú hé pǐnzhì biāozhǔn。
86​
我们乐于与您共同合作,探讨新的创意和解决方案,以不断改进我们的产品。Chúng tôi sẵn lòng hợp tác cùng bạn, thảo luận về ý tưởng mới và giải pháp, để liên tục cải thiện sản phẩm của chúng tôi.Wǒmen lèyú yǔ nín gòngtóng hézuò, tàntǎo xīn de chuàngyì hé jiějué fāng'àn, yǐ bùduàn gǎijìn wǒmen de chǎnpǐn。
87​
我们将积极参与技术合作,共同推动生产效率和创新能力的提升。Chúng tôi sẽ tích cực tham gia hợp tác về công nghệ, cùng nhau thúc đẩy hiệu suất sản xuất và khả năng đổi mới.Wǒmen jiāng jījí cānyù jìshù hézuò, gòngtóng tuīdòng shēngchǎn xiàolǜ hé chuàngxīn nénglì de tíshēng。
88​
我们愿意与您共同制定可持续发展计划,致力于建立长期稳固的合作关系。Chúng tôi sẵn lòng cùng bạn xây dựng kế hoạch phát triển bền vững và cam kết xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài vững chắc.Wǒmen yuànyì yǔ nín gòngtóng zhìdìng kěchíxù fāzhǎn jìhuà, zhìlì yú jiànlì chángqī wěngù de hézuò guānxì。
89​
我们将定期分享关于市场趋势、新技术和竞争动态的信息,以帮助您做出明智的商业决策。Chúng tôi sẽ chia sẻ định kỳ thông tin về xu hướng thị trường, công nghệ mới và động thái cạnh tranh để giúp bạn đưa ra quyết định kinh doanh thông minh.Wǒmen jiāng dìngqī fēnxiǎng guānyú shìchǎng qūshì, xīn jìshù hé jìngzhēng dòngtài de xìnxī, yǐ bāngzhù nín zuòchū míngzhì de shāngyè juéxuǎn。
90​
我们希望能够与您建立紧密的合作伙伴关系,共同应对市场的挑战和机遇。Chúng tôi mong muốn có thể xây dựng mối quan hệ đối tác chặt chẽ với bạn, đồng lòng đối mặt với thách thức và cơ hội trên thị trường.Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ nín jiànlì jǐnmì de hézuò huǒbàn guānxì, gòngtóng yìngduì shìchǎng de tiǎozhàn hé jīyù。
91​
我们将根据您的要求提供产品的详细规格和技术参数,以确保满足您的期望。Chúng tôi sẽ cung cấp chi tiết về quy cách và thông số kỹ thuật của sản phẩm theo yêu cầu của bạn, để đảm bảo đáp ứng mong đợi của bạn.Wǒmen jiāng gēnjù nín de yāoqiú tígōng chǎnpǐn de xiángxì guīgé hé jìshù cānshù, yǐ quèbǎo mǎnzú nín de qīwàng。
92​
我们愿意与您共同研究市场趋势,为您提供市场营销策略和建议。Chúng tôi sẵn lòng cùng bạn nghiên cứu xu hướng thị trường và cung cấp chiến lược và gợi ý tiếp thị cho bạn.Wǒmen yuànyì yǔ nín gòngtóng yánjiū shìchǎng qūshì, wèi nín tígōng shìchǎng yíngxiāo cèlüè hé jiànyì。
93​
我们将全程协助您解决售后服务和维护方面的任何问题,确保您的满意度。Chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn toàn bộ quá trình giải quyết vấn đề sau bán hàng và bảo dưỡng, để đảm bảo sự hài lòng của bạn.Wǒmen jiāng quánchéng xiézhù nín jiějué shòuhòu fúwù hé wéihù fāngmiàn de rènhé wèntí, quèbǎo nín de mǎnyì dù。
94​
我们愿意与您共同探讨灵活的合作条件,以满足双方的共同利益。Chúng tôi sẵn lòng thảo luận về điều kiện hợp tác linh hoạt để đáp ứng lợi ích chung của cả hai bên.Wǒmen yuànyì yǔ nín gòngtóng tàntǎo líng huó de hézuò tiáojiàn, yǐ mǎnzú shuāngfāng de gòngtóng lìyì。
95​
我们将积极参与社会责任和可持续发展项目,与您共同创造更美好的未来。Chúng tôi sẽ tích cực tham gia vào các dự án trách nhiệm xã hội và phát triển bền vững, để cùng bạn tạo ra một tương lai tốt đẹp hơn.Wǒmen jiāng jījí cānyù shèhuì zérèn hé kěchíxù fāzhǎn xiàngmù, yǔ nín gòngtóng chuàngzào gèng měihǎo de wèilái。
96​
我们将为您提供详细的质量保证方案,确保每批产品都符合您的质量标准。Chúng tôi sẽ cung cấp kế hoạch đảm bảo chất lượng chi tiết để đảm bảo mỗi lô sản phẩm đều đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng của bạn.Wǒmen jiāng wèi nín tígōng xiángxì de zhìliàng bǎozhèng fāng'àn, quèbǎo měi pī chǎnpǐn dōu fúhé nín de zhìliàng biāozhǔn。
97​
我们将为您提供定期的生产进度报告,以确保您对项目进展有清晰的了解。Chúng tôi sẽ đề xuất định kỳ báo cáo tiến độ sản xuất để đảm bảo bạn có cái nhìn rõ ràng về tiến độ của dự án.Wǒmen jiāng wèi nín tígōng dìngqī de shēngchǎn jìndù bàogào, yǐ quèbǎo nín duì xiàngmù jìnzhǎn yǒu qīngxī de liǎojiě。
98​
我们将密切关注原材料市场波动,及时通知您并提供可能的替代方案。Chúng tôi sẽ theo dõi chặt chẽ sự biến động trên thị trường nguyên liệu, thông báo cho bạn kịp thời và cung cấp các giải pháp thay thế có thể.Wǒmen jiāng mìqiē guānzhù yuáncáiliào shìchǎng bōdòng, jíshí tōngzhī nín bìng tígōng kěnéng de tìdài fāng'àn。
99​
我们将确保交货期限得到准时满足,并提供运输安排的详细信息。Chúng tôi sẽ đảm bảo đáp ứng đúng hẹn về thời gian giao hàng và cung cấp thông tin chi tiết về các phương tiện vận chuyển.Wǒmen jiāng quèbǎo jiāohuò qīxiàn dédào zhǔnshí mǎnzú, bìng tígōng yùnshū ānpái de xiángxì xìnxī。
100​
我们欢迎您提出任何定制需求,并将竭诚为您量身定制最佳解决方案。Chúng tôi hoan nghênh mọi yêu cầu tùy chỉnh của bạn và cam kết tận tâm tạo ra giải pháp tốt nhất theo ý của bạn.Wǒmen huānyíng nín tíchū rènhé dìngzhì xūqiú, bìng jiāng jiéchéng wèi nín liàngshēn dìngzhì zuìjiā jiějué fāng'àn。
101​
我们将提供灵活的订单量和交货周期选项,以满足您不同的业务需求。Chúng tôi sẽ cung cấp các tùy chọn linh hoạt về lượng đơn hàng và chu kỳ giao hàng để đáp ứng các nhu cầu kinh doanh đa dạng của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de dìngdān liàng hé jiāohuò zhōuqī xuǎnxiàng, yǐ mǎnzú nín bùtóng de yèwù xūqiú。
102​
我们将认真对待您的建议和意见,并不断优化和提升我们的服务水平。Chúng tôi sẽ chăm sóc đối với mọi đề xuất và ý kiến của bạn, liên tục tối ưu hóa và nâng cao chất lượng dịch vụ của chúng tôi.Wǒmen jiāng rènzhēn duìdài nín de jiànyì hé yìjiàn, bìng bùduàn yōuhuà hé tígāo wǒmen de fúwù shuǐpíng。
103​
我们将保持灵活应变,以适应市场的变化,并及时调整生产计划。Chúng tôi sẽ duy trì sự linh hoạt để thích ứng với biến động trên thị trường và điều chỉnh kế hoạch sản xuất kịp thời.Wǒmen jiāng bǎochí líng huó yìngbiàn, yǐ shìyìng shìchǎng de biànhuà, bìng jíshí tiáozhěng shēngchǎn jìhuà。
104​
我们将定期举办交流会议,促进双方更好的理解和合作默契。Chúng tôi sẽ tổ chức các cuộc họp giao lưu định kỳ để tạo điều kiện cho sự hiểu biết và hợp tác mạnh mẽ hơn giữa hai bên.Wǒmen jiāng dìngqī jǔbàn jiāoliú huìyì, cùjìn shuāngfāng gèng hǎo de lǐjiě hé hézuò mòqì。
105​
我们将提供培训计划,以确保与我们合作的团队具备必要的技能和知识。Chúng tôi sẽ cung cấp kế hoạch đào tạo để đảm bảo đội ngũ làm việc cùng chúng tôi có đủ kỹ năng và kiến thức cần thiết.Wǒmen jiāng tígōng péixùn jìhuà, yǐ quèbǎo yǔ wǒmen hézuò de tuánduì jùbèi bìyào de jìnéng hé zhīshì。
106​
我们将确保您的知识产权得到充分的保护,维护您的商业机密。Chúng tôi cam kết đảm bảo quyền sở hữu trí tuệ của bạn được bảo vệ đầy đủ và giữ kín thông tin kinh doanh của bạn.Wǒmen jiāng quèbǎo nín de zhīshì chǎnquán dédào chōngfèn de bǎohù, wéihù nín de shāngyè jīmì。
107​
我们将积极参与品质改进计划,确保我们的产品始终达到最高标准。Chúng tôi sẽ tích cực tham gia vào kế hoạch cải tiến chất lượng để đảm bảo sản phẩm của chúng tôi luôn đạt đến tiêu chuẩn cao nhất.Wǒmen jiāng jījí cānyù pǐnzhì gǎijìn jìhuà, quèbǎo wǒmen de chǎnpǐn shǐzhōng dádào zuìgāo biāozhǔn。
108​
我们将定期与您沟通,收集反馈,以不断改进我们的合作关系。Chúng tôi sẽ thường xuyên liên lạc với bạn, thu thập phản hồi, để liên tục cải thiện mối quan hệ hợp tác của chúng tôi.Wǒmen jiāng dìngqī yǔ nín gōutōng, shōují fǎnkuì, yǐ bùduàn gǎijìn wǒmen de hézuò guānxì。
109​
我们将提供详细的报价,并愿意就价格和付款条件进行进一步的商谈。Chúng tôi sẽ cung cấp báo giá chi tiết và sẵn lòng thảo luận tiếp về giá cả và điều kiện thanh toán.Wǒmen jiāng tígōng xiángxì de bàojià, bìng yuànyì jiù jiàgé hé fùkuǎn tiáojiàn jìnxíng jìnyībù de shāngtán。
110​
我们将确保生产过程符合相关的质量标准和行业规范。Chúng tôi sẽ đảm bảo quá trình sản xuất tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và quy định ngành nghề liên quan.Wǒmen jiāng quèbǎo shēngchǎn guòchéng fúhé xiāngguān de zhìliàng biāozhǔn hé hángyè guīfàn。
111​
我们将提供定期的项目更新,确保您对整个生产过程了如指掌。Chúng tôi sẽ cung cấp cập nhật định kỳ về dự án để đảm bảo bạn có kiến thức sâu rộng về toàn bộ quy trình sản xuất.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī de xiàngmù gēngxīn, quèbǎo nín duì zhěnggè shēngchǎn guòchéng liǎo rú zhǐzhǎng。
112​
我们将致力于降低生产成本,提高生产效率,以确保您获得竞争优势。Chúng tôi sẽ nỗ lực giảm chi phí sản xuất, tăng cường hiệu suất sản xuất để đảm bảo bạn có lợi thế cạnh tranh.Wǒmen jiāng zhìlì yú jiàngdī shēngchǎn chéngběn, tígāo shēngchǎn xiàolǜ, yǐ quèbǎo nín huòdé jìngzhēng yōushì。
113​
我们将提供多种物流选项,以满足您对产品运输的不同需求。Chúng tôi sẽ cung cấp nhiều lựa chọn vận chuyển để đáp ứng nhu cầu vận chuyển sản phẩm của bạn.Wǒmen jiāng tígōng duōzhǒng wùliú xuǎnxiàng, yǐ mǎnzú nín duì chǎnpǐn yùnshū de bùtóng xūqiú。
114​
我们将建立透明的沟通渠道,确保您随时了解项目的最新动态。Chúng tôi sẽ thiết lập các kênh giao tiếp minh bạch để đảm bảo bạn luôn nắm bắt được thông tin mới nhất về dự án.Wǒmen jiāng jiànlì tòumíng de gōutōng qúdào, quèbǎo nín suíshí liǎojiě xiàngmù de zuìxīn dòngtài。
115​
我们将提供灵活的付款方式,以满足您的财务需求和预算要求。Chúng tôi sẽ cung cấp các phương thức thanh toán linh hoạt để đáp ứng nhu cầu tài chính và yêu cầu ngân sách của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de fùkuǎn fāngshì, yǐ mǎnzú nín de cáiwù xūqiú hé yùsuàn yāoqiú。
116​
我们将密切关注市场竞争格局,为您提供有竞争力的市场分析和建议。Chúng tôi sẽ chú ý theo dõi tình hình cạnh tranh trên thị trường, để cung cấp cho bạn phân tích và đề xuất có độ cạnh tranh.Wǒmen jiāng mìqiē guānzhù shìchǎng jìngzhēng géjú, wèi nín tígōng yǒu jìngzhēnglì de shìchǎng fēnxī hé jiànyì。
117​
我们将积极参与社会责任项目,为社会做出积极的贡献,共创美好未来。Chúng tôi sẽ tích cực tham gia vào các dự án trách nhiệm xã hội, đóng góp tích cực cho cộng đồng và tạo nên một tương lai tốt đẹp.Wǒmen jiāng jījí cānyù shèhuì zérèn xiàngmù, wèi shèhuì zuò chū jījí de gòngxiàn, gòngchuàng měihǎo wèilái。
118​
我们将为您提供灵活的生产规模,以满足您不同批次的订单需求。Chúng tôi sẽ cung cấp quy mô sản xuất linh hoạt để đáp ứng nhu cầu đơn hàng đa dạng của bạn.Wǒmen jiāng wèi nín tígōng líng huó de shēngchǎn guīmó, yǐ mǎnzú nín bùtóng pī chǎndì de dìngdān xūqiú。
119​
我们将提供技术支持和培训,以确保您的团队能够充分利用我们的产品。Chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo để đảm bảo đội ngũ của bạn có thể tận dụng hết tiềm năng của sản phẩm chúng tôi.Wǒmen jiāng tígōng jìshù zhīchí hé péixùn, yǐ quèbǎo nín de tuánduì nénggòu chōngfèn lìyòng wǒmen de chǎnpǐn。
120​
我们将确保产品设计符合您的需求,并提供定制化的解决方案。Chúng tôi sẽ đảm bảo thiết kế sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn và cung cấp giải pháp tùy chỉnh.Wǒmen jiāng quèbǎo chǎnpǐn shèjì fúhé nín de xūqiú, bìng tígōng dìngzhìhuà de jiějué fāng'àn。
121​
我们将定期更新您的订单进度,并及时沟通任何可能的变更。Chúng tôi sẽ định kỳ cập nhật tiến độ đơn hàng của bạn và liên lạc kịp thời với bất kỳ thay đổi nào có thể xảy ra.Wǒmen jiāng dìngqī gēngxīn nín de dìngdān jìndù, bìng jíshí gōutōng rènhé kěnéng de biànɡé。
122​
我们将确保交货期限得到准时满足,提供详细的物流信息。Chúng tôi cam kết đảm bảo giao hàng đúng hẹn và cung cấp thông tin vận chuyển chi tiết.Wǒmen jiāng quèbǎo jiāohuò qīxiàn dédào zhǔnshí mǎnzú, tígōng xiángxì de wùliú xìnxī。
123​
我们将提供售后服务支持,确保您在使用过程中得到全面的支持。Chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng để đảm bảo bạn nhận được sự hỗ trợ toàn diện trong quá trình sử dụng.Wǒmen jiāng tígōng shòuhòu fúwù zhīchí, quèbǎo nín zài shǐyòng guòchéng zhōng dédào quánmiàn de zhīchí。
124​
我们将根据市场需求调整生产计划,确保您的产品始终具备竞争力。Chúng tôi sẽ điều chỉnh kế hoạch sản xuất dựa trên nhu cầu thị trường để đảm bảo sản phẩm của bạn luôn cạnh tranh.Wǒmen jiāng gēnjù shìchǎng xūqiú tiáozhěng shēngchǎn jìhuà, quèbǎo nín de chǎnpǐn shǐzhōng jùbèi jìngzhēnglì。
125​
我们将提供灵活的合作协议,以适应您不断变化的业务需求。Chúng tôi sẽ cung cấp các thỏa thuận hợp tác linh hoạt để đáp ứng nhu cầu kinh doanh thay đổi liên tục của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de hézuò xiéyì, yǐ shìyìng nín bùduàn biànhuà de yèwù xūqiú。
126​
我们将持续优化生产流程,以提高效率并降低制造成本。Chúng tôi sẽ liên tục tối ưu hóa quy trình sản xuất để nâng cao hiệu suất và giảm thiểu chi phí sản xuất.Wǒmen jiāng chíxù yōuhuà shēngchǎn liúchéng, yǐ tígāo xiàolǜ bìng jiàngdī zhìzào chéngběn。
127​
我们将积极参与环保倡议,采用可持续发展的生产和运输方式。Chúng tôi sẽ tích cực tham gia các sáng kiến bảo vệ môi trường, sử dụng phương thức sản xuất và vận chuyển bền vững.Wǒmen jiāng jījí cānyù huánbǎo chàngyì, cǎiyòng kě chíxù fāzhǎn de shēngchǎn hé yùnshū fāngshì。
128​
我们将确保产品符合相关法规和标准,以确保您的市场准入。Chúng tôi cam kết đảm bảo sản phẩm tuân thủ pháp luật và tiêu chuẩn liên quan để đảm bảo quyền tiếp cận thị trường của bạn.Wǒmen jiāng quèbǎo chǎnpǐn fúhé xiāngguān fǎguī hé biāozhǔn, yǐ quèbǎo nín de shìchǎng zhǔnrù。
129​
我们将建立长期稳定的合作关系,共同实现双赢的业务目标。Chúng tôi sẽ xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định, cùng nhau đạt được mục tiêu kinh doanh đôi bên cùng có lợi.Wǒmen jiāng jiànlì chángqī wěndìng de hézuò guānxì, gòngtóng shíxiàn shuāngyíng de yèwù mùbiāo。
130​
我们将定期评估和改进服务质量,以满足您不断提高的期望。Chúng tôi sẽ định kỳ đánh giá và cải thiện chất lượng dịch vụ để đáp ứng mong đợi ngày càng cao của bạn.Wǒmen jiāng dìngqī pínggū hé gǎijìn fúwù zhìliàng, yǐ mǎnzú nín bùduàn tígāo de qīwàng。
131​
我们将密切关注行业趋势,为您提供及时的市场信息和竞争情报。Chúng tôi sẽ chăm sóc theo dõi xu hướng ngành nghề để cung cấp thông tin thị trường và thông tin đối thủ cạnh tranh kịp thời cho bạn.Wǒmen jiāng mìqiē guānzhù hángyè qūshì, wèi nín tígōng jíshí de shìchǎng xìnxī hé jìngzhēng qíngbào。
132​
我们将确保及时响应您的问题和需求,为您提供高效的解决方案。Chúng tôi cam kết đảm bảo phản hồi kịp thời cho mọi vấn đề và yêu cầu của bạn, cung cấp giải pháp hiệu quả.Wǒmen jiāng quèbǎo jíshí xiǎngyìng nín de wèntí hé xūqiú, wèi nín tígōng gāoxiào de jiějué fāng'àn。
133​
我们将提供定期的合作评估,以确保我们的合作不断进步和优化。Chúng tôi sẽ cung cấp đánh giá hợp tác định kỳ để đảm bảo mối quan hệ hợp tác giữa chúng ta liên tục tiến bộ và được tối ưu hóa.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī de hézuò pínggū, yǐ quèbǎo wǒmen de hézuò bùduàn jìnbù hé yōuhuà。
134​
我们将积极倡导员工培训计划,以提高团队整体素质和专业技能。Chúng tôi sẽ tích cực thúc đẩy kế hoạch đào tạo nhân sự để nâng cao chất lượng và kỹ năng chuyên môn của đội ngũ.Wǒmen jiāng jījí chàngdǎo yuángōng péixùn jìhuà, yǐ tígāo tuánduì zhěngtǐ sùzhì hé zhuānyè jìnéng。
135​
我们将提供灵活的合同条款,以适应您特定的业务需求和市场变化。Chúng tôi sẽ cung cấp các điều khoản hợp đồng linh hoạt để đáp ứng nhu cầu kinh doanh cụ thể của bạn và thích ứng với biến động thị trường.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de hétóng tiáokuǎn, yǐ shìyìng nín tèdìng de yèwù xūqiú hé shìchǎng biànhuà。
136​
我们将努力提升品牌形象,与您共同塑造积极正面的合作印象。Chúng tôi sẽ nỗ lực nâng cao hình ảnh thương hiệu và cùng bạn xây dựng ấn tượng tích cực và tích cực về hợp tác.Wǒmen jiāng nǔlì tígāo pǐnpái xíngxiàng, yǔ nín gòngtóng suzào jījí zhèngmiàn de hézuò yìnxiàng。
137​
我们将提供透明的财务报告,确保您对合作的经济状况了如指掌。Chúng tôi sẽ cung cấp báo cáo tài chính minh bạch để đảm bảo bạn có kiến thức rõ ràng về tình hình kinh tế của hợp tác.Wǒmen jiāng tígōng tòumíng de cáiwù bàogào, quèbǎo nín duì hézuò de jīngjì zhuàngkuàng liǎo rú zhǐzhǎng。
138​
我们将密切合作,共同解决可能出现的问题和挑战,确保项目进展顺利。Chúng tôi sẽ hợp tác chặt chẽ để cùng giải quyết mọi vấn đề và thách thức có thể phát sinh, đảm bảo tiến độ dự án diễn ra suôn sẻ.Wǒmen jiāng mìqiē hézuò, gòngtóng jiějué kěnéng chūxiàn de wèntí hé tiǎozhàn, quèbǎo xiàngmù jìnzhǎn shùnlì。
139​
我们将努力提高供货的及时性和灵活性,以满足您的生产计划。Chúng tôi sẽ nỗ lực nâng cao tính đúng hẹn và linh hoạt trong cung ứng, để đáp ứng kế hoạch sản xuất của bạn.Wǒmen jiāng nǔlì tígāo gōnghuò de jíshí xìng hé líng huó xìng, yǐ mǎnzú nín de shēngchǎn jìhuà。
140​
我们将提供专业的市场分析,帮助您把握市场趋势和机会。Chúng tôi sẽ cung cấp phân tích thị trường chuyên nghiệp để giúp bạn nắm bắt xu hướng và cơ hội trên thị trường.Wǒmen jiāng tígōng zhuānyè de shìchǎng fēnxī, bāngzhù nín bǎwò shìchǎng qūshì hé jīhuì。
141​
我们将建立紧密的沟通渠道,以确保信息传递畅通无阻。Chúng tôi sẽ thiết lập các kênh giao tiếp chặt chẽ để đảm bảo thông tin truyền đạt mượt mà.Wǒmen jiāng jiànlì jǐnmì de gōutōng qúdào, yǐ quèbǎo xìnxī chuándì chàngtōng wúzǔ。
142​
我们将提供灵活的退货政策,确保您对产品满意度的最大化。Chúng tôi sẽ cung cấp chính sách đổi trả linh hoạt để đảm bảo sự hài lòng tối đa của bạn đối với sản phẩm.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de tuìhuò zhèngcè, quèbǎo nín duì chǎnpǐn mǎnyìdù de zuìdàhuà。
143​
我们将不断创新和改进生产技术,以提供高品质的产品和服务。Chúng tôi sẽ không ngừng đổi mới và cải thiện công nghệ sản xuất để cung cấp sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao.Wǒmen jiāng bùduàn chuàngxīn hé gǎijìn shēngchǎn jìshù, yǐ tígōng gāo pǐnzhí de chǎnpǐn hé fúwù。
144​
我们将尽最大努力保障知识产权,确保您的设计和创新得到保护。Chúng tôi sẽ cố gắng hết mình để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và đảm bảo rằng thiết kế và đổi mới của bạn được bảo vệ.Wǒmen jiāng jìn zuìdà nǔlì bǎozhàng zhīshì chǎnquán, quèbǎo nín de shèjì hé chuàngxīn dédào bǎohù。
145​
我们将提供定期培训,确保员工始终保持高水平的专业技能。Chúng tôi sẽ cung cấp đào tạo định kỳ để đảm bảo nhân viên luôn duy trì kỹ năng chuyên môn ở mức cao.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī péixùn, quèbǎo yuángōng shǐzhōng bǎochí gāo shuǐpíng de zhuānyè jìnéng。
146​
我们将维护绿色生产理念,致力于减少对环境的负面影响。Chúng tôi sẽ bảo vệ triết lý sản xuất xanh, hạn chế ảnh hưởng tiêu cực đối với môi trường.Wǒmen jiāng wéihù lǜsè shēngchǎn lǐniàn, zhìlì yú jiǎnshǎo duì huánjìng de fùmiàn yǐngxiǎng。
147​
我们将提供多元化的合作模式,以满足您不同的业务需求和合作模式。Chúng tôi sẽ cung cấp các mô hình hợp tác đa dạng để đáp ứng nhu cầu kinh doanh và mô hình hợp tác đặc biệt của bạn.Wǒmen jiāng tígōng duōyuánhuà de hézuò móshì, yǐ mǎnzú nín bùtóng de yèwù xūqiú hé hézuò móshì。
148​
我们将确保生产过程中的质量控制严格执行,以提供卓越的产品品质。Chúng tôi cam kết đảm bảo thiết lập quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ trong quá trình sản xuất để cung cấp sản phẩm chất lượng xuất sắc.Wǒmen jiāng quèbǎo shēngchǎn guòchéng zhōng de zhìliàng kòngzhì yánɡé zhíxíng, yǐ tígōng zhuóyuè de chǎnpǐn pǐnzhí。
149​
我们将提供个性化的客制化服务,以满足您特定的需求和要求。Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ cá nhân hóa và tùy chỉnh để đáp ứng đầy đủ nhu cầu và yêu cầu cụ thể của bạn.Wǒmen jiāng tígōng gèxìnghuà de kè zhìhuà fúwù, yǐ mǎnzú nín tèdìng de xūqiú hé yāoqiú。
150​
我们将保障供应链的稳定性,确保您的生产计划不受干扰。Chúng tôi sẽ đảm bảo tính ổn định của chuỗi cung ứng để đảm bảo kế hoạch sản xuất của bạn không bị ảnh hưởng.Wǒmen jiāng bǎozhàng gōngyìngliàn de wěndìng xìng, quèbǎo nín de shēngchǎn jìhuà bùshòu gānrǎo。
151​
我们将设立专门的客户服务团队,为您提供个性化和专业的支持。Chúng tôi sẽ thành lập đội ngũ dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp để cung cấp hỗ trợ cá nhân hóa và chuyên sâu cho bạn.Wǒmen jiāng shèlì zhuānmén de kèhù fúwù tuánduì, wèi nín tígōng gèxìnghuà hé zhuānyè de zhīchí。
152​
我们将定期分享行业趋势和创新动态,帮助您保持竞争优势。Chúng tôi sẽ định kỳ chia sẻ xu hướng và động thái đổi mới trong ngành để giúp bạn duy trì lợi thế cạnh tranh.Wǒmen jiāng dìngqī fēnxiǎng hángyè qūshì hé chuàngxīn dòngtài, bāngzhù nín bǎochí jìngzhēng yōushì。
153​
我们将确保产品的包装和运输过程中符合国际标准,以避免损坏和延误。Chúng tôi cam kết đảm bảo quá trình đóng gói và vận chuyển sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế để tránh hỏng hóc và trì hoãn.Wǒmen jiāng quèbǎo chǎnpǐn de bāozhuāng hé yùnshū guòchéng zhōng fúhé guójì biāozhǔn, yǐ bìmiǎn sǔnhuài hé yánduì。
154​
我们将提供定期的生产报告,以便您随时了解生产进展和质量控制情况。Chúng tôi sẽ cung cấp báo cáo sản xuất định kỳ để bạn có thể luôn nắm bắt tiến triển sản xuất và tình hình kiểm soát chất lượng.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī de shēngchǎn bàogào, yǐbiàn nín suíshí liǎojiě shēngchǎn jìnzhǎn hé zhìliàng kòngzhì qíngkuàng。
155​
我们将积极响应您的反馈,不断改进和优化我们的合作关系。Chúng tôi sẽ tích cực phản hồi của bạn, không ngừng cải thiện và tối ưu hóa mối quan hệ hợp tác của chúng ta.Wǒmen jiāng jījí xiǎngyìng nín de fǎnkuì, bùduàn gǎijìn hé yōuhuà wǒmen de hézuò guānxì。
156​
我们将设立紧急响应机制,以应对突发情况和保障项目的顺利进行。Chúng tôi sẽ thiết lập cơ chế phản ứng khẩn cấp để ứng phó với tình huống bất ngờ và đảm bảo tiến trình dự án diễn ra mượt mà.Wǒmen jiāng shèlì jǐnjí xiǎngyìng jīzhì, yǐ yìngduì tūfā qíngkuàng hé bǎozhàng xiàngmù de shùnlì jìnghuáng。
157​
我们将提供灵活的支付方式,以满足您的财务需求和偏好。Chúng tôi sẽ cung cấp các phương thức thanh toán linh hoạt để đáp ứng nhu cầu và sở thích tài chính của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de zhīfù fāngshì, yǐ mǎnzú nín de cáiwù xūqiú hé piānhào。
158​
我们将提供个性化的定制方案,以满足您独特的需求和要求。Chúng tôi sẽ cung cấp các giải pháp tùy chỉnh và cá nhân hóa để đáp ứng nhu cầu và yêu cầu đặc biệt của bạn.Wǒmen jiāng tígōng gèxìnghuà de dìngzhì fāng'àn, yǐ mǎnzú nín dútè de xūqiú hé yāoqiú。
159​
我们将努力提高售后服务水平,确保您在使用产品时得到及时的支持。Chúng tôi sẽ nỗ lực nâng cao chất lượng dịch vụ sau bán hàng để đảm bảo bạn nhận được hỗ trợ kịp thời khi sử dụng sản phẩm.Wǒmen jiāng nǔlì tígāo shòuhòu fúwù shuǐpíng, quèbǎo nín zài shǐyòng chǎnpǐn shí dédào jíshí de zhīchí。
160​
我们将保持透明沟通,及时分享任何可能影响项目的信息和变化。Chúng tôi sẽ duy trì giao tiếp minh bạch và chia sẻ thông tin và thay đổi có thể ảnh hưởng đến dự án kịp thời.Wǒmen jiāng bǎochí tòumíng gōutōng, jíshí fēnxiǎng rènhé kěnéng yǐngxiǎng xiàngmù de xìnxī hé biànhuà。
161​
我们将提供灵活的交付安排,以适应您的生产计划和紧急需求。Chúng tôi sẽ cung cấp các lịch trình giao hàng linh hoạt để phù hợp với kế hoạch sản xuất và nhu cầu khẩn cấp của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de jiāofù ānpái, yǐ shìyìng nín de shēngchǎn jìhuà hé jǐnjí xūqiú。
162​
我们将建立长期合作伙伴关系,共同发展和取得业务上的成功。Chúng tôi sẽ xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài, cùng nhau phát triển và đạt được thành công trong kinh doanh.Wǒmen jiāng jiànlì chángqī hézuò huǒbàn guānxì, gòngtóng fāzhǎn hé qǔdé yèwù shàng de chénggōng。
163​
我们将保护您的商业机密,确保合作过程中的信息安全和机密性。Chúng tôi sẽ bảo vệ bí mật kinh doanh của bạn, đảm bảo an ninh thông tin và tính bí mật trong quá trình hợp tác.Wǒmen jiāng bǎohù nín de shāngyè jīmì, quèbǎo hézuò guòchéng zhōng de xìnxī ānquán hé jīmìxìng。
164​
我们将提供持续的技术支持,确保您在使用产品时能够获得卓越的体验。Chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật liên tục để đảm bảo bạn có trải nghiệm xuất sắc khi sử dụng sản phẩm.Wǒmen jiāng tígōng chíxù de jìshù zhīchí, quèbǎo nín zài shǐyòng chǎnpǐn shí nénggòu huòdé zhuóyuè de tǐyàn。
165​
我们将定期评估合作关系,共同探讨改进措施,确保合作不断优化。Chúng tôi sẽ đánh giá định kỳ mối quan hệ hợp tác, cùng nhau thảo luận về các biện pháp cải thiện để đảm bảo hợp tác liên tục được tối ưu hóa.Wǒmen jiāng dìngqī pínggū hézuò guānxì, gòngtóng tàntǎo gǎijìn cuòshī, quèbǎo hézuò bùduàn yōuhuà。
166​
我们将充分考虑您的文化差异,以建立互信和共赢的合作伙伴关系。Chúng tôi sẽ xem xét một cách đầy đủ về sự khác biệt văn hóa của bạn để xây dựng một mối quan hệ đối tác dựa trên sự tín nhiệm và cùng có lợi.Wǒmen jiāng chōngfèn kǎolǜ nín de wénhuà chāyì, yǐ jiànlì hùxìn hé gòngyíng de hézuò huǒbàn guānxì。
167​
我们将设立有效的沟通渠道,确保信息流畅,问题得到及时解决。Chúng tôi sẽ thiết lập các kênh giao tiếp hiệu quả để đảm bảo thông tin lưu thông mượt mà và vấn đề được giải quyết kịp thời.Wǒmen jiāng shèlì yǒuxiào de gōutōng qúdào, quèbǎo xìnxī liúchàng, wèntí dédào jíshí jiějué。
168​
我们将确保交货准时,以满足您的生产计划和客户需求。Chúng tôi cam kết đảm bảo giao hàng đúng hẹn để đáp ứng kế hoạch sản xuất và nhu cầu của khách hàng.Wǒmen jiāng quèbǎo jiāofù zhǔnshí, yǐ mǎnzú nín de shēngchǎn jìhuà hé kèhù xūqiú。
169​
我们将提供灵活的订单处理,以适应您不断变化的市场需求。Chúng tôi sẽ cung cấp xử lý đơn đặt hàng linh hoạt để đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu thị trường thay đổi liên tục của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de dìngdān chǔlǐ, yǐ shìyìng nín bùduàn biànhuà de shìchǎng xūqiú。
170​
我们将提供详细的质量保证措施,以确保产品达到您的期望水平。Chúng tôi sẽ cung cấp các biện pháp đảm bảo chất lượng chi tiết để đảm bảo sản phẩm đạt đến mức độ kỳ vọng của bạn.Wǒmen jiāng tígōng xiángxì de zhìliàng bǎozhèng cuòshī, yǐ quèbǎo chǎnpǐn dádào nín de qīwàng shuǐpíng。
171​
我们将提供合理的价格和优惠条件,以确保您的投资物有所值。Chúng tôi sẽ cung cấp giá cả hợp lý và điều kiện ưu đãi để đảm bảo đầu tư của bạn đạt được giá trị tốt nhất.Wǒmen jiāng tígōng hélǐ de jiàgé hé yōuhuì tiáojiàn, yǐ quèbǎo nín de tóuzī wù yǒu suǒ zhí。
172​
我们将与您保持定期沟通,确保我们理解您的需求和期望。Chúng tôi sẽ duy trì giao tiếp định kỳ với bạn để đảm bảo rằng chúng tôi hiểu rõ nhu cầu và kỳ vọng của bạn.Wǒmen jiāng yǔ nín bǎochí dìngqī gōutōng, quèbǎo wǒmen lǐjiě nín de xūqiú hé qīwàng。
173​
我们将密切关注行业趋势,为您提供市场情报和竞争分析。Chúng tôi sẽ tập trung chặt chẽ theo dõi xu hướng ngành nghề để cung cấp thông tin thị trường và phân tích cạnh tranh cho bạn.Wǒmen jiāng mìqiē guānzhù hángyè qūshì, wèi nín tígōng shìchǎng qíngbào hé jìngzhēng fēnxī。
174​
我们将助您提高生产效率,降低成本,实现更高的利润率。Chúng tôi sẽ giúp bạn nâng cao hiệu suất sản xuất, giảm chi phí và đạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn.Wǒmen jiāng zhù nín tígāo shēngchǎn xiàolǜ, jiàngdī chéngběn, shíxiàn gèng gāo de lìrùn lǜ。
175​
我们将提供灵活的包装选项,以满足您市场定位的不同需求。Chúng tôi sẽ cung cấp các lựa chọn đóng gói linh hoạt để đáp ứng các yêu cầu khác nhau của bạn trong chiến lược thị trường.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de bāozhuāng xuǎnxiàng, yǐ mǎnzú nín shìchǎng dìngwèi de bùtóng xūqiú。
176​
我们将提供专业的培训计划,以提升您团队的技能和综合素质。Chúng tôi sẽ cung cấp kế hoạch đào tạo chuyên sâu để nâng cao kỹ năng và chất lượng tổng hợp của đội ngũ của bạn.Wǒmen jiāng tígōng zhuānyè de péixùn jìhuà, yǐ tíshēng nín tuánduì de jìnéng hé zōnghé sùzhì。
177​
我们将提供定期的项目进展报告,保持透明和合作的良好沟通。Chúng tôi sẽ cung cấp báo cáo tiến độ dự án định kỳ để duy trì sự minh bạch và giao tiếp tốt trong quá trình hợp tác.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī de xiàngmù jìnzhǎn bàogào, bǎochí tòumíng hé hézuò de liánghǎo gōutōng。
178​
我们将提供定制的解决方案,以满足您特定的生产需求和挑战。Chúng tôi sẽ cung cấp các giải pháp tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu và thách thức cụ thể trong sản xuất của bạn.Wǒmen jiāng tígōng dìngzhì de jiějué fāng'àn, yǐ mǎnzú nín tèdìng de shēngchǎn xūqiú hé tiǎozhàn。
179​
我们将设立快速响应团队,及时处理您的紧急需求和问题。Chúng tôi sẽ thành lập đội ngũ phản ứng nhanh để xử lý kịp thời các yêu cầu khẩn cấp và vấn đề của bạn.Wǒmen jiāng shèlì kuàisù xiǎngyìng tuánduì, jíshí chǔlǐ nín de jǐnjí xūqiú hé wèntí。
180​
我们将密切合作,共同探讨提高生产效率和降低成本的途径。Chúng tôi sẽ hợp tác chặt chẽ và cùng thảo luận về cách nâng cao hiệu suất sản xuất và giảm chi phí.Wǒmen jiāng mìqiē hézuò, gòngtóng tàntǎo tígāo shēngchǎn xiàolǜ hé jiàngdī chéngběn de tújìng。
181​
我们将定期评估供应链,以确保物流和供货的高效和稳定。Chúng tôi sẽ đánh giá định kỳ chuỗi cung ứng để đảm bảo hiệu suất và ổn định trong vận chuyển và cung cấp hàng hóa.Wǒmen jiāng dìngqī pínggū gōngyìngliàn, yǐ quèbǎo wùliú hé gōnghuò de gāoxiào hé wěndìng。
182​
我们将持续改进质量控制体系,确保产品符合您的严格标准。Chúng tôi sẽ liên tục cải thiện hệ thống kiểm soát chất lượng để đảm bảo sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của bạn.Wǒmen jiāng chíxù gǎijìn zhìliàng kòngzhì tǐxì, quèbǎo chǎnpǐn fúhé nín de yángé biāozhǔn。
183​
我们将确保生产设备始终保持高效运转,以满足您的大批量需求。Chúng tôi cam kết đảm bảo thiết bị sản xuất luôn duy trì hoạt động hiệu quả, để đáp ứng nhu cầu lớn của bạn.Wǒmen jiāng quèbǎo shēngchǎn shèbèi shǐzhōng bǎochí gāoxiào yùnzhuǎn, yǐ mǎnzú nín de dà pīliàng xūqiú。
184​
我们将提供专业的环境保护方案,确保生产过程符合环保标准。Chúng tôi sẽ cung cấp giải pháp bảo vệ môi trường chuyên nghiệp để đảm bảo quá trình sản xuất tuân thủ các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường.Wǒmen jiāng tígōng zhuānyè de huánjìng bǎohù fāng'àn, quèbǎo shēngchǎn guòchéng fúhé huánbǎo biāozhǔn。
185​
我们将采取灵活的质量检测措施,确保每个产品都达到您的要求。Chúng tôi sẽ áp dụng các biện pháp kiểm tra chất lượng linh hoạt để đảm bảo mỗi sản phẩm đều đáp ứng yêu cầu của bạn.Wǒmen jiāng cǎiqǔ líng huó de zhìliàng jiǎncè cuòshī, quèbǎo měi gè chǎnpǐn dōu dádào nín de yāoqiú。
186​
我们将定期举办培训活动,提升员工技能和专业知识水平。Chúng tôi sẽ tổ chức các hoạt động đào tạo định kỳ để nâng cao kỹ năng và kiến thức chuyên môn của nhân viên.Wǒmen jiāng dìngqī jǔbàn péixùn huódòng, tíshēng yuángōng jìnéng hé zhuānyè zhīshì shuǐpíng。
187​
我们将提供灵活的付款方式,以适应您的财务计划和需求。Chúng tôi sẽ cung cấp các phương thức thanh toán linh hoạt để phù hợp với kế hoạch tài chính và nhu cầu của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de fùkuǎn fāngshì, yǐ shìyìng nín de cáiwù jìhuà hé xūqiú。
188​
我们将提供详细的进度报告,确保您能够清晰了解项目的推进情况。Chúng tôi sẽ cung cấp báo cáo tiến độ chi tiết để đảm bảo bạn có thể hiểu rõ tình hình tiến triển của dự án.Wǒmen jiāng tígōng xiángxì de jìndù bàogào, quèbǎo nín nénggòu qīngxī liǎojiě xiàngmù de tuījìn qíngkuàng。
189​
我们将积极响应您的反馈意见,及时调整和改进生产计划和流程。Chúng tôi sẽ tích cực phản hồi ý kiến của bạn và điều chỉnh cũng như cải thiện kế hoạch sản xuất và quy trình kịp thời.Wǒmen jiāng jījí xiǎngyìng nín de fǎnkuì yìjiàn, jíshí tiáozhěng hé gǎijìn shēngchǎn jìhuà hé liúchéng。
190​
我们将确保产品包装符合运输和仓储的标准,以保护产品的完好。Chúng tôi sẽ đảm bảo bao bì sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn vận chuyển và lưu trữ để bảo vệ sự nguyên vẹn của sản phẩm.Wǒmen jiāng quèbǎo chǎnpǐn bāozhuāng fúhé yùnshū hé cāngchǔ de biāozhǔn, yǐ bǎohù chǎnpǐn de wánhǎo。
191​
我们将提供专业的售后服务团队,解决您在使用过程中遇到的问题。Chúng tôi sẽ cung cấp đội ngũ dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp để giải quyết mọi vấn đề bạn gặp phải trong quá trình sử dụng.Wǒmen jiāng tígōng zhuānyè de shòuhòu fúwù tuánduì, jiějué nín zài shǐyòng guòchéng zhōng yùdào de wèntí。
192​
我们将定期与您沟通,确保双方能够共同应对市场变化和挑战。Chúng tôi sẽ duy trì giao tiếp định kỳ với bạn để đảm bảo cả hai bên có thể đối mặt cùng nhau với thay đổi và thách thức của thị trường.Wǒmen jiāng dìngqī yǔ nín gōutōng, quèbǎo shuāngfāng nénggòu gòngtóng yìngduì shìchǎng biànhuà hé tiǎozhàn。
193​
我们将与您共同制定质量标准和验收流程,确保满足您的期望。Chúng tôi sẽ cùng bạn thiết lập tiêu chuẩn chất lượng và quy trình kiểm tra, đảm bảo đáp ứng mong đợi của bạn.Wǒmen jiāng yǔ nín gòngtóng zhìdìng zhìliàng biāozhǔn hé yànshōu liúchéng, quèbǎo mǎnzú nín de qīwàng。
194​
我们将根据您的市场需求调整生产计划和库存管理,保证及时供货。Chúng tôi sẽ điều chỉnh kế hoạch sản xuất và quản lý tồn kho dựa trên nhu cầu thị trường của bạn, đảm bảo cung cấp hàng hóa đúng hẹn.Wǒmen jiāng gēnjù nín de shìchǎng xūqiú tiáozhěng shēngchǎn jìhuà hé kùcún guǎnlǐ, bǎozhèng jíshí gōnghuò。
195​
我们将提供定期培训以确保您团队的技能与行业发展同步。Chúng tôi sẽ tổ chức đào tạo định kỳ để đảm bảo kỹ năng của đội ngũ của bạn đồng bộ với sự phát triển của ngành.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī péixùn yǐ quèbǎo nín tuánduì de jìnéng yǔ hángyè fāzhǎn tóngbù。
196​
我们将助力于您的品牌推广,提供市场营销支持和建议。Chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn trong việc quảng bá thương hiệu, cung cấp hỗ trợ và đề xuất trong lĩnh vực tiếp thị và quảng cáo.Wǒmen jiāng zhùlì yú nín de pǐnghào tuīguǎng, tígōng shìchǎng yíngxiāo zhīchí hé jiànyì。
197​
我们将提供灵活的交付方案,以满足您的特殊订单和紧急需求。Chúng tôi sẽ cung cấp các giải pháp giao hàng linh hoạt để đáp ứng đơn đặt hàng đặc biệt và nhu cầu khẩn cấp của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de jiāofù fāng'àn, yǐ mǎnzú nín de tèshū dìngdān hé jǐnjí xūqiú。
198​
我们将建立长期稳定的合作伙伴关系,共同实现互利共赢。Chúng tôi sẽ xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài và ổn định, cùng nhau đạt được lợi ích và cùng chiến thắng.Wǒmen jiāng jiànlì chángqī wěndìng de hézuò huǒbàn guānxì, gòngtóng shíxiàn hùlì gòngyíng。
199​
我们将保持灵活性,随时调整以适应市场的变化和您的需求。Chúng tôi sẽ duy trì sự linh hoạt, sẵn sàng điều chỉnh để đáp ứng biến động của thị trường và nhu cầu của bạn.Wǒmen jiāng bǎochí líng huó xìng, suíshí tiáozhěng yǐ shìyìng shìchǎng de biànhuà hé nín de xūqiú。
200​
我们将提供定期的绩效评估,以确保我们的合作达到最佳状态。Chúng tôi sẽ cung cấp đánh giá hiệu suất định kỳ để đảm bảo hợp tác của chúng ta đạt đến tình trạng tốt nhất.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī de jīxiào pínggū, yǐ quèbǎo wǒmen de hézuò dádào zuìjiā zhuàngtài。
201​
我们将提供优质的客户服务,及时回应您的疑问和需求。Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ khách hàng chất lượng cao, phản hồi kịp thời mọi thắc mắc và nhu cầu của bạn.Wǒmen jiāng tígōng yōuzhì de kèhù fúwù, jíshí huíyìng nín de yíwèn hé xūqiú。
202​
我们将通过创新和技术升级,提供更先进的生产解决方案。Chúng tôi sẽ thông qua sáng tạo và nâng cấp công nghệ, cung cấp giải pháp sản xuất tiên tiến hơn.Wǒmen jiāng tōngguò chuàng xīn hé jìshù shēngjí, tígōng gèng xiānjìn de shēngchǎn jiějué fāng'àn。
203​
我们将持续改善生产流程,提高产品的制造效率和质量稳定性。Chúng tôi sẽ liên tục cải thiện quy trình sản xuất, nâng cao hiệu suất và ổn định chất lượng của sản phẩm.Wǒmen jiāng chíxù gǎishàn shēngchǎn liúchéng, tígāo chǎnpǐn de zhìzào xiàolǜ hé zhìliàng wěndìng xìng。
204​
我们将与您合作制定环保政策,共同致力于可持续发展。Chúng tôi sẽ hợp tác với bạn để xây dựng chính sách bảo vệ môi trường, đồng lòng đóng góp vào sự phát triển bền vững.Wǒmen jiāng yǔ nín hézuò zhìdìng huánbǎo zhèngcè, gòngtóng zhìlì yú kěchíxù fāzhǎn。
205​
我们将提供即时的市场信息,帮助您制定迅速而明智的业务决策。Chúng tôi sẽ cung cấp thông tin thị trường ngay lập tức, giúp bạn đưa ra quyết định kinh doanh nhanh chóng và thông minh.Wǒmen jiāng tígōng jíshí de shìchǎng xìnxī, bāngzhù nín zhìdìng xùnsù ér míngzhì de yèwù juéxuǎn。
206​
我们将确保所有产品符合相关法规和标准,保障您的业务顺利运行。Chúng tôi sẽ đảm bảo tất cả sản phẩm tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn liên quan, đảm bảo hoạt động kinh doanh của bạn diễn ra mượt mà.Wǒmen jiāng quèbǎo suǒyǒu chǎnpǐn fúhé xiāngguān fǎguī hé biāozhǔn, bǎozhàng nín de yèwù shùnlì yùnxíng。
207​
我们将提供多元支付选项,满足您在全球范围内的交易需求。Chúng tôi sẽ cung cấp các phương thức thanh toán đa dạng, đáp ứng nhu cầu giao dịch của bạn trên toàn cầu.Wǒmen jiāng tígōng duōyuán zhīfù xuǎnxiàng, mǎnzú nín zài quánqiú fànwéi nèi de jiāoyì xūqiú。
208​
我们将积极推动绿色生产,采用可再生能源和可降解材料。Chúng tôi sẽ tích cực thúc đẩy sản xuất xanh, sử dụng năng lượng tái tạo và vật liệu phân hủy được.Wǒmen jiāng jījí tuīdòng lǜsè shēngchǎn, cǎiyòng kězàishēng néngyuán hé kějiàngjiě cáiliào。
209​
我们将提供定期的技术培训,确保您的团队始终掌握最新的工艺和技能。Chúng tôi sẽ cung cấp đào tạo kỹ thuật định kỳ để đảm bảo đội ngũ của bạn luôn nắm vững công nghệ và kỹ năng mới nhất.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī de jìshù péixùn, quèbǎo nín de tuánduì shǐzhōng zhǎngwò zuìxīn de gōngyì hé jìnéng。
210​
我们将建立透明的沟通渠道,确保您随时了解生产和交付的进展。Chúng tôi sẽ thiết lập các kênh giao tiếp minh bạch để đảm bảo bạn luôn thông tin về tiến triển của sản xuất và giao hàng.Wǒmen jiāng jiànlì tòumíng de gōutōng qúdào, quèbǎo nín suíshí liǎojiě shēngchǎn hé jiāofù de jìnzhǎn。
211​
我们将提供个性化的解决方案,以满足您不同的定制需求和特殊要求。Chúng tôi sẽ cung cấp giải pháp cá nhân hóa để đáp ứng các nhu cầu đặt hàng tùy chỉnh và yêu cầu đặc biệt của bạn.Wǒmen jiāng tígōng gèxìng huà de jiějué fāng'àn, yǐ mǎnzú nín bùtóng de dìngzhì xūqiú hé tèshū yāoqiú。
212​
我们将保护您的知识产权,签署相关的保密协议和合同条款。Chúng tôi sẽ bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của bạn và ký kết các thỏa thuận bảo mật và điều khoản hợp đồng liên quan.Wǒmen jiāng bǎohù nín de zhīshì chǎnquán, qiānshǔ xiāngguān de bǎomì xiéyì hé hétong tiáokuǎn。
213​
我们将配备高效的售后团队,确保您在使用过程中获得及时支持。Chúng tôi sẽ trang bị đội ngũ hậu mãi hiệu quả, đảm bảo bạn nhận được hỗ trợ kịp thời trong quá trình sử dụng.Wǒmen jiāng pèibèi gāoxiào de shòuhòu tuánduì, quèbǎo nín zài shǐyòng guòchéng zhōng huòdé jíshí zhīchí。
214​
我们将提供详尽的产品资料和样品,以帮助您做出明智的采购决策。Chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm và mẫu, giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng thông minh.Wǒmen jiāng tígōng xiángjìn de chǎnpǐn zīliào hé yàngpǐn, yǐ bāngzhù nín zuò chū míngzhì de cǎigòu juéxuǎn。
215​
我们将采取创新的质量管理方法,确保产品一直保持高水准。Chúng tôi sẽ áp dụng phương pháp quản lý chất lượng sáng tạo để đảm bảo sản phẩm luôn duy trì chất lượng cao.Wǒmen jiāng cǎiqǔ chuàng xīn de zhìliàng guǎnlǐ fāngfǎ, quèbǎo chǎnpǐn yīzhí bǎochí gāo shuǐzhǔn。
216​
我们将定期评估供应链,确保原材料和零部件的可靠性和稳定性。Chúng tôi sẽ định kỳ đánh giá chuỗi cung ứng để đảm bảo độ tin cậy và ổn định của nguyên liệu và linh kiện.Wǒmen jiāng dìngqī pínggū gōngyìngliàn, quèbǎo yuáncáiliào hé língbùjiàn de kěkàoxìng hé wěndìngxìng。
217​
我们将提供灵活的生产规划,以适应您的市场需求和季节性变化。Chúng tôi sẽ cung cấp kế hoạch sản xuất linh hoạt để phù hợp với nhu cầu thị trường và biến đổi theo mùa của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de shēngchǎn guīhuà, yǐ shìyìng nín de shìchǎng xūqiú hé jìjiéxìng biànhuà。
218​
我们将确保生产过程中的质量控制得到严格执行,以防止任何质量问题的发生。Chúng tôi sẽ đảm bảo kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất được thực hiện nghiêm túc để ngăn chặn bất kỳ vấn đề chất lượng nào xảy ra.Wǒmen jiāng quèbǎo shēngchǎn guòchéng zhōng de zhìliàng kòngzhì dédào yángé zhíxíng, yǐ fángzhǐ rènhé zhìliàng wèntí de fāshēng。
219​
我们将为您提供竞争力强的价格,同时保持高品质的产品和服务水平。Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn giá cả cạnh tranh, đồng thời duy trì mức chất lượng cao cho sản phẩm và dịch vụ.Wǒmen jiāng wèi nín tígōng jìngzhēnglì qiáng de jiàgé, tóngshí bǎochí gāo pǐnzhì de chǎnpǐn hé fúwù shuǐpíng。
220​
我们将设立专门的沟通渠道,确保我们之间的信息流通顺畅,随时解决问题。Chúng tôi sẽ thiết lập các kênh giao tiếp chuyên dụng để đảm bảo thông tin giữa chúng ta luôn trôi chảy, giúp giải quyết vấn đề mọi lúc.Wǒmen jiāng shèlì zhuānmén de gōutōng qúdào, quèbǎo wǒmen zhījiān de xìnxī liútōng shùnchàng, suíshí jiějué wèntí。
221​
我们将提供灵活的支付条件,以适应您的财务计划和预算要求。Chúng tôi sẽ cung cấp các điều kiện thanh toán linh hoạt để phù hợp với kế hoạch tài chính và yêu cầu ngân sách của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de zhīfù tiáojiàn, yǐ shìyìng nín de cáiwù jìhuà hé yùsuàn yāoqiú。
222​
我们将竭诚为您服务,保证您在整个合作过程中得到满意的体验。Chúng tôi sẽ nhiệt tình phục vụ bạn, đảm bảo bạn có được trải nghiệm hài lòng trong suốt quá trình hợp tác.Wǒmen jiāng jiéchéng wèi nín fúwù, bǎozhèng nín zài zhěnggè hézuò guòchéng zhōng dédào mǎnyì de tǐyàn。
223​
我们将确保及时沟通,当有任何问题或变更时,第一时间通知您并共同商讨解决方案。Chúng tôi sẽ đảm bảo giao tiếp kịp thời, thông báo cho bạn ngay khi có vấn đề hoặc thay đổi và cùng nhau thảo luận giải pháp.Wǒmen jiāng quèbǎo jíshí gōutōng, dāng yǒu rènhé wèntí huò biànɡé shí, dì yī shíjiān tōngzhī nín bìng gòngtóng shāngtǎo jiějué fāng'àn。
224​
我们将提供灵活的交货安排,以满足您对交货时间和方式的特殊要求。Chúng tôi sẽ cung cấp các lịch trình giao hàng linh hoạt để đáp ứng yêu cầu đặc biệt về thời gian và cách thức giao hàng của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de jiāohuò ānpái, yǐ mǎnzú nín duì jiāohuò shíjiān hé fāngshì de tèshū yāoqiú。
225​
我们将努力提高生产效率,以缩短交货周期并降低生产成本。Chúng tôi sẽ nỗ lực nâng cao hiệu suất sản xuất để rút ngắn chu kỳ giao hàng và giảm thiểu chi phí sản xuất.Wǒmen jiāng nǔlì tígāo shēngchǎn xiàolǜ, yǐ suōduǎn jiāohuò zhōuqī bìng jiàngdī shēngchǎn chéngběn。
226​
我们将与您建立长期稳定的合作伙伴关系,共同发展壮大业务版图。Chúng tôi sẽ xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài và ổn định, cùng nhau phát triển và mở rộng lĩnh vực kinh doanh.Wǒmen jiāng yǔ nín jiànlì chángqī wěndìng de hézuò huǒbàn guānxì, gòngtóng fāzhǎn zhuàngdà yèwù bǎntú。
227​
我们将定期分享市场趋势和行业动态,以帮助您制定迅速而明智的战略决策。Chúng tôi sẽ chia sẻ định kỳ về xu hướng thị trường và động thái của ngành, giúp bạn đưa ra quyết định chiến lược nhanh chóng và sáng tạo.Wǒmen jiāng dìngqī fēnxiǎng shìchǎng qūshì hé hángyè dòngtài, yǐ bāngzhù nín zhìdìng xùnsù ér míngzhì de zhànlüè juéxuǎn。
228​
我们将积极参与社会责任和可持续发展,以建设更美好的未来。Chúng tôi sẽ tích cực tham gia trách nhiệm xã hội và phát triển bền vững, để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.Wǒmen jiāng jījí cānyù shèhuì zérèn hé kěchíxù fāzhǎn, yǐ jiànshè gèng měihǎo de wèilái。
229​
我们将努力提供个性化的解决方案,以满足您独特的产品需求和市场定位。Chúng tôi sẽ cố gắng cung cấp giải pháp cá nhân hóa để đáp ứng nhu cầu độc đáo của sản phẩm và vị trí trên thị trường của bạn.Wǒmen jiāng nǔlì tígōng gèxìng huà de jiějué fāng'àn, yǐ mǎnzú nín dútè de chǎnpǐn xūqiú hé shìchǎng dìngwèi。
230​
我们将确保知识产权得到充分的保护,以防止侵权和技术泄露。Chúng tôi sẽ đảm bảo quyền sở hữu trí tuệ được bảo vệ đầy đủ, để ngăn chặn việc vi phạm quyền và rò rỉ công nghệ.Wǒmen jiāng quèbǎo zhīshì chǎnquán dédào chōngfèn de bǎohù, yǐ fángzhǐ qīnquán hé jìshù xièlòu。
231​
我们将定期进行供应链审查,以确保合作伙伴的合规性和可靠性。Chúng tôi sẽ định kỳ kiểm tra chuỗi cung ứng để đảm bảo tính pháp lý và độ tin cậy của đối tác hợp tác.Wǒmen jiāng dìngqī jìnxíng gōngyìngliàn shěnchá, yǐ quèbǎo hézuò huǒbàn de hégùi xìng hé kěkàoxìng。
232​
我们将提供灵活的付款条件,以适应您的财务计划和预算要求。Chúng tôi sẽ cung cấp điều kiện thanh toán linh hoạt để phù hợp với kế hoạch tài chính và yêu cầu ngân sách của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de fùkuǎn tiáojiàn, yǐ shìyìng nín de cáiwù jìhuà hé yùsuàn yāoqiú。
233​
我们将提供专业的售前咨询和售后服务,确保您在整个合作过程中得到周到的支持。Chúng tôi sẽ cung cấp tư vấn chuyên nghiệp trước và sau bán hàng, đảm bảo bạn nhận được sự hỗ trợ chu đáo trong suốt quá trình hợp tác.Wǒmen jiāng tígōng zhuānyè de shòuqián zīxún hé shòuhòu fúwù, quèbǎo nín zài zhěnggè hézuò guòchéng zhōng dédào zhōudào de zhīchí。
234​
我们将致力于提高产品的创新性和竞争力,以满足市场的不断变化和升级需求。Chúng tôi sẽ nỗ lực nâng cao tính sáng tạo và độ cạnh tranh của sản phẩm, để đáp ứng nhu cầu thay đổi và nâng cấp của thị trường.Wǒmen jiāng zhìlì yú tígāo chǎnpǐn de chuàngxīnxìng hé jìngzhēnglì, yǐ mǎnzú shìchǎng de bùduàn biànhuà hé shēngjí xūqiú。
235​
我们将提供详尽的质量报告,让您了解产品的各个方面和性能指标。Chúng tôi sẽ cung cấp báo cáo chất lượng chi tiết để bạn hiểu rõ về mọi khía cạnh và chỉ số hiệu suất của sản phẩm.Wǒmen jiāng tígōng xiángjìn de zhìliàng bàogào, ràng nín liǎojiě chǎnpǐn de gègè fāngmiàn hé xìngnéng zhǐbiāo。
236​
我们将与您共同制定项目进度计划,确保生产和交付按时完成。Chúng tôi sẽ cùng bạn lập kế hoạch tiến độ dự án để đảm bảo sản xuất và giao hàng hoàn thành đúng hẹn.Wǒmen jiāng yǔ nín gòngtóng zhìdìng xiàngmù jìndù jìhuà, quèbǎo shēngchǎn hé jiāofù ànshí wánchéng。
237​
我们将定期组织培训活动,提升员工的技能和专业水平,以确保生产的高效运作。Chúng tôi sẽ tổ chức đào tạo định kỳ để nâng cao kỹ năng và chuyên môn của nhân viên, đảm bảo hoạt động sản xuất hiệu quả.Wǒmen jiāng dìngqī zǔzhī péixùn huódòng, tíshēng yuángōng de jìnéng hé zhuānyè shuǐpíng, yǐ quèbǎo shēngchǎn de gāoxiào yùnzuò。
238​
我们将积极响应您的反馈,不断改进和优化产品和服务,以满足您的期望。Chúng tôi sẽ tích cực phản hồi của bạn, liên tục cải tiến và tối ưu hóa sản phẩm và dịch vụ để đáp ứng kỳ vọng của bạn.Wǒmen jiāng jījí xiǎngyìng nín de fǎnkuì, bùduàn gǎijìn hé yōuhuà chǎnpǐn hé fúwù, yǐ mǎnzú nín de qīwàng。
239​
我们将密切关注市场动态,及时调整生产计划和库存策略,以适应市场需求的变化。Chúng tôi sẽ theo dõi chặt chẽ các biến động trên thị trường, điều chỉnh kế hoạch sản xuất và chiến lược tồn kho kịp thời để đáp ứng sự thay đổi trong nhu cầu thị trường.Wǒmen jiāng mìqiē guānzhù shìchǎng dòngtài, jíshí tiáozhěng shēngchǎn jìhuà hé kùcún cèlüè, yǐ shìyìng shìchǎng xūqiú de biànhuà。
240​
我们将提供多样化的合作模式,包括代工、合资、独资等,以满足不同合作伙伴的需求。Chúng tôi sẽ cung cấp các mô hình hợp tác đa dạng, bao gồm gia công, liên doanh, độc quyền và các hình thức khác để đáp ứng nhu cầu của các đối tác hợp tác khác nhau.Wǒmen jiāng tígōng duōyàng huà de hézuò móshì, bāokuò dàigōng, hézī, dúzī děng, yǐ mǎnzú bùtóng hézuò huǒbàn de xūqiú。
241​
我们将建立健全的信息安全体系,确保您的数据和机密信息得到妥善保护。Chúng tôi sẽ xây dựng hệ thống an ninh thông tin hoàn chỉnh để đảm bảo dữ liệu và thông tin mật được bảo vệ một cách chặt chẽ.Wǒmen jiāng jiànlì jiànsuǎn de xìnxī ānquán tǐxì, quèbǎo nín de shùjù hé jīmì xìnxī dédào tuǒshàn bǎohù。
242​
我们将提供定期的合作评估,以确保我们之间的合作始终保持高效和互利。Chúng tôi sẽ cung cấp đánh giá hợp tác định kỳ để đảm bảo rằng mối quan hệ hợp tác giữa chúng ta luôn hiệu quả và đôi bên đều hưởng lợi.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī de hézuò pínggū, yǐ quèbǎo wǒmen zhījiān de hézuò shǐzhōng bǎochí gāoxiào hé hùlì。
243​
我们将提供定期的生产报告,以透明的方式向您展示生产进度和质量控制情况。Chúng tôi sẽ cung cấp báo cáo sản xuất định kỳ để thông transparently báo với bạn về tiến độ sản xuất và tình hình kiểm soát chất lượng.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī de shēngchǎn bàogào, yǐ tòumíng de fāngshì xiàng nín zhǎnshì shēngchǎn jìndù hé zhìliàng kòngzhì qíngkuàng。
244​
我们将与您密切合作,共同制定市场推广策略,提高产品在目标市场的知名度。Chúng tôi sẽ ch closely hợp tác với bạn để xây dựng chiến lược quảng bá thị trường và tăng cường sự nhận thức về sản phẩm trong thị trường mục tiêu.Wǒmen jiāng yǔ nín mìqiē hézuò, gòngtóng zhìdìng shìchǎng tuīguǎng cèlüè, tígāo chǎnpǐn zài mùbiāo shìchǎng de zhīmíngdù。
245​
我们将提供灵活的订单量,以满足您季节性或变动性的市场需求。Chúng tôi sẽ cung cấp số lượng đơn hàng linh hoạt để đáp ứng nhu cầu thị trường có tính mùa vụ hoặc biến động của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de dìngdān liàng, yǐ mǎnzú nín jìjié xìng huò biàndòng xìng de shìchǎng xūqiú。
246​
我们将努力提供可持续发展的解决方案,包括环保和社会责任等方面的考虑。Chúng tôi sẽ nỗ lực cung cấp giải pháp phát triển bền vững, bao gồm xem xét các khía cạnh như bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội.Wǒmen jiāng nǔlì tígōng kěchíxù fāzhǎn de jiějué fāng'àn, bāokuò huánbǎo hé shèhuì zérèn děng fāngmiàn de kǎolǜ。
247​
我们将随时随地为您提供支持,解决您在合作过程中遇到的任何问题。Chúng tôi sẽ sẵn sàng hỗ trợ bạn bất cứ lúc nào, mọi nơi để giải quyết mọi vấn đề bạn gặp phải trong quá trình hợp tác.Wǒmen jiāng suíshí suídì wèi nín tígōng zhīchí, jiějué nín zài hézuò guòchéng zhōng yùndào de rènhé wèntí。
248​
我们将建立开放透明的沟通渠道,确保信息畅通无阻,及时解决合作中的沟通问题。Chúng tôi sẽ xây dựng các kênh giao tiếp mở và minh bạch, đảm bảo thông tin luôn thông suốt và giải quyết các vấn đề giao tiếp trong quá trình hợp tác.Wǒmen jiāng jiànlì kāifàng tòumíng de gōutōng qúdào, quèbǎo xìnxī chàngtōng wúzǔ, jíshí jiějué hézuò zhōng de gōutōng wèntí。
249​
我们将充分尊重您的知识产权,并签署保密协议,确保您的技术和创新得到充分的保护。Chúng tôi sẽ tôn trọng đầy đủ quyền sở hữu trí tuệ của bạn, ký kết các thỏa thuận bảo mật để đảm bảo rằng công nghệ và sáng tạo của bạn được bảo vệ đầy đủ.Wǒmen jiāng chōngfèn zūnzhòng nín de zhīshì chǎnquán, bìng qiānshǔ bǎomì xiéyì, quèbǎo nín de jìshù hé chuàng xīn dédào chōngfèn de bǎohù。
250​
我们将提供竞争性的价格,并根据合作情况和订单量灵活调整价格条款。Chúng tôi sẽ cung cấp giá cạnh tranh và linh hoạt điều chỉnh các điều khoản giá dựa trên tình hình hợp tác và số lượng đơn đặt hàng.Wǒmen jiāng tígōng jìngzhēng xìng de jiàgé, bìng gēnjù hézuò qíngkuàng hé dìngdān liàng líng huó tiáozhěng jiàgé tiáojiàn。
251​
我们将严格执行质量管理体系,确保产品达到或超过您的质量标准和期望。Chúng tôi sẽ thực hiện chặt chẽ hệ thống quản lý chất lượng để đảm bảo sản phẩm đạt hoặc vượt qua tiêu chuẩn và kỳ vọng chất lượng của bạn.Wǒmen jiāng yánɡé zhíxíng zhìliàng guǎnlǐ tǐxì, quèbǎo chǎnpǐn dádào huò chāoguò nín de zhìliàng biāozhǔn hé qīwàng。
252​
我们将定期组织员工培训,提升团队整体素质,以更好地满足您的需求。Chúng tôi sẽ tổ chức đào tạo định kỳ cho nhân viên, nâng cao chất lượng tổ chức và đội ngũ để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của bạn.Wǒmen jiāng dìngqī zǔzhī yuángōng péixùn, tíshēng tuánduì zhěngtǐ sùzhì, yǐ gèng hǎo de mǎnzú nín de xūqiú。
253​
我们将确保生产过程中的环境安全和员工健康,采取措施降低对环境的影响。Chúng tôi sẽ đảm bảo an toàn môi trường và sức khỏe của nhân viên trong quá trình sản xuất, áp dụng biện pháp để giảm thiểu ảnh hưởng đối với môi trường.Wǒmen jiāng quèbǎo shēngchǎn guòchéng zhōng de huánjìng ānquán hé yuángōng jiànkāng, cǎiqǔ cuòshī jiàngdī duì huánjìng de yǐngxiǎng。
254​
我们将积极参与社会责任和公益活动,履行企业的社会义务,回馈社会。Chúng tôi sẽ tích cực tham gia trách nhiệm xã hội và các hoạt động từ thiện, thực hiện nghĩa vụ xã hội của doanh nghiệp và đóng góp lại cho cộng đồng.Wǒmen jiāng jījí cānyù shèhuì zérèn hé gōngyì huódòng, lǚxíng qǐyè de shèhuì yìwù, huíkuì shèhuì。
255​
我们将保持灵活的生产能力,以适应市场需求的波动和不断变化的业务环境。Chúng tôi sẽ duy trì khả năng sản xuất linh hoạt để đáp ứng sự biến động và thay đổi liên tục của môi trường kinh doanh.Wǒmen jiāng bǎochí líng huó de shēngchǎn nénglì, yǐ shìyìng shìchǎng xūqiú de bōdòng hé bùduàn biànhuà de yèwù huánjìng。
256​
我们将提供全方位的售后支持,解决您在使用和维护产品过程中遇到的问题。Chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ sau bán hàng toàn diện để giải quyết mọi vấn đề bạn gặp phải trong quá trình sử dụng và bảo dưỡng sản phẩm.Wǒmen jiāng tígōng quán fāngwèi de shòuhòu zhīchí, jiějué nín zài shǐyòng hé wéihù chǎnpǐn guòchéng zhōng yùndào de wèntí。
257​
我们将与您共同制定未来合作的发展规划,建立长期稳定的合作伙伴关系。Chúng tôi sẽ cùng bạn xây dựng kế hoạch phát triển cho tương lai hợp tác và thiết lập mối quan hệ đối tác ổn định lâu dài.Wǒmen jiāng yǔ nín gòngtóng zhìdìng wèilái hézuò de fāzhǎn guīhuà, jiànlì chángqī wěndìng de hézuò huǒbàn guānxì。
258​
我们将严格执行交货期限,确保按时交付您的订单,防止因交货延误而对您造成的影响。Chúng tôi sẽ tuân thủ chặt chẽ thời hạn giao hàng, đảm bảo giao đúng hạn đơn đặt hàng của bạn và ngăn chặn mọi tác động tiêu cực do chậm trễ trong quá trình giao hàng.Wǒmen jiāng yánɡé zhíxíng jiāohuò qīxiàn, quèbǎo ànshí jiāofù nín de dìngdān, fángzhǐ yīn jiāohuò yánwù ér duì nín zàochéng de yǐngxiǎng。
259​
我们将提供定制服务,根据您的特殊需求定制符合您要求的产品和解决方案。Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ tùy chỉnh, tùy chỉnh sản phẩm và giải pháp để đáp ứng đúng những yêu cầu đặc biệt của bạn.Wǒmen jiāng tígōng dìngzhì fúwù, gēnjù nín de tèshū xūqiú dìngzhì fúhé nín yāoqiú de chǎnpǐn hé jiějué fāng'àn。
260​
我们将设立专门的客户支持团队,随时回应您的疑问并提供及时的解决方案。Chúng tôi sẽ thành lập một đội ngũ hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp, sẵn sàng phản hồi mọi thắc mắc của bạn và cung cấp giải pháp kịp thời.Wǒmen jiāng shèlì zhuānmén de kèhù zhīchí tuánduì, suíshí huídìng nín de yíwèn bìng tígōng jíshí de jiějué fāng'àn。
261​
我们将提供详细的合同条款,确保双方权益得到明确保护,并建立互信基础。Chúng tôi sẽ cung cấp các điều khoản hợp đồng chi tiết, đảm bảo quyền lợi của cả hai bên được bảo vệ rõ ràng và xây dựng cơ sở tín nhiệm.Wǒmen jiāng tígōng xiáng xì de hétong tiáokuǎn, quèbǎo shuāngfāng quányì dédào míngquè bǎohù, bìng jiànlì hù xìn jīchǔ。
262​
我们将协助您处理可能出现的售后问题,确保解决方案的实施和效果得到您的满意。Chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn giải quyết mọi vấn đề sau bán hàng có thể xảy ra, đảm bảo việc thực hiện và hiệu quả của giải pháp đều đáp ứng được sự hài lòng của bạn.Wǒmen jiāng xiézhù nín chǔlǐ kěnéng chūxiàn de shòuhòu wèntí, quèbǎo jiějué fāng'àn de shíshī hé xiàoguǒ dédào nín de mǎnyì。
263​
我们将尽力保持高效沟通,确保信息传递准确无误,及时响应您的需求和反馈。Chúng tôi sẽ nỗ lực duy trì giao tiếp hiệu quả, đảm bảo truyền đạt thông tin chính xác và phản hồi kịp thời theo đúng yêu cầu và ý kiến của bạn.Wǒmen jiāng jìnlì bǎochí gāoxiào gōutōng, quèbǎo xìnxī chuándì zhuǎnquè wúwù, jíshí xiǎngyìng nín de xūqiú hé fǎnkuì。
264​
我们将提供灵活的付款条件,以满足您的财务计划和资金流动的灵活性需求。Chúng tôi sẽ cung cấp điều kiện thanh toán linh hoạt để đáp ứng nhu cầu linh hoạt của kế hoạch tài chính và lưu thông vốn của bạn.Wǒmen jiāng tígōng líng huó de fùkuǎn tiáojiàn, yǐ mǎnzú nín de cáiwù jìhuà hé zījīn liúdòng de línghuó xìng xūqiú。
265​
我们将定期汇报项目进展情况,确保您始终了解生产和合作的最新动态。Chúng tôi sẽ báo cáo định kỳ về tiến độ dự án, đảm bảo bạn luôn hiểu rõ về tình hình sản xuất và hợp tác mới nhất.Wǒmen jiāng dìngqī huìbào xiàngmù jìnzhǎn qíngkuàng, quèbǎo nín shǐzhōng liǎojiě shēngchǎn hé hézuò de zuìxīn dòngtài。
266​
我们将根据您的市场反馈和需求调整产品设计和改进,确保产品符合市场的期望。Chúng tôi sẽ điều chỉnh thiết kế và cải tiến sản phẩm dựa trên phản hồi và nhu cầu thị trường của bạn, đảm bảo sản phẩm đáp ứng kỳ vọng trên thị trường.Wǒmen jiāng gēnjù nín de shìchǎng fǎnkuì hé xūqiú tiáozhěng chǎnpǐn shèjì hé gǎijìn, quèbǎo chǎnpǐn fúhé shìchǎng de qīwàng。
267​
我们将不断寻求创新和提升,与您共同发展和实现互利共赢的合作目标。Chúng tôi sẽ liên tục tìm kiếm sáng tạo và nâng cao chất lượng, cùng với bạn phát triển và đạt được mục tiêu hợp tác cùng có lợi.Wǒmen jiāng bùduàn xúnqiú chuàng xīn hé tíshēng, yǔ nín gòngtóng fāzhǎn hé shíxiàn hùlì gòngyíng de hézuò mùbiāo。
268​
我们将积极参与技术支持和培训,确保您能充分利用我们提供的技术资源。Chúng tôi sẽ tích cực tham gia hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo, đảm bảo bạn có thể tận dụng đầy đủ nguồn lực kỹ thuật mà chúng tôi cung cấp.Wǒmen jiāng jījí cānyù jìshù zhīchí hé péixùn, quèbǎo nín néng chōngfèn lìyòng wǒmen tígōng de jìshù zīyuán。
269​
我们将建立高效的沟通机制,及时解决合作中可能出现的问题和挑战。Chúng tôi sẽ thiết lập cơ chế giao tiếp hiệu quả, giải quyết ngay lập tức mọi vấn đề và thách thức có thể xuất hiện trong quá trình hợp tác.Wǒmen jiāng jiànlì gāoxiào de gōutōng jīzhì, jíshí jiějué hézuò zhōng kěnéng chūxiàn de wèntí hé tiǎozhàn。
270​
我们将提供定期的业绩和项目进展报告,以帮助您全面了解合作的效果和收益。Chúng tôi sẽ cung cấp báo cáo định kỳ về hiệu suất và tiến độ dự án, giúp bạn hiểu rõ toàn diện về kết quả và lợi nhuận của quá trình hợp tác.Wǒmen jiāng tígōng dìngqī de yèjī hé xiàngmù jìnzhǎn bàogào, yǐ bāngzhù nín quánmiàn liǎojiě hézuò de xiàoguǒ hé shōuyì。
271​
我们将设立快速响应的客户服务团队,确保您的问题能够及时得到解决。Chúng tôi sẽ thành lập đội ngũ dịch vụ khách hàng nhanh chóng để đảm bảo mọi vấn đề của bạn được giải quyết ngay lập tức.Wǒmen jiāng shèlì kuàisù xiǎngyìng de kèhù fúwù tuánduì, quèbǎo nín de wèntí nénggòu jíshí dédào jiějué。
272​
我们将重视知识产权保护,积极采取措施防止侵权行为对您的业务造成不良影响。Chúng tôi sẽ đặt sự chú ý vào bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và tích cực thực hiện biện pháp để ngăn chặn các hành vi vi phạm đối với doanh nghiệp của bạn.Wǒmen jiāng zhòngshì zhīshì chǎnquán bǎohù, jījí cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ qīnquán xíngwéi duì nín de yèwù zàochéng bùliáng yǐngxiǎng。
273​
我们将确保生产过程中的安全措施得到有效执行,防止事故对您的业务造成影响。Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng các biện pháp an toàn trong quá trình sản xuất được thực hiện hiệu quả, ngăn chặn tai nạn ảnh hưởng đến doanh nghiệp của bạn.Wǒmen jiāng quèbǎo shēngchǎn guòchéng zhōng de ānquán cuòshī dédào yǒuxiào zhíxíng, fángzhǐ shìgù duì nín de yèwù zàochéng yǐngxiǎng。
274​
我们将提供清晰的合作合同,明确双方的责任和义务,以建立互信的合作基础。Chúng tôi sẽ cung cấp hợp đồng hợp tác rõ ràng, làm cho trách nhiệm và nghĩa vụ của cả hai bên được xác định, để xây dựng nền tảng hợp tác đáng tin cậy.Wǒmen jiāng tígōng qīngxī de hézuò hétong, míngquè shuāngfāng de zérèn hé yìwù, yǐ jiànlì hù xìn de hézuò jīchǔ。
275​
我们将根据您的定制需求提供个性化的解决方案,以确保产品符合您的独特要求。Chúng tôi sẽ cung cấp các giải pháp cá nhân hóa dựa trên nhu cầu tùy chỉnh của bạn, đảm bảo sản phẩm đáp ứng đúng yêu cầu đặc biệt của bạn.Wǒmen jiāng gēnjù nín de dìngzhì xūqiú tígōng gèxìnghuà de jiějué fāng'àn, yǐ quèbǎo chǎnpǐn fúhé nín de dútè yāoqiú。
276​
我们将持续优化生产流程,提高效率并降低成本,以确保您获得更具竞争力的产品。Chúng tôi sẽ liên tục tối ưu hóa quy trình sản xuất, nâng cao hiệu suất và giảm chi phí, để đảm bảo bạn có được sản phẩm cạnh tranh hơn.Wǒmen jiāng chíxù yōuhuà shēngchǎn liúchéng, tígāo xiàolǜ bìng jiàngdī chéngběn, yǐ quèbǎo nín huòdé gèng jù jìngzhēnglì de chǎnpǐn。
277​
我们将为您提供及时的市场信息和趋势分析,帮助您做出明智的业务决策。Chúng tôi sẽ cung cấp thông tin thị trường và phân tích xu hướng kịp thời, giúp bạn đưa ra các quyết định kinh doanh sáng tạo.Wǒmen jiāng wèi nín tígōng jíshí de shìchǎng xìnxī hé qūshì fēnxī, bāngzhù nín zuòchū míngzhì de yèwù juécè。
278​
我们将采取可持续发展的生产和运营实践,以降低环境影响并促进社会责任。Chúng tôi sẽ thực hiện các thực hành sản xuất và kinh doanh bền vững, nhằm giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường và thúc đẩy trách nhiệm xã hội.Wǒmen jiāng cǎiqǔ kěchíxù fāzhǎn de shēngchǎn hé yùnyíng shíjiàn, yǐ jiàngdī huánjìng yǐngxiǎng bìng cùjìn shèhuì zérèn。
279​
我们将确保供应链的透明度,提供可追溯的产品信息,以建立信任和可靠性。Chúng tôi sẽ đảm bảo sự minh bạch trong chuỗi cung ứng, cung cấp thông tin sản phẩm có thể theo dõi, nhằm xây dựng niềm tin và tính đáng tin cậy.Wǒmen jiāng quèbǎo gōngyìngliàn de tòumíngdù, tígōng kě zhuīsuí de chǎnpǐn xìnxī, yǐ jiànlì xìn rèn hé kěkàoxìng。
280​
我们将灵活响应您的定制需求,并提供灵活的生产计划以适应变化。Chúng tôi sẽ linh hoạt đáp ứng vào nhu cầu tùy chỉnh của bạn, và cung cấp kế hoạch sản xuất linh hoạt để thích ứng với sự biến động.Wǒmen jiāng línghuó xiǎngyìng nín de dìngzhì xūqiú, bìng tígōng líng huó de shēngchǎn jìhuà yǐ shìyìng biànhuà。
281​
我们将提供培训计划,提升员工的技能和知识,以确保高质量的生产。Chúng tôi sẽ cung cấp kế hoạch đào tạo, nâng cao kỹ năng và kiến thức của nhân viên, để đảm bảo sản xuất chất lượng cao.Wǒmen jiāng tígōng péixùn jìhuà, tígāo yuángōng de jìnéng hé zhīshì, yǐ quèbǎo gāo zhìliàng de shēngchǎn。
282​
我们将积极响应您的反馈和建议,与您建立长期稳定的合作关系。Chúng tôi sẽ tích cực phản hồi và đề xuất của bạn, để xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định với bạn.Wǒmen jiāng jījí xiǎngyìng nín de fǎnkuì hé jiànyì, yǔ nín jiànlì chángqī wěndìng de hézuò guānxì。
283​
我们将确保生产过程中的质量控制得到严格执行,以提供优质的最终产品。Chúng tôi sẽ đảm bảo việc kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất được thực hiện một cách nghiêm túc, nhằm cung cấp sản phẩm cuối cùng chất lượng cao.Wǒmen jiāng quèbǎo shēngchǎn guòchéng zhōng de zhìliàng kòngzhì dédào yángé zhíxíng, yǐ tígōng yōuzhì de zuìzhōng chǎnpǐn。
284​
我们将提供多样化的物流解决方案,确保产品按时到达,并优化供应链运作。Chúng tôi sẽ cung cấp các giải pháp logistics đa dạng, đảm bảo sản phẩm đến đúng hẹn và tối ưu hóa hoạt động chuỗi cung ứng.Wǒmen jiāng tígōng duōyàng huà de wùliú jiějué fāng'àn, quèbǎo chǎnpǐn ànshí dàodá, bìng yōuhuà gōngyìngliàn yùnzuò。
285​
我们将根据您的市场定位和目标提供市场营销建议,以增强您的品牌影响力。Chúng tôi sẽ tư vấn tiếp thị theo vị thế và mục tiêu của bạn, nhằm tăng cường ảnh hưởng của thương hiệu của bạn trên thị trường.Wǒmen jiāng gēnjù nín de shìchǎng dìngwèi hé mùbiāo tígōng shìchǎng yíngxiāo jiànyì, yǐ zēngqiáng nín de pǐnpái yǐngxiǎnglì。
286​
我们将通过定期沟通和评估,优化合作关系,共同应对潜在的挑战和机会。Chúng tôi sẽ thông qua giao tiếp và đánh giá định kỳ, tối ưu hóa mối quan hệ hợp tác và cùng nhau đối mặt với những thách thức và cơ hội tiềm ẩn.Wǒmen jiāng tōngguò dìngqī gōutōng hé pínggū, yōuhuà hézuò guānxì, gòngtóng yìngduì qiánzài de tiǎozhàn hé jīhuì。
287​
我们将确保您的知识产权得到充分保护,防止盗版和侵权行为的发生。Chúng tôi sẽ đảm bảo quyền sở hữu trí tuệ của bạn được bảo vệ đầy đủ, ngăn chặn việc sao chép và vi phạm quyền lợi.Wǒmen jiāng quèbǎo nín de zhīshì chǎnquán dédào chōngfèn bǎohù, fángzhǐ dàobǎn hé qīnquán xíngwéi de fāshēng。

Tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc phần 2

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1​
请问批发价和零售价之间的差距是多少?Xin hỏi khoảng chênh lệch giữa giá sỉ và giá bán lẻ là bao nhiêu?Qǐngwèn pīfā jià hé língshòu jià zhījiān de chājù shì duōshao?
2​
我们希望能够建立长期的合作关系,是否可以获得更好的价格?Chúng tôi muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài, liệu có thể có giá tốt hơn không?Wǒmen xīwàng nénggòu jiànlì chángqī de hézuò guānxì, shìfǒu kěyǐ huòdé gèng hǎo de jiàgé?
3​
请问贵公司是否提供样品?我们想要进行质量检验。Xin hỏi công ty có cung cấp mẫu không? Chúng tôi muốn thực hiện kiểm tra chất lượng.Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng yàngpǐn? Wǒmen xiǎng yào jìnxíng zhìliàng jiǎnyàn.
4​
我们对产品的包装有一些特殊要求,是否可以定制?Chúng tôi có một số yêu cầu đặc biệt về bao bì sản phẩm, có thể đặt làm theo đặc định không?Wǒmen duì chǎnpǐn de bāozhuāng yǒu yīxiē tèshū yāoqiú, shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
5​
请问付款方式有哪些选择?我们希望找到最方便的方式。Xin hỏi có những phương thức thanh toán nào để chọn? Chúng tôi muốn tìm cách tiện lợi nhất.Qǐngwèn fùkuǎn fāngshì yǒu nǎxiē xuǎnzé? Wǒmen xīwàng zhǎodào zuì fāngbiàn de fāngshì.
6​
如果我们达到一定数量的订购量,是否可以享受免费样品?Nếu chúng tôi đạt được số lượng đặt hàng nhất định, có thể nhận mẫu miễn phí không?Rúguǒ wǒmen dádào yīdìng shùliàng de dìnggòu liàng, shìfǒu kěyǐ xiǎngshòu miǎnfèi yàngpǐn?
7​
请问运输时间和费用是如何计算的?Xin hỏi thời gian và chi phí vận chuyển được tính như thế nào?Qǐngwèn yùnshū shíjiān hé fèiyòng shì rúhé jìsuàn de?
8​
我们需要了解产品的售后服务政策,是否可以提供相关信息?Chúng tôi muốn biết về chính sách dịch vụ sau bán hàng, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de shòuhòu fúwù zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
9​
请问如果产品有质量问题,退货流程是怎样的?Xin hỏi nếu có vấn đề về chất lượng, quy trình đổi trả là như thế nào?Qǐngwèn rúguǒ chǎnpǐn yǒu zhìliàng wèntí, tuìhuò liúchéng shì zěnyàng de?
10​
我们对交货时间有一些紧急要求,是否可以加急处理?Chúng tôi có một số yêu cầu khẩn cấp về thời gian giao hàng, có thể xử lý gấp không?Wǒmen duì jiāohuò shíjiān yǒu yīxiē jǐnjí yāoqiú, shìfǒu kěyǐ jiājí chǔlǐ?
11​
请问批发价格是否包含关税和其他附加费用?Xin hỏi giá sỉ có bao gồm thuế và các chi phí khác không?Qǐngwèn pīfā jiàgé shìfǒu bāohán guānshuì hé qítā fùjiā fèiyòng?
12​
我们希望与贵公司签订正式合同,合同条款可以商讨吗?Chúng tôi muốn ký hợp đồng chính thức với công ty, có thể thảo luận về điều khoản hợp đồng không?Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī qiāndìng zhèngshì hétong, hétong tiáokuǎn kěyǐ shāngtǎ ma?
13​
请问产品是否有其他颜色和规格可选?Xin hỏi sản phẩm có thêm màu sắc và kích thước khác để chọn không?Qǐngwèn chǎnpǐn shìfǒu yǒu qítā yánsè hé guīgé kěxuǎn?
14​
我们希望定期了解产品的库存情况,是否可以提供库存报告?Chúng tôi muốn định kỳ biết về tình trạng tồn kho của sản phẩm, có thể cung cấp báo cáo tồn kho không?Wǒmen xīwàng dìngqī liǎojiě chǎnpǐn de kùcún qíngkuàng, shìfǒu kěyǐ tígōng kùcún bàogào?
15​
请问产品的质量认证标准是什么?Xin hỏi tiêu chuẩn chứng nhận chất lượng của sản phẩm là gì?Qǐngwèn chǎnpǐn de zhìliàng rènzhèng biāozhǔn shì shénme?
16​
我们希望能够延长付款期限,是否可以协商付款条件?Chúng tôi muốn kéo dài thời hạn thanh toán, có thể thương lượng điều kiện thanh toán không?Wǒmen xīwàng nénggòu yáncháng fùkuǎn qīxiàn, shìfǒu kěyǐ xiéshāng fùkuǎn tiáojiàn?
17​
请问贵公司的生产能力和产能规模如何?Xin hỏi công suất và quy mô sản xuất của công ty như thế nào?Qǐngwèn guì gōngsī de shēngchǎn nénglì hé chǎnnéng guīmó rúhé?
18​
如果我们提前支付款项,是否可以获得额外的优惠?Nếu chúng tôi thanh toán trước, có thể nhận được ưu đãi thêm không?Rúguǒ wǒmen tíqián zhīfù kuǎnxiàng, shìfǒu kěyǐ huòdé éwài de yōuhuì?
19​
请问产品的包装材料是否环保?Xin hỏi liệu bao bì của sản phẩm có làm từ vật liệu thân thiện với môi trường không?Qǐngwèn chǎnpǐn de bāozhuāng cáiliào shìfǒu huánbǎo?
20​
我们对交货地点有一些特殊要求,是否可以协商?Chúng tôi có một số yêu cầu đặc biệt về địa điểm giao hàng, có thể thương lượng không?Wǒmen duì jiāohuò dìdiǎn yǒu yīxiē tèshū yāoqiú, shìfǒu kěyǐ xiéshāng?
21​
请问你们的报价是否包含了所有费用?Xin hỏi báo giá của bạn có bao gồm tất cả chi phí không?Qǐngwèn nǐmen de bàojià shìfǒu bāohán le suǒyǒu fèiyòng?
22​
我们希望与贵公司建立更密切的合作伙伴关系,是否可以谈判?Chúng tôi muốn xây dựng mối quan hệ đối tác chặt chẽ hơn với công ty, có thể đàm phán không?Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī jiànlì gèng mìqiè de hézuò huǒbàn guānxì, shìfǒu kěyǐ tánpàn?
23​
请问贵公司是否有其他客户的推荐或评价?Xin hỏi công ty có được khuyến nghị hoặc đánh giá từ khách hàng khác không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu qítā kèhù de tuījiàn huò píngjià?
24​
我们对产品的退货政策有一些疑问,是否可以详细解释一下?Chúng tôi có một số thắc mắc về chính sách đổi trả của sản phẩm, có thể giải thích chi tiết không?Wǒmen duì chǎnpǐn de tuìhuò zhèngcè yǒu yīxiē yíwèn, shìfǒu kěyǐ xiángxiàng jiěshì yīxià?
25​
请问你们接受哪些付款方式?Xin hỏi bạn chấp nhận những phương thức thanh toán nào?Qǐngwèn nǐmen jiēshòu nǎxiē fùkuǎn fāngshì?
26​
我们对产品的特性和用途有一些了解,是否可以提供更多细节?Chúng tôi đã hiểu một số đặc tính và ứng dụng của sản phẩm, có thể cung cấp thêm thông tin chi tiết không?Wǒmen duì chǎnpǐn de tèxìng hé yòngtú yǒu yīxiē liǎojiě, shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō xìjié?
27​
请问产品的保修期是多久?Xin hỏi thời gian bảo hành của sản phẩm là bao lâu?Qǐngwèn chǎnpǐn de bǎoxiū qī shì duōjiǔ?
28​
如果我们需要定制特殊尺寸,是否可以满足?Nếu chúng tôi cần đặt làm kích thước đặc biệt, có thể đáp ứng không?Rúguǒ wǒmen xūyào dìngzhì tèshū chǐcùn, shìfǒu kěyǐ mǎnzú?
29​
我们希望了解产品的生命周期,包括售后服务和维护。Chúng tôi muốn hiểu về chu kỳ sản phẩm, bao gồm dịch vụ sau bán hàng và bảo trì.Wǒmen xīwàng liǎojiě chǎnpǐn de shēngzhōng qī, bāokuò shòuhòu fúwù hé wéihù.
30​
请问你们的生产流程是怎样的?Xin hỏi quy trình sản xuất của bạn là như thế nào?Qǐngwèn nǐmen de shēngchǎn liúchéng shì zěnyàng de?
31​
我们希望了解贵公司的环保和可持续发展政策,是否可以提供相关信息?Chúng tôi muốn biết về chính sách bảo vệ môi trường và phát triển bền vững của công ty, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen xīwàng liǎojiě guì gōngsī de huánbǎo hé kěchíxù fāzhǎn zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
32​
请问你们的生产基地在哪里?Xin hỏi nhà máy sản xuất của bạn ở đâu?Qǐngwèn nǐmen de shēngchǎn jīdì zài nǎlǐ?
33​
如果我们提前支付全款,是否可以享受折扣?Nếu chúng tôi thanh toán toàn bộ trước, có thể nhận chiết khấu không?Rúguǒ wǒmen tíqián zhīfù quánkuǎn, shìfǒu kěyǐ xiǎngshòu zhékòu?
34​
请问贵公司是否提供培训或技术支持服务?Xin hỏi công ty có cung cấp dịch vụ đào tạo hoặc hỗ trợ kỹ thuật không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng péixùn huò jìshù zhīchí fúwù?
35​
我们想要了解你们的交货政策,特别是配送时间和费用。Chúng tôi muốn hiểu chính sách giao hàng của bạn, đặc biệt là thời gian và chi phí vận chuyển.Wǒmen xiǎng yào liǎojiě nǐmen de jiāohuò zhèngcè, tèbié shì pèisòng shíjiān hé fèiyòng.
36​
请问你们的支付条款是什么?Xin hỏi điều kiện thanh toán của bạn là gì?Qǐngwèn nǐmen de zhīfù tiáokuǎn shì shénme?
37​
我们对产品的包装设计有一些特殊要求,是否可以定制设计?Chúng tôi có một số yêu cầu đặc biệt về thiết kế bao bì của sản phẩm, có thể đặt làm theo ý muốn không?Wǒmen duì chǎnpǐn de bāozhuāng shèjì yǒu yīxiē tèshū yāoqiú, shìfǒu kěyǐ dìngzhì shèjì?
38​
请问你们的产品是否通过了质量认证?Xin hỏi sản phẩm của bạn đã được chứng nhận chất lượng chưa?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu tōngguò le zhìliàng rènzhèng?
39​
我们需要知道产品的产地,是否可以提供相关证明?Chúng tôi cần biết nơi sản xuất của sản phẩm, có thể cung cấp chứng minh liên quan không?Wǒmen xūyào zhīdào chǎnpǐn de chǎndì, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān zhèngmíng?
40​
请问你们的报价是否包含了税金?Xin hỏi báo giá của bạn có bao gồm thuế không?Qǐngwèn nǐmen de bàojià shìfǒu bāohán le shuìjīn?
41​
我们对产品的质量标准有一些疑问,是否可以提供详细说明?Chúng tôi có một số thắc mắc về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm, có thể cung cấp giải thích chi tiết không?Wǒmen duì chǎnpǐn de zhìliàng biāozhǔn yǒu yīxiē yíwèn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiángxì shuōmíng?
42​
请问产品的保质期是多久?Xin hỏi thời gian bảo quản chất lượng của sản phẩm là bao lâu?Qǐngwèn chǎnpǐn de bǎozhì qī shì duōjiǔ?
43​
如果我们订购大量产品,是否可以获得优惠价格?Nếu chúng tôi đặt hàng số lượng lớn, có thể nhận được giá ưu đãi không?Rúguǒ wǒmen dìnggòu dàliàng chǎnpǐn, shìfǒu kěyǐ huòdé yōuhuì jiàgé?
44​
请问贵公司是否接受小批量订单?Xin hỏi công ty có chấp nhận đơn đặt hàng số lượng nhỏ không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu jiēshòu xiǎo pīliàng dìngdān?
45​
我们想要了解你们的退款政策,特别是退款条件和流程。Chúng tôi muốn hiểu về chính sách hoàn tiền của bạn, đặc biệt là điều kiện và quy trình hoàn tiền.Wǒmen xiǎng yào liǎojiě nǐmen de tuìkuǎn zhèngcè, tèbié shì tuìkuǎn tiáojiàn hé liúchéng.
46​
请问产品是否可以提供样品目录?Xin hỏi sản phẩm có thể cung cấp danh mục mẫu không?Qǐngwèn chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn mùlù?
47​
我们希望合作的供应商能够提供稳定的货源,是否可以保证?Chúng tôi muốn đối tác cung cấp có thể đảm bảo nguồn hàng ổn định, có thể cam kết không?Wǒmen xīwàng hézuò de gōngyìngshāng nénggòu tígōng wěndìng de huòyuán, shìfǒu kěyǐ bǎozhèng?
48​
请问你们的产品是否符合国际质量标准?Xin hỏi sản phẩm của bạn có đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójì zhìliàng biāozhǔn?
49​
我们对产品的售后服务要求比较高,是否可以满足?Chúng tôi có yêu cầu cao về dịch vụ sau bán hàng của sản phẩm, có thể đáp ứng không?Wǒmen duì chǎnpǐn de shòuhòu fúwù yāoqiú bǐjiào gāo, shìfǒu kěyǐ mǎnzú?
50​
请问你们的产品是否通过了检验和认证?Xin hỏi sản phẩm của bạn đã được kiểm tra và chứng nhận chưa?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu tōngguò le jiǎnyàn hé rènzhèng?
51​
我们对交货的包装有一些特殊要求,是否可以满足?Chúng tôi có một số yêu cầu đặc biệt về bao bì của hàng giao, có thể đáp ứng không?Wǒmen duì jiāohuò de bāozhuāng yǒu yīxiē tèshū yāoqiú, shìfǒu kěyǐ mǎnzú?
52​
请问产品的价格是否可以根据订单数量灵活调整?Xin hỏi giá của sản phẩm có thể điều chỉnh linh hoạt theo số lượng đơn đặt hàng không?Qǐngwèn chǎnpǐn de jiàgé shìfǒu kěyǐ gēnjù dìngdān shùliàng línghuó tiáozhěng?
53​
我们想要了解你们的公司历史和经验,是否可以提供相关资料?Chúng tôi muốn hiểu về lịch sử và kinh nghiệm của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen xiǎng yào liǎojiě nǐmen de gōngsī lìshǐ hé jīngyàn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān zīliào?
54​
请问你们提供哪些支付方式?Xin hỏi bạn cung cấp những phương thức thanh toán nào?Qǐngwèn nǐmen tígōng nǎxiē zhīfù fāngshì?
55​
我们对你们的报价有些疑虑,是否可以商讨调整?Chúng tôi có một số nghi ngờ về báo giá của bạn, có thể thảo luận điều chỉnh không?Wǒmen duì nǐmen de bàojià yǒuxiē yíyù, shìfǒu kěyǐ shāngtǎo tiáozhěng?
56​
请问贵公司是否可以提供参观工厂的机会?Xin hỏi công ty có cung cấp cơ hội thăm nhà máy không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng cānguān gōngchǎng de jīhuì?
57​
我们需要了解贵公司的交货周期,是否可以提供相关信息?Chúng tôi cần hiểu về chu kỳ giao hàng của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen xūyào liǎojiě guì gōngsī de jiāohuò zhōuqī, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
58​
请问你们是否接受定制设计的订单?Xin hỏi bạn có chấp nhận đơn đặt hàng với thiết kế đặc biệt không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu jiēshòu dìngzhì shèjì de dìngdān?
59​
我们对贵公司的服务速度有一些疑虑,是否可以保证及时交付?Chúng tôi có một số nghi ngờ về tốc độ phục vụ của công ty bạn, có thể đảm bảo giao hàng đúng hẹn không?Wǒmen duì guì gōngsī de fúwù sùdù yǒu yīxiē yíyù, shìfǒu kěyǐ bǎozhèng jíshí jiāofù?
60​
请问你们的售后团队是否24/7提供支持?Xin hỏi đội ngũ hỗ trợ sau bán hàng của bạn có sẵn sàng hỗ trợ 24/7 không?Qǐngwèn nǐmen de shòuhòu tuánduì shìfǒu èr sì/ qī tígōng zhīchí?
61​
我们想要了解你们的交易条款,特别是付款的灵活性。Chúng tôi muốn hiểu về điều kiện thanh toán của bạn, đặc biệt là tính linh hoạt của nó.Wǒmen xiǎng yào liǎojiě nǐmen de jiāoyì tiáokuǎn, tèbié shì fùkuǎn de línghuó xìng.
62​
请问你们是否提供产品的样品?Xin hỏi bạn có cung cấp mẫu sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn?
63​
我们对合同条款有一些特殊要求,是否可以协商调整?Chúng tôi có một số yêu cầu đặc biệt về điều khoản hợp đồng, có thể thương lượng điều chỉnh không?Wǒmen duì hétóng tiáokuǎn yǒu yīxiē tèshū yāoqiú, shìfǒu kěyǐ xiéshāng tiáozhěng?
64​
请问你们的产品是否符合国家的进口标准?Xin hỏi sản phẩm của bạn có đáp ứng các tiêu chuẩn nhập khẩu của quốc gia không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójiā de jìnkǒu biāozhǔn?
65​
我们需要了解你们的最小订购量是多少?Chúng tôi cần hiểu về số lượng đặt hàng tối thiểu của bạn là bao nhiêu?Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de zuìxiǎo dìnggòu liàng shì duōshao?
66​
请问贵公司的生产设备和技术水平如何?Xin hỏi thiết bị sản xuất và trình độ kỹ thuật của công ty bạn như thế nào?Qǐngwèn guì gōngsī de shēngchǎn shèbèi hé jìshù shuǐpíng rúhé?
67​
我们希望与贵公司建立长期的合作关系,是否可以谈判合同?Chúng tôi muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài với công ty bạn, có thể thương lượng hợp đồng không?Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī jiànlì chángqī de hézuò guānxì, shìfǒu kěyǐ tánpàn hétóng?
68​
请问产品的交货时间是多久?Xin hỏi thời gian giao hàng của sản phẩm là bao lâu?Qǐngwèn chǎnpǐn de jiāohuò shíjiān shì duōjiǔ?
69​
如果我们对产品不满意,是否可以退货?Nếu chúng tôi không hài lòng với sản phẩm, có thể đổi trả không?Rúguǒ wǒmen duì chǎnpǐn bù mǎnyì, shìfǒu kěyǐ tuìhuò?
70​
请问你们是否提供定制包装服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đóng gói tùy chỉnh không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng dìngzhì bāozhuāng fúwù?
71​
我们对产品的质量有很高的要求,是否可以提供质检报告?Chúng tôi có yêu cầu cao về chất lượng sản phẩm, có thể cung cấp báo cáo kiểm định không?Wǒmen duì chǎnpǐn de zhìliàng yǒu hěn gāo de yāoqiú, shìfǒu kěyǐ tígōng zhìjiǎn bàogào?
72​
请问你们的产品是否有专利?Xin hỏi sản phẩm của bạn có bản quyền độc quyền không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu zhuānlì?
73​
我们想要了解你们的公司文化和价值观,是否可以提供相关信息?Chúng tôi muốn hiểu về văn hóa và giá trị của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen xiǎng yào liǎojiě nǐmen de gōngsī wénhuà hé jiàzhí guān, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
74​
我们需要了解你们的售后流程,特别是投诉处理的流程。Chúng tôi cần hiểu về quy trình sau bán hàng của bạn, đặc biệt là quy trình xử lý khiếu nại.Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de shòuhòu liúchéng, tèbié shì tóusù chǔlǐ de liúchéng.
75​
请问贵公司的产品是否符合国际安全标准?Xin hỏi sản phẩm của công ty bạn có tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế không?Qǐngwèn guì gōngsī de chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójì ānquán biāozhǔn?
76​
我们希望能够与贵公司建立互信的伙伴关系,是否可以共同发展?Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ đối tác đáng tin cậy với công ty bạn, có thể phát triển chung không?Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ guì gōngsī jiànlì hùxìn de huǒbàn guānxì, shìfǒu kěyǐ gòngtóng fāzhǎn?
77​
请问你们的生产能力是否可以满足大规模订单?Xin hỏi khả năng sản xuất của bạn có thể đáp ứng đơn đặt hàng quy mô lớn không?Qǐngwèn nǐmen de shēngchǎn nénglì shìfǒu kěyǐ mǎnzú dà guīmó dìngdān?
78​
我们对贵公司的社会责任感兴趣,是否可以提供相关报告?Chúng tôi quan tâm đến trách nhiệm xã hội của công ty bạn, có thể cung cấp báo cáo liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de shèhuì zérèn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān bàogào?
79​
请问你们是否有现货可供应?Xin hỏi bạn có hàng sẵn có để cung cấp không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu yǒu xiànhuò kě gōngyìng?
80​
我们希望了解你们的员工培训计划,是否可以提供相关信息?Chúng tôi muốn hiểu về kế hoạch đào tạo nhân viên của bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de yuángōng péixùn jìhuà, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
81​
请问你们的产品是否有独特的竞争优势?Xin hỏi sản phẩm của bạn có ưu điểm cạnh tranh đặc biệt không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu dútè de jìngzhēng yōushì?
82​
我们需要了解你们的供应链管理体系,是否可以提供相关信息?Chúng tôi cần hiểu về hệ thống quản lý chuỗi cung ứng của bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de gōngyìngliàn guǎnlǐ tǐxì, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
83​
请问你们的产品是否有专门的质量控制团队?Xin hỏi sản phẩm của bạn có đội ngũ kiểm soát chất lượng riêng không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu zhuānmén de zhìliàng kòngzhì tuánduì?
84​
我们希望能够亲自参观你们的生产基地,是否可以安排?Chúng tôi muốn thăm nhà máy sản xuất của bạn trực tiếp, có thể sắp xếp không?Wǒmen xīwàng nénggòu qīnzì cānguān nǐmen de shēngchǎn jīdì, shìfǒu kěyǐ ānpái?
85​
请问贵公司的产品是否符合环保标准?Xin hỏi sản phẩm của công ty bạn có tuân thủ các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường không?Qǐngwèn guì gōngsī de chǎnpǐn shìfǒu fúhé huánbǎo biāozhǔn?
86​
我们对你们的交付时间有一些紧急要求,是否可以提前安排?Chúng tôi có một số yêu cầu khẩn cấp về thời gian giao hàng, có thể sắp xếp trước không?Wǒmen duì nǐmen de jiāofù shíjiān yǒu yīxiē jǐnjí yāoqiú, shìfǒu kěyǐ tíqián ānpái?
87​
请问你们是否提供定期的产品培训和更新?Xin hỏi bạn có cung cấp đào tạo và cập nhật định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng dìngqī de chǎnpǐn péixùn hé gēngxīn?
88​
请问你们是否提供在线支持或视频会议?Xin hỏi bạn có cung cấp hỗ trợ trực tuyến hoặc cuộc họp video không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng zàixiàn zhīchí huò shìpín huìyì?
89​
我们需要了解你们的供货能力,是否可以提供相关证明?Chúng tôi cần hiểu về khả năng cung ứng của bạn, có thể cung cấp chứng minh không?Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de gōnghuò nénglì, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān zhèngmíng?
90​
请问你们是否能够提供产品的二维码追踪系统?Xin hỏi bạn có thể cung cấp hệ thống theo dõi sản phẩm qua mã QR không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu nénggòu tígōng chǎnpǐn de èrwéimǎ zhuīzōng xìtǒng?
91​
我们对贵公司的售后响应速度有一些担忧,是否可以保证及时处理?Chúng tôi lo lắng về tốc độ phản hồi sau bán hàng của công ty bạn, có thể đảm bảo xử lý kịp thời không?Wǒmen duì guì gōngsī de shòuhòu xiǎngyìng sùdù yǒu yīxiē dānyōu, shìfǒu kěyǐ bǎozhèng jíshí chǔlǐ?
92​
请问贵公司的产品是否通过了ISO认证?Xin hỏi sản phẩm của công ty bạn đã được chứng nhận ISO chưa?Qǐngwèn guì gōngsī de chǎnpǐn shìfǒu tōngguò le ISO rènzhèng?
93​
我们需要了解你们的售后服务政策,特别是维修和保养的问题。Chúng tôi cần hiểu về chính sách dịch vụ sau bán hàng của bạn, đặc biệt là vấn đề về sửa chữa và bảo dưỡng.Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de shòuhòu fúwù zhèngcè, tèbié shì wéixiū hé bǎoyǎng de wèntí.
94​
请问你们的产品是否可以定制包装和标签?Xin hỏi sản phẩm của bạn có thể đặt hàng đóng gói và nhãn không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì bāozhuāng hé biāoqiān?
95​
我们对你们的质量管理体系很关注,是否可以提供相关证明?Chúng tôi quan tâm đến hệ thống quản lý chất lượng của bạn, có thể cung cấp chứng minh không?Wǒmen duì nǐmen de zhìliàng guǎnlǐ tǐxì hěn guānzhù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān zhèngmíng?
96​
请问你们的产品是否有经过第三方的检测?Xin hỏi sản phẩm của bạn có được kiểm tra bởi bên thứ ba không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu jīngguò dì sān fāng de jiǎncè?
97​
我们希望能够得到一些客户的推荐和评价,是否可以提供?Chúng tôi muốn nhận được đánh giá và đề xuất từ một số khách hàng của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng nénggòu dédào yīxiē kèhù de tuījiàn hé píngjià, shìfǒu kěyǐ tígōng?
98​
请问你们是否接受小额订单付款方式的灵活性?Xin hỏi bạn có linh hoạt trong cách thanh toán cho đơn hàng nhỏ không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu jiēshòu xiǎo'é dìngdān fùkuǎn fāngshì de línghuó xìng?
99​
我们需要了解你们的员工素质和培训计划,是否可以提供?Chúng tôi cần hiểu về chất lượng và kế hoạch đào tạo nhân sự của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de yuángōng sùzhì hé péixùn jìhuà, shìfǒu kěyǐ tígōng?
100​
请问贵公司是否有提供客户支持的热线电话?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp đường dây nóng hỗ trợ khách hàng không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu tígōng kèhù zhīchí de rèxiàn diànhuà?
101​
我们对贵公司的生产流程很感兴趣,是否可以参观一下?Chúng tôi quan tâm đến quy trình sản xuất của công ty bạn, có thể thăm xưởng không?Wǒmen duì guì gōngsī de shēngchǎn liúchéng hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ cānguān yīxià?
102​
请问贵公司是否有参与社会公益活动的计划?Xin hỏi công ty của bạn có kế hoạch tham gia hoạt động từ thiện xã hội không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu cānyù shèhuì gōngyì huódòng de jìhuà?
103​
我们需要了解你们的研发能力和创新能力,是否可以提供?Chúng tôi cần hiểu về khả năng nghiên cứu và khả năng đổi mới của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de yánfā nénglì hé chuàngxīn nénglì, shìfǒu kěyǐ tígōng?
104​
请问你们的产品是否通过了相关行业的认证?Xin hỏi sản phẩm của bạn đã được chứng nhận theo ngành công nghiệp liên quan không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu tōngguò le xiāngguān hángyè de rènzhèng?
105​
我们对贵公司的品牌声誉非常关注,是否可以提供相关资料?Chúng tôi quan tâm đến uy tín thương hiệu của công ty bạn, có thể cung cấp tài liệu liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de pǐnpái shēngyù fēicháng guānzhù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān zīliào?
106​
请问你们的生产过程是否符合环保要求?Xin hỏi quy trình sản xuất của bạn có đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường không?Qǐngwèn nǐmen de shēngchǎn guòchéng shìfǒu fúhé huánbǎo yāoqiú?
107​
我们希望了解你们的售后服务是否包括培训和技术支持?Chúng tôi muốn biết liệu dịch vụ sau bán hàng của bạn có bao gồm đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de shòuhòu fúwù shìfǒu bāokuò péixùn hé jìshù zhīchí?
108​
请问贵公司的交货时间是否可以根据订单的紧急程度调整?Xin hỏi thời gian giao hàng của công ty bạn có thể điều chỉnh dựa trên mức độ khẩn cấp của đơn đặt hàng không?Qǐngwèn guì gōngsī de jiāohuò shíjiān shìfǒu kěyǐ gēnjù dìngdān de jǐnjí chéngdù tiáozhěng?
109​
我们对贵公司的可持续发展计划很感兴趣,是否可以了解更多?Chúng tôi quan tâm đến kế hoạch phát triển bền vững của công ty bạn, có thể tìm hiểu thêm không?Wǒmen duì guì gōngsī de kěchíxù fāzhǎn jìhuà hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě gèngduō?
110​
请问你们的产品是否符合国际质量管理体系标准?Xin hỏi sản phẩm của bạn có tuân thủ các tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójì zhìliàng guǎnlǐ tǐxì biāozhǔn?
111​
我们希望能够与贵公司建立长期稳定的合作关系,是否可以商讨?Chúng tôi muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định với công ty bạn, có thể thảo luận không?Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ guì gōngsī jiànlì chángqī wěndìng de hézuò guānxì, shìfǒu kěyǐ shāngtǎo?
112​
请问贵公司是否提供产品的在线演示?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp bản trình diễn trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn yǎnshì?
113​
我们对贵公司的支付方式有一些疑问,是否可以详细说明?Chúng tôi có một số thắc mắc về phương thức thanh toán của công ty bạn, có thể giải thích chi tiết không?Wǒmen duì guì gōngsī de zhīfù fāngshì yǒu yīxiē yíwèn, shìfǒu kěyǐ xiángxì shuōmíng?
114​
请问你们是否提供批发价或批量折扣?Xin hỏi bạn có cung cấp giá sỉ hoặc chiết khấu cho đơn hàng lớn không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng pīfā jià huò pīliàng zhékòu?
115​
我们对贵公司的客户服务反馈很关注,是否可以提供一些案例?Chúng tôi quan tâm đến phản hồi dịch vụ khách hàng của công ty bạn, có thể cung cấp một số trường hợp không?Wǒmen duì guì gōngsī de kèhù fúwù fǎnkuí hěn guānzhù, shìfǒu kěyǐ tígōng yīxiē ànlì?
116​
请问贵公司是否接受定制订单?Xin hỏi công ty của bạn có chấp nhận đơn đặt hàng tùy chỉnh không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu jiēshòu dìngzhì dìngdān?
117​
我们希望能够了解你们的交易条款和付款条件,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu rõ về điều kiện giao dịch và điều kiện thanh toán của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng nénggòu liǎojiě nǐmen de jiāoyì tiáokuǎn hé fùkuǎn tiáojiàn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
118​
请问你们的产品是否有不同规格可选?Xin hỏi sản phẩm của bạn có các kích thước và thông số khác nhau để lựa chọn không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu bùtóng guīgé kě xuǎn?
119​
我们对贵公司的生产周期有一些疑问,是否可以详细了解?Chúng tôi có một số thắc mắc về chu kỳ sản xuất của công ty bạn, có thể hiểu rõ hơn không?Wǒmen duì guì gōngsī de shēngchǎn zhōuqī yǒu yīxiē yíwèn, shìfǒu kěyǐ xiángxì liǎojiě?
120​
请问你们是否可以提供产品的包装和运输细节?Xin hỏi bạn có thể cung cấp thông tin chi tiết về đóng gói và vận chuyển của sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng hé yùnshū xìjié?
121​
我们对你们的品控流程很关心,是否可以提供相关资料?Chúng tôi quan tâm đến quy trình kiểm soát chất lượng của bạn, có thể cung cấp tài liệu liên quan không?Wǒmen duì nǐmen de pǐnkòng liúchéng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān zīliào?
122​
请问贵公司是否有提供产品的售后保修服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ bảo hành sau bán hàng không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu tígōng chǎnpǐn de shòuhòu bǎoxiū fúwù?
123​
我们需要了解你们的产品是否通过了进口国的认证?Chúng tôi cần hiểu xem sản phẩm của bạn có được chứng nhận từ quốc gia nhập khẩu không?Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu tōngguò le jìnkǒu guó de rènzhèng?
124​
请问你们的产品是否符合国内的安全标准?Xin hỏi sản phẩm của bạn có tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn trong nước không?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu fúhé guónèi de ānquán biāozhǔn?
125​
我们希望能够了解你们的产品研发团队,是否可以提供相关信息?Chúng tôi muốn hiểu về đội ngũ nghiên cứu và phát triển sản phẩm của bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen xīwàng nénggòu liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn yánfā tuánduì, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
126​
请问贵公司是否提供产品的质量保证?Xin hỏi công ty của bạn có đảm bảo chất lượng cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zhìliàng bǎozhèng?
127​
我们对贵公司的产品配件和替换件有一些疑问,是否可以提供?Chúng tôi có một số thắc mắc về phụ kiện và linh kiện thay thế của sản phẩm của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn pèijiàn hé tìhuàn jiàn yǒu yīxiē yíwèn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
128​
请问你们是否有关于产品使用和保养的指南?Xin hỏi bạn có hướng dẫn về cách sử dụng và bảo quản sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn shǐyòng hé bǎoyǎng de zhǐnán?
129​
我们需要了解你们的产品是否有售后技术支持?Chúng tôi cần hiểu xem sản phẩm của bạn có được hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng không?Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu shòuhòu jìshù zhīchí?
130​
请问贵公司是否可以提供产品的样品?Xin hỏi công ty của bạn có thể cung cấp mẫu sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn?
131​
我们对贵公司的环保政策很关心,是否可以提供详细信息?Chúng tôi quan tâm đến chính sách bảo vệ môi trường của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin chi tiết không?Wǒmen duì guì gōngsī de huánbǎo zhèngcè hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiángxì xìnxī?
132​
请问你们是否接受第三方的质量检测?Xin hỏi bạn có chấp nhận kiểm tra chất lượng từ bên thứ ba không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu jiēshòu dì sān fāng de zhìliàng jiǎncè?
133​
我们希望能够了解你们的工厂设备和生产技术,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về thiết bị nhà máy và công nghệ sản xuất của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng nénggòu liǎojiě nǐmen de gōngchǎng shèbèi hé shēngchǎn jìshù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
134​
请问贵公司是否有提供定期培训的计划?Xin hỏi công ty của bạn có kế hoạch cung cấp đào tạo định kỳ không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu tígōng dìngqī péixùn de jìhuà?
135​
我们对你们的工艺技术很感兴趣,是否可以提供相关资料?Chúng tôi quan tâm đến kỹ thuật sản xuất của bạn, có thể cung cấp tài liệu liên quan không?Wǒmen duì nǐmen de gōngyì jìshù hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān zīliào?
136​
请问你们是否可以提供产品的价格目录?Xin hỏi bạn có thể cung cấp danh mục giá của sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de jiàgé mùlù?
137​
我们希望能够了解你们的产品在市场上的竞争优势,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về ưu điểm cạnh tranh của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng nénggòu liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de jìngzhēng yōushì, shìfǒu kěyǐ tígōng?
138​
请问贵公司是否有提供在线下单和支付的渠道?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp kênh đặt hàng và thanh toán trực tuyến không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu tígōng zàixiàn xiàdān hé zhīfù de qūdào?
139​
我们对贵公司的社会责任感兴趣,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến trách nhiệm xã hội của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de shèhuì zérèn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
140​
请问贵公司是否提供产品的定期维护服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ bảo trì định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī wéihù fúwù?
141​
我们对你们的公司文化和价值观很感兴趣,是否可以提供相关资料?Chúng tôi quan tâm đến văn hóa và giá trị của công ty bạn, có thể cung cấp tài liệu liên quan không?Wǒmen duì nǐmen de gōngsī wénhuà hé jiàzhí guān hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān zīliào?
142​
请问你们是否有提供定制产品的样品服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ mẫu sản phẩm tùy chỉnh không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu yǒu tígōng dìngzhì chǎnpǐn de yàngpǐn fúwù?
143​
我们希望能够了解你们的生产能力和交货时间,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về khả năng sản xuất và thời gian giao hàng của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng nénggòu liǎojiě nǐmen de shēngchǎn nénglì hé jiāohuò shíjiān, shìfǒu kěyǐ tígōng?
144​
请问贵公司是否有提供产品的样品和规格表?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp mẫu sản phẩm và bảng thông số không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn hé guīgé biǎo?
145​
我们对贵公司的市场份额和竞争对手很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến thị phần và đối thủ cạnh tranh của công ty bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de shìchǎng fèi'é hé jìngzhēng duìshǒu hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
146​
请问你们是否提供在线订单跟踪服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ theo dõi đơn hàng trực tuyến không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng zàixiàn dìngdān gēnzuī fúwù?
147​
我们需要了解你们的包装方式和运输安排,是否可以提供?Chúng tôi cần hiểu về cách đóng gói và sắp xếp vận chuyển của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de bāozhuāng fāngshì hé yùnshū ānpái, shìfǒu kěyǐ tígōng?
148​
请问贵公司是否有提供在线客户支持?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp hỗ trợ khách hàng trực tuyến không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu tígōng zàixiàn kèhù zhīchí?
149​
我们对贵公司的产品在国际市场上的销售情况很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến tình hình bán hàng của sản phẩm của công ty bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de xiāoshòu qíngkuàng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
150​
请问你们是否有提供售后服务满意度调查?Xin hỏi bạn có thực hiện khảo sát độ hài lòng về dịch vụ sau bán hàng không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu yǒu tígōng shòuhòu fúwù mǎnyì dù diàochá?
151​
我们希望能够了解你们的退货和退款政策,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chính sách đổi trả và hoàn tiền của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng nénggòu liǎojiě nǐmen de tuìhuò hé tuìkuǎn zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
152​
请问贵公司是否提供产品的定制包装服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ đóng gói tùy chỉnh không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngzhì bāozhuāng fúwù?
153​
我们对你们的员工培训计划很感兴趣,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến kế hoạch đào tạo nhân sự của bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì nǐmen de yuángōng péixùn jìhuà hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
154​
请问贵公司是否可以提供产品的生产进度报告?Xin hỏi công ty của bạn có thể cung cấp báo cáo tiến độ sản xuất của sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shēngchǎn jìndù bàogào?
155​
我们希望了解你们的采购流程和供应链管理情况,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về quy trình mua hàng và quản lý chuỗi cung ứng của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de cǎigòu liúchéng hé gōngyìng liàn guǎnlǐ qíngkuàng, shìfǒu kěyǐ tígōng?
156​
请问你们是否提供产品的质量检验报告?Xin hỏi bạn có cung cấp báo cáo kiểm tra chất lượng của sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zhìliàng jiǎnyàn bàogào?
157​
我们对贵公司的市场推广计划很关注,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến kế hoạch quảng bá thị trường của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de shìchǎng tuīguǎng jìhuà hěn guānzhù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
158​
请问贵公司是否提供产品的价格谈判服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ đàm phán giá cả cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de jiàgé tánpàn fúwù?
159​
我们希望了解你们的产品在国内市场的竞争地位,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về vị trí cạnh tranh của sản phẩm của bạn trên thị trường nội địa, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guónèi shìchǎng de jìngzhēng dìwèi, shìfǒu kěyǐ tígōng?
160​
请问你们是否提供产品的定期质量评估服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đánh giá chất lượng định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī zhìliàng pínggū fúwù?
161​
我们对贵公司的客户满意度调查结果很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến kết quả khảo sát độ hài lòng của khách hàng đối với công ty bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de kèhù mǎnyì dù diàochá jiéguǒ hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
162​
请问贵公司是否提供在线产品定制服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ tùy chỉnh sản phẩm trực tuyến không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng zàixiàn chǎnpǐn dìngzhì fúwù?
163​
我们希望了解你们的工厂生产设备和技术水平,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về thiết bị sản xuất và trình độ kỹ thuật của nhà máy của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de gōngchǎng shēngchǎn shèbèi hé jìshù shuǐpíng, shìfǒu kěyǐ tígōng?
164​
请问你们是否提供产品的包装设计服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ thiết kế đóng gói cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng shèjì fúwù?
165​
我们对贵公司的产品绿色环保措施很感兴趣,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến các biện pháp bảo vệ môi trường và làm cho sản phẩm của công ty bạn thân thiện với môi trường, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn lǜsè huánbǎo cuòshī hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
166​
请问贵公司是否提供产品的定期更新服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ cập nhật định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī gēngxīn fúwù?
167​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的认知度,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về mức độ nhận thức về sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de rènzhī dù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
168​
请问你们是否提供产品的安全测试报告?Xin hỏi bạn có cung cấp báo cáo kiểm tra an toàn cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de ānquán cèshì bàogào?
169​
我们对贵公司的产品品牌形象很感兴趣,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến hình ảnh thương hiệu của sản phẩm của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn pǐnpá xíngxiàng hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
170​
请问贵公司是否有提供定期客户满意度调查?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp khảo sát độ hài lòng của khách hàng định kỳ không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu tígōng dìngqī kèhù mǎnyì dù diàochá?
171​
我们希望了解你们的产品包装材料和可持续性政策,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về vật liệu đóng gói và chính sách bền vững của sản phẩm của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn bāozhuāng cáiliào hé kě chíxù xìng zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
172​
请问你们是否提供产品的在线销售渠道?Xin hỏi bạn có cung cấp kênh bán hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn xiāoshòu qūdào?
173​
我们对贵公司的生产工艺和质检流程很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến công nghệ sản xuất và quy trình kiểm tra chất lượng của công ty bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de shēngchǎn gōngyì hé zhìjiǎn liúchéng hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
174​
请问贵公司是否提供产品的在线技术支持?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn jìshù zhīchí?
175​
我们希望了解你们的产品生命周期和售后服务政策,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chu kỳ sản phẩm và chính sách dịch vụ sau bán hàng của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī hé shòuhòu fúwù zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
176​
请问你们是否提供产品的批发价格和条件?Xin hỏi bạn có cung cấp giá bán buôn và điều kiện cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de pīfā jiàgé hé tiáojiàn?
177​
我们对贵公司的工程项目合作经验很感兴趣,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến kinh nghiệm hợp tác trong các dự án kỹ thuật của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de gōngchéng xiàngmù hézuò jīngyàn hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
178​
请问贵公司是否提供产品的定期更新和升级服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ cập nhật và nâng cấp định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī gēngxīn hé shēngjí fúwù?
179​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的销售网络,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về mạng lưới bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de xiāoshòu wǎngluò, shìfǒu kěyǐ tígōng?
180​
请问你们是否提供产品的定期维修服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ bảo trì định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī wéixiū fúwù?
181​
我们对贵公司的创新能力和研发团队很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến khả năng đổi mới và đội ngũ nghiên cứu và phát triển của công ty bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chuàngxīn nénglì hé yánfā tuántuī hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
182​
请问你们是否提供产品的定期质量培训服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đào tạo chất lượng định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī zhìliàng péixùn fúwù?
183​
我们希望了解你们的产品在国内市场上的销售策略,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chiến lược bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường nội địa, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guónèi shìchǎng shàng de xiāoshòu cèlüè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
184​
请问贵公司是否提供产品的免费样品服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ mẫu sản phẩm miễn phí không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de miǎnfèi yàngpǐn fúwù?
185​
我们对贵公司的供应链透明度和可追溯性很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến sự minh bạch của chuỗi cung ứng và khả năng theo dõi của sản phẩm của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de gōngyìng liàn tòumíngdù hé kě zhuīsuī xìng hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
186​
请问你们是否提供产品的在线客户培训服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đào tạo khách hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn kèhù péixùn fúwù?
187​
我们希望了解你们的生产设备自动化水平和工艺改进,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về mức độ tự động hóa của thiết bị sản xuất và cải tiến công nghệ của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de shēngchǎn shèbèi zìdònghuà shuǐpíng hé gōngyì gǎijìn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
188​
请问贵公司是否提供产品的定期检测服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ kiểm tra định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī jiǎncè fúwù?
189​
我们对贵公司的产品包装耐久性很关心,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến độ bền của đóng gói sản phẩm của bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn bāozhuāng nàijiù xìng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
190​
请问你们是否提供产品的在线销售支持?Xin hỏi bạn có cung cấp hỗ trợ bán hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn xiāoshòu zhīchí?
191​
我们希望了解你们的产品在市场上的品牌认知度,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về mức độ nhận thức thương hiệu của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de pǐnpá rènzhī dù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
192​
请问贵公司是否提供产品的在线售后服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ sau bán hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shòuhòu fúwù?
193​
我们对贵公司的生产能力和交货周期很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến khả năng sản xuất và chu kỳ giao hàng của công ty bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de shēngchǎn nénglì hé jiāohuò zhōuqī hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
194​
请问你们是否提供产品的定期市场分析服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ phân tích thị trường định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī shìchǎng fēnxī fúwù?
195​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的法规合规情况,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về tình hình tuân thủ pháp luật và quy định quốc tế của sản phẩm của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de fǎguī héguī qíngkuàng, shìfǒu kěyǐ tígōng?
196​
我们对贵公司的产品研发投入和创新项目很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến sự đầu tư nghiên cứu và phát triển cũng như các dự án đổi mới của sản phẩm của công ty bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn yánfā tóurù hé chuàng xīn xiàngmù hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
197​
请问你们是否提供产品的定期培训课程?Xin hỏi bạn có cung cấp các khóa học đào tạo định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī péixùn kèchéng?
198​
我们希望了解你们的产品在市场上的客户反馈,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về phản hồi của khách hàng đối với sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de kèhù fǎnkuí, shìfǒu kěyǐ tígōng?
199​
请问贵公司是否提供产品的在线技术培训?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ đào tạo kỹ thuật trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn jìshù péixùn?
200​
我们对贵公司的产品供应能力很关心,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến khả năng cung ứng sản phẩm của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn gōngyìng nénglì hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
201​
请问你们是否提供产品的定期质量改进服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ cải tiến chất lượng định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī zhìliàng gǎijìn fúwù?
202​
我们希望了解你们的生产工艺和质量控制体系,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về quy trình sản xuất và hệ thống kiểm soát chất lượng của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de shēngchǎn gōngyì hé zhìliàng kòngzhì tǐxì, shìfǒu kěyǐ tígōng?
203​
请问贵公司是否提供产品的定期市场推广服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ quảng bá thị trường định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī shìchǎng tuīguǎng fúwù?
204​
我们对贵公司的产品可持续性和环保政策很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến tính bền vững và chính sách bảo vệ môi trường của sản phẩm của công ty bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn kěchíxù xìng hé huánbǎo zhèngcè hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
205​
请问你们是否提供产品的在线订单跟踪服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ theo dõi đơn hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn dìngdān gēnzuī fúwù?
206​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的市场份额,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de shìchǎng fèn'é, shìfǒu kěyǐ tígōng?
207​
请问贵公司是否提供产品的包装环保认证服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ chứng nhận bảo vệ môi trường cho đóng gói sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng huánbǎo rènzhèng fúwù?
208​
我们对贵公司的产品价格和支付条件很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến giá cả và điều kiện thanh toán của sản phẩm của công ty bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn jiàgé hé zhīfù tiáojiàn hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
209​
请问你们是否提供产品的包装测试报告?Xin hỏi bạn có cung cấp báo cáo kiểm tra đóng gói cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng cèshì bàogào?
210​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的竞争优势,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về ưu điểm cạnh tranh của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de jìngzhēng yōushì, shìfǒu kěyǐ tígōng?
211​
请问贵公司是否提供产品的在线咨询服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ tư vấn trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn zīxún fúwù?
212​
我们对贵公司的产品在市场上的销售趋势很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến xu hướng bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de xiāoshòu qūshì hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
213​
请问你们是否提供产品的售后服务保障?Xin hỏi bạn có cung cấp đảm bảo dịch vụ sau bán hàng cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shòuhòu fúwù bǎozhàng?
214​
我们希望了解你们的产品在市场上的市场份额,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de shìchǎng fèn'é, shìfǒu kěyǐ tígōng?
215​
请问贵公司是否提供产品的在线客户支持?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp hỗ trợ khách hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn kèhù zhīchí?
216​
我们对贵公司的产品包装设计和材质很感兴趣,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến thiết kế và chất liệu đóng gói của sản phẩm của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn bāozhuāng shèjì hé cáizhì hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
217​
请问你们是否提供产品的在线客户满意度调查?Xin hỏi bạn có cung cấp khảo sát độ hài lòng của khách hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn kèhù mǎnyì dù diàochá?
218​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的市场定位,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về vị trí thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de shìchǎng dìngwèi, shìfǒu kěyǐ tígōng?
219​
请问贵公司是否提供产品的在线质量反馈服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ phản hồi chất lượng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn zhìliàng fǎnkuí fúwù?
220​
我们对贵公司的产品在市场上的品牌形象很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến hình ảnh thương hiệu của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de pǐnpá xíngxiàng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
221​
请问你们是否提供产品的定期客户反馈会议?Xin hỏi bạn có cung cấp các cuộc họp định kỳ để lấy ý kiến phản hồi từ khách hàng cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī kèhù fǎnkuí huìyì?
222​
我们希望了解你们的产品在国内市场上的市场份额,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường nội địa, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guónèi shìchǎng shàng de shìchǎng fèn'é, shìfǒu kěyǐ tígōng?
223​
请问贵公司是否提供产品的在线投诉解决服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ giải quyết khiếu nại trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn tóusù jiějué fúwù?
224​
我们希望了解你们的产品在市场上的市场占有率,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về tỷ lệ sở hữu thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de shìchǎng zhànyǒu lǜ, shìfǒu kěyǐ tígōng?
225​
请问你们是否提供产品的在线技术支持服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn jìshù zhīchí fúwù?
226​
我们对贵公司的产品包装安全性很关心,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến an toàn của đóng gói sản phẩm của bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn bāozhuāng ānquán xìng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
227​
请问你们是否提供产品的在线技术研讨会服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ hội thảo trực tuyến về kỹ thuật cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn jìshù yántǎo huì fúwù?
228​
我们希望了解你们的产品在国内市场上的价格竞争力,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về sức cạnh tranh về giá của sản phẩm của bạn trên thị trường nội địa, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guónèi shìchǎng shàng de jiàgé jìngzhēng lì, shìfǒu kěyǐ tígōng?
229​
请问贵公司是否提供产品的在线售后支持服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shòuhòu zhīchí fúwù?
230​
我们对贵公司的产品生产流程很关心,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến quy trình sản xuất của sản phẩm của bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn shēngchǎn liúchéng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
231​
请问你们是否提供产品的在线用户培训服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đào tạo người dùng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn yònghù péixùn fúwù?
232​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的进口政策,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chính sách nhập khẩu của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de jìnkǒu zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
233​
请问贵公司是否提供产品的在线市场调查服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ khảo sát thị trường trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng diàochá fúwù?
234​
我们对贵公司的产品包装环保性能很关心,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến hiệu suất bảo vệ môi trường của đóng gói sản phẩm của bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn bāozhuāng huánbǎo xìngnéng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
235​
请问你们是否提供产品的在线市场预测服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ dự đoán thị trường trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng yùcè fúwù?
236​
请问贵公司是否提供产品的在线产品演示服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ trình diễn sản phẩm trực tuyến không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn chǎnpǐn yǎnshì fúwù?
237​
我们希望了解你们的产品在市场上的消费者反馈,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về phản hồi từ người tiêu dùng đối với sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de xiāofèizhě fǎnkuí, shìfǒu kěyǐ tígōng?
238​
请问你们是否提供产品的在线供应链服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ chuỗi cung ứng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn gōngyìng liàn fúwù?
239​
我们对贵公司的产品在市场上的品质标准很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de pǐnzhì biāozhǔn hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
240​
请问你们是否提供产品的在线配件供应服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ cung cấp phụ kiện trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn pèijiàn gōngyìng fúwù?
241​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的售后政策,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chính sách sau bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de shòuhòu zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
242​
请问贵公司是否提供产品的在线市场定位服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ xác định vị trí thị trường trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng dìngwèi fúwù?
243​
我们对贵公司的产品在市场上的市场营销策略很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến chiến lược tiếp thị của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de shìchǎng yíngxiāo cèlüè hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
244​
请问你们是否提供产品的在线供应能力服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ khả năng cung ứng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn gōngyìng nénglì fúwù?
245​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的营销推广计划,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về kế hoạch quảng bá tiếp thị của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de yíngxiāo tuīguǎng jìhuà, shìfǒu kěyǐ tígōng?
246​
请问贵公司是否提供产品的在线售后保修服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ bảo hành sau bán hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shòuhòu bǎoxiū fúwù?
247​
我们对贵公司的产品在市场上的市场需求很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến nhu cầu thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de shìchǎng xūqiú hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
248​
请问你们是否提供产品的在线品牌推广服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ quảng bá thương hiệu trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn pǐnpá tuīguǎng fúwù?
249​
我们希望了解你们的产品在国内市场上的市场定位,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về vị trí thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường nội địa, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guónèi shìchǎng shàng de shìchǎng dìngwèi, shìfǒu kěyǐ tígōng?
250​
请问贵公司是否提供产品的在线营销策略咨询服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ tư vấn chiến lược tiếp thị trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn yíngxiāo cèlüè zīxún fúwù?
251​
我们希望了解你们的产品在市场上的价格变动趋势,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về xu hướng biến động giá của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de jiàgé biàndòng qūshì, shìfǒu kěyǐ tígōng?
252​
请问你们是否提供产品的在线品质检验服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ kiểm tra chất lượng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn pǐnzhì jiǎnyàn fúwù?
253​
请问你们是否提供产品的在线市场趋势分析服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ phân tích xu hướng thị trường trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng qūshì fēnxī fúwù?
254​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的宣传策略,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chiến lược quảng cáo của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de xuānchuán cèlüè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
255​
请问贵公司是否提供产品的在线客户满意度调查?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ khảo sát độ hài lòng của khách hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn kèhù mǎnyì dù diàochá?
256​
我们对贵公司的产品在市场上的包装环保认证很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến chứng nhận bảo vệ môi trường của đóng gói sản phẩm của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de bāozhuāng huánbǎo rènzhèng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
257​
请问贵公司是否提供产品的在线市场调研服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng diàoyán fúwù?
258​
请问你们是否提供产品的在线技术培训服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đào tạo kỹ thuật trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn jìshù péixùn fúwù?
259​
我们希望了解你们的产品在市场上的竞争对手,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về đối thủ cạnh tranh của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de jìngzhēng duìshǒu, shìfǒu kěyǐ tígōng?
260​
请问贵公司是否提供产品的在线市场反馈服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ phản hồi thị trường trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng fǎnkuí fúwù?
261​
我们对贵公司的产品在市场上的销售策略很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến chiến lược bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de xiāoshòu cèlüè hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
262​
请问你们是否提供产品的在线定期客户反馈会议服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ họp định kỳ để lấy ý kiến phản hồi từ khách hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn dìngqī kèhù fǎnkuí huìyì fúwù?
263​
请问贵公司是否提供产品的在线客户支持服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn kèhù zhīchí fúwù?
264​
请问你们是否提供产品的在线质量反馈服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ phản hồi chất lượng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn zhìliàng fǎnkuí fúwù?
265​
请问贵公司是否提供产品的在线生产流程介绍服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ giới thiệu quy trình sản xuất trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shēngchǎn liúchéng jièshào fúwù?
266​
我们希望了解你们的产品在市场上的用户群体,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về đối tượng người dùng của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de yònghù qúntǐ, shìfǒu kěyǐ tígōng?
267​
请问你们是否提供产品的在线生产能力服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ khả năng sản xuất trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shēngchǎn nénglì fúwù?
268​
我们对贵公司的产品在市场上的创新特点很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến đặc điểm độc đáo và sáng tạo của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de chuàngxīn tèdiǎn hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
269​
请问你们是否提供产品的在线市场调查服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ khảo sát thị trường trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng diàochá fúwù?
270​
我们对贵公司的产品在市场上的消费者反馈,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến phản hồi từ người tiêu dùng đối với sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de xiāofèizhě fǎnkuí, shìfǒu kěyǐ tígōng?
271​
我们希望了解你们的产品在国内市场上的售后政策,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chính sách hậu mãi của sản phẩm của bạn trên thị trường nội địa, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guónèi shìchǎng shàng de shòuhòu zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
272​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的售后支持服务,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de shòuhòu zhīchí fúwù, shìfǒu kěyǐ tígōng?
273​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的价格竞争力,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về sức cạnh tranh về giá của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de jiàgé jìngzhēng lì, shìfǒu kěyǐ tígōng?
274​
请问贵公司是否提供产品的在线定期质量检测服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ kiểm tra chất lượng định kỳ trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn dìngqī zhìliàng jiǎncè fúwù?
275​
我们希望了解你们的产品在市场上的消费者需求,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về nhu cầu của người tiêu dùng đối với sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de xiāofèizhě xūqiú, shìfǒu kěyǐ tígōng?
276​
请问你们是否提供产品的在线售后服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ hậu mãi trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shòuhòu fúwù?
277​
我们对贵公司的产品在市场上的市场份额很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de shìchǎng fèn'é hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
278​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的市场营销策略,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chiến lược tiếp thị của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de shìchǎng yíngxiāo cèlüè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
279​
请问贵公司是否提供产品的在线供应链服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ chuỗi cung ứng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn gōngyìng liàn fúwù?
280​
我们对贵公司的产品在市场上的售后支持政策很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến chính sách hỗ trợ sau bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de shòuhòu zhīchí zhèngcè hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
281​
请问你们是否提供产品的在线市场竞争分析服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ phân tích cạnh tranh thị trường trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng jìngzhēng fēnxī fúwù?
282​
我们希望了解你们的产品在国内市场上的销售网络,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về mạng lưới bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường nội địa, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guónèi shìchǎng shàng de xiāoshòu wǎngluò, shìfǒu kěyǐ tígōng?
283​
请问贵公司是否提供产品的在线市场竞争分析服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ phân tích cạnh tranh thị trường trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng jìngzhēng fēnxī fúwù?
284​
我们希望了解贵公司的批发价格政策,是否可以提供详细信息?Chúng tôi muốn hiểu về chính sách giá bán sỉ của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin chi tiết không?Wǒmen xīwàng liǎojiě guì gōngsī de pīfā jiàgé zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng xiángxì xìnxī?
285​
请问你们是否提供定制化的产品设计服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ thiết kế sản phẩm theo yêu cầu không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng dìngzhì huà de chǎnpǐn shèjì fúwù?
286​
我们对贵公司的生产能力很感兴趣,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến khả năng sản xuất của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de shēngchǎn nénglì hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
287​
我们希望了解你们的交货时间和物流安排,是否可以提供详细信息?Chúng tôi muốn hiểu về thời gian giao hàng và sắp xếp vận chuyển của bạn, có thể cung cấp thông tin chi tiết không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de jiāohuò shíjiān hé wùliú ānpái, shìfǒu kěyǐ tígōng xiángxì xìnxī?
288​
请问贵公司是否提供产品的质量检测服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ kiểm tra chất lượng cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zhìliàng jiǎncè fúwù?
289​
我们对贵公司的支付条件和付款方式很关心,是否可以提供详细信息?Chúng tôi quan tâm đến điều kiện thanh toán và phương thức thanh toán của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin chi tiết không?Wǒmen duì guì gōngsī de zhīfù tiáojiàn hé fùkuǎn fāngshì hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiángxì xìnxī?
290​
请问你们是否提供产品的售后维修服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ bảo dưỡng sau bán hàng cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shòuhòu wéixiū fúwù?
291​
请问你们是否提供产品的样品服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ mẫu sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn fúwù?
292​
我们希望了解你们的产品在市场上的市场定位,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về vị trí thị trường của sản phẩm của bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de shìchǎng dìngwèi, shìfǒu kěyǐ tígōng?
293​
请问你们是否提供产品的在线市场推广服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ quảng cáo trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shìchǎng tuīguǎng fúwù?
294​
请问你们是否提供产品的售后服务培训?Xin hỏi bạn có cung cấp đào tạo dịch vụ hậu mãi cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shòuhòu fúwù péixùn?
295​
我们希望了解你们的产品在国内市场上的品牌影响力,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về tầm ảnh hưởng của thương hiệu của sản phẩm của bạn trên thị trường trong nước, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guónèi shìchǎng shàng de pǐnpái yǐngxiǎng lì, shìfǒu kěyǐ tígōng?
296​
请问贵公司是否接受定制产品订单?Xin hỏi công ty của bạn có chấp nhận đơn đặt hàng sản phẩm theo yêu cầu không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu jiēshòu dìngzhì chǎnpǐn dìngdān?
297​
我们希望了解贵公司的绿色环保政策,是否可以提供相关信息?Chúng tôi muốn hiểu về chính sách bảo vệ môi trường của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen xīwàng liǎojiě guì gōngsī de lǜsè huánbǎo zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
298​
请问你们是否提供产品的定期促销活动?Xin hỏi bạn có cung cấp các chương trình khuyến mãi định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī cùxiāo huódòng?
299​
我们对贵公司的供货能力和供货稳定性很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến khả năng cung ứng và tính ổn định của công ty bạn, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de gōnghuò nénglì hé gōnghuò wěndìng xìng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
300​
请问你们是否提供产品的市场推广支持?Xin hỏi bạn có hỗ trợ quảng cáo cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shìchǎng tuīguǎng zhīchí?
301​
我们希望了解你们的产品在市场上的销售趋势,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về xu hướng bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de xiāoshòu qūshì, shìfǒu kěyǐ tígōng?
302​
请问贵公司是否提供产品的售后服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ hậu mãi cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shòuhòu fúwù?
303​
请问你们是否提供产品的在线售后咨询服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ tư vấn sau bán hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shòuhòu zīxún fúwù?
304​
请问你们是否提供产品的品牌塑造服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ xây dựng thương hiệu cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de pǐnpái sùzào fúwù?
305​
我们对贵公司的产品包装设计很感兴趣,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến thiết kế bao bì của sản phẩm của bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn bāozhuāng shèjì hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
306​
请问贵公司是否提供产品的市场竞争分析服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ phân tích cạnh tranh thị trường cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shìchǎng jìngzhēng fēnxī fúwù?
307​
我们希望了解你们的产品在市场上的价格定位,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về vị trí giá cả của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de jiàgé dìngwèi, shìfǒu kěyǐ tígōng?
308​
请问你们是否接受小批量定制订单?Xin hỏi bạn có chấp nhận đơn đặt hàng theo yêu cầu số lượng nhỏ không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu jiēshòu xiǎo pīliàng dìngzhì dìngdān?
309​
我们对贵公司的生产流程很感兴趣,是否可以提供相关信息?Chúng tôi quan tâm đến quy trình sản xuất của công ty bạn, có thể cung cấp thông tin liên quan không?Wǒmen duì guì gōngsī de shēngchǎn liúchéng hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān xìnxī?
310​
我们希望了解你们的产品在市场上的市场份额很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de shìchǎng fèn'é hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
311​
请问贵公司是否提供产品的定期市场调查服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ khảo sát thị trường định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī shìchǎng diàoyán fúwù?
312​
我们希望了解贵公司的产品在国际市场上的市场定位,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về vị trí thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě guì gōngsī de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de shìchǎng dìngwèi, shìfǒu kěyǐ tígōng?
313​
我们对贵公司的产品在市场上的竞争优势很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến ưu điểm cạnh tranh của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de jìngzhēng yōushì hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
314​
请问贵公司是否提供产品的在线售后服务支持?Xin hỏi công ty của bạn có hỗ trợ dịch vụ hậu mãi trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shòuhòu fúwù zhīchí?
315​
我们希望了解你们的产品在国际市场上的市场反馈,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về phản hồi thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de shìchǎng fǎnkuí, shìfǒu kěyǐ tígōng?
316​
请问你们是否提供产品的定期品质检测服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ kiểm tra chất lượng định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī pǐnzhì jiǎncè fúwù?
317​
我们希望了解贵公司的产品在国际市场上的市场营销策略,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chiến lược tiếp thị của sản phẩm của bạn trên thị trường quốc tế, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě guì gōngsī de chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shàng de shìchǎng yíngxiāo cèlüè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
318​
请问贵公司是否提供产品的定期售后满意度调查服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ khảo sát độ hài lòng sau bán hàng định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī shòuhòu mǎnyìdù diàochá fúwù?
319​
我们对贵公司的产品在市场上的创新能力很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến khả năng sáng tạo của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de chuàngxīn nénglì hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
320​
请问你们是否提供产品的在线售前咨询服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ tư vấn trước khi bán hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shòuqián zīxún fúwù?
321​
我们希望了解你们的产品在市场上的用户体验,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về trải nghiệm người dùng của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de yònghù tǐyàn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
322​
请问贵公司是否提供产品的售后维修培训服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ đào tạo bảo trì sau bán hàng cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shòuhòu wéixiū péixùn fúwù?
323​
我们对贵公司的产品在市场上的口碑和用户评价很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến danh tiếng và đánh giá của người dùng về sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de kǒubēi hé yònghù píngjià hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
324​
请问你们是否提供产品的质量控制服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ kiểm soát chất lượng cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zhìliàng kòngzhì fúwù?
325​
我们希望了解你们的产品在市场上的销售渠道,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về các kênh phân phối của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de xiāoshòu qūdào, shìfǒu kěyǐ tígōng?
326​
请问贵公司是否提供产品的包装服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ đóng gói cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng fúwù?
327​
我们希望了解你们的产品在市场上的品牌形象,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về hình ảnh thương hiệu của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de pǐnpái xíngxiàng, shìfǒu kěyǐ tígōng?
328​
请问你们是否提供产品的定期市场反馈服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ phản hồi thị trường định kỳ cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngqī shìchǎng fǎnkuí fúwù?
329​
我们对贵公司的产品在市场上的竞争策略很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến chiến lược cạnh tranh của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de jìngzhēng cèlüè hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
330​
我们希望了解你们的产品在市场上的定位和差异化,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về vị trí và sự khác biệt của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de dìngwèi hé chāyìhuà, shìfǒu kěyǐ tígōng?
331​
请问你们是否接受个性化定制产品订单?Xin hỏi bạn có chấp nhận đơn đặt hàng sản phẩm theo yêu cầu cá nhân không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu jiēshòu gèxìng huà dìngzhì chǎnpǐn dìngdān?
332​
我们对贵公司的产品在市场上的宣传活动很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến các hoạt động quảng cáo của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de xuānchuán huódòng hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
333​
请问你们是否提供产品的生产周期信息?Xin hỏi bạn có cung cấp thông tin về chu kỳ sản xuất của sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shēngchǎn zhōuqī xìnxī?
334​
我们希望了解贵公司的产品在市场上的品质保证政策,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về chính sách đảm bảo chất lượng của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de pǐnzhì bǎozhèng zhèngcè, shìfǒu kěyǐ tígōng?
335​
请问贵公司是否提供产品的环保信息?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp thông tin về môi trường của sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de huánbǎo xìnxī?
336​
我们希望了解你们的产品在市场上的销售计划,是否可以提供?Chúng tôi muốn hiểu về kế hoạch bán hàng của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen xīwàng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de xiāoshòu jìhuà, shìfǒu kěyǐ tígōng?
337​
请问你们是否提供产品的在线投诉处理服务?Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ xử lý phản ánh trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn tóusù chǔlǐ fúwù?
338​
我们对贵公司的产品在市场上的市场趋势很关心,是否可以提供?Chúng tôi quan tâm đến xu hướng thị trường của sản phẩm của bạn trên thị trường, có thể cung cấp không?Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de shìchǎng qūshì hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ tígōng?
339​
请问贵公司是否提供产品的在线订单跟踪服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ theo dõi đơn hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn dìngdān gēnzōng fúwù?
340​
请问贵公司是否提供产品的售后维修服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ bảo trì sau bán hàng cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shòuhòu wéixiū fúwù?
341​
请问贵公司是否提供产品的在线售前咨询服务?Xin hỏi công ty của bạn có cung cấp dịch vụ tư vấn trước khi bán hàng trực tuyến cho sản phẩm không?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn de zàixiàn shòuqián zīxún fúwù?
342​
请问贵公司是否提供产品的生产周期信息?Xin hỏi bạn có cung cấp thông tin về chu kỳ sản xuất của sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn de shēngchǎn zhōuqī xìnxī?

Tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc phần 3
  1. 请给我一个最优惠的价格。 (Qǐng gěi wǒ yīgè zuì yōuhuì de jiàgé.) - Xin hãy đưa ra giá tốt nhất cho tôi.
  2. 我们希望能得到更多的折扣。 (Wǒmen xīwàng néng dédào gèng duō de zhékòu.) - Chúng tôi hy vọng có thể nhận được nhiều chiết khấu hơn.
  3. 我们注重产品质量,能提供一些质检报告吗? (Wǒmen zhùzhòng chǎnpǐn zhìliàng, néng tígōng yīxiē zhìjiǎn bàogào ma?) - Chúng tôi chú trọng đến chất lượng sản phẩm, có thể cung cấp một số báo cáo kiểm định không?
  4. 我们希望能够延长付款期限。 (Wǒmen xīwàng nénggòu yáncháng fùkuǎn qīxiàn.) - Chúng tôi mong muốn có thể gia hạn thời hạn thanh toán.
  5. 我们能否采用分期付款方式? (Wǒmen néngfǒu cǎiyòng fēnqī fùkuǎn fāngshì?) - Liệu chúng ta có thể sử dụng hình thức thanh toán trả góp không?
  6. 我们需要尽快收到货物,你们能保证及时交货吗? (Wǒmen xūyào jǐnkuài shōudào huòwù, nǐmen néng bǎozhèng jíshí jiāohuò ma?) - Chúng tôi cần nhận được hàng càng sớm càng tốt, liệu bạn có thể đảm bảo giao hàng đúng hẹn không?
  7. 能否提供加急服务? (Néngfǒu tígōng jiājí fúwù?) - Có thể cung cấp dịch vụ ưu tiên không?
  8. 我们考虑大量采购,你们能否给予更多优惠? (Wǒmen kǎolǜ dàliàng cǎigòu, nǐmen néngfǒu gěiyǔ gèng duō yōuhuì ma?) - Chúng tôi đang xem xét việc mua số lượng lớn, liệu bạn có thể đưa ra nhiều ưu đãi hơn không?
  9. 你们有批发价格吗? (Nǐmen yǒu pīfā jiàgé ma?) - Bạn có giá bán buôn không?
  10. 有无量产前样品? (Yǒu wú liàngchǎn qián yàngpǐn?) - Có mẫu sản phẩm trước khi sản xuất hàng loạt không?
  11. 产品包装是否可以定制? (Chǎnpǐn bāozhuāng shìfǒu kěyǐ dìngzhì?) - Có thể đặt hàng gói sản phẩm theo yêu cầu không?
  12. 你们提供运输服务吗? (Nǐmen tígōng yùnshū fúwù ma?) - Bạn có cung cấp dịch vụ vận chuyển không?
  13. 有没有量价折扣政策? (Yǒu méiyǒu liàng jià zhékòu zhèngcè?) - Có chính sách chiết khấu theo số lượng không?
  14. 我们是否可以参观您的生产工厂? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ cānguān nín de shēngchǎn gōngchǎng?) - Chúng tôi có thể thăm xưởng sản xuất của bạn không?
  15. 我们需要签署正式的合同,包括详细的交货和付款条款。 (Wǒmen xūyào qiānshǔ zhèngshì de hétóng, bāokuò xiángxì de jiāohuò hé fùkuǎn tiáokuǎn.) - Chúng tôi cần ký kết một hợp đồng chính thức, bao gồm các điều khoản giao hàng và thanh toán chi tiết.
  16. 我们是否可以加入解决纠纷的条款? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ jiārù jiějué jiūfēn de tiáokuǎn?) - Chúng tôi có thể thêm vào các điều khoản giải quyết tranh chấp không?
  17. 请提供合同草案,以便我们审查。 (Qǐng tígōng hétóng cǎo àn, yǐbiàn wǒmen shěnchá.) - Xin cung cấp bản thảo hợp đồng để chúng tôi xem xét.
  18. 我们考虑签署长期合作协议,您是否有相关的优惠政策? (Wǒmen kǎolǜ qiānshǔ chángqī hézuò xiéyì, nín shìfǒu yǒu xiāngguān de yōuhuì zhèngcè?) - Chúng tôi đang xem xét việc ký kết một hiệp định hợp tác lâu dài, liệu bạn có chính sách ưu đãi nào liên quan không?
  19. 是否可以商讨定期的供货计划? (Shìfǒu kěyǐ shāngtǎo dìngqī de gōnghuò jìhuà?) - Có thể thảo luận về kế hoạch cung cấp hàng định kỳ không?
  20. 我们需要了解贵公司的售后服务政策。 (Wǒmen xūyào liǎojiě guì gōngsī de shòuhòu fúwù zhèngcè.) - Chúng tôi cần hiểu rõ về chính sách dịch vụ hậu mãi của công ty bạn.
  21. 请告诉我们产品的生产周期和交货周期。 (Qǐng gàosù wǒmen chǎnpǐn de shēngchǎn zhōuqī hé jiāohuò zhōuqī.) - Xin hãy cho chúng tôi biết về chu kỳ sản xuất và giao hàng của sản phẩm.
  22. 是否能提供一份详细的产品规格书? (Shìfǒu néng tígōng yī fèn xiángxì de chǎnpǐn guīgé shū?) - Có thể cung cấp một bảng mô tả chi tiết về sản phẩm không?
  23. 我们对包装要求比较严格,您能够满足我们的需求吗? (Wǒmen duì bāozhuāng yāoqiú bǐjiào yánɡé, nín nénggòu mǎnzú wǒmen de xūqiú ma?) - Chúng tôi có yêu cầu về đóng gói khá nghiêm ngặt, liệu bạn có thể đáp ứng được yêu cầu của chúng tôi không?
  24. 我们希望建立稳定的贸易关系,您是否愿意进行长期合作? (Wǒmen xīwàng jiànlì wěndìng de màoyì guānxì, nín shìfǒu yuànyì jìnxíng chángqī hézuò?) - Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ thương mại ổn định, liệu bạn có sẵn lòng thực hiện hợp tác lâu dài không?
  25. 如有任何疑问或需要进一步了解,请随时告知。 (Rú yǒu rènhé yíwèn huò xūyào jìnyībù liǎojiě, qǐng suíshí gàozhī.) - Nếu có bất kỳ câu hỏi hoặc cần thêm thông tin, xin hãy thông báo cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
  26. 我们是否可以谈论关于大宗订单的特别价格? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tánlùn guānyú dàzōng dìngdān de tèbié jiàgé?) - Chúng ta có thể thảo luận về giá đặc biệt cho đơn hàng lớn không?
  27. 您是否接受定制化的生产,以适应我们特殊的要求? (Nín shìfǒu jiēshòu dìngzhìhuà de shēngchǎn, yǐ shìyìng wǒmen tèshū de yāoqiú?) - Bạn có chấp nhận sản xuất theo đặc điểm để đáp ứng yêu cầu đặc biệt của chúng tôi không?
  28. 我们对付款方式有一些建议,您是否可以考虑调整? (Wǒmen duì fùkuǎn fāngshì yǒu yī xiē jiànyì, nín shìfǒu kěyǐ kǎolǜ tiáozhěng?) - Chúng tôi có một số đề xuất về phương thức thanh toán, liệu bạn có thể xem xét điều chỉnh không?
  29. 在量大的情况下,是否能够提供额外的折扣? (Zài liàng dà de qíngkuàng xià, shìfǒu nénggòu tígōng éwài de zhékòu?) - Trong trường hợp đặt số lượng lớn, có thể có chiết khấu bổ sung không?
  30. 请提供贵公司的营业执照和相关资质证明。 (Qǐng tígōng guì gōngsī de yíngyè zhízhào hé xiāngguān zīzhì zhèngmíng.) - Xin cung cấp giấy phép kinh doanh và các chứng chỉ liên quan của công ty bạn.
  31. 您对于大宗订单的交货周期有什么建议吗? (Nín duìyú dàzōng dìngdān de jiāohuò zhōuqī yǒu shé me jiànyì ma?) - Bạn có đề xuất gì về chu kỳ giao hàng đối với đơn đặt hàng lớn không?
  32. 我们的目标是建立长期稳定的合作关系,您对此有何看法? (Wǒmen de mùbiāo shì jiànlì chángqī wěndìng de hézuò guānxì, nín duì cǐ yǒu hé kànfǎ?) - Mục tiêu của chúng tôi là xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định, bạn nghĩ sao về điều này?
  33. 我们希望能够共同制定一个明确的交付计划,以确保生产进程顺利。 (Wǒmen xīwàng nénggòu gòngtóng zhìdìng yīgè míngquè de jiāofù jìhuà, yǐ quèbǎo shēngchǎn jìnchéng shùnlì.) - Chúng tôi hy vọng có thể cùng nhau thiết lập một kế hoạch giao hàng rõ ràng để đảm bảo quá trình sản xuất diễn ra suôn sẻ.
  34. 我们是否可以探讨关于质量控制的具体细节? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tàntǎo guānyú zhìliàng kòngzhì de jùtǐ xìjié?) - Chúng ta có thể thảo luận về các chi tiết cụ thể về kiểm soát chất lượng không?
  35. 您的生产设备和技术水平如何? (Nín de shēngchǎn shèbèi hé jìshù shuǐpíng rúhé?) - Thiết bị sản xuất và trình độ kỹ thuật của bạn như thế nào?
  36. 我们希望了解您对环保和社会责任的承诺。 (Wǒmen xīwàng liǎojiě nín duì huánbǎo hé shèhuì zérèn de chéngnuò.) - Chúng tôi muốn hiểu về cam kết của bạn đối với bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội.
  37. 在生产过程中,您是否采用了绿色和可持续的做法? (Zài shēngchǎn guòchéng zhōng, nín shìfǒu cǎiyòngle lǜsè hé kěchíxù de zuòfǎ?) - Trong quá trình sản xuất, bạn có sử dụng phương pháp xanh và bền vững không?
  38. 您是否可以提供一份关于工厂生产能力和生产效率的报告? (Nín shìfǒu kěyǐ tígōng yī fèn guānyú gōngchǎng shēngchǎn nénglì hé shēngchǎn xiàolǜ de bàogào?) - Bạn có thể cung cấp báo cáo về khả năng sản xuất và hiệu suất sản xuất của nhà máy không?
  39. 我们是否可以讨论售后服务和维修支持的安排? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn shòuhòu fúwù hé wéixiū zhīchí de ānpái?) - Chúng ta có thể thảo luận về kế hoạch dịch vụ hậu mãi và hỗ trợ bảo dưỡng không?
  40. 对于质量问题,您是否可以提供一份不良品率和退货政策的说明? (Duìyú zhìliàng wèntí, nín shìfǒu kěyǐ tígōng yī fèn bùliángpǐn lǜ hé tuìhuò zhèngcè de shuōmíng?) - Đối với vấn đề chất lượng, bạn có thể cung cấp một bảng giải thích về tỷ lệ sản phẩm lỗi và chính sách đổi trả không?
  41. 我们是否可以谈论包装和标签的设计以及相关的定制选项? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tánlùn bāozhuāng hé biāoqiān de shèjì yǐjí xiāngguān de dìngzhì xuǎnxiàng?) - Chúng ta có thể thảo luận về thiết kế đóng gói và nhãn mác cũng như các tùy chọn đặt hàng theo yêu cầu không?
  42. 您是否提供可追溯的原材料来源证明? (Nín shìfǒu tígōng kě zhuīsuí de yuáncáiliào láiyuán zhèngmíng?) - Bạn có cung cấp chứng chỉ về nguồn gốc có thể truy tìm của nguyên liệu không?
  43. 我们对产品的包装材料有特殊要求,您能否满足? (Wǒmen duì chǎnpǐn de bāozhuāng cáiliào yǒu tèshū yāoqiú, nín néngfǒu mǎnzú?) - Chúng tôi có yêu cầu đặc biệt về vật liệu đóng gói của sản phẩm, liệu bạn có thể đáp ứng không?
  44. 请告知我们您的质量控制体系和生产流程。 (Qǐng gàozhī wǒmen nín de zhìliàng kòngzhì tǐxì hé shēngchǎn liúchéng.) - Xin vui lòng cho chúng tôi biết về hệ thống kiểm soát chất lượng và quy trình sản xuất của bạn.
  45. 您是否有提供在线订单追踪服务? (Nín shìfǒu yǒu tígōng zàixiàn dìngdān zhuīzōng fúwù?) - Bạn có cung cấp dịch vụ theo dõi đơn đặt hàng trực tuyến không?
  46. 我们对于付款的方式和周期有一些特殊要求,您是否可以进行调整? (Wǒmen duìyú fùkuǎn de fāngshì hé zhōuqī yǒu yīxiē tèshū yāoqiú, nín shìfǒu kěyǐ jìnxíng tiáozhěng?) - Chúng tôi có một số yêu cầu đặc biệt về phương thức thanh toán và thời gian thanh toán, liệu bạn có thể điều chỉnh không?
  47. 我们希望了解您的售后支持体系,包括维修和替换政策。 (Wǒmen xīwàng liǎojiě nín de shòuhòu zhīchí tǐxì, bāokuò wéixiū hé tìhuàn zhèngcè.) - Chúng tôi muốn hiểu về hệ thống hỗ trợ sau bán hàng của bạn, bao gồm chính sách bảo dưỡng và thay thế.
  48. 您是否有符合国际标准的认证? (Nín shìfǒu yǒu fúhé guójì biāozhǔn de rènzhèng?) - Bạn có các chứng nhận phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế không?
  49. 请提供关于产品保修期限的详细信息。 (Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn bǎoxiū qīxiàn de xiángxì xìnxī.) - Xin vui lòng cung cấp thông tin chi tiết về thời gian bảo hành của sản phẩm.
  50. 我们是否可以讨论退款和退货的流程和政策? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn tuìkuǎn hé tuìhuò de liúchéng hé zhèngcè?) - Chúng ta có thể thảo luận về quy trình và chính sách hoàn tiền và đổi trả không?
  51. 您是否有可提供的客户推荐或参考案例? (Nín shìfǒu yǒu kě tígōng de kèhù tuījiàn huò cānkǎo ànlì?) - Bạn có thể cung cấp các đề xuất hoặc trường hợp tham khảo từ khách hàng trước không?
  52. 请告知我们关于交货时间的具体安排和政策。 (Qǐng gàozhī wǒmen guānyú jiāohuò shíjiān de jùtǐ ānpái hé zhèngcè.) - Xin vui lòng cho chúng tôi biết về lịch trình giao hàng cụ thể và chính sách.
  53. 您的生产工厂是否通过了社会责任审核? (Nín de shēngchǎn gōngchǎng shìfǒu tōngguòle shèhuì zérèn shěnzhèng?) - Nhà máy sản xuất của bạn có qua kiểm định trách nhiệm xã hội không?
  54. 我们希望了解您对知识产权的保护措施。 (Wǒmen xīwàng liǎojiě nín duì zhīshì chǎnquán de bǎohù cuòshī.) - Chúng tôi muốn hiểu về biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của bạn.
  55. 您的售后服务团队是否能够及时响应和解决问题? (Nín de shòuhòu fúwù tuántuī shìfǒu nénggòu jíshí xiǎngyìng hé jiějué wèntí?) - Đội ngũ dịch vụ hậu mãi của bạn có khả năng phản hồi và giải quyết vấn đề kịp thời không?
  56. 我们是否可以了解您的生产能力和交货能力的最大范围? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de shēngchǎn nénglì hé jiāohuò nénglì de zuìdà fànwéi?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về khả năng sản xuất và giao hàng của bạn trong phạm vi tối đa không?
  57. 对于质量问题,您是否提供了客户培训和支持? (Duìyú zhìliàng wèntí, nín shìfǒu tígōngle kèhù péixùn hé zhīchí?) - Đối với vấn đề chất lượng, bạn có cung cấp đào tạo và hỗ trợ cho khách hàng không?
  58. 您的生产流程中是否有自动化或数字化的元素? (Nín de shēngchǎn liúchéng zhōng shìfǒu yǒu zìdòng huà huò shùzìhuà de yuánsù?) - Trong quy trình sản xuất của bạn, có sử dụng các yếu tố tự động hóa hoặc số hóa không?
  59. 对于大宗订单,您是否提供定制化的生产计划? (Duìyú dàzōng dìngdān, nín shìfǒu tígōngle dìngzhìhuà de shēngchǎn jìhuà?) - Đối với đơn đặt hàng lớn, bạn có cung cấp kế hoạch sản xuất theo đặc điểm không?
  60. 我们是否可以了解您的员工培训和技能发展计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de yuángōng péixùn hé jìnéng fāzhǎn jìhuà?) - Chúng ta có thể tìm hiểu về kế hoạch đào tạo nhân viên và phát triển kỹ năng của bạn không?
  61. 您是否有采用先进技术进行生产的计划? (Nín shìfǒu yǒu cǎiyòng xiānjìn jìshù jìnxíng shēngchǎn de jìhuà?) - Bạn có kế hoạch sử dụng công nghệ tiên tiến trong quy trình sản xuất không?
  62. 我们对于订单的配送要求比较严格,您是否能够满足? (Wǒmen duìyú dìngdān de pèisòng yāoqiú bǐjiào yánɡé, nín nénggòu mǎnzú?) - Chúng tôi có yêu cầu giao hàng khá nghiêm ngặt, liệu bạn có thể đáp ứng không?
  63. 您是否提供有关产品更新和改进的定期通知? (Nín shìfǒu tígōng yǒuguān chǎnpǐn gēngxīn hé gǎijìn de dìngqī tōngzhī?) - Bạn có thông báo định kỳ về cập nhật và cải tiến sản phẩm không?
  64. 我们是否可以了解您的生产设备的寿命和维护计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de shēngchǎn shèbèi de shòumìng hé wéihù jìhuà?) - Chúng ta có thể tìm hiểu về tuổi thọ và kế hoạch bảo dưỡng của thiết bị sản xuất của bạn không?
  65. 您是否有提供在线客户支持服务? (Nín shìfǒu yǒu tígōng zàixiàn kèhù zhīchí fúwù?) - Bạn có cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng trực tuyến không?
  66. 您是否愿意提供关于质量控制和测试过程的详细报告? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú zhìliàng kòngzhì hé cèshì guòchéng de xiángxì bàogào?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp báo cáo chi tiết về quy trình kiểm soát chất lượng và quy trình kiểm tra không?
  67. 我们是否可以协商关于质量问题的解决方案和赔偿政策? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú zhìliàng wèntí de jiějué fāng'àn hé péicháng zhèngcè?) - Chúng ta có thể thương lượng về giải pháp và chính sách bồi thường đối với vấn đề chất lượng không?
  68. 您是否有进行员工满意度调查的计划? (Nín shìfǒu yǒu jìnxíng yuángōng mǎnyìdù diàochá de jìhuà?) - Bạn có kế hoạch thực hiện cuộc khảo sát độ hài lòng của nhân viên không?
  69. 我们是否可以了解您的供应链管理和危机应对计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de gōngyìngliàn guǎnlǐ hé wēijī yìngduì jìhuà?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về quản lý chuỗi cung ứng và kế hoạch ứng phó với khủng hoảng của bạn không?
  70. 您的公司是否有通过ISO认证? (Nín de gōngsī shìfǒu yǒu tōngguò ISO rènzhèng?) - Công ty của bạn có chứng nhận ISO không?
  71. 我们是否可以讨论有关研发和创新的投资计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn yǒuguān yánfā hé chuàng xīn de tóuzī jìhuà?) - Chúng ta có thể thảo luận về kế hoạch đầu tư vào nghiên cứu và phát triển cũng như sáng tạo không?
  72. 您是否有在可持续发展方面的具体倡议和计划? (Nín shìfǒu yǒu zài kěchíxù fāzhǎn fāngmiàn de jùtǐ chàngyì hé jìhuà?) - Bạn có những sáng kiến và kế hoạch cụ thể về phát triển bền vững không?
  73. 我们是否可以协商关于合同细节和法律条款的具体安排? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú hétóng xìjié hé fǎlǜ tiáokuǎn de jùtǐ ānpái?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều khoản hợp đồng và chi tiết pháp lý không?
  74. 您是否有关于产品质保和维修服务的延期保障计划? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn zhìbǎo hé wéixiū fúwù de yánqī bǎozhàng jìhuà?) - Bạn có kế hoạch bảo đảm mở rộng về bảo hành và dịch vụ bảo dưỡng không?
  75. 我们是否可以协商扩大交付量时的价格调整政策? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng kuòdà jiāohuò liàng shí de jiàgé tiáozhěng zhèngcè?) - Chúng ta có thể thương lượng về chính sách điều chỉnh giá khi mở rộng số lượng giao hàng không?
  76. 您是否有可提供的产品样品以便我们进行评估? (Nín shìfǒu yǒu kě tígōng de chǎnpǐn yàngpǐn yǐbiàn wǒmen jìnxíng pínggū?) - Bạn có mẫu sản phẩm nào có thể cung cấp để chúng tôi đánh giá không?
  77. 我们是否可以探讨在合同期限内的灵活性和变更安排? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tàntǎo zài hétóng qīxiàn nèi de línghuó xìng hé biàngēng ānpái?) - Chúng ta có thể thảo luận về sự linh hoạt và điều chỉnh trong thời hạn hợp đồng không?
  78. 您的生产设备和工艺流程是否符合国际标准? (Nín de shēngchǎn shèbèi hé gōngyì liúchéng shìfǒu fúhé guójì biāozhǔn?) - Thiết bị sản xuất và quy trình công nghệ của bạn có đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế không?
  79. 我们是否可以协商关于贸易条款和支付条件的具体细节? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú màoyì tiáokuǎn hé zhīfù tiáojiàn de jùtǐ xìjié?) - Chúng ta có thể thương lượng về chi tiết cụ thể của các điều khoản thương mại và điều kiện thanh toán không?
  80. 您是否有关于产品研发和创新的计划和投资额? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn yánfā hé chuàng xīn de jìhuà hé tóuzī é?) - Bạn có kế hoạch và nguồn lực đầu tư cho nghiên cứu và phát triển sản phẩm không?
  81. 我们是否可以了解您的供应链的透明度和可追溯性? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de gōngyìngliàn de tòumíngdù hé kě zhuīsuíxìng?) - Chúng ta có thể tìm hiểu về mức độ minh bạch và khả năng theo dõi của chuỗi cung ứng của bạn không?
  82. 您是否愿意提供关于员工福利和工作条件的信息? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú yuángōng fúlì hé gōngzuò tiáojiàn de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin về phúc lợi nhân viên và điều kiện làm việc không?
  83. 我们是否可以了解您的公司在社会和环保责任方面的具体举措? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de gōngsī zài shèhuì hé huánbǎo zérèn fāngmiàn de jùtǐ jǔcuò?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các biện pháp cụ thể của công ty về trách nhiệm xã hội và bảo vệ môi trường không?
  84. 您的公司是否有任何质量认证,如CE或其他行业标准? (Nín de gōngsī shìfǒu yǒu rènhé zhìliàng rènzhèng, rú CE huò qítā hángyè biāozhǔn?) - Công ty của bạn có các chứng nhận chất lượng nào, như CE hoặc các tiêu chuẩn ngành công nghiệp khác không?
  85. 我们是否可以协商有关付款条件和发票安排的具体事项? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú fùkuǎn tiáojiàn hé fāpiào ānpái de jùtǐ shìxiàng?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều khoản thanh toán và sắp xếp hóa đơn cụ thể không?
  86. 您是否愿意提供关于生产线和生产能力的实地考察机会? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú shēngchǎn xiàn hé shēngchǎn nénglì de shídì kǎochá jīhuì?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp cơ hội kiểm tra thực địa về dây chuyền sản xuất và khả năng sản xuất không?
  87. 我们是否可以协商有关知识产权保护和保密协议的条款? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú zhīshì chǎnquán bǎohù hé bǎomì xiéyì de tiáokuǎn?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều khoản liên quan đến bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và thỏa thuận bảo mật không?
  88. 您是否提供定制化的生产服务,以满足我们的特殊需求? (Nín shìfǒu tígōng dìngzhìhuà de shēngchǎn fúwù, yǐ mǎnzú wǒmen de tèshū xūqiú?) - Bạn có cung cấp dịch vụ sản xuất theo đặc điểm để đáp ứng nhu cầu đặc biệt của chúng tôi không?
  89. 我们是否可以谈论关于包装和物流的具体安排和选择? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tánlùn guānyú bāozhuāng hé wùliú de jùtǐ ānpái hé xuǎnzé?) - Chúng ta có thể thảo luận về các sắp xếp và lựa chọn cụ thể về đóng gói và logistics không?
  90. 您是否有关于产品包装和标识的样品或设计方案? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn bāozhuāng hé biāozhì de yàngpǐn huò shèjì fāng'àn?) - Bạn có mẫu đóng gói và thiết kế sản phẩm hoặc kế hoạch không?
  91. 我们是否可以协商有关最小订单数量和交货周期的事项? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú zuìxiǎo dìngdān shùliàng hé jiāohuò zhōuqī de shìxiàng?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều khoản liên quan đến số lượng đơn hàng tối thiểu và thời gian giao hàng không?
  92. 您是否有提供在线订单追踪和库存管理服务? (Nín shìfǒu yǒu tígōng zàixiàn dìngdān zhuīzōng hé kùcún guǎnlǐ fúwù?) - Bạn có cung cấp dịch vụ theo dõi đơn đặt hàng trực tuyến và quản lý kho hàng không?
  93. 我们是否可以了解您的质量保证措施和不良品处理政策? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de zhìliàng bǎozhèng cuòshī hé bùliángpǐn chǔlǐ zhèngcè?) - Chúng ta có thể hiểu về các biện pháp đảm bảo chất lượng và chính sách xử lý sản phẩm lỗi của bạn không?
  94. 您是否提供定期报告或会议,以更新项目进展和沟通问题? (Nín shìfǒu tígōng dìngqī bàogào huò huìyì, yǐ gēngxīn xiàngmù jìnzhǎn hé gōutōng wèntí?) - Bạn có cung cấp báo cáo định kỳ hoặc cuộc họp để cập nhật tiến độ dự án và trao đổi vấn đề không?
  95. 我们是否可以商讨有关支付方式和付款条件的具体细节? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ shāngtǎo guānyú zhīfù fāngshì hé fùkuǎn tiáojiàn de jùtǐ xìjié?) - Chúng ta có thể thảo luận về các chi tiết cụ thể liên quan đến phương thức thanh toán và điều kiện thanh toán không?
  96. 您的公司是否有参与社会慈善和社区发展项目的计划? (Nín de gōngsī shìfǒu yǒu cānyù shèhuì císhàn hé shèqū fāzhǎn xiàngmù de jìhuà?) - Công ty của bạn có kế hoạch tham gia các dự án từ thiện và phát triển cộng đồng không?
  97. 我们是否可以了解您的售后服务团队的响应时间和解决问题的方式? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de shòuhòu fúwù tuántuī de xiǎngyìng shíjiān hé jiějué wèntí de fāngshì?) - Chúng ta có thể tìm hiểu về thời gian phản hồi và cách giải quyết vấn đề của đội ngũ dịch vụ hậu mãi của bạn không?
  98. 您是否提供关于产品使用和保养的详细说明书或培训资料? (Nín shìfǒu tígōng guānyú chǎnpǐn shǐyòng hé bǎoyǎng de xiángxì shū huò péixùn zīliào?) - Bạn có cung cấp sách hướng dẫn chi tiết hoặc tài liệu đào tạo về cách sử dụng và bảo dưỡng sản phẩm không?
  99. 我们是否可以讨论关于产品升级和技术支持的协议? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú chǎnpǐn shēngjí hé jìshù zhīchí de xiéyì?) - Chúng ta có thể thảo luận về các thỏa thuận về nâng cấp sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật không?
  100. 您的公司是否有参与行业展会和活动的计划? (Nín de gōngsī shìfǒu yǒu cānyù hángyè zhǎnhuì hé huódòng de jìhuà?) - Công ty của bạn có kế hoạch tham gia triển lãm và sự kiện trong ngành không?
  101. 我们是否可以了解您的客户服务流程和投诉处理机制? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de kèhù fúwù liúchéng hé tòusù chǔlǐ jīzhì?) - Chúng ta có thể hiểu về quy trình dịch vụ khách hàng và cơ chế xử lý khiếu nại của bạn không?
  102. 您是否有可提供的产品演示或样品展示的安排? (Nín shìfǒu yǒu kě tígōng de chǎnpǐn yǎnshì huò yàngpǐn zhǎnshì de ānpái?) - Bạn có sắp xếp cho việc trình diễn sản phẩm hoặc trưng bày mẫu không?
  103. 我们是否可以讨论有关退款和售后服务的具体政策? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú tuìkuǎn hé shòuhòu fúwù de jùtǐ zhèngcè?) - Chúng ta có thể thảo luận về các chính sách cụ thể về hoàn tiền và dịch vụ hậu mãi không?
  104. 您是否愿意提供员工参观和培训的机会? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng yuángōng cānguān hé péixùn de jīhuì?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp cơ hội cho nhân viên thăm và đào tạo không?
  105. 我们是否可以协商关于长期合作和合同续签的条件? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú chángqī hézuò hé hétóng xùqiān de tiáojiàn?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều kiện cho việc hợp tác lâu dài và gia hạn hợp đồng không?
  106. 您的公司是否接受第三方审核,如ISO审核或社会责任审核? (Nín de gōngsī shìfǒu jiēshòu dì sān fāng shěnhé, rú ISO shěnhé huò shèhuì zérèn shěnhé?) - Công ty của bạn có chấp nhận kiểm định bởi bên thứ ba, chẳng hạn như kiểm định ISO hoặc kiểm định trách nhiệm xã hội không?
  107. 我们是否可以讨论有关知识产权保护和专利问题的具体安排? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú zhīshì chǎnquán bǎohù hé zhuānlì wèntí de jùtǐ ānpái?) - Chúng ta có thể thảo luận về các sắp xếp cụ thể liên quan đến bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và vấn đề bằng sáng chế không?
  108. 您是否有提供产品质量测试报告的计划? (Nín shìfǒu yǒu tígōng chǎnpǐn zhìliàng cèshì bàogào de jìhuà?) - Bạn có kế hoạch cung cấp báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm không?
  109. 我们是否可以协商关于合同终止和违约责任的相关条款? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú hétóng zhōngzhǐ hé wéiyuē zérèn de xiāngguān tiáokuǎn?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều khoản liên quan đến chấm dứt hợp đồng và trách nhiệm vi phạm không?
  110. 您是否有提供有关环保和可持续性实践的证明文件? (Nín shìfǒu yǒu tígōng yǒuguān huánbǎo hé kěchíxù xìng shíjiàn de zhèngmíng wénjiàn?) - Bạn có cung cấp tài liệu chứng minh về các biện pháp thực hành về bảo vệ môi trường và bền vững không?
  111. 我们是否可以协商关于产品交付期限和迟交罚款的具体条款? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú chǎnpǐn jiāohuò qīxiàn hé chí jiāo fákuǎn de jùtǐ tiáokuǎn?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều khoản cụ thể về thời hạn giao hàng và phạt trễ giao hàng không?
  112. 您是否愿意与我们签署保密协议以保护商业机密? (Nín shìfǒu yuànyì yǔ wǒmen qiānshǔ bǎomì xiéyì yǐ bǎohù shāngyè jīmì?) - Bạn có sẵn lòng ký kết thỏa thuận bảo mật để bảo vệ thông tin kinh doanh không?
  113. 我们是否可以讨论有关员工培训和技能提升的具体计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú yuángōng péixùn hé jìnéng tíshēng de jùtǐ jìhuà?) - Chúng ta có thể thảo luận về kế hoạch cụ thể về đào tạo nhân viên và nâng cao kỹ năng không?
  114. 您的公司是否接受客户提出的定制化需求? (Nín de gōngsī shìfǒu jiēshòu kèhù tíchū de dìngzhìhuà xūqiú?) - Công ty của bạn có chấp nhận các yêu cầu đặc biệt từ khách hàng không?
  115. 我们是否可以讨论关于物流和运输安排的具体方案? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú wùliú hé yùnshū ānpái de jùtǐ fāng'àn?) - Chúng ta có thể thảo luận về các kế hoạch cụ thể về logistics và vận chuyển không?
  116. 您是否有建议或最佳实践,以优化我们的合作? (Nín shìfǒu yǒu jiànyì huò zuìjiā shíjiàn, yǐ yōuhuà wǒmen de hézuò?) - Bạn có gợi ý hoặc các thực hành tốt nhất để tối ưu hóa hợp tác của chúng ta không?
  117. 我们是否可以了解关于成本结构和报价形成的详细信息? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú chéngběn jiégòu hé bàojià xíngchéng de xiángxì xìnxī?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về cấu trúc chi phí và thông tin chi tiết về bảng báo giá không?
  118. 您是否有关于产品生命周期管理的实践和计划? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn shēngmìngzhōu guǎnlǐ de shíjiàn hé jìhuà?) - Bạn có thực hành và kế hoạch quản lý vòng đời sản phẩm không?
  119. 我们是否可以协商关于交货地点和运费分担的具体条件? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú jiāohuò dìdiǎn hé yùn fèi fēndān de jùtǐ tiáojiàn?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều kiện cụ thể liên quan đến địa điểm giao hàng và phân chia chi phí vận chuyển không?
  120. 您是否愿意分享关于公司未来发展方向的愿景和计划? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngsī wèilái fāzhǎn fāngxiàng de yuànjìng hé jìhuà?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về tầm nhìn và kế hoạch phát triển tương lai của công ty không?
  121. 我们是否可以探讨关于贸易条款和国际法规遵从的具体问题? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tàntǎo guānyú màoyì tiáokuǎn hé guójì fǎguī zūn cóng de jùtǐ wèntí?) - Chúng ta có thể thảo luận về các vấn đề cụ thể liên quan đến điều khoản thương mại và tuân thủ pháp luật quốc tế không?
  122. 您是否愿意与我们建立定期的沟通机制,以确保顺利的项目进展? (Nín shìfǒu yuànyì yǔ wǒmen jiànlì dìngqī de gōutōng jīzhì, yǐ quèbǎo shùnlì de xiàngmù jìnzhǎn?) - Bạn có sẵn lòng thiết lập cơ chế giao tiếp định kỳ để đảm bảo tiến triển dự án mượt mà không?
  123. 我们是否可以协商有关紧急情况和变更管理的具体计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú jǐnjí qíngkuàng hé biàngēng guǎnlǐ de jùtǐ jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể liên quan đến tình huống khẩn cấp và quản lý thay đổi không?
  124. 您的公司是否有执行社会责任的具体项目或计划? (Nín de gōngsī shìfǒu yǒu zhíxíng shèhuì zérèn de jùtǐ xiàngmù huò jìhuà?) - Công ty của bạn có thực hiện các dự án hoặc kế hoạch cụ thể liên quan đến trách nhiệm xã hội không?
  125. 我们是否可以探讨关于原材料供应链的可持续性和透明度的问题? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tàntǎo guānyú yuáncáiliào gōngyìngliàn de kěchíxù xìng hé tòumíngdù de wèntí?) - Chúng ta có thể thảo luận về vấn đề liên quan đến bền vững và tính minh bạch trong chuỗi cung ứng nguyên liệu không?
  126. 您是否有提供定期培训以提高生产效率和质量的计划? (Nín shìfǒu yǒu tígōng dìngqī péixùn yǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ hé zhìliàng de jìhuà?) - Bạn có kế hoạch cung cấp đào tạo định kỳ để nâng cao hiệu suất sản xuất và chất lượng không?
  127. 我们是否可以了解您的员工激励和培训计划,以确保工作动力稳定? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de yuángōng jīlì hé péixùn jìhuà, yǐ quèbǎo gōngzuò dònglì wěndìng?) - Chúng ta có thể tìm hiểu về kế hoạch khuyến khích và đào tạo nhân viên của bạn để đảm bảo ổn định lực lượng lao động không?
  128. 您是否愿意分享有关公司文化和价值观的信息? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngsī wénhuà hé jiàzhí guān de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ thông tin về văn hóa và giá trị của công ty không?
  129. 我们是否可以协商有关技术支持和维护服务的具体事项? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú jìshù zhīchí hé wéihù fúwù de jùtǐ shìxiàng?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều khoản cụ thể liên quan đến hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ bảo trì không?
  130. 您是否愿意与我们分享关于危机管理和应急响应计划的信息? (Nín shìfǒu yuànyì yǔ wǒmen fēnxiǎng guānyú wēijī guǎnlǐ hé yìngjí xiǎngyìng jìhuà de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ thông tin về quản lý khủng hoảng và kế hoạch đáp ứng khẩn cấp không?
  131. 我们是否可以讨论关于质量改进和持续质量控制的计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú zhìliàng gǎijìn hé chíxù zhìliàng kòngzhì de jìhuà?) - Chúng ta có thể thảo luận về kế hoạch liên quan đến cải thiện chất lượng và kiểm soát chất lượng liên tục không?
  132. 您是否有提供有关产品安全和合规性的证明文件? (Nín shìfǒu yǒu tígōng yǒuguān chǎnpǐn ānquán hé héguī xìng de zhèngmíng wénjiàn?) - Bạn có cung cấp tài liệu chứng minh về an toàn và tuân thủ quy định của sản phẩm không?
  133. 我们是否可以了解您的供应链伙伴关系管理和评估标准? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín de gōngyìngliàn huǒbàn guānxì guǎnlǐ hé pínggū biāozhǔn?) - Chúng ta có thể hiểu về cách bạn quản lý và đánh giá mối quan hệ với đối tác trong chuỗi cung ứng và tiêu chuẩn đánh giá không?
  134. 您是否愿意与我们共享过去项目合作的成功案例和经验? (Nín shìfǒu yuànyì yǔ wǒmen gòngxiǎng guòqù xiàngmù hézuò de chénggōng ànlì hé jīngyàn?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ các trường hợp thành công và kinh nghiệm từ những dự án hợp tác trước đây không?
  135. 我们是否可以协商关于保险和责任险的具体要求和覆盖范围? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú bǎoxiǎn hé zérèn xiǎn de jùtǐ yāoqiú hé fùgài fànwéi?) - Chúng ta có thể thương lượng về yêu cầu cụ thể và phạm vi bảo hiểm và bảo hiểm trách nhiệm không?
  136. 您是否有提供定期的性能评估和改进计划? (Nín shìfǒu yǒu tígōng dìngqī de xìngnéng pínggū hé gǎijìn jìhuà?) - Bạn có cung cấp đánh giá hiệu suất định kỳ và kế hoạch cải thiện không?
  137. 我们是否可以讨论有关员工福利和工作环境的具体安排? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú yuángōng fúlì hé gōngzuò huánjìng de jùtǐ ānpái?) - Chúng ta có thể thảo luận về các sắp xếp cụ thể liên quan đến phúc lợi nhân viên và môi trường làm việc không?
  138. 您是否有关于质量控制流程和产品检验标准的培训材料? (Nín shìfǒu yǒu guānyú zhìliàng kòngzhì liúchéng hé chǎnpǐn jiǎnyàn biāozhǔn de péixùn cáiliào?) - Bạn có tài liệu đào tạo về quy trình kiểm soát chất lượng và tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm không?
  139. 我们是否可以讨论关于知识产权保护的具体法律和协议? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú zhīshì chǎnquán bǎohù de jùtǐ fǎlǜ hé xiéyì?) - Chúng ta có thể thảo luận về các luật lệ và thỏa thuận cụ thể về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ không?
  140. 您是否有关于产品包装和标识的具体要求和规范? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn bāozhuāng hé biāoshì de jùtǐ yāoqiú hé guīfàn?) - Bạn có yêu cầu và quy định cụ thể về bao bì và nhãn mác sản phẩm không?
  141. 我们是否可以了解有关生产计划和交付时间表的详细信息? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú shēngchǎn jìhuà hé jiāohuò shíjiān biǎo de xiángxì xìnxī?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về thông tin chi tiết về kế hoạch sản xuất và lịch trình giao hàng không?
  142. 您的公司是否有关于环境保护和可持续发展的具体政策和目标? (Nín de gōngsī shìfǒu yǒu guānyú huánjìng bǎohù hé kěchíxù fāzhǎn de jùtǐ zhèngcè hé mùbiāo?) - Công ty của bạn có chính sách và mục tiêu cụ thể về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững không?
  143. 我们是否可以协商关于付款条款和结算方式的具体细节? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú fùkuǎn tiáokuǎn hé jiésuàn fāngshì de jùtǐ xìjié?) - Chúng ta có thể thương lượng về các chi tiết cụ thể liên quan đến điều khoản thanh toán và phương thức thanh toán không?
  144. 您是否愿意提供关于产品生产过程和质量控制的实地考察? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng hé zhìliàng kòngzhì de shídì kǎochá?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp cơ hội kiểm tra thực tế về quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng không?
  145. 我们是否可以协商关于知识转移和技术合作的具体条款? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú zhīshì zhuǎnyí hé jìshù hézuò de jùtǐ tiáokuǎn?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều khoản cụ thể liên quan đến chuyển giao công nghệ và hợp tác kỹ thuật không?
  146. 您是否有关于产品的退货和退款政策的详细信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn de tuìhuò hé tuìkuǎn zhèngcè de xiángxì xìnxī?) - Bạn có thông tin chi tiết về chính sách đổi trả và hoàn tiền đối với sản phẩm không?
  147. 我们是否可以讨论关于供应链透明度和道德采购的具体实践? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú gōngyìngliàn tòumíngdù hé dàomǔ cǎigòu de jùtǐ shíjiàn?) - Chúng ta có thể thảo luận về các thực hành cụ thể liên quan đến sự minh bạch trong chuỗi cung ứng và mua hàng đạo đức không?
  148. 您是否愿意与我们共享供应商评估和审核的结果? (Nín shìfǒu yuànyì yǔ wǒmen gòngxiǎng gōngyìngshāng pínggū hé shěnhé de jiéguǒ?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ kết quả đánh giá và kiểm tra của nhà cung cấp không?
  149. 我们是否可以协商关于知识保护和机密信息安全的具体约定? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú zhīshì bǎohù hé jīmì xìnxī ānquán de jùtǐ yuēdìng?) - Chúng ta có thể thương lượng về các thoả thuận cụ thể về bảo vệ thông tin và an ninh thông tin bí mật không?
  150. 您是否有关于员工工作条件和权利的政策和承诺? (Nín shìfǒu yǒu guānyú yuángōng gōngzuò tiáojiàn hé quánlì de zhèngcè hé chéngnuò?) - Bạn có chính sách và cam kết đối với điều kiện làm việc và quyền lợi của nhân viên không?
  151. 我们是否可以了解有关产品售后服务和支持的具体安排? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú chǎnpǐn shòuhòu fúwù hé zhīchí de jùtǐ ānpái?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các sắp xếp cụ thể liên quan đến dịch vụ hậu mãi và hỗ trợ sản phẩm không?
  152. 您是否愿意与我们共同制定应对潜在风险的计划和策略? (Nín shìfǒu yuànyì yǔ wǒmen gòngtóng zhìdìng yìngduì qiánzài fēngxiǎn de jìhuà hé cèlüè?) - Bạn có sẵn lòng cùng chúng ta xây dựng kế hoạch và chiến lược đối mặt với rủi ro tiềm ẩn không?
  153. 我们是否可以协商关于未来合作发展和扩大规模的具体计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú wèilái hézuò fāzhǎn hé kuòdà guīmó de jùtǐ jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể liên quan đến phát triển và mở rộng quy mô của hợp tác trong tương lai không?
  154. 您是否有关于紧急情况和突发事件应对计划的具体细节? (Nín shìfǒu yǒu guānyú jǐnjí qíngkuàng hé tūfā shìjiàn yìngduì jìhuà de jùtǐ xìjié?) - Bạn có thông tin chi tiết về kế hoạch đối phó với tình huống khẩn cấp và sự kiện đột ngột không?
  155. 我们是否可以协商有关成本分析和效益评估的具体方法? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú chéngběn fēnxī hé xiàoyì pínggū de jùtǐ fāngfǎ?) - Chúng ta có thể thương lượng về phương pháp cụ thể liên quan đến phân tích chi phí và đánh giá hiệu quả không?
  156. 您是否有关于员工培训和发展计划的详细资料? (Nín shìfǒu yǒu guānyú yuángōng péixùn hé fāzhǎn jìhuà de xiángxì zīliào?) - Bạn có thông tin chi tiết về kế hoạch đào tạo và phát triển nhân sự không?
  157. 我们是否可以了解关于质量投诉和纠纷解决的程序和政策? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú zhìliàng tóusù hé jiūfēn jiějué de chéngxù hé zhèngcè?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về quy trình và chính sách đối với phản ánh về chất lượng và giải quyết tranh chấp không?
  158. 您是否愿意提供关于供应链稳定性和可靠性的具体数据? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngyìngliàn wěndìng xìng hé kěkàoxìng de jùtǐ shùjù?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp dữ liệu cụ thể về tính ổn định và đáng tin cậy trong chuỗi cung ứng không?
  159. 我们是否可以协商关于产品研发和创新的具体支持和投资计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú chǎnpǐn yánfā hé chuàngxīn de jùtǐ zhīchí hé tóuzī jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch hỗ trợ và đầu tư cụ thể liên quan đến nghiên cứu và phát triển sản phẩm và sáng tạo không?
  160. 您是否有关于产品生命周期和更新计划的详细资讯? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn shēngmìngzhōu hé gēngxīn jìhuà de xiángxì zīxùn?) - Bạn có thông tin chi tiết về vòng đời sản phẩm và kế hoạch cập nhật không?
  161. 我们是否可以了解有关贸易法规遵从和合规性的具体实践? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú màoyì fǎguī zūn cóng hé héguī xìng de jùtǐ shíjiàn?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các thực hành cụ thể liên quan đến tuân thủ pháp luật thương mại và tuân thủ quy định không?
  162. 您是否有关于工厂设备和生产技术更新的计划? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng shèbè hé shēngchǎn jìshù gēngxīn de jìhuà?) - Bạn có kế hoạch về cập nhật thiết bị nhà máy và công nghệ sản xuất không?
  163. 我们是否可以协商有关产品包装环保和可降解材料的使用? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú chǎnpǐn bāozhuāng huánbǎo hé kě jiàngjié cáiliào de shǐyòng?) - Chúng ta có thể thương lượng về việc sử dụng vật liệu bao bì thân thiện với môi trường và có thể phân hủy không?
  164. 您是否有关于产品的社会责任和可持续性报告的计划? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn de shèhuì zérèn hé kěchíxù xìng bàogào de jìhuà?) - Bạn có kế hoạch về báo cáo trách nhiệm xã hội và bền vững của sản phẩm không?
  165. 我们是否可以了解有关危机管理和业务连续性计划的培训安排? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú wēijī guǎnlǐ hé yèwù liánxù xìng jìhuà de péixùn ānpái?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về kế hoạch đào tạo liên quan đến quản lý khủng hoảng và kế hoạch liên tục kinh doanh không?
  166. 您是否愿意协助解决潜在的供应链问题,如延迟交付或原材料短缺? (Nín shìfǒu yuànyì xiézhù jiějué qiánzài de gōngyìngliàn wèntí, rú yánchí jiāofù huò yuáncáiliào duǎnquē?) - Bạn có sẵn lòng hỗ trợ giải quyết các vấn đề tiềm ẩn trong chuỗi cung ứng, như việc giao hàng trễ hoặc thiếu hụt nguyên liệu không?
  167. 我们是否可以协商有关知识产权的保护和共享的具体条款? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú zhīshì chǎnquán de bǎohù hé gòngxiǎng de jùtǐ tiáokuǎn?) - Chúng ta có thể thương lượng về các điều khoản cụ thể liên quan đến bảo vệ và chia sẻ quyền sở hữu trí tuệ không?
  168. 您是否有关于员工安全和健康保护的培训计划和政策? (Nín shìfǒu yǒu guānyú yuángōng ānquán hé jiànkāng bǎohù de péixùn jìhuà hé zhèngcè?) - Bạn có kế hoạch và chính sách đào tạo về an toàn và bảo vệ sức khỏe của nhân viên không?
  169. 我们是否可以了解有关供应商评估和选择过程的具体标准? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngyìngshāng pínggū hé xuǎnzé guòchéng de jùtǐ biāozhǔn?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các tiêu chuẩn cụ thể liên quan đến quy trình đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp không?
  170. 您是否愿意提供有关卫生和清洁标准的详细信息? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú wèishēng hé qīngjié biāozhǔn de xiángxì xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin chi tiết về các tiêu chuẩn vệ sinh và sạch sẽ không?
  171. 我们是否可以协商有关生产能源使用和环保措施的具体计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú shēngchǎn néngyuán shǐyòng hé huánbǎo cuòshī de jùtǐ jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể liên quan đến việc sử dụng năng lượng sản xuất và các biện pháp bảo vệ môi trường không?
  172. 您是否有关于员工参与和反馈机制的具体安排? (Nín shìfǒu yǒu guānyú yuángōng cānyù hé fǎnkuì jīzhì de jùtǐ ānpái?) - Bạn có kế hoạch cụ thể về cách thức tham gia và phản hồi từ nhân viên không?
  173. 我们是否可以了解有关知识保护培训和机密信息管理的详细计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú zhīshì bǎohù péixùn hé jīmì xìnxī guǎnlǐ de xiángxì jìhuà?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về kế hoạch đào tạo về bảo vệ thông tin và quản lý thông tin bí mật không?
  174. 您是否愿意提供关于产品质量检验和测试流程的详细信息? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú chǎnpǐn zhìliàng jiǎnyàn hé cèshì liúchéng de xiángxì xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin chi tiết về quy trình kiểm tra và thử nghiệm chất lượng sản phẩm không?
  175. 我们是否可以协商有关工厂人员培训和技能提升的具体计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng rényuán péixùn hé jìnéng tígāo de jùtǐ jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể liên quan đến đào tạo và nâng cao kỹ năng cho nhân viên nhà máy không?
  176. 您是否有关于产品售后服务流程和维修保养的具体安排? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn shòuhòu fúwù liúchéng hé wéixiū bǎoyǎng de jùtǐ ānpái?) - Bạn có kế hoạch chi tiết về quy trình dịch vụ hậu mãi và bảo dưỡng sản phẩm không?
  177. 我们是否可以了解有关员工福利和工作环境改善的详细政策? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú yuángōng fúlì hé gōngzuò huánjìng gǎishàn de xiángxì zhèngcè?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về chính sách cụ thể liên quan đến phúc lợi nhân viên và cải thiện môi trường làm việc không?
  178. 您是否有关于产品包装和运输过程中减少环境影响的具体做法? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn bāozhuāng hé yùnshū guòchéng zhōng jiǎnshǎo huánjìng yǐngxiǎng de jùtǐ zuòfǎ?) - Bạn có kế hoạch cụ thể để giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường trong quá trình đóng gói và vận chuyển sản phẩm không?
  179. 我们是否可以协商有关产品改进和创新的具体研发计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú chǎnpǐn gǎijìn hé chuàngxīn de jùtǐ yánfā jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch nghiên cứu và phát triển cụ thể liên quan đến cải tiến và sáng tạo sản phẩm không?
  180. 您是否有关于产品品质保证和客户投诉处理的详细流程? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn pǐnzhí bǎozhèng hé kèhù tóusù chǔlǐ de xiángxì liúchéng?) - Bạn có thông tin chi tiết về quy trình đảm bảo chất lượng sản phẩm và xử lý khiếu nại từ khách hàng không?
  181. 我们是否可以了解有关供应链可视化和实时追踪的技术解决方案? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngyìngliàn kěshìhuà hé shíshí zhuīzōng de jìshù jiějué fāng'àn?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về giải pháp công nghệ liên quan đến việc tạo ra chuỗi cung ứng minh bạch và theo dõi thời gian thực không?
  182. 您是否愿意提供有关工厂能源效率和可再生能源使用的详细数据? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng néngyuán xiàolǜ hé kě zàishēng néngyuán shǐyòng de xiángxì shùjù?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp dữ liệu chi tiết về hiệu suất năng lượng của nhà máy và sử dụng nguồn năng lượng tái tạo không?
  183. 我们是否可以协商有关供应链风险管理和灾难恢复计划的具体细节? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngyìngliàn fēngxiǎn guǎnlǐ hé zāinàn huīfù jìhuà de jùtǐ xìjié?) - Chúng ta có thể thương lượng về chi tiết cụ thể của kế hoạch quản lý rủi ro chuỗi cung ứng và phục hồi sau thảm họa không?
  184. 您是否有关于产品定制和个性化需求的灵活解决方案? (Nín shìfǒu yǒu guānyú chǎnpǐn dìngzhì hé gèxìnghuà xūqiú de línghuó jiějué fāng'àn?) - Bạn có giải pháp linh hoạt về định制 và yêu cầu cá nhân hóa của sản phẩm không?
  185. 我们是否可以了解有关工厂社会责任和可持续发展的报告和证书? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng shèhuì zérèn hé kěchíxù fāzhǎn de bàogào hé zhèngshū?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về báo cáo và chứng chỉ liên quan đến trách nhiệm xã hội và phát triển bền vững của nhà máy không?
  186. 您是否愿意提供有关工厂员工多样性和平等机会的政策和措施? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng yuángōng duōyàng xìng hé píngděng jīhuì de zhèngcè hé cuòshī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp chính sách và biện pháp về đa dạng và cơ hội bình đẳng cho nhân viên nhà máy không?
  187. 我们是否可以协商有关工厂社区和周边环境的社会责任倡议? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng shèqū hé zhōubiān huánjìng de shèhuì zérèn chàngyì?) - Chúng ta có thể thương lượng về các sáng kiến về trách nhiệm xã hội liên quan đến cộng đồng nhà máy và môi trường xung quanh không?
  188. 您是否有关于工厂数字化和智能化生产的具体计划? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng shùzìhuà hé zhìnéng huà shēngchǎn de jùtǐ jìhuà?) - Bạn có kế hoạch cụ thể về quá trình số hóa và sản xuất thông minh trong nhà máy không?
  189. 我们是否可以了解有关工厂雇员培训和技能发展的成功案例? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng gùyuán péixùn hé jìnéng fāzhǎn de chénggōng ànlì?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các trường hợp thành công liên quan đến đào tạo và phát triển kỹ năng cho nhân viên nhà máy không?
  190. 您是否愿意与我们共同探讨减少碳足迹和实现碳中和的具体措施? (Nín shìfǒu yuànyì yǔ wǒmen gòngtóng tàntǎo jiǎnshǎo tàn zúfù hé shíxiàn tàn zhōnghé de jùtǐ cuòshī?) - Bạn có sẵn lòng thảo luận với chúng tôi về các biện pháp cụ thể để giảm lượng khí nhà kính và đạt được tình trạng cân bằng khí CO2 không?
  191. 我们是否可以协商有关工厂可持续性发展和绿色倡议的计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng kěchíxù xìng fāzhǎn hé lǜsè chàngyì de jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch liên quan đến phát triển bền vững và các sáng kiến xanh của nhà máy không?
  192. 您是否有关于工厂与当地社区互动和合作的倡议和实践? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng yǔ dāngdì shèqū hùdòng hé hézuò de chàngyì hé shíjiàn?) - Bạn có thông tin về các sáng kiến và thực hành về tương tác và hợp tác giữa nhà máy và cộng đồng địa phương không?
  193. 我们是否可以了解有关工厂危险废物处理和环保政策的具体步骤? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng wēixiǎn fèiwù chǔlǐ hé huánbǎo zhèngcè de jùtǐ bùzhòu?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các bước cụ thể liên quan đến xử lý chất thải nguy hiểm và chính sách bảo vệ môi trường của nhà máy không?
  194. 您是否愿意提供有关工厂创造良好工作条件和员工福利的证明材料? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng chuàngzào liánghǎo gōngzuò tiáojiàn hé yuángōng fúlì de zhèngmíng cáiliào?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp tài liệu chứng minh về việc nhà máy tạo điều kiện làm việc tốt và phúc lợi cho nhân viên không?
  195. 我们是否可以协商有关工厂社区发展和慈善活动的合作计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng shèqū fāzhǎn hé císhàn huódòng de hézuò jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch hợp tác liên quan đến phát triển cộng đồng nhà máy và hoạt động từ thiện không?
  196. 您是否有关于工厂采购原材料的供应商伦理和可持续性标准的政策? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng cǎigòu yuáncáiliào de gōngyìngshāng lúnlǐ hé kěchíxù xìng biāozhǔn de zhèngcè?) - Bạn có chính sách về đạo đức của nhà cung cấp và tiêu chuẩn bền vững đối với việc mua nguyên liệu của nhà máy không?
  197. 我们是否可以了解有关工厂社会责任报告的详细信息? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng shèhuì zérèn bàogào de xiángxì xìnxī?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về thông tin chi tiết của báo cáo trách nhiệm xã hội của nhà máy không?
  198. 您是否愿意提供工厂的财务健康状况和稳定性的详细数据? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng de cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng hé wěndìngxìng de xiángxì shùjù?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp dữ liệu chi tiết về tình hình tài chính và ổn định của nhà máy không?
  199. 我们是否可以协商有关工厂质量管理体系和认证的具体安排? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zhìliàng guǎnlǐ tǐxì hé rènzhèng de jùtǐ ānpái?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng và chứng nhận của nhà máy không?
  200. 您是否有关于工厂改善能效和减少废弃物的具体目标和计划? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng gǎishàn néngxiào hé jiǎnshǎo fèiqìwù de jùtǐ mùbiāo hé jìhuà?) - Bạn có thông tin về mục tiêu và kế hoạch cụ thể liên quan đến cải thiện hiệu suất năng lượng và giảm lượng chất thải của nhà máy không?
  201. 您是否愿意提供有关工厂可持续性和社会责任政策的详细信息? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng kěchíxù xìng hé shèhuì zérèn zhèngcè de xiángxì xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin chi tiết về chính sách về bền vững và trách nhiệm xã hội của nhà máy không?
  202. 我们是否可以协商有关工厂对供应链透明度的提升计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng duì gōngyìngliàn tòumíngdù de tígāo jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch nâng cao tính minh bạch trong chuỗi cung ứng của nhà máy không?
  203. 您是否有关于工厂员工参与决策和反馈机制的具体计划? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng yuángōng cānyù juédìng hé fǎnkuì jīzhì de jùtǐ jìhuà?) - Bạn có kế hoạch cụ thể về cách thức tham gia quyết định và cơ chế phản hồi từ nhân viên nhà máy không?
  204. 我们是否可以了解有关工厂危机管理和业务连续性计划的培训计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng wēijī guǎnlǐ hé yèwù liánxù xìng jìhuà de péixùn jìhuà?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về kế hoạch đào tạo liên quan đến quản lý khủng hoảng và kế hoạch liên tục kinh doanh của nhà máy không?
  205. 您是否愿意提供工厂与员工之间沟通和合作的案例? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng yǔ yuángōng zhījiān gōutōng hé hézuò de ànlì?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp các trường hợp về giao tiếp và hợp tác giữa nhà máy và nhân viên không?
  206. 我们是否可以协商有关工厂供应商评估和选择的具体标准? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng gōngyìngshāng pínggū hé xuǎnzé de jùtǐ biāozhǔn?) - Chúng ta có thể thương lượng về các tiêu chuẩn cụ thể liên quan đến quy trình đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp của nhà máy không?
  207. 您是否有关于工厂生产技术更新和数字化转型的计划? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng shēngchǎn jìshù gēngxīn hé shùzìhuà zhuǎnxíng de jìhuà?) - Bạn có kế hoạch về cập nhật công nghệ sản xuất và quá trình chuyển đổi số của nhà máy không?
  208. 您是否愿意提供关于工厂创新和研发投资的详细计划? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng chuàngxīn hé yánfā tóuzī de xiángxì jìhuà?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp kế hoạch chi tiết về đầu tư nghiên cứu và phát triển và sáng tạo tại nhà máy không?
  209. 我们是否可以协商有关工厂品牌建设和市场推广的具体策略? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng pǐnpái jiànshè hé shìchǎng tuīguǎng de jùtǐ cèlüè?) - Chúng ta có thể thương lượng về chiến lược cụ thể liên quan đến xây dựng thương hiệu và quảng bá thị trường của nhà máy không?
  210. 您是否有关于工厂信息安全和数据隐私保护的详细政策? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng xìnxī ānquán hé shùjù yǐnsī bǎohù de xiángxì zhèngcè?) - Bạn có chính sách chi tiết về an ninh thông tin và bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu tại nhà máy không?
  211. 我们是否可以了解有关工厂员工培训和技能发展的合作计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng yuángōng péixùn hé jìnéng fāzhǎn de hézuò jìhuà?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về kế hoạch hợp tác liên quan đến đào tạo và phát triển kỹ năng cho nhân viên nhà máy không?
  212. 您是否愿意提供有关工厂生产能力和交货时间的详细信息? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng shēngchǎn nénglì hé jiāohuò shíjiān de xiángxì xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin chi tiết về năng lực sản xuất và thời gian giao hàng của nhà máy không?
  213. 我们是否可以协商有关工厂生产过程中质量控制和改进的具体做法? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng shēngchǎn guòchéng zhōng zhìliàng kòngzhì hé gǎijìn de jùtǐ zuòfǎ?) - Chúng ta có thể thương lượng về cách thức kiểm soát chất lượng và cải thiện trong quá trình sản xuất của nhà máy không?
  214. 您是否有关于工厂可持续性和绿色倡议的业绩和成就的报告? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng kěchíxù xìng hé lǜsè chàngyì de yèjì hé chéngjiù de bàogào?) - Bạn có báo cáo về thành tích và đạt được trong việc duy trì bền vững và các sáng kiến xanh tại nhà máy không?
  215. 您是否愿意分享有关工厂对供应链伦理标准和社会责任的执行情况的具体信息? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng duì gōngyìngliàn lúnlǐ biāozhǔn hé shèhuì zérèn de zhíxíng qíngkuàng de jùtǐ xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ thông tin cụ thể về cách nhà máy thực hiện tiêu chuẩn đạo đức trong chuỗi cung ứng và trách nhiệm xã hội không?
  216. 我们是否可以协商有关工厂关键绩效指标和目标的制定和监测计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng guānjiàn jìxiào zhǐbiāo hé mùbiāo de zhìdìng hé jiāncè jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch lập và giám sát các chỉ số hiệu suất và mục tiêu quan trọng của nhà máy không?
  217. 您是否有关于工厂与供应商间合作关系和问题解决的案例分享? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng yǔ gōngyìngshāng jiān hézuò guānxì hé wèntí jiějué de ànlì fēnxiǎng?) - Bạn có trường hợp chia sẻ về mối quan hệ hợp tác và giải quyết vấn đề giữa nhà máy và nhà cung cấp không?
  218. 我们是否可以了解有关工厂社会责任和可持续性实践的成功经验? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng shèhuì zérèn hé kěchíxù xìng shíjiàn de chénggōng jīngyàn?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về kinh nghiệm thành công liên quan đến trách nhiệm xã hội và thực hành bền vững của nhà máy không?
  219. 您是否愿意提供关于工厂危机管理和业务连续性计划的培训材料? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng wēijī guǎnlǐ hé yèwù liánxù xìng jìhuà de péixùn cáiliào?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp tài liệu đào tạo về quản lý khủng hoảng và kế hoạch liên tục kinh doanh của nhà máy không?
  220. 我们是否可以协商有关工厂可持续性和环保计划的实施和进展情况? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng kěchíxù xìng hé huánbǎo jìhuà de shíshī hé jìnzhǎn qíngkuàng?) - Chúng ta có thể thương lượng về việc thực hiện và tiến triển của kế hoạch bền vững và môi trường của nhà máy không?
  221. 您是否有关于工厂创新和数字化生产的投资回报和效益的具体数据? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng chuàngxīn hé shùzìhuà shēngchǎn de tóuzī huíbào hé xiàoyì de jùtǐ shùjù?) - Bạn có dữ liệu cụ thể về lợi nhuận và hiệu quả đầu tư trong sáng tạo và sản xuất số hóa tại nhà máy không?
  222. 您是否愿意分享有关工厂在应对突发情况和危机时的紧急应对计划? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài yìngduì tūfā qíngkuàng hé wēijī shí de jǐnjí yìngduì jìhuà?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về kế hoạch ứng phó khẩn cấp của nhà máy khi đối mặt với tình huống khẩn cấp và khủng hoảng không?
  223. 我们是否可以协商有关工厂员工健康和安全措施的实施和监测计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng yuángōng jiànkāng hé ānquán cuòshī de shíshī hé jiāncè jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về việc thực hiện và giám sát các biện pháp an toàn và sức khỏe cho nhân viên của nhà máy không?
  224. 您是否有关于工厂对新技术和创新的采纳和应用的案例分享? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng duì xīn jìshù hé chuàngxīn de cǎinà hé yìngyòng de ànlì fēnxiǎng?) - Bạn có trường hợp chia sẻ về cách nhà máy áp dụng và sử dụng công nghệ mới và sáng tạo không?
  225. 我们是否可以了解有关工厂对员工培训和技能发展的成效和改进的信息? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng duì yuángōng péixùn hé jìnéng fāzhǎn de chéngxiào hé gǎijìn de xìnxī?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về hiệu suất và cải thiện của nhà máy đối với đào tạo và phát triển kỹ năng cho nhân viên không?
  226. 您是否愿意提供有关工厂对当地社区和环境的积极影响的具体案例? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng duì dāngdì shèqū hé huánjìng de jījí yǐngxiǎng de jùtǐ ànlì?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp các trường hợp cụ thể về tác động tích cực của nhà máy đối với cộng đồng địa phương và môi trường không?
  227. 我们是否可以协商有关工厂与当地政府和监管机构合作的计划和成效? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng yǔ dāngdì zhèngfǔ hé jiānguǎn jīgòu hézuò de jìhuà hé chéngxiào?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch và hiệu suất của nhà máy trong việc hợp tác với chính phủ địa phương và cơ quan quản lý không?
  228. 您是否有关于工厂可持续性和绿色倡议在供应链中的整合的成功实例? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng kěchíxù xìng hé lǜsè chàngyì zài gōngyìngliàn zhōng de zhěnghé de chénggōng shílì?) - Bạn có ví dụ thành công về việc tích hợp bền vững và sáng kiến xanh vào chuỗi cung ứng của nhà máy không?
  229. 您是否愿意提供有关工厂对供应链伦理和可持续性的培训材料和资源? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng duì gōngyìngliàn lúnlǐ hé kěchíxù xìng de péixùn cáiliào hé zīyuán?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp tài liệu đào tạo và nguồn lực liên quan đến đạo đức chuỗi cung ứng và bền vững không?
  230. 我们是否可以协商有关工厂危机管理和业务连续性计划的模拟演练和评估的具体计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng wēijī guǎnlǐ hé yèwù liánxù xìng jìhuà de móhuì yǎnliàn hé pínggū de jùtǐ jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch thực hiện bài tập mô phỏng và đánh giá về quản lý khủng hoảng và kế hoạch liên tục kinh doanh của nhà máy không?
  231. 您是否有关于工厂创新和数字化转型的案例研究,展示其对业务效率和效益的积极影响? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng chuàngxīn hé shùzìhuà zhuǎnxíng de ànlì yánjiū, zhǎnshì qí duì yèwù xiàolǜ hé xiàoyì de jījí yǐngxiǎng?) - Bạn có trường hợp nghiên cứu về sáng tạo và chuyển đổi số tại nhà máy, thể hiện ảnh hưởng tích cực đối với hiệu suất và lợi nhuận kinh doanh không?
  232. 我们是否可以了解有关工厂与员工合作和参与决策的成功实例? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng yǔ yuángōng hézuò hé cānyù juédìng de chénggōng shílì?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về ví dụ thành công về hợp tác và tham gia quyết định giữa nhà máy và nhân viên không?
  233. 您是否愿意分享有关工厂采购过程中质量控制和改进的最佳实践? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng cǎigòu guòchéng zhōng zhìliàng kòngzhì hé gǎijìn de zuìjiā shíjiàn?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về các phương pháp hay nhất liên quan đến kiểm soát chất lượng và cải thiện trong quá trình mua sắm của nhà máy không?
  234. 我们是否可以协商有关工厂在环境保护和可持续性方面设定和达成的目标? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài huánjìng bǎohù hé kěchíxù xìng fāngmiàn shèdìng hé dáchéng de mùbiāo?) - Chúng ta có thể thương lượng về mục tiêu mà nhà máy đã đặt ra và đạt được trong việc bảo vệ môi trường và bền vững không?
  235. 您是否有关于工厂与供应商之间解决问题和建立强有力关系的经验分享? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng yǔ gōngyìngshāng zhījiān jiějué wèntí hé jiànlì qiáng yǒulì guānxì de jīngyàn fēnxiǎng?) - Bạn có kinh nghiệm chia sẻ về cách giải quyết vấn đề và xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ giữa nhà máy và nhà cung cấp không?
  236. 您是否愿意提供工厂在社会责任和公平劳动方面的认证和合规情况的证明文件? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài shèhuì zérèn hé gōngpíng láodòng fāngmiàn de rènzhèng hé héguī qíngkuàng de zhèngmíng wénjiàn?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc nhà máy có chứng nhận và tuân thủ các tiêu chuẩn về trách nhiệm xã hội và lao động công bằng không?
  237. 我们是否可以协商有关工厂对员工福利和工作条件的持续改善的具体计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng duì yuángōng fúlì hé gōngzuò tiáojiàn de chíxù gǎishàn de jùtǐ jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể về cách nhà máy liên tục cải thiện phúc lợi và điều kiện làm việc cho nhân viên không?
  238. 您是否有关于工厂与当地社区合作项目和取得的成果的案例分享? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng yǔ dāngdì shèqū hézuò xiàngmù hé qǔdé de chéngguǒ de ànlì fēnxiǎng?) - Bạn có trường hợp chia sẻ về các dự án hợp tác giữa nhà máy và cộng đồng địa phương và những thành tựu đạt được không?
  239. 我们是否可以了解有关工厂在供应链透明度和合规性方面的第三方审核和评估的情况? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài gōngyìngliàn tòumíngdù hé héguī xìng fāngmiàn de dì sān fāng shěnzhèng hé pínggū de qíngkuàng?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về tình hình kiểm tra và đánh giá của bên thứ ba về tính minh bạch và tuân thủ quy định trong chuỗi cung ứng của nhà máy không?
  240. 您是否愿意提供工厂对员工培训和职业发展的支持措施的细节? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng duì yuángōng péixùn hé zhíyè fāzhǎn de zhīchí cuòshī de xìjié?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin chi tiết về các biện pháp hỗ trợ của nhà máy đối với đào tạo và phát triển sự nghiệp của nhân viên không?
  241. 我们是否可以协商有关工厂对供应商道德标准和社会责任的合同条款的明确规定? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng duì gōngyìngshāng dàodé biāozhǔn hé shèhuì zérèn de hétóng tiáokuǎn de míngquè guīdìng?) - Chúng ta có thể thương lượng về việc rõ ràng quy định các điều khoản hợp đồng của nhà máy đối với tiêu chuẩn đạo đức và trách nhiệm xã hội của nhà cung cấp không?
  242. 您是否有关于工厂在产品生命周期中环保和可持续性实践的例子分享? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài chǎnpǐn shēngmìng zhōng huánbǎo hé kěchíxù xìng shíjiàn de lìzi fēnxiǎng?) - Bạn có trường hợp chia sẻ về cách nhà máy thực hiện các thực hành bảo vệ môi trường và bền vững trong chu kỳ sản phẩm không?
  243. 您是否有关于工厂对本地劳工和供应商工资和劳动条件的公正政策的文件? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng duì běndì láogōng hé gōngyìngshāng gōngzī hé láodòng tiáojiàn de gōngzhèng zhèngcè de wénjiàn?) - Bạn có tài liệu về chính sách công bằng của nhà máy đối với lao động địa phương và điều kiện làm việc cũng như lương của nhà cung cấp không?
  244. 我们是否可以协商有关工厂在产品设计和生产中采用可再生能源和环保材料的计划和成效? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài chǎnpǐn shèjì hé shēngchǎn zhōng cǎiyòng kězàishēng néngyuán hé huánbǎo cáiliào de jìhuà hé chéngxiào?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch và hiệu suất của nhà máy trong việc sử dụng năng lượng tái tạo và vật liệu bảo vệ môi trường trong quá trình thiết kế và sản xuất sản phẩm không?
  245. 您是否愿意分享有关工厂对员工社会福利和文化支持的政策和实施情况? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng duì yuángōng shèhuì fúlì hé wénhuà zhīchí de zhèngcè hé shíshī qíngkuàng?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về chính sách và thực hiện của nhà máy đối với phúc lợi xã hội và hỗ trợ văn hóa cho nhân viên không?
  246. 我们是否可以了解有关工厂在产品包装和运输中采取的环保措施和可持续性实践? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài chǎnpǐn bāozhuāng hé yùnshū zhōng cǎiqǔ de huánbǎo cuòshī hé kěchíxù xìng shíjiàn?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các biện pháp bảo vệ môi trường và thực hành bền vững mà nhà máy đã thực hiện trong đóng gói và vận chuyển sản phẩm không?
  247. 您是否有关于工厂建立和维护员工反馈渠道和投诉处理机制的经验分享? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng jiànlì hé wéihù yuángōng fǎnkuì quédào hé tòusù chǔlǐ jīzhì de jīngyàn fēnxiǎng?) - Bạn có kinh nghiệm chia sẻ về cách nhà máy xây dựng và duy trì kênh phản hồi và cơ chế xử lý khiếu nại cho nhân viên không?
  248. 我们是否可以协商有关工厂对员工培训和技能发展的投入和成效的具体信息? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng duì yuángōng péixùn hé jìnéng fāzhǎn de tóurù hé chéngxiào de jùtǐ xìnxī?) - Chúng ta có thể thương lượng về thông tin chi tiết về đầu tư và hiệu suất của nhà máy đối với đào tạo và phát triển kỹ năng cho nhân viên không?
  249. 您是否愿意提供有关工厂对供应商质量和可持续性绩效评估的程序和标准的文件? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng duì gōngyìngshāng zhìliàng hé kěchíxù xìng jìxiào pínggū de chéngxù hé biāozhǔn de wénjiàn?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp tài liệu về quy trình và tiêu chuẩn mà nhà máy sử dụng để đánh giá hiệu suất chất lượng và bền vững của nhà cung cấp không?
  250. 您是否有关于工厂在供应链中推动多元化和包容性的措施和计划的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài gōngyìngliàn zhōng tuīdòng duōyuánhuà hé bāorónghé xìng de cuòshī hé jìhuà de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các biện pháp và kế hoạch mà nhà máy đang thực hiện để thúc đẩy đa dạng và tính bao dung trong chuỗi cung ứng không?
  251. 我们是否可以协商有关工厂在社会和环境方面设定和达成的中期和长期目标的计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài shèhuì hé huánjìng fāngmiàn shèdìng hé dáchéng de zhōngqī hé chángqī mùbiāo de jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch của nhà máy đối với mục tiêu trung hạn và dài hạn mà họ đã đặt ra và đạt được trong lĩnh vực xã hội và môi trường không?
  252. 您是否愿意提供工厂在供应链中推动人权和劳工权益的实例和成果? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài gōngyìngliàn zhōng tuīdòng rénquán hé láogōng quányì de shílì hé chéngguǒ?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp ví dụ và thành tựu về cách nhà máy đẩy mạnh quyền con người và quyền lợi lao động trong chuỗi cung ứng không?
  253. 我们是否可以了解有关工厂在危机时期应对供应链中断的计划和应急措施? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài wēijī shíqī yìngduì gōngyìngliàn zhōngduàn de jìhuà hé yìngjí cuòshī?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về kế hoạch và biện pháp khẩn cấp mà nhà máy đã lập ra để đối phó với sự gián đoạn trong chuỗi cung ứng trong những thời kỳ khẩn cấp không?
  254. 您是否有关于工厂与当地社区协作促进可持续发展的项目和效果的案例分享? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng yǔ dāngdì shèqū xiézuò cùjìn kěchíxù fāzhǎn de xiàngmù hé xiàoguǒ de ànlì fēnxiǎng?) - Bạn có trường hợp chia sẻ về các dự án và kết quả mà nhà máy đã thực hiện để hợp tác với cộng đồng địa phương và thúc đẩy sự phát triển bền vững không?
  255. 我们是否可以协商有关工厂对供应链透明度和合规性的自我评估和报告的计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng duì gōngyìngliàn tòumíngdù hé héguī xìng de zìwǒ pínggū hé bàogào de jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch của nhà máy đối với tự đánh giá và báo cáo về tính minh bạch và tuân thủ trong chuỗi cung ứng không?
  256. 您是否愿意分享有关工厂对员工参与决策和管理过程的具体经验? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng duì yuángōng cānyù juédìng hé guǎnlǐ guòchéng de jùtǐ jīngyàn?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về những kinh nghiệm cụ thể của nhà máy đối với sự tham gia quyết định và quản lý của nhân viên không?
  257. 您是否有关于工厂在提高能源效率和减少碳足迹方面采取的措施和取得的效果的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài tígāo néngyuán xiàolǜ hé jiǎnshǎo tàn zújì fāngmiàn cǎiqǔ de cuòshī hé qǔdé de xiàoguǒ de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các biện pháp và kết quả mà nhà máy đã thực hiện để cải thiện hiệu suất năng lượng và giảm dấu chân carbon không?
  258. 我们是否可以协商有关工厂在创新和数字化方面投入的资源和计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài chuàngxīn hé shùzìhuà fāngmiàn tóurù de zīyuán hé jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về nguồn lực và kế hoạch mà nhà máy đã đầu tư vào sáng tạo và chuyển đổi số không?
  259. 您是否愿意提供工厂在社会和环境影响方面的年度可持续性报告的文件? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài shèhuì hé huánjìng yǐngxiǎng fāngmiàn de niándù kěchíxù xìng bàogào de wénjiàn?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp tài liệu báo cáo hàng năm về ảnh hưởng xã hội và môi trường của nhà máy không?
  260. 我们是否可以了解有关工厂在供应链合作伙伴关系和协作中取得成功的案例? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài gōngyìngliàn hézuò huòbàn guānxì hé xiézuò zhōng qǔdé chénggōng de ànlì?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các ví dụ thành công mà nhà máy đã đạt được trong mối quan hệ hợp tác và cộng tác với đối tác trong chuỗi cung ứng không?
  261. 您是否有关于工厂在社会责任方面采取的慈善和公益项目的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài shèhuì zérèn fāngmiàn cǎiqǔ de císhàn hé gōngyì xiàngmù de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các dự án từ thiện và cộng đồng mà nhà máy đã thực hiện trong lĩnh vực trách nhiệm xã hội không?
  262. 我们是否可以协商有关工厂对供应链中人权和环保问题的持续改善的具体措施? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng duì gōngyìngliàn zhōng rénquán hé huánbǎo wèntí de chíxù gǎishàn de jùtǐ cuòshī?) - Chúng ta có thể thương lượng về các biện pháp cụ thể mà nhà máy đang thực hiện để liên tục cải thiện về quyền con người và vấn đề bảo vệ môi trường trong chuỗi cung ứng không?
  263. 您是否愿意分享有关工厂在产品设计和创新中所采用的环保材料和绿色技术的信息? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài chǎnpǐn shèjì hé chuàngxīn zhōng suǒ cǎiyòng de huánbǎo cáiliào hé lǜsè jìshù de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ thông tin về vật liệu bảo vệ môi trường và công nghệ xanh mà nhà máy sử dụng trong thiết kế và sáng tạo sản phẩm không?
  264. 您是否有关于工厂对供应链中小型企业支持和合作的计划和实际实施的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng duì gōngyìngliàn zhōng xiǎoxíng qǐyè zhīchí hé hézuò de jìhuà hé shíjì shíshī de xìnxī?) - Bạn có thông tin về kế hoạch và việc thực hiện thực tế của nhà máy đối với việc hỗ trợ và hợp tác với các doanh nghiệp nhỏ trong chuỗi cung ứng không?
  265. 我们是否可以协商有关工厂在采购原材料和零部件方面的可持续性和道德标准的政策和实践? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài cǎigòu yuáncáiliào hé língbùjiàn fāngmiàn de kěchíxù xìng hé dàodé biāozhǔn de zhèngcè hé shíjiàn?) - Chúng ta có thể thương lượng về chính sách và thực hành của nhà máy đối với tính bền vững và tiêu chuẩn đạo đức trong việc mua sắm nguyên liệu và linh kiện không?
  266. 您是否愿意提供工厂对供应商遵循可持续性标准的审核和监察的详细过程和结果的文件? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng duì gōngyìngshāng zūn xún kěchíxù xìng biāozhǔn de shěnzhèng hé jiānchá de xiángxì guòchéng hé jiéguǒ de wénjiàn?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp tài liệu về quy trình và kết quả của nhà máy trong việc kiểm tra và giám sát nhà cung cấp tuân thủ tiêu chuẩn bền vững không?
  267. 我们是否可以了解有关工厂在产品生命周期中进行环境和社会影响评估的方法和指标? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài chǎnpǐn shēngmìng zhōng jìnxíng huánjìng hé shèhuì yǐngxiǎng pínggū de fāngfǎ hé zhǐbiāo?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về phương pháp và chỉ số mà nhà máy sử dụng để đánh giá ảnh hưởng môi trường và xã hội trong chu kỳ sản phẩm không?
  268. 您是否有关于工厂在创造可持续价值链和循环经济中的经验和最佳实践的案例分享? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài chuàngzào kěchíxù jiàozhīliàn hé xúnhuán jīngjì zhōng de jīngyàn hé zuìjiā shíjiàn de ànlì fēnxiǎng?) - Bạn có trường hợp chia sẻ về kinh nghiệm và thực hành xuất sắc của nhà máy trong việc tạo ra chuỗi giá trị bền vững và kinh tế vòng luồng không?
  269. 我们是否可以协商有关工厂对员工安全和健康的保障措施和计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng duì yuángōng ānquán hé jiànkāng de bǎozhàng cuòshī hé jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch và biện pháp đảm bảo an toàn và sức khỏe của nhân viên mà nhà máy đã thực hiện không?
  270. 您是否愿意分享有关工厂在员工参与和反馈机制中取得的成功和改进的例子? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài yuángōng cānyù hé fǎnkuì jīzhì zhōng qǔdé de chénggōng hé gǎijìn de lìzi?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ ví dụ về những thành công và cải thiện mà nhà máy đã đạt được trong việc tham gia và thu thập phản hồi từ nhân viên không?
  271. 您是否有关于工厂对儿童劳动力和强迫劳动的防范措施和政策的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng duì értóng láodònglì hé qiǎngpò láodòng de fángfàn cuòshī hé zhèngcè de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các biện pháp và chính sách mà nhà máy đã thực hiện để ngăn chặn lao động trẻ và lao động buộc ép không?
  272. 我们是否可以协商有关工厂在生产中遵循国际劳工标准和法规的具体实施? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài shēngchǎn zhōng zūnxún guójì láogōng biāozhǔn hé fǎguī de jùtǐ shíshī?) - Chúng ta có thể thương lượng về cách mà nhà máy thực hiện quy chuẩn và quy định lao động quốc tế trong quá trình sản xuất không?
  273. 您是否愿意提供有关工厂在采购和生产中避免使用有害物质的策略和成功经验? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng zài cǎigòu hé shēngchǎn zhōng bìmiǎn shǐyòng yǒuhài wùzhí de cèlüè hé chénggōng jīngyàn?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin về chiến lược và kinh nghiệm thành công của nhà máy trong việc tránh sử dụng chất có hại trong quá trình mua sắm và sản xuất không?
  274. 我们是否可以了解有关工厂在危机时期对员工福利和就业保障的支持措施和计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài wēijī shíqī duì yuángōng fúlì hé jiùyè bǎozhàng de zhīchí cuòshī hé jìhuà?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về cách mà nhà máy hỗ trợ nhân viên và bảo đảm việc làm và phúc lợi trong những thời kỳ khẩn cấp không?
  275. 您是否有关于工厂在提高生产效率的同时保障员工工作条件的实践和经验? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài tígāo shēngchǎn xiàolǜ de tóngshí bǎozhàng yuángōng gōngzuò tiáojiàn de shíjiàn hé jīngyàn?) - Bạn có thông tin về cách nhà máy đồng thời cải thiện hiệu suất sản xuất và bảo đảm điều kiện làm việc của nhân viên không?
  276. 我们是否可以协商有关工厂在社区参与和发展项目中的合作和共赢模式? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài shèqū cānyù hé fāzhǎn xiàngmù zhōng de hézuò hé gòngyíng móshì?) - Chúng ta có thể thương lượng về mô hình hợp tác và cùng có lợi mà nhà máy đã thực hiện trong việc tham gia cộng đồng và phát triển dự án không?
  277. 您是否愿意分享有关工厂在降低废物和推动循环经济的做法和效果的信息? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài jiàngdī fèiwù hé tuīdòng xúnhuán jīngjì de zuòfǎ hé xiàoguǒ de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ thông tin về cách nhà máy giảm lượng rác thải và thúc đẩy kinh tế xanh không?
  278. 您是否有关于工厂在本地和国际社区中促进教育和培训的计划和项目的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài běndì hé guójì shèqū zhōng cùjìn jiàoyù hé péixùn de jìhuà hé xiàngmù de xìnxī?) - Bạn có thông tin về kế hoạch và dự án mà nhà máy đã thực hiện để thúc đẩy giáo dục và đào tạo trong cộng đồng địa phương và quốc tế không?
  279. 我们是否可以协商有关工厂对供应链中的创新和科技发展的投资和战略的计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng duì gōngyìngliàn zhōng de chuàngxīn hé kējì fāzhǎn de tóuzī hé zhànlüè de jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch đầu tư và chiến lược của nhà máy đối với sự đổi mới và phát triển công nghệ trong chuỗi cung ứng không?
  280. 您是否愿意提供工厂在供应链透明度和社会责任方面的外部验证和认证的信息? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài gōngyìngliàn tòumíngdù hé shèhuì zérèn fāngmiàn de wàibù yànzhèng hé rènzhèng de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin về việc nhà máy được xác minh và chứng nhận bởi bên ngoại về tính minh bạch trong chuỗi cung ứng và trách nhiệm xã hội không?
  281. 我们是否可以了解有关工厂在危机时期支持员工和社区的捐赠和慈善活动的计划和结果? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài wēijī shíqī zhīchí yuángōng hé shèqū de juānzèng hé císhàn huódòng de jìhuà hé jiéguǒ?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về kế hoạch và kết quả của nhà máy trong việc hỗ trợ nhân viên và cộng đồng thông qua quyên góp và hoạt động từ thiện trong những thời kỳ khó khăn không?
  282. 您是否有关于工厂在采购和供应链管理中倡导道德商业实践的政策和流程的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài cǎigòu hé gōngyìngliàn guǎnlǐ zhōng chàngdǎo dàodé shāngyè shíjiàn de zhèngcè hé liúchéng de xìnxī?) - Bạn có thông tin về chính sách và quy trình mà nhà máy áp dụng để thúc đẩy thực hành kinh doanh đạo đức trong quá trình mua sắm và quản lý chuỗi cung ứng không?
  283. 我们是否可以协商有关工厂在提高供应链透明度和合规性方面的监督和反馈机制的计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài tígāo gōngyìngliàn tòumíngdù hé héguī xìng fāngmiàn de jiāndū hé fǎnkuì jīzhì de jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch của nhà máy đối với việc giám sát và cơ chế phản hồi để cải thiện tính minh bạch và tuân thủ trong chuỗi cung ứng không?
  284. 您是否愿意分享有关工厂在产品和服务中实施的创新和改进的实例? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài chǎnpǐn hé fúwù zhōng shíshī de chuàngxīn hé gǎijìn de shílì?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về các ví dụ về sự đổi mới và cải tiến mà nhà máy đã thực hiện trong sản phẩm và dịch vụ không?
  285. 您是否有关于工厂在提高生产效率的同时减少资源浪费的最佳实践和经验的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài tígāo shēngchǎn xiàolǜ de tóngshí jiǎnshǎo zīyuán làngfèi de zuìjiā shíjiàn hé jīngyàn de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các bài học và kinh nghiệm xuất sắc của nhà máy trong việc cải thiện hiệu suất sản xuất đồng thời giảm lãng phí tài nguyên không?
  286. 我们是否可以协商有关工厂在降低碳足迹和环境影响方面设定和实现目标的策略和计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài jiàngdī tàn zújì hé huánjìng yǐngxiǎng fāngmiàn shèdìng hé shíxiàn mùbiāo de cèlüè hé jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về chiến lược và kế hoạch của nhà máy đối với việc giảm dấu chân carbon và ảnh hưởng môi trường không?
  287. 您是否愿意提供有关工厂在产品设计和制造过程中采用的环保和可循环材料的信息? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng zài chǎnpǐn shèjì hé zhìzào guòchéng zhōng cǎiyòng de huánbǎo hé kě xúnhuán cáiliào de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin về các vật liệu bảo vệ môi trường và có thể tái chế mà nhà máy sử dụng trong thiết kế và quy trình sản xuất không?
  288. 我们是否可以了解有关工厂在创新和数字化方面取得的成功和带来的效益? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài chuàngxīn hé shùzìhuà fāngmiàn qǔdé de chénggōng hé dàilái de xiàoyì?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về những thành công và lợi ích mà nhà máy đạt được trong lĩnh vực sáng tạo và kỹ thuật số không?
  289. 您是否有关于工厂在采购和供应链中促进多样性和包容性的最佳实践的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài cǎigòu hé gōngyìngliàn zhōng cùjìn duōyàng xìng hé bāoróngxìng de zuìjiā shíjiàn de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các bài học xuất sắc của nhà máy trong việc thúc đẩy sự đa dạng và tính bao dung trong quá trình mua sắm và quản lý chuỗi cung ứng không?
  290. 我们是否可以协商有关工厂在社会责任方面采取的慈善和社区发展项目的计划和效果? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài shèhuì zérèn fāngmiàn cǎiqǔ de císhàn hé shèqū fāzhǎn xiàngmù de jìhuà hé xiàoguǒ?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch và kết quả của nhà máy trong việc thực hiện các dự án từ thiện và phát triển cộng đồng trong lĩnh vực trách nhiệm xã hội không?
  291. 您是否愿意分享有关工厂在员工培训和发展方面的成功实例和最佳做法? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài yuángōng péixùn hé fāzhǎn fāngmiàn de chénggōng shílì hé zuìjiā zuòfǎ?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về những ví dụ thành công và phương pháp xuất sắc mà nhà máy đã thực hiện trong việc đào tạo và phát triển nhân viên không?
  292. 您是否有关于工厂在供应链中推动人权和劳工权益的计划和实际举措的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài gōngyìngliàn zhōng tuīdòng rénquán hé láogōng quányì de jìhuà hé shíjì jǔcuò de xìnxī?) - Bạn có thông tin về kế hoạch và các biện pháp thực tế mà nhà máy đã thực hiện để thúc đẩy quyền lực và quyền lợi lao động trong chuỗi cung ứng không?
  293. 我们是否可以协商有关工厂在产品生命周期中降低碳排放和减少环境污染的目标和实施计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài chǎnpǐn shēngmìng zhōng jiàngdī tàn páifàng hé jiǎnshǎo huánjìng wūrǎn de mùbiāo hé shíshī jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về mục tiêu và kế hoạch thực hiện của nhà máy trong việc giảm lượng khí thải carbon và giảm ô nhiễm môi trường trong chu kỳ sản phẩm không?
  294. 您是否愿意提供工厂在产品设计和制造中遵循人道和公正原则的例子和实践? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài chǎnpǐn shèjì hé zhìzào zhōng zūnxún réndào hé gōngzhèng yuánzé de lìzi hé shíjiàn?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp ví dụ và thực hành của nhà máy trong việc tuân thủ nguyên tắc nhân quyền và công bằng trong thiết kế và sản xuất sản phẩm không?
  295. 我们是否可以了解有关工厂在社会责任方面对供应商和合作伙伴的要求和审核的流程? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài shèhuì zérèn fāngmiàn duì gōngyìngshāng hé hézuò huǒbàn de yāoqiú hé shěnzhèng de liúchéng?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các yêu cầu và quy trình kiểm tra mà nhà máy đặt ra đối với nhà cung cấp và đối tác hợp tác trong lĩnh vực trách nhiệm xã hội không?
  296. 您是否有关于工厂在采购过程中遵循公平贸易和道德供应链的实践和措施的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài cǎigòu guòchéng zhōng zūnxún gōngpíng màoyì hé dàodé gōngyìngliàn de shíjiàn hé cuòshī de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các biện pháp và thực hành của nhà máy trong quá trình mua sắm để tuân thủ thương mại công bằng và chuỗi cung ứng đạo đức không?
  297. 我们是否可以协商有关工厂在员工培训和发展方面采取的多元化和包容性措施的计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài yuángōng péixùn hé fāzhǎn fāngmiàn cǎiqǔ de duōyuánhuà hé bāoróngxìng cuòshī de jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch của nhà máy trong việc thực hiện các biện pháp đa dạng hóa và tính bao dung trong đào tạo và phát triển nhân viên không?
  298. 您是否愿意分享有关工厂在创造社会价值和可持续发展方面的成功案例和最佳实践? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài chuàngzào shèhuì jiàzhí hé kěchíxù fāzhǎn fāngmiàn de chénggōng ànlì hé zuìjiā shíjiàn?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về các thành công và bài học xuất sắc của nhà máy trong việc tạo ra giá trị xã hội và phát triển bền vững không?
  299. 您是否有关于工厂在危机时期支持员工和社区的具体措施和应对计划的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài wēijī shíqī zhīchí yuángōng hé shèqū de jùtǐ cuòshī hé yìngduì jìhuà de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các biện pháp cụ thể và kế hoạch ứng phó mà nhà máy đã thực hiện để hỗ trợ nhân viên và cộng đồng trong thời kỳ khẩn cấp không?
  300. 我们是否可以协商有关工厂在提高员工福利和工作条件方面的持续改进计划和政策? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài tígāo yuángōng fúlì hé gōngzuò tiáojiàn fāngmiàn de chíxù gǎijìn jìhuà hé zhèngcè?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch và chính sách của nhà máy trong việc liên tục cải thiện phúc lợi và điều kiện làm việc của nhân viên không?
  301. 您是否愿意提供工厂在减少能源消耗和推动可再生能源使用方面的最佳实践和经验? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài jiǎnshǎo néngyuán xiāohào hé tuīdòng kězàishēng néngyuán shǐyòng fāngmiàn de zuìjiā shíjiàn hé jīngyàn?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về những bài học và kinh nghiệm xuất sắc của nhà máy trong việc giảm tiêu thụ năng lượng và thúc đẩy sử dụng nguồn năng lượng tái tạo không?
  302. 我们是否可以了解有关工厂在社区参与和发展项目中建立合作关系的实践和成果? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài shèqū cānyù hé fāzhǎn xiàngmù zhōng jiànlì hézuò guānxì de shíjiàn hé chéngguǒ?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về cách mà nhà máy đã xây dựng mối quan hệ hợp tác trong việc tham gia cộng đồng và phát triển dự án không?
  303. 您是否有关于工厂在创新产品和服务中采用的可持续设计和生产实践的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài chuàngxīn chǎnpǐn hé fúwù zhōng cǎiyòng de kěchíxù shèjì hé shēngchǎn shíjiàn de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các thực hành và thiết kế sản xuất bền vững mà nhà máy áp dụng trong việc phát triển sản phẩm và dịch vụ sáng tạo không?
  304. 我们是否可以协商有关工厂在提高供应链透明度和可追溯性方面的具体计划和进展情况? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài tígāo gōngyìngliàn tòumíngdù hé kě zhuīsuīxìng fāngmiàn de jùtǐ jìhuà hé jìnzhǎn qíngkuàng?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể và tiến triển của nhà máy trong việc cải thiện tính minh bạch và khả năng truy xuất trong chuỗi cung ứng không?
  305. 您是否愿意分享有关工厂在提高员工技能和创新方面的培训和发展项目的例子和实践? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài tígāo yuángōng jìnéng hé chuàngxīn fāngmiàn de péixùn hé fāzhǎn xiàngmù de lìzi hé shíjiàn?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về các ví dụ và thực hành của nhà máy trong việc đào tạo và phát triển kỹ năng và sự đổi mới của nhân viên không?
  306. 您是否有关于工厂在提高产品质量和可持续性方面的质量控制和监测措施的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài tígāo chǎnpǐn zhìliàng hé kěchíxù xìng fāngmiàn de zhìliàng kòngzhì hé jiāncè cuòshī de xìnxī?) - Bạn có thông tin về biện pháp kiểm soát chất lượng và giám sát mà nhà máy đã thực hiện để cải thiện chất lượng sản phẩm và tính bền vững không?
  307. 我们是否可以协商有关工厂在减少废物和提高循环利用率方面的具体计划和成效? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài jiǎnshǎo fèiwù hé tígāo xúnhuán lìyòng lǜ fāngmiàn de jùtǐ jìhuà hé chéngxiào?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể và kết quả của nhà máy trong việc giảm lượng rác thải và tăng tỷ lệ tái chế không?
  308. 您是否愿意提供工厂在产品包装和运输过程中采取的环保措施的信息? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài chǎnpǐn bāozhuāng hé yùnshū guòchéng zhōng cǎiqǔ de huánbǎo cuòshī de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin về các biện pháp bảo vệ môi trường mà nhà máy đã thực hiện trong quá trình đóng gói và vận chuyển sản phẩm không?
  309. 我们是否可以了解有关工厂在采购过程中倡导道德商业实践和公平贸易的实际措施? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài cǎigòu guòchéng zhōng chàngdǎo dàodé shāngyè shíjiàn hé gōngpíng màoyì de shíjì cuòshī?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về các biện pháp thực tế mà nhà máy đã thực hiện trong quá trình mua sắm để thúc đẩy kinh doanh đạo đức và thương mại công bằng không?
  310. 您是否有关于工厂在数字化和信息技术方面投资的计划和成果的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài shùzìhuà hé xìnxī jìshù fāngmiàn tóuzī de jìhuà hé chéngguǒ de xìnxī?) - Bạn có thông tin về kế hoạch và kết quả của nhà máy trong việc đầu tư vào kỹ thuật số và công nghệ thông tin không?
  311. 我们是否可以协商有关工厂在社区投资和发展方面的愿景和计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài shèqū tóuzī hé fāzhǎn fāngmiàn de yuànjìng hé jìhuà?) - Chúng ta có thể thương lượng về tầm nhìn và kế hoạch của nhà máy đối với đầu tư và phát triển cộng đồng không?
  312. 您是否愿意分享有关工厂在社会责任方面获得的认证和奖项的信息? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài shèhuì zérèn fāngmiàn huòdé de rènzhèng hé jiǎngxiàng de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ thông tin về các chứng nhận và giải thưởng mà nhà máy đã đạt được trong lĩnh vực trách nhiệm xã hội không?
  313. 您是否有关于工厂在员工健康和福利方面采取的具体措施和计划的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài yuángōng jiànkāng hé fúlì fāngmiàn cǎiqǔ de jùtǐ cuòshī hé jìhuà de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các biện pháp cụ thể và kế hoạch mà nhà máy đã thực hiện để chăm sóc sức khỏe và phúc lợi của nhân viên không?
  314. 我们是否可以协商有关工厂在员工参与决策和管理方面的实践和经验? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài yuángōng cānyù juédìng hé guǎnlǐ fāngmiàn de shíjiàn hé jīngyàn?) - Chúng ta có thể thương lượng về các thực hành và kinh nghiệm của nhà máy trong việc thúc đẩy sự tham gia của nhân viên trong quyết định và quản lý không?
  315. 您是否愿意提供有关工厂在供应链中推动人权和劳工权益的成功实例和最佳做法? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng guānyú gōngchǎng zài gōngyìngliàn zhōng tuīdòng rénquán hé láogōng quányì de chénggōng shílì hé zuìjiā zuòfǎ?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ về các thành công và phương pháp xuất sắc mà nhà máy đã thực hiện để thúc đẩy quyền lực và quyền lợi lao động trong chuỗi cung ứng không?
  316. 我们是否可以了解有关工厂在减少碳足迹和推动气候行动方面的投资和计划? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ liǎojiě guānyú gōngchǎng zài jiǎnshǎo tàn zújì hé tuīdòng qìhòu xíngdòng fāngmiàn de tóuzī hé jìhuà?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về việc nhà máy đầu tư và kế hoạch trong việc giảm dấu chân carbon và thúc đẩy hành động vì khí hậu không?
  317. 您是否有关于工厂在社区参与和发展方面的愿景和目标的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài shèqū cānyù hé fāzhǎn fāngmiàn de yuànjìng hé mùbiāo de xìnxī?) - Bạn có thông tin về tầm nhìn và mục tiêu của nhà máy đối với sự tham gia cộng đồng và phát triển không?
  318. 我们是否可以协商有关工厂在数字化和信息技术方面取得的成功和带来的效益? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài shùzìhuà hé xìnxī jìshù fāngmiàn qǔdé de chénggōng hé dàilái de xiàoyì?) - Chúng ta có thể thương lượng về những thành công và lợi ích mà nhà máy đạt được trong lĩnh vực kỹ thuật số và công nghệ thông tin không?
  319. 您是否愿意分享有关工厂在社会责任方面获得的认证和奖项的信息? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài shèhuì zérèn fāngmiàn huòdé de rènzhèng hé jiǎngxiàng de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng chia sẻ thông tin về các chứng nhận và giải thưởng mà nhà máy đã nhận được trong lĩnh vực trách nhiệm xã hội không?
  320. 您是否愿意提供有关工厂在减少碳足迹和推动气候行动方面的投资和计划? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài jiǎnshǎo tàn zújì hé tuīdòng qìhòu xíngdòng fāngmiàn de tóuzī hé jìhuà?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về việc nhà máy đầu tư và kế hoạch trong việc giảm dấu chân carbon và thúc đẩy hành động vì khí hậu không?
  321. 您是否愿意提供有关工厂在减少碳足迹和推动气候行动方面的投资和计划? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài jiǎnshǎo néngyuán xiāohào hé tuīdòng qìhòu xíngdòng fāngmiàn de tóuzī hé jìhuà?) - Chúng ta có thể hiểu rõ về việc nhà máy đầu tư và kế hoạch trong việc giảm dấu chân carbon và thúc đẩy hành động vì khí hậu không?
  322. 我们是否可以协商有关工厂在员工健康和福利方面采取的具体措施和计划的信息? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngchǎng zài yuángōng jiànkāng hé fúlì fāngmiàn cǎiqǔ de jùtǐ cuòshī hé jìhuà de xìnxī?) - Chúng ta có thể thương lượng về các biện pháp cụ thể và kế hoạch mà nhà máy đã thực hiện để chăm sóc sức khỏe và phúc lợi của nhân viên không?
  323. 您是否愿意提供工厂在减少废物和提高循环利用率方面的具体计划和成效? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài jiǎnshǎo fèiwù hé tígāo xúnhuán lìyòng lǜ fāngmiàn de jùtǐ jìhuà hé chéngxiào?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể và kết quả của nhà máy trong việc giảm lượng rác thải và tăng tỷ lệ tái chế không?
  324. 您是否愿意提供有关工厂在产品包装和运输过程中采取的环保措施的信息? (Nín shìfǒu yuànyì tígōng gōngchǎng zài chǎnpǐn bāozhuāng hé yùnshū guòchéng zhōng cǎiqǔ de huánbǎo cuòshī de xìnxī?) - Bạn có sẵn lòng cung cấp thông tin về các biện pháp bảo vệ môi trường mà nhà máy đã thực hiện trong quá trình đóng gói và vận chuyển sản phẩm không?
  325. 您是否有关于工厂在危机时期支持员工和社区的具体措施和应对计划的信息? (Nín shìfǒu yǒu guānyú gōngchǎng zài wēijī shíqī zhīchí yuángōng hé shèqū de jùtǐ cuòshī hé yìngduì jìhuà de xìnxī?) - Bạn có thông tin về các biện pháp cụ thể và kế hoạch mà nhà máy đã thực hiện để hỗ trợ nhân viên và cộng đồng trong thời kỳ khẩn cấp không?
  326. 我们是否可以协商有关工厂在提高供应链透明度和可追溯性方面的具体计划和进展情况? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú gōngyìngliàn tòumíngdù hé kě zhuīsuīxìng fāngmiàn de jùtǐ jìhuà hé jìnzhǎn qíngkuàng?) - Chúng ta có thể thương lượng về kế hoạch cụ thể và tiến triển của nhà máy trong việc cải thiện tính minh bạch và khả năng truy xuất trong chuỗi cung ứng không?
  327. 您是否愿意分享有关工厂在社会责任方面获得的认证和奖项的信息? (Nín shìfǒu yuànyì fēnxiǎng guānyú gōngchǎng zài shèhuì zérèn fāngmiàn huòdé de rènzhèng hé jiǎngxiàng de xìnxī?) - Bạn có thể chia sẻ thông tin về các chứng nhận và giải thưởng mà nhà máy đã đạt được trong lĩnh vực trách nhiệm xã hội không?
Dưới đây là một số bài giảng khác liên quan về chủ đề này, các bạn nên tranh thủ thời gian xem luôn và ngay trong các link sau đây để bổ trợ thêm kiến thức mới.

Chat với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall

Mẫu câu nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng

Mẫu câu order Taobao 1688 Tmall ứng dụng thực tế

Mẫu câu nhập hàng Trung Quốc tận gốc order Taobao 1688 Tmall

Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Trung Quốc online Taobao 1688 Tmall

300 Câu tiếng Trung order Taobao 1688

400 Câu tiếng Trung chat với Shop Trung Quốc Taobao 1688

300 Câu tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng

347 Mẫu câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc

600 Mẫu câu tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc Taobao 1688

Và còn rất nhiều chủ đề khác liên quan về lĩnh vực đàm phán giá cả, thương lượng giá cả với Shop Trung Quốc & Nhà xưởng Trung Quốc.

Trên đây là toàn bộ nội dung trong cuốn sách tiếng Trung Ebook Mẫu câu tiếng Trung đàm phán với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Last edited:
Back
Top