• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Những câu cửa miệng của giới trẻ Trung Quốc

nguyentien

Lính Dự bị
Joined
May 14, 2020
Messages
2
Reaction score
0
Points
1
Age
29
Location
Hà Nội
Chắc chắn chúng ta ai cũng thường sử dụng những câu nói cửa miệng khi giao tiếp với nhau, tuy nhiên không phải ai cũng biết những câu cửa miệng của giới trẻ Trung Quốc đang được sử dụng. Tức là những câu đó, theo dõi bài viết dưới đây của trung tâm tiếng Trung ChineMaster bạn nhé!

Tiếng TrungPhiên bản âm thanhDịch nghĩa
开玩笑 的/ kāiwánxiào de /Dùa thôi mà
加油 啊/ jiāyóu a /Cố gắng lên
恭喜/ gōngxǐ /Chúc mừng
没什么 的/ méishénme de /Không có gì ở đâu
我 是 认真 的/ wǒ shì rènzhēn de /Tôi túc túc đấy
我 不 知道/ wǒ bù zhīdào /Tôi không biết
我 不 相信/ wǒ bù xiāngxìn /Tôi không tin đâu
怎样 都 行/ zěnyàng dōu xíng /Sao cũng được
真 讨厌/ zhēn tǎoyàn /Thật là đáng ghét
说话 要 注意 点儿/ shuō huà yào zhùyì diǎnr /Cẩn thận nói
做得 不错 /zuò de búcuò /Làm tốt lắm
够 了/ gòu le /Đủ rồi đó
不 关 你 的 事/ bù guān nǐ de shì /Không phải công việc của bạn
太 可爱 了 /tài kě'ài le /Thương too
太 无聊 了/ tài wúliáo le /Chán chết
有空 儿 吗?/ yǒu kòngr ma? /Miễn phí không?
来 我 家坐坐/ lái wǒjiā zuòzuo /Ghé nhà tôi chơi
大声 点儿 吧/ dàshēng diǎnr ba /Xin hãy nói lên

Trên đây là cửa sổ của giới trẻ Trung Quốc thường xuyên sử dụng, để biết nhiều hơn kiến thức ngôn ngữ Trung, hãy theo dõi các bài viết tiếp theo từ trung tâm. Chúc các bạn học tốt!
 
Last edited by a moderator:
Back
Top