Sách luyện thi HSKK trung cấp HSKK cao cấp

Sách luyện thi HSKK trung cấp HSKK cao cấp ChineMaster


Sách luyện thi HSKK trung cấp HSKK cao cấp là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thầy Vũ chuyên luyện thi HSK online gồm luyện thi HSK 9 cấp và luyện thi HSKK. Trong thời gian và giai đoạn dịch bệnh COVID-19 hiện nay Thầy Vũ chỉ nhận học viên lớp học tiếng Trung online qua hình thức học trực tuyến qua Skype. Bạn nào muốn đăng ký tham gia lớp học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên 1 lớp thì đăng ký theo hướng dẫn bên dưới nhé.



Học tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ

Học tiếng Trung online qua Skype là phương thức học tốt nhất khi mà dịch bệnh và các biến thể mới của virus corona liên tục lây lan với tốc độ chóng mặt và vẫn chưa có hồi kết thúc.

Bạn nào chưa ôn tập lại nội dung bài giảng kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK hôm trước thì ôn tập lại luôn và ngay tại link bên dưới.

Giáo trình luyện thi HSKK cao cấp ChineMaster

Để có thể trang bị đầy đủ vốn kiến thức tiếng Trung cho kỳ thi HSK 9 cấp và kỳ thi HSKK cao cấp, chúng ta cần học thật chắc toàn bộ nội dung kiến thức ngữ pháp HSK, từ vựng HSK, mẫu câu tiếng Trung HSK, hội thoại tiếng Trung HSK .v.v. trong bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.

Hiện nay bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster đang được bán trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở, Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.

Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin là công cụ hỗ trợ cho việc học tiếng Trung HSK online rất hiệu quả, bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung vào máy tính thì tải xuống phiên bản mới nhất bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin ngay tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Các bạn học bài theo video livestream giảng dạy trực tuyến của Thầy Vũ thì hãy đăng bình luận ở ngay bên dưới này nhé. Hoặc các bạn có thể đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,638
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Lớp luyện thi HSKK online HSKK trung cấp HSKK cao cấp


Khóa học luyện thi HSK online HSK 9 cấp và HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp được tổ chức tại văn phòng trực tuyến của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.

Chương trình đào tạo và giảng dạy kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 9 cấp và tiếng Trung HSKK đều dựa trên nền tảng kiến thức cực kỳ quan trọng trong bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.

Các bạn học theo video này có chỗ nào chưa hiểu bài thì đăng câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé. Ngoài ra, các bạn chú ý sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để học theo các bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ được phát sóng trực tiếp mỗi ngày qua kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster nhé.
Em Tường Vy khóa mới khai giảng ngày 19-5-2021Thời gian
Luyện thi HSK 7 online theo bộ giáo trình học tiếng Trung 9 quyển HSK 1 đến HSK 9ngày 19-5-2021
Luyện thi HSK 8 online Thầy Vũ theo giáo trình Hán ngữ ChineMaster phiên bản mớingày 27-5-2021
Luyện thi HSK 9 online theo bộ sách giáo trình Hán ngữ ChineMaster Thầy Vũ chủ biênngày 1-6-2021
Luyện thi HSK 9 cấp cùng Thầy Vũ giáo án học tiếng Trung HSK online ChineMasterngày 3-6-2021
Luyện thi HSK 7 HSK 8 HSK 9 theo giáo trình Hán ngữ Chinemaster 9 quyển Thầy Vũngày 8-6-2021
Luyện thi HSK 6 online giáo trình Hán ngữ ChineMaster tổng hợp ngữ pháp HSK quan trọngngày 11-6-2021
Luyện thi HSK 9 online giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển Thầy Vũ Chủ biên Biên tậpngày 14-6-2021
Luyện thi HSK 9 cấp theo lộ trình bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên luyện thi HSKKngày 23-6-2021
Luyện thi HSK 7 HSK 8 HSK 9 kết hợp luyện thi HSKK theo bài tập Thầy Vũ thiết kếngày 28-6-2021
Luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình bài giảng của Thầy Vũ thiết kế chuyên ôn thi chứng chỉ HSKngày 1-7-2021
Luyện thi HSKK cao cấp tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 9 cấp Thầy Vũ chia sẻ kiến thức quan trọngngày 5-7-2021
Giáo trình Luyện thi HSKK cao cấp theo chủ đề hệ thống giáo án bài tập Thầy Vũ thiết kế bài giảngngày 9-7-2021
Luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo lộ trình bài tập ngữ pháp tiếng Trung Thầy Vũngày 13-7-2021
Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cố định bài giảng ôn thi HSK 9 cấpngày 19-7-2021
Sách luyện thi HSKK trung cấp luyện thi HSKK cao cấp theo chương trình đào tạo tiếng Trung HSK Thầy Vũngày 22-7-2021
  1. 我们要团结解决这个问题 wǒmen yào tuánjié jiějué zhège wèntí
  2. 我们要有团结精神 wǒmen yào yǒu tuánjié jīngshén
  3. 老师可以站起来吗?lǎoshī kěyǐ zhàn qǐlái ma
  4. 你老师的个子怎么样?nǐ lǎoshī de gèzi zěnmeyàng
  5. 老师的性格很柔和 lǎoshī de xìnggé hěn róuhé
  6. 她走的速度很缓慢 tā zǒu de sùdù hěn huǎnmàn
  7. 老师的动作很优美 lǎoshī de dòngzuò hěn yōuměi
  8. 你舒展动作吧 nǐ shūzhǎn dòngzuò ba
  9. 你们要增强体质 nǐmen yào zēngqiáng tǐzhì
  10. 这种药有预防什么疾病的作用?zhè zhǒng yào yǒu yùfáng shénme jibing de zuòyòng
  11. 你打算开展这项计划吗?nǐ dǎsuàn kāizhǎn zhè xiàng jìhuà ma
  12. 你想买什么样的橱窗?nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de chúchuāng
  13. 你公司打算展出什么产品? Nǐ gōngsī dǎsuàn zhǎnchū shénme chǎnpǐn
  14. 你可以在橱窗里展出产品 nǐ kěyǐ zài chúchuāng lǐ zhǎnchū chǎnpǐn
  15. 客户对产品的表示很好 kèhù duì chǎnpǐn de biǎoshì hěn hǎo
  16. 你们会用筷子吗?nǐmen huì yòng kuàizi ma
  17. 这种游戏很好玩 zhè zhǒng yóuxì hěn hǎowán
  18. 你能适应工作环境吗?nǐ néng shìyòng gōngzuò huánjìng ma
  19. 我能快速适应新工作环境 wǒ néng kuàisù shìyìng xīn gōngzuò huánjìng
  20. 淘汰 táotài
  21. 如果你适应不了就被淘汰 rúguǒ nǐ shìyìng bù liǎo jiù bèi táotài
  22. 我们要保持身体健康 wǒmen yào bǎochí shēntǐ jiànkāng
  23. 营销 yíngxiāo
  24. 营销部 yíngxiāo bù
  25. 有一部分人不参加课外活动 yǒu yí bùfèn rén bù cānjiā kèwài huódòng
  26. 明天河内部分地区有大雨 míngtiān hénèi bùfen dìqū yǒu dàyǔ
  27. 你把衣服拖出来吧 nǐ bǎ yīfu tuō chūlái ba
  28. 你拖鞋吧 nǐ tuō xié ba
  29. 我们上网看冬衣吧 wǒmen shàngwǎng kàn dōngyī ba
  30. 现在我们可以穿上春装了 xiànzài wǒmen kěyǐ chuān shàng chūnzhuāng le
  31. 对面姑娘很漂亮 duìmiàn gūniang hěn piàoliang
  32. 你想在湖上划船吗?nǐ xiǎng zài hú shàng huáchuán ma
  33. 充满精神 chōngmǎn jīngshén
  34. 充满力量 chōngmǎn lìliàng
  35. 充满信心 chōngmǎn xìnxīn
  36. 充满希望 chōngmǎn xīwàng
  37. 充满欢乐 chōngmǎn huānlè
  38. 充满感情 chōngmǎn gǎnqíng
  39. 河内这个季节充满游人 hénèi zhège jìjié chōngmǎn yóurén
  40. 她的表示显得不高兴 tā de biǎoshì xiǎnde bù gāoxìng
  41. 她的工作显得很轻松 tā de gōngzuò xiǎn de hěn qīngsōng
  42. 老师的心情显得很高兴lǎoshī de xīnqíng xiǎnde hěn gāoxìng
  43. 我朋友的心情显得很愉快 wǒ péngyǒu de xīnqíng xiǎnde hěn yúkuài
  44. 她的表情显得很失望 tā de biǎoqíng xiǎnde hěn shīwàng
  45. 今天我的工作很轻松 jīntiān wǒ de gōngzuò hěn qīngsōng
  46. 这个周末我们去吃火锅吧 zhège zhōumò wǒmen qù chī huǒguō ba
  47. 老师周围围着很多学生 lǎoshī zhōuwéi wéi zhe hěn duō xuéshēng
  48. 赵薇 zhào wēi
  49. 范日祥薇 fàn rì xiáng wēi
  50. 我家门前围着很多记者 wǒ jiā mén qián wéi zhe hěn duō jìzhě
  51. 我一直向往开公司 wǒ yìzhí xiàngwǎng kāi gōngsī
  52. 这个工作是我的向往 zhège gōngzuò shì wǒ de xiàngwǎng
  53. 冬天我们常堆雪人 dōngtiān wǒmen cháng duī xuěrén
  54. 你们想打雪仗吗?nǐmen xiǎng dǎ xuězhàng ma
  55. 我的手冻得没有感觉了 wǒ de shǒu dòng de méiyǒu gǎnjué le
  56. 瑞雪兆丰年 ruìxuě zhào fēngnián
  57. 一场大雨 yì chǎng dà yǔ
  58. 一场大雪 yì chǎng dà xuě
  59. 11月是收成 11 yuè shì shōuchéng
  60. 大街上很多人买东西 dàjiē shàng hěn duō rén mǎi dōngxi
  61. 学生送给老师很多鲜花 xuéshēng sònggěi lǎoshī hěn duō xiānhuā
  62. 你去外边买回来一束鲜花吧 nǐ qù wàibiān mǎi huílái yí shù xiānhuā ba
  63. 周末我常去郊外休息 zhōumò wǒ cháng qù jiāowài xiūxi
  64. 我在郊外有一套房子 wǒ zài jiāowài yǒu yí tào fángzi
  65. 郊外的空气很新鲜 jiāowài de kōngqì hěn xīnxiān
  66. 郊外的风景很美丽 jiāowài de fēngjǐng hěn měilì
  67. 我想欣赏郊外景色 wǒ xiǎng xīnshǎng jiāowài jǐngsè
  68. 国庆节你想去哪儿玩?guóqìngjié nǐ xiǎng qù nǎr wán
  69. 郊外的景色多么美丽 jiāowài de jǐngsè duōme měilì
  70. 如今我还没找到合适的工作 rújīn wǒ hái méi zhǎo dào héshì de gōngzuò
  71. 勤劳学习 qínláo xuéxí
  72. 勤劳工作 qínláo gōngzuò
  73. 老师的心地很善良 lǎoshī de xīndì hěn shànliáng
  74. 我的朋友是勤劳和善良的人 wǒ de péngyǒu shì qínláo hé shànliáng de rén
  75. 热爱工作 rè ài gōngzuò
  76. 热爱学习 rè ài xuéxí
  77. 老师这么做是友好的表示 lǎoshī zhème zuò shì yǒuhǎo de biǎoshì
  78. 秘书对我很友好 mìshū duì wǒ hěn yǒuhǎo
  79. 亲爱的老师 qīn ài de lǎoshī
  80. 亲爱的学生 qīn ài de xuéshēng
  81. 我愿你生活幸福 wǒ yuàn nǐ shēnghuó xìngfú
  82. 拿工作质量来说,这是很重要的问题 ná gōngzuò zhìliàng lái shōu, zhè shì hěn zhòngyào de wèntí
  83. 就拿她的工作来说,这个月的成绩很好 jiù ná tā de gōngzuò lái shuō, zhège yuè de chéngjì hěn hǎo
  84. 分析 fēnxī
  85. 你可以细节分析你的计划吗?nǐ kěyǐ xìjié fēnxī nǐ de jìhuà ma
  86. 你想拿什么来分析这个问题?nǐ xiǎng ná shénme lái fēnxī zhège wèntí
  87. 你脱下衣服吧 nǐ tuō xià yīfu ba
  88. 你脱下冬衣吧 nǐ tuō xià dōngyī ba
  89. 你脱下高跟鞋吧 nǐ tuō xià gāogēnxié ba
  90. 老师坐下吧 lǎoshī zuò xià ba
  91. 你放下这个箱子吧 nǐ fàngxià zhège xiāngzi ba
  92. 我们走下山去吧 wǒmen zǒu xià shān qù ba
  93. 请你收下这个礼物 qǐng nǐ shōu xià zhège lǐwù
  94. 你想收她为学生吗?nǐ xiǎng shōu tā wéi xuéshēng ma
 
Last edited:
Top