• Lịch khai giảng Tháng 5 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream mới nhất

Thầy Vũ cho em hỏi Định ngữ tiếng Trung trong câu bên dưới

D.My

Lính Dự bị
Joined
Nov 4, 2020
Messages
37
Reaction score
25
Points
18
Age
25
Location
THUA THIEN HUE
他是我恋爱已久的人。
 
他是我恋爱已久的人。
Câu tiếng Trung 他是我恋爱已久的人。nghĩa là: Anh ta là người tôi đã yêu từ lâu

Định ngữ trong câu tiếng Trung trên là: 我恋爱已久
 
Ý em là định ngữ trên là cụm chủ vị hay sao thầy. Thầy phân tích rõ 我恋爱已久 là gồm gì ạ
 
Ý em là định ngữ trên là cụm chủ vị hay sao thầy. Thầy phân tích rõ 我恋爱已久 là gồm gì ạ
Định ngữ làm Cụm Chủ Vị 我恋爱已久, trong đó 我 là Chủ ngữ, 恋爱已久 là Vị ngữ, trong Vị ngữ thì 恋爱 là Động từ, 已 là phó từ và 久 là tính từ
 
Back
Top