Thầy Vũ chữa bài tập tiếng Trung này giúp em

vtht

Lính Dự bị
Joined
Nov 4, 2020
Messages
27
Reaction score
21
Points
3
Age
24
Location
HAI PHONG
anh cho em hỏi nhiều câu ạ
câu 1: 在北京的日子里我经常听到“回头再说”这句话。 它让我感到的是客气的推辞,更多的是温暖的等待。
Anh cho em hỏi 它让我感到的. Sau 的 là gì ạ.
更多的 dịch là gì ạ, và sao phó từ 更 lại có thể làm định ngữ được ạ.
câu 2. Cho em hỏi sự khác biết giữa 要,需要,必须
Câu 3. Cấu trúc V + 起来 (thể hiện sự bắt đầu và tiếp diễn của hành động) thì Tân ngữ luôn luôn phải đặt giữa 起 và 来 phải không ạ.
Câu 4. 花钱少。Tai sao mình không nói là 花少钱?
Câu 5. Trong clip giảng anh có nói 终于你要什么?Nhưng theo em biết phó từ 终于 nên đặt sau chủ ngữ ạ?
câu 6. 你扶起来她吧/ Và câu 你扶起她来吧。Câu nào đúng ạ.
 
Last edited by a moderator:

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,758
Reaction score
10,201
Points
10,112
Age
52
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com
anh cho em hỏi nhiều câu ạ
câu 1: 在北京的日子里我经常听到“回头再说”这句话。 它让我感到的是客气的推辞,更多的是温暖的等待。
Anh cho em hỏi 它让我感到的. Sau 的 là gì ạ.
更多的 dịch là gì ạ, và sao phó từ 更 lại có thể làm định ngữ được ạ.
câu 2. Cho em hỏi sự khác biết giữa 要,需要,必须
Câu 3. Cấu trúc V + 起来 (thể hiện sự bắt đầu và tiếp diễn của hành động) thì Tân ngữ luôn luôn phải đặt giữa 起 và 来 phải không ạ.
Câu 4. 花钱少。Tai sao mình không nói là 花少钱?
Câu 5. Trong clip giảng anh có nói 终于你要什么?Nhưng theo em biết phó từ 终于 nên đặt sau chủ ngữ ạ?
câu 6. 你扶起来她吧/ Và câu 你扶起她来吧。Câu nào đúng ạ.
Anh chào em VTHT

它让我感到的. Sau 的 là gì ạ => đó là trung tâm ngữ bị lược bỏ em ạ, tạm dịch là: Điều mà nó khiến tôi cảm nhận được

更多的 => dịch là cái nhiều hơn, bởi vì đây là câu giản lược bị lược bỏ trung tâm ngữ đàng sau trợ từ kết cấu 的

更 + adj , 更 là phó từ em ạ

Cấu trúc V + 起来 biểu thị hành động bắt đầu xảy ra

Em có thể chèn Tân ngữ vào giữa động từ xu hướng kép để câu văn được bóng bẩy hơn. Ví dụ là:

天开始下起雨来了 tiān kāishǐ xià qǐ yǔ lái le Trời bắt đầu mưa rồi

花钱少 có nghĩa là tiêu tiền ít

花少钱 có nghĩa là tiêu ít tiền

Em dùng 1 trong 2 câu trên đều được

终于 đặt trước hay sau chủ ngữ đều được em ạ. Ví dụ:

终于我考上大学了 zhōngyú wǒ kǎo shàng dàxué le = 我终于考上大学了 wǒ zhōngyú kǎo shàng dàxué le Cuối cùng tôi thi đậu đại học rồi

终于 Em đặt trước hay sau đều được

你扶起她来吧 ổn hơn em nhé
 
Top