• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Thầy Vũ ơi, những câu này dịch sang tiếng Trung thế nào?

Joined
Feb 13, 2020
Messages
1,953
Reaction score
47
Points
48
Age
31
Location
An lạc Chí linh hải dương
1. Quản lý kho vật tư của công ty, lập bảng theo dõi và kiểm tra số lượng vât tư mua vào và phát ra cho công nhân sử dụng
2. Đề xuất mua các loại vật tư còn thiếu và không có trong kho
3. Theo dõi thời gian máy may đã mượn trong công ty khác để xuất trả máy đúng hạn
 
1. Quản lý kho vật tư của công ty, lập bảng theo dõi và kiểm tra số lượng vât tư mua vào và phát ra cho công nhân sử dụng
2. Đề xuất mua các loại vật tư còn thiếu và không có trong kho
3. Theo dõi thời gian máy may đã mượn trong công ty khác để xuất trả máy đúng hạn
Quản lý kho vật tư của công ty => 公司的物资管理 Gōngsī de wùzī guǎnlǐ

Lập bảng theo dõi và kiểm tra số lượng vât tư mua vào và phát ra cho công nhân sử dụng => 制作跟踪以及检查与发给员工使用的购进物资数量的表格 Zhìzuò gēnzōng yǐjí jiǎnchá yǔ fā gěi yuángōng shǐyòng de gòu jìn wùzī shùliàng de biǎogé

Đề xuất mua các loại vật tư còn thiếu và không có trong kho => 购库存里不够的物资的建议 Gòu kùcún lǐ bùgòu de wùzī de jiànyì

Theo dõi thời gian máy may đã mượn trong công ty khác để xuất trả máy đúng hạn =>跟踪已借用其他公司的缝纫机的时间来按时还缝纫机 Gēnzōng yǐ jièyòng qítā gōngsī de féngrènjī de shíjiān lái ànshí hái féngrènjī
 
Back
Top