• Lịch khai giảng Tháng 5 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream mới nhất

Thầy Vũ ơi, những câu này dịch sang tiếng Trung thế nào?

Joined
Feb 13, 2020
Messages
1,953
Reaction score
47
Points
48
Age
29
Location
An lạc Chí linh hải dương
1. Quản lý kho vật tư của công ty, lập bảng theo dõi và kiểm tra số lượng vât tư mua vào và phát ra cho công nhân sử dụng
2. Đề xuất mua các loại vật tư còn thiếu và không có trong kho
3. Theo dõi thời gian máy may đã mượn trong công ty khác để xuất trả máy đúng hạn
 
1. Quản lý kho vật tư của công ty, lập bảng theo dõi và kiểm tra số lượng vât tư mua vào và phát ra cho công nhân sử dụng
2. Đề xuất mua các loại vật tư còn thiếu và không có trong kho
3. Theo dõi thời gian máy may đã mượn trong công ty khác để xuất trả máy đúng hạn
Quản lý kho vật tư của công ty => 公司的物资管理 Gōngsī de wùzī guǎnlǐ

Lập bảng theo dõi và kiểm tra số lượng vât tư mua vào và phát ra cho công nhân sử dụng => 制作跟踪以及检查与发给员工使用的购进物资数量的表格 Zhìzuò gēnzōng yǐjí jiǎnchá yǔ fā gěi yuángōng shǐyòng de gòu jìn wùzī shùliàng de biǎogé

Đề xuất mua các loại vật tư còn thiếu và không có trong kho => 购库存里不够的物资的建议 Gòu kùcún lǐ bùgòu de wùzī de jiànyì

Theo dõi thời gian máy may đã mượn trong công ty khác để xuất trả máy đúng hạn =>跟踪已借用其他公司的缝纫机的时间来按时还缝纫机 Gēnzōng yǐ jièyòng qítā gōngsī de féngrènjī de shíjiān lái ànshí hái féngrènjī
 
Back
Top