Thi thử HSK online Bài 10

Website thi thử HSK online TiengTrungHSK


Thi thử HSK online Bài 10 là nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thầy Vũ chuyên đào tạo và giảng dạy các khóa học luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online trên nền tảng thi thử HSK trực tuyến miễn phí tốt nhất tiengtrunghsk.net là chuyên trang cung cấp cho chúng ta rất nhiều tài liệu học tiếng Trung online và tài liệu luyện thi HSK online miễn phí của Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Sài Gòn.



Trước khi học sang bài mới, chúng ta cần đảo lại một chút kiến thức của bài cũ tại link bên dưới.

Thi thử HSK online Bài 9

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp các bài giảng lớp luyện thi HSK online chuyên đề thi thử HSK online từ HSK 1 đến HSK 6 và luyện thi HSKK sơ cấp đến luyện thi HSKK cao cấp.

Chuyên mục luyện thi HSK online

Cách đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype như thế nào?

Đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype

Khóa học tiếng Trung HSK online qua Skype liên tục khai giảng hàng tháng để đáp ứng thêm được nhu cầu học tiếng Trung trực tuyến của các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster Sài Gòn.

Các bạn học viên chú ý xem kỹ video bài giảng này để theo kịp tiến độ đi bài của Thầy Vũ trên lớp nhé. Cách học bài rất đơn giản, các bạn cần gõ tiếng Trung online trên diễn đàn tiếng Trung HSK theo nội dung bài giảng Thầy Vũ đưa ra trên lớp trực tuyến.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,680
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online luyện thi HSK online lớp luyện thi HSKK online - Lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype - Khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online cùng Thầy Vũ tại Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Sài Gòn
  1. 老师的钱包你放在哪儿了?lǎoshī de qiánbāo nǐ fàng zài nǎr le Ví tiền của cô giáo bạn để đâu rồi?
  2. 你的钱包我放在桌上 nǐ de qiánbāo wǒ fàng zài zhuō shàng Ví tiền của bạn tôi để trên bàn
  3. 我等老师半天了,还没看到老师的回复 wǒ děng lǎoshī bàntiān le, háiméi kàn dào lǎoshī de huífù Tôi đợi cô giáo nửa ngày rồi, vẫn chưa thấy cô giáo hồi âm
  4. 你买到机票了吗?nǐ mǎi dào jīpiào le ma Bạn mua được vé máy bay chưa?
  5. 我还没买到机票 wǒ hái méi mǎi dào jīpiào Tôi vẫn chưa mua được vé máy bay
  6. 昨天你们做到哪儿了?zuótiān nǐmen zuò dào nǎr le Hôm qua các bạn làm tới đâu rồi?
  7. 我买着机票了 wǒ mǎi zháo jīpiào le Tôi mua được vé máy bay rồi
  8. 飞往 fēi wǎng Bay về, bay tới
  9. 飞往胡志明市的机票 fēiwǎng húzhìmíng shì de jīpiào Vé máy bay bay tới thành phố Hồ Chí Minh
  10. 你买着飞往河内的机票了吗?nǐ mǎi zháo fēi wǎng hénèi de jīpiào le ma Bạn mua được vé máy bay bay tới Hà Nội chưa?
  11. 够 gòu Đủ, với tới
  12. 你说够了吗?nǐ shuō gòu le ma Bạn đã nói đủ chưa?
  13. 太高了,我够不着 tài gāo le, wǒ gòu bù zháo Cao quá, tôi không với tới được
  14. 你办签证了吗?nǐ bàn qiānzhèng le ma Bạn làm visa chưa?
  15. 你办旅游签证了吗?nǐ bàn lǚyóu qiānzhèng le ma Bạn làm visa du lịch chưa?
  16. 到期 dào qī Đáo hạn, tới hạn
  17. 我的签证快到期了 wǒ de qiānzhèng kuài dào qī le Visa của tôi sắp hết hạn rồi
  18. 我的手提包你放在哪儿了?wǒ de shǒutíbāo nǐ fàng zài nǎr le Túi xách tay của tôi bạn để đâu rồi?
  19. 你交作业了吗?nǐ jiāo zuòyè le ma Bạn nộp bài tập về nhà chưa?
  20. 你给谁交作业?nǐ gěi shuí jiāo zuòyè Bạn gửi bài tập cho ai?
  21. 今天的作业你交给谁?jīntiān de zuòyè nǐ jiāo gěi shuí Bài tập hôm nay bạn nộp cho ai?
  22. 你交给老师吧 nǐ jiāo gěi lǎoshī ba Bạn nộp cho cô giáo đi
  23. 你们好好工作吧 nǐmen hǎohāo gōngzuò ba Các bạn cố gắng làm việc nhé
  24. 你好好学汉语吧 nǐ hǎohāo xué hànyǔ ba Bạn cố gắng học tiếng Trung nhé
  25. 外边很冷,你穿上大衣吧 wàibiān hěn lěng, nǐ chuān shàng dàyī ba Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc áo khoác đi
  26. 钱包我放在口袋里 qiánbāo wǒ fàng zài kǒudài lǐ Ví tiền tôi để trong túi
  27. 我的朋友是丢三落四的人 wǒ de péngyǒu shì diū sān là sì de rén Bạn của tôi là người hay quên
  28. 你的钱包我丢了 nǐ de qiánbāo wǒ diū le Ví tiền của bạn tôi làm mất rồi
  29. 我刚发现秘书的秘密 wǒ gāng fāxiàn mìshū de mìmi Tôi vừa mới phát hiện bí mật của thư ký
  30. 最近你有什么新发现吗?zuìjìn nǐ yǒu shénme xīn fāxiàn ma Dạo này bạn có phát hiện gì mới không?
  31. 我的老师是球迷 wǒ de lǎoshī shì qiúmí Cô giáo của tôi là người mê bóng đá
  32. 我可喜欢看足球 wǒ kě xǐhuān kàn zúqiú Tôi rất thích xem bóng đá
  33. 我想知道你的文化程度 wǒ xiǎng zhīdào nǐ de wénhuà chéngdù Tôi muốn biết trình độ văn hóa của bạn
  34. 你喜欢到什么程度?nǐ xǐhuān dào shénme chéngdù Bạn thích tới mức độ nào?
  35. 赚钱 zhuàn qián Kiếm tiền
  36. 为了赚钱我打算今年开饭馆 wèi le zhuàn qián wǒ dǎsuàn jīnnián kāi fànguǎn Để kiếm tiền tôi dự định năm nay mở quán cơm
  37. 现在我的身体还很正常 xiànzài wǒ de shēntǐ hái hěn zhèngcháng Hiện tại sức khỏe của tôi vẫn rất bình thường
  38. 这几天你的工作还正常吗?zhè jǐ tiān nǐ de gōngzuò hái zhèngcháng ma Mấy hôm nay công việc của bạn vẫn bình thường chứ?
  39. 我得承认这个工作不容易做 wǒ děi chéngrèn zhège gōngzuò bù róngyì zuò Tôi phải thừa nhận công việc này không dễ làm
  40. 你的老师发狂到什么程度?nǐ de lǎoshī fākuáng dào shénme chéngdù Cô giáo của bạn phát cuồng tới mức độ nào?
  41. 这个期间你打算做什么?zhège qījiān nǐ dǎsuàn zuò shénme Khoảng thời gian này bạn dự định làm gì?
  42. 投资 tóuzī Đầu tư
  43. 投资 tóuzī Đầu tư
  44. 土地 tǔdì Đất đai
  45. 这个期间我打算投资到土地 zhège qījiān wǒ dǎsuàn tóuzī dào tǔdì Khoảng thời gian này tôi định đầu tư vào đất đai
  46. 你的姐姐很像你 nǐ de jiějie hěn xiàng nǐ Chị gái của bạn rất giống bạn
  47. 你长得跟你姐姐一样 nǐ zhǎng de gēn nǐ jiějie yíyàng Bạn lớn lên trông giống chị gái của bạn
  48. 这几天老师生病了 zhè jǐ tiān lǎoshī shēngbìng le Mấy hôm nay cô giáo ốm rồi
  49. 我从没生过病 wǒ cóng méi shēng guò bìng Tôi chưa từng bị ốm
  50. 白天我去公司上班 báitiān wǒ qù gōngsī shàngbān Ban ngày tôi đến công ty làm việc
  51. 你的工作精神很好 nǐ de gōngzuò jīngshén hěn hǎo Tinh thần làm việc của bạn rất tốt
  52. 我觉得她一点精神也没有 wǒ juéde tā yì diǎn jīngshén yě méiyǒu Tôi cảm thấy cô ta chẳng có chút tinh thần gì cả
  53. 这个通知你贴在墙上吧 zhège tōngzhī nǐ tiē zài qiáng shàng ba Thông báo này bạn dán lên tường đi
  54. 你收到我的通知了吗?nǐ shōu dào wǒ de tōngzhī le ma Bạn nhận được thông báo của tôi chưa?
  55. 昨天我收到了公司的通知 zuótiān wǒ shōu dào le gōngsī de tōngzhī Hôm qua tôi đã nhận được thông báo của công ty
  56. 我想通知到全体员工 wǒ xiǎng tōngzhī dào quántǐ yuángōng Tôi muốn thông báo tới toàn thể công nhân viên
  57. 营业 yíngyè Kinh doanh, hoạt động kinh doanh
  58. 今天我的公司暂停营业 jīntiān wǒ de gōngsī zàntíng yíngyè Hôm nay công ty của tôi tạm dừng hoạt động kinh doanh
  59. 你的商店的营业时间怎么样?nǐ de shāngdiàn de yíngyè shíjiān zěnmeyàng Thời gian hoạt động kinh doanh của cửa hàng bạn như thế nào?
  60. 我的商店的营业时间从上午八点到晚上九点 wǒ de shāngdiàn de yíngyè shíjiān cóng shàngwǔ bā diǎn dào wǎnshàng jiǔ diǎn Thời gian hoạt động kinh doanh của cửa hàng tôi từ sáng 8 giờ tới tối 9h
  61. 这个商店暂停营业,因为不够员工 zhège shāngdiàn zàntíng yíngyè, yīnwèi bú gòu yuángōng Cửa hàng này tạm thời dừng hoạt động, bởi vì không đủ nhân viên
  62. 经验 jīngyàn Kinh nghiệm
  63. 你还不够工作经验 nǐ hái bú gòu gōngzuò jīngyàn Bạn vẫn không đủ kinh nghiệm làm việc
  64. 就算 jiù suàn Cứ coi là, coi như là
  65. 就算我不知道她的秘密 jiùsuàn wǒ bù zhīdào tā de mìmi Cứ coi như là tôi không biết bí mật của cô ta
 
Last edited:
Top