Thi thử HSK online Bài 11

Thi thử HSK online trên máy tính ChineMaster


Thi thử HSK online Bài 11 là nội dung bài giảng trực tuyến dành cho các bạn học viên lớp học tiếng Trung online qua Skype. Hôm nay nội dung bài giảng của chúng ta sẽ có thêm rất nhiều kiến thức mới, trong đó Thầy Vũ đặc biệt nhấn mạnh tới vấn đề cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cũng như phân tích thành phần câu trong tiếng Trung bao gồm chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, danh từ, động từ, tính từ, trạng ngữ, bổ ngữ, giới từ, lượng từ, phương vị từ v.v. Đó là cái cốt lõi và nền tảng cực kỳ quan trọng để chúng ta có thể xây một tòa nhà cao chọc trời với nền móng cắm sâu xuống lòng đất. Chỉ có cách học như vậy thì chúng ta mới có thể không ngừng vươn cao lên những nấc thang mới trên con đường tiến tới sự thành công.



Trước khi vào bài học hôm nay, chúng ta cần phải thật tỉnh tảo để ôn tập lại nội dung kiến thức của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Thi thử HSK online Bài 10

Các bài giảng Thầy Vũ dạy học trên lớp đều được đội ngũ nhân viên kỹ thuật ChineMaster livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Cơ sở 2 trong thành phố Hồ Chí Minh.

Mỗi buổi học trên lớp, chúng ta cần phải nâng cao kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính bằng cách luyện tập phản xạ kỹ năng nghe nói tiếng Trung cùng với gõ tiếng Trung online trên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,676
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Lớp học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ - Khóa học tiếng Trung giao tiếp online
  1. 商店的营业时间从上午八点到晚上九点 shāngdiàn de yíngyè shíjiān cóng shànwǔ bā diǎn dào wǎnshàng jiǔ diǎn Thời gian kinh doanh của cửa hàng từ sáng 8h đến tối 9h
  2. 还是我们算了吧 háishì wǒmen suàn le ba Hay là chúng tôi thôi bỏ đi
  3. 现在顾客来我的商店多的是 xiànzài gùkè lái wǒ de shāngdiàn duō de shì Bây giờ khách hàng đến cửa hàng của tôi rất nhiều
  4. 我想亲眼看你做饭 wǒ xiǎng qīnyǎn kàn nǐ zuò fàn Tôi muốn tận mắt nhìn bạn nấu cơm
  5. 我想亲眼看世界杯 wǒ xiǎng qīnyǎn kàn shìjièbēi Tôi muốn tận mắt xem world cup
  6. 老师的发音很准 lǎoshī de fāyīn hěn zhǔn Phát âm của cô giáo rất chuẩn
  7. 老师不准学生放假 lǎoshī bù zhǔn xuéshēng fàngjià Cô giáo không cho phép học sinh nghỉ học
  8. 为什么你想辞职?wèishénme nǐ xiǎng cízhí Vì sao bạn muốn nghỉ việc?
  9. 今年很多员工辞职 jīntiān hěn duō yuángōng cízhí Năm nay rất nhiều nhân viên nghỉ việc
  10. 目的 mùdì Mục đích
  11. 最后你的目的是什么?zuìhòu nǐ de mùdì shì shénme Cuối cùng mục đích của bạn là gì?
  12. 达到 dá dào Đạt được
  13. 最后你达到目的吗?zuìhòu nǐ dádào mùdì ma Cuối cùng bạn đạt được mục đích không?
  14. 最后我做成了 zuìhuì wǒ zuò chénggōng le Cuối cùng tôi làm được rồi
  15. 最后他们成了我的好朋友 zuìhòu tāmen chéng le wǒ de hǎo péngyǒu Cuối cùng họ trở thành bạn tốt của tôi
  16. 能力 nénglì Năng lực
  17. 我很佩服她的能力 wǒ hěn pèifú tā de nénglì Tôi rất bái phục năng lực của cô ta
  18. 老师的能力很棒 lǎoshī de nénglì hěn bàng Năng lực của cô giáo rất là giỏi
  19. 我的护照你放在什么地方了? Wǒ de hùzhào nǐ fàng zài shénme dìfāng
  20. 你的邻居常去你家玩吗?nǐ de línjū cháng qù nǐ jiā wán ma Hàng xóm của bạn thường đến nhà bạn chơi không?
  21. 小时候我常偷水果 xiǎoshíhou wǒ cháng tōu shuǐguǒ Hồi nhỏ tôi thường ăn trộm hoa quả
  22. 最近我家周围有很多小偷 zuìjìn wǒ jiā zhōuwéi yǒu hěn duō xiǎotōu Dạo này xung quanh nhà tôi có rất nhiều trộm cắp
  23. 她的表情不高兴 tā de biǎoqíng bù gāoxìng Biểu cảm của cô ta không vui
  24. 正常 zhèngcháng Bình thường
  25. 我觉得她的言行有点不正常 wǒ juéde tā de yánxíng yǒu diǎn bú zhèngcháng Tôi cảm thấy ngôn ngữ và cử chỉ của cô ta có một chút không bình thường
  26. 你不要举动 nǐ bú yào jǔdòng Bạn đừng có cử động
  27. 小时候我常上山砍柴 xiǎoshíhou wǒ cháng shàng shān kǎnchái Hồi nhỏ tôi thường lên núi chặt củi
  28. 你可以帮我照一张相吗?nǐ kěyǐ bāng wǒ zhào yì zhāng xiàng ma Bạn có thể giúp tôi chụp một tấm ảnh không?
  29. 你要洗几张照片?nǐ yào xǐ jǐ zhāng zhàopiàn Bạn muốn rửa mấy tấm ảnh?
  30. 你关闭电脑吧 nǐ guānbì diànnǎo ba Bạn tắt máy tính đi
  31. 你闭上眼睛吧 nǐ bì shàng yǎnjìng ba Bạn nhắm mắt vào đi
  32. 这幅油画多少钱?zhè fú yóuhuà duōshǎo qián Bức tranh sơn dầu này bao nhiêu tiền?
  33. 你要放大几倍?nǐ yào fàng dà jǐ bèi Bạn muốn phóng to mấy lần?
  34. 你给我放大三倍吧 nǐ gěi wǒ fàng dà sān bèi ba Bạn phóng to cho tôi 3 lần đi
  35. 裤子 kùzi Quần
  36. 这条裤子长多少公分?zhè tiáo kùzi cháng duōshǎo gōngfēn Chiếc quần này dài bao nhiêu cm?
  37. 差一点我忘带钱包 chà yì diǎn wǒ wàng dài qiánbāo Suýt nữa tôi quên mang theo ví tiền
  38. 差一点我没考上大学 chà yì diǎn wǒ méi kǎo shàng dàxué Suýt nữa tôi thi trượt đại học
  39. 今天上午我差一点迟到 jīntiān shàngwǔ wǒ chà yì diǎn chídào Sáng nay suýt nữa tôi tới muộn
  40. 你别碰老师 nǐ bié pèng lǎoshī Bạn đừng chạm vào cô giáo
  41. 你想碰老师做什么?nǐ xiǎng pèng lǎoshī zuò shénme Bạn muốn chạm vào cô giáo làm gì?
  42. 一起事故 yì qǐ shìgù Một cái sự cố
  43. 一起交通事故 yì qǐ jiāotōng shìgù Một sự cố giao thông
  44. 这个月有三起交通事故 zhège yuè yǒu sān qǐ jiāotōng shìgù Tháng này có ba sự cố giao thông
  45. 今天整天我工作从上午到晚上 jīntiān zhěngtiān wǒ gōngzuò cóng shàngwǔ dào wǎnshàng Hôm nay cả ngày trời tôi làm việc từ sáng đến tối
  46. 我的眼睛你放在哪儿了?wǒ de yǎnjìng nǐ fàng zài nǎr le Kính mắt của tôi bạn để đâu rồi?
  47. 你的眼睛我放在桌上 nǐ de yǎnjìng wǒ fàng zài zhuō shàng Kính mắt của bạn tôi để trên bàn
  48. 你别提这个问题了 nǐ bié tí zhège wèntí le Bạn đừng nhắc tới vấn đề này nữa
  49. 现在你别提工作了 xiànzài nǐ bié tí gōngzuò le Bây giờ bạn đừng nhắc tới công việc nữa
  50. 今天我的工作很倒霉 jīntiān wǒ de gōngzuò hěn dǎoméi Hôm nay công việc của tôi rất xui xẻo
  51. 差一点我摔了一跤 chà yì diǎn wǒ shuāi le yì jiāo Suýt nữa tôi bị ngã một cái
  52. 杯子被摔在地上 bēizi bèi shuāi zài dì shàng Cốc bị ném xuống sàn
  53. 叶子掉在地上 yèzi diào zài dì shàng Chiếc lá rơi xuống đất
  54. 我们坐在地上吃饭吧 wǒmen zuò zài dì shàng chī fàn Chúng ta ngồi trên đất ăn cơm đi
  55. 每天几点你上班?měitiān jǐ diǎn nǐ shàngbān Hàng ngày mấy giờ bạn vào làm việc?
  56. 每天几点你下班?měi tiān jǐ diǎn nǐ xiàbān Hàng ngày mấy giờ bạn tan làm?
  57. 你能向我保证明天不迟到吗?nǐ néng xiàng wǒ bǎozhèng míngtiān bù chídào ma Bạn có thể đảm bảo với tôi ngày mai không đến muộn không?
  58. 这个工作没有保证 zhège gōngzuò méiyǒu bǎozhèng Công việc này không có sự đảm bảo
  59. 我保证明天我给你发钱 wǒ bǎozhèng míngtiān wǒ gěi nǐ fā qián Tôi đảm bảo ngày mai tôi gửi tiền cho bạn
  60. 我们需要遵守公司的规定 wǒmen xūyào zūnshǒu gōngsī de guīdìng Chúng ta cần phải tuân thủ quy định của công ty
  61. 这是新年的交通规则 zhè shì xīnnián de jiāotōng guīzé Đây là quy tắc giao thông của năm mới
  62. 他们不遵守交通规则 tāmen bù zūnshǒu jiāotōng guīzé Họ không tuân thủ quy tắc giao thông
  63. 你的问题造成很多事 nǐ de wèntí zàochéng hěn duō shì Vấn đề của bạn gây ra rất nhiều chuyện
  64. 车多是造成交通事故的问题 chē duō shì zàochéng jiāotōng shìgù de wèntí Xe nhiều là vấn đề gây ra sự cố giao thông
  65. 造成交通拥挤的问题是什么?zàochéng jiāotōng yōngjǐ de wèntí shì shénme Nguyên nhân gây ra ách tắc giao thông là gì?
  66. 你要说到的主要问题是什么?nǐ yào shuō dào de zhǔyào wèntí shì shénme Vấn đề chủ yếu bạn muốn nói tới là gì?
  67. 老师的主要目的是什么?lǎoshī de zhǔyào mùdì shì shénme Mục đích chủ yếu của cô giáo là gì?
  68. 这是主要原因 zhè shì zhǔyào yuányīn Đây là nguyên nhân chủ yếu
  69. 这是很多员工辞职的主要原因 zhè shì hěn duō yuángōng cízhí de zhǔyào yuányīn Đây là nguyên nhân chủ yếu rất nhiều nhân viên nghỉ việc
  70. 造成交通拥挤的原因是什么?zàochéng jiāotōng yōngjǐ de yuányīn shì shénme Nguyên nhân gây ra ách tắc giao thông là gì?
  71. 主要原因是车太多了 zhǔyào yuányīn shì chē tài duō le Nguyên nhân chủ yếu là xe quá nhiều
  72. 主要原因是我没有时间 zhǔyào yuányīn shì wǒ méiyǒu shíjiān Nguyên nhân chủ yếu là tôi không có thời gian
  73. 我的主要目的是想跟中国人工作 wǒ de zhǔyào mùdì shì xiǎng gēn zhōngguó rén gōngzuò Mục đích chủ yếu của tôi là muốn làm việc với người Trung Quốc
 
Last edited:
Top