Thi thử HSK online Bài 13

Khóa học thi thử HSK online


Thi thử HSK online Bài 13 tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung HSK online uy tín của Thầy Vũ chuyên luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 9 tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Cơ sở 1 và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2. Khóa học luyện thi HSK online của Thầy Vũ đang sử dụng giáo trình học tiếng Trung 9 quyển để ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp 6 cho bạn Phạm Tường Vy - học viên lớp tiếng Trung online qua Skype do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp.



Các bạn chú ý đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype sớm với Thầy Vũ nhé, lịch làm việc của Thầy Vũ thường kín lịch trong tuần, bạn nào đăng ký và đóng học phí sớm sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học trước.

Khóa học tiếng Trung online Skype

Ngoài các khóa học đào tạo lớp luyện thi HSK online ra, Thầy Vũ mở thêm rất nhiều lớp tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall hay còn gọi là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z trên Taobao Tmall 1688 dành cho các bạn học viên là dân buôn chuyên nhập hàng Quảng Châu Trung Quốc về Việt Nam. Các bạn đăng ký khóa học order Taobao 1688 Tmall theo link bên dưới, các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí sớm để được ưu tiên thu xếp lịch học và thời gian học nhé.

Khóa học order Taobao

Khóa học order Taobao Tmall 1688 liên tục được khai giảng thêm các lớp mới tại hệ thống ChineMaster và đi theo một bộ giáo trình riêng chỉ chuyên đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc do Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn.

Các bạn chú ý cách học tiếng Trung hiệu quả mà Thầy Vũ đã chia sẻ trong buổi học hôm trước, đó là kết hợp sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để tăng cường hiệu quả học tiếng Trung. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin ở ngay bên dưới nhé, đó là phiên bản mới nhất vừa được cập nhập xong.

Tải bộ gõ tiếng Trung

Bạn nào đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung thương mại thì lưu ý đăng ký và đóng học phí sớm trước với Thầy Vũ nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,531
Reaction score
231
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung HSK online ChineMaster Quận 10 TPHCM Cơ cở 2 trong thành phố Hồ Chí Minh. Chúng ta cùng học theo bài giảng này theo giáo trình tiếng Trung 9 quyển của Thầy Vũ chủ biên và biên soạn. Bộ giáo trình này Thầy Vũ chuyên sử dụng để làm tài liệu giảng dạy các lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, các lớp luyện thi HSK 1 đến luyện thi HSK 9, các khóa học order Taobao 1688 Tmall dành cho các bạn học viên dân buôn.

Bài giảng trực tuyến này được phát sóng trên kênh youtube học tiếng Trung online của Thầy Vũ.

Các bạn chú ý chúng ta đang sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để học tiếng Trung online trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
  1. 今天工作很忙,于是我没有时间给你打电话 jīntiān gōngzuò hěn máng, yúshì wǒ méiyǒu shíjiān gěi nǐ dǎ diànhuà Hôm nay công việc rất bận, thế nên là tôi không có thời gian gọi điện cho bạn
  2. 出版社 chūbǎn shè Nhà xuất bản
  3. 音像出版社 yīnxiàng chūbǎnshè Nhà xuất bản âm thanh hình ảnh
  4. 这里的工作怎么样?zhèlǐ de gōngzuò zěnmeyàng Công việc ở đây như thế nào?
  5. 你去那里找秘书吧 nǐ qù nàlǐ zhǎo mìshū ba Bạn đến đó tìm thư ký đi
  6. 这是公司的新规定 zhè shì gōngsī de xīn guīdìng Đây là quy định mới của công ty
  7. 根据新规定,我扣除你的薪水 gēnjù xīn guīdìng, wǒ kòuchú nǐ de xīnshuǐ Căn cứ vào quy định mới, tôi khấu trừ lương của bạn
  8. 规定 guīdìng Quy định
  9. 扣除 kòuchú Khấu trừ
  10. 薪水 xīnshuǐ Lương
  11. 条款 tiáokuǎn Điều khoản
  12. 你根据什么条款? Nǐ gēnjù shénme tiáokuǎn Bạn căn cứ vào điều khoản gì?
  13. 老师常拍桌子 lǎoshī cháng pāi zhuōzi Cô giáo thường đập bàn
  14. 你想拍什么货?nǐ xiǎng pāi shénme huò Bạn muốn mua hàng gì?
  15. 我想拍的 wǒ xiǎng pāi de Cái tôi muốn mua
  16. 我想拍的你有货吗?wǒ xiǎng pāi de nǐ yǒu huò ma Cái tôi muốn mua bạn có hàng không?
  17. 你想拍的都有货 nǐ xiǎng pāi de dōu yǒu huò Cái bạn muốn mua đều có hàng
  18. 你给我买一份盒饭吧 nǐ gěi wǒ mǎi yí fèn héfàn ba Bạn mua cho tôi một suất cơm hộp đi
  19. 这个盒子里有什么东西?zhège hézi lǐ yǒu shénme dōngxi Trong cái hộp này có đồ gì?
  20. 下月我得去出差 xiàyuè wǒ děi qù chūchāi Tháng tới tôi phải đi công tác
  21. 下星期你有什么计划?xiàxīngqī nǐ yǒu shénme jìhuà Tuần tới bạn có kế hoạch gì?
  22. 下学期你选什么课? Xià xuéqī nǐ xuǎn shénme kè Học kỳ tới bạn chọn môn gì?
  23. 你给我两个纸箱吧 nǐ gěi wǒ liǎng gè zhǐxiāng ba Bạn cho tôi 2 thùng các tong đi
  24. 纸箱里有我的书 zhǐxiāng lǐ yǒu wǒ de shū Trong thùng giấy có sách của tôi
  25. 你给我一张纸吧 nǐ gěi wǒ yì zhāng zhǐ ba Bạn cho tôi một tờ giấy đi
  26. 你们常去什么饭馆吃饭?nǐmen cháng qù shénme fànguǎn chī fàn Các bạn thường đến quán cơm gì ăn cơm?
  27. 你给我一盘饺子吧 nǐ gěi wǒ yì pán jiǎozi ba Bạn cho tôi một đĩa sùi cảo đi
  28. 老师的工作累吗?lǎoshī de gōngzuò lèi ma Công việc của cô giáo mệt không?
  29. 我的工作又累又困 wǒ de gōngzuò yòu lèi yòu kùn Công việc của tôi vừa mệt vừa buồn ngủ
  30. 你们走电梯吧 nǐmen zǒu diàntī ba Các bạn đi thang máy đi
  31. 电梯坏了 diàntī huài le Thang máy hỏng rồi
  32. 什么时候你们维修电梯?shénme shíhou nǐmen wéixiū diàntī Khi nào các bạn sửa thang máy?
  33. 我们走楼梯吧 wǒmen zǒu lóutī ba Chúng ta đi thang máy đi
  34. 电梯坏了,老师走楼梯吧 diàntī huài le, lǎoshī zǒu lóutī ba Thang máy hỏng rồi, cô giáo đi cầu thang đi
  35. 现在我只好做这个工作 xiànzài wǒ zhǐhǎo zuò zhège gōngzuò Bây giờ tôi đành phải làm công việc này
  36. 你给经理提箱子吧 nǐ gěi jīnglǐ tí xiāngzi ba Bạn xách vali cho giám đốc đi
  37. 我刚走几步,她就来电话 wǒ gāng zǒu jǐ bù , tā jiù lái diànhuà Tôi vừa đi mấy bước là cô ta gọi điện tới
  38. 这是我朋友的钥匙 zhè shì wǒ péngyǒu de yàoshi Đây là chìa khóa của bạn tôi
  39. 你找到我的钥匙了吗?nǐ zhǎo dào wǒ de yàoshi le ma Bạn đã tìm được chìa khóa của tôi chưa?
  40. 我帮她很多次,她却不帮我 wǒ bāng tā hěn duō cì, tā què bù bāng wǒ Tôi giúp cô ta rất nhiều lần, thế nhưng cô ta lại không giúp tôi
  41. 忽然她来电话找我 hūrán tā lái diànhuà zhǎo wǒ Bỗng nhiên cô ta gọi điện tới tìm tôi
  42. 我刚想起来老师的手机号 wǒ gāng xiǎng qǐlái lǎoshī de shǒujī hào Tôi vừa nhớ ra số di động của cô giáo
  43. 我还没想起来老师的名字 wǒ hái méi xiǎng qǐlái lǎoshī de míngzi Tôi vẫn chưa nhớ ra được tên của cô giáo
  44. 现在员工工作起来了 xiànzài yuángōng gōngzuò qǐlái le Bây giờ nhân viên bắt đầu làm việc rồi
  45. 这个工作说起来容易,但是做起来却很难 zhège gōngzuò shuō qǐlái róngyì, dànshì zuò qǐlái què nán Công việc này nói thì dễ, nhưng mà làm thì lại rất khó
  46. 你插进去吧 nǐ chā jìnqù ba Bạn cắm vào đi
  47. 你帮我拔草吧 nǐ bāng wǒ bá cǎo ba Bạn giúp tôi nhổ cỏ đi
  48. 你到会议厅找我吧 nǐ dào huìyìtīng zhǎo wǒ ba Bạn tới phòng hội nghị tìm tôi đi
  49. 我在会议厅里开会 wǒ zài huìyìtīng lǐ kāi huì Tôi họp trong phòng hội nghị
  50. 你到大厅坐一会吧 nǐ dào dàtīng zuò yí huì ba Bạn đến đại sảnh ngồi một lúc đi
  51. 大家都在大厅等你 dàjiā dōu zài dàtīng děng nǐ Mọi người đều ở đại sảnh đợi bạn
  52. 这个周末我们去购物中心吧 zhège zhōumò wǒmen qù gòuwù zhōngxīn ba Cuối tuần này chúng ta đến trung tâm mua sắm đi
  53. 购物中心离这里近吗?gòuwù zhōngxīn lí zhèlǐ jìn ma Trung tâm mua sắm cách đây gần không?
  54. 我想找汉语中心 wǒ xiǎng zhǎo hànyǔ zhōngxīn Tôi muốn tìm trung tâm tiếng Trung
  55. 你想找英语中心吗?nǐ xiǎng zhǎo yīngyǔ zhōngxīn ma Bạn muốn tìm trung tâm tiếng Anh không?
  56. 你的公司有多少服务员?nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo fúwùyuán Công ty của bạn có bao nhiêu nhân viên phục vụ?
  57. 我的商店有八个服务员 wǒ de shāngdiàn yǒu bā gè fúwùyuán Cửa hàng của tôi có 8 nhân viên phục vụ
  58. 你叫服务员过来吧 nǐ jiào fúwùyuán guòlái ba Bạn gọi nhân viên lại đây đi
  59. 我想招三名服务员 wǒ xiǎng zhāo sān míng fùwùyuán Tôi muốn tuyển 3 nhân viên phục vụ
  60. zěnmeyàng Cô ta trông như thế nào?
  61. 我的老师长得很漂亮 wǒ de lǎoshī zhǎng de hěn piàoliang Cô giáo của tôi trông rất xinh
  62. 你老师的个子怎么样?nǐ lǎoshī de gèzi zěnmeyàng Vóc dáng cô giáo bạn như thế nào?
  63. 我老师的个子很高大 wǒ lǎoshī de gèzi hěn gāodà Vóc dáng cô giáo tôi rất cao to
  64. 我的办公室有九个职员左右 wǒ de bàngōngshì yǒu jiǔ gè zhíyuán zuǒyòu Văn phòng của tôi có trên dưới 9 nhân viên
  65. 我想买十个左右 wǒ xiǎng mǎi shí gè zuǒyòu Tôi muốn mua trên dưới 10 cái
  66. 今天老师戴眼镜吗? Jīntiān lǎoshī dài yǎnjìng ma Hôm nay cô giáo đeo kính không?
  67. 你们戴帽子吧 nǐmen dài màozi ba Các bạn đội mũ vào đi
  68. 老师戴手表吧 lǎoshī dài shǒubiǎo ba Cô giáo đeo đồng hồ vào đi
  69. 今天老师穿着什么颜色的裙子?jīntiān lǎoshī chuān zhe shénme yánsè de qúnzi Hôm nay cô giáo mặc chiếc váy màu gì?
  70. 今天老师穿着红色的裙子 jīntiān lǎoshī chuān zhe hóngsè de qúnzi Hôm nay cô giáo mặc chiếc váy màu đỏ
  71. 今天老师戴着眼镜上课 jīntiān lǎoshī dàizhe yǎnjìng shàngkè Hôm nay cô giáo đeo kính lên lớp
  72. 你们在学着什么?nǐmen zài xué zhe shénme Các bạn đang học cái gì?
  73. 你在找着什么?nǐ zài zhǎo zhe shénme Bạn đang tìm cái gì?
  74. 你看着书吧 nǐ kàn zhe shū ba Bạn xem sách đi
  75. 你的水平还不够,你学着吧 nǐ de shuǐpíng hái bú gòu, nǐ xué zhe ba Trình độ của bạn vẫn chưa đủ, bạn học đi
  76. 办公室的门在开着呢 bàngōngshì de mén zài kāi zhe ne Cửa văn phòng đang mở đấy
  77. 她笑着工作 tā xiào zhe gōngzuò Cô ta cười làm việc
  78. 老师笑着讲课 lǎoshī xiào zhe jiǎngkè Cô giáo cười giảng bài
 
Last edited:
Top