Thi thử HSK online Bài 6

Khóa học thi thử HSK online cùng Thầy Vũ


Thi thử HSK online Bài 6 là bài giảng trực tuyến Thầy Vũ đào tạo và dạy học tiếng Trung HSK online & HSKK online trên diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster. Đây là một trong những kênh đào tạo tiếng Trung HSK & HSKK trực tuyến cực kỳ uy tín và chất lượng của Thầy Vũ. Toàn bộ tài nguyên học tiếng Trung online và luyện thi HSK online trên kênh này đều hoàn toàn miễn phí. Các bạn học viên và thành viên có thể vào xem lại tất cả video bài giảng online của Thầy Vũ trên diễn đàn này vào bất cứ lúc nào và bất cứ đâu, chỉ cần thiết bị của bạn được kết nối với Internet vạn vật là Okay.



Các bạn học viên vào ôn tập lại những kiến thức quan trọng của buổi học hôm trước tại link bên dưới nhé. Kiến thức bài học cũ là nền tảng quan trọng để chúng ta học nâng cao lên các bài tiếp theo.

Thi thử HSK online Bài 5

Diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster có hẳn một chuyên mục riêng chuyên tổng hợp các bài giảng thi thử HSK online của Thầy Vũ từ các năm trước cho đến nay. Các bạn truy cập vào chuyên mục thi thử HSK online bên dưới là sẽ tìm thấy toàn bộ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ.

Chuyên mục thi thử HSK online

Các dạng bài tập mà Thầy Vũ đưa ra trên diễn đàn này gồm các bài tập ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK & HSKK online chuyên dành riêng cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung online để thi chứng chỉ HSK cấp 3 đến HSK cấp 6.

Trung tâm luyện thi HSK uy tín ChineMaster là Đơn vị chuyên cung cấp tài liệu học tiếng Trung HSK & HSKK miễn phí từ A đến Z gồm vô tận các bộ đề thi thử HSK online từ HSK 1 đến HSK 6 và từ HSKK sơ cấp đến HSKK cao cấp. Toàn bộ nội dung bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung online và lớp luyện thi HSK online trên kênh này đều hoàn toàn công khai và miễn phí với cộng đồng người dân Việt Nam. Đây là kênh thông tin dạy học và đào tạo tiếng Trung HSK cực kỳ hữu ích, các bạn hãy chia sẻ diễn đàn luyện thi HSK online này tới nhiều người khác vào học với chúng ta nhé.

Các chương trình đào tạo tiếng Trung tại ChineMaster Hà Nội & ChineMaster TP HCM và ChineMaster TP Thủ Đức gồm các khóa học sau đây:
  1. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
  2. Khóa học tiếng Trung giao tiếp nâng cao
  3. Khóa học tiếng Trung Thương mại cơ bản
  4. Khóa học tiếng Trung Thương mại nâng cao
  5. Khóa học tiếng Trung Thương mại đàm phán
  6. Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất Nhập Khẩu
  7. Khóa học tiếng Trung Thương mại nhân viên văn phòng
  8. Khóa học tiếng Trung HSK 1 đến HSK 6
  9. Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
  10. Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp
  11. Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp
  12. Khóa học tiếng Trung online qua Skype
  13. Khóa học tiếng Trung online qua Zalo
  14. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Đó là các lớp học tiếng Trung hiện đang được tổ chức đào tạo tại ChineMaster ở 3 đầu cầu gồm Hà Nội - TP HCM và TP Thủ Đức. Trong đó khóa học tiếng Trung Thương mại là chương trình đào tạo tiếng Trung trọng điểm của Thầy Vũ.

Trong các buổi học trên lớp, học viên đều được huấn luyện 6 kỹ năng tổng hợp bao gồm Nghe - Nói - Đọc - Viết - Gõ - Dịch tiếng Trung cơ bản đến nâng cao.

Trong đó, kỹ năng gõ tiếng Trung online trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin là cực kỳ quan trọng. Thầy Vũ đặc biệt nhấn mạnh tới kỹ năng này, bởi vì nó sẽ theo sát chúng ta xuyên suốt trong quá trình các bạn làm việc thực tế sau này.

Bạn nào không có điều kiện đi học trực tiếp lớp offline tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì có thể tham gia các khóa học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ theo hướng dẫn tại link bên dưới.

Đăng ký lớp học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ

Các bạn chú ý lịch khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp mới nhất tại Hà Nội và TP HCM nhé. Thầy Vũ vừa update thông tin chương trình đào tạo tiếng Trung trong tháng 3 năm 2021 tại link bên dưới.

Thông tin lớp tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Thông tin lớp tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Nhiều bạn muốn tham gia khóa học order hàng Taobao 1688 Tmall hay còn gọi là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc chuyên dành cho các bạn con buôn và dân buôn hàng Quảng Châu Trung Quốc. Đây là chương trình đào tạo những kiến thức đặt hàng Trung Quốc trên website thương mại điện tử của Alibaba gồm taobao tmall 1688 mà nhiều người đang muốn đăng ký tham gia khóa học này. Các bạn đăng ký và tìm hiểu khóa học này tại link bên dưới.

Giới thiệu khóa học đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Không ít bạn muốn học xong tiếng Trung để có thể ứng dụng được vào ngay trong công việc thực tế, tức là học xong là phải kiếm được tiền ngay. Chính vì vậy, khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc của Thầy Vũ liên tục có rất nhiều học sinh đăng ký tham gia. Các bạn chú ý ngày khai giảng và lưu ý đóng học phí trước ngày khai giảng để được ưu tiên thu xếp lịch và thời gian học nhé.

Nội dung bài học hôm nay lớp thi thử HSK online bài 6 rất quan trọng. Các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trên kênh youtube học tiếng Trung online nhé. Bạn nào vẫn chưa đăng ký kênh thì ấn vào nút màu đỏ Subscribe và bật nút chuông rung lên để không bị bỏ lỡ bất kỳ bài giảng online nào của Thầy Vũ.

Các bạn học viên và thành viên diễn đàn thi thử HSK online có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy để lại lời nhắn và bình luận vào ngay bên dưới này nhé. Các thầy cô giáo TiengTrungHSK sẽ vào hỗ trợ giải đáp thắc mắc cho các bạn.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,583
Reaction score
237
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ - Lớp học tiếng Trung trực tuyến trên diễn đàn ChineMaster - Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp online uy tín Thầy Vũ

Adj + 着呢 zhe ne = 很 hěn + adj

都 ... 了 dōu ... le

该 … 了 gāi … le

啦 la = 了 le + 啊 a

要 … 了 yào … le

就要 … 了 jiùyào … le

快要 … 了 kuài yào … le

快 …了 kuài … le

海螺 hǎi luó Ốc biển

Adj + 地 de + V
  1. 我在累着呢 wǒ zài lèi zhe ne Tôi đang mệt lắm đây
  2. 我的工作在忙着呢 wǒ de gōngzuò zài máng zhe ne Công việc của tôi đang bận lắm đây
  3. 我的肚子疼着呢 wǒ de dùzi téng zhe ne Bụng của tôi đau lắm đây
  4. 今天外边冷着呢 jīntiān wàibiān lěng zhe ne Hôm nay bên ngoài lạnh lắm đấy
  5. 我们都吃饭了 wǒmen dōu chī fàn le Chúng tôi đã ăn cơm rồi
  6. 现在都晚上十点了 xiànzài dōu wǎnshàng shí diǎn le Bây giờ đã 10h tối rồi
  7. 今年我都二十四岁了 jīnnián wǒ dōu èr shí sì suì le Năm nay tôi đã 24 tuổi rồi
  8. 你别着急,她马上就来 nǐ bié zháojí, tā mǎshàng jiù lái Bạn đừng sốt ruột, cô ta sẽ đến ngay lập tức
  9. 老师在着急什么?lǎoshī zài zháojí shénme Cô giáo đang sốt ruột cái gì?
  10. 你在着什么急?时间还很早 nǐ zài zháo shénme jí, shíjiān hái hěn zǎo Bạn đang sốt ruột cái gì, thời gian vẫn còn rất sớm
  11. 时间不早了,你该睡觉了 shíjiān bù zǎo le, nǐ gāi shuìjiào le Thời gian không sớm nữa, bạn nên đi ngủ rồi
  12. 时间到了,我们该出发了shíjiān dào le, wǒmen gāi chūfā le Thời gian tới rồi, chúng ta nên xuất phát thôi
  13. 现在该吃饭了啊 = 现在该吃饭啦 xiànzài gāi chīfàn le a , xiànzài gāi chīfàn la
  14. 现在我不想工作了 xiànzài wǒ bù xiǎng gōngzuò le Bây giờ tôi không muốn làm việc nữa
  15. 现在我不饿了 xiànzài wǒ bú è le Bây giờ tôi không đói nữa
  16. 她刚找到新工作了 tā gāng zhǎo dào xīn gōngzuò le Cô ta vừa tìm được công việc mới rồi
  17. 现在她想跟我去超市了 xiànzài tā xiǎng gēn wǒ qù chāoshì le Bây giờ cô ta muốn đi siêu thị cùng tôi rồi
  18. 这件衣服小了,我不能穿了 zhè jiàn yīfu xiǎo le, wǒ bù néng chuān le Bộ quần áo này nhỏ rồi, tôi không mặc được nữa
  19. 现在她不发烧了 xiànzài tā bù fāshāo le Bây giờ cô ta không sốt nữa rồi
  20. 夏天到了,天气热了 xiàtiān dào le, tiānqì rè le Mùa hè tới rồi, thời tiết nóng rồi
  21. 明天要考试了,我觉得很紧张 míngtiān yào kǎoshì le, wǒ juéde hěn jǐnzhāng Ngày mai sắp thi rồi, tôi cảm thấy rất căng thẳng
  22. 冬天要到了,天气变冷了 dōngtiān yào dào le, tiānqì biàn lěng le Mùa đông sắp đến rồi, thời tiết trở lạnh rồi
  23. 我要毕业了,我还没找到工作,我觉得很着急 wǒ yào bìyè le, wǒ hái méi zhǎo dào gōngzuò, wǒ juéde hěn zháojí Tôi sắp tốt nghiệp rồi, tôi vẫn chưa tìm được công việc, tôi cảm thấy rất sốt ruột
  24. 就要上课了,我们快走吧 jiùyào shàngkè le, wǒmen kuài zǒu ba Sắp vào học rồi, chúng ta mau đi thôi
  25. 还有两个月我们就要可以放假了 háiyǒu liǎng gè yuè, wǒmen jiùyào kěyǐ fàngjià le Chỉ còn hai tháng nữa là chúng ta có thể được nghỉ rồi
  26. 我们快要出发了,你到了吗?wǒmen kuài yào chūfā le, nǐ dào le ma Chúng tôi sắp xuất phát rồi, bạn đã tới chưa?
  27. 天快要下雨了,我们快找旅馆吧 tiān kuàiyào xià yǔ le, wǒmen kuài zhǎo lǚguǎn ba Trời sắp mưa rồi, chúng ta mau tìm nhà nghỉ thôi
  28. 工作快结束了,你们快做吧 gōngzuò kuài jiéshù le, nǐmen kuài zuò ba Công việc sắp kết thúc rồi, các bạn làm nhanh lên
  29. 老板快回来了,你快来吧 lǎobǎn kuài huílái le, nǐ kuài lái ba Ông chủ sắp về rồi, bạn mau đến đi
  30. 快到你的生日了,你想在哪儿举行?kuài dào nǐ de shēngrì le, nǐ xiǎng zài nǎr jǔxíng Sắp tới sinh nhật của bạn rồi, bạn muốn tổ chức ở đâu?
  31. 你对我的爱有多深?nǐ duì wǒ de ài yǒu duō shēn Tình yêu của bạn đối với tôi sâu tới mức nào?
  32. 你教我滑冰吧 nǐ jiāo wǒ huábīng ba Bạn dạy tôi trượt băng đi
  33. 我们上山滑雪吧 wǒmen shàng shān huáxuě ba Chúng ta lên núi trượt tuyết đi
  34. 你的家乡在哪儿?nǐ de jiāxiāng zài nǎr Quê hương của bạn ở đâu?
  35. 这个暑假我想回家乡看父母zhège shǔjià wǒ xiǎng huí jiāxiāng kàn fùmǔ Kỳ nghỉ hè này tôi muốn về quê thăm bố mẹ
  36. 我的老师在网上很有名 wǒ de lǎoshī zài wǎng shàng hěn yǒu míng Cô giáo của tôi rất nổi tiếng ở trên mạng
  37. 我家乡风景很漂亮 wǒ jiāxiāng fēngjǐng hěn piàoliang Phong cảnh quê hương tôi rất đẹp
  38. 居民区 jūmín qū Khu dân cư
  39. 我想在旅游业找工作 wǒ xiǎng zài lǚyóu yè zhǎo gōngzuò Tôi muốn tìm công việc trong ngành du lịch
  40. 我的爱好是跟朋友一起去旅游 wǒ de àihào shì ēn péngyǒu yì qǐ qù lǚyóu Sở thích của tôi là đi du lịch cùng bạn bè
  41. 我很喜欢运动,尤其是游泳 wǒ hěn xǐhuān yùndòng, yóuqí shì yóuyǒng Tôi rất thích thể thao, đặc biệt là bơi lội
  42. 河内秋天天气很凉快 hénèi qiūtiān tiānqì hěn liángkuài Mùa thu Hà Nội thời tiết rất mát mẻ
  43. 外边天气很热,但是房间里很凉快 wàibiān tiānqì hěn rè, dànshì fángjiān lǐ hěn liángkuài Bên ngoài thời tiết rất nóng, nhưng mà trong phòng rất mát mẻ
  44. 这个夏天你想去哪儿避暑?zhège xiàtiān nǐ xiǎng qù nǎr bìshǔ Mùa hè này bạn muốn đi đâu nghỉ mát?
  45. 现在人家都去国外旅行了 xiànzài rénjiā dōu qù guówài lǚxíng le Bây giờ nhà người ta đều đi Nước ngoài du lịch rồi
  46. 我们都靠这个商店来做生意 wǒmen dōu kào zhège shāngdiàn lái zuò shēngyì Chúng tôi đều dựa vào cửa hàng này để làm ăn buôn bán
  47. 你的商店经营什么产品?nǐ de shāngdiàn jīngyíng shénme chǎnpǐn Cửa hàng của bạn kinh doanh sản phẩm gì?
  48. 我的商店经营衣服 wǒ de shāngdiàn jīngyíng yīfu Cửa hàng của tôi kinh doanh quần áo
  49. 今年我想经营旅馆 jīnnián wǒ xiǎng jīngyíng lǚguǎn Năm nay tôi muốn kinh doanh nhà nghỉ
  50. 我的商店经营海螺 wǒ de shāngdiàn jīngyíng hǎiluó Cửa hàng của tôi kinh doanh ốc biển
  51. 今年我的商店发了财都靠经营海螺 jīnnián wǒ de shāngdiàn fā le cái dōu kào jīngyíng hǎiluó Năm nay cửa hàng của tôi giàu lên nhờ kinh doanh ốc biển
  52. 秋天树上的红叶落很多 qiūtiān shù shàng de hóngyè luò hěn duō Mùa thu lá đỏ trên cây rơi rất nhiều
  53. 你捡起衣服吧 nǐ jiǎn qǐ yīfu ba Bạn nhặt quần áo lên đi
  54. 我在着急找不到新服务员 wǒ zài zháojí zhǎo bú dào xīn fúwùyuán Tôi đang sốt ruột không tìm được nhân viên phục vụ mới
  55. 我在着急着呢 wǒ zài zháojí zhe ne Tôi đang sốt ruột lắm đây
  56. 你看手表吧,现在几点了?nǐ kàn shǒubiǎo ba, xiànzài jǐ diǎn le Bạn xem đồng hồ đi, bây giờ mấy giờ rồi?
  57. 我的手表早就坏了 wǒ de shǒubiǎo zǎojiù huài le Đồng hồ của tôi hỏng từ lâu rồi
  58. 你想在哪儿停车?nǐ xiǎng zài nǎr tíng chē Bạn muốn đỗ xe ở đâu?
  59. 我们在前边停车吧 wǒmen zài qiánbiān ting chē ba Chúng ta dừng xe ở phía trước đi
  60. 我想买四节电池 wǒ xiǎng mǎi sì jié diànchí Tôi muốn mua 4 cục pin
  61. 我的手机不够电池 wǒ de shǒujī bú gòu diànchí Điện thoại của tôi không đủ pin
  62. 为什么今天早上你迟到?wèishénme jīntiān zǎoshàng nǐ chídào Vì sao sáng nay bạn tới muộn?
  63. 你应该多做好事 nǐ yīnggāi duō zuò hǎoshì Bạn nên làm nhiều việc tốt
  64. 你应该少做坏事 nǐ yīnggāi shǎo zuò huài shì Bạn nên làm ít việc xấu
  65. 最近你的母亲和父亲身体怎么样?zuìjìn nǐ de mǔqīn hé fùqīn zhēntǐ zěnmeyàng Dạo này sức khỏe bố mẹ bạn như thế nào?
  66. 她愉快地工作 tā yúkuài de gōngzuò Cô ta làm việc một cách vui vẻ
  67. 她生气地对我说 tā shēngqì de duì wǒ shuō Cô ta nói đối với tôi một cách giận dữ
  68. 你跟她结婚几年了?nǐ gēn tā jiéhūn jǐ nián le Bạn kết hôn với cô ta mấy năm rồi?
  69. 我们已经离婚十年了 wǒmen yǐjīng líhūn shí nián le Chúng tôi đã ly hôn 10 năm rồi
  70. 这位是她的未婚夫 zhè wèi shì tā de wèihūnfū Vị này là chồng chưa cưới của cô ta
  71. 这位是我的未婚妻 zhè wèi shì wǒ de wèihūnqī Vị này là vợ chưa cưới của tôi
  72. 将来你想做什么工作?jiānglái nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò Tương lai bạn muốn làm công việc gì?
  73. 我想知道将来会怎么样 wǒ xiǎng zhīdào jiānglái huì zěnmeyàng Tôi muốn biết tương lai sẽ như thế nào
  74. 你不应该跟她这样说 nǐ bù yīnggāi gēn tā zhèyàng shuō Bạn không nên nói với cô ta như vậy
  75. 你那样说也好 nǐ nàyàng shuō yě hǎo Bạn nói như vậy cũng được
 
Last edited:
Top