Thi thử HSK online Bài 8

Giáo trình thi thử HSK online TiengTrungHSK


Thi thử HSK online Bài 8 là bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ lớp luyện thi HSK online uy tín trên diễn đàn thi thử HSK trực tuyến được đi bài theo lộ trình và giáo trình dạy học tiếng Trung HSK online cơ bản đến nâng cao. Video bài giảng này được phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage thi thử HSK online Trung tâm tiếng Trung HSK TiengTrungHSK ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM.



Nội dung kiến thức tiếng Trung HSK của bài giảng số 8 hôm nay có liên quan tới rất nhiều bài học hôm tuần trước, các bạn cần ôn tập lại trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung HSK của bài giảng thi thử HSK online bài 7 tại link bên dưới trước khi học sang bài 8 này.

Thi thử HSK online Bài 7

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp tất cả bài giảng trực tuyến livestream của Thầy Vũ đào tạo các khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí tại link chuyên mục luyện thi HSK online dưới.

Chuyên mục luyện thi HSK online

Luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ hôm nay cực kỳ quan trọng về mặt kiến thức, đặc biệt là phần ngữ pháp tiếng Trung HSK cơ bản, các bạn chú ý xem chăm chú video bài giảng hôm nay ngày 15 tháng 3 năm 2021. Các bạn có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy để lại bình luận ngay bên dưới nhé. Các thầy cô giáo tiếng Trung HSK sẽ vào hỗ trợ bạn giải đáp thắc mắc các câu hỏi liên quan đến bài học và kỳ thi tiếng Trung HSK cũng như HSKK online, hoàn toàn miễn phí từ A đến Z.

Trong các buổi học trên lớp, các bạn học viên đều được huấn luyện rất kỹ và chi tiết phần luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính windows 7 và máy tính windows 10, vì đây là hai hệ điều hành máy tính được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Bạn nào dùng máy tính Macbook thì xin chia buồn với các bạn. Máy tính macbook không thể cài đặt được bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin, do đó các bạn đang sử dụng máy tính Macbook thì chỉ có thể sử dụng công cụ gõ tiếng Trung được tích hợp sẵn trong hệ điều hành của Macbook mà thôi. Chính vì vậy, chúng ta không nên sử dụng máy tính Macbook để học tiếng Trung, tốt nhất là sử dụng máy tính chạy windows 7 hoặc windows 10 là ổn nhất.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 không chỉ tổ chức các khóa học tiếng Trung giao tiếp offline mà còn khai giảng rất nhiều khóa học tiếng Trung online dành cho các bạn học viên ở quá xa hoặc không thể thu xếp thời gian đi học tại các Cơ sở đào tạo tiếng Trung của Thầy Vũ. Cách đăng ký lớp học tiếng Trung giao tiếp online như thế nào?

Hướng dẫn đăng ký lớp học tiếng Trung online

Khóa học tiếng Trung online của Thầy Vũ bao gồm cả chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua Skype và khóa học tiếng Trung thương mại online được Thầy Vũ đóng gói sẵn thành các video bài giảng cụ thể và cố định dành cho các bạn học viên muốn mua cả bộ video giáo trình dạy học tiếng Trung thương mại online cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ để thuận tiện mở ra xem bất kỳ lúc nào và bất cứ đâu. Lớp tiếng Trung thương mại cũng có cả chương trình đào tạo trực tiếp lớp offline tại Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster, các bạn xem thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung thương mại tại link bên dưới.

Thông tin khóa học tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung thương mại chuyên dành cho các bạn học viên đã học xong tối thiểu giáo trình tiếng Trung quyển 1 đến giáo trình tiếng Trung quyển 4, bạn nào học xong cả bộ 6 quyển thì càng tốt, như vậy thì kiến thức nền tảng mới được vững chắc, tạo tiền đề vững chắc cho việc học lớp tiếng Trung thương mại cơ bản đến lớp tiếng Trung thương mại nâng cao.

Trong tháng 3 và tháng 4 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 tiếp tục khai giảng thêm các lớp mới cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung. Các bạn xem thông tin chi tiết khóa học mới tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster Hà Nội

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster TP HCM

Ngoài các khóa học trên ra, Thầy Vũ tiếp tục khai giảng thêm các lớp order hàng taobao & order hàng 1688 và order hàng tmall trên website thương mại điện tử Alibaba dành cho các bạn học viên là con buôn hoặc dân buôn hàng Trung Quốc chuyên đánh hàng từ Quảng Châu về buôn bán. Đó chính là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z của Thầy Vũ. Thông tin chi tiết lớp học đặt hàng taobao tmall 1688 các bạn xem tại link bên dưới.

Đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc sẽ giúp bạn trang bị kiến thức buôn bán và kinh doanh các mặt hàng Trung Quốc được nhập về từ Quảng Châu, cách tạo tài khoản taobao, cách xác minh tài khoản taobao, cách liên kết tài khoản taobao với thẻ ngân hàng Trung Quốc, cách tạo tài khoản alipay, cách xác thực tài khoản alipay, cách làm thẻ ngân hàng Trung Quốc, cách cài đặt địa chỉ kho tại Trung Quốc, cách chuyển đổi địa chỉ nhận hàng tại Trung Quốc, cách đàm phán giá với shop taobao tmall 1688, cách kiện shop Trung Quốc, cách tìm nguồn hàng độc và lạ, cách tìm hàng bằng hình ảnh, cách tìm hàng bằng từ khóa, cách đánh giá shop Trung Quốc taobao 1688 tmall .v.v. rất nhiều kiến thức về order hàng Trung Quốc mà bất cứ dân buôn nào cũng phải nắm được rõ như lòng bàn tay.

Nội dung bài giảng lớp thi thử HSK online bài 8 rất quan trọng, các bạn chú ý lắng nghe Thầy Vũ giảng bài và ghi chép kiến thức ngữ pháp tiếng Trung vào vở nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,531
Reaction score
231
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung HSK online trên diễn đàn thi thử HSK online TiengTrungHSK

V + 过 + O

没有 + V + 过 + O

从没 + V + 过 + O

Adj + 极了
  1. 你有产品展览室吗? Nǐ yǒu chǎnpǐn zhǎnlǎn shì ma Bạn có phòng trưng bày sản phẩm không?
  2. 你们上来看公司的产品吧 nǐmen shànglái kàn gōngsī de chǎnpǐn ba Các bạn lên xem sản phẩm của công ty đi
  3. 你开车到公司门口前等我吧 nǐ kāi chē dào gōngsī ménkǒu qián děng wǒ ba Bạn lái ô tô tới trước cổng công ty đợi tôi đi
  4. 你带上照相机吗? Nǐ dài shàng zhàoxiàngjī ma Bạn đem theo máy ảnh không?
  5. 我想照老师的相 wǒ xiǎng zhào lǎoshī de xiàng Tôi muốn chụp ảnh cô giáo
  6. 这是谁的座位?zhè shì shuí de zuòwèi Đây là chỗ ngồi của ai?
  7. 你的商店还有座位吗?nǐ de shāngdiàn hái yǒu zuòwèi ma Cửa hàng của bạn còn chỗ ngồi không?
  8. 今天我们有以下几个注意点 jīntiān wǒmen yǒu yǐ xià jǐ gè zhùyì diǎn Hôm nay chúng ta có mấy điểm chú ý sau đây
  9. 你要注意她的工作 nǐ yào zhùyì tā de gōngzuò Bạn phải chú ý công việc của cô ta
  10. 你要注意常常复习生词 nǐ yào zhùyì cháng cháng fùxí shēngcí Bạn phải thường xuyên chú ý ôn tập từ mới
  11. 出土文物 chūtǔ wénwù Khai quật văn vật
  12. 你的展览室的面积大约多少平米?nǐ de zhǎnlǎn shì de miànjī dàyuē duōshǎo píngmǐ Diện tích phòng trưng bày của bạn khoảng bao nhiêu mét vuông?
  13. 什么时候你去旅行就叫我一声吧 shénme shíhou nǐ qù lǚxíng jiù jiào wǒ yī shēng ba Khi nào bạn đi du lịch thì gọi tôi một tiếng nhé
  14. 我不清楚你的意思是什么 wǒ bù qīngchǔ nǐ de yìsi shì shénme Tôi không rõ ý của bạn là gì?
  15. 我很清楚你的问题 wǒ hěn qīngchǔ nǐ de wèntí Tôi rất hiểu rõ vấn đề của bạn
  16. 这位是我的师父 zhè wèi shì wǒ de shīfu Vị này là sư phụ của tôi
  17. 到越南大使馆怎么走?dào yuènán dàshǐguǎn zěnme zǒu Tới đại sứ quán Việt Nam đi như thế nào?
  18. 这位是越南的大使 zhè wèi shì yuènán de dàshǐ Vị này là đại sứ của Việt Nam
  19. 你不是越南人吗?nǐ bú shì yuènán rén ma Bạn chẳng phải người Việt Nam sao?
  20. 不是昨天我告诉你了吗? Bú shì zuótiān wǒ gàosù nǐ le ma Chẳng phải hôm qua tôi đã nói với bạn rồi sao?
  21. 老师进家去了 lǎoshī jìn jiā qù le Cô giáo đi vào nhà rồi
  22. 老师到公司去了 lǎoshī dào gōngsī qù le Cô giáo đi tới công ty rồi
  23. 老师下楼去了 lǎoshī xià lóu qù le Cô giáo đi xuống nhà rồi
  24. 你进我的房间来坐一会吧 nǐ jìn wǒ de fángjiān lái zuò yí huì ba Bạn vào phòng tôi ngồi một lúc đi
  25. 我们进去喝咖啡吧 wǒmen jìnqù hē kāfēi ba Chúng ta đi vào uống café đi
  26. 老师回学校去了 lǎoshī huí xuéxiào qù le Cô giáo đi về trường học rồi
  27. 你们过来一下吧 nǐmen guòlái yí xià ba Các bạn lại đây một chút đi
  28. 你先过去看看有什么新通知吧 nǐ xiān guòqù kàn kàn yǒu shénme xīn tōngzhī ba Bạn qua đó trước xem có thông báo gì mới không đi
  29. 老师给我买回来一件礼物 lǎoshī gěi wǒ mǎi huílái yí jiàn lǐwù Cô giáo mua về cho tôi một món quà
  30. 麻烦你给我带一封信去,好吗?máfán nǐ gěi niwǒ dài yì fēng xìn qù, hǎo ma Phiền bạn đem cho tôi đi một bức thư, được không?
  31. 林老师到台湾开教学研讨会去了 lǐn lǎoshī dào táiwān kāi jiàoxué yántǎo huì qù le Thầy Lâm tới Đài Loan đi họp hội thảo dạy học rồi
  32. 我进城去看展览,顺便买了这本画册来,你看怎么样?wǒ jìn chéng qù kàn zhǎnlǎn, shùnbiàn mǎi le zhè běn huàcè lái, nǐ kàn zěnme yàng Tôi đi vào thành phố, tiện thể mua luôn cuốn sách tranh này, bạn xem thế nào?
  33. 今天参观展览的人真多 jīntiān cānguān zhǎnlǎn de rén zhēn duō Hôm nay người đi xem triển lãm thật nhiều
  34. 老师说明天参观,是上午去还是下午去,我没听清楚 lǎoshī shuō míngtiān cānguān, shì shàngwǔ qù háishì xiàwǔ qù, wǒ méi tīng qīngchǔ Cô giáo nói ngày mai tham quan, là đi buổi sáng hay là buổi chiều, tôi không nghe rõ
  35. 她回宿舍去拿照相机了 tā huí sùshè qù ná zhàoxiàngjī le Cô ta đi về lấy máy ảnh rồi
  36. 现在我到银行取钱去 xiànzài wǒ dào yínháng qǔ qián qù Bây giờ tôi tới ngân hàng rút tiền
  37. 老师每天七点五十准时到教室 lǎoshī měitiān qī diǎn wǔ shí zhǔnshí dào jiàoshì Hàng ngày 7h50 cô giáo tới phòng học đúng giờ
  38. 老师要求我们多听 lǎoshī yāoqiú wǒmen duō tīng Cô giáo yêu cầu chúng tôi nghe nhiều
  39. 大约我做两个小时才做完 dàyuē wǒ zuò liǎng gè xiǎoshí cái zuò wán Tôi làm khoảng hai tiếng mới xong
  40. 你经历过这个事情吗?nǐ jīnglì guò zhège shìqíng ma Bạn đã từng trải qua chuyện này chưa?
  41. 我经历过很多你的问题 wǒ jīnglì guò hěn duō nǐ de wèntí Tôi đã từng trải qua rất nhiều vấn đề của bạn
  42. 她的生活经历很丰富 tā de shēnghuó jīnglì hěn fēngfù Trải nghiệm cuộc sống của cô ta rất phong phú
  43. 我吃过老师做的菜 wǒ chī guò lǎoshī zuò de cài Tôi đã từng ăn món cô giáo nấu
  44. 我去老师家吃过饭 wǒ qù lǎoshī jiā chī guò fàn Tôi đã từng đến nhà cô giáo ăn cơm
  45. 我在中国看过这部电影 wǒ zài zhōngguó kàn guò zhè bù diànyǐng Tôi đã từng xem bộ phim này ở Trung Quốc
  46. 你去过日本吗?nǐ qù guò rìběn ma Bạn đã từng đến Nhật Bản chưa
  47. 我去过越南旅行 wǒ qù guò yuènán lǚxíng Tôi đã từng đến Việt Nam du lịch
  48. 西贡 xīgòng Sài Gòn
  49. 你去过西贡旅行吗?nǐ qù guò xīgòng lǚxíng ma Bạn đã từng đến Sài Gòn du lịch chưa?
  50. 你喝过西贡啤酒吗?nǐ hē guò xīgòng píjiǔ ma Bạn đã từng uống bia sài gòn chưa?
  51. 我没有喝过西贡啤酒 wǒ méiyǒu hē guò xīgòng píjiǔ Tôi chưa từng uống bia Sài Gòn
  52. 我没有去过中国旅行 wǒ méiyǒu qù guò zhōngguó lǚxíng Tôi chưa từng tới Trung Quốc du lịch
  53. 我没有吃过你做的菜 wǒ méiyǒu chī guò nǐ zuò de cài Tôi chưa từng ăn món của bạn nấu
  54. 我没有喝过越南茶 wǒ méiyǒu hē guò yuènán chá Tôi chưa từng uống trà Việt Nam
  55. 我从没做过你的工作 wǒ cóngméi zuò guò nǐ de gōngzuò Tôi chưa từng làm công việc của bạn
  56. 我从没经历过这个问题 wǒ cóngméi jīnglì guò zhège wèntí Tôi chưa từng trải qua vấn đề này
  57. 我从没跟她说过这个事 wǒ cóngméi gēn tā shuō guò zhège shì Tôi chưa từng nói với cô ta chuyện này
  58. 听完这个事,大家都高兴极了 tīng wán zhège shì, dàjiā dōu gāoxìng jíle Nghe xong chuyện này, mọi người đều cực kỳ vui
  59. 一次我也没有去过老师家 yí cì wǒ yě méiyǒu qù guò lǎoshī jiā Một lần tôi cũng chưa từng đến nhà cô giáo
  60. 一本书我也没看过 yì běn shū wǒ yě méi kàn guò Một quyển sách tôi cũng không xem qua
  61. 这种药我觉得一点也不苦 zhè zhǒng yào wǒ juéde yì diǎn yě bù kǔ Loại thuốc này tôi cảm thấy không đắng một chút nào
  62. 我觉得一点也不累 wǒ juéde yì diǎn yě bú lèi Tôi cảm thấy không mệt một chút nào cả
  63. 我一点也不喜欢这个工作 wǒ yì diǎn yě bù xǐhuān zhège gōngzuò Tôi chẳng thích công việc này một chút nào cả
  64. 以前你去过河内没有?yǐqián nǐ qù guò hénèi méiyǒu Trước đây bạn đã từng đến Hà Nội chưa?
  65. 以前你学过中文没有?yǐqián nǐ xué guò zhōngwén méiyǒu Trước đây bạn đã từng học tiếng Trung chưa?
 
Last edited:
Top