Thi thử HSK online Bài 9

Giáo trình thi thử HSK online TiengTrungHSK


Thi thử HSK online Bài 9 là bài giảng trực tuyến lớp luyện thi HSK online uy tín của Thầy Vũ trên diễn đàn tiếng Trung và diễn đàn luyện thi HSK online TiengTrungHSK là chuyên trang chia sẻ kiến thức tiếng Trung HSK bao gồm rất nhiều tài liệu học tiếng Trung HSK online và tài liệu luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSKK online. Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục đi sang nội dung bài mới trong sách giáo trình tiếng Trung quyển 3.



Các bạn chú ý ôn tập lại những kiến thức đã học trong bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Thi thử HSK online Bài 8

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp toàn bộ video bài giảng Thầy Vũ luyện thi HSK online cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK Quận 10 ChineMaster TP HCM và Trung tâm luyện thi HSK online Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Chuyên mục luyện thi HSK online

Hôm nay chúng ta sẽ làm thêm các dạng bài tập thi thử HSK online để củng cố chắc chắn những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK trong bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển của Thầy Vũ.

Các bạn học viên tiếp tục được rèn luyện kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin dựa theo các slides bài giảng của Thầy Vũ được phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage thi thử HSK online & fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TiengTrungHSK.net nhé.

Những bạn học viên ở quá xa các vị trí của hệ thống ChineMaster thì có thể tham gia chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến thông qua khóa học tiếng Trung online qua Skype.

Đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype

Khóa học tiếng Trung online qua Skype của Thầy Vũ cực kỳ uy tín và chất lượng với nội dung bài giảng rất chi tiết và tường tận từ A đến Z, các bạn học viên học tiếng Trung onlinq qua Skype cùng Thầy Vũ sẽ cảm giác cứ như là đang học trực tiếp có Thầy Vũ ở ngay bên cạnh vậy. Khoảng cách mặc dù rất xa có thể lên tới hàng nghìn km nhưng cảm giác thì lại cứ như chỉ có vài mét vậy. Đây chính là lợi thế của các bạn học viên đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ.

Ngoài ra, bạn nào muốn học thêm kiến thức order hàng Taobao Tmall 1688 để có thể tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc mà không cần phải thông qua dịch vụ đặt hàng trung gian thì đây chính là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z mà bạn đang tìm kiếm bấy lâu nay.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao tmall 1688 của Thầy Vũ sẽ trang bị cho bạn tất cả những kiến thức cần thiết để bạn có thể trở thành một con buôn thực thụ.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,623
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype - Lớp học tiếng Trung online qua Skype
  1. 你去过我的学校吗?nǐ qù guò wǒ de xuéxiào ma Bạn đã từng đến trường của tôi chưa?
  2. 你吃过越南菜吗?nǐ chī guò yuènán cài ma Bạn đã từng ăn món Việt Nam chưa?
  3. 我从没吃过中国菜 wǒ méi chī guò zhōngguó cài Tôi chưa từng ăn món Trung Quốc
  4. 我没有跟她吃过饭 wǒ méiyǒu gēn tā chī guò fàn Tôi không ăn cơm cùng cô ta
  5. 我去过中国一次 wǒ qù guò zhōngguó yí cì Tôi đã từng đến Trung Quốc một lần
  6. 你去过哪儿旅行?nǐ qù guò nǎr lǚxíng Bạn đã từng đi đâu du lịch?
  7. 我从没跟她说过公司内部的问题 wǒ cóngméi gēn tā shuō guò gōngsī nèibù de wèntí Tôi chưa từng nói với cô ta vấn đề nội bộ của công ty
  8. 我去过一趟日本旅行 wǒ qù guò yí tàng rìběn lǚxíng Tôi đã từng đi một chuyến Nhật Bản du lịch
  9. 麻烦你再跑一趟吧 máfan nǐ zài pǎo yí tàng ba Phiền bạn chạy thêm một chuyến nữa nhé
  10. 我住过一个星期的院 wǒ zhù guò yí gè xīngqī de yuàn Tôi đã từng nằm viện một tuần
  11. 你听过老师唱歌吗?nǐ tīng guò lǎoshī chànggē ma Bạn đã từng nghe cô giáo hát chưa?
  12. 老师去办公室找过你两次 lǎoshī qù bàngōngshì zhǎo guò nǐ liǎng cì Cô giáo đến văn phòng tìm bạn hai lần
  13. 你学过汉语没有?nǐ xué guò hànyǔ méiyǒu Bạn đã từng học tiếng Trung chưa?
  14. 我没有学过汉语 wǒ méiyǒu xué guò hànyǔ Tôi chưa từng học tiếng Trung
  15. 你学过英语没有?nǐ xué guò yīngyǔ méiyǒu Bạn đã từng học tiếng Anh chưa ?
  16. 以前我没有住过院 yǐqián wǒ méiyǒu zhù guò yuàn Trước đây tôi chưa từng nằm viện
  17. 你学过中医没有?nǐ xué guò zhōngyī méiyǒu Bạn đã từng học đông y chưa?
  18. 以前我们的生活很苦 yǐqián wǒmen de shēnghuó hěn kǔ Trước đây cuộc sống của tôi rất là khổ
  19. 你吃过越南的苦瓜吗?nǐ chī guò yuènán de kǔguā ma Bạn đã từng ăn mướp đắng của Việt Nam chưa?
  20. 这种药一点也不苦 zhè zhǒng yào yì diǎn yě bù kǔ Loại thuốc này không đắng một chút nào
  21. 这种药有一点甜 zhè zhǒng yǒu yì diǎn tián Loại thuốc này hơi ngọt một chút
  22. 你别摸我的手 nǐ bié mō wǒ de shǒu Bạn đừng sờ tay của tôi
  23. 你帮我摸脉吧 nǐ bāng wǒ mō mài ba Bạn giúp tôi sờ mạch đi
  24. 你帮我买这个药方吧 nǐ bāng wǒ mǎi zhège yàofāng ba Bạn giúp tôi mua đơn thuốc này đi
  25. 一个星期你去几次按摩?yí gè xīngqī nǐ qù jǐ cì àn mó Một tuần bạn đi mát xa mấy lần?
  26. 你去医院针灸过一次 nǐ qù yīyuàn zhēnjiǔ guò yí cì Tôi đã từng đến bệnh viện châm cứu một lần
  27. 中国的针灸方法很特别 zhōngguó de zhēnjiǔ fāngfǎ hěn tèbié Phương pháp châm cứu của Trung Quốc rất đặc biệt
  28. 这位大夫可以治你的病 zhè wèi dàifu kěyǐ zhì nǐ de bìng Vị bác sỹ này có thể trị được bệnh của bạn
  29. 我从没扎过针 wǒ cóngméi zhā guò zhēn Tôi chưa từng châm cứu
  30. 这种针很细 zhè zhǒng zhēn hěn xì Loại kim này rất mảnh
  31. 我曾经跟她说过你的事情 wǒ céngjīng gēn tā shuō guò nǐ de shìqíng Tôi đã từng nói với cô ta chuyện của bạn
  32. 今天有好多人来我们的公司 jīntiān yǒu hǎo duō rén lái wǒmen de gōngsī Hôm nay có rất nhiều người tới công ty của chúng ta
  33. 你吃过越南烤鸭吗? Nǐ chī guò yuènán kǎoyā ma Bạn đã từng ăn vịt quay Việt Nam chưa?
  34. 你会烤肉吗?nǐ huì kǎoròu ma Bạn biết nướng thịt không?
  35. 上班的第一天我觉得很苦难 shàngbān de dì yī tiān wǒ juéde hěn kùnnán Ngày đầu tiên đi làm tôi cảm thấy rất khó khăn
  36. 今天中午我们去吃中餐吧 jīntiān zhōngwǔ wǒmen qù chī zhōngcān ba Trưa nay chúng ta đi ăn cơm Trung Quốc nhé
  37. 你吃过白薯吗?nǐ chī guò bái shǔ ma Bạn đã từng ăn khoai mỳ chưa?
  38. 我从没吃过中国的糖葫芦 wǒ cóngméi chī guò zhōngguó de tánghúlu Tôi chưa từng ăn kẹo hồ lô của Trung Quốc
  39. 你多放一点糖吧 nǐ duō fàng yì diǎn táng ba Bạn cho một ít đường vào đi
  40. 小时候我很喜欢吃糖 xiǎo shíhou wǒ hěn xǐhuān chī táng Hồi nhỏ tôi rất thích ăn kẹo
  41. 我想亲耳听老师讲课 wǒ xiǎng qīn ěr tīng lǎoshī jiǎng kè Tôi muốn tận tai nghe cô giáo giảng bài
  42. 弹钢琴 tán gāngqín Chơi piano
  43. 我想找老师教我弹钢琴 wǒ xiǎng zhǎo lǎoshī jiāo wǒ tán gāngqín Tôi muốn tìm cô giáo dạy tôi chơi piano
  44. 我想看老师演奏 wǒ xiǎng kàn lǎoshī yǎnzòu Tôi muốn xem cô giáo biểu diễn
  45. 老师演奏得好极了 lǎoshī yǎnzòu de hǎo jí le Cô giáo biểu diễn cực kỳ hay
  46. 老师教我弹小提琴吧 lǎoshī jiāo wǒ tán xiǎotíqín ba Cô giáo dạy tôi chơi violin nhé
  47. 这个周末我们去听演奏曲吧 zhège zhōumò wǒmen qù tīng yǎnzòuqǔ ba Cuối tuần này chúng ta đi nghe diễn tấu nhé
  48. 老师弹钢琴弹得很好听 lǎoshī tán gāngqín tán de hěn hǎotīng Cô giáo chơi piano chơi rất hay
  49. 你给老师还钱吧 nǐ gěi lǎoshī huán qián ba Bạn trả lại tiền cho cô giáo đi
  50. 公司里的职员常互相帮助 gōngsī lǐ de zhíyuán cháng hùxiāng bāngzhù Nhân viên trong văn phòng thường giúp đỡ lẫn nhau
  51. 我从没跟老师说过谎 wǒ cóng méi gēn lǎoshī shuō guò huǎng Tôi chưa từng nói dối với cô giáo
  52. 你在跟谁谈恋爱?nǐ zài gēn shuí tán liàn ài Bạn đang yêu ai?
  53. 你恋爱她几年了?nǐ ài tā jǐ nián le Bạn yêu cô ta mấy năm rồi?
  54. 我的老师很老实 wǒ de lǎoshī hěn lǎoshí Cô giáo của tôi rất thật thà
  55. 我跟她分手两年了 wǒ gēn tā fēnshǒu liǎng nián le Tôi chia tay với cô ta hai năm rồi
  56. 在教室里老师常大声讲课 zài jiàoshì lǐ lǎoshī cháng dàshēng jiǎngkè Trong lớp học cô giáo thường giảng bài lớn tiếng
  57. 前天你跟谁去吃饭?qiántiān nǐ gēn shuí qù chī fàn Hôm trước bạn đi ăn cơm cùng ai?
  58. 前天我跟经理开会 qiántiān wǒ gēn jīnglǐ kāihuì Hôm trước tôi họp cùng giám đốc
  59. 后天你参加什么会议吗?hòutiān nǐ cānjiā shénme huìyì ma Hôm tới bạn tham gia hội nghị gì không?
  60. 大学毕业以后我想当导游 dàxué bìyè yǐhòu wǒ xiǎng dāng dǎoyóu Sau khi tốt nghiệp đại học tôi muốn làm hướng dẫn du lịch
  61. 你要找几个导游?nǐ yào zhǎo jǐ gè dǎoyóu Bạn muốn tìm mấy hướng dẫn du lịch?
  62. 博士 bóshì Tiến sỹ
  63. 硕士 shuòshì Thạc sỹ
  64. 我的老师是博士研究生 wǒ de lǎoshī shì bóshì yánjiūshēng Cô giáo của tôi là nghiên cứu sinh tiến sỹ
  65. 你想学硕士研究生吗?nǐ xiǎng xué shuòshì yánjiūshēng ma Bạn muốn học nghiên cứu sinh thạc sỹ không?
  66. 我学校的教授在带两个研究生 wǒ xuéxiào de jiàoshòu zài dài liǎng gè yánjiūshēng Giáo sư trường của tôi đang dẫn hai nghiên cứu sinh
  67. 我打工十年了 wǒ dǎgōng shí nián le Tôi làm công mười năm rồi
  68. 你打算去哪儿打工?nǐ dǎsuàn qù nǎr dǎgōng Bạn dự định đi đâu làm thuê?
  69. 你想利用夏天时间去打工吗?nǐ xiǎng lìyòng xiàtiān shíjiān qù dǎgōng ma Bạn muốn lợi dụng thời gian mùa hè đi làm thuê không?
  70. 我们不应该利用老师的好心 wǒmen bù yīnggāi lìyòng lǎoshī de hǎoxīn Chúng ta không nên lợi dụng lòng tốt của cô giáo
  71. 我被经理利用很多次 wǒ bèi jīnglǐ lìyòng hěn duō cì Tôi bị giám đốc lợi dụng rất nhiều lần
  72. 我想利用这个假期找新工作 wǒ xiǎng lìyòng zhège jiàqī zhǎo xīn gōngzuò Tôi muốn lợi dụng kỳ nghỉ này tìm công việc mới
  73. 你的假期可以放几天?nǐ de jiàqī kěyǐ fàng jǐ tiān Kỳ nghỉ của bạn được nghỉ mấy ngày?
  74. 我的假期可以放八天 wǒ de jiàqī kěyǐ fàng bā tiān Kỳ nghỉ của tôi được nghỉ 8 ngày
  75. 我们利用这个假期去旅行吧 wǒmen lìyòng zhège jiàqī qù lǚxíng ba Chúng ta lợi dụng kỳ nghỉ này đi du lịch đi
  76. 我想找一个旅行社打工 wǒ xiǎng zhǎo yí gè lǚxíngshè dǎgōng Tôi muốn tìm một đại lý du lịch làm thuê
  77. 你的公司常组织什么活动? Nǐ de gōngsī cháng zǔzhī shénme huódòng Công ty của bạn thường tổ chức hoạt động gì?
  78. 我的公司常组织联欢会 wǒ de gōngsī cháng zǔzhī liánhuānhuì Công ty của tôi thường xuyên tổ chức tiệc liên hoan
 
Last edited:
Top