Thi thử HSK online Luyện thi HSK online bài 3

Giáo trình thi thử HSK online uy tín Thầy Vũ


Thi thử HSK online trên nền tảng thi thử HSK trực tuyến lớp Luyện thi HSK online bài 3 tiếp nối bài giảng trực tuyến hôm trước của Thầy Vũ trên diễn đàn luyện thi HSK online và forum học tiếng Trung trực tuyến qua Skype. Đây là hình thức học trực tuyến dành cho các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hoặc do công việc quá bận nên không thể thu xếp thời gian đi học trực tiếp tại Trung tâm theo thời gian và lịch học cố định. Trong thời buổi đại dịch bệnh Virus Corona như hiện nay, học trực tiếp tại các phòng học đông đúc và khép kín sẽ là mối nguy hiểm cho sự an toàn sức khỏe của chúng ta. Do đó, trước mắt lớp của chúng ta sẽ gồm các lớp học trực tiếp hay offline sẽ chuyển sang hình thức học tiếng Trung trực tuyến để đảm bảo sự giãn cách xã hội và quan trọng nhất là cho chính bản thân chúng ta. Sức khỏe mới là yếu tố quan trọng nhất, vì vậy Thầy Vũ đã liên tục mở thêm rất nhiều khóa học tiếng Trung online để đáp ứng được nhu cầu học tiếng Trung trực tuyến của các bạn học viên trên toàn quốc.



Trung tâm luyện thi HSK online uy tín ChineMaster liên tục update thêm các bài giảng trực tuyến mới nhất của Thầy Vũ theo thời gian thực để các bạn học viên kịp thời được cập nhập kiến thức tiếng Trung nhanh nhất.

Nội dung bài học hôm nay rất quan trọng, các bạn chú ý ôn tập lại bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Thi thử HSK online Luyện thi HSK online bài 2

Bạn nào vẫn còn chưa đăng ký tạo tài khoản thi thử HSK online trên website tiengtrunghsk.net thì nhanh chóng tạo luôn để chúng ta còn luyện tập các dạng bài tập thi thử HSK trực tuyến sau khi học xong các bài giảng trong sách giáo trình tiếng Trung 9 quyển của Thầy Vũ Chủ biên và Biên soạn. Luyện tập làm các bộ đề thi thử HSK trực tuyến từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 tùy vào từng trình độ của chúng ta để nhanh chóng phát triển kỹ năng làm bài thi HSK và HSKK trước khi chính thức bước vào kỳ thi HSK thật do Viện Khổng Tử tổ chức.

Cách tạo tài khoản thi thử HSK trực tuyến các bạn xem ở ngay trên đầu dòng mình có bôi đỏ và gạch chân từ khóa "thi thử HSK trực tuyến" ngay bên trên các bạn nhé.

Song song với việc làm các bài tập thi thử HSK online, chúng ta cũng phải nhanh chóng bổ sung cho hoàn thiện đủ số lượng phạm vi từ vựng tiếng Trung HSK từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 để nắm thế chủ động trong quá trình tự ôn thi chứng chỉ HSK online tại nhà. Cách tốt nhất và hiệu quả nhất ngoài việc tập viết chữ Hán mỗi ngày ra, chúng ta cần luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính thông qua bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để thúc đẩy nhanh tiến độ học từ vựng HSK trong thời gian ngắn nhất. Do thời gian ôn thi chứng chỉ HSK của chúng ta chỉ có giới hạn trong thời gian nhất định, vì vậy việc sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin là cực kỳ quan trọng để đạt đủ chỉ tiêu số lượng từ vựng HSK cho từng cấp độ. Link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất các bạn tải ở ngay bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung Quốc mới nhất sogou pinyin

Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin là công cụ Thầy Vũ chuyên sử dụng mỗi ngày để truyền đạt kiến thức tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung HSK cho các bạn học viên. Tốc độ gõ tiếng Trung bằng bộ gõ tiếng Trung sẽ được cải thiện cực kỳ rõ rệt bởi vì phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin được tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo để tự học hỏi và tìm hiểu thói quen của người dùng, như vậy thì chúng ta mới tăng tốc độ soạn thảo văn bản bằng tiếng Trung. Nếu các bạn sử dụng bộ gõ tiếng Trung khác, ví dụ như bộ gõ tiếng Trung QQ, bộ gõ tiếng Trung tích hợp sẵn trong hệ điều hành Windows hoặc trong hệ điều hành IOS thì cũng được, nhưng mà các ứng dụng và phần mềm đó không được tối ưu cho người soạn thảo văn bản, nên tốc độ không được cải thiện, cho dù bạn có gõ thạo tiếng Trung như thế nào đi chăng nữa thì tốc độ vẫn chỉ dừng ở mức độ nhất định nào đó thôi là sẽ dừng lại.

Chương trình đào tạo tiếng Trung của Thầy Vũ không chỉ có lớp học offline mà còn mở rộng vươn tầm ra thế giới xuyên quốc gia. Đó chính là khóa học tiếng Trung online qua Skype. Cách đăng ký tham gia vào lớp học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ như thế nào?

Hướng dẫn đăng ký lớp học tiếng Trung qua Skype cùng Thầy Vũ

Lớp học tiếng Trung online qua Skype rất phù hợp với những bạn bận rộn với công việc ở công ty và cơ quan hoặc chăm lo việc con cái mà không thể bố trí thời gian đi học theo lịch cố định của Trung tâm. Đây chính là lớp học phù hợp với những đối tượng học viên muốn vừa đảm bảo chất lượng công việc mà vừa muốn đảm bảo chất lượng học tiếng Trung để hoàn thành mục tiêu của bản thân.

Sau khi Việt Nam về cơ bản khống chế được đại dịch COVID-19, trong tháng 2 này Thầy Vũ tiếp tục khai giảng thêm các lớp tiếng Trung giao tiếp mới và các khóa học order hàng Taobao 1688 Tmall từ A đến Z. Các bạn chú ý theo dõi và cập nhập thông tin mới nhất tại link bên dưới.

Lịch khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Lịch khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster TP HCM Quận 10

Đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc 2021

Trên đây là phần giới thiệu tổng quan khóa học và chương trình đào tạo của Trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster Hà Nội - TP HCM - TP Thủ Đức. Các bạn học viên chú ý theo dõi video bài giảng này, chỗ nào chưa hiểu, các bạn hãy để lại câu hỏi và bình luận ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,680
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Thi thử HSK online - Thi thử HSK trực tuyến - Luyện thi HSK online - Khóa học tiếng Trung online qua Skype

S + V + bổ ngữ thời gian + O
V//O Động từ ly hợp
A比B +(更)+ adj
A比B + (更)喜欢 + V + O
A比B + V + 得 + adj
A + V + 得 + 比B + adj
A比B + adj + 多了/ 得多
A没有B + adj
  1. 昨天我看了两个小时电影 zuótiān wǒ kàn le liǎng gè xiǎoshí diànyǐng Hôm qua tôi đã xem phim 2 tiếng đồng hồ
  2. 昨天你看了多久电影?zuótiān nǐ kàn le duō jiǔ diànyǐng Hôm qua bạn đã xem phim bao lâu?
  3. 你学了几年汉语?nǐ xué le jǐ nián hànyǔ Bạn đã học mấy năm tiếng Trung
  4. 我学了一年汉语 wǒ xué le yì nián hànyǔ Tôi đã học một năm tiếng Trung
  5. 她吃了几碗米饭了?tā chī le jǐ wǎn mǐfàn le Cô ta đã ăn mấy bát cơm rồi
  6. 她吃了两碗米饭了 tā chī le liǎng wǎn mǐfàn le Cô ta đã ăn hai bát cơm rồi
  7. 昨天我只睡了两个小时觉 zuótiān wǒ zhǐ shuì le liǎng gè xiǎoshí jiào Hôm qua tôi chỉ ngủ hai tiếng đồng hồ
  8. 昨天你考了什么试?zuótiān nǐ kǎo le shénme shì Hôm qua bạn đã thi cái gì?
  9. 她会唱什么歌?tā huì chàng shénme gē Cô ta biết hát bài gì?
  10. 咱们去跳一会舞吧 zánmen qù tiào yí huì wǔ ba Chúng ta đi nhảy múa một lúc đi
  11. 你想毕什么业?nǐ xiǎng bì shénme yè Bạn muốn tốt nghiệp ngành gì?
  12. 她游了一个小时永了 tā yóu le yí gè xiǎoshí yǒng le Cô ta đã bơi một tiếng đồng hồ rồi
  13. 咱们见一会面吧 zánmen jiàn yí huì miàn ba Chúng ta gặp mặt một lúc đi
  14. 她比我的女朋友更漂亮 tā bǐ wǒ de nǚ péngyou gèng piàoliang
  15. 她的字比我的字更好看 tā de zì bǐ wǒ de zì gèng hǎokàn Chữ của cô ta đẹp hơn chữ của tôi
  16. 这个工作比那个工作更好 zhège gōngzuò bǐ nàge gōngzuò gèng hǎo Công việc này tốt hơn công việc kia
  17. 她比我更高 tā bǐ wǒ gèng gāo Cô ta cao hơn tôi
  18. 飞机比火车更快 fēijī bǐ huǒchē gèng kuài Máy bay nhanh hơn tàu hỏa
  19. 她的手机比我的手机更贵 tā de shǒujī bǐ wǒ de shǒujī gèng guì Điện thoại của cô ta đắt hơn điện thoại của tôi
  20. 她比我更喜欢去旅行 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān qù lǚxíng Cô ta thích đi du lịch hơn tôi
  21. 她比我更喜欢工作 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān gōngzuò Cô ta thích làm việc hơn tôi
  22. 她比我更喜欢学汉语 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān xué hànyǔ Cô ta thích học tiếng Trung hơn tôi
  23. 她比我更喜欢赚钱 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān zhuàn qián Cô ta thích kiếm tiền hơn tôi
  24. 她比我更喜欢做生意 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān zuò shēngyì Cô ta thích làm kinh doanh hơn tôi
  25. 她比我更喜欢音乐 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān yīnyuè Cô ta thích âm nhạc hơn tôi
  26. 她比我喜欢唱歌 tā bǐ wǒ xǐhuān chànggē Cô ta thích hơn tôi
  27. 她比我唱得好 tā bǐ wǒ chàng de hǎo Cô ta hát hay hơn tôi
  28. 她比我学得好 tā bǐ wǒ xué de hǎo Cô ta học tốt hơn tôi
  29. 她比我来得早 tā bǐ wǒ lái de zǎo Cô ta đến sớm hơn tôi
  30. 她比我做得好 tā bǐ wǒ zuò de hǎo Cô ta làm tốt hơn tôi
  31. 她比我做得快 tā bǐ wǒ zuò de kuài Cô ta làm nhanh hơn tôi
  32. 她比我说得流利 tā bǐ wǒ shuō de liúlì Cô ta nói lưu loát hơn tôi
  33. 她比我跑得快 tā bǐ wǒ pǎo de kuài Cô ta chạy nhanh hơn tôi
  34. 她睡觉睡得比我晚 hoặc 她睡得比我晚 tā shuì de bǐ wǒ wǎn / tā shuìjiào shuì de bǐ wǒ wǎn Cô ta ngủ muộn hơn tôi
  35. 她起得比我早 hoặc 她起床起得比我早 tā qǐchuáng qǐ de bǐ wǒ zǎo / tā qǐ de bǐ wǒ zǎo Cô ta dậy sớm hơn tôi
  36. 她跑得比我快 tā pǎo de bǐ wǒ kuài Cô ta chạy nhanh hơn tôi
  37. 她来得比我早 tā lái de bǐ wǒ zǎo Cô ta đến sớm hơn tôi
  38. 她来得比我早一刻 tā lái de bǐ wǒ zǎo yí kè Cô ta đến sớm hơn tôi 15 phút
  39. 她来得比我早二十分钟 tā lái de bǐ wǒ zǎo èr shí fēnzhōng Cô ta đến sớm hơn tôi 20 phút
  40. 她比我大两岁 tā bǐ wǒ dà liǎng suì Cô ta lớn hơn 2 tuổi
  41. 她比我大多了 tā bǐ wǒ dà duō le hoặc 她比我大得多 tā bǐ wǒ dà de duō / Cô ta lớn hơn tôi nhiều
  42. 她比你大几岁? Tā bǐ nǐ dà jǐ suì Cô ta lớn hơn bạn mấy tuổi?
  43. 她比我重五公斤 tā bǐ wǒ zhòng wǔ gōngjīn Cô ta nặng hơn tôi 5 kg
  44. 她写得比我快 tā xiě de bǐ wǒ kuài Cô ta viết nhanh hơn tôi
  45. 她写得比我好看 tā xiě de bǐ wǒ hǎokàn Cô ta viết đẹp hơn tôi
  46. 她说得比我流利 tā shuō de bǐ wǒ liúlì Cô ta nói lưu loát hơn tôi
  47. 她说得比我快 tā shuō de bǐ wǒ kuài Cô ta nói nhanh hơn
  48. 她做得比我更有效果 tā zuò de bǐ wǒ gèng yǒu xiàoguǒ Cô ta làm có hiệu quả hơn tôi
  49. 她学得比我优秀 tā xué de bǐ wǒ yōuxiù Cô ta học xuất sắc hơn tôi
  50. 她的钱比我的多得多 tā de qián bǐ wǒ duō de duō Tiền của cô ta nhiều hơn tôi nhiều
  51. 她学得比我好多了 tā xué de bǐ wǒ hǎo duō le Cô ta học tốt hơn tôi nhiều
  52. 她跑得比我快得多 tā pǎo de bǐ wǒ kuài de duō Cô ta chạy nhanh hơn tôi nhiều
  53. 她唱得比我好听多了 tā chàng de bǐ wǒ hǎotīng duō le Cô ta hát hay hơn tôi nhiều
  54. 她走得比我慢得多 tā zǒu de bǐ wǒ màn de duō Cô ta đi chậm hơn tôi nhiều
  55. 我的箱子比她的重十公斤 wǒ de xiāngzi bǐ tā de zhòng shí gōngjīn Vali của tôi nặng hơn của cô ta 10 kg
  56. 你的箱子比她的重多少公斤?nǐ de xiāngzi bǐ tā de zhòng duōshǎo gōngjīn Vali của bạn nặng hơn của cô ta bao nhiêu kg?
  57. 河内冬天比你的地方冷 hénèi dōngtiān bǐ nǐ de dìfāng lěng Mùa đông Hà Nội lạnh hơn chỗ bạn
  58. 她没有我高 tā méiyǒu wǒ gāo Cô ta không cao bằng tôi
  59. 摩托车没有汽车快 mótuōchē méiyǒu qìchē kuài Xe máy không nhanh bằng ô tô
  60. 她的公司没有我的公司大 tā de gōngsī méiyǒu wǒ de gōngsī dà Công ty của cô ta không lớn bằng công ty tôi
  61. 我的箱子没有她的箱子重 wǒ de xiāngzi méiyǒu tā de xiāngzi zhòng Vali của tôi không nặng như vali của cô ta
  62. 她说得没有我流利 tā shuō de méiyǒu wǒ liúlì / 她没有我说得流利 tā méiyǒu wǒ shuō de liúlì Cô ta nói không lưu loát bằng tôi
  63. 她没有我跑得快 tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài / 她跑得没有我快 tā pǎo de méiyǒu wǒ kuàiCô ta chạy không nhanh bằng tôi
 
Last edited:
Top