Thi thử HSK online Luyện thi HSK online bài 4

Khóa học luyện thi HSK online Thầy Vũ


Thi thử HSK online Luyện thi HSK online bài 4 là nội dung của bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ dạy lớp luyện thi tiếng Trung HSK online và HSKK online trên diễn đàn học tiếng Trung online.



Các bạn học viên ôn tập lại nội dung chi tiết của bài học hôm trước tại link bên dưới nhé.

Thi thử HSK online Luyện thi HSK online bài 3

Chuyên mục tổng hợp tất cả bài giảng trực tuyến lớp luyện thi HSK online các bạn xem tại bên dưới.

Chuyên mục luyện thi HSK online

Bạn nào muốn trang bị thêm kiến thức tiếng Trung thương mại đàm phán & xuất nhập khẩu thì đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại online tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung thương mại online

Đó là chuyên mục lưu trữ tất cả video bài giảng Thầy Vũ giảng dạy các khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online. Bạn nào chưa có tài khoản thi thử HSK online thì đăng ký theo link bên dưới nhé.

Đăng ký tài khoản thi thử HSK trực tuyến

Trung tâm luyện thi HSK ChineMaster mỗi ngày đều cập nhập thêm video bài giảng mới nhất của Thầy Vũ trên diễn đàn này để các bạn học viên và thành viên diễn đàn có thể tiếp cận được với nguồn tài nguyên giảng dạy tiếng Trung uy tín & chất lượng mà lại hoàn toàn miễn phí. Ngoài các bạn khóa học offline ra, Thầy Vũ còn mở thêm rất nhiều lớp học tiếng Trung trực tuyến để đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung online trong thời buổi dịch bệnh COVID-19 và các biến thể của con Virus CORONA đang hoành hành khắp nơi trên thế giới. Tốt nhất chúng ta nên ở nhà và hạn chế đi lại, chỉ ra ngoài đường khi thật sự cần thiết. Do đó, các khóa học tiếng Trung online của Thầy Vũ đều rất sôi động và đều kín lịch dạy học trực tuyến qua Skype.

Đăng ký khóa học tiếng Trung online

Để gửi đáp án và bài tập của các bạn lên diễn đàn này, các bạn cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất nhé. Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới đây nhất ở ngay link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin rất hữu ích và hỗ trợ chúng ta rất nhiều trong việc học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ. Luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin sẽ giúp các bạn nâng cao khả năng ghi nhớ từ vựng tiếng Trung & phiên âm tiếng Trung và nhớ được rất nhiều mặt chữ Hán chỉ trong thời gian ngắn, hiệu quả hơn rất nhiều so với phương pháp chỉ học tập viết chữ Hán.

Các khóa học tiếng Trung giao tiếp mới nhất gồm lớp cơ bản và nâng cao tại ChineMaster Hà Nội & ChineMaster TP HCM đã có lịch khai giảng mới nhất vào tháng 3 năm 2021. Các bạn cập nhập thông tin chi tiết tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Khóa học tiếng Trung tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Ngoài những khóa học tiếng Trung ra, Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK ChineMaster còn tổ chức thêm các chương trình đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z để trang bị cho các bạn học viên kiến thức quan trọng về order hàng taobao & order hàng 1688 và order hàng Tmall để nhập về bán hàng online trên các trang web thương mại điện tử Việt Nam như shopee, lazada, tiki và sendo .v.v.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao 1688

Trên đây là những thông tin mới nhất về chương trình đào tạo và giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung HSK ChineMaster. Các bạn cần hỏi gì thêm thì để lại bình luận ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype - Lớp luyện thi HSK online - Lớp học tiếng Trung trực tuyến - Mẫu câu tiếng Trung HSK thông dụng
  1. 她没有我做得快 tā méiyǒu wǒ zuò de kuài / 她做得没有我快tā zuò de méiyǒu wǒ kuài Cô ta làm không nhanh bằng tôi
  2. 她没有我跑得快 tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài 她跑得没有我快 tā pǎo de méiyǒu wǒ kuài Cô ta chạy không nhanh bằng tôi
  3. 这条裙子没有那条裙子贵 zhè tiáo qúnzi méiyǒu nà tiáo qúnzi guì Chiếc váy này không đắt bằng chiếc váy kia
  4. 她没有老师唱得好听 tā méiyǒu lǎoshī chàng de hǎotīng Cô ta hát không hay bằng cô giáo
  5. 她不比我聪明 tā bù bǐ wǒ cōngmíng Cô ta không thông minh bằng tôi
  6. 她不比我高 tā bù bǐ wǒ gāo Cô ta không cao được như tôi
  7. 她不比我漂亮 tā bù bǐ wǒ piàoliang Cô ta không xinh được như tôi
  8. 我没有她那么漂亮 wǒ méiyǒu tā nàme piàoliang Tôi không xinh được như cô ta
  9. 这条裙子最贵 zhè tiáo qúnzi zuì guì Chiếc váy này đắt nhất
  10. 我最喜欢去国外旅行 wǒ zuì xǐhuān qù guówài lǚxíng Tôi thích nhất đi nước ngoài du lịch
  11. 我觉得坐车更快 wǒ juéde zuò chē gèng kuài Tôi cảm thấy ngồi xe nhanh hơn
  12. 我觉得这个办法更有效果 wǒ juéde zhège bànfǎ gèng yǒu xiàoguǒ Tôi cảm thấy biện pháp này có hiệu quả hơn
  13. 我更喜欢这个工作 wǒ gèng xǐhuān zhège gōngzuò Tôi thích công việc này hơn
  14. 她对你真好 tā duì nǐ zhēn hǎo Cô ta đối với bạn thật tốt
  15. 河内人口大概多少人?hénèi rénkǒu dàgài duōshǎo rén Dân số Hà Nội khoảng bao nhiêu người?
  16. 你想进城市找工作吗?nǐ xiǎng jìn chéngshì zhǎo gōngzuò ma Bạn muốn vào thành phố tìm công việc không?
  17. 今年公司增加了很多职员 jīnnián gōngsī zēngjiā le hěn duō zhíyuán Năm nay công ty đã tăng thêm rất nhiều nhân viên
  18. 我喜欢河内古老建筑 wǒ xǐhuān hénèi gǔlǎo jiànzhù Tôi thích kiến trúc cổ xưa Hà Nội
  19. 我想知道她的过去 wǒ xiǎng zhīdào tā de guòqù Tôi muốn biết quá khứ của cô ta
  20. 脾气 píqì Tính khí, tính nết
  21. 她的脾气很大 tā de píqì hěn dà Tính khí của cô ta rất dễ nổi cáu
  22. 最近老师的脾气变了 zuìjìn lǎoshī de píqì biàn le Dạo này tính khí của cô giáo thay đổi rồi
  23. 今天天气变冷了 jīntiān tiānqì biàn lěng le Hôm nay thời tiết trở lạnh rồi
  24. 河内冬天天气怎么样?hénèi dōngtiān tiānqì zěnmeyàng Mùa đông Hà Nội thời tiết như thế nào?
  25. 河内冬天天气很冷 hénèi dōngtiān tiānqì hěn lěng Mùa đông Hà Nội thời tiết rất lạnh
  26. 我很喜欢跟你去旅行,可是我没有时间 wǒ hěn xǐhuān gēn nǐ qù lǚxíng, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān Tôi rất thích đi du lịch cùng bạn, nhưng tôi không có thời gian
  27. 暖器 nuǎn qì Lò sưởi
  28. 你的房间里有暖器吗?nǐ de fángjiān lǐ yǒu nuǎnqì Trong phòng của bạn có lò sưởi không?
  29. 她的预报很准 tā de yùbào hěn zhǔn Dự báo của cô ta rất chuẩn
  30. 你能预报明天的天气吗?nǐ néng yùbào míngtiān de tiānqì ma Bạn có thể dự báo được thời tiết ngày mai không?
  31. 昨天你看天气预报了吗?zuótiān nǐ kàn tiānqì yùbào le ma Hôm qua bạn đã xem dự báo thời tiết chưa?
  32. 明天气温大概多少度?míngtiān qìwēn dàgài duōshǎo dù Nhiệt độ ngày mai khoảng bao nhiêu độ?
  33. 明天气温大概二十九度 míngtiān qìwēn dàgài èr shí jiǔ dù Nhiệt độ ngày mai khoảng 29 độ
  34. 屋子里的气温大概十八度 wūzi lǐ de qìwēn dàgài shí bā dù Nhiệt độ trong phòng khoảng 18 độ
  35. 现在你的感觉怎么样?xiànzài nǐ de gǎnjué zěnmeyàng Bây giờ cảm giác của bạn như thế nào?
  36. 你有什么感觉吗? nǐ yǒu shénme gǎnjué ma Bạn có cảm giác gì không?
  37. 这是她的家庭 zhè shì tā de jiātíng Đây là gia đình của cô ta
  38. 这里周围有旅馆吗?zhèlǐ zhōuwéi yǒu lǚguǎn ma Xung quanh đây có nhà nghỉ không?
  39. 前边有三个旅馆 qiánbiān yǒu sān gè lǚguǎn Phía trước có 3 cái nhà nghỉ
  40. 今天晚上咱们去饭店吃晚饭 jīntiān wǎnshàng zánmen qù fàndiàn chī wǎnfàn Tối nay chúng ta đến nhà hàng ăn tối
  41. 我常常迷路 wǒ cháng cháng mílù Tôi thường xuyên lạc đường
  42. 你光学生词也不行 nǐ guāng xué shēngcí yě bù xíng Bạn chỉ học mỗi từ mới thì cũng không ổn
  43. 光你一个人我觉得也不行 guāng nǐ yí gè rén wǒ juéde yě bù xíng Chỉ mỗi mình bạn tôi cảm thấy cũng không ổn
  44. 也许现在她不在办公室 yěxǔ xiànzài tā bú zài bàngōngshì Có lẽ bây giờ cô ta không ở văn phòng
  45. 我喜欢看河内古典建筑 wǒ xǐhuān kàn hénèi gǔdiǎn jiànzhù Tôi thích xem kiến trúc cổ điển Hà Nội
  46. 我更喜欢现代建筑 wǒ gèng xǐhuān xiàndài jiànzhù Tôi thích kiến trúc hiện đại hơn
  47. 世界杯 shìjiè bēi Cup thế giới, world cup
  48. 你喜欢看世界杯吗?nǐ xǐhuān kàn shìjièbēi ma Bạn thích xem world cup không?
  49. 这是世界名曲 zhè shì shìjiè míngqǔ Đây là bài ca nổi tiếng thế giới
  50. 我的朋友很喜欢听民歌 wǒ de péngyǒu hěn xǐhuān tīng míngē Bạn của tôi rất thích nghe dân ca
  51. 这款裙子现在很流行 zhè kuǎn qúnzi xiànzài hěn liúxíng Mẫu váy này bây giờ rất thịnh hành
  52. 你喜欢听什么歌曲?nǐ xǐhuān tīng shénme gēqǔ Bạn thích nghe bài hát gì?
  53. 你的老师很年轻 nǐ de lǎoshī hěn niánqīng Cô giáo của bạn rất trẻ
  54. 你有这个歌曲的歌词吗?nǐ yǒu zhège gēqǔ de gēcí ma Bạn có lời bài hát của bài hát không?
  55. 办公室里有些人不想参加活动 bàngōngshì lǐ yǒu xiē rén bù xiǎng cānjiā huódòng Trong văn phòng có một vài người không muốn tham gia hoạt động
  56. 我的家离这里很遥远 wǒ de jiā lí zhèlǐ hěn yáoyuǎn Nhà tôi cách đây rất xa
 
Last edited:
Top