Thi thử HSK online Luyện thi HSK online bài 5

Khóa học luyện thi HSK online uy tín Thầy Vũ


Thi thử HSK online Luyện thi HSK online bài 5 là nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay luyện thi HSK trực tuyến HSK cấp 4 đến HSK cấp 6 theo lộ trình bài giảng của Thầy Vũ trên diễn đàn chuyên ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK online uy tín ChineMaster. Đây là một trong những kênh đào tạo tiếng Trung trực tuyến rất uy tín của Thầy Vũ. Toàn bộ quá trình Thầy Vũ giảng bài trên diễn đàn này đều được chia sẻ công khai với công chúng. Các bạn có thể vào xem toàn bộ nội dung video bài giảng miễn phí từ lúc Thầy Vũ mở phát sóng livestream trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online cho đến khi tan học.



Buổi học hôm trước có chứa rất nhiều kiến thức ngữ pháp HSK quan trọng, các bạn ôn tập lại ngữ pháp tiếng Trung HSK ngay tại link bên dưới nhé.

Thi thử HSK online Luyện thi HSK online bài 4

Chuyên mục luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ

Trung tâm tiếng Trung HSK ChineMaster vừa khai giảng thêm khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản trên website học tiếng Trung online Thầy Vũ. Bạn nào đăng ký trước và đóng học phí trước thì sẽ được ưu tiên thu xếp lịch học trước.

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản

Khóa học tiếng Trung thương mại chuyên dành cho các bạn học viên muốn học thêm kiến thức về lĩnh vực buôn bán nhập hàng Trung Quốc vận chuyển bằng tàu biển, những kiến thức về lĩnh vực xuất nhập khẩu, ví dụ như giá FOB và giá CIF, giấy chứng nhận CO & CQ, những kiến thức về đàm phán hợp đồng tiếng Trung thương mại .v.v.

Khóa học tiếng Trung online của Thầy Vũ chuyên đào tạo qua ứng dụng Skype để đảm bảo chất lượng âm thanh tốt nhất, học viên sẽ nghe rõ ràng và sắc nét phát âm của Thầy Vũ, và mỗi buổi học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ chỉ dạy 1 học viên trong 1 lớp để đảm bảo chất lượng tiếp thu bài giảng của học viên đạt hiệu quả tốt nhất. Các lớp trực tuyến đông học viên qua Zoom, Zalo, WeChat thì rất nhốn nháo và mất trật tự, nhiều học viên kêu ca không tiếp thu được gì trên lớp mặc dù Thầy Vũ đã giảng bài rất kỹ, do đó Thầy Vũ đã quyết định hủy bỏ tất cả các lớp dạy học trực tuyến qua Zalo, WeChat và qua Zoom.

Mỗi bạn học viên trên lớp đều phải luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp online dưới sự hướng dẫn của Thầy Vũ để luyện tập kỹ năng phản xạ giao tiếp tiếng Trung theo tình huống thực tế. Học viên vừa được luyện tập 5 kỹ năng gồm Nghe Nói Đọc Gõ Dịch tiếng Trung. Bạn học viên nào của Thầy Vũ đều gõ tiếng Trung rất thành thạo, đặc biệt là gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất vừa được Thầy Vũ tải về hôm trước từ trang chủ của website sogou pinyin. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung tốt nhất sogou pinyin

Luyện tập gõ tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ trên diễn đàn luyện thi HSK online sẽ giúp các bạn học viên nhanh chóng nâng cao khả năng học từ vựng tiếng Trung gồm phiên âm tiếng Trung và mặt chữ Hán. Tất nhiên, ngoài việc tập viết chữ Hán mỗi ngày thì rất tốt, tuy nhiên, chúng ta cần phải kết hợp thêm cả việc luyện kỹ năng đánh máy tiếng Trung hay còn gọi là soạn thảo văn bản tiếng Trung trên file word và excel để sau này có thể ứng dụng được vào trong công việc thực tế. Học là phải đi đôi với ứng dụng vào thực tế. Đây chính là phương châm làm việc của Thầy Vũ. Do đó, các bạn học viên ChineMaster đều rất thành thạo tiếng Trung ứng dụng thực tế, học luôn luôn kết hợp với thực tế sẽ giúp chúng ta sử dụng được toàn bộ kiến thức được học ở trên lớp vào công việc hàng ngày để kiếm ra tiền.

Trong tháng 3 năm 2021 tới này, Trung tâm luyện thi HSK online uy tín ChineMaster tiếp tục tổ chức khai giảng thêm các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản mới dành cho các bạn học viên muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung ứng dụng thực tế.

Đăng ký khóa học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Đăng ký khóa học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Song song với việc đào tạo các khóa học tiếng Trung và luyện thi HSK ra, Thầy Vũ còn chuyên đào tạo và giảng dạy các khóa học nhập hàng Trung Quôc tận gốc từ A - Z để trang bị thêm kiến thức order hàng Taobao & order hàng Tmall và order hàng 1688 dành riêng cho các bạn con buôn và dân buôn muốn làm giàu nhanh từ việc ứng dụng tiếng Trung vào công việc thực tế. Học là phải kiếm tiền được ngay, đây chính là điều mà các bạn con buôn và các bạn dân buôn đang trăn trở từng ngày. Do đó, khóa học order hàng Trung Quốc taobao tmall 1688 này sẽ giúp bạn thực hiện được mục tiêu đó.

Đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc này sẽ giúp bạn biết cách tìm kiếm nguồn hàng tận gốc và còn nhiều hơn thế nữa. Chính vì vậy rất nhiều bạn chủ doanh nghiệp, chủ công ty, giám đốc kinh doanh và đặc biệt là các bạn nhân viên order hàng Taobao 1688 Tmall đều đang rất quan tâm tới khóa học này của Thầy Vũ. Các bạn chú ý liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983 trước nhé.

Trên đây là phần tổng quan giới thiệu chương trình đào tạo các khóa học tại Trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Hà Nội & ChineMaster TP HCM.

Nội dung bài giảng hôm nay rất quan trọng, các bạn học viên có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy để lại bình luận ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,432
Reaction score
179
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype - Lớp học tiếng Trung trực tuyến qua ứng dụng Skype - Video dạy học tiếng Trung giao tiếp online cùng Thầy Vũ - Nội dung chi tiết bài giảng trực tuyến trên lớp của em Phạm Tường Vy

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung bài giảng hôm nay.
Adj + 着呢
A跟B + 一样
A跟B + 一样 + Adj
  1. 今天我的工作忙着呢 jīntiān wǒ de gōngzuò máng zhe ne Hôm nay công việc của tôi bận lắm
  2. 现在我觉得累着呢 xiànzài wǒ juéde lèi zhe ne Bây giờ tôi cảm thấy mệt lắm
  3. 我觉得困着呢 wǒ juéde kùn zhe ne Tôi cảm thấy buồn ngủ lắm
  4. 天气预报说得不一定对 tiānqì yùbào shuō de bù yídìng duì Dự báo thời tiết nói chưa chắc đã đúng
  5. 北京比我们那儿冷一点 běijīng bǐ wǒmen nàr lěng yì diǎn Bắc Kinh lạnh hơn chỗ đó chúng tôi một chút
  6. 我姐姐比我大两岁 wǒ jiějie bǐ wǒ dà liǎng suì Chị gái tôi lớn hơn tôi 2 tuổi
  7. 每天早上她都比我起得早得多 měitiān zǎoshang tā dōu bǐ wǒ qǐ de zǎo de duō Hàng ngày buổi sáng cô ta đều dậy sớm hơn tôi rất nhiều
  8. 她比我跑得快得多 tā bǐ wǒ pǎo de kuài de duō Cô ta chạy nhanh hơn tôi nhiều
  9. 这件羽绒服比那件贵得多 zhè jiàn yǔróngfú bǐ nà jiàn guì de duō Chiếc áo lông vũ này đắt hơn chiếc kia nhiều
  10. 这件的颜色比那件深一点 zhè jiàn de yánsè bǐ nà jiàn shēn yì diǎn Màu sắc chiếc này đậm hơn chiếc kia một chút
  11. 明天上海的气温比北京高三度 míngtiān shànghǎi de qìwēn bǐ běijīng gāo sān dù Nhiệt độ ngày mai Thượng Hải cao hơn Bắc Kinh 3 độ
  12. 今天的气温比昨天高得多 jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo de duō Nhiệt độ ngày hôm nay cao hơn hôm qua nhiều
  13. 爸爸每天都很晚才下班,今天下午五点就下班了 bàba měitiān dōu hěn wǎn cái xiàbān, jīntiān xià wǔ wǔ diǎn jiù xiàbān le Hàng ngày bố đều rất muộn mới tan làm, chiều hôm nay 5h là đã tan làm rồi
  14. 明天我下了课就去看她 míngtiān wǒ xià le kè jiù qù kàn tā Ngày mai tan học là tôi đi thăm cô ta
  15. 您的话我没听懂,请您再说一遍 nín de huà wǒ méi tīng dǒng, qǐng nín zài shuō yí biàn Tôi nghe không hiểu lời của bạn, mời bạn nói lại một lần nữa
  16. 老师又说了一遍,我才听懂 lǎoshī yòu shuō le yí biàn, wǒ cái tīng dǒng Cô giáo lại nói lại một lần nữa tôi mới nghe hiểu
  17. 上星期我已经买了一本,今天我又买了一本 shàng xīngqī wǒ yǐjīng mǎi le yì běn, jīntiān wǒ yòu mǎi le yì běn Tuần trước tôi đã mua một quyển sách, hôm nay tôi lại mua một quyển sách
  18. 要是你不想看,我们就回学校吧 yàoshi nǐ bù xiǎng kàn, wǒmen jiù huí xuéxiào ba Nếu như bạn không muốn xem, chúng ta sẽ về trường nhé
  19. 看见她哭了,我就问你是不是想家了 kànjiàn tā kū le, wǒ jiù wèn nǐ shì bú shì xiǎng jiā le Nhìn thấy cô ta khóc, tôi bèn hỏi bạn nhớ nhà rồi phải không
  20. 你怎么现在才来,晚会早就开始了 nǐ zěnme xiànzài cái lái, wǎnhuì zǎojiù kāishǐ le Vì sao bây giờ bạn mới tới, buổi dạ tiệc đã bắt đầu từ lâu rồi
  21. 这课的语法你听懂了没有?zhè kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu Ngữ pháp bài hôm nay bạn nghe hiểu không?
  22. 我的爱好跟老师一样 wǒ de àihào gēn lǎoshī yíyàng Sở thích của tôi và cô giáo giống nhau
  23. 这个箱子跟那个箱子一样重 zhège xiāngzi gēn nàge xiāngzi yíyàng zhòng Chiếc vali này nặng như chiếc vali kia
  24. 我要买跟你一样的手机 wǒ yào mǎi gēn nǐ yí yàng de shǒujī Tôi muốn mua điện thoại giống bạn
  25. 我要找跟她一样的裙子 wǒ yào zhǎo gēn tā yí yàng de qúnzi Tôi muốn tìm chiếc váy giống của cô ta
  26. 这件衣服跟那件一样贵 zhè jiàn yīfu gēn nà jiàn yí yàng guì Bộ quần áo này đắt như bộ kia
  27. 我的老师不但会说汉语,而且还会说英语 wǒ de lǎoshī bú dàn huì shuō hànyǔ, érqiě hái huì shuō yīngyǔ Cô giáo của tôi không những biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh
  28. 她不但会唱歌,而且还唱得很好听 tā bú dàn huì chàng gē, ér qiě hái chàng de hěn hǎotīng Cô ta không những biết hát, mà còn hát rất hay
  29. 你国家的冬天天气怎么样?nǐ guójiā de dōngtiān tiānqì zěnmeyàng Mùa đông Nước bạn thời tiết như thế nào?
  30. 河内冬天跟中国冬天一样冷 hénèi dōngtiān gēn zhōngguó dōngtiān yíyàng lěng Mùa đông Hà Nội lạnh như mùa đông Trung Quốc
  31. 越南和日本之间的时差是多久?yuènán hé rìběn zhījiān de shíchā shì duō jiǔ Chênh thời gian giữa Việt Nam và Nhật Bản là bao lâu?
  32. 我常工作到夜里两点 wǒ cháng gōngzuò dào yèlǐ liǎng diǎn Tôi thường làm việc tới 2h đêm
  33. 河内有几个季节? hénèi yǒu jǐ gè jìjié Hà Nội có mấy mùa?
  34. 河内有四个季节 hénèi yǒu sì gè jìjié Hà Nội có 4 mùa
  35. 春天河内天气很暖和 chūntiān hénèi tiānqì hěn nuǎnhuo Mùa Xuân thời tiết Hà Nội rất ấm áp
  36. 夏天你常去哪儿旅行?xiàtiān nǐ cháng qù nǎr lǚxíng Mùa hè bạn thường đi đâu du lịch?
  37. 秋天河内天气很凉快 qiūtiān hénèi tiānqì hěn liángkuài Mùa Thu Hà Nội thời tiết rất mát mẻ
  38. 你的房间里很热 nǐ de fángjiān lǐ hěn rè Trong phòng của bạn rất nóng
  39. 昨天晚上河内刮大风 zuótiān wǎnshàng hénèi guā dàfēng Tối qua Hà Nội nổi gió to
  40. 昨天晚上下了一场大雪 zuótiān wǎnshàng xià le yì chǎng dàxuě Tối qua rơi một trận tuyết to
  41. 你的考试得了多少分? nǐ de kǎoshì dé le duōshǎo fēn Kỳ thi của bạn được bao nhiêu điểm?
  42. 你常练习听写吗?nǐ cháng liànxí tīng xiě ma Bạn thường luyện tập chính tả không?
  43. 周末咱们去喝咖啡吧 zhōumò zánmen qù hē kāfēi ba Cuối tuần chúng ta đi uống cafe nhé
  44. 你出去有什么事?nǐ chū qù yǒu shénme shì Bạn đi ra ngoài có việc gì?
  45. 以前我没学历史 yǐqián wǒ méi xué lìshǐ Trước đây tôi không học lịch sử
  46. 我对中国历史产生兴趣 wǒ duì zhōngguó lìshǐ chǎnshēng xìngqù Tôi nảy sinh sự hứng thú đối với lịch sử Trung Quốc
  47. 你打算研究中国历史吗?nǐ dǎsuàn yánjiū zhōngguó lìshǐ ma Bạn dự định nghiên cứu lịch sử Trung Quốc không?
  48. 这几年我的老师有很多新研究 zhè jǐ nián wǒ de lǎoshī yǒu hěn duō xīn yánjiū Mấy năm nay cô giáo của tôi có rất nhiều nghiên cứu mới
  49. 我只是对中国历史有点兴趣 wǒ zhǐ shì duì zhōngguó lìshǐ yǒu diǎn xìngqù Tôi chỉ là có một chút hứng thú đối với lịch sử Trung Quốc
  50. 他们都是我的老朋友 tāmen dōu shì wǒ de lǎo péngyǒu Họ đều là bạn cũ của tôi
  51. 最近我的公司做出很多改革 zuìjìn wǒ de gōngsī zuò chū hěn duō gǎigé Dạo này công ty của tôi làm ra rất nhiều cải cách
  52. 我想改革公司的规定 wǒ xiǎng gǎigé gōngsī de guīdìng Tôi muốn cải cách quy định của công ty
  53. 她的性格很开放 tā de xìnggé hěn kāifàng Tính cách của cô ta rất cởi mở
  54. 公司的制度对职员很开放 gōngsī de zhìdù duì zhíyuán hěn kāifàng Chế độ của công ty đối với nhân viên rất cởi mở
  55. 我想买你的一切衣服 wǒ xiǎng mǎi nǐ de yí qiè yīfu Tôi muốn mua tất cả quần áo của bạn
 
Last edited:
Top