Tiếng Trung Thương mại bài 13

Khóa học tiếng Trung Thương mại ChineMaster


Tiếng Trung Thương mại bài 13 là nội dung giáo án chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại cho các bạn học viên khóa học tiếng Trung thương mại online qua Skype do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp. Chúng ta đang sử dụng giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập cơ bản đến nâng cao do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên tập biên soạn toàn bộ nội dung bài giảng giáo án từ A đến Z. Hiện nay bộ sách giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập này chỉ được bán duy nhất và độc quyền bởi hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội.



Trước khi vào học bài mới, các bạn học viên chú ý cần ôn tập lại nội dung kiến thức tiếng Trung thương mại của bài giảng hôm trước tại link bên dưới nhé.

Tiếng Trung Thương mại bài 12

Khóa học tiếng Trung thương mại online hiện tại chỉ có thể đăng ký theo hình thức học tiếng Trung online qua Skype.

Lớp học tiếng Trung qua Skype

Trước khi đăng ký học tiếng Trung thương mại online cùng Thầy Vũ, các bạn nên nắm thật chắc toàn bộ kiến thức tiếng Trung cơ bản và thiết yếu trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster nhé, bao gồm từ vựng tiếng Trung, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề .v.v.

Các bạn học viên thường xuyên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin tập gõ từ vựng tiếng Trung và gõ mẫu câu tiếng Trung theo nội dung bài giảng Thầy Vũ livestream dạy học trong video trên kênh youtube học tiếng Trung online là sẽ nắm bắt kiến thức cực kỳ chắc chắn.
 
Last edited by a moderator:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,725
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản và nâng cao liên tục có các lớp mới khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2. Bạn nào muốn đăng ký học thì nhanh chóng liên hệ Thầy Vũ sớm nhé để được ưu tiên sắp xếp thời gian và lịch học.

Trước khi học sang giáo trình tiếng trung thương mại, chúng ta cần phải nắm vững thật chắc kiến thức quan trọng trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster.

Các lớp học tiếng Trung online qua Skype theo chương trình giảng dạy giáo trình Hán ngữ ChineMaster và giáo trình tiếng trung thương mại hiện đang hết chỗ. Các bạn vui lòng đăng ký đặt chỗ trước nhé.

Các bạn học viên ChineMaster lưu ý cần luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để cải thiện hiệu quả học tiếng trung nhé.
  1. 我本身今天很忙 wǒ běnshēn jīntiān hěn máng
  2. 我们的产品本身质量很好 wǒmen de chǎnpǐn běnshēn zhìliàng hěn hǎo
  3. 谈判以后我们决定这是成交价格tánpàn yǐhòu wǒmen juédìng zhè shì chéngjiāo jiàgé
  4. 以每件3美元为成交价格 yǐ měi jiàn 3 měiyuán wéi chéngjiāo jiàgé
  5. 前提是须明天前交货 qiánqí shì xū míngtiān qián jiāohuò
  6. 须要 xūyào
  7. 必须 bìxū
  8. 你们长采用什么生产设备?nǐmen chǎng cǎiyòng shénme shēngchǎn shèbèi
  9. 你可以采用这种方法来提高生产效率 nǐ kěyǐ cǎiyòng zhè zhǒng fāngfǎ lái tígāo shēngchǎn xiàolù
  10. 不可撤销 bù kě chèxiāo
  11. 信用证 xìnyòng zhèng
  12. 立即 lìjí
  13. 接到她的来电以后,我立即上路 jiē dào tā de láidiàn yǐhòu, wǒ lìjí shànglù
  14. 不可撤销信用证 bù kě chèxiāo xìnyòngzhèng
  15. 即期信用证 jíqī xìnyòngzhèng
  16. 信用卡 xìnyòng kǎ
  17. 采用即期信用证比较安全 cǎiyòng jíqī xìnyòngzhèng bǐjiào ānquán
  18. 你过去跟客户打交道吧 nǐ guòqù gēn kèhù dǎ jiāodào ba
  19. 我们跟客户打交道都采用这种方式 wǒmen gēn kèhù dǎ jiāodào dōu cǎiyòng zhè zhǒng fāngshì
  20. 实际上,这种方式可以保护公司的资金 shíjì shàng, zhè zhǒng fāngshì kěyǐ bǎohù gōngsī de zījīn
  21. 切实 qiè shí
  22. 实际上,你提出的方案不切实 shíjì shàng, nǐ tí chū de fāng àn bú qièshí
  23. 你方必须明天前交货 nǐ fāng bìxū míngtiān qián jiāo huò
  24. 抵押 dǐ yā
  25. 你方要提前抵押三个月的房费 nǐ fāng yào tíqián dǐyā sān gè yuè de fángfèi
  26. 抵金 = 押金
  27. 我要先交多少押金?wǒ yào xiān jiāo duōshǎo yājīn
  28. 你给我报手续费吧 nǐ gěi wǒ bào shǒuxù fèi ba
  29. 你方须交押金和手续费 nǐ fāng xū jiāo yājīn hé shǒuxùfèi
  30. 你向职员交手续费吧 nǐ xiàng zhíyuán jiāo shǒuxù fèi ba
  31. 你不应该让他们占用公司的资金 nǐ bù yīnggāi ràng tāmen zhànyòng gōngsī de zījīn
  32. 这种付款方式会占用我们的资金 zhè zhǒng fùkuǎn fāngshì huì zhànyòng wǒmen de zījīn
  33. 远期信用证 yuǎnqī xìnyòng zhèng
  34. 我方不接受远期信用证 wǒ fāng bù jiēshòu yuǎnqī xìnyòngzhèng
  35. 如果采用远期信用证就不利于公司的资金 rúguǒ cǎiyòng yuǎnqī xìnyòng zhèng jiù bú lìyú gōngsī de zījīn
  36. 你们可以推迟三天 nǐmen kěyǐ tuīchí sān tiān
  37. 交货日期 jiāohuò rìqī
  38. 交货日期不能迟于30号 jiāohuò rìqī bù néng chí yú 30 hào
  39. 你方不能推迟付款日期 nǐ fāng bù néng tuīchí fùkuǎn rìqī
  40. 随着公司的发展,我们的客户越来越多 suízhe gōngsī de fāzhǎn, wǒmen de kèhù yuèláiyuè duō
  41. 我想深入了解客户的需求 wǒ xiǎng shēnrù liǎojiě kèhù de xūqiú
  42. 随着谈判的深入,双方达成了一致 suízhe tánpàn de shēnrù, shuāngfāng dáchéng le yízhì
  43. 据我所知 jù wǒ suǒ zhī
  44. 商业中心 shāngyè zhōngxīn
  45. 我家旁边有一个商业中心 wǒ jiā pángbiān yǒu yí gè shāngyè zhōngxīn
  46. 你想开发票吗? Nǐ xiǎng kāi fāpiào ma
  47. 原产地证 yuánchǎn dìzhèng CO
  48. 产品质量证 zhìliàng zhèng CQ
 
Last edited by a moderator:

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
887
Reaction score
0
Points
16
本身
我本身今天很忙
我们的产品本身质量很好
成交
成交价格
谈判以后我们确定这是成交价格

前提
我以每件三美元为成交价格
前提
前提是须明天前交货

采用
你们厂采用什么生产设备
你可以采用这种方法来提高生产效率
不可撤销
信用证
即期
立即
接到他的来点以后我立即上路
本可撤销信用证
信用卡
即期信用证
安全
采用即期信用证比较安全
 
Last edited:

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
887
Reaction score
0
Points
16
打交道
你过去跟客户打交道吧
我们跟客户打交道都采用这种方式
实际上
实际上这种方式可以保护公司的资金
实际上你提出的方案不切实
切实
必须
你方必须明天前交货
抵押
房费
你放要提前抵押3个月的房费

押金
低金
我要先交多少押金
手续费
你给我报手续费吧
你方须交押金和手续费
你向职员交手续费吧
占用
你不应该让他们占用公司的资金
这种付款方式会占用我们的资金
 
Last edited:

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
887
Reaction score
0
Points
16
远期信用证
远期
我方不接受远期信用证
如果采用远期信用证就不利于公司的资金
推迟
你们可以推迟3天
日期
交货日期

交货日期不能迟于30号
交货日期不能迟于30号后
你放不能推迟付款日期
随着
随着公司的发展,我们的客户越来越多
深入
我想深入了解客户的需求
随着谈判的深入,双方达成了一致
资信
通过深入了解,我觉得这公司的资信很好
结算
交单
付款交单
结算方式
电汇
 
Last edited:

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
887
Reaction score
0
Points
16
我们的结算方式有很多种
单据
据我所知
商业
商业中心
我家旁边有一个商业中心
商业发票
发票
你想开发票吗
海运
提单
海运提单
原产地证
产品质量证
保险
保险单据
质检局
质检报告
单证
齐全
你的单证很齐全
务必
你方务必30号前交货
装运
装运的日期是什么时候
 
Top