Tiếng Trung Thương mại bài 2

Khóa học tiếng Trung Thương mại


Tiếng Trung Thương mại bài 2 là nội dung giáo trình học tiếng Trung thương mại online cơ bản với rất nhiều kiến thức mới gồm các từ vựng tiếng Trung thương mại, các thuật ngữ tiếng Trung thương mại, các mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng và rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại .v.v. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại trực tuyến trên kênh diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster.



Các bạn chú ý ôn tập lại những kiến thức tiếng Trung thương mại của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại bài 1

Khóa học tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ liên tục được phát sóng trực tiếp qua kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2. Mỗi ngày chúng ta đều nhận được rất nhiều kiến thức mới trên diễn đàn này, các bạn chú ý theo sát tiến độ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ nhé. Để nâng cao và tăng cường hiệu quả học tiếng Trung hơn, chúng ta cần luyện tập sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính để gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày, như vậy thì các bạn học viên sẽ nhớ được rất tốt mặt chữ Hán, nhớ được nhiều phiên âm tiếng Trung hơn.

Các bạn học viên muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại online cùng Thầy Vũ thì đăng ký lớp theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Đăng ký học tiếng Trung online qua Skype

Các lớp tiếng Trung giao tiếp online qua Skype dành riêng cho các bạn học viên ở quá xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, đây chính là hình thức học tiếng Trung trực tuyến cực kỳ hiệu quả và tiện lợi. Chúng ta vừa có thể đảm bảo chất lượng công việc vừa có thể thu xếp thời gian để học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ. Tuy nhiên, lịch làm việc và dạy học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ khá là dày đặc và kín mít, các bạn lưu ý cần liên hệ Thầy Vũ sớm trước để đăng ký và đóng học phí nhé. Bạn nào làm xong trước sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học luôn và ngay.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,680
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu này được sử dụng theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập do Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn. Do đó bộ giáo trình tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu này chỉ duy nhất có bán tại hệ thống phân phối của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Đối với Cơ sở 2 của Thầy Vũ là Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM hiện đang nhập thêm bộ giáo trình này về để tiến hành giảng dạy những kiến thức quan trọng về lĩnh vực xuất nhập khẩu. Đây là những kiến thức cực kỳ quan trọng chỉ dành riêng cho các bạn học viên đang làm việc và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Bạn nào muốn đăng ký tham gia học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ thì hãy đăng ký theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên muốn học theo chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại online miễn phí được chia sẻ trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster này cần luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung online bằng bộ gõ tiếng Trung Quốc sogou pinyin nhé.
  1. 证明书 zhèng míng shū Giấy chứng nhận
  2. 疫苗 yìmiáo Vắc xin
  3. 这是我打了疫苗的证明书 zhè shì wǒ dǎ le zhè shì wǒ dǎ le yìmiáo de zhèngmíngshū Đây là giấy chứng nhận tôi đã tiêm vắc xin
  4. 你陪老师去办手续吧 nǐ péi lǎoshī qù bàn shǒuxù ba Bạn đi cùng cô giáo làm thủ tục đi
  5. 你帮我转告老师吧 nǐ bāng wǒ zhuǎngào lǎoshī ba Bạn giúp tôi chuyển lời tới cô giáo nhé
  6. 我老师被车撞了 wǒ lǎoshī bèi chē zhuàng le Cô giáo tôi bị xe đâm rồi
  7. 我的摩托车被偷走了 wǒ de mótuōchē bèi tōu zǒu le Xe máy của tôi bị trộm mất rồi
  8. 我的摩托车被老师骑走了 wǒ de mótuōchē bèi lǎoshī qí zǒu le Xe máy của tôi bị cô giáo lái đi mất rồi
  9. 我的蛋糕被她吃完了 wǒ de dàngāo bèi tā chī wán le Bánh của tôi bị cô ta ăn hết rồi
  10. 你可以在门诊部挂内科 nǐ kěyǐ zài ménzhěnbù guà nèikē Bạn có thể lấy số khoa nội ở phòng chẩn đoán
  11. 你挂号的时候要买病历本 nǐ guàhào de shíhou yào mǎi bìnglìběn Lúc bạn lấy số thì phải mua sổ khám bệnh
  12. 你先去量一下体温 nǐ xiān qù liáng yí xià tǐwēn Bạn đi đo nhiệt cơ thể trước đi
  13. 刚才打了几个喷嚏 gāngcái dǎ le jǐ gè pēntì Vừa nãy hắt xì hơi mấy cái
  14. 后天我要出差 hòutiān wǒ yào chūchāi Hôm tới tôi phải công tác
  15. 那得输多长时间?nà děi shū duō cháng shíjiān Vậy phải truyền dịch bao lâu?
  16. 肚子疼死了 dùzi téng sǐ le Bụng đau chết đi được
  17. 我得先去留学生办公室帮她请假 wǒ děi xiān qù liúxuéshēng bàngōngshì bāng tā qǐngjià Tôi phải đến trước văn phòng lưu học sinh giúp anh ta nghỉ phép
  18. 你陪我去看她好吗?nǐ péi wǒ qù kàn tā hǎo ma Bạn đi cùng tôi thăm cô ta được không?
  19. 东医是越南的国粹 dōng yī shì yuènán de guócuì Đông Y là tinh túy quốc gia của Việt Nam
  20. 我要了解你公司的文化 wǒ yào liǎojiě nǐ gōngsī de wénhuà Tôi muốn tìm hiểu văn hóa của công ty bạn
  21. 我不能接受你的理由 wǒ bù néngf jiēshòu nǐ de lǐyóu Tôi không thể chấp nhận lý do của bạn
  22. 这个产品有什么应用?zhège chǎnpǐn yǒu shénme yìngyòng Sản phẩm này có ứng dụng gì?
  23. 这是产妇的休息室 zhè shì chǎnfù de xiūxi shì Đây là phòng nghỉ ngơi của sản phụ
  24. 你去针灸过吗?nǐ qù zhēnjiǔ guò ma Bạn đã từng đi châm cứu chưa?
  25. 如何 rúhé Thế nào
  26. 如何减轻工作压力?rúhé jiǎnqīng gōngzuò yālì Làm thế nào giảm bớt áp lực công việc?
  27. 我正在研发这个产品 wǒ zhèngzài yánfā zhège chǎnpǐn Tôi đang nghiên cứu phát triển sản phẩm này
  28. 含有 hán yǒu Có chứa
  29. 这种药含有什么成分? Zhè zhǒng yào hányǒu shénme chéngfèn Loại thuốc này có chứa thành phần gì?
  30. 大夫能治疗我的病吗?dàifu néng zhìliáo wǒ de bìng ma Bác sỹ chữa trị được bệnh của tôi không?
  31. 以前你得过哮喘吗?yǐqián nǐ dé guò xiàochuǎn ma Trước đây bạn đã từng bị hen suyễn chưa?
  32. 有害物质 yǒuhài wùzhì Vật chất có hại
  33. 科学家证明这种药里含有很多有害物质 kēxuéjiā zhèngmíng zhè zhǒng yào lǐ hányǒu hěn duō yǒuhài wùzhì Nhà khoa học chứng minh trong loại thuốc này có chứa rất nhiều vật chất độc hại
  34. 我的朋友是酗酒者 wǒ de péngyǒu shì xùjiǔzhě Bạn của tôi là tên bợm rượu
  35. 这种药的疗效很好 zhè zhǒng yào de liáoxiào hěn hǎo Hiệu quả chữa bệnh của loại thuốc này rất tốt
  36. 你一直往前走,然后往右拐 nǐ yìzhí wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng yòu guǎi Bạn đi thẳng về phía trước, sau đó rẽ phải
  37. 我一直工作到晚上 wǒ yìzhí gōngzuò dào wǎnshàng Tôi làm việc liên tục tới buổi tối
  38. 她在发什么愁?tā zài fā shénme chóu Cô ta đang buồn cái gì?
  39. 这是一套公司的文件 zhè shì yí tào gōngsī de wénjiàn Đây là một bộ văn kiện của công ty
  40. 老师要买一套房子吗?lǎoshī yào mǎi yí tào fángzi ma Cô giáo muốn mua một căn nhà không?
  41. 你租的两居室有卫生间吗?nǐ zū de liǎngjūshì yǒu wèishēngjiān ma Căn hai phòng ngủ bạn thuê có phòng vệ sinh nữa
  42. 我觉得她有一定的能力 wǒ juéde tā yǒu yídìng de nénglì Tôi cảm thấy cô ta có một năng lực nhất định
  43. 老师的房间很干净 lǎoshī de fángjiān hěn gānjìng Phòng của cô giáo rất sạch sẽ
  44. 你想租有客厅的房子吗?nǐ xiǎng zū yǒu kètīng de fángzi ma Bạn muốn thuê căn nhà có phòng khách không?
  45. 最好我们应该继续了解 zuìhǎo wǒmen yīnggāi jìxù liǎojiě Tốt nhất chúng ta nên tiếp tục tìm hiểu
  46. 你想租几个卧室?nǐ xiǎng zū jǐ gè wòshì Bạn muốn thuê mấy phòng ngủ?
  47. 你的房子有阳台吗?nǐ de fángzi yǒu yángtái ma Nhà của bạn có ban công không?
  48. 有的人想找你谈工作?yǒu de rén xiǎng zhǎo nǐ tán gōngzuò Có người muốn tìm bạn bàn công việc?
  49. 如何靠近经理?rúhé kàojìn jīnglǐ Làm thế nào tiếp cận giám đốc?
  50. 如何靠近公司的资料?rúhé kàojìn gōngsī de zīliào Làm thế nào tiếp cận tài liệu của công ty?
  51. 房租一个月大概多少钱?fángzū yí gè yuè dàgài duōshǎo qián Tiền thuê một tháng khoảng bao nhiêu tiền?
  52. 麻烦你给我找一套新房子 máfan nǐ gěi zhǎo yí tào xīn fángzi Phiền bạn tìm cho tôi một căn nhà mới
  53. 我的经理在很着急 wǒ de jīnglǐ zài hěn zháojí Giám đốc của tôi đang rất sốt ruột
  54. 老师在着急什么事?lǎoshī zài zháojí shénme shì Cô giáo đang sốt ruột chuyện gì?
  55. 你做得太慢了 nǐ zuò de tài màn le Bạn làm chậm quá
  56. 我的朋友是中介人 wǒ de péngyǒu shì zhōngjiè rén Bạn của tôi là người môi giới
  57. 这么做可以省事 zhème zuò kěyǐ shěngshì Làm như vậy có thể bớt được nhiều chuyện
  58. 省事倒是省事,不过很浪费时间 shěngshì dàoshì shěngshì, bú guò hěn làngfèi shíjiān Tiện lợi thì rất tiện lợi, có điều rất mất thời gian
  59. 付款方式 fùkuǎn fāngshì Phương thức thanh toán
  60. 你想用什么付款方式?nǐ xiǎng yòng shénme fùkuǎn fāngshì Bạn muốn dùng phương thức thanh toán gì?
  61. 今天谁付钱?jīntiān shuí fù qián Hôm nay ai trả tiền?
  62. 你到楼道等我吧 nǐ dào lóudào děng wǒ ba Bạn tới hành lang đợi tôi nhé
  63. 老师想贴在哪儿?lǎoshī xiǎng tiē zài nǎr Cô giáo muốn dán ở đâu?
  64. 你想在哪儿做广告?nǐ xiǎng zài nǎr zuò guǎnggào Bạn muốn làm quảng cáo ở đâu?
  65. 广告费用 guǎnggào fèiyòng Chi phí quảng cáo
  66. 你公司的广告费用多少钱?nǐ gōngsī de guǎnggào fèiyòng duōshǎo qián Chi phí quảng cáo của công ty bạn bao nhiêu tiền?
  67. 这个房间你想出租给谁?zhège fángjiān nǐ xiǎng chūzū gěi shuí Căn phòng này bạn muốn cho ai thuê?
  68. 我常去菜市场买蔬菜 wǒ cháng qù cài shìchǎng mǎi shūcài Tôi thường đến chợ vỉa hè mua rau
  69. 你把这个被子带到洗衣店去吧 nǐ bǎ zhège bèizi dài dào xǐyīdiàn qù ba Bạn đem cái chăn này tới tiệm giặt là đi
  70. 你带孩子到幼儿园去吧 nǐ dài háizi dào yòu ér yuán qù ba Bạn dẫn bọn trẻ tới trường mầm non đi
  71. 这个事你拜托谁了? Zhège shì nǐ bài tuō shuí le Việc này bạn nhờ ai rồi?
  72. 最近我的工作一直很忙 zuìjìn wǒ de gōngzuò yì zhí hěn máng Dạo này công việc của tôi liên tục rất bận
  73. 最好你到医院找大夫 zuìhǎo nǐ dào yīyuàn zhǎo dàifu Tốt nhất bạn đến bệnh viện tìm bác sỹ
 
Last edited:
Top