Tiếng Trung Thương mại bài 3

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,765
Reaction score
10,201
Points
10,112
Age
52
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com

Khóa học tiếng Trung Thương mại


Tiếng Trung Thương mại bài 3 là nội dung chi tiết bài giảng hôm trước của Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung thương mại online uy tín của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Cơ sở 2 trong Sài Gòn và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Cơ sở 1. Đây là nội dung giáo án chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại trực tuyến theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập do Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn. Nội dung giáo trình tiếng Trung thương mại toàn diện hôm nay ngày 20 tháng 4 năm 2021 được chia sẻ công khai trên kênh diễn đàn tiếng Trung thương mại online ChineMaster.



Trước khi vào học bài mới, chúng ta cần ôn tập lại và xem lại một số kiến thức cơ bản và rất quan trọng của buổi học hôm trước bao gồm từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng, thuật ngữ tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại cơ bản.

Tiếng Trung Thương mại bài 2

Khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản đến nâng cao liên tục khai giảng các lớp mới tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí sớm nhé.

Khóa học tiếng Trung thương mại

Bạn nào ở xa thì có thể tham gia khóa học tiếng Trung thương mại online qua Skype học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ trên ứng dụng skype và phần mềm skype. Đây là hình thức học trực tuyến cực kỳ hiệu quả và tiện lợi cho các bạn học viên ở vị trí quá xa Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online Skype

Khóa học tiếng Trung online qua Skype liên tục và thường xuyên bị hết chỗ, do đó các bạn cần chủ động liên hệ trước với Thầy Vũ để đăng ký và đóng học phí nhé.

Khóa học order Taobao 1688 Tmall và khóa học tiếng Trung thương mại là một cặp đôi khóa học bổ trợ cho nhau cực kỳ tốt, bạn nào có điều kiện thì nên trang bị thêm cả kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc nhé.

Khóa học order Taobao 1688

Khóa học order Taobao 1688 Tmall chính là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc dành cho các bạn học viên là dân buôn chuyên nhập hàng Taobao 1688 Tmall trên Alibaba về bán tại Việt Nam. Đây là một khóa học cực kỳ nổi tiếng của Th.S Nguyễn Minh Vũ - chuyên gia order hàng Taobao 1688 Tmall từ A đến Z.

Trong các buổi học tiếng Trung trên lớp, học viên đều được Thầy Vũ huấn luyện rất bài bản và hệ thống cách sử dụng bộ gõ tiếng Trung, cách soạn thảo văn bản bằng bộ gõ tiếng Trung. Các bạn chú ý luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,650
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản

A比B + V + 得 + adj + (得多,多了)

A + V +得 + 比B + adj + (得多,多了)
  1. 你租的房子大概多少平米? Nǐ zū de fángzi dàgài duōshǎo píngmǐ Căn nhà bạn thuê khoảng bao nhiêu mét vuông?
  2. 你联系租售部吧 nǐ liánxì zūshòubù ba Bạn liên hệ phòng kinh doanh và cho thuê đi
  3. 我要找一个写字楼 wǒ yào zhǎo yí gè xiězì lóu Tôi muốn tìm một tòa nhà văn phòng
  4. 河内有很多大厦 hénèi yǒu hěn duō dàshà Hà Nội có rất nhiều tòa nhà văn phòng
  5. 平面 píngmiàn Mặt bằng
  6. 你想在哪儿租平面?nǐ xiǎng zài nǎr zū píngmiàn Bạn muốn thuê mặt bằng ở đâu?
  7. 你想租多少面积的平面?nǐ xiǎng zū duōshǎo miànjī de píngmiàn Bạn muốn thuê mặt bằng diện tích bao nhiêu?
  8. 我想租八十平米的平面 wǒ xiǎng zū bā shí píngmǐ de píngmiàn Tôi muốn thuê mặt bằng 80 mét vuông
  9. 房租包括电费吗?fángzū bāoguò diànfèi ma Tiền thuê nhà bao gồm tiền điện không?
  10. 你联系大厦的物业部吧 nǐ liánxì dàshà de wùyè bù ba Bạn liên hệ với bộ phận sửa chữa của tòa nhà đi
  11. 我的朋友在物业部工作 wǒ de péngyǒu zài wùyè bù gōngzuò Bạn của tôi làm việc ở bộ phận sửa chữa
  12. 楼的停车场在哪儿? Lóu de tíngchē chǎng zài nǎr Bãi đỗ xe của tòa nhà ở đâu?
  13. 你的车位在哪儿?nǐ de chēwèi zài nǎr Vị trí đỗ xe của bạn ở đâu?
  14. 另外,我还想租车位 lìngwài, wǒ hái xiǎng zū chēwèi Ngoài ra, tôi còn muốn thuê vị trí đỗ xe
  15. 车位费每月收多少钱?chēwèi fèi měi yuè shōu duōshǎo qián Phí vị trí đỗ xe hàng tháng thu bao nhiêu tiền?
  16. 地上停车费更便宜 dì shàng tíngchē fèi gèng piányì Phí đỗ xe trên mặt đất rẻ hơn
  17. 老师比我高 lǎoshī bǐ wǒ gāo Cô giáo cao hơn tôi
  18. 老师比我高五公分 lǎoshī bǐ wǒ gāo wǔ gōngfēn Cô giáo cao hơn tôi 5 cm
  19. 老师比我跑得快 lǎoshī bǐ wǒ pǎo de kuài Cô giáo chạy nhanh hơn tôi
  20. 老师比我跑得快得多 lǎoshī bǐ wǒ pǎo de kuài de duō Cô giáo chạy nhanh hơn tôi nhiều
  21. 今天她比我来得早 jīntiān tā lái de bǐ wǒ zǎo Hôm nay cô ta đến sớm hơn tôi
  22. 今天她比我来得早十分钟 jīntiān tā lái de bǐ wǒ zǎo shí fēnzhōng Hôm nay cô ta đến sớm hơn tôi 10 phút
  23. 老师做得比我快多了 lǎoshī zuò de bǐ wǒ kuài duō le Cô giáo làm nhanh hơn tôi nhiều
  24. 地下停车费更贵dì xià tíng chē fèi ting chē fèi gèng guì Phí đỗ xe dưới mặt đất đắt hơn
  25. 地下停车费比地上停车费贵 dìxià tíngchēfèi bǐ dì shàng tíngchē fèi guì Phí đỗ xe dưới mặt đất đắt hơn phí đỗ xe trên mặt đất
  26. 这个房子有免租期吗?zhège fángzi yǒu miǎnzū qī ma Căn nhà này có khoảng thời gian miễn tiền thuê không?
  27. 你签字了吗?nǐ qiānzì le ma Bạn đã ký tên chưa?
  28. 你在纸上写上吧 nǐ zài zhí shàng xiě shàng ba Bạn viết lên giấy đi
  29. 老师穿上裤子吧 lǎoshī chuān shàng kùzi ba Cô giáo mặc quần vào đi
  30. 老师穿上鞋吧 lǎoshī chuān shàng xié ba Cô giáo đi giày vào đi
  31. 老师戴上眼镜吧 lǎoshī dài shàng yǎnjìng ba Cô giáo đeo kính vào đi
  32. 你给我关上门吧 nǐ gěi wǒ guān shàng mén ba Bạn đóng sập cửa vào cho tôi
  33. 你写上名字吧 nǐ xiě shàng míngzi ba Bạn viết tên vào đi
  34. 你签上名字吧 nǐ qiān shàng míngzi ba Bạn ký tên vào đi
  35. 你在合同上签上名字吧 nǐ zài hétóng shàng qiān shàng míngzi ba Bạn ký tên vào hợp đồng đi
  36. 你想装修这个房间吗?nǐ xiǎng zhuāngxiū zhège fángjiān ma Bạn muốn sửa căn phòng này không?
  37. 装修费多少钱?zhuāngxiūfèi duōshǎo qián Phí sửa chữa bao nhiêu tiền?
  38. 房租我们可以商量 fángzū wǒmen kěyǐ shāngliang Tiền thuê nhà chúng ta có thể thương lượng
  39. 你可以随时联系房东 nǐ kěyǐ suíshí liánxì fángdōng Bạn có thể liên hệ chủ nhà bất kỳ lúc nào
  40. 虽然今天下雨,但是我还去工作 suīrán jīntiān xiàyǔ, dàshì wǒ hái qù gōngzuò Mặc dù hôm nay trời mưa, nhưng mà tôi vẫn đi làm
  41. 中央电视台 zhōngyāng diànshìtái Đài truyền hình trung ương
  42. 你想买几张办公桌?nǐ xiǎng mǎi jǐ zhāng bàngōng zhuō Bạn muốn mua mấy cái mặt bàn làm việc?
  43. 你把资料放在办公桌上吧 nǐ bǎ zīliào fàng zài bàngōngzhuō shàng ba Bạn để tài liệu lên bàn làm việc đi
  44. 我想买两把转椅 wǒ xiǎng mǎi liǎng bǎ zhuànyǐ Tôi muốn mua hai chiếc ghế xoay
  45. 这张桌子多少钱? Zhè zhāng zhuōzi duōshǎo qián Chiếc bàn này bao nhiêu tiền?
  46. 我在听着音乐 wǒ zài tīng zhe yīnyuè Tôi đang nghe nhạc
  47. 今天我穿着西服上班 jīntiān wǒ chuān zhe xīfú shāngbān Hôm nay tôi mặc vest đi làm
  48. 老师在站着讲课 lǎoshī zài zhàn zhe jiǎngkè Cô giáo đang đứng giảng bài
  49. 你可以站着说吗?nǐ kěyǐ zhàn zhe shuō ma Bạn có thể đứng nói không?
  50. 我的习惯是躺着看手机 wǒ de xíguàn shì tǎng zhe kàn shǒujī Thói quen của tôi là nằm xem điện thoại
  51. 员工都得站着工作 yuángōng dōu děi zhàn zhe gōngzuò Công nhân viên đều phải đứng làm việc
  52. 前边在骑过来一辆自行车 qiánbiān zài qí guòlái yí liàng zìxíngchē Phía trước đang đi tới một chiếc xe đạp
  53. 桌上放着一台电视 zhuō shàng fàng zhe yì tái diànshì Trên bàn đang để một chiếc tivi
  54. 桌上放着一个台历 zhuō shàng fàng zhe yí gè táilì Trên bàn đang để một chiếc lịch bàn
  55. 你把合同放在文件夹里吧 nǐ bǎ hétóng fàng zài wénjiàn jiá lǐ ba Bạn để hợp đồng trong cặp tài liệu đi
  56. 你想朝那边走?nǐ xiǎng cháo nǎ biān zǒu Bạn muốn đi về hướng nào?
  57. 你把花瓶放在窗台上吧 nǐ bǎ huāpíng fàng zài chuāngtái shàng ba Bạn để bình hoa lên trên bệ cửa sổ đi
  58. 你把花瓶摆在我的桌上吧 nǐ bǎ huāpíng bǎi zài wǒ de zhuō shàng ba Bạn bày bình hoa lên bàn của tôi đi
  59. 你给我买一个花盆吧 nǐ gěi wǒ mǎi yí gè huāpén ba Bạn mua một chậu hoa cho tôi đi
  60. 桌子在靠着墙 zhuōzi zài kào zhe qiáng Cái bàn đang tựa vào tường
  61. 靠窗户放着一盆花 kào chuāng fàng zhe yì pén huā Dựa cửa sổ đang để một chậu hoa
  62. 一组沙发 yì zǔ shāfā Một chiếc sofa
  63. 我的房间里在摆着一组沙发 wǒ de fángjiān lǐ zài bǎi zhe yì zǔ shāfā Trong phòng của tôi đang bày một chiếc sofa
  64. 沙发前面站着一个人 shāfā qiánmiàn zhàn zhe yí gè rén Phía trước sofa đang đứng một người
  65. 沙发前面有一个茶几 shāfā qiánmiàn yǒu yí gè chájī Phía trước sofa có một bàn trà
  66. 现在你还看报纸吗? Xiànzài nǐ hái kàn bàozhǐ ma Bây giờ bạn còn xem báo giấy không?
  67. 窗户对面站着一个老师 chuānghu duìmiàn zhàn zhe yí gè lǎoshī Đối diện cửa sổ đang đứng một cô giáo
  68. 墙上在挂着谁的衣服?qiáng shàng zài guà zhe shuí de yīfu Trên tường đang treo quần áo của ai?
  69. 沙发前面放着一个书柜 shāfā qiánmiàn fàng zhe yí gè shūguì Phía trước sofa đang để một chiếc tủ sách
  70. 这个房间里住着两个人 zhège fángjiān lǐ zhù zhe liǎng gè rén Trong phòng này đang sống hai người
  71. 你旁边坐着谁?nǐ pángbiān zuò zhe shuí Bên cạnh bạn đang ngồi ai?
  72. 我旁边坐着一个老师 wǒ pángbiān zuò zhe yí gè lǎoshī Bên cạnh tôi đang ngồi một cô giáo
  73. 办公室里有饮水机吗? Bàngōngshì lǐ yǒu yínshuǐjī ma Trong văn phòng có máy uống nước không?
  74. 你去那边挂衣服吧 nǐ qù nàbiān guà yīfu ba Bạn đến đó treo quần áo đi
  75. 墙上挂着一个钟 qiáng shàng guà zhe yí gè zhōng Trên tường đang treo một chiếc đồng hồ
  76. 你去下面看谁吧 nǐ qù xiàmiàn kàn shuí ba Bạn xuống dưới xem ai đi
  77. 你想吃这块饼吗?nǐ xiǎng chī zhè kuài bǐng ma Bạn muốn ăn miếng bánh này không?
 
Last edited:
Top