Tiếng Trung Thương mại bài 4

Khóa học tiếng Trung Thương mại


Tiếng Trung Thương mại bài 4 là nội dung giáo án giảng dạy khóa học tiếng Trung Thương mại online theo sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn. Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao liên tục khai giảng các lớp mới tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Cơ sở 1 tại Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 tại Sài Gòn. Các bạn chú ý cần kết hợp sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để tăng cường hiệu quả học tiếng Trung nữa nhé.



Các bạn học viên chú ý ôn tập lại những kiến thức tiếng Trung thương mại đã học trong bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại bài 3

Khóa học tiếng Trung thương mại online qua Skype các bạn đăng ký theo hướng dẫn bên dưới.

Học tiếng Trung thương mại qua Skype

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục livestream các buổi học đào tạo kiến thức tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ lên kênh youtube học tiếng Trung online và phát sóng đồng thời trên cả fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,620
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục khai giảng các lớp tiếng Trung thương mại mới gồm các Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao
  1. 她已经找了一个月房子了,还没有找到合适的 tā yǐjīng zhǎo le yí gè yuè fángzi le, hái méiyǒu zhǎo dào héshì de Cô ta đã tìm nhà một tháng rồi, vẫn chưa tìm được cái phù hợp
  2. 卧室最好有阳台 wòshì zuìhǎo yǒu yángtái Phòng ngủ tốt nhất có ban công
  3. 别着急,这样的房子很多,慢慢找,一定能找到的 bié zháojí, zhèyàng de fángzi hěn duō, mànmàn zhǎo, yídìng néng zhǎo dào de Đừng sốt ruột, nhà như vậy rất là nhiều, từ từ tìm, nhất định sẽ tìm được
  4. 我觉得找中介公司更麻烦,还是自己找吧 wǒ juéde zhǎo zhōngjiè gōngsī gèng máfan, háishì zìjǐ zhǎo ba Tôi cảm thấy tìm công ty môi giới phiền hơn, hay là tự mình tìm
  5. 我想起来了,学校西门往北100米有一家银行 wǒ xiǎng qǐlái le, xuéxiào xīmén wǎng běi 100 mǐ yǒu yì jiā yínháng Tôi nhớ ra rồi, cách 100 mét về phía Bắc cổng tây trường học có một ngân hàng
  6. 那个小区附近有超市、邮局和菜市场,非常方便 nàge xiǎoqū fùjìn yǒu chāoshì, yóujú hé cài shìchǎng, fēicháng fāngbiàn Gần Khu nhỏ đó có siêu thị, bưu điện, chợ cóc, vô cùng tiện lợi
  7. 请问,你的房租包括物业费吗? Qǐngwèn, nǐ de fángzū bāokuò wùyè fèi ma Xin hỏi, tiền thuê nhà của bạn bao gồm phí sửa chữa không?
  8. 我每天得学习八个小时汉语,另外,晚上还要工作两个小时 wǒ měitiān děi xuéxí bā gè xiǎoshí hànyǔ, lìngwài wǎnshàng hái yào gōngzuò liǎng gè xiǎoshí Hàng ngày tôi phải học 8h tiếng Trung, ngoài ra, buổi tối tôi phải làm việc hai tiếng đồng hồ
  9. 这件事我得跟我爱人商量 zhè jiàn shì wǒ děi gēn wǒ àirén shāngliang Việc này tôi phải thương lượng với vợ tôi
  10. 您随时可以来参观 nín suíshí kěyǐ lái cānguān Bạn đến tham quan lúc nào cũng được
  11. 听说你一直在找房子 tīngshuō nǐ yìzhí zài zhǎo fángzi Nghe nói bạn đang liên tục nhà
  12. 你打算租什么样的房子?nǐ dǎsuàn zū shénmeyàng de fángzi Bạn định thuê nhà như thế nào?
  13. 最好客厅大一点 zuìhǎo kètīng dà yì diǎn Tốt nhất phòng khách to một tý
  14. 如果卧室有阳台那就更好了 rúguǒ wòshì yǒu yángtái nà jiù gèng hǎo le Nếu như phòng ngủ có ban công thì sẽ tốt hơn
  15. 有人在楼道里贴了广告 yǒu rén zài lóudào lǐ tiē le guǎnggào Có người dán quảng cáo ở trong hành lang
  16. 那个小区就在咱们学校附近 nàge xiǎoqū jiù zài zánmen xuéxiào fùjìn Cái khu nhỏ ở ngay gần trường của chúng ta
  17. 那就拜托你了 nà jiù bàituō nǐ le Vậy thì nhờ bạn nhé
  18. 你们大厦还有写字楼出租吗?nǐmen dàshà hái yǒu xiězìlóu chūzū ma Tòa nhà của các bạn còn có tòa văn phòng cho thuê không?
  19. 包括停车费和物业费吗?bāokuò tíngchēfèi hé wùyèfèi ma Bao gồm phí đỗ xe và phí sửa chữa không?
  20. 我得跟老板商量一下 wǒ děi gēn lǎobǎn shāngliang yíxià Tôi phải thương lượng với ông chủ
  21. 您随时可以过来看房 nín suíshí kěyǐ guòlái kàn fáng Bạn có thể đến xem nhà bất kỳ lúc nào
  22. 窗户对面靠墙放着一个书柜 chuānghu duìmiàn kàoqiáng fàng zhe yí gè shūguì Đối diện cửa sổ dựa vào tường để một chiếc tủ sách
  23. 你们觉得满意我的业务吗? Nǐmen juéde mǎnyì wǒ de yèwù ma Các bạn cảm thấy hài lòng dịch vụ của tôi không?
  24. 我觉得很满意你的产品质量 wǒ juéde hěn mǎnyì nǐ de chǎnpǐn zhìliàng Tôi cảm thấy rất hài lòng chất lượng sản phẩm của bạn
  25. 你想种什么树? Nǐ xiǎng zhòng shénme shù Bạn muốn trồng cây gì?
  26. 你别坐在草地上 nǐ bié zuò zài cǎodì shàng Bạn đừng ngồi lên bãi cỏ
  27. 你的房间安静吗?nǐ de fángjiān ānjìng ma Phòng của bạn yên tĩnh không?
  28. 咱们去公园散一会步吧 zánmen qù gōngyuán sàn yí huì bù ba Chúng ta đến công viên đi dạo một lúc đi
  29. 明天你办公吗?míngtiān nǐ bàngōng ma Ngày mai bạn làm việc văn phòng không?
  30. 你想办护照吗? Nǐ xiǎng bàn hùzhào ma Bạn muốn làm hộ chiếu không?
  31. 我可以去哪儿办签证?wǒ kěyǐ qù nǎr bàn qiānzhèng Tôi có thể đi đâu làm visa?
  32. 你的公司提供什么业务? Nǐ de gōngsī tígōng shénme yèwù Công ty của bạn cung cấp dịch vụ gì?
  33. 我的公司给客户提供很多业务 wǒ de gōngsī gěi kèhù tígōng hěn duō yèwù Công ty của tôi cung cấp cho khách hàng rất nhiều dịch vụ
  34. 现在人太多了,我们排不了队 xiànzài rén tài duō le, wǒmen pái bù liǎo duì Bây giờ người nhiều quá, chúng ta không xếp hàng được
  35. 你们排得了队吗? Nǐmen pái de liǎo duì ma Các bạn xếp hàng được không?
  36. 你吃得了中餐吗?nǐ chī de liǎo zhōngcān ma Bạn ăn được món Trung Quốc không?
  37. 我吃不了这个菜 wǒ chī bù liǎo zhège cài Tôi không ăn được món này
  38. 今天晚上你去得了吗?jīntiān wǎnshàng nǐ qù de liǎo ma Tối nay bạn đi được không?
  39. 今天晚上我有约会了,去不了 jīntiān wǎnshàng wǒ yǒu yuēhuì le, qù bù liǎo Tối nay tôi có hẹn rồi, không đi được
  40. 你喝得了可乐吗?nǐ hē de liǎo kělè ma Bạn uống được Coca Cola không?
  41. 我喝不了可乐 wǒ hē bù liǎo kělè Tôi không uống được coke
  42. 这个大厦有保安吗?zhège dàshà yǒu bǎo ān ma Tòa nhà này có bảo vệ không?
  43. 你叫保安过来吧 nǐ jiào bǎo ān guòlái ba Bạn gọi bảo vệ đến đây đi
  44. 你常听广播吗?nǐ cháng tīng guǎngbō ma Bạn thường nghe phát thanh không?
  45. 什么时候你发直播?shénme shíhou nǐ fā zhíbō Khi nào bạn phát sóng?
  46. 这个月公司的顾客多吗?zhège yuè gōngsī de gùkè duō ma Tháng này khách hàng của công ty nhiều không?
  47. 你去三号窗口办手续吧 nǐ qù sān hào chuāngkǒu bàn shǒuxù ba Bạn đến quầy số 3 làm thủ tục đi
  48. 你去银行的一号窗口吧 nǐ qù yínháng de yī hào chuāngkǒu ba Bạn đến quầy số 1 của ngân hàng đi
  49. 我的朋友也是银行职员 wǒ de péngyǒu yě shì yínháng zhíyuán Bạn của tôi cũng là nhân viên ngân hàng
  50. 你想开什么账户?nǐ xiǎng kāi shénme zhànghù Bạn muốn mở tài khoản gì?
  51. 你想开银行账户吗?nǐ xiǎng kāi yínháng zhànghù ma Bạn muốn mở tài khoản ngân hàng không?
  52. 我想开储蓄账户 wǒ xiǎng kāi chǔxù zhànghù Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm
  53. 我常储蓄钱 wǒ cháng chǔxù qián Tôi thường tiết kiệm tiền
  54. 你想开活期储蓄账户吗?nǐ xiǎng kāi huóqī chǔxù zhànghù ma Bạn muốn mở tài khoản tiết kiệm linh động không?
  55. 我想开定期储蓄账户 wǒ xiǎng kāi dìngqī chǔxù zhànghù Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm định kỳ
  56. 你想开活期储蓄账户还是定期储蓄账户?nǐ xiǎng kāi huóqī chǔxù zhànghù háishì dìngqī chǔxù zhànghù Bạn muốn mở tài khoản tiết kiệm linh hoạt hay là tài khoản tiết kiệm định kỳ?
  57. 你存我的手机号了吗?nǐ cún wǒ de shǒujī hào le ma Bạn đã lưu số di động của tôi chưa?
  58. 你把老师的手机号存下来吧 nǐ bǎ lǎoshī de shǒujī hào cún xiàlái ba Bạn save số di động của cô giáo đi
  59. 转款 zhuǎnkuǎn Chuyển khoản汇款
  60. 你给老师转款吧 nǐ gěi lǎoshī zhuǎnkuǎn ba Bạn chuyển khoản cho cô giáo đi
  61. 汇款 huìkuǎn Chuyển khoản
  62. 你想给谁汇款?nǐ xiǎng gěi shuí huì kuǎn Bạn muốn chuyển khoản cho ai?
  63. 你想在什么银行存款?nǐ xiǎng zài shénme yínháng cúnkuǎn Bạn muốn gửi tiết kiệm tại ngân hàng gì?
  64. 你想活期存款吗?nǐ xiǎng huóqī cúnkuǎn ma Bạn muốn gửi tiết kiệm linh động không?
  65. 我想定期存款 wǒ xiǎng dìngqī cúnkuǎn Tôi muốn gửi tiết kiệm định kỳ
  66. 活期存款的利率是多少?huóqī cúnkuǎn de lìlǜ shì duōshǎo Lãi suất gửi tiết kiệm linh động là bao nhiêu?
  67. 你还没给我公司汇款 nǐ hái méi gěi wǒ gōngsī huìkuǎn Bạn vẫn chưa chuyển khoản cho công ty tôi
  68. 你去银行取款吗?nǐ qù yínháng qǔ kuǎn ma Bạn đến ngân hàng rút tiền không?
  69. 自动取款机 zìdòng qǔkuǎn jī Máy rút tiền tự động, ATM
  70. 这个自动取款机没钱了 zhège zìdòng qǔkuǎnjī méi qián le Máy rút tiền tự động này hết tiền rồi
  71. 我建议银行再买一个自动取款机 wǒ jiànyì yínháng zài mǎi yí gè zìdòng qǔkuǎnjī Tôi đề xuất ngân hàng mua thêm một cái cây ATM
  72. 你有多少银行卡? Nǐ yǒu duōshǎo yínháng kǎ Bạn có bao nhiêu thẻ ngân hàng?
  73. 你把我的存折放在哪儿了?nǐ bǎ wǒ de cúnzhé fàng zài nǎr le Bạn để sổ tiết kiệm của tôi ở đâu rồi?
  74. 你的存折里有多少钱?nǐ de cúnzhé lǐ yǒu duōshǎo qián Trong sổ tiết kiệm của bạn có bao nhiêu tiền?
  75. 我们需要了解消费者的需求 wǒmen xūyào liǎojiě xiāofèizhě de xūqiú Chúng ta cần tìm hiểu nhu cầu của khách hàng
  76. 你想了解顾客的习惯吗?nǐ xiǎng liǎojiě gùkè de xíguàn ma Bạn muốn tìm hiểu thói quen của khách hàng không?
 
Last edited:

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
882
Reaction score
0
Points
16
他已经找了一个月房子了,还没有找到合适的
 

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
882
Reaction score
0
Points
16
别着急。这样的房子有很多,慢慢找,一定能找到的
 

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
882
Reaction score
0
Points
16
我想起来了,学校西门往北100米有一家银行
 

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
882
Reaction score
0
Points
16
那个小区附近有超市,邮局和菜市场,非常方便
 

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
882
Reaction score
0
Points
16
我每天得学习8个小时汉语,另外,晚上还要工作两个小时
 
Top