Tiếng Trung Thương mại bài 5

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,696
Reaction score
10,198
Points
10,112
Age
51
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com

Khóa học tiếng Trung thương mại online Thầy Vũ


Tiếng Trung Thương mại bài 5 là nội dung chi tiết của bài giảng mới nhất ngày 27 tháng 4 năm 2021 được phát sóng livestream trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online và đồng thời bài học này cũng được chiếu trực tiếp lên fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2. Chúng ta đang sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập do Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn và chỉ được bán duy nhất trong hệ thống phân phối của Trung tâm tiếngTrung ChineMaster Hà Nội TP HCM.



Bạn nào muốn hoc tiếng Trung thương mại online cùng Thầy Vũ thì đăng ký theo hướng dẫn bên dưới nhé, đó chính là khóa học tiếng Trung online qua skype.

Học tiếng Trung qua skype cùng Thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung thương mại nếu kết hợp với khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc thì cực kỳ hoàn hảo. Các bạn học viên sẽ được trang bị thêm rất nhiều kiến thức để có thể tự nhập hàng Trung Quốc về bán hàng online hoặc bán offline. Đó chính là khóa học order Taobao Tmall 1688 do Thầy Vũ chủ giảng.

Khóa học order Taobao 1688

Chúng ta đang sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để đi bài theo lộ trình của Thầy Vũ.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,616
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản ngày 27/4/2021 được phát sóng livestream trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM cơ sở 2 của Thầy Vũ. Nội dung giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại này đi theo giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn. Bạn nào học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên 1 lớp thì đăng ký theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung Skype

Tiếng Trung thương mại online liên tục kín hết chỗ, vì vậy các bạn vui lòng liên hệ trước và sớm với Thầy Vũ để đăng ký và đóng học phí nhé.

Tiếp theo là khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall được Thầy Vũ thiết kế theo một giáo trình chuyên biệt chỉ để đào tạo các bạn học viên khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học này bây giờ được gọi với tên mới là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận xưởng.

Mỗi bài giảng trực tuyến Thầy Vũ đều sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để giảng bài online và truyền đạt kiến thức cho các bạn học viên thông qua diễn đàn ChineMaster Hà Nội TP HCM.
  1. 我想了解河内人的消费习惯 wǒ xiǎng liǎojǐ hénèi rén de xiāofèi xíguàn Tôi muốn tìm hiểu thói quen tiêu dùng của người dân Hà Nội
  2. 研究消费者的习惯很重要 yánjiū xiāofèi zhě de xíguàn hěn zhòngyào Nghiên cứu thói quen của người tiêu dùng rất quan trọng
  3. 你把这个存折带到银行取钱吧 nǐ bǎ zhège cúnzhé dài dào yínháng qǔ qián ba Bạn đem sổ tiết kiệm này tới ngân hàng rút tiền đi
  4. 你的存折里有多少钱?nǐ de cúnzhé lǐ yǒu duōshǎo qián Trong sổ tiết kiệm của bạn có bao nhiêu tiền?
  5. 你填上名字吧 nǐ tián shàng míngzi Bạn điền tên vào đi
  6. 你给这个表格填上信息吧 nǐ gěi zhège biǎogé tián shàng xìnxī ba Bạn điền thông tin cho cái bảng biểu này đi
  7. 你记得带上存折吧 nǐ jìdé dài shàng cúnzhé ba Bạn nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé
  8. 消费者 xiāofèi zhě Người tiêu dùng
  9. 你办护照了吗?nǐ bàn hùzhào le ma Bạn đã làm hộ chiếu chưa?
  10. 什么时候你想办护照?shénme shíhou nǐ xiǎng bàn hùzhào Khi nào bạn muốn làm hộ chiếu?
  11. 你的护照号是什么?nǐ de hùzhào hào shì shénme Số hộ chiếu của bạn là gì?
  12. 你签上你的名字吧 nǐ qiān shàng nǐ de míngzi ba Bạn ký tên của bạn vào đi
  13. 你在这里签字 nǐ zài zhèlǐ qiānzì Bạn ký tên ở đây
  14. 顺便你到银行开一个账户吧 shùnbiàn nǐ dào yínháng kāi yí gè zhànghù ba Tiện thể bạn đến ngân hàng mở một tài khoản đi
  15. 自动取款机 zìdòng qǔkuǎn jī Cây rút tiền tự động
  16. 机器 jīqì Cái máy, rô bốt
  17. 这个机器完全自动 zhège jīqì wánquán zìdòng Cái máy này hoàn toàn tự động
  18. 你想给谁转账?nǐ xiǎng gěi shuí zhuǎn zhàng Bạn muốn chuyển khoản cho ai?
  19. 你转账到我的账户吧 nǐ zhuǎn zhàng dào wǒ de zhànghù ba Bạn chuyển khoản vào tài khoản của tôi đi
  20. 现在一人民币能兑多少越南盾?xiànzài yī rénmínbì néng duì duōshǎo yuènándùn Bây giờ một nhân dân tệ đổi được bao nhiêu VND?
  21. 现在一人民币能兑三千六百越南盾 xiànzài yī rénmínbì néng duì sān qiān yuènándùn Bây giờ 1 nhân dân tệ đổi được 3600 VND
  22. 现在人民币和越南盾的汇率是多少?xiànzài rénmínbì hé yuènán dùn de huìlǜ shì duōshǎo Bây giờ tỷ giá nhân dân tệ và VND là bao nhiêu?
  23. 你发给我今天的汇率吧 nǐ fā gěi wǒ jīntiān de huìlǜ ba Bạn nhắn cho tôi tỷ giá hôm nay đi
  24. 外汇牌价表 wàihuì páijià biǎo Bảng tỷ giá ngoại hối
  25. 外汇 wàihuì Ngoại hối, ngoại tế
  26. 没想到她给我转这么多钱 méi xiǎng dào tā gěi wǒ zhuǎn zhème duō qián Không ngờ cô ta chuyển cho tôi nhiều tiền như vậy
  27. 没想到我在超市里遇见你 méixiǎng dào wǒ zài chāoshì lǐ yùjiàn nǐ Không ngờ là tôi gặp bạn ở trong siêu thị
  28. 今天遇见你,真的很巧 jīntiān yùjiàn nǐ, zhēn de hěn qiǎo Hôm nay gặp bạn, thật là tình cờ
  29. 你给老师还钱了吗?nǐ gěi lǎoshī huán qián le ma Bạn đã trả tiền cho cô giáo chưa?
  30. 我去图书馆还书 wǒ qù túshūguǎn huán shū Tôi đến thư viện trả lại sách
  31. 我想去银行办一张信用卡 wǒ xiǎng qù yínháng bàn yì zhāng xìnyòng kǎ Tôi muốn đến ngân hàng làm một thẻ tín dụng
  32. 刷卡 shuā kǎ Quẹt thẻ, cà thẻ
  33. 现在买东西我都刷卡 xiànzài mǎi dōngxi wǒ dōu shuākǎ Bây giờ mua đồ tôi đều quẹt thẻ
  34. 刷爆 shuā bào Quẹt hết hạn mức
  35. 你赶紧给老师还钱吧 nǐ gǎnjǐn gěi lǎoshī huán qián ba Bạn mau chóng trả lại tiền cho cô giáo đi
  36. 原来她就是我的秘书 yuánlái tā jiù shì wǒ de mìshū Hóa ra cô ta chính là thư ký của tôi
  37. 原来是这样 yuánlái shì zhèyàng Hóa ra là như vậy
  38. 这个月的燃气费多少钱?zhège yuè de ránqì fèi duōshǎo qián Tiền ga tháng này bao nhiêu tiền?
  39. 好像还有很多人还没收到通知 hǎoxiàng hái yǒu hěn duō rén hái méi shōudào tōngzhī Hình như vẫn còn rất nhiều người chưa nhận được thông báo
  40. 公司的基金已经剩余不多了 gōngsī de jījīn yǐjīng shèngyú bù duō le Ngân sách của công ty còn lại không nhiều nữa
  41. 分期付款 fēnqī fùkuǎn Trả góp
  42. 现在买什么都可以分期付款 xiànzài mǎi shénme dōu kěyǐ fēnqī fù kuǎn Bây giờ mua cái gì đều có thể trả góp
  43. 这个笔记本电脑你可以分期付款 zhège bǐjìběn diànnǎo nǐ kěyǐ fēnqī fùkuǎn Chiếc laptop này bạn có thể trả góp
  44. 这套房子你得首付百分之四十 zhè tào fángzi nǐ děi shǒufù bǎifēnzhī sì shí Căn nhà này bạn phải trả trước 40%
  45. 付款方式 fùkuǎn fāngshì Phương thức thanh toán
  46. 你想用什么付款方式?nǐ xiǎng yòng shénme fùkuǎn fāngshì Bạn muốn dùng phương thức thanh toán gì?
  47. 微信 wēixìn WECHAT
  48. 支付宝 zhīfùbǎo Alipay
  49. 我想用支付宝付款 wǒ xiǎng yòng zhīfùbǎo fùkuǎn Tôi muốn dùng Alipay thanh toán
  50. 你想用微信转款吗? Nǐ xiǎng yòng wēixìn zhuǎnkuǎn ma Bạn muốn dùng wechat chuyển khoản không?
  51. 分期付款方式很有诱惑力 fēnqī fùkuǎn fāngshì hěn yǒu yòuhuòlì Phương thức thanh toán trả góp rất có sức hấp dẫn
  52. 办银行卡的手续怎么样?bàn yínháng kǎ de shǒuxù zěnmeyàng Thủ tục làm thẻ ngân hàng như thế nào?
  53. 你想办分期付款手续吗?nǐ xiǎng bàn fēnqī fùkuǎn shǒuxù ma Bạn muốn làm thủ tục trả góp không?
  54. 这是我们的最后选择 zhè shì wǒmen de zuìhòu xuǎnzé Đây là lựa chọn cuối cùng của chúng ta
  55. 你得连续付款一年 nǐ děi liánxù fùkuǎn yī nián Bạn phải thanh toán liên tục một năm
  56. 我连续工作三天 wǒ liánxù gōngzuò sān tiān Tôi làm việc liên tục 3 ngày
  57. 你得连续给我供一年的电费 nǐ děi liánxù gěi wǒ gōng yī nián de diànfèi Bạn phải liên tục cung cấp cho tôi một năm tiền điện
  58. 这种付款方式比较适合我 zhè zhǒng fùkuǎn fāngshì bǐjiào shìhé wǒ Kiểu phương thức thanh toán này khá là hợp với tôi
  59. 你适合做什么工作?nǐ shìhé zuò shénme gōngzuò Bạn thích hợp làm công việc gì?
  60. 我适合做办公工作 wǒ shìhé zuò bàngōng gōngzuò Tôi thích hợp làm công việc văn phòng
  61. 这种付款方式很划算 zhèzhǒng fùkuǎn fāngshì hěn huásuàn Hình thức thanh toán này rất kinh tế
  62. 我要开一个储蓄账户 wǒ yào kāi yí gè chǔxù zhànghù Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm
  63. 定期存款的利率比活期的高一些 dìngqī cúnkuǎn de lìlǜ bǐ huóqī de gāo yì xiē Lãi suất gửi định kỳ cao hơn một chút so với gửi linh động
  64. 我也可以随时取钱 wǒ yě kěyǐ suíshí qǔ qián Tôi có thể rút tiền bất kỳ lúc nào
  65. 请您先填一下这张表 qǐng nín xiān tián yí xià zhè zhāng biǎo Bạn hãy điền trước một chút cái bảng này
  66. 请您在这儿签字 qǐng nín zài zhèr qiān zì Bạn hãy ký tên vào đây
  67. 欧元兑人民币的汇率是多少?ōuyuán duì rénmínbì de huìlǜ shì duōshǎo Tỷ giá hối đoái EURO sang nhân dân tệ là bao nhiêu?
  68. 没想到在这儿遇见你 méi xiǎng dào zài zhèr yùjiàn nǐ Không ngờ lại gặp bạn ở đây
  69. 我来银行取点钱 wǒ lái yínháng qǔ diǎn qián Tôi đến ngân hàng rút ít tiền
  70. 我的信用卡都刷爆了 wǒ de xìnyòngkǎ dōu shuā bào le Tôi đã quẹt hết hạn mức thẻ tín dụng rồi
  71. 你帮老太太填表吧 nǐ bāng lǎotàitài tián biǎo ba Bạn giúp bà lão điền bảng biểu đi
  72. 我希望可以在天堂见到你 wǒ xīwàng kěyǐ zài tiāntáng jiàn dào nǐ Tôi hy vọng có thể gặp bạn trên thiên đường
  73. 我们可以在这里相遇,真巧 wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ xiāngyù, zhēn qiǎo Chúng ta có thể gặp nhau ở đây, thật tình cờ
  74. 最近我们的生活很辛苦 zuìjìn wǒmen de shēnghuó hěn xīnkǔ Dạo này cuộc sống của chúng tôi rất vất vả
  75. 你不用这么辛苦 nǐ bú yòng zhème xīnkǔ Bạn không phải vất vả như vậy
  76. 你给这个住房付钱吧 nǐ gěi zhège zhùfáng fù qián ba Bạn trả tiền cho phòng ở này đi
  77. 我身上还有一笔贷款 wǒ shēn shàng hái yǒu yì bǐ dàikuǎn Trên người tôi còn có một khoản nợ
  78. 我把电费都还清了 wǒ bǎ diànfèi dōu huánqīng le Tôi đã trả sạch tiền điện rồi
  79. 我把这笔贷款都还清了 wǒ bǎ zhè bǐ dàikuǎn dōu huánqīng le Tôi đã trả sách khoản nợ này rồi
  80. 我的习惯是攒钱 wǒ de xíguàn shì zǎn qián Thói quen của tôi là tích góp tiền
  81. 你攒够钱了吗?nǐ zǎn gòu qián le ma Bạn đã tích đủ tiền chưa?
  82. 我攒够钱买房子 wǒ zǎn gòu qián mǎi fángzi Tôi đã tích góp đủ tiền mua nhà
  83. 你的钱够用吗?nǐ de qián gòu yòng ma Tiền của bạn đủ dùng không?
 
Last edited:
Top