Tiếng Trung Thương mại bài 6

Khóa học tiếng Trung thương mại


Tiếng Trung Thương mại bài 6 là nội dung chi tiết bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung thương mại online cơ bản do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp tại Trung tâm học tiếng Trung uy tín ChineMaster chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao theo lộ trình trong bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập từ trình độ tiếng Trung cơ bản cho đến trình độ tiếng Trung nâng cao do Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn. Khóa học tiếng Trung thương mại online liên tục khai giảng thêm các lớp mới thông qua hình thức học tiếng Trung trực tuyến qua Skype. Các bạn xem chi tiết lớp học tiếng Trung online qua Skype tại link bên dưới.

Học tiếng Trung qua Skype

ChineMaster Quận 10 TP HCM và ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội liên tục phát sóng trực tiếp hàng ngày các buổi dạy học và đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster Sài Gòn.



Cơ sở 1 và Cơ sở 2 của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall dành cho các bạn học viên là dân buôn và con buôn chuyên đánh hàng tận gốc tại Trung Quốc Quảng Châu. Đây là chương trình đào tạo kiến thức nhập hàng Taobao 1688 Tmall hay còn gọi là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc hoặc khóa học nhập hàng Trung Quốc tận xưởng.

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster là đơn vị chuyên xuất bản các giáo trình giảng dạy tiếng Trung uy tín gồm giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập, giáo trình học tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng NGHE NÓI ĐỌC VIẾT và gõ tiếng Trung Quốc, giáo trình luyện thi HSK toàn diện 6 kỹ năng, giáo trình nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng, giáo trình order Taobao 1688 Tmall, giáo trình nhập hàng Taobao Tmall 1688 .v.v. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster độc quyền in ấn và phát hành toàn bộ tài liệu học tiếng Trung của Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn.

Nội dung bài học hôm nay vô cùng quan trọng, rất nhiều kiến thức tiếng Trung thương mại gồm từ vựng tiếng Trung thương mại, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại và rất nhiều mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng, đàm thoại tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề, hội thoại tiếng Trung thương mại cơ bản .v.v.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,616
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Vũ chủ biên và biên soạn. Giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản hôm nay gồm rất nhiều kiến thức tiếng Trung mới, bao gồm từ vựng tiếng Trung thương mại, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại và mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng nhất theo các chủ đề tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung thương mại nhập hàng Trung Quốc tận gốc, tiếng Trung thương mại nhân viên văn phòng .v.v.

V + 着 + 也 + adj

Các khóa học tiếng Trung thương mại liên tục khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2 và Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster Cơ sở 1 tại Hà Nội.

Bạn nào đăng ký tham giá khóa học tiếng Trung thương mại online cùng Thầy Vũ thì đăng ký theo hình thức học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Học tiếng Trung Skype Thầy Vũ

Các bạn có bất kỳ câu hỏi nào chưa hiểu thì hãy đăng bình luận lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster Quận 10 nhé. Nội dung bài giảng hôm nay rất quan trọng gồm khá nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại mới và từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng cũng như rất nhiều mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thương mại hàng ngày.

Các bạn học viên được luyện tập rất nhiều kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin, bạn nào chưa có bộ cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất thì tải ngay xuống ở bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall sẽ giúp các bạn biết cách tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z mà không cần phải thông qua các dịch vụ order hàng trung gian. Đó chính là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc và khóa học nhập hàng Trung Quốc tận xưởng Thầy Vũ chủ giảng tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM.

Khóa học order Taobao 1688 Tmall

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Các bạn học viên chú ý theo dõi chi tiết nội dung bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại online cơ bản ngày hôm nay nhé
  1. 你们常去购物中心看衣服吗? Nǐmen cháng qù gòuwù zhōngxīn kàn yīfu ma Các bạn thường đến trung tâm mua sắm xem quần áo không?
  2. 你想购什么物?nǐ xiǎng gòu shénme wù Bạn muốn mua đồ gì?
  3. 越南经济越来越发展 yuènán jīngjì yuèláiyuè fāzhǎn Kinh tế Việt Nam càng ngày càng phát triển
  4. 最近天气越来越热zuìjìn tiānqì yuèláiyuè rè Dạo này thời tiết càng ngày càng nóng
  5. 这个问题越来越复杂 zhège wèntí yuèláiyuè fùzá Vấn đề này càng ngày càng phức tạp
  6. 要是你需要帮助就登录我的网站吧 yàoshi nǐ xūyào bāngzhù jiù dēnglù wǒ de wǎngzhàn ba Nếu như bạn cần giúp đỡ thì đăng nhập vào website của tôi đi
  7. 你想买电子词典吗?nǐ xiǎng mǎi diànzǐ cídiǎn ma Bạn muốn mua từ điển điện tử không?
  8. 你帮我查这个词吧 nǐ bāng wǒ chá zhège cí ba Bạn giúp tôi tra từ này đi
  9. 你根本不懂这个问题 nǐ gēnběn bù dǒng zhège wèntí Bạn hoàn toàn không hiểu vấn đề này
  10. 我们要从根本解决这个问题wǒmen yào cóng gēnběn jiějué zhège wèntí Chúng ta phải giải quyết vấn đề này từ gốc rễ
  11. 每天我在线工作 měitiān wǒ zài xiàn gōngzuò Hàng ngày tôi làm việc trực tuyến
  12. 我常去超市买蔬菜 wǒ cháng qù chāoshì mǎi shūcài Tôi thường đến siêu thị mua rau
  13. 这是你已购买的产品 zhè shì nǐ yǐ gòumǎi de chǎnpǐn Đây là sản phẩm bạn đã mua
  14. 这条裤子可以折扣百分之三十 zhè tiáo kùzi kěyǐ zhékòu bǎi fēn zhī sān shí Chiếc quần này có thể chiết khấu 30%
  15. 你可以给我折扣百分之多少?nǐ kěyǐ gěi wǒ zhékòu bǎi fēn zhī duōshǎo Bạn có thể chiết khấu cho tôi bao nhiêu phần trăm?
  16. 我对这个地方很熟悉 wǒ duì zhège dìfāng hěn shúxī Tôi rất quen thuộc đối với nơi này
  17. 流程 liú chéng Lưu trình, trình tự, quy trình
  18. 你熟悉这个流程吗?nǐ shúxī zhège liúchéng ma Bạn quen thuộc lưu trình này không?
  19. 我很熟悉河内市场 wǒ hěn shúxī hénèi shìchǎng Tôi rất quen thuộc thị trường Hà Nội
  20. 你的公司有网站吗?nǐ de gōngsī yǒu wǎngzhàn ma Công ty của bạn có website không?
  21. 你会做网站吗?nǐ huì zuò wǎngzhàn ma Bạn biết làm website không?
  22. 你登录学校的网站吧 nǐ dēnglù xuéxiào de wǎngzhàn ma Bạn đăng nhập vào website của trường học đi
  23. 我的朋友全校有名 wǒ de péngyǒu quánxiào yǒumíng Bạn của tôi nổi tiếng toàn trường
  24. 我的老师很年轻 wǒ de lǎoshī hěn niánqīng Cô giáo của tôi rất là trẻ
  25. 我们上网淘东西吧 wǒmen shàngwǎng táo dōngxi ba Chúng ta lên mạng mua đồ đi
  26. 现在几乎大家都上网购物 xiànzài jīhū dàjiā dōu shàng wǎng gòuwù Bây giờ hầu như mọi người đều lên mạng mua sắm
  27. 我们去超市看商品吧 wǒmen qù chāoshì kàn shāngpǐn ba Chúng ta đến siêu thị xem hàng hóa đi
  28. 你的商店卖什么商品 nǐ de shāngdiàn mài shénme shāngpǐn Cửa hàng của bạn bán hàng hóa gì?
  29. 你把商品图片发给我吧 nǐ bǎ shāngpǐn túpiàn fā gěi wǒ ba Bạn gửi ảnh hàng hóa cho tôi đi
  30. 你有老师的图片吗?nǐ yǒu lǎoshī de túpiàn ma Bạn có hình của cô giáo không?
  31. 你要选什么商品?nǐ yào xuǎn shénme shāngpǐn Bạn muốn chọn hàng gì?
  32. 你要选购什么产品?nǐ yào xuǎngòu shénme chǎnpǐn Bạn muốn chọn mua sản phẩm gì?
  33. 你想申请银行账户吗?nǐ xiǎng shēnqǐng yínháng zhànghù ma Bạn muốn đăng ký tài khoản ngân hàng không?
  34. 我想申请一个网上银行的账户 wǒ xiǎng shēnqǐng yí gè wǎngshàng yínháng de zhànghù Tôi muốn đăng ký một tài khoản ngân hàng online
  35. 你要给谁转款?nǐ yào gěi shuí zhuǎnkuǎn Bạn muốn chuyển khoản cho ai?
  36. 你的转款额定一天多少钱?nǐ de zhuǎnkuǎn édìng yì tiān duōshǎo qián Hạn mức chuyển khoản của bạn một ngày bao nhiêu tiền?
  37. 我才做这个工作,不太熟悉 wǒ cái zuò zhège gōngzuò, bú tài shúxī Tôi mới làm công việc này, không thạo lắm
  38. 为什么现在老师才来?wèishénme xiànzài lǎoshī cái lái Vì sao bây giờ cô giáo mới đến?
  39. 你常用什么支付方式?nǐ cháng yòng shénme zhīfù fāngshì Bạn thường dùng phương thức chi trả gì?
  40. 我推荐你用这个支付方式 wǒ tuījiàn nǐ yòng zhège zhīfù fāngshì Tôi đề xuất bạn dùng phương thức thanh toán này
  41. 我想推荐这个人做你的助理 wǒ xiǎng tuījiàn nǐ zhège rén zuò nǐ de zhùlǐ Tôi muốn tiến cử người này làm trợ lý của bạn
  42. 你可以在线开银行账户或者去银行开账户nǐ kěyǐ zài xiàn kāi yínháng zhànghù huòzhě qù yínháng kāi zhànghù Bạn có thể mở tài khoản ngân hàng trực tuyến hoặc là đến ngân hàng mở tài khoản
  43. 你可以选货到付款 nǐ kěyǐ xiǎn huòdào fùkǎn Bạn có thể chọn trả tiền sau khi nhận được hàng
  44. 你想经营什么货? Nǐ xiǎng jīngyíng shénme huò Bạn muốn kinh doanh hàng gì?
  45. 送货员 sònghuòyuán Nhân viên giao hàng
  46. 一会送货员就给你打电话 yí huì sònghuòyuán jiù gěi nǐ dǎ diànhuà Lát nữa nhân viên giao hàng sẽ gọi điện cho bạn
  47. 这个沙发我觉得坐着很舒服 zhège shāfā wǒ juéde zuò zhe hěn shūfu Chiếc sofa này tôi cảm thấy ngồi rất thoải mái
  48. 这件衣服穿着也很好看 zhè jiàn yīfu chuān zhe yě hěn hǎokàn Bộ quần áo này mặc vào cũng rất đẹp
  49. 汉语语法不难,学着很容易hànyǔ yǔfǎ bù nán, xué zhe hěn róngyì Ngữ pháp tiếng Trung không khó, học rất dễ dàng
  50. 这里的风景很好看,看着舒服 zhèlǐ de fēngjǐng hěn hǎokàn, kàn zhe shūfu Phong cảnh ở đây rất đẹp, xem dễ chịu
  51. 几乎所有的人都喜欢老师 jīhū suǒyǒu de rén dōu xǐhuān lǎoshī Hầu như tất cả mọi người đều thích cô giáo
  52. 越南有很多电子商务网站 yuènán yǒu hěn duō diànzǐ shāngwù wǎngzhàn Việt Nam có rất nhiều website thương mại điện tử
  53. 越南和中国的贸易很多 yuènán hé zhōngguó de màoyì hěn duō Thương ại giữa Việt Nam và Trung Quốc rất nhiều
  54. 你可以通过这个平台在线支付 nǐ kěyǐ tōngguò zhège píngtái zài xiàn zhīfù Bạn có thể thông qua nền tảng này chi trả online
  55. 越南有很多在线支付平台 yuènán yǒu hěn duō zài xiàn zhīfu píngtái Việt Nam có rất nhiều nền tảng thanh toán online
  56. 你公司的总部在哪儿?nǐ gōngsī de zǒngbù zài nǎr Trụ sở công ty bạn ở đâu?
  57. 我公司的总部在胡志明市 wǒ gōngsī de zǒngbù zài húzhìmíng shì Trụ sở công ty của tôi tại thành phố Hồ Chí Minh
  58. 分支 fēnzhī Chi nhánh
  59. 西贡 xīgòng Sài Gòn
  60. 在西贡有你公司的分支吗?zài xīgòng yǒu nǐ gōngsī de fēnzhī ma Ở Sài Gòn có chi nhánh của công ty bạn không?
  61. 全国都有我公司的分支 quánguó dōu yǒu wǒ gōngsī de fēnzhī Toàn quốc đều có chi nhánh của công ty tôi
  62. 我的分支公司在河内wǒ de fēnzhī gōngsī zài hénèi Công ty chi nhánh của tôi tại Hà Nội
  63. 合作伙伴 hézuò huǒbàn Đối tác hợp tác
  64. 我想去西贡寻找合作伙伴 wǒ xiǎng qù xīgòng xúnzhǎo hézuò huǒbàn Tôi muốn đến Sài Gòn tìm đối tác hợp tác
  65. 我想开一个服装公司 wǒ xiǎng kāi yí gè fúzhuāng gōngsī Tôi muốn mở một công ty quần áo
  66. 生产流程 shēngchǎn liúchéng Quy trình sản xuất
  67. 我想参观你的工厂看生产流程 wǒ xiǎng cānguān nǐ de gōngchǎng kàn shēngchǎn liúchéng Tôi muốn tham quaun công xưởng của bạn xem quy trình sản xuất
  68. 你的工厂一天能生产多少产品? Nǐ de gōngchǎng yì tiān néng shēngchǎn duōshǎo chǎnpǐn Nhà máy của bạn một ngày sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
  69. 我们要寻找两个生产厂家 wǒmen yào xūnzhǎo liǎng gè shēngchǎn chǎngjiā Chúng ta phải tìm hai nhà xưởng sản xuất
  70. 国内企业 guónèi qǐyè Doanh nghiệp trong nước
  71. 国外企业 guówài qǐyè Doanh nghiệp nước ngoài
  72. 越南有很多强势力的企业 yuènán yǒu hěn duō qiáng shìlì de qǐyè Việt Nam có rất nhiều doanh nghiệp mạnh
  73. 用户名 yònghùmíng Tên đăng nhập, username
  74. 我是这个企业的用户 wǒ shì zhège qǐyè de yònghù Tôi là khách hàng sử dụng của doanh nghiệp này
  75. 记者发布会 jìzhě fābùhuì Cuộc họp báo phóng viên
  76. 你可以在我的网站看最新的信息 nǐ kěyǐ zài wǒ de wǎngzhàn kàn zuìxīn de xìnxī Bạn có thể xem tin tức mới nhất trên website của tôi
  77. 这是我的联系方式 zhè shì wǒ de liánxì fāngshì Đây là phương thức liên hệ của tôi
  78. 你可以随时联系我公司 nǐ kěyǐ suíshí liánxì wǒ gōngsī Bạn có thể liên hệ công ty tôi bất kỳ lúc nào
 
Last edited:
Top