Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 2

Khóa học tiếng Trung Thương mại cơ bản Thầy Vũ


Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 2 là bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung thương mại online tiếp nối bài giảng hôm trước trên diễn đàn học tiếng Trung Thương mại trực tuyến. Nội dung bài giảng hôm nay lớp học tiếng Trung giao tiếp Thương mại online sẽ có thêm rất nhiều kiến thức mới xoay quanh các vấn đề sau đây:
  1. Từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản
  2. Thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung thương mại
  3. Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán thông dụng
  4. Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại cơ bản

Đây là chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại online cơ bản Thầy Vũ được sử dụng theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập từ cơ bản đến nâng cao. Bộ giáo trình này hiện chỉ có bán tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội & ChineMaster TP HCM và ChineMaster Thủ Đức.

Lớp học Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 2


Các bạn học viên xem lại những trọng điểm kiến thức quan trọng của buổi học tiếng Trung thương mại cơ bản hôm trước tại link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp tất cả video bài giảng Thầy Vũ livestream dạy học tiếng Trung online qua Skype chuyên đề tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao.

Chuyên mục học tiếng Trung thương mại online

Bạn nào muốn tham gia chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ thì đăng ký theo hướng dẫn tại link bên dưới nhé.

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại online

Khóa học tiếng Trung thương mại của Thầy Vũ chuyên dành cho các bạn học viên muốn học thêm nhiều những kiến thức của chuyên ngành tiếng Trung thương mại bao gồm lĩnh vực xuất nhập khẩu, nhập hàng qua đường tàu biển, hợp đồng thương mại tiếng Trung, tiếng Trung thương mại giao tiếp, tiếng Trung thương mại văn phòng .v.v.

Đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype

Trong quá trình học tiếng Trung thương mại online cùng Thầy Vũ, các bạn học viên sẽ được cập nhập rất nhiều mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng, các bạn học viên cần gửi đáp án tiếng Trung lên diễn đàn đào tạo tiếng Trung thương mại online bằng cách sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để gõ tiếng Trung và gửi đáp án của bạn vào ngay bên dưới bài giảng này của Thầy Vũ. Bạn nào vẫn chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất thì tải xuống luôn và ngay tại link bên dưới nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất

Các bạn học viên muốn nhớ nhanh được từ vựng tiếng Trung thương mại thì cần đến sự hỗ trợ của bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Tức là các bạn cần phải luyện tập gõ tiếng Trung online trên máy tính thường xuyên và gửi đáp án lên diễn đàn ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài.

Song song với việc học những kiến thức tiếng Trung thương mại, các bạn học viên sẽ liên tục được luyện tập và củng cố kiến thức bằng các bộ đề luyện thi HSK online trên nền tảng thi thử HSK trực tuyến của Thầy Vũ. Các bạn đăng ký tài khoản thi thử HSK online ngay tại link bên dưới nhé.

Hướng dẫn đăng ký thi thử HSK online

Thi thử HSK online là cách tốt nhất để nâng cao trình độ tiếng Trung, đặc biệt là vấn đề ngữ pháp tiếng Trung, các bạn cần phải nắm thật chắc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đến nâng cao thì khi học tiếng Trung thương mại mới nuốt trôi dễ dàng được.

Để tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp, Thầy Vũ tiếp tục khai giảng thêm các lớp mới trong tháng 2 và tháng 3 năm 2021. Các bạn cập nhập thông tin mới nhất ngay tại link bên dưới. Trong đó có cả lớp order hàng Taobao & order hàng Tmall và order hàng 1688 trên website thương mại điện tử Alibaba dành cho các bạn học viên muốn trở thành con buôn và dân buôn chuyên nhập hàng Trung Quốc tận gốc về buôn bán online và offline.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp mới nhất ChineMaster Hà Nội

Khóa học tiếng Trung giao tiếp mới nhất ChineMaster TP HCM

Khóa học order hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z

Khóa học tiếng Trung thương mại liên tục khai giảng hàng tháng, các bạn xem lịch khai giảng các lớp mới ở bên trên nhé.

Kiến thức tiếng Trung thương mại hôm nay các bạn được học sẽ rất thiết thực và cần thiết cho công việc thực tế của bạn.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,679
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại online - Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản - Lớp học tiếng Trung thương mại cơ bản
  1. 从公司到机场有多远?cóng gōngsī dào jīchǎng yǒu duō yuǎn Từ công ty tới sân bay khoảng bao xa?
  2. 你帮我招一个新司机吧 nǐ bāng wǒ zhāo yí gè xīn sījī ba Bạn giúp tôi tuyển một tài xế mới đi
  3. 今天我堵了一个小时的车 jīntiān wǒ dǔ le yí gè xiǎoshí de chē Hôm nay tôi kẹt xe một tiếng đồng hồ
  4. 你忙的话就给我打电话 nǐ máng de huà jiù gěi wǒ dǎ diànhuà Trong trường hợp bạn bận thì gọi điện cho tôi
  5. 我的公司有差不多五十个人员 wǒ de gōngsī yǒu chàbùduō wǔ shí gè rényuán Công ty của tôi có xấp xỉ 50 nhân viên
  6. 你在急什么事?nǐ zài jí shénme shì Bạn đang gấp chuyện gì?
  7. 几点你到机场接我?jǐ diǎn nǐ dào jīchǎng jiē wǒ Mấy giờ bạn tới sân bay đón tôi?
  8. 今天下午你替我接客吧 jīntiān xiàwǔ nǐ tì wǒ jiē kè ba Chiều nay bạn tiếp khách hộ tôi nhé
  9. 你要到第几个航站楼?nǐ yào dào dì jǐ gè hángzhànlóu Bạn muốn vào cổng số mấy?
  10. 你带我到五号航站楼吧 nǐ dài wǒ dào wǔ hào hángzhànlóu ba Bạn đưa tôi tới cổng số 5 đi
  11. 你想走高速路还是小路?nǐ xiǎng zǒu gāosùlù háishì xiǎolù Bạn muốn đi đường cao tốc hay là đường mòn
  12. 几点你得到机场接经理? jǐ diǎn nǐ děi dào jīchǎng jiē jīnglǐ Mấy giờ bạn phải tới sân bay đón giám đốc?
  13. 你到那儿取行李吧 nǐ dào nàr qǔ xínglǐ ba Bạn tới đó lấy hành lý đi
  14. 你在前边停车吧 nǐ zài qiánbiān tíngchē ba Bạn đỗ xe ở phía trước đi
  15. 开发票 kāi fāpiào Xuất hóa đơn
  16. 你想开发票吗?nǐ xiǎng kāi fāpiào ma Bạn muốn xuất hóa đơn không?
  17. 家乐福在学校的南边 jiālèfú zài xuéxiào de nánbiān Jialefu ở phía nam của trường học
  18. 到第一个路口往右拐 dào dì yí gè lùkǒu wǎng yòu guǎi Tới ngã tư thứ nhất thì rẽ phải
  19. 法国红酒就在前边 fǎguó hóngjiǔ jiù zài qiánbiān Rượu vang Pháp ở ngay phía trước
  20. 我们新推出一款国产红酒 wǒmen xīn tuīchū yì kuǎn guóchǎn hóngjiǔ Chúng tôi mới đưa ra một mẫu rượu vang nội địa
  21. 您有要的牌子吗?nín yǒu yào de páizi ma Bạn có hãng muốn không?
  22. 要我帮忙吗?yào wǒ bāng máng ma Muốn tôi giúp đỡ không?
  23. 我叫你有事 wǒ jiào nǐ yǒu shì Tôi gọi bạn có việc
  24. 她坐出租车去机场 tā zuò chūzūchē qù jīchǎng Cô ta ngồi taxi đến sân bay
  25. 的士 díshì Taxi
  26. 你想打的去哪儿?nǐ xiǎng dǎdí qù nǎr Bạn muốn bắt taxi đi đâu?
  27. 您几点的飞机?nín jǐ diǎn de fēijī Máy bay của anh mấy giờ?
  28. 你的朋友还得取行李呢 nǐ de péngyǒu hái děi qǔ xínglǐ ne Bạn của bạn còn phải đi lấy hành lý nữa
  29. 位置 wèizhì Vị trí
  30. 你商店在平面图的什么位置?nǐ shāngdiàn zài píngmiàntú de shénme wèizhì Cửa hàng bạn ở vị trí gì trên hình mặt phẳng?
  31. 你给买一瓶矿泉水吧 nǐ gěi wǒ mǎi yì píng kuàngquánshuǐ ba Bạn mua cho tôi một chai nước khoáng đi
  32. 电器在几楼?diànqì zài jǐ lóu Đồ điện máy ở tầng mấy?
  33. 我不记得到银行的方向 wǒ bú jì dé dào yínháng de fāngxiàng Tôi không nhớ phương hướng tới ngân hàng
  34. 我和老师的爱好完全相反 wǒ hé lǎoshī de àihào wánquán xiāngfǎn Sở thích của tôi và cô giáo hoàn toàn trái ngược
  35. 你应该买新电视机了 nǐ yīnggāi mǎi xīn diànshìjī le Bạn nên mua tivi mới rồi
 
Last edited:
Top