Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 4

Khóa học tiếng Trung Thương mại cơ bản Thầy Vũ


Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 4 là bài giảng video livestream tiếp theo của Thầy Vũ đào tạo lớp tiếng Trung giao tiếp thương mại online được phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online. Đây là nội dung bài giảng chi tiết của buổi học này, các bạn chú ý share về facebook và zalo học dần nhé. Tât cả những buổi đào tạo tiếng Trung trên lớp của Thầy Vũ bao gồm các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đên nâng cao & khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao và các lớp luyện thi HSK 1 đến HSK 6 .v.v. đều được chia sẻ công khai và miễn phí trong diễn đàn chuyên đào tạo tiếng Trung trực tuyến uy tín ChineMaster.


Trung tâm đào tạo tiếng Trung Thương mại ChineMaster là Đơn vị chuyên phân phối miễn phí các video bài giảng dạy học trực tuyến các khóa học tiếng Trung thương mại toàn diện của Th.S Nguyễn Minh Vũ.

Nội dung của buổi học tiếng Trung thương mại bài 3 hôm trước có chứa rất nhiều kiến thức trọng điểm gồm thuật ngữ tiếng Trung thương mại, cấu trúc ngữ pháp chuyên dùng trong các giao dịch đàm phán tiếng Trung thương mại giao tiếp .v.v. Các bạn ôn tập lại kiến thức bài học hôm trước tại link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 3

Chuyên mục học tiếng Trung thương mại online

Bạn nào muốn tham gia khóa học đào tạo chuyên sâu kiến thức chuyên ngành tiếng Trung thương mại thì đăng ký theo link bên dưới nhé.

Đăng ký khóa học chuyên ngành tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung chuyên ngành thương mại của Thầy Vũ gồm rất nhiều kiến thức liên quan tới xuất nhập khẩu, đàm phán hợp đồng mua bán, hợp đồng làm ăn giữa hai bên đối tác, hợp đồng cho thuê, hợp đồng bảo hiểm, các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung thương mại, cách viết thư tín tiếng Trung thương mại, cách dịch các đoạn văn bản tiếng Trung thương mại, cách viết mẫu câu tiếng Trung thương mại chuẩn và chính xác .v.v.

Đăng ký lớp học tiếng Trung giao tiếp online

Trong các buổi học trên lớp, học viên đều được làm rất nhiều bài tập thi thử HSK online từ trình độ sơ cấp đến cao cấp để giúp học viên mở rộng thêm kiến thức mới và củng cố thật chắc chắn kiến thức đã học.

Học viên khóa học tiếng Trung thương mại sẽ được Thầy Vũ đào tạo chuyên sau về kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp thương mại theo các chủ đề thông dụng và rất thực tế để các bạn học viên có thể nhanh chóng ứng dụng được vào trong công việc thực tế. Mỗi buổi học trên lớp học viên đều đăng nhập vào hệ thống máy chủ diễn đàn tiếng Trung thương mại để học cùng Thầy Vũ (bao gồm cả học viên offline và học viên online) để bám sát tiến độ Thầy Vũ giảng bài trên lớp. Học viên lớp tiếng Trung thương mại đều phải gõ tiếng Trung trên diễn đàn để tương tác cùng Thầy Vũ và trao đổi trực tuyến theo thời gian thực đối với lớp online. Học viên phải thường xuyên gửi đáp án tiếng Trung trên diễn đàn để Thầy Vũ chấm bài online. Học viên ChineMaster đều sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất để học tiếng Trung online offline cùng Thầy Vũ. Link tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất vừa được cập nhập xong các bạn tải xuống tại link bên dưới.

Link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất

Các bạn học viên ChineMaster đều sử dụng rất thành thạo bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin, do đó hiệu quả học sẽ được đẩy lên tới mức cao nhất, tất nhiên là việc tập viết chữ Hán thì các bạn học viên đều được Thầy Vũ hướng dẫn online thông qua ultraview hoặc teamviewer để giúp học viên vừa kết hợp gõ tiếng Trung sogou pinyin vừa kết hợp tập viết chữ Hán mỗi ngày.

Trong tháng 3 tới này Thầy Vũ tiếp tục khai giảng thêm các lớp tiếng Truung giao tiếp cơ bản mới dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết gì tiếng Trung tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân & ChineMaster TP HCM Quận 10 và ChineMaster TP Thủ Đức.

Lớp tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Lớp tiếng Trung giao tiếp ChineMaster TP HCM Quận 10

Các khóa học tiếng Trung giao tiếp của Thầy Vũ đều rất chú trọng tới việc phát triển 6 kỹ năng cho học viên bao gồm NGHE NÓI ĐỌC VIẾT GÕ DỊCH tiếng Trung. Do đó học viên ChineMaster đều được phát triển toàn diện và đồng thời kỹ năng tổng hợp.

Ngoài các khóa học đào tạo tiếng Trung ra, Thầy Vũ còn là chuyên gia đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z để trang bị thêm cho học viên những kiến thức order hàng Taobao & order hàng 1688 và order hàng Tmall cụ thể và chi tiết chuyên dành cho học viên là con buôn và dân buôn hàng Trung Quốc Quảng Châu. Các bạn đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại link bên dưới.

Đăng ký lớp học đặt hàng Taobao 1688 Tmall

Khóa học order hàng Quảng Châu Trung Quốc taobao 1688 tmall sẽ giúp học viên nắm bắt được cách tìm nguồn hàng tận gốc, cách vận chuyển hàng từ các shop Trung Quôc về các kho tại Hà Nội - TP HCM và cách thanh toán tiền cho shop Trung Quốc, cách cài đặt địa chỉ kho hàng, cách đánh giá tứng shop Taobao 1688 tmall .v.v.

Trên đây là phần giới thiệu tổng quan các chương trình học và đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Kênh diễn đàn tiếng Trung thương mại của Thầy Vũ chuyên hỗ trợ trực tuyến cho các bạn học viên trong quá trình theo học tại ChineMaster.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,443
Reaction score
183
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung Thương mại cơ bản - Lớp học tiếng Trung Thương mại online cùng Thầy Vũ - Nội dung chi tiết bài giảng khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại online ngày 21 tháng 2 năm 2021
  1. 学校南门附近有家川菜餐厅 xuéxiào nánmen fùjìn yǒu jiā chuāncài cāntīng Ở gần phía Nam Trường học có một nhà ăn món Tứ Xuyên
  2. 现在吃川菜很流行 xiānzài chī chuāncài hěn liúxíng Bây giờ ăn món Tứ Xuyên rất thịnh hành
  3. 今天我请客 jīntiān wǒ qǐngkè Hôm nay tôi mời
  4. 你们有什么忌口的吗?nǐmen yǒu shénme jìkǒu de ma Các bạn có kiêng ăn món gì không?
  5. 你们喝点什么饮料?nǐmen hē diǎn shénme yǐnliào Các bạn uống chút đồ uống gì?
  6. 你们能吃辣的吗? Nǐmen néng chī là de ma Các bạn ăn được đồ cay không?
  7. 我要一碗米饭 wǒ yào yì wǎn mǐfàn Tôi muốn một bát cơm
  8. 你太破费了 nǐ tài pòfèi le Bạn phá phí quá
  9. 说好了我请客嘛 shuō hǎo le wǒ qǐngkè ma Đã nói oke rồi tôi mời mà
  10. 下次我请你们吃法国菜 xiàcì wǒ qǐng nǐmen chī fǎguó cài Lần tới tôi mời các bạn ăn món Pháp
  11. 熬粥 áo zhōu Ninh cháo, Hầm cháo
  12. 你吃什么粥?nǐ chī shénme zhōu Bạn ăn cháo gì?
  13. 我常常一边听音乐一边工作 wǒ cháng cháng yì biān tīng yīnyuè yì biān gōngzuò Tôi vừa làm việc vừa nghe nhạc
  14. 你做的菜香喷喷的 nǐ zuò de cài xiāng pēn pēn de Món bạn nấu thơm phưng phức
  15. 吃过这个菜以后你有什么感觉? Chī guò zhège cài yǐ hòu nǐ yǒu shénme gǎnjué Sau khi ăn món này bạn có cảm giác gì?
  16. 这个菜的味道很棒 zhège cài de wèidào hěn bàng Mùi vị của món này rất xuất sắc
  17. Adj + 极了 jí le
  18. 这个菜好吃极了 zhège cài hǎochī jí le Món này cực kỳ ngon
  19. V + 惯 guàn
  20. 你吃惯北方的菜吗?nǐ chī guàn běifāng de cài ma Bạn ăn quen món phía Bắc không?
  21. 我吃不惯你做的菜?wǒ chī bú guan nǐ zuò de cài Tôi ăn không quen món bạn nấu
  22. 中国人做的菜常常很油腻 zhōngguó rén zuò de cài cháng cháng hěn yóunì Món người Trung Quốc làm thường rất béo ngậy
  23. 我不知道河内人的口味怎么样? Wǒ bù zhīdào hénèi rén de kǒuwèi zěnmeyàng Tôi không biết khẩu vị của người Hà Nội như thế nào?
  24. 这次我来中国,一来是谈工作,二来是去旅游 zhè cì wǒ lái zhōngguó, yī lái shì tán gōngzuò, èr lái shì qù lǚyóu Lần này tôi đến Trung Quốc, một là bàn công việc, hai là đi du lịch
  25. 你们别吵了,我在工作呢 nǐmen bié chǎo le, wǒ zài gōngzuò ne Các bạn đừng làm ồn nữa, tôi đang làm việc đây
  26. 在饭店吃饭不如我在家吃饭 zài fàndiàn chīfàn bù rú zài jiā chī fàn Ăn cơm ở nhà hàng không bằng ăn cơm ở nhà
  27. 她走出教室去了 tā zǒu chū jiàoshì qù le Cô ta đi ra khỏi phòng học rồi
  28. 她回家去了 tā huí jiā qù le Cô ta đi về nhà rồi
  29. 你到办公室来了吗?nǐ dào bàngōngshì lái le ma Bạn đã tới văn phòng chưa?
  30. 她到机场去了 tā dào jīchǎng qù le Cô ta tới sân bay rồi
  31. 你把车开来这里吧 nǐ bǎ chē kāi lái zhèlǐ ba Bạn lái xe đến đây đi
  32. 你把车开去吧,这里不能停车 nǐ bǎ chē kāi qù ba, zhèlǐ bù néng tíng chē Bạn lái ô tô đi đi, ở đây không được đỗ xe
  33. 公寓 gōngyù Chung cư
  34. 她搬出公寓去了 tā bān chū gōngyù qù le Cô ta dọn nhà đi khỏi chung cư rồi
  35. 她跑回家去了 tā pǎo huí jiā qù le Cô ta chạy về nhà rồi
  36. 你们进房间来喝茶吧 nǐmen jìn fángjiān lái hē chá ba Các bạn vào phòng uống trà đi
  37. 她走过马路去了 tā zǒu guò mǎlù qù le Cô ta đi qua đường rồi
  38. 她给我送来很多书 tā gěi wǒ sòng lái hěn duō shū Cô ta tặng đến cho tôi rất nhiều sách
  39. 你给我拿来一杯茶吧 nǐ gěi wǒ ná lái yì bēi chá ba Bạn lấy cho tôi một cốc trà đi
  40. 你们举起手来吧 nǐmen jǔ qǐ shǒu lái ba Các bạn giơ tay lên đi
  41. 她带回来一份饭 tā dài huílái yí fèn fàn Cô ta đem về một suất cơm
  42. 她给我发过来了一个邮件 tā gěi wǒ fā guòlái le yí gè yóujiàn Cô ta đã gửi đến cho tôi một cái bưu kiện
  43. 现在总经理不在,你留言吧 xiànzài zǒng jīnglǐ bú zài, nǐ liú yán ba Bây giờ tổng giám đốc không có ở đây, bạn để lại lời nhắn đi
  44. 现在我正好要找人跟我一起去超市 xiànzài wǒ zhènghǎo yào zhǎo rén gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì Bây giờ đúng lúc tôi muốn tìm người đi cùng tôi siêu thị
  45. 今天你来得很正好 jīntiān nǐ lái de hěn zhènghǎo Hôm nay bạn đến rất đúng lúc
  46. 什么时候我们可以见个面?shénme shíhou wǒmen kěyǐ jiàn gè miàn Khi nào chúng ta có thể gặp mặt một cái?
  47. 现在你有空吗?xiànzài nǐ yǒu kòng ma Bây giờ bạn có thời gian không?
  48. 什么时候我们可以谈生意?shénme shíhou wǒmen kěyǐ tán shēngyi Khi nào chúng ta có thể bàn chuyện làm ăn
  49. 我的公司在跟很多中国伙伴合作 wǒ de gōngsī zài gēn hěn duō zhōngguó huǒbàn hézuò Công ty của tôi đang hợp tác với rất nhiều đối tác Trung Quốc
  50. 这个报告你可以写得细节一点吗?zhège bàogào nǐ kěyǐ xiě de xìjié yì diǎn ma Báo cáo này bạn có thể viết chi tiết một chút không?
  51. 我们找一个咖啡厅谈工作吧 wǒmen zhǎo yí gè kāfēi tīng tán gōngzuò ba Chúng ta tìm một quán cafe bàn công việc đi
  52. 那么我们就这么定吧 nàme wǒmen jiù zhème dìng ba Vậy thì chúng ta quyết định như vậy nhé
  53. 我刚给你发短信,你收到了吗?wǒ gāng gěi nǐ fā duǎnxìn, nǐ shōu dào le ma Tôi vừa gửi bạn tin nhắn, bạn đã nhận được chưa?
  54. 你发给我你公司的地址吧 nǐ fā gěi wǒ nǐ gōngsī de dìzhǐ ba Bạn gửi cho tôi địa chỉ công ty bạn đi.
  55. 你的生日你想在哪儿聚会?nǐ de shēngrì nǐ xiǎng zài nǎr jùhuì Sinh nhật của bạn bạn muốn tụ tập ở đâu?
  56. 你们想参加学校的活动吗?nǐmen xiǎng cānjiā xuéxiào de huódòng ma Các bạn muốn tham gia hoạt động của trường học không?
  57. 我想租一个办公室 wǒ xiǎng zū yí gè bàngōngshì Tôi muốn thuê một văn phòng
  58. 我想亲自找新工作 wǒ xiǎng qīnzì zhǎo xīn gōngzuò Tôi muốn tự mình tìm công việc mới
  59. 现在我下厨做饭,你在这儿看电视吧 xiànzài wǒ xià chú zuò fàn, nǐ zài zhè kàn diànshì ba Bây giờ tôi xuống bếp nấu nướng, bạn ở đây xem tivi nhé.
  60. 老板让我去旅游三天 lǎobǎn ràng wǒ qù lǚyóu sān tiān Ông chủ cho phép tôi đi du lịch 3 ngày
  61. 随你决定 suí nǐ juédìng Tùy bạn quyết định
  62. 你也不应该太随便了 nǐ yě bù yīnggāi tài suíbiàn le Bạn cũng không nên tùy tiện quá
  63. 你想订什么货?nǐ xiǎng dìng shénme huò Bạn muốn order hàng gì?
  64. 我想订一个双人间 wǒ xiǎng dìng yí gè shuāngrénjiān Tôi muốn đặt một phòng đôi
  65. 她给我买来一个生日蛋糕 tā gěi wǒ mǎi lái yí gè shēngrì dàngāo Cô ta mua về cho tôi một chiếc bánh sinh nhật
  66. 你给我找一个浪漫的空间吧 nǐ gěi wǒ zhǎo yí gè làngmàn de kōngjiān ba Bạn tìm cho tôi một không gian lãng mạn nhé
  67. 你不能这样做 nǐ bù néng zhèyàng zuò Bạn không được làm như vậy
  68. 你去过中国吃过中餐吗?nǐ qù guò zhōngguó chī guò zhōngcān ma Bạn đã từng đến Trung Quốc ăn món Trung Quốc chưa?
  69. 咱们谈一谈合作的细节 zánmen tán yī tán hézuò de xìjié Chúng ta bàn bạc một chút chi tiết của hợp tác đi
  70. 我正好也想和你见一面 wǒ zhènghǎo yě xiǎng hé nǐ jiàn yí miàn Tôi cũng đúng lúc muốn gặp bạn một cái
  71. 明天一天我都很忙 míngtiān yì tiān wǒ dōu hěn máng Ngày mai cả ngày tôi đều rất bận
  72. 那你什么时候方便?nà nǐ shénme shíhou fāngbiàn Vậy khi nào bạn tiện?
  73. 那就这样定了 nà jiù zhèyàng dìng le Vậy quyết định như vậy rồi
  74. 一会我给您发短信 yí huì wǒ gěi nín fā duǎnxìn Lát nữa tôi nhắn tin cho anh
  75. 咱们见面谈吧 zánmen jiànmiàn tán ba Chúng ta gặp mặt bàn đi
  76. 我去见了个客户 wǒ qù jiàn le gè kèhù Tôi đã đi gặp một khách hàng
  77. 我还没去中国人家里做过客呢 wǒ háiméi qù zhōngguó rén jiā lǐ zuò guò kè ne Tôi vẫn chưa đến nhà người Trung Quốc chơi
  78. 那我给她订个蛋糕吧 nà wǒ gěi tā dìng gè dàngāo ba Vậy tôi đặt cho cô ta một chiếc bánh ngọt nhé
  79. 她家就在学校旁边 tā jiā jiù zài xuéxiào pángbiān Nhà cô ta ở ngay bên cạnh trường học
 
Last edited:
Top