Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 7

Khóa học tiếng Trung Thương mại online Thầy Vũ


Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 7 là nội dung bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ trên kênh diễn đàn học tiếng Trung online uy tín ChineMaster. Đây là một trong các kênh đào tạo tiếng Trung thương mại mỗi ngày của Thầy Vũ chuyên đào tạo và dạy các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Vũ chủ biên và biên soạn. Các bạn học viên chú ý theo dõi các bài giảng trực tuyến trên kênh diễn đàn này nhé. Toàn bộ video bài giảng cũng như nội dung giáo án bài giảng trực tuyến trên kênh này đều hoàn toàn miễn phí và công khai với cộng đồng người Việt Nam.


Nội dung bài học hôm trước lớp tiếng Trung thương mại bài 6 các bạn ôn tập lại và xem lại bên dưới nhé trước khi vào học bài mới.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 6

Các bạn có thể tìm thấy toàn bộ video dạy học các lớp tiếng Trung thương mại của Thầy Vũ trong chuyên mục bên dưới.

Chuyên mục dạy học tiếng Trung thương mại

Bạn nào muốn đăng ký tham gia lớp học tiếng Trung thương mại thì xem hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới nhé.

Đăng ký lớp học tiếng Trung thương mại

Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster là địa chỉ chuyên đào tạo và giảng dạy các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, các khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản đến nâng cao, các khóa học luyện thi HSK 1 đến HSK 6, các khóa học order hàng taobao 1688 tmall từ A - Z trên website thương mại điện tử Alibaba. Các bạn xem thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung và khóa học nhập hàng Trung Quốc ngay tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Khóa học tiếng Trung ChineMaster TP HCM Quận 10

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z

Các bạn học viên chú ý lịch học và thời gian học các khóa mới khai giảng tiếp theo trong tháng 3 và tháng 4 nhé. Hàng tháng đều có các khóa học mới khai giảng tại địa chỉ Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội - TP HCM.

Ngoài ra, chương trình đào tạo các khóa học tiếng Trung online hiện nay cũng đang rất được ưu chuộng và ưu tiên bởi sự an toàn và tiện lợi. Bạn nào muốn đăng ký các lớp học tiếng Trung giao tiếp online cùng Thầy Vũ hoặc các lớp tiếng Trung thương mại online thì đăng ký theo link hướng dẫn bên dưới nhé.

Đăng ký khóa học tiếng Trung online

Ngày càng nhiều bạn đăng ký và lựa chọn học tiếng Trung tại Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại ChineMaster. Lý do bởi vì học viên tại đây đều được luyện tập kỹ năng tổng hợp từ A đến Z trong suốt quá trình của khóa học. Học viên được luyện tập kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp rất nhiều từ trình độ cơ bản cho đến nâng cao theo bộ giáo trình học tiếng Trung 9 quyển do chính Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn.

Trong các kỹ năng tổng hợp thì kỹ năng gõ tiếng Trung được Thầy Vũ huấn luyện cho học viên rất nhiều. Kỹ năng Gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính và gõ tiếng Trung trên điện thoại được Thầy Vũ đặc biệt quan tâm chú trọng tới.

Trong quá trình học tiếng Trung cùng Thầy Vũ, các bạn học viên được làm rất nhiều bài tập nâng cao và củng cố kiến thức ngữ pháp tiếng Trung & củng cố bảng từ vựng tiếng Trung thông qua các bài tập thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 trên website tiengtrunghsk.net là chuyên trang cung cấp cực kỳ nhiều bộ đề luyện thi HSK online uy tín và chất lượng.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,616
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản trên diễn đàn đào tạo tiếng Trung giao tiếp online - Lớp học tiếng Trung thương mại cơ bản Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung chuyên ngành thương mại cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập Thầy Vũ chủ biên và biên soạn
  1. 明天的行程怎么样?míngtiān de xíngchéng zěnmeyàng Ngày mai hành trình như thế nào?
  2. 明天你们在公司门口前集合 míngtiān nǐmen zài gōngsī ménkǒu qián jíhé Ngày mai các bạn tập trung ở trước cổng công ty
  3. 预计明天下午他们到达目的地 yùjì míngtiān xiàwǔ tāmen dàodá mùdìdì Dự kiến chiều mai họ tới nơi
  4. 什么时候你们入住宾馆?shénme shíhou nǐmen rùzhù bīnguǎn Khi nào các bạn vào ở khách sạn?
  5. 我们有七个人,你们怎么分房?wǒmen yǒu qī gè rén, nǐmen zěnme fēn fáng Chúng tôi có 7 người, các bạn phân phòng như thế nào?
  6. 你们组一个队吧 nǐmen zǔ yí gè duì ba Các bạn nhóm một đội đi
  7. 你想在哪组工作?nǐ xiǎng zài nǎ zǔ gōngzuò Bạn muốn làm việc ở nhóm nào?
  8. 运动之前,你要先要热身一下 yùndòng zhīqián, nǐmen xiān yào rèshēn yí xià Trước khi vận động, các bạn cần làm ấm người một tý
  9. 你给你们组选一个队长吧 nǐ gěi nǐmen zǔ xuǎn yí gè duìzhǎng ba Bạn chọn một đội trường cho nhóm các bạn đi
  10. 你确定她能担任这个工作吗?nǐ quèdìng tā néng dānrèn zhège gōngzuò ma Bạn chắc chắn cô ta đảm nhiệm được công việc này không?
  11. 你们组的口号是什么?nǐmen zǔ de kǒuhào shì shénme Khẩu hiệu của nhóm các bạn là gì?
  12. 最近你常晨练吗?zuìjìn nǐ cháng chénliàn ma Dạo này bạn thường luyện tập buổi sáng không?
  13. 你在参加公司的什么项目?nǐ zài cānjiā gōngsī de shénme xiàngmù Bạn đang tham gia dự án gì của công ty?
  14. 你想参加什么课程?nǐ xiǎng cānjiā shénme kèchéng Bạn muốn tham gia khóa học gì?
  15. 你公司有午休时间吗?nǐ gōngsī yǒu wǔxiū shíjiān ma Công ty bạn có thời gian nghỉ trưa không?
  16. 这个周末你们参加公司的野外活动吧 zhège zhōumò nǐmen cānjiā gōngsī de yěwài huódòng ba Cuối tuần này các bạn tham gia hoạt động dã ngoại của công ty nhé
  17. 以前你讲评过什么作品?yǐqián nǐ jiǎngpíng guò shénme zuòpǐn Trước đây bạn đã từng bình giảng tác phẩm gì?
  18. 决定之前你先别动手 juédìng zhīqián nǐ xiān bié dòngshǒu Trước khi quyết định, bạn đừng ra tay trước
  19. 搭桥 dā qiáo Dựng cầu
  20. 搭帐篷 dā zhàngpéng Dựng lều
  21. 建营 jiàn yíng Xây trại
  22. 篝火 gōu huǒ Đốt lửa
  23. 收营 shōu yíng Thu trại
  24. 我们总结今天的主要内容 wǒmen zǒngjié jīntiān de zhǔyào nèiróng Chúng ta tổng kết nội dung chủ yếu hôm nay
  25. 会议什么时候结束?huìyì shénme shíhou jiéshù Cuộc họp khi nào kết thúc?
  26. 今天的课文有很多注意点 jīntiān de kèwén yǒu hěn duō zhùyì diǎn Bài học ngày hôm nay có rất nhiều điểm chú ý
  27. 这个通知有以下几个事项 zhège tōngzhī yǒu yǐxià jǐ gè shìxiàng Thông báo này có mấy điều mục sau đây
  28. 着装要求 zhuózhuāng yāoqiú Yêu cầu ăn mặc
  29. 教练 jiàoliàn Huấn luyện viên
  30. 你们要服从教练的指示 nǐmen yào fúcóng jiàoliàn de zhǐshì Các bạn phải nghe theo chỉ thị của huấn luyện viên
  31. 明天你不得穿牛仔裤 míngtiān nǐ bù dé chuān niúzǎikù Ngày mai bạn không được mặc quần bò
  32. 你不得擅自行动 nǐ bù dé shànzì xíngdòng Bạn không được tự ý hành động
  33. 爱护环境 àihù huánjìng Yêu quý bảo vệ môi trường
  34. 这里周围环境很乱 zhèlǐ zhōuwéi huánjìng hěn luàn Môi trường xung quanh đây rất loạn
  35. 昨天你丢什么东西?zuótiān nǐ diū shénme dōngxi Hôm qua bạn làm mất đồ gì?
  36. 你们不得乱扔垃圾 nǐmen bù dé luàn rēng lājī Các bạn không được vứt rác bừa bãi
  37. 周末你打算做什么?zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme Cuối tuần bạn định làm gì?
  38. 我还喜欢听音乐和看电影 wǒ hái xǐhuān ting yīnyuè hé kàn diànyǐng Tôi còn thích nghe nhạc và xem phim
  39. 我的爱好是旅行、看书 wǒ de àihào shì lǚxíng, kàn shū Sở thích của tôi là đi du lịch, xem sách
  40. 你们几位一起打球?nǐmen jǐ wèi yì qǐ dǎ qiú Các bạn chơi bóng mấy người?
  41. 你是什么时候开始打球的?nǐ shì shénme shíhou kāishǐ dǎqiú de Bạn bắt đầu chơi bóng vào lúc nào?
  42. 公司给员工们安排了一次拓展训练 gōngsī gěi yuángōng ānpái le yí cì tuòzhǎn xùnliàn Công ty tổ chức một đợt huấn luyện mở rộng cho công nhân viên
  43. 人的身体更健康了 rén de shēntǐ gèng jiànkāng le Sức khỏe của con người càng tốt hơn
  44. 前台 qiántái Quầy
  45. 你到前台挂号吧 nǐ dào qiántái guàhào ba Bạn đến quầy lấy số đi
  46. 这个月你付电费了吗?zhège yuè nǐ fù diànfèi le ma Tháng này bạn đã trả tiền điện chưa?
  47. 投资的费用太多了,我做不了 tóuzī de fèiyòng tài duō le, wǒ zuò bù liǎo Chi phí đầu tư quá nhiều, tôi không làm được
  48. 你把衣服挂在墙上吧 nǐ bǎ yīfu guà zài qiáng shàng ba Bạn treo quần áo lên tường đi
  49. 你到儿科挂号吧 nǐ dào ér kē guà hào ba Bạn tới khoa nhi lấy số đi
  50. 这个医院有多少护士?zhège yīyuàn yǒu duōshǎo hùshi Bệnh viện này có bao nhiêu y tá?
  51. 你到门诊部看病吧 nǐ dào ménzhěnbù kàn bìng ba Bạn tới khoa chẩn đoán khám bệnh đi
  52. 你的病应该到内科看病 nǐ de bìng yīnggāi dào nèikē kàn bìng Bệnh của bạn nên tới khoa nội khám bệnh
  53. 你发给我这个病人的病历吧 nǐ fā gěi wǒ zhège bìngrén de bìnglì ba Bạn gửi cho tôi hồ sơ bệnh án của bệnh nhân đi
  54. 你买病历本了吗?nǐ mǎi bìnglì běn le ma Bạn đã mua sổ khám bệnh chưa?
  55. 她是看病专家 tā shì kànbìng zhuānjiā Cô ta là chuyên gia khám bệnh
  56. 我挂普通 wǒ guà pǔtōng hào Tôi lấy số bình thường
  57. 昨天我的肚子疼得厉害 zuótiān wǒ de dùzi téng de lìhai Hôm qua bụng của tôi đau dữ dội
  58. 大夫马上就来 dàifu mǎshàng jiù lái Bác sỹ sẽ tới ngay lập tức
  59. 你带她去急诊室吧 nǐ dài tā qù jízhěnshì ba Bạn dẫn cô ta tới phòng cấp cứu đi
  60. 你向前直走,然后右拐就到 nǐ xiàng qián zhí zǒu, ránhòu yòuguǎi jiù dào Bạn đi thẳng về phía trước, sau đó rẽ phải là tới
  61. 你转这个病人到急诊室吧 nǐ zhuǎn zhège bìngrén dào jízhěnshì ba Bạn chuyển bệnh nhân này tới phòng cấp cứu đi
  62. 大夫给你开什么药?dàifu gěi nǐ kāi shénme yào Bác sỹ kê cho bạn thuốc gì?
  63. 她发烧几天了?tā fāshāo jǐ tiān le Cô ta sốt mấy ngày rồi?
  64. 你先量体温吧 nǐ xiān liáng tǐwēn ba Bạn đo nhiệt độ cơ thể trước đi
  65. 你的体温三十七点五度,不算高 nǐ de tǐwēn sānshí qī diǎn wǔ dù, bú suàn gāo Nhiệt độ cơ thể bạn là 37.5 độ, không tính là cao
  66. 这几天我的嗓子很疼 zhè jǐ tiān wǒ de sǎngzi hěn téng Mấy hôm nay họng của tôi rất đau
  67. 你把嘴张大吧 nǐ bǎ zuǐ zhāng dà ba Bạn mở miệng rộng ra
  68. 你的嗓子发炎几天了?nǐ de sǎngzi fā yán jǐ tiān le Họng của bạn viêm mấy ngày rồi?
  69. 昨天我咳嗽得很厉害 zuótiān wǒ késòu de hěn lìhai Hôm qua tôi ho rất dữ dội
  70. 这几天我一直流鼻涕,很难受 zhè jǐ tiān wǒ yì zhí liú bíti, hěn nánshòu Mấy hôm nay tôi liên tục chảy nước mũi, rất khó chịu
  71. 刚才我去找大夫谈工作 gāngcái wǒ qù zhǎo dàifu tán gōngzuò Vừa nãy tôi đi tìm bác sỹ bàn công việc
  72. 工作的时候你不应该打喷嚏 gōngzuò de shíhou nǐ bù yīnggāi dǎ pēntì Lúc làm việc bạn không nên hắt xì hơi
  73. 你去出差几天?nǐ qù chūchāi jǐ tiān Bạn đi công tác mấy hôm?
  74. 你的病要马上输液 nǐ de bìng yào mǎshàng shūyè Bệnh của bạn cần truyền nước ngay lập tức
  75. 现在你觉得舒服了吗?xiànzài nǐ juéde shūfu le ma Bây giờ bạn cảm thấy dễ chịu chưa?
  76. 你觉得哪儿不舒服?nǐ juéde nǎr bù shūfu Bạn cảm thấy chỗ nào không dễ chịu?
  77. 昨天你吃了什么?今天上午拉肚子 zuótiān nǐ chī le shénme, jīntiān shàngwǔ lā dùzi Hôm qua bạn ăn cái gì, hôm nay đau bụng đi ngoài
  78. 你的病不应该多吃海鲜 nǐ de bìng bù yīnggāi duō chī hǎixiān Bệnh của bạn không nên ăn nhiều hải sản
  79. 我们去吃海鲜火锅吧 wǒmen qù chī hǎixiān huǒguō ba Chúng ta đi ăn lẩu hải sản đi
  80. 你去化验血吧 nǐ qù huàyàn xuě ba Bạn đi xét nghiệm máu đi
  81. 这是我的化验结果 zhè shì wǒ de huàyàn jiéguǒ Đây là kết quả xét nghiệm của tôi
  82. 你的病也不太严重 nǐ de bìng yě bú tài yánzhòng Bệnh của bạn cũng không nghiêm trọng lắm
  83. 这种药一天吃三次,每次两片 zhè zhǒng yào yì tiān chī sān cì, měicì liǎng piàn Loại thuốc này một ngày uống ba lần, mỗi lần hai viên
  84. 你要注意按时吃药 nǐ yào zhùyì ànshí chīyào Bạn phải uống thuốc đúng giờ
  85. 你给我看你的假条吧 nǐ gěi wǒ kàn nǐ de jiàtiáo ba Bạn cho tôi xem giấy nghỉ phép của bạn đi
  86. 祝你早日康复 zhù nǐ zǎorì kāngfù Chúc bạn mau khỏe
  87. 上星期我去日本旅行 shàngxīngqī wǒ qù rìběn lǚxíng Tuần trước tôi đi Nhật Bản du lịch
  88. 我的钱包被偷走了 wǒ de qiánbāo bèi tōu zǒu le Ví tiền của tôi bị trộm mất rồi
  89. 我的汽车被她开走了 wǒ de qìchē bèi tā kāi zǒu le Ô tô của tôi bị cô ta lái đi mất rồi
  90. 我被经理调动到别的地方 wǒ bèi jīnglǐ diàodòng dào biéde dìfāng Tôi bị giám đốc điều động tới nơi khác
 
Last edited:
Top