Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 8

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản Thầy Vũ


Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 8 là bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ chuyên đào tạo và giảng dạy các lớp học tiếng Trung trên kênh diễn đàn học tiếng Trung thương mại TiengTrungHSK ChineMaster. Đây là một trong các kênh dạy học tiếng Trung online cực kỳ uy tín và chất lượng của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Các bạn có thể tìm thấy rất nhiều website đào tạo tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội.


Bạn nào chưa ôn tập lại kiến thức của bài cũ thì xem trước tại link bên dưới nhé.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 7

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp tất cả video bài giảng Thầy Vũ dạy các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao.

Chuyên mục học tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản dành cho các bạn học viên sau khi đã học xong đến hết giáo trình tiếng Trung quyển 4, bạn nào học xong cả bộ giáo trình tiếng Trung quyển 1 đến quyển 6 thì càng tốt, như vậy thì kiến thức đại cương tiếng Trung của bạn sẽ rất chắc chắn. Đây là chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung chuyên ngành cho các bạn học viên muốn học nâng cao tiếng Trung để mở rộng thêm vốn kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại bao gồm tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung thương mại buôn bán, tiếng Trung thương mại cho nhân viên văn phòng .v.v.

Các bạn chú ý luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Lớp tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ liên tục kín chỗ và kín lịch dạy học, do đó các bạn lưu ý cần liên hệ trước với Thầy Vũ và đăng ký & đóng học phí sớm để được ưu tiên thu xếp lịch học và thời gian học. Các bạn xem hướng dẫn cách đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại tại link bên dưới.

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại online

Sau khi các bạn đăng ký và đóng học phí lớp tiếng Trung thương mại xong thì liên hệ thầy Vũ luôn nhé để thầy Vũ xác nhận học phí bạn đã chuyển và bổ sung bạn vào khóa học mới lớp tiếng Trung thương mại và ưu tiên sắp xếp lịch học + thời gian học và ngày khai giảng cho bạn.

Bạn nào muốn tham gia chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp online thì đăng ký vào lớp học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Đăng ký học tiếng Trung online qua Skype

Khóa học tiếng Trung online qua Skype dành riêng cho các bạn học viên ở xa ChineMaster hoặc do công việc quá bận, hoặc do bận rộn với việc gia đình nên không thể thu xếp thời gian đi học theo lịch học và thời khóa biểu cố định tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Khóa học tiếng Trung online qua Skype trong trường hợp này chính là sự lựa chọn tốt nhất và lý tưởng nhất của chúng ta.

Trong tháng 3 và tháng 4 tới này Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster Hà Nội và ChineMaster TP HCM tiếp tục khai giảng thêm các khóa mới nhé.

ChineMaster Quận Thanh Xuân khai giảng khóa mới tại Hà Nội

ChineMaster Quận 10 khai giảng khóa mới tại TP HCM

Ngoài ra, các khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc tiếp tục khai giảng trong tháng 3 và tháng 4 này các bạn nhé. Các bạn chú ý cập nhập thông tin lớp mới dành cho các bạn học viên muốn trang bị thêm kiến thức về order hàng Taobao & order hàng Tmall và order hàng 1688 trên website thương mại điện tử Alibaba tại link bên dưới.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao 1688 tmall

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc chuyên đào tạo những kiến thức chuyên ngành buôn bán và nhập hàng trên website taobao 1688 tmall để giúp các bạn nắm bắt được toàn bộ quy trình nhập hàng taobao tmall 1688 từ A đến Z như thế nào. Trong đó, bạn sẽ học được cách tạo tài khoản taobao, thanh toán tiền cho shop taobao tmall 1688, cài đặt địa chỉ kho hàng tại Trung Quốc, cài đặt ứng dụng taobao, cài đặt ứng dụng 1688, xác thực tài khoản taobao, xác thực tài khoản alipay, liên kết tài khoản taobao với thẻ ngân hàng Trung Quốc .v.v.

Nội dung chương trình đào tạo lớp tiếng Trung thương mại cơ bản hôm nay rất quan trọng, các bạn chú ý xem thật kỹ video bài học hôm nay nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,638
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản - Lớp học tiếng Trung thương mại online cơ bản theo sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập - Video dạy tiếng Trung giao tiếp thương mại online
  1. 阴性 yīnxìng Âm tính
  2. 你有阴性诊断证明书吗?nǐ yǒu yīnxìng zhěnduàn zhèngmíngshū ma Bạn có giấy chứng nhận khám bệnh âm tính không?
  3. 你陪她去医院看病吧 nǐ péi tā qù yīyuàn kàn bìng ba Bạn đi cùng cô ta đến bệnh viện khám bệnh đi
  4. 你帮我转告她吧 nǐ bāng wǒ zhuǎngào tā ba Bạn giúp tôi chuyển lời tới cô ta nhé
  5. 我的摩托车被她骑走了 wǒ de mótuōchē bèi tā qí zǒu le Xe máy của tôi bị cô ta lái đi mất rồi
  6. 你可以在门诊部开内科 nǐ kěyǐ zài ménzhěnbù kāi nèikē Bạn có thể lấy số khoa nội ở phòng chẩn đoán
  7. 挂号的时候你要买一个病历本 guàhào de shíhou nǐ yào mǎi yí gè bìnglìběn Lúc bạn lấy số thì phải mua một cuốn sổ khám bệnh
  8. 你先去量一下体温 nǐ xiān qù liáng yí xià tǐwēn Bạn đi đo nhiệt độ cơ thể trước một chút đi
  9. 刚才打了几个喷嚏 gāngcái dǎ le jǐ gè pēntì Vừa nãy hắt xì hơi mấy cái
  10. 先给你开一点药吧 xiān gěi nǐ kāi yì diǎn yào ba Kê cho bạn trước một ít thuốc nhé
  11. 后天我要出差 hòutiān wǒ yào chūchāi Hôm tới tôi phải đi công tác
  12. 那得输多长时间?nà děi shū duōcháng shíjiān Vậy phải truyền bao lâu?
  13. 肚子疼死了 dùzi téng sǐ le Bụng đau chết đi được
  14. 我得先去留学生办公室帮她请假 wǒ děi xiān qù liúxuéshēng bàngōngshì bāng tā qǐngjià Tôi phải đến văn phòng lưu học sinh trước để giúp cô ta nghỉ phép
  15. 你陪她去看,好吗?nǐ péi tā qù kàn, hǎo ma Bạn đi xem cùng cô ta, được không?
  16. 人造智能 rénzào zhìnéng Trí thông minh nhân tạo AI
  17. 人造智能是越南的国粹rénzào zhìnéng shì yuènán de guócuì Trí thông minh nhân tạo là tinh túy quốc gia của Việt Nam
  18. 我不能接受这个实际 wǒ bù néng jiēshòu zhège shíjì Tôi không thể chấp nhận được thực tế này
  19. 以前你学过的知识现在能应用吗?yǐqián nǐ xué guò de zhíshí xiànzài néng yìngyòng ma Kiến thức trước đây bạn học bây giờ ứng dụng được không?
  20. 如何更好地照顾产妇?rúhé gènghǎo de zhàogù chǎnfù Làm thế nào để chăm sóc sản phụ một cách tốt hơn?
  21. 以前你针灸过吗?yǐqián nǐ zhēnjiǔ guò ma Trước đây bạn đã từng châm cứu chưa?
  22. 如何减轻工作压力?rúhé jiǎnqīng gōngzuò yālì Làm thế nào giảm bớt áp lực công việc?
  23. 这个软件是由你公司研发的吗?zhège ruǎnjiàn shì yóu nǐ gōngsī fāzhǎn de ma Phần mềm này là do công ty bạn phát triển phải không?
  24. 这种药含有很多糖成分 zhè zhǒng yào hányǒu hěn duō táng chéngfèn Loại thuốc này có hàm chứa rất nhiều thành phần đường
  25. 这种药可以治疗你的病 zhè zhǒng yào kěyǐ zhìliáo nǐ de bìng Loại thuốc này có thể điều trị bệnh của bạn
  26. 什么药可以治疗哮喘病?shénme yào kěyǐ zhìliào xiàochuǎn bìng Thuốc gì có thể chữa trị bệnh hen suyễn?
  27. 证件 zhèngjiàn Giấy tờ
  28. 你有什么证件可以证明这是你的摩托车吗?nǐ yǒu shénme zhèngjiàn kěyǐ zhèngmíng zhè shì nǐ de mótuōchē ma Bạn có giấy tờ gì có thể chứng minh đây là xe máy của bạn không?
  29. 这种药含有什么物质?zhè zhǒng yào hányǒu shénme wùzhì Loại thuốc này hàm chứa vật chất gì?
  30. 这种药对酗酒者没有作用 zhè zhǒng yào duì xùjiǔzhě méiyǒu zuòyòng Loại thuốc này không có tác dụng đối với người nghiện rượu
  31. 这种药的疗效怎么样?zhè zhǒng yào de liáoxiào zěnmeyàng Hiệu quả điều trị của thuốc này như thế nào?
  32. 你在发什么愁?nǐ zài fā shénme chóu Bạn đang buồn chuyện gì?
  33. 两居室 liǎng jū shì Phòng có hai gian
  34. 我想租一套两居室 wǒ xiǎng zū yí tào liǎngjūshì Tôi muốn thuê một phòng có hai gian ở
  35. 你的房间有阳台吗?nǐ defángjiān yǒu yángtái ma Phòng của bạn có ban công không?
  36. 你卧室的面积大概多少平方米?nǐ wòshì de miànjī dàgài duōshǎo píngfāngmǐ Diện tích phòng ngủ của bạn khoảng bao nhiêu mét vuông?
  37. 我租的房子没有客厅 wǒ zū de fángzi méiyǒu kètīng Căn nhà tôi thuê không có phòng khách
  38. 有的有客厅,有的没有客厅 yǒu de yǒu kètīng, yǒu de méiyǒu kètīng Có cái có phòng khách, có cái không có phòng khách
  39. 如何才能靠近她?rúhé cái néng kàojìn tā Làm thế nào có thể tiền gần cô ta?
  40. 你想找房租多少钱一个月?nǐ xiǎng zhǎo fángzū duōshǎo qián yí gè yuè Bạn muốn thuê nhà một tháng bao nhiêu tiền?
  41. 麻烦你给我来一杯咖啡吧 máfán nǐ gěi wǒ lái yì bēi kāfēi ba Phiền bạn lấy cho tôi một cốc café nhé
  42. 老师在着什么急?lǎoshī zài zháo shénme jí Cô giáo đang sốt ruột cái gì?
  43. 你别着急,你慢慢来吧 nǐ bié zháojí, nǐ màn màn lái ba Bạn đừng sốt ruột, bạn làm chậm chậm thôi
  44. 中介人 zhōngjiè rén Người môi giới, cò
  45. 房地产中介人 fángdìchǎn zhōngjiè rén Người môi giới bất động sản, cò đất
  46. 都市 dūshì Đô thị
  47. 我在房地产中介公司工作 wǒ zài fángdìchǎn zhōngjiè gōngsī gōngzuò Tôi làm việc trong công ty môi giới bất động sản
  48. 我们这样做就可以省事 wǒmen zhèyàng zuò jiù kěyǐ shěng shì Chúng ta làm như vậy thì có thể bớt được nhiều việc
  49. 你的方法省不了事 nǐ de fāngfǎ shěng bù liǎo shì Phương pháp của bạn không bớt được việc
  50. 方便倒是方便,但是离中心很远 fāngbiàn dào shì fāngbiàn, dànshì lí zhōngxīn hěn yuǎn Tiện lợi thì tiện lợi đấy, nhưng mà cách trung tâm rất xa
  51. 现在你可以付款了 xiànzài nǐ kěyǐ fùkuǎn le Bây giờ bạn có thể thanh toán được rồi
  52. 你想用什么付款方式?nǐ xiǎng yòng shénme fùkuǎn fāngshì Bạn muốn dùng phương thức thanh toán gì?
  53. 你直走到前边的楼道,然后右拐就到 nǐ zhízǒu dào qiánbiān de lóudào, ránhòu yòuguǎi jiù dào Bạn đi thẳng tới hành lang phía trước, sau đó rẽ phải là tới
  54. 你将通知贴在墙上吧 nǐ jiāng tōngzhī tiē zài qiáng shàng ba Bạn dán thông báo lên tường đi
  55. 这个月的广告费用多少钱?zhège yuè de guǎnggào fèiyòng duōshǎoqián Chi phí quảng cáo của tháng này bao nhiêu tiền?
  56. 这个房子现在出租吗?zhège fángzi xiànzài chū zūma Căn nhà này bây giờ cho thuê không?
  57. 居民小区 jūmīn xiǎoqū Khu dân cư
  58. 住宅小区 zhùzhái xiǎoqū Khu dân cư
  59. 你常去超市还是去菜市场?nǐ cháng qù chāoshì háishì cài shìchǎng Bạn thường đi siêu thị hay là đi chợ?
  60. 你将这个毛被带到洗衣店去吧 nǐ jiāng zhège máobèi dài dào xǐyīdiàn qù ba Bạn đem cái chăn len này tới tiệm giặt là đi
  61. 我常到幼儿园接孩子 wǒ cháng dào yòu ér yuán jiē háizi Tôi thường đến trường mầm non đón bọn trẻ
  62. 这个事我就拜托你了 zhège shì wǒ jiù bàituō nǐ le Việc này tôi nhờ bạn thôi
  63. 你找租售部了解情况吧 nǐ zhǎo zūshòubù liǎojiě qíngkuàng ba Bạn tìm ban kinh doanh cho thuê tìm hiểu tình hình đi
  64. 这个大厦你想租在几楼?zhège dàshà nǐ xiǎng zū zài jǐ lóu Tòa nhà này bạn muốn thuê tầng mấy?
  65. 我的公司想租一个写字楼 wǒ de gōngsī xiǎng zū yí gè xiězìlóu Công ty của tôi muốn thuê một tòa nhà văn phòng
  66. 你想租多少平米的平面?nǐ xiǎng zū duōshǎo píngmǐ de píngmiàn Bạn muốn thuê mặt bằng bao nhiêu mét vuông?
  67. 我想租一百米的平面 wǒ xiǎng zū yì bǎi mǐ de píngmiàn Tôi muốn thuê mặt bằng 100 mét vuông
 
Last edited:
Top