• Lịch khai giảng Tháng 6 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 3/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 10/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 17/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 24/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 4/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 11/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 18/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 25/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 12

Khóa học Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao xuất nhập khẩu


Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 12 là bài giảng trực tuyến tiếp nối buổi học hôm trước theo lộ trình giảng dạy online chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster toàn tập 8 quyển toàn diện 6 kỹ năng bao gồm nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao. Hiện nay bộ sách giáo trình thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster này chỉ được bán độc quyền và duy nhất bởi hệ thống Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện Hà Nội và Trung tâm học tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội và Trung tâm đào tạo thương mại tiếng Trung xuất nhập khẩu ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn. Các bạn cũng có thể đặt mua trực tuyến bằng cách liên hệ trực tiếp Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo) hoặc Thầy Vũ 090 325 4870 (Telegram) để được hướng dẫn cách mua sách online nhé. Bạn nào muốn mua phiên bản mềm file pdf mp3 bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster thì sau khi chuyển khoản vào tài khoản của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì sẽ nhận được ngay link download giáo trình tiếng Trung pdf mp3 về máy tính hoặc điện thoại, quá trình giao dịch được diễn ra rất nhanh chóng và tiện lợi, chỉ sau vài phút là bạn nhận được ngay sách giáo trình tiếng Trung thương mại pdf mp3 và có thể ra quán photocopy in ra thành sách nhìn cho đỡ mỏi mắt và thuận tiện hơn cho việc học tiếng Trung thương mại online cùng Thầy Vũ được phát trực tiếp mỗi ngày qua kênh youtube học tiếng Trung online uy tín ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.


Trước khi chuyển sang học bài mới ngày hôm nay các bạn học viên chú ý ôn tập lại nhanh chóng kiến thức của bài giảng hôm trước ngay tại link bên dưới nhé.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 11

Các lớp tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu cơ bản đến nâng cao, lớp tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung thương mại nhập hàng Trung Quốc tận gốc và rất nhiều lớp tiếng Trung thương mại công xưởng văn phòng .v.v. đều được đào tạo theo hình thức học tiếng Trung online qua Skype lớp 1 học viên hoặc lớp nhiều học viên tùy vào nhu cầu của các bạn. Bên dưới là thông tin chi tiết về khóa học tiếng Trung thương mại ChineMaster mới nhất.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Các bạn học viên đang học lớp thương mại tiếng Trung xuất nhập khẩu thì nên tranh thủ thời gian càng sớm càng tốt trang bị thêm kiến thức về lĩnh vực nhập hàng taobao 1688 tmall pinduoduo vận chuyển về bán trên các sàn giao dịch thương mại điện tử ở Việt Nam như tiki, sendo, lazada và shopee nhé. Đó chính là khóa học order taobao tmall 1688 và pinduoduo mà rất nhiều người đang gọi điện liên hệ Thầy Vũ hỏi đăng ký và đóng học phí.

Khóa học nhập hàng taobao order taobao 1688

Các lớp học tiếng Trung online của Thầy Vũ đều đồng loạt sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để phục vụ cho công tác đào tạo trực tuyến trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster và kênh youtube học tiếng Trung online ChineMaster, các bạn chú ý ấn đăng ký kênh và bật rung chuông kênh youtube của Thầy Vũ để theo dõi và bám sát chương trình đào tạo trực tuyến miễn phí của Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster nhé.
 
Last edited:

Giáo trình tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu


Xin chào tất cả các bạn khán giả và độc giả thân mến cùng toàn thể thành viên diễn đàn tiếng Trung của Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Hôm nay Thầy Vũ vô cùng phấn khởi và vinh dự tiếp tục lên sóng chương trình đào tạo trực tuyến các lớp học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao chuyên đề xuất nhập khẩu nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ các nguồn hàng ở nhà xưởng Trung Quốc về Việt Nam theo đường vận chuyển tàu biển container. Bạn nào đang là chủ doanh nghiệp hoặc chủ cửa hàng hay chủ shop online thì đây chính là khóa học cực kỳ hữu ích cho bạn, khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu này sẽ giúp bạn tiết kiệm được một khoản tiền cực kỳ lớn nếu như bạn được trang bị kiến thức mới nhất từ kho tàng CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của rất nhiều đầu sách giáo trình tiếng Trung nổi tiếng và uy tín tại Việt Nam. Các bạn thường xuyên theo dõi Thầy Vũ phát sóng livestream trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online ChineMaster sẽ biết ngay được chất lượng đào tạo trực tuyến hàng đầu số 1 trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Link download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính ở ngay bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
  1. 这是很通常的情况 zhè shì hěn tōngcháng de qíngkuàng
  2. 通常情况你怎么处理这个问题?tōngcháng qíngkuàng nǐ zěnme chǔlǐ zhège wèntí
  3. 销售额数 xiāoshòu é shù
  4. 成功交易 chénggōng jiāoyì
  5. 这个月你有多少交易?zhège yuè nǐ yǒu duōshǎo jiāoyì
  6. 屏幕 píngmù
  7. 你发给我交易屏幕图吧 nǐ fā gěi wǒ jiāoyì píngmù tú ba
  8. 成功转款 chénggōng zhuǎnkuǎn
  9. 你照成功转款屏幕图吧 nǐ zhào chénggōng zhuǎnkuǎn píngmù tú ba
  10. 她想收取百分之多少佣金?tā xiǎng shōuqǔ bǎi fēn zhī duōshǎo yōngjīn
  11. 我们收取15%佣金 wǒmen shōuqǔ 15% yōngjīn
  12. 你的要求超过我的能力 nǐ de yāoqiú chāoguò wǒ de nénglì
  13. 从来我只收取10%佣金 cónglái wǒ zhǐ shōuqǔ 10% yōngjīn
  14. 佣金不能超过20% yōngjīn bù néng chāoguò 20%
  15. 推动 tuīdòng
  16. 你可以加大广告以推动销售额 nǐ kěyǐ jiā dà guǎnggào yǐ tuīdòng xiāoshòu é
  17. 力度不够 lìdù bú gòu
  18. 你公司的竞争力度不够 nǐ gōngsī de jìngzhēng lìdù bú gòu
  19. 扩大 kuòdà
  20. 你可以加大广告力度扩大市场 nǐ kěyǐ jiā dà guǎnggào lìdù kuòdà shìchǎng
  21. 通货膨胀 tōnghuò péngzhǎng
  22. 泡沫 pàomò
  23. 虚拟钱 xūnǐ qián
  24. 虚拟世界 xūnǐ shìjiè
  25. 房地产 fángdìchǎn
  26. 房地产泡沫 fángdìchǎn pàomò
  27. 虚拟泡沫 xūnǐ pàomò
  28. 浮在水面 fú zài shuǐ miàn shàng
  29. 幅度 fúdù
  30. 边度 biāndù
  31. 大幅度 dà fúdù
  32. 股票市场 gǔpiào shìchǎng
  33. 今天这个公司的股票价值上升了三个百分点 jīntiān zhège gōngsī de gǔpiào jiàzhí shàngshēng le sān gè bǎi fēn diǎn
  34. 长期存款 chángqī cúnkuǎn
  35. 短期存款 duǎnqī cúnkuǎn
  36. 存折 cúnzhé
  37. 我想长期投入到房地产方面 wǒ xiǎng chángqī tóurù dào fángdìchǎn fāngmiàn
  38. 聪明 cóngmíng
  39. 狐狸精 húlijīng
  40. 她很精 tā hěn jīng
  41. 小聪明 xiǎo cōngmíng
  42. 狡猾 jiǎohuá
  43. 招 zhāo
  44. 套路 tàolù
  45. 忽悠 hūyōu
  46. 坑蒙拐骗 kēng mēng guǎi piàn
  47. 骗子 piànzi
  48. 她常跟大家使出很多套路 tā cháng gēn dàjiā shǐ chū hěn duō tàolù
  49. 货款 huò kuǎn
  50. 你方还没支付货款 nǐ fāng hái méi zhīfù huòkuǎn
  51. 钱源 qián yuán
  52. 钱源 qián yuán
  53. 书面语 shūmiàn yǔ
  54. 口头语 kǒutóu yǔ
  55. 汇付 huì fù
  56. 你把钱汇到我的账号吧 nǐ bǎ qián huì dào wǒ de zhànghào ba
  57. 年底你奖员工多少钱?niándǐ nǐ jiǎng yuángóng duōshǎo qián
  58. 由于她的销售成绩很好,所以她得到了很多奖励 yóuyú tā de xiāoshòu chéngjì hěn hǎo, suǒyǐ tā dédào le hěn duō jiǎnglì
  59. 弯曲 wānqū
  60. 年终奖励 niánzhōng jiǎnglì
  61. 年初 niánchū
  62. 年中 niánzhōng
  63. 中点 zhōngdiǎn
  64. 发放 fāfàng
  65. 年终公司都给员工发放奖励 niánzhōng gōngsī dōu gěi yuángōng fāfàng jiǎnglì
  66. 及时 jí shí
  67. 你有什么事及时通知我 nǐ yǒu shénme shì jíshí tōngzhī wǒ
  68. 结算 jiésuàn
  69. 奖励年终结算一次 jiǎnglì niánzhōng jiésuàn yí cì
  70. 类似于 lèisìyú
  71. 这份工作类似于网上销售 zhè fèn gōngzuò lèisì yú wǎng shàng xiāoshòu
  72. 招揽 zhāo lǎn
  73. 合同里的条款规定你不能招揽平阳省的其他销售点 hétóng lǐ de tiáokuǎn guīdìng nǐ bù néng zhāolǎn píngyáng shěng de qítā xiāoshòudiǎn
  74. 除了这份合同以外,你还签什么合同?chúle zhè fèn hétóng yǐwài, nǐ hái qiān shénme hétóng
  75. 她是我的委托人 tā shì wǒ de wěituōrén
  76. 你可以委托第三方处理这个问题 niǔ kěyǐ wěituō dì sān fāng chǔlǐ zhège wèntí
  77. 这份合同合法吗?zhè fèn hétóng héfǎ ma
  78. 我们会保护你方的合法权益 wǒmen huì bǎohù nǐ fāng de héfǎ quányì
  79. 这是双方的协议 zhè shì shuāng fāng de xiéyì
  80. 这个月你的业绩很好 zhège yuè nǐ de yèjì hěn hǎo
  81. 她令你去跟顾客见面并谈判 tā lìng nǐ qù gēn gùkè jiànmiàn bìng tánpàn
  82. 你的销售业绩令经理很满意 nǐ de xiāoshòu yèjì lìng jīnglǐ hěn mǎnyì
  83. 你想把合同再延长几年?nǐ xiǎng bǎ hétóng zài yáncháng jǐ nián
  84. 延长线 yáncháng xiàn
  85. 按产品价发佣金 àn chǎnpǐn jià fā yōngjīn
  86. 按产品价发佣金 àn chǎnpǐn jià fā yōngjīn
  87. 计算 jìsuàn
  88. 按原计划做项目 àn yuán jìhuà zuò xiàngmù
  89. 净售价 jìng shòujià
  90. 关税 guānshuì
  91. 金额 jīn é
  92. 代理人 dàilǐ rén
  93. 利息 lìxī
  94. 这个银行的一年存款的利息是多少?zhège yínháng de yì niān cúnkuǎn de lìxī shì duōshǎo
  95. 还是这样吧 hái shì zhèyàng ba
  96. 意向 yìxiàng
  97. 你的意向怎么样?nǐ de yìxiàng zěnmeyàng
  98. 每季度 měi jìdù
  99. 每季度交市场报告 měi jìdù jiāo shìchǎng bàogào
  100. 一 + N + 一 + V
  101. 一人一个 yī rén yí gè
  102. 一月一付 yí yuè yí fù
  103. 二年一换 ér nián yí huàn
  104. 一年一签 yì nián yì qiān
  105. 上海 shànghǎi
  106. 开拓 kāituò
  107. 开拓市场 kāituò shìchǎng
 
Last edited:
hi
这是很通常的情况
通常情况下你怎么处理这个问题?
额数
销售额数
成交
成功交易
这个月你有多少交易?
屏幕图
你发给我交易屏幕图 吧
成功转款
你照成功转款屏幕图发给我看看
收取
现在你可以收取这笔钱
她想收取百分之多少佣金?
我们收取15%佣金

超过
你的要求超过我的能力
从来我只收取10%佣金
佣金不能超过20%

加大
你可以加大广告以推动销售额
力度
力度不够
你的公司的竞争力度不够
你可以加大广告力度夸大市场
 
Last edited:
投入
我想把钱投入到这个领域
成本
生产成本越来越高
通货膨胀率
泡沫
虚拟钱
虚拟世界
房地产
房地产泡沫
虚拟 泡沫
大幅度
浮在水面上
边度
股票市场
百分点
这个公司的股票价值上升了3个百分点
长期存钱
短期存款
存册
我想长期投资在房地产领域
狐狸精
小聪明
狡猾
套路
忽悠

她常跟大家是处很多套路
货款
你方还没支付货款
钱源

汇付
你把钱汇到我的账号吧
奖励
年底你奖员工多少钱?
由于她的销售成绩很好,所以她得到了很多奖励
弯曲
年初
年中
年终
年终奖礼
发放
年终公司都给员工发放奖励
及时
有什么问题及时通知我
你有什么事及时通知我
奖励年终结算一次
结算
类似
类似于
这份工作类似于网上销售
经销
经销商
分销
促销
促销活动
招揽
合同里的条款规定你不能招揽平阳省的销售点。
以外
除了这份合同以外,你还签什么合同?
她是我的委托人
你可以委托第三方处理这个问题?
合法
这份合同合法吗?
不合法
权益
合法权益
我们会保护你方的合法权益。
协议
这是双方的协议。
业绩
这个月你的业绩很好
她令你去跟顾客见面并谈判
你的销售业绩令经理很满意

延长
你想把合同再延长几年?
延长线
按时吃饭,按时吃饭
按合同办事
按产品价发佣金
计算
按原计划做项目
净售价
关税
金额
代理人
利息
这个银行的一年存款的利息是多少?
还是这样吧,我让一步,减3美元,你的意向怎么样?
每季度
每季度交市场报告
一人一个
一月一付
二年一环
一年一签
 
Last edited:
Back
Top