Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 13

Khóa học tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao xuất nhập khẩu


Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 13 là bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay ngày 23 tháng 12 năm 2021 và cũng là phần ứng dụng thực tế các tình huống công việc thực tế liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu thương mại kinh doanh nhập hàng Trung Quốc tận gốc về Việt Nam về bán hàng online trên các trang web thương mại điện tử ở Việt Nam như shopee, lazada, sendo và tiki. Bạn nào muốn đầu tư trang bị thêm kiến thức buôn bán nhập hàng tận gốc từ các nhà xưởng ở Trung Quốc vận chuyển về Việt Nam thì hãy mau chóng liên hệ luôn ngay Thầy Vũ để tham gia khóa đào tạo trực tuyến lớp học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao theo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster nhé. Bạn nào chưa có đủ điều kiện tham gia khóa học này thì có thể theo dõi miễn phí trên kênh diễn đàn tiếng Trung thương mại ChineMaster này. Trong mỗi bài học trực tuyến thầy Vũ tạo ra trên forum này đều có nhúng kèm vào video livestream của Thầy Vũ phát sóng trực tiếp thông qua kênh youtube học tiếng Trung online uy tín của Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Các bạn cần chuẩn bị đầy đủ sách giáo trình thương mại tiếng Trung thì mới có thể theo dõi sát sao và bám sát được tiến độ mà Thầy Vũ đi bài giảng trên lớp online. Các bạn cũng có thể đến trực tiếp tại địa chỉ Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Hà Nội hoặc cũng có thể ghé qua địa chỉ Trung tâm đào tạo thương mại tiếng Trung xuất nhập khẩu ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội và Trung tâm học tiếng Trung nhập hàng taobao 1688 tmall ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn để mua các bộ sách giáo trình Thầy Vũ viết và chủ biên.


Kiến thức bài giảng lớp tiếng Trung thương mại online hôm nay rất quan trọng, nhất là phần ngữ pháp tiếng Trung thương mại và các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại và các thuật ngữ tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu. Các bạn hãy nhanh chóng ôn tập lại các trọng điểm kiến thức của bài giảng hôm trước ngay tại link bên dưới trước khi đi vào phần mới bài học ngày hôm nay.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 12

Các bạn xem thông tin chi tiết chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại online ở ngay link dưới nhé. Đây chính là khóa học trọng điểm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Lớp học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao được khai giảng liên tục hàng tuần và hàng tháng với mong muốn đạt được mục tiêu đáp ứng thêm được ngày càng nhiều hơn nhu cầu học tiếng Trung thương mại kinh doanh buôn bán nhập hàng Trung Quốc tận gốc và nhất là về mảng xuất nhập khẩu.

Các bạn chú ý thường xuyên theo dõi và cập nhập tình hình thông tin mới nhất về khóa học tiếng Trung để order taobao 1688 tmall hay còn gọi là khóa học nhập hàng taobao tmall 1688 ngay tại link dưới nhé.

Khóa học nhập hàng taobao order taobao 1688

Khóa học tiếng Trung nhập hàng taobao tmall 1688 chính là chương trình đào tạo được Thầy Vũ đặc biệt quan tâm và chú trọng về chất lượng giảng dạy để giúp học viên ứng dụng được kiến thức học trên lớp vào công việc kiếm tiền luôn và ngay. Học xong là phải ra ngay đơn hàng và kiếm được tiền ở ngay trên lớp học. Chính vì vậy mà ngày càng nhiều người gọi điện liên hệ Thầy Vũ với mong muốn bày tỏ nguyện vọng được trang bị kiến thức về mảng này.

Các bạn chú ý download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính ở ngay tại link dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Khóa học tiếng Trung online qua Skype lớp 1 học viên và lớp nhiều học viên của Thầy Vũ lúc nào cũng đông học viên và khiến Thầy Vũ kín mít lịch trình dạy trực tuyến từ thứ 2 cho đến chủ nhật tất cả các ca học từ ca sáng 8h liên tục cho tới ca tối muộn 22h với chế độ làm việc toàn thời gian full time không ngừng nghỉ bất kể là ngày nghỉ lễ và chủ nhật.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype
  1. 你可以找有关对手的资料吗?nǐ kěyǐ zhǎo yǒu guān duìshǒu de zīliào ma
  2. 经营合作合同要在平等互利的基础上签订 jīngyíng hézuò hétóng yào zài píngděng hùlì de jīchǔ shàng qiāndìng
  3. 你方可以保证双方的平等互利的基础吗?nǐ fāng kěyǐ bǎozhèng shuāngfāng de píngděng hùlì de jīchǔ ma
  4. 基础知识 jīchǔ zhīshí
  5. 你对这个方面的基础知识很棒 nǐ duì zhège fāngmiàn de jīchǔ zhīshí hěn bàng
  6. 签这份合同前你有什么条件吗?qiān zhè fèn hétóng qián nǐ yǒu shénme tiáojiàn ma
  7. 请你提出合作的条件吧 qǐng nǐ tí chū hézuò de tiáojiàn ba
  8. 你觉得甲方提出的条件怎么样?nǐ juéde jiǎfāng tíchū de tiáojiàn zěnmeyàng
  9. 乙方不同意我们的这个条款 yìfāng bù tóngyì wǒmen de zhège tiáokuǎn
  10. 老板委任她谈判这个合同 lǎobǎn wěirèn tā tánpàn zhège hétóng
  11. 她被经理委任为秘书解决这个问题 tā bèi jīnglǐ wěirèn wéi mìshū jiějué zhège wèntí
  12. 其他 qítā
  13. 这些条款都不利于我们,其他都没问题 zhè xiē tiáokuǎn dōu bú lì yú wǒmen, qítā dōu méiyǒu wèntí
  14. 这个产品的性能可以满足我们的需求 zhège chǎnpǐn de xìngnéng kěyǐ mǎnzú wǒmen de yāoqiú
  15. 其性能可以满足我们的要求 qí xìngnéng kěyǐ mǎnzú wǒmen de yāoqiú
  16. 一系列 yí xìliè
  17. 谈判后她提出了一些列条款不利于我们 tánpàn hòu tā tíchū le yí xìliè tiáokuǎn bú lì yú wǒmen
  18. 你可以列出来一些你在用的产品吗?nǐ kěyǐ liè chūlái yì xiē nǐ zài yòng de chǎnpǐn ma
  19. 你想在这个区域开拓市场吗?nǐ xiǎng zhège qūyù kāituò shìchǎng ma
  20. 开采 kāicǎi
  21. 开发 kāifā
  22. 我们还没开发这个区域的市场 wǒmen hái méi kāifā zhège qūyù de shìchǎng
  23. 她不仅要开发这个市场,而且还要跟我们合作 tā bù jǐn yào kāifā zhège shìchǎng, érqiě hái yào gēn wǒmen hézuò
  24. 我的市场不仅限于河内市场,而且在西贡也发展很好 wǒ de shìchǎng bù jǐn xiànyú hénèi shìchǎng, érqiě zài xīgòng yě fāzhǎn hěn hǎo
  25. 你方的开发范围仅限于河内市场 nǐ fāng de kāifā fànwéi jǐn xiàn yú hénèi shìchǎng
  26. 下降 xiàjiàng
  27. 越南盾的价值越来越下降 yuènándùn de jiàzhí yuèláiyuè xiàjiàng
  28. 你的订单价值大概多少钱?nǐ de dìngdān jiàzhí dàgài duōshǎo qián
  29. 5.600.0000
  30. 五千六百万 wǔ qiān liù bǎi wàn
  31. 5.600.0000 五千六百万 wǔ qiān liù bǎi wàn
  32. 买主要履行这个条款 mǎizhǔ yào lǚxíng zhège tiáokuǎn
  33. 卖主也要签这个条款 màizhǔ yè yào qiān zhège tiáokuǎn
  34. 集装箱 jí zhuāng xiāng
  35. 箱车 xiāng chē
  36. 明天集装箱车将到达你要求的地点 míngtiān jízhuāngxiāng chē jiāng dàodá nǐ yāoqiú de dìdiǎn
  37. 预计 yùjì
  38. 你的货预计明天到达港口 nǐ de huò yùjì míngtiān dàodá gǎngkǒu
  39. 甲方有权撤销这份合同 jiǎfāng yǒu quán chèxiāo zhè fèn hétóng
  40. 先用后付 xiān yòng hòu fù
  41. 基于合同的第二条款 jīyú hétóng de dì èr tiáokuǎn
  42. 谷歌 gǔgē
  43. 我授予你在河内市场当独家代理的权 wǒ shòuyǔ nǐ zài hénèi shìchǎng dāng dújiā dàilǐ de quán
  44. 放雾火 fàng wù huǒ
  45. 放雾火 fàng wù huǒ
  46. 雾雷 wù léi
  47. 直接 zhíjiē
  48. 直接销售 zhíjiē xiāoshòu
  49. 你可以跟她直接说这个问题 nǐ kěyǐ gēn tā zhíjiē shuō zhège wèntí
  50. 这个条款将间接影响到我们的销售活动 zhège tiáokuǎn jiāng jiànjiē yǐngxiǎng dào wǒmen de xiāohòu huódòng
  51. 我们都来自河内 wǒmen dōu láizì hénèi
  52. 这批货来自哪里?zhè pī huò lái zì nǎlǐ
  53. 供应价 gōngyìngjiā
  54. 你不应该从那个商家订货 nǐ bù yīnggāi cóng nàge shāngjiā dìnghuò
  55. 转交技术 zhuǎnjiāo jìshù
  56. 你可以转交这份合同到第三方 nǐ kěyǐ zhè fèn hétóng dào dì sān fāng
  57. 咨询 zīxún
  58. 你要询什么价?nǐ yào xún shénme jià
  59. 供应价 gōngyìngjiā
  60. 淘宝 táobǎo
  61. 我常去中国找源货 wǒ cháng qù zhōngguó zhǎo yuánhuò
  62. 你要保密这个信息 nǐ yào bǎo mì zhège xìnxī
  63. 丑陋 chǒulòu
  64. 商情 shāngqíng
  65. 我常派人去调查对手的商情 wǒ cháng pài rén qù diàochá duìshǒu de shāngqíng
  66. 内奸 nèijiàn
  67. 现行市场情况 xiànxíng shìchǎng qíngkuàng
  68. 计策 jìcè
  69. 每月至少一次你发给我市场报告 měiyuè zhìshǎo yí cì nǐ fā gěi wǒ shìchǎng bàogào
  70. 谈判之前至少你要满足这个条件 tánpàn zhīqián zhìshǎo nǐ yào mǎnzú zhège tiáojiàn
  71. 这是必要条件签合同 zhè shì bìyào tiáojiàn qiān hétóng
  72. 这是签合同的必要条件 zhè shì qiān hétóng de bìyào tiáojiàn
  73. 你看过经营合作合同的内容吗?nǐ kàn guò jīngyíng hézuò hétóng de nèiróng ma
  74. 你应该仔细看合同的规章 nǐ yīnggāi zǐxì kàn hétóng de guīzhāng
  75. 这几天市场情况有什么变动吗?zhè jǐ tiān shìchǎng qíngkuàng yǒu shénme biàndòng ma
  76. 股票市场变动很复杂 gǔpiào shìchǎng biàndòng hěn fùzá
  77. 股市 gǔshì
  78. 简写 jiǎnxiě
  79. 简称 jiǎnchēng
  80. 词组 cízǔ
  81. 股市是股票市场的简称词组 gǔshì shì gǔpiào shìchǎng de jiǎnchēng cízǔ
  82. 我喜欢金条 wǒ xǐhuān jīntiáo
  83. 留存金子 liú cún jīnzi
  84. 收据 shōujù
  85. 贬值 biǎnzhí
  86. 越南盾越来越贬值 yuènándùn yuèláiyuè biǎnzhí
  87. 保护财产 bǎohù cáichǎn
  88. 你赚出来的财产要学会保护它 nǐ zhuàn chūlái de cáichǎn yào xué huì bǎohù tā
  89. 筹备 chóubèi
  90. 筹钱 nǐ qù chóu qián ba
  91. 备款 bèi kuǎn
  92. 筹资 chōuzī
  93. 现在网上销售是越南的新趋势 xiànzài wǎng shàng xiāoshòu shì yuènán de xīn qūshì
  94. 假货 jiǎ huò
  95. 真货 zhēnhuò
  96. 假一罚十 jiǎ yī fá shí
  97. 仿货 fǎng huò
  98. 我喜欢金条 wǒ xǐhuān jīntiáo
  99. V1 + O1 + 以及 + V2 + O2
  100. 合同签完以后你方要履行合同的条款以及每月发给我方市场报告 hétóng qiān wán yǐhòu nǐ fāng yào lǚxíng hétóng de tiáokuǎn yǐjí měiyuè fā gěi wǒ fāng shìchǎng bàogào
  101. 你方在供应什么产品?nǐ fāng zài gōngyìng shénme chǎnpǐn
  102. 合同签订以后你方还有什么意见吗?hétóng qiāndìng yǐhòu nǐ fāng hái yǒu shénme yìjiàn ma
  103. 她向顾客介绍产品的性能 tā xiàng gùkè jièshào chǎnpǐn de xìngnéng
  104. 你向经理提出这个问题吧 nǐ xiàng jīnglǐ tí chū zhège wèntí ba
 
Last edited:

KieuThanh

Lính Dự bị
Joined
Mar 13, 2021
Messages
62
Reaction score
8
Points
8
hi 老师 今天看您的网站广告真么这么 平果手机哦
你可以找有关对手的资料吗?
平等
平等互利
经营合作合同要在平等互利的基础上签订
基础
你方可以保证双方平等互利的基础吗?
基础知识
你对这个方面的基础知识很棒。
条件
签这份合同之前你有什么条件吗?
请你提出合作的条件吗?
甲方
你觉得甲方提出的条件怎么样?
乙方
乙方不同意我们的这个条款。
委任
老板委任她谈判这个合同
她被经理委任为秘书解决这个问题

这些条款都不利于我们,其他都没有问题。
这个产品的性能可以满足我们的要球
其性能可以满足我们的要球
一系列
谈判后她提出一些列条款不利于我们
你可以列出来一些你在用的产品吗?
你想在这个区域开拓市场吗?
开发
我们还没有开发这个区域的市场
我们公司仅有六个职员
不仅 而且
她不仅要开发这个市场,而且还要跟我们合作。
我的市场不仅限于河内市场,而且在西贡发很好
你方的开发范围仅限于河内市场
编织
越南盾的价值越来越下降
你的订单价值大概多少钱?
买主
买主要履行这个条款
卖主
卖主也要签 这个条款
到达
货箱
集装箱
 
Last edited:

KieuThanh

Lính Dự bị
Joined
Mar 13, 2021
Messages
62
Reaction score
8
Points
8
明天集装箱车将到达你要球的地点
预计
你的货预计到达港口

甲方有权撤销这份合同
先用后附
念经牛
基于
基于合同第二条款
谷歌翻译
授予
我授予你在河内市场当独家代理权的。
间接
放雾火
雾雷
直接
直接销售
你可以跟她直接说这个问题
这个条款将间接影响到我们的销售活动
来自
我们都来自河内
这批货来自哪里?
供应家
商家
你不应该从哪个商家订货。
询价
咨询
你要询什么价?
转交技术
你可以转交这份合同到第三方
你想出租给谁?
淘宝
去别的地方找原货
我常去中国找原货
保密这个信息
丑陋
商情
我常派人去调查对手的商情。
内奸
现行
现行市场情况
讲解
计策
至少
每个月至少一次你发给我市场报告
谈判前至少你要满足这个条件。
这是必要条件签合同
这是签合同的必要条件
你看过经营合作合同的内容吗?
规章
第一章
你应该仔细看合同的规章。
这几天商情有什么变动吗?
股票市场变动很复查
简写
简称
词组
股市是股票市场的简称
金条
我喜欢金条
贬值
越南盾越来越来贬值。
保护财产
你转出来的 财产你要学会保护她
你去筹钱吧
备款
筹资金
筹备
趋势
现在网上销售是越南的新趋势。
假一罚十
仿货
古驰
以及
v1 +o1+以及+v2+o2
合同签完你方履行合同的条款以及每月发给我市场报告。
供应
你方在供应什么产品。
合同签订以后你方还有什么意见吗?
 
Last edited:

KieuThanh

Lính Dự bị
Joined
Mar 13, 2021
Messages
62
Reaction score
8
Points
8

她想顾客介绍产品的性能
你向经理提出个问题吧
 
Top