Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 4

Khóa học tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao


Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 4 tiếp tục chương trình dạy học tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ theo hệ thống giáo án bài giảng trực tuyến của bộ giáo trình ttiếng Trung thương mại ChineMaster toàn tập 8 quyển. Các bạn học viên có thể tìm thấy tất cả bài học đã từng học trên lớp theo từng chuyên mục Thầy Vũ tạo bài giảng trên kênh diễn đàn tiếng Trung ChineMaster này. Trong chuyên mục học tiếng Trung online qua Skype bên dưới đây là phần tổng hợp và lưu trữ những giáo án giảng dạy của Thầy Vũ, các bạn có thể vào xem lại các bài học cũ bất kỳ lúc nào và bất cứ đâu, chỉ cần bạn đảm bảo được thiết bị của bạn đang kết nối Internet là được, rất nhanh chóng và thuận tiện cho những người bận rộn thường xuyên phải di chuyển đi từ nơi này đến nơi khác.

Chuyên mục học tiếng Trung qua Skype

Các ban xem thông tin chi tiết khóa học luyện dịch tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế tại link dưới nhé.

Lớp luyện dịch tiếng Trung thương mại ứng dụng

Bạn nào muốn học tiếng Trung online qua Skype lớp chỉ duy nhất 1 học viên hay là lớp học tiếng Trung online qua Skype lớp nhiều học viên thì xem thông tin chi tiết giới thiệu tổng quan khóa học này tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype



Để có thể học tiếng Trung giao tiếp online cùng Thầy Vũ, các bạn cần chuẩn bị đầy đủ bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster nhé. Các bạn có thể gọi điện liên hệ trực tiếp Thầy Vũ hoặc nhắn tin vào zalo Thầy Vũ 090 468 4983 để đặt mua trực tuyến nhé. Bạn nào muốn đến tận nơi cầm tận tay bộ sách giáo trình này thì có thể đến địa chỉ của Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội hoặc Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn nhé.

Kiến thức tiếng Trung thương mại chuyên đề ngữ pháp và từ vựng của bài học hôm trước rất nhiều vấn đề quan trọng, các bạn học viên cần ôn tập lại nhanh chóng bài giảng hôm đó ngay tại link dưới nhé.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 3

Chương trình đào tạo trực tuyến các lớp tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được rất nhiều sự phản hồi tích cực từ phía khán giả và độc giả cũng như từ phía cộng đồng dân tiếng Trung. Các bạn gặp bất kỳ câu hỏi nào thắc mắc liên quan tới nội dung giáo án bài giảng online của Thầy Vũ thì hãy đăng câu hỏi bình luận vào bất kỳ bài học nào trên kênh diễn đàn này.

Trong quá trình học tiếng Trung thương mại online theo giáo án ChineMaster, Thầy Vũ đặc biệt nhấn mạnh việc học từ vựng tiếng Trung thương mại cũng như các thuật ngữ tiếng Trung thương mại chuyên ngành cần phải ôn tập hàng ngày và liên tục bổ sung thêm vốn từ mới để có thể học nâng cao lên các bài giảng tiếp theo. Phương pháp học nhanh nhất và hiệu quả nhất từ vựng tiếng Trung thương mại chính là sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin làm công cụ hỗ trợ. Bạn nào chưa cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính windows thì xem Thầy Vũ hướng dẫn chi tiết cách cài đặt trong link dưới nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung cho máy tính

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Các bạn chú ý xem thật kỹ video bài giảng này và ghi chép đầy đủ kiến thức trên lớp vào vở nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung online qua Skype


Xin chào các bạn độc giả và khán giả thân mến, Hi các bạn học viên ChineMaster, trong video giáo án giảng dạy trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản hôm nay, Thầy Vũ tiếp tục lên sóng hướng dẫn các bạn học viên nâng cao kiến thức về ngữ pháp tiếng Trung thương mại và cách ứng dụng chúng vào trong các mẫu câu giao tiếp thương mại thực tế, ví dụ như ngữ pháp này đi với từ vựng này thì đặt câu thế nào, cách vận dụng cấu trúc câu cố định này như thế nào dựa vào những từ vựng tiếng Trung thương mại được cho sẵn, và rất nhiều dạng bài tập nâng cao khác sẽ giúp bạn phát triển tư duy từ vựng thương mại tiếng Trung một cách vô cùng hiệu quả, từ đó có thể nhớ được thêm nhiều từ vựng hơn.
  1. 你想竞争还是并购该公司? Nǐ xiǎng jìngzhēng háishì bìnggòu gāi gōngsī
  2. 你想了解你公司的结构 wǒ xiǎng liǎojiě nǐ gōngsī de jiégòu
  3. 你了解该公司的人事部结构吗?nǐ liǎojiě gāi gōngsī de rénshì bù jiégòu ma
  4. 最近我公司对人事部结构有一定的调整 zuìjìn wǒ gōngsī duì rénshì bù jiégòu yǒu yídìng de tiáozhěng
  5. 这个时候你不应该调整人事部结构 zhège shíhou nǐ bù yīnggāi tiáozhěng rénshì bù jiégòu
  6. 获得 huòdé
  7. 得到 dédào
  8. 争取到 zhēngqǔ dào
  9. 恭喜你公司得到这个合同 gōngxǐ nǐ gōngsī dé dào zhège hétóng
  10. 处境 chǔjìng
  11. 我很同情你公司现在的处境 wǒ hěn tóngqíng nǐ gōngsī xiànzài de chǔjìng
  12. 我很同情你的工作压力 wǒ hěn tóngqíng nǐ de gōngzuò yālì
  13. 我不敢肯定我们公司可以得到这个合同 wǒ bù gǎn kěndìng wǒmen gōngsī kěyǐ dédào zhège hétóng
  14. 星期一我的工作肯定很忙 xīngqī yī wǒ de gōngzuò kěndìng hěn máng
  15. 她老提到往事 tā lǎo tí dào wǎngshì
  16. 老板 lǎobǎn
  17. 老总 lǎo zǒng
  18. 老师 lǎoshī
  19. 李总 lǐ zǒng
  20. 这个暑假我们公司有两名实习生来工作 zhège shǔjià wǒmen gōngsī yǒu liǎng míng shíxíshēng lái gōngzuò
  21. 制度 zhìdù
  22. 薪水制度 xīnshuǐ zhìdù
  23. 待遇制度 dàiyù zhìdù
  24. 什么时候你的公司实行新制度?shénme shíhou nǐ de gōngsī shíxíng xīn zhìdù
  25. 实行合同的条款 shíxíng hétóng de tiáokuǎn
  26. 你去事业部找我吧 nǐ qù shìyèbù zhǎo wǒ ba
  27. 我们要学会独立工作 wǒmen yào xué huì dúlì gōngzuò
  28. 放进市场 fàngjìn shìchǎng
  29. 这个产品被方巾市场之前他们已经研发了很长时间 zhège chǎnpǐn bèi fàngjìn shìchǎng zhīqián tāmen yǐjīng yánfā le hěn cháng shíjiān le
  30. 通过三年的研发这个产品终于可以放到市场 tōngguò sān nián de yánfā zhège chǎnpǐn zhōngyú kěyǐ fàngdào shìchǎng
  31. 你的公司有研发部吗?nǐ de gōngsī yǒu yánfā bù ma
  32. 由 … 组成的 + Trung tâm ngữ
  33. 模型 móxíng
  34. 营销 yíngxiāo
  35. 营销战略 yíngxiāo zhànlüè
  36. 我的公司模型由研发部、营销部和生产部组成的 wǒ de gōngsī móxíng yóu yánfābù, yíngxiāobù hé shēngchǎnbù zǔchéng de
  37. 制造 zhìzào
  38. 这个产品由什么材料制造的 zhège chǎnpǐn yóu shénme cáiliào zhìzào de
  39. 行业 hángyè
  40. 内行 nèiháng
  41. 外行 wàiháng
  42. 造业 zàoyè
  43. 工业 gōngyè
  44. 农业 nóngyè
  45. 业务培训 yèwù péixùn
  46. 请你怜怜我吧 qǐng nǐ lián lián wǒ ba
  47. 本来你不应该学这个专业 běnlái nǐ bù yīnggāi xué zhège zhuānyè
  48. 她笑得很专业 tā xiào de hěn zhuānyè
  49. 你不应该逼她做这个工作 nǐ bù yīnggāi bī tā zuò zhège gōngzuò
  50. 你别逼我 nǐ bié bī wǒ
  51. 到底你想调查什么?dàodǐ nǐ xiǎng diàochá shénme
  52. 到底你想做什么工作?dàodǐ nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò
  53. 重组公司 chóngzǔ gōngsī
  54. 重组人事 chóngzǔ rénshì
  55. 重组公司模型 chóngzǔ gōngsī móxíng
  56. 绿化 lǜhuà
  57. 绿化环境 lǜhuà huánjìng
  58. 优化系统 yōuhuà xìtǒng
  59. 优化网速 yōu huà wǎngsù
  60. 最近你在搞什么研究?zuìjìn nǐ zài gǎo shénme yánjiū
  61. 搞扁平化 gǎo biǎn píng huà
  62. 减少人事 jiǎnshǎo rénshì
  63. 减少管理层级 jiǎnshǎo guǎnlǐ céngjí
  64. 减少工作流程 jiǎnshǎo gōngzuò liúchéng
  65. 简单 jiǎndān
  66. 机构 jīgòu
  67. 精简管理机构 jīngjiǎn guǎnlǐ jīgòu
  68. 汇款 huìkuǎn
  69. 转款 zhuǎnkuǎn
  70. 账号 zhànghào
  71. 你转款到我的账号吧 nǐ zhuǎnkuǎn dào wǒ zhànghào ba
  72. 及时 jíshí
  73. 如果公司有什么变动请及时汇报我 rúguǒ gōngsī yǒu shénme biàndòng qǐng jíshí huìbào wǒ
  74. 你向经理汇报今天的工作吧 nǐ xiàng jīnglǐ huìbào jīntiān de gōngzuò ba
  75. 我的责任越来越重 wǒ de zérèn yuèláiyuè zhòng
  76. 会议上,大家对人事问题进行认真的讨论jìnxíng rènzhēn de tǎolùn huìyì shàng, dàjiā duì rénshì wèntí jìnxíng rènzhēn de tǎolùn
  77. 我们对这两个产品进行了比较 wǒmen duì zhè liǎng gè chǎnpǐn jìnxíng le bǐjiào
  78. 我们已经对这个市场情况进行了调查 wǒmen yǐjīng duì zhège shìchǎng qíngkuàng jìnxíng le diàochá
  79. 连顾客的消费习惯我们也不了解 lián gùkè de xiāofèi xíguàn wǒmen yě bù liǎojiě
  80. 连公司的产品你都不了解,怎么能谈判呢?lián gōngsī de chǎnpǐn nǐ dōu bù liǎojiě, zěnme néng tánpàn ne
  81. 今天我们已经向客户介绍了公司产品 jīntiān wǒmen yǐjīng xiàng kèhù jièshào le gōngsī chǎnpǐn
  82. 她向我借了一千美元 tā xiàng wǒ jiè le yì qiān měiyuán
  83. 我们应该向她学习工作习惯 wǒmen yīnggāi xiàng tā xuéxí gōngzuò xíguàn
  84. 我已经向她交了手续费 wǒ yǐjīng xiàng tā jiāo le shǒuxù fèi
  85. 你工厂的规模大吗?nǐ gōngchǎng de guīmó dà ma
  86. 我企业的规模是100员工的 wǒ qǐyè de guīmó shì 100 yuángōng de
  87. 我能为你服务什么?wǒ néng wèi nǐ fúwù shénme
  88. 我已经为这个公司服务两年了 wǒ yǐjīng wèi zhège gōngsī fúwù liǎng nián le
  89. 周到 zhōudào
  90. 她服务得很周到 tā fúwù de hěn zhōudào
  91. 服务热线 fúwù rèxiàn
  92. 我的企业在国内外都有分公司 wǒ de qǐyè zài guónèiwài dōu yǒu fēn gōngsī
  93. 知名品牌 zhīmíng pǐnpái
  94. 她用的产品都是知名品牌的 tā yòng de chǎnpǐn dōu shì zhīmíng pǐnpái de
  95. 她穿的裙子很像我的 tā chuān de qúnzi hěn xiàng wǒ de
  96. 她的爱好不像我 tā de àihào bú xiàng wǒ
  97. 企划部 qǐyè bù
  98. 我在企划部工作 wǒ zài qǐhuà bù gōngzuò
  99. 你应该策划在未来五年企业将怎么发展 nǐ yīnggāi cèhuà zài wèilái wǔnián qǐyè jiāng zěnme fāzhǎn
  100. 提拔 tíbá
  101. 你打算在人事部提拔谁?nǐ dǎsuàn zài rénshì bù tíbá shuí
  102. 助理 zhùlǐ
  103. 经理助理 jīnglǐ zhùlǐ
  104. 她被提升为经理助理 tā bèi tíshēng wéi jīnglǐ zhùlǐ
Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại online cùng Thầy Vũ lớp chỉ duy nhất 1 học viên trong 1 lớp hoặc nhiều bạn học viên trong 1 lớp thì đăng ký theo khóa học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên nên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để tăng cường khả năng soạn thảo văn bản tiếng Trung, tăng tỷ lệ gõ chính xác các mặt chữ Hán và điều quan trọng hơn hết chính là công cụ này sẽ giúp các bạn nhớ được rất nhanh và hiệu quả các từ vựng tiếng Trung thương mại.

Tải bộ gõ tiếng Trung cho máy tính

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Bài giảng trực tuyến lớp thương mại tiếng Trung online qua Skype hôm nay có rất nhiều vấn đề ngữ pháp tiếng Trung thương mại, các thuật ngữ tiếng Trung thương mại chuyên ngành và các mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng trong đàm phán hợp đồng. Các bạn chú ý xem hết video này nhé. Trong lúc xem video bài giảng này các bạn cảm thấy chưa rõ về ngữ pháp tiếng Trung thương mại hay từ vựng tiếng Trung thương mại thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung này nhé.
 
Last edited:

KieuThanh

Lính Dự bị
Joined
Mar 13, 2021
Messages
53
Reaction score
7
Points
8
hi老师!
你想竞争还是并购该公司?
我想了解你公司的结构。
你了解该公司的人事部结构吗?
调整
最近我公司对人事部结构有一定的调整
这个时候你不应该调整人事部结构。
恭喜
获得
得到
争取 lay duoc
取钱
恭喜你公司得到这个合同
同情
处境 hoan canh hien tai
我很同情你公司现在的处境
我很同情你的工作压力
肯定
我不敢肯定我们公司可以得到这份合同
星期一我的工作肯定很忙
她老提到往事
老板
老总
李总
实习生
这个暑假我们公司有两名实习生来工作
什么时候你们公司实行新制度?
制度
薪水制度
待遇制度
实行合同的条款
事业部
你去事业部找我吧
独立
我们要学会独立工作
独立生活
独立思考
研究发展
研发
这个产品被放进市场之前他们已经研发很长时间了
通过三年的研发这个产品终于可以放到市场
你的公司有研发部吗?
组成
有。。。组成
有。。。组成的+TTN
模型
我公司的模型由研发部,营销部和生产部组成的
营销
营销战列 chien luoc maketing
这个产品是由什么材料制造的?
制造业
行业 nganh nghe
内行
外行
造业 taonghiep
农业
工业
业务
业务培训
同病相怜
请你怜怜我吧
本来
本来你不应该学这个专业
她笑的很专业

你不应该逼她做这个工作
你别逼我
牛逼
一个牛
她很牛
到底你想调差什么?
到底你想做什么工作?
到底你是谁?
重组公司
重组人事
重组公司模型
优化
绿化环境
优化系统
优化网速

搞研究
最近你在搞什么研究?
草稿
高调差
搞扁平化
减少
减少人事
减少管理层级
减少工作流程
裁员
层级
精简
简单
复杂
精简管理机构
精简
会议流程
裁员
总裁
裁剪
汇款
转款
账号
你转款到我的账号吧
如果公司有什么变动请及时汇报我
及时
你向 经理汇报今天的工作吧。
我的责任越来越重
会议在进行
进行讨论
进行认真的讨论
回忆上大家对人事问题进行认真的讨论
比较
进行比较
我们对这两个产品进行了比较
进行调差
进行谈判
我们已经对这个市场情况进行了调差
连顾客的消费习惯我们也不了解
连公司的产品你都不了解怎么能谈判了?
扁平化

今天我们已经向客户介绍了公司的产品
她向 我借了一件美元
我们向她学习工作习惯
手续费
我已经向交了手续费
规模
你工厂的规模大吗?
我的企业的规模是一百员工的
我能为你服务什么?
我已经为这个公司服务两年了
周到
她服务的很周到
服务热线
国内外
分公司
我的企业在国内外都有分公司
知名
知名品牌
她用的产品都是知名品牌的。
她穿的裙子很像我的
她的爱好不向我
企划
企划部
我在企划部工作
策划部
你应该策划未来五年企业将怎么发展?
未来五年 5 nan toi
提拔 de bat
你打算在人事部提拔谁?
提升
经理助理
她被提升为经理助理
 
Last edited:
Top