Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 7

Lớp học tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao


Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 7 tiếp tục giáo án chương trình giảng dạy lớp tiếng Trung giao tiếp thương mại online của Thầy Vũ theo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster toàn tập 8 quyển. Kiến thức bài học hôm nay tương đối quan trọng, bao gồm những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại mới về cách sử dụng từ ngữ chuyên dụng trong các bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp thương mại theo chủ đề đàm phán hợp đồng, đàm phán giá cả, đàm phán phí vận chuyển .v.v. Thầy Vũ đưa ra rất nhiều mẫu câu tiếng Trung ví dụ thực tế để minh họa cho học viên cách vận dụng những từ vựng thương mại tiếng Trung đó vào trong các tình huống giao tiếp thực tế. Các bạn cần chú ý theo dõi tiến độ đi bài của Thầy Vũ trong video bài giảng bên dưới nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi ở ngay phần bình luận bên dưới bài học này. Những câu hỏi của các bạn học viên và thành viên đều được trả lời trong chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung này. Bạn nào chưa kịp chuẩn bị đầy đủ sách giáo trình thương mại tiếng Trung thì liên hệ Thầy Vũ theo số Zalo và Telegram để đặt mua trực tuyến nhé. Các bạn cũng có thể đến trực tiếp tại địa chỉ Trung tâm đào tạo tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội hoặc tại địa chỉ Trung tâm học tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội hay là tại địa chỉ Trung tâm dạy tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Các bạn cần có bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại thì mới theo dõi sát sao được kiến thức mà Thầy Vũ đưa ra trên lớp.


Bạn nào chưa ôn tập lại kiến thức của bài giảng hôm trước thì xem ngay tại link bên dưới nhé.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản nâng cao Bài 6

Chương trình đào tạo trực tuyến lớp thương mại tiếng Trung Thầy Vũ đều sử dụng bộ sách tiếng Trung thương mại ChineMaster làm tài liệu giảng dạy chính thức cho toàn hệ thống ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao các bạn xem chi tiết thông tin ngay tại link dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Các lớp tiếng Trung thương mại online Thầy Vũ đều đào tạo trực tuyến theo hình thức học tiếng Trung online qua Skype lớp 1 học viên hoặc nhiều học viên. Bạn nào muốn tham gia chương trình giảng dạy trực tuyến này thì liên hệ sớm trước với Thầy Vũ nhé.

Lớp học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ

Kỹ năng dịch thuật văn bản tiếng Trung thương mại được Thầy Vũ đặc biệt chú trọng tới, do đó, để làm được các bài tập luyện dịch tiếng Trung thương mại Thầy Vũ đưa ra mỗi ngày trong các buổi học trên lớp, các bạn cần nắm vững được phương pháp luyện dịch tiếng Trung hiệu quả nhé.

Phương pháp luyện dịch tiếng Trung hiệu quả

Trước khi làm các bài tập luyện dịch tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế, chúng ta cần phải tích lũy đủ số lượng từ vựng tiếng Trung nhất định thì mới làm được bài tập dịch thuật tiếng Trung thương mại. Các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để tăng cường hiệu quả học từ vựng tiếng Trung thương mại nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Kiến thức bài giảng hôm nay gồm ngữ pháp tiếng Trung thương mại và thuật ngữ tiếng Trung thương mại, các bạn chú ý lắng nghe và tập trung ghi chép đầy đủ kiến thức trên lớp nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung qua Skype cùng Thầy Vũ


Xin chào các bạn học viên và thành viên diễn đàn ChineMaster, hôm nay trong video bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại này Thầy Vũ sẽ chia sẻ với các bạn phương pháp luyện dịch tiếng Trung hiệu quả thông qua kiến thức ngữ pháp tiếng Trung thương mại và từ vựng tiếng Trung thương mại. Phần này rất quan trọng, nhất định các bạn phải tập trung lắng nghe và ghi chép đầy đủ kiến thức vào vở nhé. Sau này các bạn sẽ biết được làm thế nào để có thể dịch trôi chảy một bản hợp đồng tiếng Trung thương mại một cách chính xác nhất và nhanh nhất. Đó chính là những gì mà chúng ta sẽ được Thầy Vũ hướng dẫn trong bài giảng ngày hôm nay.
  1. 现在富豪家庭越来越多 xiànzài fùháo jiātíng yuèláiyuè duō
  2. 最近我在关注公司的人事问题 zuìjìn wǒ zài guānzhù gōngsī de rénshì wèntí
  3. 现在越来越多的富豪人关注社会公益 xiànzài yuèláiyuè duō de fùháorén guānzhù shèhuì gōngyì
  4. 目前我只关注自己的事业发展 mùqián wǒ zhǐ guānzhù zìjǐ de shìyè fāzhǎn
  5. 品牌 pǐnpái
  6. 树立品牌 shùlì pǐnpái
  7. 牌子 páizi
  8. 你想用什么手机牌子?nǐ xiǎng yòng shénme shǒujī páizi
  9. 树立形象 shùlì xíngxiàng
  10. 如何在顾客眼里树立美好的形象?rúhé zài gùkè yǎnlǐ shùlì měihǎo de xíngxiàng
  11. 你想树立自己的品牌形象吗?nǐ xiǎng shùlì zìjǐ de pǐnpái xíngxiàng ma
  12. 我们应该树立企业的形象 wǒmen yīnggāi shùlì qǐyè de xíngxiàng
  13. 你想报名开民营企业吗?nǐ xiǎng bào míng kāi mínyín qǐyè ma
  14. 遇到很多不利 yùdào hěn duō búlì
  15. 转公司形式 zhuǎn gōngsī xíngshì
  16. 转公司分类 zhuǎn gōngsī fēnlèi
  17. 有限责任公司 yǒuxiàn zérèn gōngsī
  18. 白手起家 báishǒu qǐjiā
  19. 现在白手起家的人越来越多 xiànzài báishǒu qǐjiā de rén yuèláiyuè duō
  20. 宗族 zōngzú
  21. 家族 jiāzú
  22. 家族企业 jiāzú qǐyè
  23. 以前我也是白手起家的人 yǐqián wǒ yě shì bái shǒu qǐ jiā de rén
  24. 家族企业有很多优势jiāzú qǐyè yǒu hěn duō yōushì
  25. 税务 shuìwù
  26. 税收 shuìshōu
  27. 税额收 shuì é shōu
  28. 额度é dù
  29. 额税 é shuì
  30. 成功树立企业形象的最重要的原因之一 chénggōng shùlì qǐyè xíngxiàng de zuì zhòngyào de yuányīn zhīyī
  31. 关于 guānyú
  32. 演讲 yǎnjiǎng
  33. 昨天在会议里公司总裁演讲了关于成功树立企业形象的最重要的原因之一 zuótiān zài huìyì lǐ gōngsī zǒngcái yǎnjiǎng le guānyú chénggōng shùlì qǐyè xíngxiàng de zuì zhòngyào de yuányīn zhīyī
  34. 什么时候你打算把产品上市?shénme shíhou nǐ dǎsuàn bǎ chǎnpǐn shàng shì
  35. 签合同的日期 qiān hétóng de rìqī
  36. 你能预算产品上市的日期吗?nǐ néng yùsuàn chǎnpǐn shàng shì de rìqī ma
  37. 使用日期 shǐyòng rìqī
  38. 家族企业的凝聚力很强 jiāzú qǐyè de níngjùlì hěn qiáng
  39. 对这个任务来说我们要用对人 duì zhège rènwù lái shuō wǒmen yào yòng duì rén
  40. 任人唯亲 rèn rén wéi qīn
  41. 唯一 wéiyī
  42. 劣势 lièshì
  43. 恶劣 èliè
  44. 恶劣气候 èliè qìhòu
  45. 恶劣环境 èliè huánjìng
  46. 家族企业的劣势是什么?jiāzú qǐyè de lièshì shì shénme
  47. 如何在这么恶劣的竞争市场中取胜?rúhé zài zhème èliè de jìngzhēng shìchǎng zhōng qǔshèng
  48. 越南有多少民族?yuènán yǒu duōshǎo mínzú
  49. 这个菜的味道很浓 zhège cài de wèidào hěn nóng
  50. 浓度 nòngdù
  51. 你的香味太浓了 nǐ de xiāngwèi tài nóng le
  52. 优越感是企业的劣势yōuyuè gǎn shì qǐyè de lièshì
  53. 工作的时候你不应该太保守 gōngzuò de shíhou nǐ bù yīnggāi tài bǎoshǒu
  54. 有 + N = Adj
  55. 我的老板是很有纪律性的人 wǒ de lǎobǎn shì hěn yǒu jìlǜ xìng de rén
  56. 今晚我们要加班了 jīnwǎn wǒmen yào jiā bān le
  57. 四点是换班的时候 sì diǎn shì huàn bān de shíhou
  58. 你应该当面跟老师说这个事 nǐ yīnggāi dāngmiàn gēn lǎoshī shuō zhège shì
  59. 炒鱿鱼 chǎo yóuyú
  60. 昨天我被老板炒鱿鱼 zuótiān wǒ bèi lǎobǎn chǎo yóuyú le
  61. 工作狂 gōngzuò kuáng
  62. 我的朋友是工作狂 wǒ de péngyǒu shì gōngzuò kuáng
  63. 这个人很有进取心 zhège rén hěn yǒu jìnqǔxīn
  64. 这个职员对我很忠诚 zhège zhíyuán duì wǒ hěn zhōngchéng
  65. 人际关系rénjì guānxì
  66. 老板的人际关系很好 lǎobǎn de rénjì guānxì hěn hǎo
  67. 星际 xīngjì
  68. 有一部分职员反对你的意见 yǒu yí bùfèn zhíyuán fǎnduì nǐ de yìjiàn
  69. 我们应该反对老板的指令 wǒmen yīnggāi fǎnduì lǎobǎn de zhǐlìng
  70. 我们是否应该反对个人主义? Wǒme shìfǒu yīnggāi dǎnduì gèrén zhǔyì
  71. 会议上,经理助理强调了很多合同条款 huìyì shàng, jīnglǐ zhùlǐ qiángdiào le hěn duō hétóng tiáokuǎn
  72. 你的意思是想强调什么问题?nǐ de yìsi shì xiǎng qiángdiào shénme wèntí
  73. 我们称之为社会问题 wǒmen chēng zhī wéi shèhuì wèntí
  74. 称呼 chēnghū
  75. 我怎么称呼你?wǒ zěnme chēnghū nǐ
  76. 儒家思想 rújiā sīxiǎng
  77. 论文 lùnwén
  78. 谁指导你做论文?shuí zhǐdǎo zuò lùnwén
  79. 今天你指导职员工作吧 jīntiān nǐ zhǐdǎo zhíyuán gōngzuò ba
  80. 这是越南人的传统文化 zhè shì yuènán rén de chuántǒng wénhuà
  81. 惠花 huì huā
  82. 这是领导人的智慧 zhè shì lǐngdǎo rén de zhìhuì
  83. 实际 shíjì
  84. 知识 zhīshí
  85. 书本 shūběn
  86. 你应该运用用书本上的知识到实际工作 nǐ yīnggāi yùnyòng shūběn shàng de zhīshí dào shíjì gōngzuò
  87. 你的解决方案很有用 nǐ de jiějué fāng àn hěn yǒu yòng
  88. 商场是战场 shāngchǎng shì zhànchǎng
Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao cùng Thầy Vũ liên tục khai giảng thêm các lớp mới.

Các bạn chú ý chuẩn bị cài sẵn bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính hệ điều hành windows nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
 
Last edited:

KieuThanh

Lính Dự bị
Joined
Mar 13, 2021
Messages
53
Reaction score
7
Points
8
现在富豪家庭越来越多
关注
最近我在关注公司的人事问题
现在越来越多富豪人关注社会公益
目前我只关注自己事业的发展
树立
树立品牌
牌子
你想用什么手机牌子?
树立形象
如何在顾客眼里树立美好的形象
你想树立自己的品牌形象啊?
我们应该树立企业的形象
民营企业
你想报名开民营企业吗?
遇到很多不利
转公司分类
有限责任公司
白手起家
现在白手起家的人越来越多
家族企业
宗族 gia doc
以前我也是白手起家的人
家族企业有很多优势
税务
税收
税额收
额税
额度
之一
N+ 之一
职员之一
原因之一
最重要的原因之一
成功树立企业形象的最重要的原因之一
昨天在会议里企业总裁演讲了关于成功树立企业形象的最重要的原因之一。
演讲
上市
您打算什么时候把这个产品上市?
预算
预计
签合同的日期
你能预算产品上市的日期吗?
使用日期
凝聚力
家族企业凝聚力很强
用人
对这个任务来说我们要用对人
任人唯亲
唯一
劣势
恶劣
恶劣气候
恶劣环境
家族企业的劣势是什么?
取胜
如何在这么恶劣的竞争市场中取胜
民族
越南有多少民族?
这个菜的味道很浓
浓度
你的香味太浓了
优越感
优越感是企业的劣势
保守
工作的时候你不应该太保守
保守人
我的老板是很有纪律性的人
今晚我们要加班了
换班
四点是换班的时候
当面
你应该当面跟老师说这个事
鱿鱼
炒鱿鱼
昨天我被老板炒鱿鱼了
工作狂
我的朋友是工作狂
进取心
这个人很有进取心
忠诚度
这个职员对我很忠诚
人际关系
星际
人际
老板的人际关系很好
反对
有一部分的职员反对你的意见
我们应该反对老板的指令
个人主义
我们是否应该反对个人主义?
强调
会议上经理助理强调了很多合同条款
你的意思是想强调什么问题?
裙子爱财取之有道
之:no chi vat
我们称之为社会问题
称呼 xungho
我怎么称呼你?
人无信不立
儒家思想
指导
谁指导你做论文?
今天你指导职员工作吧。
道德
传统
这是越南人的传统文化
智慧
这是领导人的智慧
运用
你应该运用书本上的知识到实际工作
知识
书本
实际
有用
你的解决方案很有用
商场是战场
 
Last edited:
Top