Tiếng Trung Thương mại Công xưởng Bài 6

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,799
Reaction score
10,201
Points
10,112
Age
52
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com

Khóa học tiếng Trung Thương mại Công Xưởng ChineMaster


Tiếng Trung Thương mại Công xưởng Bài 6 là bài giảng tiếp theo của buổi học tiếng Trung thương mại online chuyên đề công xưởng do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp. Đây là chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại định hướng theo tiếng Trung công xưởng được Thầy Vũ thiết kế riêng cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Khóa học tiếng Trung thương mại công xưởng đi theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster dựa trên nền tảng kiến thức thiết yếu rất quan trọng trong bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.



Bạn nào chưa nắm vững hết những trọng điểm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển thì hãy nhanh chóng mua ngay bộ giáo trình này nhé. Các bạn có thể mua trực tiếp ngay tại Hệ thống chuyên phân phối sách học tiếng Trung của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Hoặc các bạn có thể lên mạng đặt mua trực tuyến những cuốn sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster thông qua các sàn giao dịch thương mại điện tử như Lazada, Shopee, Tiki hoặc Sendo nhé.

Trước khi đi vào nội dung bài giảng này, chúng ta cần ôn tập lại những chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung thương mại, ngữ pháp tiếng Trung công xưởng rất quan trọng của bài giảng hôm trước tại link bên dưới nhé.

Tiếng Trung Thương mại Công xưởng Bài 5

Khóa học tiếng Trung công xưởng thương mại hay còn gọi là lớp học tiếng Trung thương mại công xưởng liên tục khai giảng các khóa mới theo hình thức học tiếng Trung online qua Skype để đảm bảo sự an toàn tuyệt đối cũng như giữ sức khỏe cho học viên và Thầy Vũ. Các bạn xem hướng dẫn cách đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên 1 lớp tại link bên dưới.

Học tiếng Trung trực tuyến Skype

Các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí sớm nhé, Thầy Vũ chỉ ưu tiên các bạn đã chuyển học phí trước. Do lịch làm việc kín mít trong tuần Thầy Vũ chỉ có thể ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học cho các bạn học viên thật sự muốn học và đã chuyển khoản đóng học phí trước. Bạn nào vẫn còn đang do dự chưa quyết thì vui lòng không gọi điện làm phiền Thầy Vũ nha.

Các bạn học viên cần học từ vựng tiếng Trung thương mại và từ vựng tiếng Trung công xưởng mỗi ngày nhé. Cách học hiệu quả nhất và nhanh nhất chính là sự dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để luyện tập gõ từ vựng tiếng Trung thương mại công xưởng theo lộ trình video bài giảng Thầy Vũ livestream dạy học trực tuyến trên lớp. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải ngay xuống phiên bản mới nhất ở ngay link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung

Các bạn đang có thời gian và điều kiện thì hãy tranh thủ đầu tư cho bản thân bằng cách trang bị thêm kiến thức về lĩnh vực nhập hàng Trung Quốc tận gốc của khóa học order Taobao 1688 Tmall nhé.

Khóa học order Taobao 1688

Các bạn chú ý xem kỹ video bài giảng này, chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng bình luận ngay bên dưới bài học này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,679
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung Công Xưởng ChineMaster


Hôm nay chúng ta tiếp tục đi bài mới trong sách giáo trình tiếng Trung công xưởng thương mại ChineMaster Thầy Vũ chủ biên và biên tập. Hiện tại bộ sách giáo trình tiếng Trung công xưởng này đang có bán độc quyền tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà NộiTrung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Ngoài ra, bạn nào muốn mua cả bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển thì cũng có thể mua combo cùng lúc luôn nhé, tất nhiên là Thầy Vũ sẽ dành tặng ưu đãi cho các bạn mua cùng lúc nhiều sách giáo trình do Thầy Vũ viết sách làm chủ biên và biên soạn.

Các bạn chú ý cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính để học theo chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung công xưởng và tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ nhé.
  1. 我们可以在哪儿碰头?wǒmen kěyǐ zài nǎr pèngtóu
  2. 我们去咖啡店碰碰头吧 wǒmen qù kāfēi diàn pèngpèng tóu ba
  3. 你们有什么产品可以交换? Nǐmen yǒu shénme chǎnpǐn kěyǐ jiāohuàn
  4. 我们可以交换商品 wǒmen kěyǐ jiāohuàn shāngpǐn
  5. 她没有可以跟我们交换的商品 tā méiyǒu kěyǐ gēn wǒmen jiāohuàn de shāngpǐn
  6. 她没有商品可以跟我们交换 tā méiyǒu shāngpǐn kěyǐ gēn wǒmen jiāohuàn
  7. 笑容 xiàoróng
  8. 她的笑容很专业 tā de xiàoróng hěn zhuānyè
  9. 她的行动很专业 tā de xíngdòng hěn zhuānyè
  10. 因此,我们不想跟该公司合作 yīncǐ, wǒmen bù xiǎng gēn gāi gōngsī hézuò
  11. 互等互惠 hù děng hù huì
  12. 合作要建立在双方互等互惠的基础上 hézuò yào jiànlì zài shuāngfāng hùděng hùhuì de jīchǔ shàng
  13. 这次谈判的目的是什么?zhè cì tánpàn de mùdì shì shénme
  14. 你这样做有什么目的?nǐ zhèyàng zuò yǒu shénme mùdì
  15. 在会议上,她有什么表示吗?zài huìyì shàng, tā yǒu shénme biǎoshì ma
  16. 参观完工厂她表示很满意 cānguān wán gōngchǎng tā biǎoshì hěn mǎnyì
  17. 卖方不想负这个责任 màifāng bù xiǎng fù zhège zérèn
  18. 你们的订货数量多吗?nǐmen de dìnghuò shùliàng duō ma
  19. 降低价格 jiàngdī jiàgé
  20. 你们不应该一味降低价格 nǐmen bù yīnggāi yíwèi jiàngdī jiàgé
  21. 负责任 fù zérèn
  22. 我们不能再降低底价 wǒmen bù néng zài jiàngdī dǐjià
  23. 稳定 wěndìng
  24. 你的立场不稳定 nǐ de lìchǎng bù wěndìng
  25. 对这个问题你持什么立场?duì zhège wèntí nǐ chí shénme lìchǎng
  26. 我们的立场很明确 wǒmen de lìchǎng hěn míngquè
  27. 上涨 shàngzhǎng
  28. 下跌 xiàdiē
  29. 股票 gǔpiào
  30. 这个星期我们公司的股票上涨了六个百分点 zhège xīngqī wǒmen gōngsī de gǔpiào shàngzhǎng le liù gè bǎifēn diǎn
  31. 百分之六 bǎi fēn zhī liù 6%
  32. 该公司的股票下跌了两个百分点 gāi gōngsī de gǔpiào xià diē le liǎng gè bǎi fēn diǎn
  33. 优势 yōushì
  34. 这个产品本身有很多优势 zhège chǎnpǐn běnshēn yǒu hěn duō yōushì
  35. 我们公司有什么优势? Wǒmen gōngsī yǒu shénme yōushì
  36. 成功交易 chénggōng jiāoyì
  37. 这次谈判成不了交易 zhè cì tánpàn chéng bù liǎo jiāoyì
  38. 一笔交易 yì bǐ jiāoyì
  39. 以100美元成交 yǐ 100 měiyuán chéngjiāo
  40. 前提是你方要在三天内交货 qiántí shì nǐ fāng yào zài sān tiān nèi jiāohuò
  41. 成本 chéngběn
  42. 生产成本 shēngchǎn chéngběn
  43. 不断 bú duàn
  44. 这几天生产成本不断上涨 zhè jǐ tiān shēngchǎn chéngběn bú duàn shàngzhǎng
  45. 她解释说目前生产成本不断上涨 tā jiěshì shuō mùqián shēngchǎn chéngběn bú duàn shàngzhǎng
  46. 你们的公司想采用什么付款方式?nǐmen de gōngsī xiǎng cǎiyòng shénme fùkuǎn fāngshì
  47. 信用证 xìnyòngzhèng
  48. 你想开信用证吗?nǐ xiǎng kāi xìnyòngzhèng ma
  49. 即期信用证 jíqī xìnyòngzhèng
  50. 远期信用证 yuǎnqī xìnyòngzhèng
  51. 不可撤销 bù kě chèxiāo
  52. 不可撤销信用证 bù kě chèxiāo xìnyòngzhèng
  53. 不可撤销即期信用证 bù kě chèxiāo jíqī xìnyòngzhèng
  54. 即期信用证对双方很安全 jíqī xìnyòngzhèng duì shuāngfāng hěn ānquán
  55. 现在什么付款方式最安全?xiànzài shénme fùkuǎn fāngshì zuì ānquán
  56. 支付宝 zhīfù bǎo
  57. 我能以支付宝为付款方式吗?wǒ néng yǐ zhīfùbǎo wéi fùkuǎn fāngshì ma
  58. 你先过去跟客户打交道吧 nǐ xiān guòqù gēn kèhù dǎ jiāodào ba
  59. Adj + 地 + V
  60. 有效果地工作 yǒu xiàoguǒ de gōngzuò
  61. 如何更有效果地跟客户打交道?rúhé gèng yǒu xiào guǒ de gēn kèhù dǎ jiāodào
  62. 实际上这种付款方式很安全 shíjì shàng zhè zhǒng fùkuǎn fāngshì hěn ānquán
  63. 实际上该公司的实力很强 shíjìshàng gāi gōngsī de shílì hěn qiáng
  64. 我们必须开即期信用证 wǒmen bìxū kāi jíqī xìnyòngzhèng
  65. 你们必须明天之内给我们交货 nǐmen bìxū míngtiān zhī nèi gěi wǒmen jiāohuò
  66. 你必须先交押金 nǐ bìxū xiān jiāo yājīn
 
Last edited:
Top