Tiếng Trung Thương mại online bài 12

Khóa học tiếng Trung thương mại online ChineMaster


Tiếng Trung Thương mại online bài 12 là bài giảng trực tuyến tiếp theo của khóa học tiếng Trung thương mại online Thầy Vũ chuyên đào tạo tiếng Trung trực tuyến uy tín và chất lượng chỉ duy nhất có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Các bạn chú ý xem thật kỹ nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung thương mại hôm nay nhé. Thầy Vũ sẽ đưa ra rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cố định và kèm theo rất nhiều mẫu câu tiếng Trung ví dụ minh họa cho cách sử dụng các cấu trúc tiếng Trung thương mại trong văn viết và hợp đồng thương mại tiếng Trung.



Trước khi đi vào phần chính của bài giảng này, chúng ta cần ôn tập lại các trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung thương mại của bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại online bài 11

Các bạn học viên lưu ý là để có thể tiếp thu được kiến thức tiếng Trung thương mại thì cần học hết ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trong bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển nhé. Bạn nào chưa có bộ sách giáo trình này thì có thể mua trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội hoặc mua tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn.

Các bạn học viên ở xa có thể lựa chọn học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ nhé. Hiện tại trong thời buổi dịch bệnh COVID-19 đang lây lan với tốc độ chóng mặt thì Thầy Vũ chỉ nhận học viên đăng ký khóa học tiếng Trung trực tuyến thôi.

Khóa học tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung thương mại và khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc hay còn gọi là khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall đều là chương trình đào tạo trọng điểm của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn tham khảo chương trình đào tạo kiến thức order hàng Taobao Tmall 1688 ngay tại link bên dưới.

Khóa học order Taobao Tmall 1688

Các bạn học viên chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản update mới nhất cho máy tính thì tải xuống ngay tại link bên dưới nhé.

Tải xuống bộ gõ tiếng Trung cho máy tính

Giáo án bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung thương mại online hôm nay được trình bày rất chi tiết và tường tận, các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung Công xưởng sản xuất ChineMaster


Chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung công xưởng của Thầy Vũ thiết kế giáo án và lộ trình dạy học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, từ vựng tiếng Trung công xưởng, ngữ pháp tiếng Trung công xưởng dành riêng cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở, Hà Nội và học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.

Trước khi học sang khóa học tiếng Trung công xưởng, chúng ta cần nắm được một số trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung quan trọng trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển các bạn nhé.

Các bạn chú ý bám sát tiến độ đi bài của Thầy Vũ trong video giảng bài này bằng cách gõ tiếng Trung online trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
  1. 改革开放 gǎigé kāifàng
  2. 政策 zhèngcè
  3. 新政策使得越南经济发展很快 xīn zhèngcè shǐde yuènán jīngjì fāzhǎn hěn kuài
  4. 用来 yònglái
  5. 刺激 cìjī
  6. 这个政策用来刺激越南经济 zhège zhèngcè yònglái cìjī yuènán jīngjì
  7. 你想改革公司的什么部门?nǐ xiǎng gǎigé gōngsī de shénme bùmén
  8. 重组 chóngzǔ
  9. 我们要重组公司的人事部门 wǒmen yào chóngzǔ gōngsī de rénshì bùmén
  10. 该公司被并购了 gāi gōngsī bèi bìnggòu le
  11. 如果你不想跟该公司竞争就把它并购吧 rúguǒ nǐ bù xiǎng gēn gāi gōngsī jìngzhēng jiù bǎ tā bìnggòu ba
  12. 你了解该企业的结构吗?nǐ liǎojiě gāi qǐyè de jiégòu ma
  13. 调整压力 tiáozhěng yālì
  14. 调整公司的人力 tiáozhěng gōngsī de rénlì
  15. 我想恭喜你发财 wǒ xiǎng gōngxǐ nǐ fācái
  16. 我能同情你公司的情况 wǒ néng tóngqíng nǐ gōngsī de qíngkuàng
  17. 你敢肯定该公司的实力很强吗?nǐ gǎn kěndìng gāi gōngsī de shílì hěn qiáng ma
  18. 我肯定她是其他公司的职员 wǒ kěndìng tā shì qítā gōngsī de zhíyuán
  19. 老同事 lǎo tóngshì
  20. 老同学 lǎo tóngxué
  21. 老朋友 lǎo péngyǒu
  22. 她老说公司的人事问题 tā lǎo shuō gōngsī de rénshì wèntí
  23. 今年我公司有两个新实习生 jīnnián wǒ gōngsī yǒu liǎng gè xīn shíxíshēng
  24. 你想在什么公司实习?nǐ xiǎng zài shénme gōngsī shíxí
  25. 我实行了很多项目 wǒ shíxíng le hěn duō xiàngmù
  26. 公司实行了新制度 gōngsī shíxíng le xīn zhìdù
  27. 事业部 shìyè bù
  28. 你去事业部找经理吧 nǐ qù shìyè bù zhǎo jīnglǐ ba
  29. 你的事业很重要 nǐ de shìyè hěn zhòngyào
  30. 老板 lǎobǎn
  31. 老总 lǎozǒng
  32. 阳总 yáng zǒng
  33. 你公司要改革旧制度 nǐ gōngsī yào gǎigé jiù zhìdù
  34. 我们要学会独立工作 wǒmen yào xué huì dúlì gōngzuò
  35. 独立自主 dúlì zìzhǔ
  36. 我们企业要独立自主来料 wǒmen qǐyè yào dúlì zìzhǔ láiliào
  37. 你能独立解决这个问题吗?nǐ néng dúlì jiějué zhège wèntí ma
  38. 这个产品由我研发 zhège chǎnpǐn yóu wǒ yánfā
  39. 你公司研发的产品质量很不错 nǐ gōngsī yánfā de chǎnpǐn zhìliàng hěn bú cuò
  40. 市场研发部门 shìchǎng yánfā bùmén
  41. 成员 chéngyuán
  42. 世界经济组织 shìjiè jīngjì zǔzhī WTO
  43. 越南是世界经济组织的成员 yuènán shì shìjiè jīngjì zǔzhī de chéngyuán
  44. 这个集团由很多成员公司组成 zhège jítuán yóu hěn duō chéngyuán gōngsī zǔchéng
  45. 相爱 xiāng ài
  46. 你们相爱几年了?nǐmen xiāng ài jǐ nián le
  47. 这个项目本来由我负责,但是现在由她负责 zhège xiàngmù běnlái yóu wǒ fùzé, dànshì xiànzài yóu tā fùzé
  48. 这个计划本来就是这样 zhège jìhuà běnlái jiùshì zhèyàng
  49. 我本来没有打算参加这个项目 wǒ běnlái méiyǒu dǎsuàn cānjiā zhège xiàngmù
  50. 你别逼我 nǐ bié bī wǒ
  51. 没想到她敢逼我 méi xiǎng dào tā gǎn bī wǒ
  52. 我的朋友已结了婚 wǒ de péngyǒu yǐ jié le hūn
  53. 你别逼她做这个工作 nǐ bié bī tā zuò zhège gōngzuò
  54. 到底你有什么意思?dàodǐ nǐ yǒu shénme yìsi
  55. 到底你找我有什么事?dàodǐ nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì
  56. 你不要逼她到底 nǐ bú yào bī tā dào dǐ
  57. 你能坚持到底吗?nǐ néng jiānchí dàodǐ ma
  58. 重组公司来优化人事 chóngzǔ gōngsī lái yōuhuà rénshì
  59. 如何优化工作效果?rúhé yōuhuà gōngzuò xiàoguǒ
  60. 销售营额 xiāoshòu yíng é
  61. 如何优化销售营额?rúhé yōuhuà xiāoshòu yíng é
  62. 你负责搞这个项目吧 nǐ fùzé gǎo zhège xiàngmù ba
  63. 搞扁平化改革 gǎo biǎnpínghuà gǎigé
  64. 今年我公司得减少很多职员 jīnnián wǒ gōngsī děi jiǎnshǎo hěn duō zhíyuán
  65. 这座楼有多少层?zhè zuò lóu yǒu duōshǎo céng
  66. 级别 jíbié
  67. 她的英语水平达到什么级别? Tā de yīngyǔ shuǐpíng dádào shénme jíbié
  68. 管理层级 guǎnlǐ céngjí
  69. 公司要减少管理层级 gōngsī yào jiǎnshǎo guǎnlǐ céngjí
  70. 公司要精简管理层级 gōngsī yào jīngjiǎn guǎnlǐ céngjí
  71. 行政 xíngzhèng
  72. 精简行政机构 jīngjiǎn xíngzhèng jīgòu
  73. 生产流程 shēngchǎn liúchéng
  74. 精简生产流程 jīngjiǎn shēngchǎn liúchéng
  75. 裁员 cái yuán
  76. 裁员来精简机构 cáiyuán lái jīngjiǎn jīgòu
  77. 我的朋友被公司裁了 wǒ de péngyǒu bèi gōngsī cái le
  78. 今年我公司得进行裁员 jīnnián wǒ gōngsī děi jinxing cái yuán
  79. 副总经理 fù zǒng jīnglǐ
  80. 你向副总经理汇报工作吧 nǐ xiàng fù zǒng jīnglǐ huìbào gōngzuò ba
  81. 你的责任很重 nǐ de zérèn hěn zhòng
  82. 我的责任越来越重 wǒ de zérèn yuèláiyuè zhòng
  83. 认真 rènzhēn
  84. 她学习很认真 tā xuéxí hěn rènzhēn
  85. 认真讨论 rènzhēn tǎolùn
  86. Chủ ngữ + Vị ngữ
  87. Chủ ngữ + Trạng ngữ (nơi chốn, địa điểm, thời gian, tính chất, phương thức) + Động từ + Bổ ngữ + Tân ngữ
  88. 我今天学汉语 jīntiān wǒ xué hànyǔ
  89. 我今天喝了一瓶啤酒 wǒ jīntiān hē le yì píng píjiǔ
  90. 会议进行了认真的讨论 huìyì jinxing le rènzhēn de tǎolùn
  91. 他们进行了比较两家公司的实力 tāmen jinxing le bǐjiào liǎng jiā gōngsī de shílì
  92. 我进行过比较了 wǒ jinxing guò bǐjiào le
  93. 进行谈判 jìn xíng tánpàn
  94. 进行调查 jìn xíng diàochá
  95. 进行商谈 jìn xíng shāngtán
  96. 我们要对她进行帮助 wǒmen yào duì tā jinxing bāngzhù
  97. 当地 dāngdì
  98. 我们要对当地市场情况进行考察 wǒmen yào duì dāngdì shìchǎng qíngkuàng jìn xíng kǎochá
  99. 连英语我也不会说 lián yīngyǔ wǒ yě bú huì shuō
  100. 连汉字她都不会写 lián hànzì tā dōu bú huì xiě
  101. 昨天我没去银行取钱 zuótiān wǒ méi qù yínháng qǔqián
  102. 明天我不去办公室工作 míngtiān wǒ bú qù bàngōngshì gōngzuò
  103. 连公司的产品你也不了解,怎么能谈判成功 lián gōngsī de chǎnpǐn nǐ yě bù liǎojiě, zěnme néng tánpàn chénggōng
  104. 她给了我很多工作压力 tā gěi le wǒ hěn duō gōngzuò yālì
  105. 你公司的产品质量不合格 nǐ gōngsī de chǎnpǐn zhìliàng bù hégé
  106. 她向客户介绍公司的新产品 tā xiàng kèhù jièshào gōngsī de xīn chǎnpǐn
  107. 她能用流利的英语向客户介绍公司的新产品 tā néng yòng liúlì de yīngyǔ xiàng kèhù jièshào gōngsī de xīn chǎnpǐn
 
Last edited:

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
887
Reaction score
0
Points
16
改革开放
政策
新政策使得越南经济发展很快
用来
刺激
这个政策用来刺激越南经济
你想改革公司的什么部门
我们要重铸公司的人事部门
并购
该公司被并购了
如果你不想跟该公司竞争,就把他并购吧
结构
你了解该企业的结构吗
调整
调整压力
调整公司的人力
恭喜
我想恭喜你发财
同情
我能同情你公司的情况
肯定
你敢肯定该公司的实力很强吗
我肯定,他是其他公司的职员

老同事
老同学
实习生
他老说公司的人事问题
实行
今年我公司有两个新实习生
你想在什么公司实习
实行
我实行了很多项目
制度
公司实行了新制度
事业部
行政部
你去事业部找经理吧
你的事业很重要
老总,老板
阳总
制度
你公司要改革旧制度
独立
我们要学会独立工作
独立自主
我们企业要独立自主来料
你能独立解决这个问题吗
研发
这个产品有我研发
你公司研发的产品质量很不错
市场研发部门
组成
成员
世界经济组织
越南是世界经济组织的成员国
集团
这个集团由很多成员公司组成
同病相怜
你领我把
相爱
你们相爱几年了
本来
这个项目本来由我负责,但是现在由他负责
这个计划本来就是这样
我本来没有打算参加这个项目

你别逼我
没想到他敢逼我
结婚
我的朋友一结了婚
你别逼他做这个工作
到底
到底你有什么意思
到底你找我有什么事
你不要逼他到底
你简直到底吗
重组
优化
重组公司来优化人事
如何优化工作效果
销售营额
如何优化销售营额

搞研究
你负责搞这个项目吧
扁平化
高扁平化改革
减少
今年我公司得减少很多职员
层级
这座楼有多少层
级别
他的英语水平达到什么级别
管理层级
公司要减少管理层级
精简
公司要精简管理层级
行政
精简行政机构
流程
生产流程
精简生产流程
裁员
仲裁
裁员来精简机构
我的朋友被公司裁了
今年我公司得进行裁员
汇报
汇报工作进度
你想副总经理汇报工作吧

你的责任很重
我的责任越来越重
 

Duongdobinh

Lính Dự bị
Joined
Apr 9, 2021
Messages
887
Reaction score
0
Points
16
会议正在进行
认真
他学习很认真
认真扰乱
今天我学汉语
我今天喝了一瓶啤酒
会议进行了认真的讨卵
比较
他进行了比较两加工的实力
我进行过比较了
进行谈判
进行调查
进行商谈
我们要对她进行帮助
当地
我们对当地市场情况进行考察
练英语我也不会说
连汉子他都不会写
昨天我没去银行取钱
明天我不去办公室工作
联公司的产品你也不了解,怎么能谈判成功
他给了我很多工作压力
你公示的产品质量不合格
他向客户介绍公司的新产品
他能用流利的英语向客户介绍公司的新产品
 
Top