• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Tiếng Trung Thương mại trung cấp Bài 9 Uyển Vy

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,419
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com
Giáo trình học tiếng Trung Thương mại trung cấp Thầy Vũ

Video bài giảng trực tuyến Thầy Vũ dạy học lớp tiếng Trung Thương mại trung cấp được phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online. Kênh youtube học tiếng Trung Thầy Vũ có quy mô số lượng bài giảng trực tuyến lớn nhất hiện nay với hơn 3000 video bài giảng Th.S Nguyễn Minh Vũ dạy các bạn học viên lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao. Tất cả toàn bộ những video bài giảng này đều được Thầy Vũ chia sẻ miễn phí trong Diễn đàn học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

 
Last edited:
成交不了。
 
计算。
你计算的快吗?
计算机。
会计。
 
本人,该公司,本地,
 
计算机 jìsuànjī

本人 běn rén

本公司 běn gōngsī

本地 běn dì
 
学者。读者。前者,后者。
 
读者 dú zhě

前者 qiánzhě

后者 hòuzhě

词句 cíjù

通顺 tōngshùn

语言通顺 yǔyán tōngshùn
 
你写的词句需要通顺。
 
与,并,和
甲方与乙方。
 
你说的话与你做的事要相符。
 
统一。
安全抵达。
 
你去前台挂一个号吧。
售货
售货员
出售
出售到消费者的价格。
 
公司里谁有权管理员工、职员。
你没有权命令我。
 
这个信用证的期限是45 天。
 
使用期限。
 
这个产品的使用期限很短。
 
Back
Top