Từ vựng tiếng Trung Giày Dép Taobao 1688 Tmall

Từ vựng tiếng Trung mua hàng Taobao Tmall 1688


Từ vựng tiếng Trung Giày Dép Taobao 1688 Tmall là một trong những mảng từ vựng nhập hàng Trung Quốc tận gốc cực kỳ quan trọng đối với dân buôn hoặc những con buôn chuyên nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688. Giày dép là một lĩnh vực được các bạn trẻ Việt Nam nhập về rất nhiều từ nguồn hàng tận gốc ở Trung Quốc Quảng Châu, hoặc những bạn chuyên ôm sỉ lẻ hàng Quảng Châu thì đây là mảng từ vựng tiếng Trung nhập hàng Quảng Châu Trung Quốc vô cùng quan trọng với họ.

Từ vựng tiếng Trung Giày Dép Taobao 1688 Tmall - Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z - Lớp học Order hàng Trung Quốc Quảng Châu Taobao Tmall 1688 Thầy Vũ ChineMaster

Bạn nào chưa có từ vựng tiếng Trung về Phụ kiện Thời trang thì xem ngay tại link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung Phụ kiện Thời trang Taobao Tmall 1688

Chúng tôi liên tục cập nhập thêm rất nhiều từ vựng tiếng Trung Taobao Tmall 1688 trên diễn đàn nhập hàng Trung Quốc, diễn đàn học tiếng Trung online để các bạn dân buôn và con buôn có thêm nhiều tài liệu học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc hơn. Các bạn đừng quên chia sẻ kênh từ vựng tiếng Trung Taobao Tmall 1688 này về học dần nhé.

Tất cả list từ vựng tiếng Trung chuyên đề nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taotao 1688 Tmall các bạn xem tại chuyên mục bên dưới.

Chuyên mục từ vựng tiếng Trung Taobao 1688 Tmall

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall


Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall từ A đến Z liên tục khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội - TP HCM sẽ giúp bạn lĩnh hội được rất nhiều kiến thức chuyên ngành nhập hàng Trung Quốc tận gốc mà không cần phải thông qua các dịch vụ order hàng trung gian. Các bạn xem chi tiết lịch khai giảng các lớp học nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại link bên dưới.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc bao gồm các lớp dành riêng cho các bạn đã biết tiếng Trung và các lớp dành cho các bạn chưa biết gì tiếng Trung muốn tự nhập hàng Trung Quốc. Bạn nào vừa muốn học tiếng Trung vừa muốn kết hợp học thêm kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc thì xem lịch khai giảng tại link bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tại TP HCM

Sau đây là bảng từ vựng tiếng Trung Giày dép Taobao 1688 Tmall. Các bạn lưu về học luôn nhé.

Từ vựng nhập hàng Taobao 1688 Tmall Giày dép


Danh mục từ vựng tiếng Trung Giày Dép Taobao 1688 Tmall được tổng hợp bởi các anh chị đang làm trong lĩnh vực vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam kết hợp làm việc với các thầy cô giáo tiếng Trung ChineMaster.

STTTừ vựng tiếng Trung Taobao Tmall 1688 - Từ vựng tiếng Trung Giày dép - Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Tao 1688 TmallPhiên âm tiếng Trung Từ vựng nhập hàng Trung Quốc Taobao 1688 TmallDịch nghĩa tiếng Việt theo bảng từ vựng tiếng Trung mua hàng Taobao Tmall 1688
1​
物料管制周表Wù liào guǎn zhì zhōu biǎoBảng đồng hồ Tuần ống vật liệu
2​
打开汊钉dǎ kāi chà dīngBắn đinh chẻ
3​
纸版zhǐ bǎnBản giấy
4​
实际清点验收表Shí jì qīng diǎn yān shōu biǎoBản nghiệm thu kiểm kê thực tế
5​
位置版Wèi zhí bǎnBản vị trí
6​
成品入库数量明细表Chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎoBảng chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm
7​
下料数量明细表Xiè liào shù liàng míng xì biǎoBảng chi tiết số lượng xuống liệu
8​
输送带Shū sòng dàiBăng chuyền
9​
包装明细表Bāo zhuāng míng xì biǎoBảng đóng gói chi tiết
10​
调用胶水处理剂查表Tiáo yòng jiāo shuǐ chǔ lǐ jī jiǎn chá biǎoBảng kiểm tra pha keo và chất xử lý
11​
颜色代码表Yánsè dàimǎ biǎoBảng mã màu
12​
色卡Sè kǎBảng màu
13​
客户提供色卡Kè hù tí gōng sè kǎBảng màu khách hàng cung cấp
14​
色卡样Sè kǎ yàngBảng mầu mẫu
15​
模具管理表Mó jù guản lỉ biảoBảng quản lý khuôn mẫu
16​
生管日报表Shēng guǎn rì bào biǎoBảng quản lý sản xuất hàng ngày
17​
品质 常处理通知表pǐn zhí yī cháng chǔ lǐ tōng zhī biǎoBảng thông báo xử lý chất lượng dị thường
18​
生产进度表Shēng chǎn jìn dù biǎoBảng tiến độ sản xuất
19​
物料收支月报表Wù liào shōu zhī yuē bào biǎoBáo biểu tháng
20​
套鞋tàoxiéBao chùm giày, giày cao su (dùng để đi lúc trời mưa, lúc có tuyết)
21​
掉针diào zhēnBỏ mũi
22​
现场开捕Xiàn chǎng kāi bǔBổ sung hiện trường
23​
鞋粉xié fěnBột giày (dùng để xoa lên mặt giày, làm cho giày sạch đẹp, có nhiều màu sắc)
24​
做法Zuò fǎCách làm
25​
鞋拔xié báCái bót (để đi giày)
26​
鞋扣xié kòuCái khóa giày
27​
鞋楦xié xuànCái khuôn giày
28​
提供库存资料Tī gōng kù cún zi liàoCấp lượng tồn kho
29​
修前内理Xiū qián nèi lǐCắt sửa lót
30​
慢干Màn gānChậm khô
31​
特慢干Tē màn gànChậm khô đặc biệt
32​
右脚Yòu jiǎoChân phải
33​
左脚zuǒ jiǎoChân trái
34​
各位员工大家好Gè wèi yuán gōng dà jiā hǎoChào anh em công nhân
35​
主任好zhǔ rén hǎoChào chủ nhiệm
36​
主管好zhǔ guǎn hǎoChào chủ quản
37​
结实Jié shíChặt ,chặt chẽ
38​
品质产量pǐn zhí chǎn liàngChất lượng sản phẩm
39​
处理剂chǔ lǐ jìChất xử lý
40​
真皮处理剂Zhēn pí chǔ lǐ jìChất xử lý da thật
41​
大底处理剂Dà dǐ chǔ lǐ jìChất xử lý đế
42​
鞋面处理剂Xié miàn chǔ lǐ jìChất xử lý mặt giày
43​
落落 差Luò chàChênh lệch
44​
车线Chē xiànChỉ may
45​
捕胶bǔ jiāoCho thêm keo
46​
重叠Chóng diéChồng lên nhau
47​
中心点zhōngxīn diǎnChốt tâm giữa
48​
准备工作zhǔn bēi gōng zuòChuẩn bị làm việc
49​
备料Bèi liàoChuẩn bị nguyên liệu
50​
准备下料zhǔn bèi xià liàoChuẩn bị xuống liệu
51​
押汇Yā huìChuyển nhượng
52​
靴鞋店xuē xiédiànCửa hàng bán giày, ủng
53​
鞋弓Xié gōngCung giày
54​
珠面皮Zhù miàn píDa có mặt ngọc
55​
反毛皮fǎn máo píDa lộn
56​
粘扣带Nián kòu dàiDán đai khuy
57​
贴底tiē dǐDán đế
58​
斩刀zhǎn dāoDao chặt
59​
切刀qiè dāoDao xẻ
60​
靠紧 口Kào jǐn guǐ kǒuĐặt sát cửa cuộn
61​
松紧带Sōng jǐn dàiDây chun
62​
前段流程Qián duàn liú chéngDây chuyền công đoạn đầu
63​
中段流程Zhōng duàn liú chéngDây chuyền đoạn giữa
64​
生产流程Shēng chǎn liú chěngDây chuyền sản xuất
65​
沿条Yán tiáoDây đai viền
66​
织带zhīdàiDây dệt
67​
鞋带xié dàiDây giày
68​
拔靴带bá xuē dàiDây kéo ủng (kéo chân ra khỏi ủng)
69​
靴带xuē dàiDây ủng
70​
鞋底xiédǐĐế giày
71​
中底Zhōng dǐĐế giữa
72​
易于拿取yì yǔ ná qǔDễ thấy dễ lấy
73​
鞋垫Xié diànĐệm giày
74​
凉鞋liángxiéDép
75​
拖鞋tuōxiéDép lê
76​
平底拖鞋píngdǐ tuōxiéDép lê đế bằng
77​
海绵拖鞋hǎimián tuōxiéDép lê xốp
78​
塑料凉鞋sùliào liángxiéDép nhựa
79​
泡沫塑料拖鞋pàomò sùliào tuōxiéDép nhựa xốp
80​
露跟女鞋lù gēn nǚ xiéDép quai hậu nữ
81​
均匀Jūn yúnĐều
82​
去领料Qù lǐng liàoĐi lĩnh vật liệu
83​
沙地鞋Shā dì xiédì xié giày đi cát (giày nhẹ có đế cao su)
84​
电汇Diàn huìĐiện chuyển tiền
85​
停止生产Tíng zhǐ shēng chǎnĐình chỉ sản xuất
86​
停工待料Tíng guò dài liàoĐình công đợi vật liệu
87​
冷定型lěng dìng xíngĐịnh hình lạnh
88​
鞋面定型Xié miàn dìng xíngĐịnh hình mũ giầy
89​
热定型Rè dìng xíngĐình hình nóng
90​
定额Dìng éĐịnh mức
91​
弧度Hú dùĐộ lượn
92​
报价单Bāo jiā dānĐơn báo gía
93​
单价Dān jiāĐơn giá
94​
冲孔Chōng kǒngĐục lỗ
95​
车线边距Chē xiàn biàn jùĐường may mí ép
96​
配双Pèi shuāngGhép đôi
97​
沿条yán tiáoGiải tua viền
98​
冷冻箱lěng dòng xiāngGiàn lạnh
99​
加流箱Jiā liú xiāngGiàn lưu hóa
100​
物料出库交接Wù liào chū kù jiāo jiēGiao nhận nguyên liệu
101​
鞋子xiéziGiày
102​
棉鞋mián xiéGiày bông
103​
高跟鞋gāogēnxiéGiày cao gót
104​
木屐式坡形高跟鞋mùjī shì pō xíng gāogēnxiéGiày cao gót đế bục
105​
胶鞋jiāoxiéGiày cao su
106​
网球鞋wǎngqiú xiéGiày chơi cầu lông
107​
草鞋cǎoxiéGiày cỏ
108​
鞍脊鞋ān jí xiéGiày cưỡi ngựa, giày saddle
109​
皮鞋píxiéGiày da
110​
羊皮鞋yáng píxiéGiày da cừu
111​
模压胶底皮鞋móyā jiāo dǐ píxiéGiày da đế cao su đúc
112​
绒面革皮鞋róng miàn gé píxiéGiày da lộn
113​
漆皮鞋qīpíxiéGiày da sơn, giày da đánh bóng
114​
粒面皮鞋lì miàn pí xiéGiày da vằn
115​
平跟鞋píng gēn xiéGiày đế bằng
116​
橡胶底鞋xiàngjiāo dǐ xiéGiày đế cao su
117​
帆布胶底鞋Fānbù jiāo dǐ xiéGiày đế kếp
118​
软底鞋ruǎn dǐ xiéGiày đế mềm
119​
低跟鞋dī gēn xiéGiày đế thấp
120​
雨鞋yǔxiéGiày đi mưa
121​
雪鞋xuě xiéGiày đi tuyết
122​
钉鞋dīngxiéGiày đinh
123​
礼服鞋lǐfú xiéGiày lễ phục, giày Tây
124​
样品鞋Yàng pǐn xiéGiày mẫu
125​
原样鞋Yán yàng xiéGiầy mẫu
126​
婴儿软鞋yīng'ér ruǎn xiéGiày mềm của trẻ sơ sinh
127​
高帮鞋gāo bāng xiéGiày mũi cao
128​
低帮鞋dī bāng xiéGiày mũi thấp
129​
男鞋nán xiéGiày nam
130​
塑料鞋sùliào xiéGiày nhựa
131​
毡鞋zhān xiéGiày nỉ, giày phớt
132​
女鞋nǚ xiéGiày nữ
133​
细高跟鞋xì gāogēnxiéGiày nữ cao gót kiểu gót nhọn
134​
牛津鞋niújīn xiéGiày Oxford
135​
缎子鞋duànzi xiéGiày satin (sa tanh)
136​
绣花缎子鞋xiùhuā duànzi xiéGiày satin thêu
137​
参考鞋Cān kǎo xiéGiày tham khảo
138​
扣带鞋kòu dài xiéGiày thắt dây
139​
运动鞋yùndòng xiéGiày thể thao
140​
船鞋chuán xiéGiày thuyền
141​
童鞋tóngxiéGiày trẻ em
142​
布鞋bùxiéGiày vải
143​
帆布鞋fānbù xiéGiày vải bạt (giày bát kết)
144​
无带便鞋wú dài biànxiéGiày vải không dây
145​
连袜便鞋lián wà biànxiéGiày vải liền tất
146​
后帮Hòu bāngGò gót
147​
前所帮Qián bāngGò mũi
148​
细高跟Xì gāo gēnGót cao nhọn
149​
削皮Xiāo píGọt da
150​
鞋跟xié gēnGót giày
151​
叠层鞋跟dié céng xié gēnGót giày nhiều lớp
152​
木屐mùjīGuốc gỗ
153​
上柜材料Shāng guì cái liàoHàng contaner
154​
空运材料Kōng yūn cái liàoHàng không vận
155​
开发样品Kāi fā yàng pǐnHàng mẫu tiếp thị
156​
托带材料Tuō dài cái liàoHàng xách tay
157​
偷戒行为Tōu jiē xíng wéiHành vi trộm cắp
158​
Matic 系统使用Matic xì tǒng shǐ yòngHệ thống matic
159​
鞋店Xié diànHiệu giày
160​
型体Xīng tǐHình thể
161​
发票Fā piàoHóa đơn
162​
物品请购单Wù pǐn qǐng guò dānHóa đơn mua nguyên liệu
163​
料品出厂单Liào pǐn chū chǎng dānHóa đơn xuât hàng
164​
今天通班Jīn tiān tóng bānHôm nay làm thông ca
165​
今天加班Jīn tiān jiā bānHôm nay tăng ca
166​
配\电箱Pèi diān xiāngHòm phối liệu
167​
员工召会Yuán gōng zhāo liàngHọp công nhân
168​
鞋盒xié héHộp đựng giày
169​
油 印刷Yóu mó yìn shuāIn sơn dầu
170​
水性印刷shuǐ xìng yìn shuāIn sơn mực
171​
胶水Jiāo shuǐKeo dính
172​
热容胶Rè róng jiāoKeo nóng chảy
173​
生胶黄胶Shēng jiāo huáng jiāoKeo sống ,keo vàng
174​
生胶Shēn jiāoKeo trắng
175​
客户Kè hùKhách hàng
176​
手缝shǒu féngKhâu tay
177​
PVC 仓库Pvc cāng kùKho da giả
178​
真皮仓库Zhēn pí cāng kùKho da thật
179​
大底仓库Dà dǐ cāng kùKho đế giày
180​
针车料仓库Zhēn chē liào cāng kùKho để nguyên liệu may
181​
危险品仓库Wéi xiǎn pǐn cāng kùKho hàng nguy hiểm
182​
内合仓库工压机Nèi hé cāng kùKho hộp trong
183​
外箱仓库Wài xiāng cāng kùKho thùng ngoài
184​
不能托长时间Bù néng tuō cháng shí jiānKhông nên kéo dài thời gian
185​
物料摆放Wù liào bǎi fàngKhu để nguyên liệu
186​
扩散kuòsànKhuếch tán
187​
模具Mó jiùKhuôn
188​
铜模Tóng móKhuôn đồng
189​
网版wǎng bǎnKhuôn lưới
190​
环扣Huán kòuKhuy
191​
尺寸chǐ cùnKích cỡ
192​
数量清点Shù liàng qīng diǎnKiểm tra số lượng
193​
鞋样Xié yàngKiểu giày
194​
勾针Gōu zhēnKim móc
195​
密针mì zhēnLàm dầy mũi
196​
打粗dǎ cūLàm thô
197​
试作Shì zùoLàm thử
198​
跑位pǎo wèiLệch
199​
工号未完成Gōng hàoyǐ wèi wán chéngLệnh chưa hoàn thành
200​
工号已完成Gōng bào yǐ wán chéngLệnh đã hoàn thành
201​
制令单Zhì lìng dānLệnh sản xuất
202​
鞋眼片Xié yǎn piàn-Lỗ dây
203​
鞋眼Xié yǎnLỗ giây
204​
鞋衬Xié chènLót giày
205​
鞋舌垫片Xié shé diàn piànLót lưỡi gà
206​
鞋舌xié shéLưỡi giày
207​
追加用量Zhuī jiā yòng liàngLượng đính chính
208​
计件新资Jì jiàn xīn zíLượng sản xuất
209​
计时新资Jì shí xīn ziLượng thời gian
210​
外腰Wài yàoMá ngoài
211​
内腰Nèi yāoMá trong
212​
鞋面xié miànMặt giày
213​
内座机Nèi zuò jīMáy bắn bộ trong
214​
开汊钉机Kāi chà dìng jīMáy bắn đinh chẻ
215​
腰帮打针机Yāo bāng dǎ zhēn jīMáy bắn đinh eo
216​
后帮打钉机Hòu bāng dǎ dīng jīMáy bắn dinh gót
217​
输送带机Shū sōng dāi jīMáy băng chuyền
218​
车大底线Chē dà dǐ xiànMáy chẻ đế
219​
EVA 照射机器Zhào shè jī qìMáy chiếu xạ EVA
220​
罗拉单针luōlā dān zhēnMáy cối 1kim
221​
罗拉双针luōlā shuāng zhēnMáy cối 2 kim
222​
修边机器Xiū biān jī qìMáy cửa biên
223​
捶平机chuí píng jīMáy đập bằng
224​
定型机Dìng xǐng jīMáy định hình
225​
平面压Píng miàn yā dǐ jīMáy ép bằng
226​
压边机器Yā biàn jī qiMáy ép cạnh
227​
压底机Yā dǐ jìMáy ép đế
228​
中底压底机Zhōng dǐ yā dǐ jīMáy ép đế giữa
229​
前后压底Qián hòu yā dǐ jīMáy ép đế mũi gót
230​
万能压底机Wán néng yā dǐ jīMáy ép đế vạn năng
231​
压鞋垫机Yā xié diàn jīMáy ép đệm giày
232​
钉压机Dīng yā jīMáy ép đinh
233​
侧面压底机Cè miàn yā dǐ jīMáy ép nghiêng
234​
压前后Yā qiān hòuMáy ép trước sau
235​
折内合机Zhé nèi hé jīMáy gấp hộp
236​
前帮Qián bàng jīMáy gò eo
237​
后帮机Hòu bàng jīMáy gò gót
238​
鞋面蒸汔机Xié miàn zhēng qì jīMáy hấp mặt giầy
239​
吸尘器Xī chén qìMáy hút bụi
240​
抽风机Chōu fēng jīMáy hút gió
241​
热容胶机Rè róng jiāo jīMáy keo nóng chảy
242​
磨边机Mó biān jīMáy mài biên
243​
倒角机器Dào jiǎo jī qìMáy mài góc
244​
双面打粗机器Shuāng miàn dǎ cù jī qìMáy mài thô hai bên
245​
鞋头打粗机Xié tóu dǎ cū jīMáy mài thô mũi giầy
246​
手拉手器shǒu la hǒu qùMáy mài thô tay
247​
空压机Kōng yā jīMáy nén khí
248​
拔揎头机Bá xuān tóu jīMáy nhổ phom
249​
烘线机Hōng xiàn jīMáy sấy chỉ
250​
出胶机Chū jiāo jīMáy tẩy keo
251​
橡胶片Xiàng jiāo piānMiếng cao su
252​
鞋垫xié diànMiếng lót đáy giày
253​
鞋内衬垫xié nèi chèn diànMiếng lót trong giày
254​
鞋口Xié kǒuMõm giày
255​
橡胶液Xiàng jiāo yèmủ cao su
256​
针距Zhēn jùMũi chỉ
257​
鞋尖xié jiānMũi giày
258​
鞋头盖Xié tóu gāiNắp mũi giầy
259​
制鞋业zhì xié yèNgành đóng giày
260​
严格要求自己Yán gē yào qiú zì jǐNghiêm khắc với bản thân
261​
歪斜Wài xiéNghiêng ,lệch
262​
物料先进先出Wù liào xiān jīn xiān chūNguyên liệu nhập trước xuất trước
263​
可利用品回收kě lì yòng pǐn huí shòuNguyên liệu tận dụng
264​
物料代用Wù liào dài yòngNguyên liệu thay thế
265​
接单Jiē dānNhận đơn
266​
吊牌Diào páiNhãn mác
267​
快干Kuài gānNhanh khô
268​
入库Rù kùNhập kho
269​
输入领料单Shū rù lǐng liào dānnhập và lĩnh theo đơn
270​
加硫箱实际温度Jiā liú xiàng shí jì wēn dùNhiệt độ thực tế hòm sấy lưu huỳnh
271​
rǎnNhuộm
272​
吸风管Xi fēng guǎnỐng thông gió
273​
后套Hòu tàoỐp gót
274​
中段调胶Zhōng duàn tiáo jiāoPha keo đoạn giữa
275​
验收单分类Yàn shōu dān fēn lèiPhân loại hoa đơn nhiệm thu
276​
鞋里xié lǐPhần trong giày
277​
平顺Píng shùnPhẳng
278​
原物料托外加工单yuán wù liào tuō wài jiā gōng dānPhiếu gia công
279​
送货单Sòng huō dānphiếu giao hàng
280​
平成品出库单Píng chéng pǐn chū kù dānPhiếu kho bán thành phẩm
281​
正批领料单Zhèng pī lǐng liào dānPhiếu lĩnh nguyên liệu
282​
捕制领料单bǔ zhì lǐng liào dānPhiếu lĩnh nguyên liệu bổ xung
283​
领料单lǐng liào dānPhiếu lĩnh vật liệu
284​
消耗品请购Xiāo hào pǐn qǐng guòPhiếu mua hàng tiêu hao
285​
退库单Tuì kù dānPhiếu trả keo-
286​
料品出厂单Liào pǐn chū chǎng dānPhiếu xuất xưởng
287​
后衬hòu chènPho hậu
288​
前衬qián chènPho mũi
289​
鞋头盖Xié tóu gāiPhủ mũi giày
290​
库存管理追加用量Kù cún guǎn lǐQuản lý tồn kho
291​
排风扇Pái fēng shànquạt thông gió
292​
拉带lā dàiQue cài
293​
公司规定Gōng sī guī dìngQuy định của công ty
294​
擦胶Cā jiāoQuýet keo
295​
针距zhēn jùRãnh kim
296​
清洗鞋面Qīng xǐ xǐe miànRửa mặt giày
297​
鞋线蜡Xié xiàn làSáp vuốt chỉ khâu giày
298​
安排生产进度Ān pái shēng chǎn jīn dùSắp xếp tiến độ sản xuất
299​
鞋的尺码xié de chǐmǎSố đo giày
300​
消耗品领用记录表Xiào hào pǐn lǐng yòng jì lù biǎoSổ lĩnh hàng tiêu hao
301​
数量Shù liàngSố lượng
302​
重修Chóng xiūSửa lại
303​
舌耳Shé ěrTai lưỡi gà
304​
物料标示Wù liào biāo shìTem dán nguyên liệu
305​
鞋名Xié míngTên giày
306​
配件名称Pèi jiàn míng chēngTên phối kiện
307​
鞋帮xiébāngThành giày, má giày
308​
成品人库Chéng pǐn rù kùThành phẩm nhập kho
309​
作业流程Zuò yè liú chéngThao tác dây chuyền
310​
工号卡Gōng hào kǎThẻ mã số của công nhân
311​
品器设备pǐn qì shè bèiThiết bị máy móc
312​
制鞋工人zhì xié gōngrénThợ đóng giày
313​
记号齿Jī hào chǐThớ răng,số hiệu răng
314​
补鞋匠bǔ xiéjiàngThợ sửa giày
315​
息时间Xiū xī shí jiānThời gian nghỉ
316​
更正通知及时作修改Gēng zhèng tòng zhī jí shí zuò xiū gǎiThông báo đính chính
317​
报废重修通知书Bào fèi chóng xiū tōng zhī shūThông báo sửa lại hàng bảo phế
318​
清关Qīng guānThông qua hải quan
319​
信用证Xìn yòng zhēngThư tín dụng
320​
海关手续hǎi guān shǒu xùThủ tục hải quan
321​
托外加工Tuō wài jiā gōngThuê ngoài gia công
322​
烤箱kǎo xiàngThùng sấy
323​
进度Jīn dùTiến độ
324​
销售样品Xiāo shòu yàng pǐnTiêu thụ hàng mẫu
325​
严重惺的Yán zhòng xīng deTính nghiêm trọng
326​
前段 QC 品检战Qián duàn qcpǐn jiǎn zhànTrạm kiểm nghiệm qc công đoạn đầu
327​
比价bǐ jiàTỷ giá
328​
xuēỦng
329​
长筒靴zhǎng tǒng xuēỦng cao cổ
330​
皮靴pí xuēỦng da
331​
雨靴yǔxuēỦng đi mưa
332​
威灵顿长统雨靴wēi líng dùn cháng tǒng yǔxuēỦng đi mưa cao cổ kiểu Wellington
333​
马靴mǎxuēỦng đi ngưa
334​
男靴nán xuēỦng nam
335​
短统靴duǎn tǒng xuēỦng ngắn cổ
336​
轻便短统靴qīngbiàn duǎn tǒng xuēỦng ngắn cổ của nữ
337​
女靴nǚ xuēỦng nữ
338​
童靴tóng xuēỦng trẻ em
339​
领口lǐngkǒuVành cổ
340​
后包hòu bāoVành hậu
341​
前包qián bāoVành mũi
342​
进入中段流程Jìn rù zhōng duàn liú chéngVào dây chuyền đoạn giữa
343​
进入加硫箱Jìn rù jiā liǔ xiàngVào hòm sấy lưu huỳnh
344​
入库作帐Rù kù zuò zhāngVào sổ nhập kho
345​
凸痕Tú hénVết hằn lồi
346​
违反规定Wéi fǎn guī dìngVi phạm quy định
347​
外滚口Wài guǒ kǒuViền cổ ngoài
348​
内滚口Nèi gǔn kǒuViền cổ trong
349​
确样鞋Quē yàng xiéXác nhận giày mẫu
350​
确认样品Què rén yàng pìnXác nhận hàng mẫu
351​
揎头车Xuān tóu chēXe phom
352​
鞋油xiéyóuXi đánh giày
353​
平齐píng qíXo bằng
354​
穿鞋带Chuān xié dàiXỏ dây giày
355​
出货Chū huòXuất hàng
356​
按时出货Àn shí chū hòuXuất hàng đúng thời gian
357​
出库Chū kùXuất kho

Trên đây là các Từ vựng tiếng Trung Giày Dép Taobao 1688 Tmall. Các bạn có thêm những từ vựng Taobao 1688 Tmall nào cần được cung cấp thêm thì hãy đăng bình luận của bạn ngay bên dưới này nhé.
 
Last edited:
Top