• Lịch khai giảng Tháng 12 năm 2023
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 246 khai giảng ngày 11/12/2023, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h15-19h45 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 357 khai giảng ngày 5/12/2023, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h15-19h45 (HẾT CHỖ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream mới nhất

What's new

Latest posts

Latest profile posts

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đi siêu thị mua hoa quả


Hôm nay Thầy Vũ chia sẻ với các bạn một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề mua hoa quả trong siêu thị. Các bạn xem chi tiết trong bảng bên dưới nhé.

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
你想买些什么水果?Nǐ xiǎng mǎi xiē shénme shuǐguǒ?Bạn muốn mua loại hoa quả nào?
2​
我想买一公斤苹果。Wǒ xiǎng mǎi yī gōngjīn píngguǒ.Tôi muốn mua một ký táo.
3​
这个橙子多少钱?Zhège chéngzi duōshǎo qián?Quả cam này bao nhiêu tiền?
4​
你有新鲜的草莓吗?Nǐ yǒu xīnxiān de cǎoméi ma?Bạn có dâu tây tươi không?
5​
我想买一筐葡萄。Wǒ xiǎng mǎi yī kuāng pútáo.Tôi muốn mua một củi nho.
6​
这个西瓜熟吗?Zhège xīguā shú ma?Quả dưa hấu này chín chưa?
7​
请给我半打香蕉。Qǐng gěi wǒ bàn dǎ xiāngjiāo.Xin vui lòng đưa tôi nửa tá chuối.
8​
这个菠萝怎么卖?Zhège bōluó zěnme mài?Quả dứa này bán như thế nào?
9​
给我一些樱桃,谢谢。Gěi wǒ yīxiē yīngtáo, xièxiè.Cho tôi một ít anh đào, cảm ơn.
10​
这里的李子很甜。Zhèlǐ de lǐzi hěn tián.Trái lê ở đây rất ngọt.
11​
请帮我称一下这个南瓜。Qǐng bāng wǒ chēng yīxià zhège nánguā.Xin hãy cân củ bí ngô này cho tôi.
12​
我想买一筐蓝莓。Wǒ xiǎng mǎi yī kuāng lánméi.Tôi muốn mua một củi việt quất.
13​
这个柚子成熟了吗?Zhège yòuzi chéngróu le ma?Quả bưởi này chín chưa?
14​
请给我一些橘子。Qǐng gěi wǒ yīxiē júzi.Xin vui lòng đưa tôi một ít quýt.
15​
这个蜜瓜怎么样?Zhège mìguā zěnme yàng?Dưa mật này thế nào?
16​
你们这里有龙眼吗?Nǐmen zhèlǐ yǒu lóngyǎn ma?Ở đây có quả long nhãn không?
17​
这个荔枝多少钱一斤?Zhège lìzhī duōshǎo qián yī jīn?Quả lý chua này bao nhiêu tiền một ký?
18​
我要买一袋榴莲。Wǒ yào mǎi yī dài liúlián.Tôi muốn mua một túi sầu riêng.
19​
请给我两颗椰子。Qǐng gěi wǒ liǎng kē yēzi.Xin hãy đưa tôi hai quả dừa.
20​
这个桃子好吃吗?Zhège táozi hào chī ma?Quả đào này có ngon không?
21​
你们有没有石榴?Nǐmen yǒu méiyǒu shíliú?Bạn có có quả lựu không?
22​
我想买一些菜。Wǒ xiǎng mǎi yīxiē cài.Tôi muốn mua một ít rau.
23​
请帮我找一下李子。Qǐng bāng wǒ zhǎo yīxià lǐzi.Xin hãy giúp tôi tìm trái lê.
24​
你们这里有榨汁机吗?Nǐmen zhèlǐ yǒu zhàzhī jī ma?Ở đây có máy ép trái cây không?
25​
你们这里有冰淇淋吗?Nǐmen zhèlǐ yǒu bīngqílín ma?Ở đây có kem không?
26​
我想买一些坚果。Wǒ xiǎng mǎi yīxiē jiānguǒ.Tôi muốn mua một ít hạt điều/óc chó.
27​
请问这个菠萝多少钱?Qǐngwèn zhège bōluó duōshǎo qián?Cho hỏi quả dứa này bao nhiêu tiền?
28​
这个橙汁多少钱一瓶?Zhège chéngzhī duōshǎo qián yī píng?Chai nước cam này bao nhiêu tiền?
29​
你们有没有新鲜的橙汁?Nǐmen yǒu méiyǒu xīnxiān de chéngzhī?Bạn có nước cam tươi không?
30​
请给我一盒草莓。Qǐng gěi wǒ yī hé cǎoméi.Xin hãy đưa tôi một hộp dâu tây.
31​
你们这里有无糖果吗?Nǐmen zhèlǐ yǒu wú tángguǒ ma?Ở đây có kẹo không đường không?
32​
我要买一些奇异果。Wǒ yào mǎi yīxiē qíyì guǒ.Tôi muốn mua một ít kiwi.
33​
请问这个葡萄多少钱一斤?Qǐngwèn zhège pútáo duōshǎo qián yī jīn?Cho hỏi quả nho này bao nhiêu tiền một ký?
34​
这个苹果贵吗?Zhège píngguǒ guì ma?Quả táo này đắt không?
35​
你们这里有榴莲吗?Nǐmen zhèlǐ yǒu liúlián ma?Ở đây có sầu riêng không?
36​
这个西红柿熟了吗?Zhège xīhóngshì shú le ma?Cà chua này chín chưa?
37​
请给我一些桃子。Qǐng gěi wǒ yīxiē táozi.Xin hãy đưa tôi một ít đào.
38​
你们这里有提子吗?Nǐmen zhèlǐ yǒu tízi ma?Ở đây có nho không?
39​
这个哈密瓜怎么样?Zhège hāmìguā zěnme yàng?Dưa hấu Hami này thế nào?
40​
请给我一瓶苹果汁。Qǐng gěi wǒ yī píng píngguǒ zhī.Xin hãy đưa tôi một chai nước táo.
41​
这个柠檬酸吗?Zhège níngméng suān ma?Quả chanh này có chua không?
42​
你们这里有蓝莓吗?Nǐmen zhèlǐ yǒu lánméi ma?Ở đây có việt quất không?
43​
这个柿子可以吃吗?Zhège shìzi kěyǐ chī ma?Quả hồng này có thể ăn được không?
44​
请给我一些榨汁的橙子。Qǐng gěi wǒ yīxiē zhà zhī de chéngzi.Xin hãy đưa tôi một ít cam để ép nước.
45​
这个椰子多少钱一个?Zhège yēzi duōshǎo qián yī gè?Quả dừa này bao nhiêu tiền một quả?

Trên đây là nội dung bài giảng hôm nay của Thầy Vũ trên Diễn đàn học tiếng Trung Chinese Master của trung tâm đào tạo Hán ngữ ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
thầy ơi , em muốn xem những video thầy dạy theo bộ giáo trình hán ngữ mới 6 quyển thì làm thế nào ạ ?. em thấy thầy để làm chế độ riêng tư hết rồi ạ ?.em rất mong nhận được sự phản hồi từ thầy . nếu phải mất phí để xem thì nhờ thầy gửi hướng dẫn giúp em ạ .
em xin chân thành cảm ơn thầy ! em chúc thầy cùng gia đình luôn thịnh vượng .
Thầy xem giúp em với ạ.
据以下情景,编写一段对话:
  • 角色:公司的售后服务部和财务部经理。
  • 任务:公司想给客户提供更多的售后服务所以需要增加费用。售后服务部经理跟财务部经理讨论这个问题。
预算计划
售后服务部经理:现在财务情况怎么样?
财务部经理:仍然稳定,能最好满足公司的需求。
售后服务部经理:那就好。公司想给客户提供更多的售后服务。
财务部经理:没问题。你们想增改多少百分之的售后服务费用?
N
Nguyễn thị thanh thúy
售后服务部经理:我觉得我们应该增加百分之五的售后服务费用。
财务部经理:增加的这笔钱做什么呢?
售后服务部经理:我先开通 900免费客户服务电话,方便客户和我们联系。然后开完通,我要招聘新员工,人力资源的费用也得增加。
财务部经理:如果我们增加百分之五的售后服务费用,那我们只能减少日常管理费用了。
售后服务部经理:好的。这个问题要精打细算,所以我们得和总经理好好谈谈。
财务部经理:那我马上给总经理秘书打电话,我们会安排一个会议,然后沟通你。
售后服务部经理:感到你,再见。
ChineMaster
ChineMaster
em đăng nhầm chỗ rồi, em cần đăng vào chuyên mục Hỏi đáp Tự học tiếng Trung online.
Back
Top