一起 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
一起 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa của “一起”
“一起” (yìqǐ) nghĩa là “cùng nhau, với nhau”. Đây là một phó từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để chỉ hành động được thực hiện bởi từ hai người trở lên trong cùng một thời điểm, cùng một địa điểm hoặc cùng một tình huống.
Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh, “一起” còn có nghĩa là “tổng cộng, gộp lại” (ít gặp hơn, thường trong văn viết).
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Phó từ (副词).
Vị trí: Thường đặt sau chủ ngữ và trước động từ.
Ý nghĩa chính:
Cùng nhau: 我们一起去 → Chúng ta cùng đi.
Cùng lúc, đồng thời: 他们一起笑了 → Họ cùng cười.
Tổng cộng: 这些衣服一起多少钱?→ Những bộ quần áo này tổng cộng bao nhiêu tiền?
Các từ đồng nghĩa gần nghĩa
一同 (yītóng): văn viết, trang trọng.
一道 (yīdào), 一块 (yíkuài): văn nói, khẩu ngữ.
共同 (gòngtóng): nhấn mạnh tính tập thể, cộng đồng.
Cấu trúc thường gặp
主语 + 一起 + 动词 → Ai đó cùng nhau làm gì.
跟/和 + ai đó + 一起 + 动词 → Làm gì cùng với ai.
大家一起 + 动词 → Mọi người cùng nhau làm gì.
一起 + động từ + 了 → Cùng nhau làm và đã hoàn thành.
35 câu ví dụ với “一起” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我们一起去看电影。 Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng. Chúng ta cùng đi xem phim.
他们一起吃饭。 Tāmen yìqǐ chīfàn. Họ cùng nhau ăn cơm.
我想和你一起学习中文。 Wǒ xiǎng hé nǐ yìqǐ xuéxí Zhōngwén. Tôi muốn học tiếng Trung cùng bạn.
我们一起走吧。 Wǒmen yìqǐ zǒu ba. Chúng ta cùng đi thôi.
他们一起唱歌。 Tāmen yìqǐ chànggē. Họ cùng nhau hát.
我们一起玩游戏。 Wǒmen yìqǐ wán yóuxì. Chúng ta cùng chơi trò chơi.
你愿意和我一起去吗? Nǐ yuànyì hé wǒ yìqǐ qù ma? Bạn có muốn đi cùng tôi không?
我们一起努力。 Wǒmen yìqǐ nǔlì. Chúng ta cùng nhau cố gắng.
他们一起笑了。 Tāmen yìqǐ xiào le. Họ cùng cười.
我们一起拍照吧。 Wǒmen yìqǐ pāizhào ba. Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.
我和朋友一起去旅游。 Wǒ hé péngyǒu yìqǐ qù lǚyóu. Tôi đi du lịch cùng bạn bè.
我们一起踢足球。 Wǒmen yìqǐ tī zúqiú. Chúng tôi cùng đá bóng.
他们一起跑步。 Tāmen yìqǐ pǎobù. Họ cùng chạy bộ.
我们一起上课。 Wǒmen yìqǐ shàngkè. Chúng ta cùng đi học.
他们一起工作。 Tāmen yìqǐ gōngzuò. Họ cùng làm việc.
我们一起复习功课。 Wǒmen yìqǐ fùxí gōngkè. Chúng ta cùng ôn bài.
我和他一起去超市。 Wǒ hé tā yìqǐ qù chāoshì. Tôi đi siêu thị cùng anh ấy.
我们一起看书。 Wǒmen yìqǐ kàn shū. Chúng ta cùng đọc sách.
他们一起跳舞。 Tāmen yìqǐ tiàowǔ. Họ cùng nhau nhảy múa.
我们一起喝茶。 Wǒmen yìqǐ hē chá. Chúng ta cùng uống trà.
我和妹妹一起做作业。 Wǒ hé mèimei yìqǐ zuò zuòyè. Tôi làm bài tập cùng em gái.
我们一起去旅行吧。 Wǒmen yìqǐ qù lǚxíng ba. Chúng ta cùng đi du lịch nhé.
他们一起打篮球。 Tāmen yìqǐ dǎ lánqiú. Họ cùng chơi bóng rổ.
我们一起庆祝生日。 Wǒmen yìqǐ qìngzhù shēngrì. Chúng ta cùng chúc mừng sinh nhật.
我和同事一起开会。 Wǒ hé tóngshì yìqǐ kāihuì. Tôi họp cùng đồng nghiệp.
我们一起学习汉字。 Wǒmen yìqǐ xuéxí Hànzì. Chúng ta cùng học chữ Hán.
他们一起打扫房间。 Tāmen yìqǐ dǎsǎo fángjiān. Họ cùng dọn phòng.
我们一起看电视。 Wǒmen yìqǐ kàn diànshì. Chúng ta cùng xem TV.
我和朋友一起逛街。 Wǒ hé péngyǒu yìqǐ guàngjiē. Tôi đi dạo phố cùng bạn.
我们一起吃早餐。 Wǒmen yìqǐ chī zǎocān. Chúng ta cùng ăn sáng.
他们一起学习外语。 Tāmen yìqǐ xuéxí wàiyǔ. Họ cùng học ngoại ngữ.
我们一起去运动。 Wǒmen yìqǐ qù yùndòng. Chúng ta cùng đi tập thể thao.
我和他一起等公共汽车。 Wǒ hé tā yìqǐ děng gōnggòng qìchē. Tôi cùng anh ấy đợi xe buýt.
我们一起去买东西。 Wǒmen yìqǐ qù mǎi dōngxi. Chúng ta cùng đi mua đồ.
这些书一起多少钱? Zhèxiē shū yìqǐ duōshǎo qián? Những cuốn sách này tổng cộng bao nhiêu tiền?
Tóm lại: 一起 (yìqǐ) là phó từ chỉ hành động “cùng nhau, với nhau”, rất thường dùng trong giao tiếp hằng ngày. Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh, nó còn mang nghĩa “tổng cộng”.
Nghĩa của “一起”
Định nghĩa: “一起” (yìqǐ) nghĩa là “cùng nhau, cùng lúc”, diễn tả hai hay nhiều người/thứ thực hiện hành động hoặc ở trong trạng thái chung.
Đặc điểm ngữ pháp: Thường dùng như phó từ/trạng ngữ, đứng trước động từ chính. Có thể đi kèm “跟/和 + người” để chỉ đối tượng đi cùng.
Sắc thái: Khẩu ngữ tự nhiên, thân mật. Trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết, có thể thay bằng “一同” (yìtóng).
Loại từ và vị trí trong câu
Loại từ:
Phó từ/trạng ngữ: bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động làm chung.
Vị trí:
Chủ ngữ + 跟/和 + người + 一起 + 动词…
Chủ ngữ + 一起 + 动词… (khi đối tượng đi cùng đã rõ trong ngữ cảnh)
Trạng ngữ khác (thời gian/địa điểm) thường đặt trước “一起”: 今天我们一起去…
Cấu trúc thường dùng
Chủ ngữ + 跟/和 + 人 + 一起 + 动词
Ý nghĩa: Làm việc gì cùng với ai.
我们/大家 + 一起 + 动词
Ý nghĩa: Nhấn mạnh hành động tập thể, đồng thời.
一起 + 动词 (đầu vị ngữ, sau chủ ngữ)
Ý nghĩa: Lược bỏ đối tượng đi cùng, tập trung vào tính “cùng nhau”.
在 + 地点/时间 + 一起 + 动词
Ý nghĩa: Cùng làm ở đâu/khi nào.
Phân biệt những từ gần nghĩa
一同: trang trọng hơn “一起”, dùng nhiều trong văn viết hoặc thông báo (cùng nhau).
一块/一块儿: khẩu ngữ miền Bắc, thân mật (cùng nhau).
一道: dùng trong văn viết hoặc chỉ “cùng làm một việc” theo trình tự nghiêm ngặt.
共同: tính từ/trạng từ mang nghĩa “chung, cùng có”, thiên về tính sở hữu/mục tiêu chung (共同目标), không nhất thiết diễn tả hành động đồng thời.
Lưu ý dùng tự nhiên
Giới từ đi kèm: hay dùng “跟/和” trước “一起” để gắn người đi cùng.
Phủ định: đặt “不/没” trước động từ, “一起” giữ nguyên vị trí: 我不跟他一起去 (Tôi không đi cùng anh ấy).
Nhấn mạnh tập thể: dùng “大家/我们/你们 + 一起” để mở đầu hành động chung.
Trật tự: nếu có nhiều trạng ngữ (thời gian/địa điểm/mục đích), “一起” nên đứng gần động từ để câu tự nhiên.
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
我们一起去吧。 Wǒmen yìqǐ qù ba. Chúng ta cùng đi nhé.
我跟你一起学习中文。 Wǒ gēn nǐ yìqǐ xuéxí Zhōngwén. Tôi học tiếng Trung cùng bạn.
他们一起吃饭。 Tāmen yìqǐ chīfàn. Họ ăn cơm cùng nhau.
今晚我们一起看电影。 Jīnwǎn wǒmen yìqǐ kàn diànyǐng. Tối nay chúng ta cùng xem phim.
大家一起努力。 Dàjiā yìqǐ nǔlì. Mọi người cùng cố gắng.
我不想跟他一起工作。 Wǒ bù xiǎng gēn tā yìqǐ gōngzuò. Tôi không muốn làm việc cùng anh ấy.
明天一起吃午饭吗? Míngtiān yìqǐ chī wǔfàn ma? Ngày mai cùng ăn trưa không?
我们在公园一起散步。 Wǒmen zài gōngyuán yìqǐ sànbù. Chúng tôi cùng đi dạo trong công viên.
他们常常一起练习口语。 Tāmen chángcháng yìqǐ liànxí kǒuyǔ. Họ thường luyện khẩu ngữ cùng nhau.
一起解决问题吧。 Yìqǐ jiějué wèntí ba. Cùng nhau giải quyết vấn đề nhé.
我和同事一起参加会议。 Wǒ hé tóngshì yìqǐ cānjiā huìyì. Tôi cùng đồng nghiệp tham dự cuộc họp.
我们一起准备报告。 Wǒmen yìqǐ zhǔnbèi bàogào. Chúng ta cùng chuẩn bị báo cáo.
周末一起去郊游。 Zhōumò yìqǐ qù jiāoyóu. Cuối tuần cùng đi dã ngoại.
孩子们一起玩游戏。 Háizimen yìqǐ wán yóuxì. Bọn trẻ cùng chơi trò chơi.
我们一起练习发音。 Wǒmen yìqǐ liànxí fāyīn. Chúng ta cùng luyện phát âm.
一起拍张照吧。 Yìqǐ pāi zhāng zhào ba. Cùng chụp một tấm ảnh nhé.
他们一起完成了项目。 Tāmen yìqǐ wánchéng le xiàngmù. Họ cùng hoàn thành dự án.
我和朋友一起去旅行。 Wǒ hé péngyǒu yìqǐ qù lǚxíng. Tôi đi du lịch cùng bạn.
我们在图书馆一起复习。 Wǒmen zài túshūguǎn yìqǐ fùxí. Chúng tôi cùng ôn tập ở thư viện.
大家一起讨论方案。 Dàjiā yìqǐ tǎolùn fāng’àn. Mọi người cùng thảo luận phương án.
一起喝杯咖啡吧。 Yìqǐ hē bēi kāfēi ba. Cùng uống một ly cà phê nhé.
我们一起等公交车。 Wǒmen yìqǐ děng gōngjiāo chē. Chúng tôi cùng đợi xe buýt.
他们一起练习踢足球。 Tāmen yìqǐ liànxí tī zúqiú. Họ cùng luyện đá bóng.
我不跟别人一起住。 Wǒ bù gēn biérén yìqǐ zhù. Tôi không sống chung với người khác.
我们一起安排时间表。 Wǒmen yìqǐ ānpái shíjiānbiǎo. Chúng ta cùng sắp xếp thời gian biểu.
老师和学生一起做实验。 Lǎoshī hé xuéshēng yìqǐ zuò shíyàn. Thầy cô và học sinh cùng làm thí nghiệm.
他们在网上一起学习。 Tāmen zài wǎngshàng yìqǐ xuéxí. Họ cùng học trên mạng.
我们一起庆祝生日。 Wǒmen yìqǐ qìngzhù shēngrì. Chúng ta cùng mừng sinh nhật.
一起把这份文件改完。 Yìqǐ bǎ zhè fèn wénjiàn gǎi wán. Cùng sửa xong tài liệu này.
我和姐姐一起买菜。 Wǒ hé jiějie yìqǐ mǎi cài. Tôi cùng chị gái đi mua đồ ăn.
我们一起练习写汉字。 Wǒmen yìqǐ liànxí xiě Hànzì. Chúng ta cùng luyện viết chữ Hán.
一起制定学习计划吧。 Yìqǐ zhìdìng xuéxí jìhuà ba. Cùng lập kế hoạch học tập nhé.
他们一起分享经验。 Tāmen yìqǐ fēnxiǎng jīngyàn. Họ cùng chia sẻ kinh nghiệm.
我们在同一个团队一起成长。 Wǒmen zài tóng yí gè tuánduì yìqǐ chéngzhǎng. Chúng ta cùng trưởng thành trong một đội.
一起面对挑战,一起解决困难。 Yìqǐ miànduì tiǎozhàn, yìqǐ jiějué kùnnán. Cùng đối mặt thử thách, cùng giải quyết khó khăn.
Mẹo nhớ nhanh
Khung chuẩn: “跟/和 + người + 一起 + động từ” là mẫu an toàn, tự nhiên trong mọi chủ đề.
Thêm trạng ngữ: ghép thời gian/địa điểm trước “一起” để câu rõ ràng: 今天在学校一起讨论.
Chuyển sắc thái: thay “一起” bằng “一同/一块/共同” tùy mức trang trọng, nhưng “一起” là lựa chọn phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày.
Giải thích từ “一起”
“一起” (yìqǐ) nghĩa là “cùng nhau, với nhau”. Đây là một phó từ (副词) rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ hành động được thực hiện bởi hai người trở lên trong cùng một thời điểm, cùng địa điểm hoặc cùng tình huống.
Ngoài nghĩa “cùng nhau”, “一起” còn có thể mang nghĩa “tổng cộng, gộp lại” trong một số ngữ cảnh.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Phó từ.
Vị trí: Thường đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
Cách dùng chính:
Biểu thị hành động cùng nhau:
我们一起去看电影。 (Chúng ta cùng đi xem phim.)
Biểu thị tổng cộng, gộp lại:
这些书一起多少钱? (Mấy quyển sách này tổng cộng bao nhiêu tiền?)
Kết hợp với từ thay thế: 一同 (yītóng), 一块 (yīkuài), 共同 (gòngtóng).
一同: trang trọng, văn viết.
一块: khẩu ngữ, thân mật.
共同: dùng trong tình huống tập thể, trang trọng.
Cấu trúc thường gặp
主语 + 一起 + 动词… → 我们一起学习。 (Chúng ta cùng học.)
A 和 B 一起 + 动词… → 他和我一起工作。 (Anh ấy và tôi cùng làm việc.)
一起 + 动词 + 一起 + 动词 (nhấn mạnh nhiều hành động cùng nhau). → 我们一起吃饭,一起聊天。 (Chúng ta cùng ăn, cùng trò chuyện.)
数量 + 一起 (tổng cộng). → 三个人一起付钱。 (Ba người cùng trả tiền.)
35 mẫu câu với “一起” (kèm pinyin và tiếng Việt)
我们一起去学校。
Wǒmen yìqǐ qù xuéxiào.
Chúng ta cùng đi đến trường.
他们一起吃饭。
Tāmen yìqǐ chīfàn.
Họ cùng nhau ăn cơm.
我想和你一起学习。
Wǒ xiǎng hé nǐ yìqǐ xuéxí.
Tôi muốn học cùng bạn.
我们一起看电影吧。
Wǒmen yìqǐ kàn diànyǐng ba.
Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
他和我一起工作。
Tā hé wǒ yìqǐ gōngzuò.
Anh ấy và tôi cùng làm việc.
我们一起去旅游。
Wǒmen yìqǐ qù lǚyóu.
Chúng ta cùng đi du lịch.
他们一起打篮球。
Tāmen yìqǐ dǎ lánqiú.
Họ cùng chơi bóng rổ.
我们一起唱歌。
Wǒmen yìqǐ chànggē.
Chúng ta cùng hát.
你们一起去吗?
Nǐmen yìqǐ qù ma?
Các bạn có đi cùng nhau không?
我们一起学习汉语。
Wǒmen yìqǐ xuéxí Hànyǔ.
Chúng ta cùng học tiếng Trung.
他们一起跑步。
Tāmen yìqǐ pǎobù.
Họ cùng chạy bộ.
我们一起做作业。
Wǒmen yìqǐ zuò zuòyè.
Chúng ta cùng làm bài tập.
我和朋友一起去超市。
Wǒ hé péngyǒu yìqǐ qù chāoshì.
Tôi cùng bạn đi siêu thị.
我们一起拍照吧。
Wǒmen yìqǐ pāizhào ba.
Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.
他们一起踢足球。
Tāmen yìqǐ tī zúqiú.
Họ cùng đá bóng.
我们一起喝咖啡。
Wǒmen yìqǐ hē kāfēi.
Chúng ta cùng uống cà phê.
我们一起去图书馆。
Wǒmen yìqǐ qù túshūguǎn.
Chúng ta cùng đi thư viện.
他们一起唱卡拉OK。
Tāmen yìqǐ chàng kǎlā OK.
Họ cùng hát karaoke.
我们一起学习新单词。
Wǒmen yìqǐ xuéxí xīn dāncí.
Chúng ta cùng học từ mới.
我和他一起上课。
Wǒ hé tā yìqǐ shàngkè.
Tôi cùng anh ấy đi học.
我们一起去买东西。
Wǒmen yìqǐ qù mǎi dōngxi.
Chúng ta cùng đi mua đồ.
他们一起看书。
Tāmen yìqǐ kàn shū.
Họ cùng đọc sách.
我们一起去运动。
Wǒmen yìqǐ qù yùndòng.
Chúng ta cùng đi tập thể thao.
我和同学一起复习。
Wǒ hé tóngxué yìqǐ fùxí.
Tôi cùng bạn học ôn tập.
我们一起去参加比赛。
Wǒmen yìqǐ qù cānjiā bǐsài.
Chúng ta cùng tham gia thi đấu.
他们一起聊天。
Tāmen yìqǐ liáotiān.
Họ cùng trò chuyện.
我们一起去看医生。
Wǒmen yìqǐ qù kàn yīshēng.
Chúng ta cùng đi khám bác sĩ.
我和家人一起吃晚饭。
Wǒ hé jiārén yìqǐ chī wǎnfàn.
Tôi cùng gia đình ăn cơm tối.
我们一起去旅行。
Wǒmen yìqǐ qù lǚxíng.
Chúng ta cùng đi du lịch.
他们一起学习英语。
Tāmen yìqǐ xuéxí Yīngyǔ.
Họ cùng học tiếng Anh.
我们一起去看比赛。
Wǒmen yìqǐ qù kàn bǐsài.
Chúng ta cùng đi xem trận đấu.
我和朋友一起逛街。
Wǒ hé péngyǒu yìqǐ guàngjiē.
Tôi cùng bạn đi dạo phố.
我们一起去游泳。
Wǒmen yìqǐ qù yóuyǒng.
Chúng ta cùng đi bơi.
他们一起做饭。
Tāmen yìqǐ zuòfàn.
Họ cùng nấu ăn.
我们一起努力学习。
Wǒmen yìqǐ nǔlì xuéxí.
Chúng ta cùng nhau cố gắng học tập.
我们一起去看电影吧。
Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
你想不想一起吃饭?
Nǐ xiǎng bù xiǎng yìqǐ chīfàn?
Bạn có muốn cùng ăn không?
明天大家一起去爬山。
Míngtiān dàjiā yìqǐ qù páshān.
Ngày mai mọi người cùng đi leo núi.
我跟他一起工作多年。
Wǒ gēn tā yìqǐ gōngzuò duō nián.
Tôi đã làm việc cùng anh ấy nhiều năm.
我们小时候常常一起玩。
Wǒmen xiǎoshíhou chángcháng yìqǐ wán.
Lúc nhỏ chúng tôi thường cùng nhau chơi.
你和我一起做这个项目可以吗?
Nǐ hé wǒ yìqǐ zuò zhège xiàngmù kěyǐ ma?
Bạn cùng tôi làm dự án này được không?
老师让学生们一起讨论这个问题。
Lǎoshī ràng xuéshengmen yìqǐ tǎolùn zhège wèntí.
Giáo viên bảo các học sinh cùng thảo luận vấn đề này.
别一个人去,带我一起去吧。
Bié yí gèrén qù, dài wǒ yìqǐ qù ba.
Đừng đi một mình, dẫn tôi cùng đi nhé.
我们一起做饭怎么样?
Wǒmen yìqǐ zuò fàn zěnmeyàng?
Chúng ta cùng nấu cơm như thế nào?
他们没一起出发,各自分开走了。
Tāmen méi yìqǐ chūfā, gèzì fēnkāi zǒu le.
Họ không xuất phát cùng nhau, mỗi người đi riêng.
你可以和我一起学习中文。
Nǐ kěyǐ hé wǒ yìqǐ xuéxí Zhōngwén.
Bạn có thể cùng tôi học tiếng Trung.
我们一起照张相留念吧。
Wǒmen yìqǐ zhào zhāng xiàng liúniàn ba.
Chúng ta cùng chụp một tấm ảnh làm kỷ niệm nhé.
大家一起加油,争取完成任务。
Dàjiā yìqǐ jiāyóu, zhēngqǔ wánchéng rènwu.
Mọi người cùng cố gắng, phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ.
他们一起住在校园附近。
Tāmen yìqǐ zhù zài xiàoyuán fùjìn.
Họ sống cùng nhau ở gần khuôn viên trường.
我们一起去旅行已经计划好了。
Wǒmen yìqǐ qù lǚxíng yǐjīng jìhuà hǎo le.
Kế hoạch đi du lịch cùng nhau của chúng ta đã xong.
如果你有空,我们一起去喝咖啡。
Rúguǒ nǐ yǒu kòng, wǒmen yìqǐ qù hē kāfēi.
Nếu bạn rảnh, chúng ta cùng đi uống cà phê.
他们一起完成了这份报告。
Tāmen yìqǐ wánchéng le zhè fèn bàogào.
Họ cùng nhau hoàn thành bản báo cáo này.
我不想一个人去,你能一起去吗?
Wǒ bù xiǎng yí gèrén qù, nǐ néng yìqǐ qù ma?
Tôi không muốn đi một mình, bạn có thể đi cùng không?
我们一起长大,这段回忆很珍贵。
Wǒmen yìqǐ zhǎng dà, zhè duàn huíyì hěn zhēnguì.
Chúng tôi lớn lên cùng nhau, kỷ niệm này rất quý giá.
大家一起唱歌,气氛很热闹。
Dàjiā yìqǐ chànggē, qìfēn hěn rènào.
Mọi người cùng hát, không khí rất náo nhiệt.
一起 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa của “一起”
“一起” (yìqǐ) nghĩa là “cùng nhau, với nhau”. Đây là một phó từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để chỉ hành động được thực hiện bởi từ hai người trở lên trong cùng một thời điểm, cùng một địa điểm hoặc cùng một tình huống.
Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh, “一起” còn có nghĩa là “tổng cộng, gộp lại” (ít gặp hơn, thường trong văn viết).
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Phó từ (副词).
Vị trí: Thường đặt sau chủ ngữ và trước động từ.
Ý nghĩa chính:
Cùng nhau: 我们一起去 → Chúng ta cùng đi.
Cùng lúc, đồng thời: 他们一起笑了 → Họ cùng cười.
Tổng cộng: 这些衣服一起多少钱?→ Những bộ quần áo này tổng cộng bao nhiêu tiền?
Các từ đồng nghĩa gần nghĩa
一同 (yītóng): văn viết, trang trọng.
一道 (yīdào), 一块 (yíkuài): văn nói, khẩu ngữ.
共同 (gòngtóng): nhấn mạnh tính tập thể, cộng đồng.
Cấu trúc thường gặp
主语 + 一起 + 动词 → Ai đó cùng nhau làm gì.
跟/和 + ai đó + 一起 + 动词 → Làm gì cùng với ai.
大家一起 + 动词 → Mọi người cùng nhau làm gì.
一起 + động từ + 了 → Cùng nhau làm và đã hoàn thành.
35 câu ví dụ với “一起” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我们一起去看电影。 Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng. Chúng ta cùng đi xem phim.
他们一起吃饭。 Tāmen yìqǐ chīfàn. Họ cùng nhau ăn cơm.
我想和你一起学习中文。 Wǒ xiǎng hé nǐ yìqǐ xuéxí Zhōngwén. Tôi muốn học tiếng Trung cùng bạn.
我们一起走吧。 Wǒmen yìqǐ zǒu ba. Chúng ta cùng đi thôi.
他们一起唱歌。 Tāmen yìqǐ chànggē. Họ cùng nhau hát.
我们一起玩游戏。 Wǒmen yìqǐ wán yóuxì. Chúng ta cùng chơi trò chơi.
你愿意和我一起去吗? Nǐ yuànyì hé wǒ yìqǐ qù ma? Bạn có muốn đi cùng tôi không?
我们一起努力。 Wǒmen yìqǐ nǔlì. Chúng ta cùng nhau cố gắng.
他们一起笑了。 Tāmen yìqǐ xiào le. Họ cùng cười.
我们一起拍照吧。 Wǒmen yìqǐ pāizhào ba. Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.
我和朋友一起去旅游。 Wǒ hé péngyǒu yìqǐ qù lǚyóu. Tôi đi du lịch cùng bạn bè.
我们一起踢足球。 Wǒmen yìqǐ tī zúqiú. Chúng tôi cùng đá bóng.
他们一起跑步。 Tāmen yìqǐ pǎobù. Họ cùng chạy bộ.
我们一起上课。 Wǒmen yìqǐ shàngkè. Chúng ta cùng đi học.
他们一起工作。 Tāmen yìqǐ gōngzuò. Họ cùng làm việc.
我们一起复习功课。 Wǒmen yìqǐ fùxí gōngkè. Chúng ta cùng ôn bài.
我和他一起去超市。 Wǒ hé tā yìqǐ qù chāoshì. Tôi đi siêu thị cùng anh ấy.
我们一起看书。 Wǒmen yìqǐ kàn shū. Chúng ta cùng đọc sách.
他们一起跳舞。 Tāmen yìqǐ tiàowǔ. Họ cùng nhau nhảy múa.
我们一起喝茶。 Wǒmen yìqǐ hē chá. Chúng ta cùng uống trà.
我和妹妹一起做作业。 Wǒ hé mèimei yìqǐ zuò zuòyè. Tôi làm bài tập cùng em gái.
我们一起去旅行吧。 Wǒmen yìqǐ qù lǚxíng ba. Chúng ta cùng đi du lịch nhé.
他们一起打篮球。 Tāmen yìqǐ dǎ lánqiú. Họ cùng chơi bóng rổ.
我们一起庆祝生日。 Wǒmen yìqǐ qìngzhù shēngrì. Chúng ta cùng chúc mừng sinh nhật.
我和同事一起开会。 Wǒ hé tóngshì yìqǐ kāihuì. Tôi họp cùng đồng nghiệp.
我们一起学习汉字。 Wǒmen yìqǐ xuéxí Hànzì. Chúng ta cùng học chữ Hán.
他们一起打扫房间。 Tāmen yìqǐ dǎsǎo fángjiān. Họ cùng dọn phòng.
我们一起看电视。 Wǒmen yìqǐ kàn diànshì. Chúng ta cùng xem TV.
我和朋友一起逛街。 Wǒ hé péngyǒu yìqǐ guàngjiē. Tôi đi dạo phố cùng bạn.
我们一起吃早餐。 Wǒmen yìqǐ chī zǎocān. Chúng ta cùng ăn sáng.
他们一起学习外语。 Tāmen yìqǐ xuéxí wàiyǔ. Họ cùng học ngoại ngữ.
我们一起去运动。 Wǒmen yìqǐ qù yùndòng. Chúng ta cùng đi tập thể thao.
我和他一起等公共汽车。 Wǒ hé tā yìqǐ děng gōnggòng qìchē. Tôi cùng anh ấy đợi xe buýt.
我们一起去买东西。 Wǒmen yìqǐ qù mǎi dōngxi. Chúng ta cùng đi mua đồ.
这些书一起多少钱? Zhèxiē shū yìqǐ duōshǎo qián? Những cuốn sách này tổng cộng bao nhiêu tiền?
Tóm lại: 一起 (yìqǐ) là phó từ chỉ hành động “cùng nhau, với nhau”, rất thường dùng trong giao tiếp hằng ngày. Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh, nó còn mang nghĩa “tổng cộng”.
Nghĩa của “一起”
Định nghĩa: “一起” (yìqǐ) nghĩa là “cùng nhau, cùng lúc”, diễn tả hai hay nhiều người/thứ thực hiện hành động hoặc ở trong trạng thái chung.
Đặc điểm ngữ pháp: Thường dùng như phó từ/trạng ngữ, đứng trước động từ chính. Có thể đi kèm “跟/和 + người” để chỉ đối tượng đi cùng.
Sắc thái: Khẩu ngữ tự nhiên, thân mật. Trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết, có thể thay bằng “一同” (yìtóng).
Loại từ và vị trí trong câu
Loại từ:
Phó từ/trạng ngữ: bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động làm chung.
Vị trí:
Chủ ngữ + 跟/和 + người + 一起 + 动词…
Chủ ngữ + 一起 + 动词… (khi đối tượng đi cùng đã rõ trong ngữ cảnh)
Trạng ngữ khác (thời gian/địa điểm) thường đặt trước “一起”: 今天我们一起去…
Cấu trúc thường dùng
Chủ ngữ + 跟/和 + 人 + 一起 + 动词
Ý nghĩa: Làm việc gì cùng với ai.
我们/大家 + 一起 + 动词
Ý nghĩa: Nhấn mạnh hành động tập thể, đồng thời.
一起 + 动词 (đầu vị ngữ, sau chủ ngữ)
Ý nghĩa: Lược bỏ đối tượng đi cùng, tập trung vào tính “cùng nhau”.
在 + 地点/时间 + 一起 + 动词
Ý nghĩa: Cùng làm ở đâu/khi nào.
Phân biệt những từ gần nghĩa
一同: trang trọng hơn “一起”, dùng nhiều trong văn viết hoặc thông báo (cùng nhau).
一块/一块儿: khẩu ngữ miền Bắc, thân mật (cùng nhau).
一道: dùng trong văn viết hoặc chỉ “cùng làm một việc” theo trình tự nghiêm ngặt.
共同: tính từ/trạng từ mang nghĩa “chung, cùng có”, thiên về tính sở hữu/mục tiêu chung (共同目标), không nhất thiết diễn tả hành động đồng thời.
Lưu ý dùng tự nhiên
Giới từ đi kèm: hay dùng “跟/和” trước “一起” để gắn người đi cùng.
Phủ định: đặt “不/没” trước động từ, “一起” giữ nguyên vị trí: 我不跟他一起去 (Tôi không đi cùng anh ấy).
Nhấn mạnh tập thể: dùng “大家/我们/你们 + 一起” để mở đầu hành động chung.
Trật tự: nếu có nhiều trạng ngữ (thời gian/địa điểm/mục đích), “一起” nên đứng gần động từ để câu tự nhiên.
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
我们一起去吧。 Wǒmen yìqǐ qù ba. Chúng ta cùng đi nhé.
我跟你一起学习中文。 Wǒ gēn nǐ yìqǐ xuéxí Zhōngwén. Tôi học tiếng Trung cùng bạn.
他们一起吃饭。 Tāmen yìqǐ chīfàn. Họ ăn cơm cùng nhau.
今晚我们一起看电影。 Jīnwǎn wǒmen yìqǐ kàn diànyǐng. Tối nay chúng ta cùng xem phim.
大家一起努力。 Dàjiā yìqǐ nǔlì. Mọi người cùng cố gắng.
我不想跟他一起工作。 Wǒ bù xiǎng gēn tā yìqǐ gōngzuò. Tôi không muốn làm việc cùng anh ấy.
明天一起吃午饭吗? Míngtiān yìqǐ chī wǔfàn ma? Ngày mai cùng ăn trưa không?
我们在公园一起散步。 Wǒmen zài gōngyuán yìqǐ sànbù. Chúng tôi cùng đi dạo trong công viên.
他们常常一起练习口语。 Tāmen chángcháng yìqǐ liànxí kǒuyǔ. Họ thường luyện khẩu ngữ cùng nhau.
一起解决问题吧。 Yìqǐ jiějué wèntí ba. Cùng nhau giải quyết vấn đề nhé.
我和同事一起参加会议。 Wǒ hé tóngshì yìqǐ cānjiā huìyì. Tôi cùng đồng nghiệp tham dự cuộc họp.
我们一起准备报告。 Wǒmen yìqǐ zhǔnbèi bàogào. Chúng ta cùng chuẩn bị báo cáo.
周末一起去郊游。 Zhōumò yìqǐ qù jiāoyóu. Cuối tuần cùng đi dã ngoại.
孩子们一起玩游戏。 Háizimen yìqǐ wán yóuxì. Bọn trẻ cùng chơi trò chơi.
我们一起练习发音。 Wǒmen yìqǐ liànxí fāyīn. Chúng ta cùng luyện phát âm.
一起拍张照吧。 Yìqǐ pāi zhāng zhào ba. Cùng chụp một tấm ảnh nhé.
他们一起完成了项目。 Tāmen yìqǐ wánchéng le xiàngmù. Họ cùng hoàn thành dự án.
我和朋友一起去旅行。 Wǒ hé péngyǒu yìqǐ qù lǚxíng. Tôi đi du lịch cùng bạn.
我们在图书馆一起复习。 Wǒmen zài túshūguǎn yìqǐ fùxí. Chúng tôi cùng ôn tập ở thư viện.
大家一起讨论方案。 Dàjiā yìqǐ tǎolùn fāng’àn. Mọi người cùng thảo luận phương án.
一起喝杯咖啡吧。 Yìqǐ hē bēi kāfēi ba. Cùng uống một ly cà phê nhé.
我们一起等公交车。 Wǒmen yìqǐ děng gōngjiāo chē. Chúng tôi cùng đợi xe buýt.
他们一起练习踢足球。 Tāmen yìqǐ liànxí tī zúqiú. Họ cùng luyện đá bóng.
我不跟别人一起住。 Wǒ bù gēn biérén yìqǐ zhù. Tôi không sống chung với người khác.
我们一起安排时间表。 Wǒmen yìqǐ ānpái shíjiānbiǎo. Chúng ta cùng sắp xếp thời gian biểu.
老师和学生一起做实验。 Lǎoshī hé xuéshēng yìqǐ zuò shíyàn. Thầy cô và học sinh cùng làm thí nghiệm.
他们在网上一起学习。 Tāmen zài wǎngshàng yìqǐ xuéxí. Họ cùng học trên mạng.
我们一起庆祝生日。 Wǒmen yìqǐ qìngzhù shēngrì. Chúng ta cùng mừng sinh nhật.
一起把这份文件改完。 Yìqǐ bǎ zhè fèn wénjiàn gǎi wán. Cùng sửa xong tài liệu này.
我和姐姐一起买菜。 Wǒ hé jiějie yìqǐ mǎi cài. Tôi cùng chị gái đi mua đồ ăn.
我们一起练习写汉字。 Wǒmen yìqǐ liànxí xiě Hànzì. Chúng ta cùng luyện viết chữ Hán.
一起制定学习计划吧。 Yìqǐ zhìdìng xuéxí jìhuà ba. Cùng lập kế hoạch học tập nhé.
他们一起分享经验。 Tāmen yìqǐ fēnxiǎng jīngyàn. Họ cùng chia sẻ kinh nghiệm.
我们在同一个团队一起成长。 Wǒmen zài tóng yí gè tuánduì yìqǐ chéngzhǎng. Chúng ta cùng trưởng thành trong một đội.
一起面对挑战,一起解决困难。 Yìqǐ miànduì tiǎozhàn, yìqǐ jiějué kùnnán. Cùng đối mặt thử thách, cùng giải quyết khó khăn.
Mẹo nhớ nhanh
Khung chuẩn: “跟/和 + người + 一起 + động từ” là mẫu an toàn, tự nhiên trong mọi chủ đề.
Thêm trạng ngữ: ghép thời gian/địa điểm trước “一起” để câu rõ ràng: 今天在学校一起讨论.
Chuyển sắc thái: thay “一起” bằng “一同/一块/共同” tùy mức trang trọng, nhưng “一起” là lựa chọn phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày.
Giải thích từ “一起”
“一起” (yìqǐ) nghĩa là “cùng nhau, với nhau”. Đây là một phó từ (副词) rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ hành động được thực hiện bởi hai người trở lên trong cùng một thời điểm, cùng địa điểm hoặc cùng tình huống.
Ngoài nghĩa “cùng nhau”, “一起” còn có thể mang nghĩa “tổng cộng, gộp lại” trong một số ngữ cảnh.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Phó từ.
Vị trí: Thường đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
Cách dùng chính:
Biểu thị hành động cùng nhau:
我们一起去看电影。 (Chúng ta cùng đi xem phim.)
Biểu thị tổng cộng, gộp lại:
这些书一起多少钱? (Mấy quyển sách này tổng cộng bao nhiêu tiền?)
Kết hợp với từ thay thế: 一同 (yītóng), 一块 (yīkuài), 共同 (gòngtóng).
一同: trang trọng, văn viết.
一块: khẩu ngữ, thân mật.
共同: dùng trong tình huống tập thể, trang trọng.
Cấu trúc thường gặp
主语 + 一起 + 动词… → 我们一起学习。 (Chúng ta cùng học.)
A 和 B 一起 + 动词… → 他和我一起工作。 (Anh ấy và tôi cùng làm việc.)
一起 + 动词 + 一起 + 动词 (nhấn mạnh nhiều hành động cùng nhau). → 我们一起吃饭,一起聊天。 (Chúng ta cùng ăn, cùng trò chuyện.)
数量 + 一起 (tổng cộng). → 三个人一起付钱。 (Ba người cùng trả tiền.)
35 mẫu câu với “一起” (kèm pinyin và tiếng Việt)
我们一起去学校。
Wǒmen yìqǐ qù xuéxiào.
Chúng ta cùng đi đến trường.
他们一起吃饭。
Tāmen yìqǐ chīfàn.
Họ cùng nhau ăn cơm.
我想和你一起学习。
Wǒ xiǎng hé nǐ yìqǐ xuéxí.
Tôi muốn học cùng bạn.
我们一起看电影吧。
Wǒmen yìqǐ kàn diànyǐng ba.
Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
他和我一起工作。
Tā hé wǒ yìqǐ gōngzuò.
Anh ấy và tôi cùng làm việc.
我们一起去旅游。
Wǒmen yìqǐ qù lǚyóu.
Chúng ta cùng đi du lịch.
他们一起打篮球。
Tāmen yìqǐ dǎ lánqiú.
Họ cùng chơi bóng rổ.
我们一起唱歌。
Wǒmen yìqǐ chànggē.
Chúng ta cùng hát.
你们一起去吗?
Nǐmen yìqǐ qù ma?
Các bạn có đi cùng nhau không?
我们一起学习汉语。
Wǒmen yìqǐ xuéxí Hànyǔ.
Chúng ta cùng học tiếng Trung.
他们一起跑步。
Tāmen yìqǐ pǎobù.
Họ cùng chạy bộ.
我们一起做作业。
Wǒmen yìqǐ zuò zuòyè.
Chúng ta cùng làm bài tập.
我和朋友一起去超市。
Wǒ hé péngyǒu yìqǐ qù chāoshì.
Tôi cùng bạn đi siêu thị.
我们一起拍照吧。
Wǒmen yìqǐ pāizhào ba.
Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.
他们一起踢足球。
Tāmen yìqǐ tī zúqiú.
Họ cùng đá bóng.
我们一起喝咖啡。
Wǒmen yìqǐ hē kāfēi.
Chúng ta cùng uống cà phê.
我们一起去图书馆。
Wǒmen yìqǐ qù túshūguǎn.
Chúng ta cùng đi thư viện.
他们一起唱卡拉OK。
Tāmen yìqǐ chàng kǎlā OK.
Họ cùng hát karaoke.
我们一起学习新单词。
Wǒmen yìqǐ xuéxí xīn dāncí.
Chúng ta cùng học từ mới.
我和他一起上课。
Wǒ hé tā yìqǐ shàngkè.
Tôi cùng anh ấy đi học.
我们一起去买东西。
Wǒmen yìqǐ qù mǎi dōngxi.
Chúng ta cùng đi mua đồ.
他们一起看书。
Tāmen yìqǐ kàn shū.
Họ cùng đọc sách.
我们一起去运动。
Wǒmen yìqǐ qù yùndòng.
Chúng ta cùng đi tập thể thao.
我和同学一起复习。
Wǒ hé tóngxué yìqǐ fùxí.
Tôi cùng bạn học ôn tập.
我们一起去参加比赛。
Wǒmen yìqǐ qù cānjiā bǐsài.
Chúng ta cùng tham gia thi đấu.
他们一起聊天。
Tāmen yìqǐ liáotiān.
Họ cùng trò chuyện.
我们一起去看医生。
Wǒmen yìqǐ qù kàn yīshēng.
Chúng ta cùng đi khám bác sĩ.
我和家人一起吃晚饭。
Wǒ hé jiārén yìqǐ chī wǎnfàn.
Tôi cùng gia đình ăn cơm tối.
我们一起去旅行。
Wǒmen yìqǐ qù lǚxíng.
Chúng ta cùng đi du lịch.
他们一起学习英语。
Tāmen yìqǐ xuéxí Yīngyǔ.
Họ cùng học tiếng Anh.
我们一起去看比赛。
Wǒmen yìqǐ qù kàn bǐsài.
Chúng ta cùng đi xem trận đấu.
我和朋友一起逛街。
Wǒ hé péngyǒu yìqǐ guàngjiē.
Tôi cùng bạn đi dạo phố.
我们一起去游泳。
Wǒmen yìqǐ qù yóuyǒng.
Chúng ta cùng đi bơi.
他们一起做饭。
Tāmen yìqǐ zuòfàn.
Họ cùng nấu ăn.
我们一起努力学习。
Wǒmen yìqǐ nǔlì xuéxí.
Chúng ta cùng nhau cố gắng học tập.
我们一起去看电影吧。
Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
你想不想一起吃饭?
Nǐ xiǎng bù xiǎng yìqǐ chīfàn?
Bạn có muốn cùng ăn không?
明天大家一起去爬山。
Míngtiān dàjiā yìqǐ qù páshān.
Ngày mai mọi người cùng đi leo núi.
我跟他一起工作多年。
Wǒ gēn tā yìqǐ gōngzuò duō nián.
Tôi đã làm việc cùng anh ấy nhiều năm.
我们小时候常常一起玩。
Wǒmen xiǎoshíhou chángcháng yìqǐ wán.
Lúc nhỏ chúng tôi thường cùng nhau chơi.
你和我一起做这个项目可以吗?
Nǐ hé wǒ yìqǐ zuò zhège xiàngmù kěyǐ ma?
Bạn cùng tôi làm dự án này được không?
老师让学生们一起讨论这个问题。
Lǎoshī ràng xuéshengmen yìqǐ tǎolùn zhège wèntí.
Giáo viên bảo các học sinh cùng thảo luận vấn đề này.
别一个人去,带我一起去吧。
Bié yí gèrén qù, dài wǒ yìqǐ qù ba.
Đừng đi một mình, dẫn tôi cùng đi nhé.
我们一起做饭怎么样?
Wǒmen yìqǐ zuò fàn zěnmeyàng?
Chúng ta cùng nấu cơm như thế nào?
他们没一起出发,各自分开走了。
Tāmen méi yìqǐ chūfā, gèzì fēnkāi zǒu le.
Họ không xuất phát cùng nhau, mỗi người đi riêng.
你可以和我一起学习中文。
Nǐ kěyǐ hé wǒ yìqǐ xuéxí Zhōngwén.
Bạn có thể cùng tôi học tiếng Trung.
我们一起照张相留念吧。
Wǒmen yìqǐ zhào zhāng xiàng liúniàn ba.
Chúng ta cùng chụp một tấm ảnh làm kỷ niệm nhé.
大家一起加油,争取完成任务。
Dàjiā yìqǐ jiāyóu, zhēngqǔ wánchéng rènwu.
Mọi người cùng cố gắng, phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ.
他们一起住在校园附近。
Tāmen yìqǐ zhù zài xiàoyuán fùjìn.
Họ sống cùng nhau ở gần khuôn viên trường.
我们一起去旅行已经计划好了。
Wǒmen yìqǐ qù lǚxíng yǐjīng jìhuà hǎo le.
Kế hoạch đi du lịch cùng nhau của chúng ta đã xong.
如果你有空,我们一起去喝咖啡。
Rúguǒ nǐ yǒu kòng, wǒmen yìqǐ qù hē kāfēi.
Nếu bạn rảnh, chúng ta cùng đi uống cà phê.
他们一起完成了这份报告。
Tāmen yìqǐ wánchéng le zhè fèn bàogào.
Họ cùng nhau hoàn thành bản báo cáo này.
我不想一个人去,你能一起去吗?
Wǒ bù xiǎng yí gèrén qù, nǐ néng yìqǐ qù ma?
Tôi không muốn đi một mình, bạn có thể đi cùng không?
我们一起长大,这段回忆很珍贵。
Wǒmen yìqǐ zhǎng dà, zhè duàn huíyì hěn zhēnguì.
Chúng tôi lớn lên cùng nhau, kỷ niệm này rất quý giá.
大家一起唱歌,气氛很热闹。
Dàjiā yìqǐ chànggē, qìfēn hěn rènào.
Mọi người cùng hát, không khí rất náo nhiệt.