乙 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER
1. 乙 (yǐ) là gì?
Loại từ: Danh từ (名词), ký hiệu (符号)
Âm Hán Việt: Ất
Giải thích:
Là can thứ hai trong hệ thống mười thiên can: 甲 (giáp), 乙 (ất), 丙 (bính), 丁 (đinh),...
Dùng để phân loại trong văn bản, hợp đồng, thi cử, ví dụ: 甲方 (bên A), 乙方 (bên B).
Trong sinh học, “乙” còn được dùng để chỉ hợp chất hữu cơ như 乙醇 (ethanol).
Là một trong 6 bộ thủ chỉ có 1 nét trong 214 bộ thủ tiếng Hán.
2. Cách dùng trong câu
Dùng làm ký hiệu phân biệt: 甲、乙、丙、丁 thường dùng để đánh số thứ tự, phân vai, phân nhóm.
Dùng trong hợp đồng, pháp lý: 甲方 (bên A), 乙方 (bên B)
Dùng trong hóa học: 乙醇 (ethanol), 乙烯 (ethylene)
3. Ví dụ minh họa
Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
合同由甲方和乙方共同签署。 Hétóng yóu jiǎfāng hé yǐfāng gòngtóng qiānshǔ. Hợp đồng được ký kết bởi bên A và bên B.
乙是天干的第二位。 Yǐ shì tiāngān de dì èr wèi. Ất là vị trí thứ hai trong thiên can.
乙醇是一种常见的有机溶剂。 Yǐchún shì yī zhǒng chángjiàn de yǒujī róngjì. Ethanol là một dung môi hữu cơ phổ biến.
请乙方在此处签名。 Qǐng yǐfāng zài cǐchù qiānmíng. Mời bên B ký tên tại đây.
4. Một số từ ghép thông dụng với 乙
乙方 (yǐfāng): bên B
乙醇 (yǐchún): ethanol
乙烯 (yǐxī): ethylene
乙级 (yǐjí): cấp B
乙肝 (yǐgān): viêm gan B
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHINEMASTER: 乙 (yǐ)
Dưới đây là phần giải thích chi tiết từ vựng 乙 (yǐ) theo tiêu chuẩn biên soạn của Từ điển tiếng Trung ChineMaster do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn. Đây là một từ có lịch sử lâu đời và thường xuyên xuất hiện trong các văn bản hành chính, hợp đồng kinh tế, bảng phân loại thứ hạng, và văn hóa truyền thống Trung Hoa.
1. 乙 là gì?
乙 (yǐ) là một danh từ, đồng thời cũng được sử dụng như ký hiệu thứ tự (序号) hoặc là tên gọi tượng trưng trong hợp đồng hoặc xếp hạng.
Trong ngữ cảnh hiện đại, 乙 thường được hiểu là:
Thứ hai (đứng sau 甲) trong hệ thống xếp hạng, danh sách, đánh giá.
Bên B trong hợp đồng: 乙方 (yǐ fāng).
Là Thiên can thứ hai trong hệ thống 10 Thiên Can: 甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸.
2. Thông tin cơ bản
Thuộc tính Nội dung
Chữ Hán 乙
Phiên âm yǐ
Âm Hán – Việt Ất
Loại từ Danh từ, ký hiệu thứ tự
Số nét 1 nét
Bộ thủ 乙 (không tách rời)
Cấp độ HSK HSK 5+
3. Các nghĩa chính của 乙
Nghĩa Mô tả chi tiết
1. Thứ hai (sau 甲) Dùng làm thứ tự trong văn bản, bảng xếp hạng: 甲、乙、丙、丁。
2. Bên B trong hợp đồng Xuất hiện rất nhiều trong văn bản pháp lý: 甲方 (Bên A), 乙方 (Bên B).
3. Thiên can thứ 2 Trong văn hóa Trung Hoa cổ đại (dùng để tính lịch, tuổi, tên gọi).
4. Ký hiệu phân loại Loại 乙 (loại B): chỉ mức độ, cấp bậc xếp hạng.
4. Một số cụm từ thường gặp với 乙
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng Bên B (trong hợp đồng)
甲乙 jiǎ yǐ A và B (hai bên)
乙等 yǐděng Loại B, hạng hai
乙级 yǐjí Cấp độ B
乙烯 yǐxī Etylen (hóa học)
乙酸 yǐsuān Axít axetic (dấm)
乙肝 yǐgān Viêm gan B
5. 30 câu ví dụ tiếng Trung sử dụng từ 乙
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch tiếng Việt
1 合同由甲乙双方共同签署。 Hétóng yóu jiǎ yǐ shuāngfāng gòngtóng qiānshǔ. Hợp đồng do hai bên A và B cùng ký kết.
2 乙方负责提供服务。 Yǐfāng fùzé tígōng fúwù. Bên B chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ.
3 他在评比中获得乙等成绩。 Tā zài píngbǐ zhōng huòdé yǐděng chéngjì. Anh ấy đạt kết quả loại B trong kỳ đánh giá.
4 本合同规定甲方付款,乙方施工。 Běn hétóng guīdìng jiǎfāng fùkuǎn, yǐfāng shīgōng. Hợp đồng quy định bên A thanh toán, bên B thi công.
5 她在乙级比赛中获得冠军。 Tā zài yǐjí bǐsài zhōng huòdé guànjūn. Cô ấy giành chức vô địch trong giải cấp B.
6 请乙方尽快完成任务。 Qǐng yǐfāng jǐnkuài wánchéng rènwù. Bên B vui lòng hoàn thành nhiệm vụ càng sớm càng tốt.
7 乙肝可以通过疫苗预防。 Yǐgān kěyǐ tōngguò yìmiáo yùfáng. Viêm gan B có thể phòng ngừa bằng vắc-xin.
8 乙酸就是我们常见的醋。 Yǐsuān jiùshì wǒmen chángjiàn de cù. Axít axetic chính là loại giấm chúng ta thường dùng.
9 乙方的工作态度非常认真。 Yǐfāng de gōngzuò tàidù fēicháng rènzhēn. Bên B có thái độ làm việc rất nghiêm túc.
10 他出生于乙未年。 Tā chūshēng yú yǐwèi nián. Anh ấy sinh năm Ất Mùi.
11 乙烯是重要的化工原料。 Yǐxī shì zhòngyào de huàgōng yuánliào. Etylen là nguyên liệu hóa học quan trọng.
12 比赛结果显示他位列乙组第一名。 Bǐsài jiéguǒ xiǎnshì tā wèiliè yǐ zǔ dì yī míng. Kết quả thi đấu cho thấy anh ấy đứng đầu nhóm B.
13 乙班的学生很活跃。 Yǐ bān de xuéshēng hěn huóyuè. Học sinh lớp B rất năng động.
14 他被分配到乙区。 Tā bèi fēnpèi dào yǐ qū. Anh ấy được phân về khu B.
15 乙方可以申请延迟交付。 Yǐfāng kěyǐ shēnqǐng yánchí jiāofù. Bên B có thể xin hoãn việc bàn giao.
16 合同中乙方的权利受法律保护。 Hétóng zhōng yǐfāng de quánlì shòu fǎlǜ bǎohù. Quyền lợi của bên B trong hợp đồng được pháp luật bảo vệ.
17 乙组选手也表现得很好。 Yǐ zǔ xuǎnshǒu yě biǎoxiàn de hěn hǎo. Các thí sinh nhóm B cũng thể hiện rất tốt.
18 请乙方在五个工作日内回复。 Qǐng yǐfāng zài wǔ gè gōngzuòrì nèi huífù. Bên B vui lòng phản hồi trong vòng 5 ngày làm việc.
19 乙未年是农历六十甲子之一。 Yǐwèi nián shì nónglì liùshí jiǎzǐ zhī yī. Năm Ất Mùi là một trong 60 năm của chu kỳ âm lịch.
20 合同文本中甲乙双方的责任明确。 Hétóng wénběn zhōng jiǎ yǐ shuāngfāng de zérèn míngquè. Trách nhiệm của hai bên A và B trong hợp đồng được nêu rõ.
21 他在乙等项目中获奖。 Tā zài yǐděng xiàngmù zhōng huòjiǎng. Anh ấy đoạt giải trong hạng mục loại B.
22 我们学校分为甲班和乙班。 Wǒmen xuéxiào fēnwéi jiǎ bān hé yǐ bān. Trường chúng tôi chia thành lớp A và lớp B.
23 乙烷和乙烯都是碳氢化合物。 Yǐwán hé yǐxī dōu shì tànqīng huàhéwù. Etylan và etylen đều là hợp chất hydrocarbon.
24 乙等成绩虽然不如甲等,但也不错。 Yǐděng chéngjì suīrán bùrú jiǎděng, dàn yě búcuò. Kết quả loại B tuy không bằng loại A nhưng cũng không tệ.
25 她担任乙方代表参与谈判。 Tā dānrèn yǐfāng dàibiǎo cānyù tánpàn. Cô ấy là đại diện bên B tham gia đàm phán.
26 乙方延迟交货需支付违约金。 Yǐfāng yánchí jiāohuò xū zhīfù wéiyuējīn. Bên B giao hàng chậm phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng.
27 合同双方为甲公司和乙公司。 Hétóng shuāngfāng wèi Jiǎ gōngsī hé Yǐ gōngsī. Hai bên ký hợp đồng là Công ty A và Công ty B.
28 乙班的考试成绩平均较高。 Yǐ bān de kǎoshì chéngjì píngjūn jiào gāo. Kết quả thi của lớp B trung bình khá cao.
29 在古代,乙是第二个天干。 Zài gǔdài, yǐ shì dì èr gè tiāngān. Thời xưa, Ất là Thiên can thứ hai.
30 乙方可以选择解除合同。 Yǐfāng kěyǐ xuǎnzé jiěchú hétóng. Bên B có thể chọn hủy hợp đồng.
乙 (yǐ) là từ quan trọng trong các văn bản pháp lý, hợp đồng, giáo dục, y học và văn hóa cổ truyền Trung Quốc.
Từ này thường đi liền với 甲 (bên A – bên B, hạng nhất – hạng nhì).
1. 乙 (yǐ) là gì?
乙 là một từ trong tiếng Trung, có nhiều nghĩa tùy theo ngữ cảnh, nhưng nghĩa chính bao gồm:
Thiên can thứ hai: Là chữ thứ hai trong hệ thống Thiên can (10 can: 甲, 乙, 丙, 丁, v.v.), dùng trong lịch pháp, tử vi, hoặc đặt tên năm, tháng, ngày.
Hạng hai, thứ hai: Trong một số ngữ cảnh, 乙 được dùng để chỉ vị trí thứ hai hoặc cấp độ thứ hai (ví dụ: hạng B).
Bên B: Trong các văn bản pháp lý hoặc hợp đồng, 乙 đại diện cho bên B, tức là bên thứ hai tham gia giao dịch hoặc hợp đồng.
Ký hiệu hoặc tên gọi: Dùng trong các ngữ cảnh trừu tượng, như ký hiệu trong danh sách, phân loại, hoặc tên gọi trong văn học cổ.
Loại từ: Danh từ (名词), nhưng có thể đóng vai trò tính từ hoặc danh từ chung trong một số ngữ cảnh.
Cách phát âm: yǐ (thanh điệu: âm 3).
Độ phổ biến: Phổ biến trong các ngữ cảnh văn hóa (lịch pháp, tử vi), pháp lý (hợp đồng), hoặc xếp hạng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, từ này ít được sử dụng trừ khi liên quan đến các lĩnh vực cụ thể như lịch pháp hoặc hợp đồng. Nó thường xuất hiện trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.
Ý nghĩa chi tiết:
乙 xuất phát từ hình ảnh một mầm cây cong, biểu thị sự phát triển thứ hai hoặc thứ tự sau 甲 trong hệ thống Thiên can.
Trong văn hóa Trung Quốc, 乙 có vai trò quan trọng trong việc đặt tên năm hoặc chu kỳ thời gian, và thường được dùng cùng với Địa chi (như 乙丑, 乙卯).
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến và nền tảng học tập được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung, đặc biệt là người Việt Nam. Nó cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu, và tài liệu học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho các kỳ thi HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi - Kỳ thi trình độ tiếng Trung).
Nội dung của ChineMaster:
Giải thích từ vựng kèm phiên âm (Pinyin), nghĩa tiếng Việt, và ví dụ minh họa.
Các bài học về ngữ pháp, mẫu câu, và cách sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế.
Tài liệu luyện thi HSK, video hướng dẫn, và các khóa học trực tuyến.
Ưu điểm:
Giao diện thân thiện, dễ sử dụng, phù hợp cho người mới học và người nâng cao.
Cung cấp giải thích bằng tiếng Việt, giúp người học Việt Nam dễ tiếp cận.
Tập trung vào các tình huống thực tế, như giao tiếp, văn hóa, hoặc công việc.
Liên quan đến từ “乙”: Trong ChineMaster, từ 乙 sẽ được giải thích chi tiết với các nghĩa khác nhau (Thiên can thứ hai, hạng B, bên B), kèm ví dụ và ngữ cảnh cụ thể, chẳng hạn như trong lịch pháp, hợp đồng, hoặc xếp hạng.
3. Giải thích chi tiết về từ 乙
Nghĩa chính:
乙 có các nghĩa chính sau:
Thiên can thứ hai: Là chữ thứ hai trong hệ thống Thiên can, dùng trong lịch pháp, tử vi, hoặc đặt tên năm/tháng/ngày (ví dụ: năm 乙卯 – Ất Mão).
Hạng hai/thứ hai: Chỉ vị trí hoặc cấp độ thứ hai, thường dùng trong xếp hạng (ví dụ: hạng B).
Bên B: Trong hợp đồng hoặc giao dịch, 乙 đại diện cho bên thứ hai (thường là bên đối tác hoặc bên phụ).
Ký hiệu chung: Dùng trong danh sách, phân loại, hoặc văn học để chỉ một mục thứ hai.
Ngữ cảnh sử dụng:
Lịch pháp/tử vi: Dùng để chỉ năm, tháng, hoặc ngày trong hệ thống Thiên can - Địa chi, như trong lịch truyền thống hoặc xem phong thủy.
Hợp đồng/pháp lý: Dùng để chỉ “bên B” trong các văn bản pháp lý, như hợp đồng thuê nhà, kinh doanh, hoặc đối tác.
Xếp hạng: Dùng để chỉ hạng thứ hai hoặc cấp độ B trong các hệ thống đánh giá.
Văn học/cổ văn: Xuất hiện trong các tài liệu cổ, thơ ca, hoặc văn bản truyền thống khi nói về thứ tự hoặc ký hiệu.
So sánh với các từ đồng nghĩa:
甲 (jiǎ): Thiên can thứ nhất, hạng A, hoặc bên A, thường đứng trước 乙 trong thứ tự. Ví dụ: 甲方和乙方 (Jiǎ fāng hé yǐ fāng) – Bên A và bên B.
第二 (dì èr): Thứ hai, dùng trong ngôn ngữ hiện đại để chỉ vị trí thứ hai, phổ biến hơn 乙 trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: 第二名 (Dì èr míng) – Hạng nhì.
一方 (yī fāng): Một bên, thay thế 乙 trong các ngữ cảnh pháp lý khi cần tính trang trọng hoặc không dùng Thiên can. Ví dụ: 合同的双方 (Hé tóng de shuāng fāng) – Hai bên của hợp đồng.
Cấu trúc ngữ pháp:
乙 + danh từ: Chỉ năm hoặc chu kỳ trong lịch pháp. Ví dụ: 乙卯年 (yǐ mǎo nián) – Năm Ất Mão.
乙方: Chỉ bên B trong hợp đồng hoặc giao dịch. Ví dụ: 乙方需要提供材料 (Yǐ fāng xū yào tí gòng cái liào) – Bên B cần cung cấp tài liệu.
乙 + số thứ tự: Chỉ thứ tự trong xếp hạng hoặc danh sách. Ví dụ: 乙级 (yǐ jí) – Hạng B.
…的乙: Mô tả thuộc tính liên quan đến thứ tự hoặc bên B. Ví dụ: 合同的乙方 (Hé tóng de yǐ fāng) – Bên B của hợp đồng.
4. Mẫu câu ví dụ với từ 乙
Dưới đây là các mẫu câu ví dụ sử dụng 乙, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt, và ngữ cảnh:
Ví dụ 1: Thiên can (năm Ất Mão)
Câu: 2023年是乙卯年。
Phiên âm: Èr líng èr sān nián shì yǐ mǎo nián.
Nghĩa: Năm 2023 là năm Ất Mão.
Ngữ cảnh: Thảo luận về lịch pháp hoặc tử vi Trung Quốc.
Ví dụ 2: Bên B trong hợp đồng
Câu: 乙方必须在月底完成任务。
Phiên âm: Yǐ fāng bì xū zài yuè dǐ wán chéng rèn wù.
Nghĩa: Bên B phải hoàn thành nhiệm vụ trước cuối tháng.
Ngữ cảnh: Thảo luận về trách nhiệm của bên B trong một hợp đồng.
Ví dụ 3: Hạng B
Câu: 这个产品被评为乙级质量。
Phiên âm: Zhè gè chǎn pǐn bèi píng wéi yǐ jí zhì liàng.
Nghĩa: Sản phẩm này được đánh giá là chất lượng hạng B.
Ngữ cảnh: Đánh giá chất lượng sản phẩm trong kinh doanh.
Ví dụ 4: Thiên can trong lịch sử
Câu: 乙是天干中的第二个。
Phiên âm: Yǐ shì tiān gān zhōng de dì èr gè.
Nghĩa: Ất là chữ thứ hai trong hệ thống Thiên can.
Ngữ cảnh: Giải thích về hệ thống lịch pháp hoặc tử vi.
Ví dụ 5: Bên A và bên B
Câu: 甲方和乙方需要共同协商。
Phiên âm: Jiǎ fāng hé yǐ fāng xū yào gòng tóng xié shāng.
Nghĩa: Bên A và bên B cần cùng nhau thương lượng.
Ngữ cảnh: Nói về quá trình đàm phán trong một hợp đồng.
Ví dụ 6: Xếp hạng đội nhóm
Câu: 我们的团队被评为乙等。
Phiên âm: Wǒ men de tuán duì bèi píng wéi yǐ děng.
Nghĩa: Đội của chúng tôi được đánh giá là hạng B.
Ngữ cảnh: Đánh giá kết quả của một đội trong cuộc thi hoặc dự án.
Ví dụ 7: Ký hiệu trong danh sách
Câu: 乙号房间是会议室。
Phiên âm: Yǐ hào fáng jiān shì huì yì shì.
Nghĩa: Phòng số B là phòng họp.
Ngữ cảnh: Mô tả cách đánh số hoặc ký hiệu phòng trong một tòa nhà.
Ví dụ 8: Thiên can trong văn hóa
Câu: 乙丑年出生的人很有耐心。
Phiên âm: Yǐ chǒu nián chū shēng de rén hěn yǒu nài xīn.
Nghĩa: Người sinh năm Ất Sửu rất kiên nhẫn.
Ngữ cảnh: Thảo luận về tính cách theo tử vi hoặc năm sinh.
5. Lưu ý khi sử dụng 乙
Tình huống phù hợp: Từ 乙 được dùng trong các ngữ cảnh chuyên môn (lịch pháp, hợp đồng, xếp hạng) hoặc văn hóa (tử vi, văn học cổ). Trong giao tiếp hàng ngày, nó hiếm khi xuất hiện trừ khi liên quan đến các lĩnh vực này.
Phân biệt với các từ tương tự:
乙 (Thiên can thứ hai) khác với 甲 (Thiên can thứ nhất), thường đi đôi trong lịch pháp hoặc hợp đồng.
乙 (hạng B) khác với 第二 (thứ hai), vì 第二 phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
乙方 (bên B) có thể thay bằng 一方 trong các ngữ cảnh pháp lý không dùng Thiên can.
Văn hóa: Trong văn hóa Trung Quốc, 乙 có vai trò quan trọng trong lịch pháp và tử vi, thường được dùng để đặt tên năm hoặc phân tích vận mệnh. Trong hợp đồng, 乙方 là cách gọi trang trọng để chỉ bên thứ hai.
Ngôn ngữ trang trọng: Trong văn viết hoặc ngữ cảnh pháp lý, 乙 thường được kết hợp với 方 (fāng) (bên), 级 (jí) (hạng), hoặc các từ liên quan đến lịch pháp như 天干 (tiān gān) để tăng tính chính xác.
乙 (yǐ) là một từ cơ bản trong tiếng Trung cổ và hiện đại, có nhiều tầng ý nghĩa tùy vào ngữ cảnh. Đây là một chữ mang tính ký hiệu thứ tự, biểu tượng pháp lý, đại diện cá nhân hoặc tổ chức, v.v. Dưới đây là giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster, bao gồm phân tích từ loại, cách dùng, các mẫu câu ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt đầy đủ.
1. Định nghĩa theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
乙(yǐ)
Loại từ: Danh từ, đại từ thay thế, ký hiệu thứ tự
Giải nghĩa chính:
Nghĩa Mô tả chi tiết
(1) Thiên can thứ hai Là vị trí thứ 2 trong chu kỳ 10 Thiên Can: 甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸
(2) Người/Bên B (trong hợp đồng) Dùng đối xứng với 甲方 (bên A), 乙方 là bên B
(3) Thứ hạng thứ hai Đại diện cho vị trí thứ hai trong bảng xếp hạng, phân loại
(4) Biểu thị nhóm B trong y học, sinh học, hóa học... Ví dụ: 乙型肝炎(viêm gan B)
2. Từ nguyên và văn hóa
Trong văn hóa Trung Hoa cổ, 乙 là một ký hiệu thiên can, mang tính biểu tượng số học và triết học.
Gắn với khái niệm "thứ nhì", "kế sau", và được sử dụng như ký hiệu đại diện trừu tượng trong nhiều ngành nghề: pháp luật, y tế, sinh học, hóa học, xây dựng…
3. Các nghĩa chính và ví dụ chi tiết
➤ Nghĩa 1: Thiên can thứ hai
Ví dụ 1:
今年是乙亥年。
Jīnnián shì yǐ hài nián.
Năm nay là năm Ất Hợi.
Ví dụ 2:
天干地支中,“乙”排在第二位。
Tiāngān dìzhī zhōng, “yǐ” páizài dì èr wèi.
Trong hệ Thiên Can Địa Chi, "Ất" xếp thứ hai.
➤ Nghĩa 2: Đại diện cho bên B trong văn bản pháp luật, hợp đồng
Ví dụ 1:
甲方与乙方应共同遵守合同内容。
Jiǎfāng yǔ yǐfāng yīng gòngtóng zūnshǒu hétóng nèiróng.
Bên A và bên B phải cùng tuân thủ nội dung hợp đồng.
Ví dụ 2:
乙方有权拒绝延期交货。
Yǐfāng yǒu quán jùjué yánqí jiāohuò.
Bên B có quyền từ chối việc giao hàng trễ hạn.
➤ Nghĩa 3: Ký hiệu thứ tự thứ hai (thay cho “B” trong A, B, C…)
Ví dụ 1:
请填写乙栏的内容。
Qǐng tiánxiě yǐ lán de nèiróng.
Hãy điền nội dung vào cột B.
Ví dụ 2:
甲班和乙班联合举行运动会。
Jiǎ bān hé yǐ bān liánhé jǔxíng yùndònghuì.
Lớp A và lớp B cùng tổ chức đại hội thể thao.
➤ Nghĩa 4: Dạng phân loại – kiểu B, loại B (y học, hóa học…)
Ví dụ 1:
乙型肝炎是一种传染性疾病。
Yǐxíng gānyán shì yì zhǒng chuánrǎnxìng jíbìng.
Viêm gan B là một bệnh truyền nhiễm.
Ví dụ 2:
这种药对乙型血有效。
Zhè zhǒng yào duì yǐxíng xuè yǒuxiào.
Loại thuốc này hiệu quả với nhóm máu B.
4. Các từ ghép thông dụng với 乙
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng Bên B (trong hợp đồng)
乙型 yǐxíng Loại B, nhóm B
甲乙 jiǎ yǐ A và B (phân biệt đối tượng hoặc vị trí)
乙等 yǐděng Hạng B, loại trung bình khá
乙班 yǐ bān Lớp B
乙烯 yǐxī Etylen (trong hóa học)
乙醇 yǐchún Cồn (ethanol)
5. So sánh với 甲 và các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa So sánh
甲 jiǎ Bên A / Hạng A Đối ứng với “乙” – thể hiện vị trí đầu tiên
丙 bǐng C / Hạng C Đứng sau “乙”, thường dùng làm thứ tự C
第二 dì èr thứ hai Nghĩa tương đương nhưng không mang sắc thái cổ hoặc ký hiệu
乙方 yǐfāng bên B Thường dùng trong ngôn ngữ pháp lý
6. Tình huống thực tế sử dụng
Pháp lý / Hợp đồng:
本协议由甲乙双方共同签署。
→ Thỏa thuận này được cả hai bên A và B cùng ký kết.
Phân loại:
乙等成绩
→ Kết quả loại B (trung bình khá)
Y học:
接种乙型肝炎疫苗
→ Tiêm vắc xin viêm gan B
Giáo dục:
乙班人数较少
→ Sĩ số lớp B tương đối ít
7. Tổng kết
乙 (yǐ) là chữ thiên can thứ hai, biểu thị thứ tự sau 甲.
Dùng rất phổ biến trong:
Hợp đồng pháp lý: “乙方” – bên B
Xếp hạng – phân loại: “乙等”, “乙型”
Y học – hóa học: “乙型肝炎”, “乙醇”
Là từ ký hiệu trừu tượng, chức năng ngôn ngữ mạnh, dùng nhiều trong văn bản, khoa học, hợp đồng, bảng biểu, pháp luật.
Từ vựng: 乙
1. Định nghĩa từ vựng:
乙 (yǐ) là một từ tiếng Trung cổ và hiện đại, có nhiều ứng dụng trong phân loại, đánh dấu thứ tự và biểu thị danh tính ẩn danh trong văn bản pháp luật, học thuật, kỹ thuật, v.v.
乙 thường dùng để chỉ thứ hai trong chuỗi phân loại như 甲、乙、丙、丁 (A, B, C, D), hoặc đại diện cho bên thứ hai (Bên B) trong hợp đồng, thỏa thuận.
2. Từ loại:
Danh từ (名词)
Chữ số thứ tự (序号词 – dùng thay cho thứ tự)
Đại từ thay thế (trong ngữ cảnh pháp lý, học thuật)
3. Phiên âm & Hán Việt:
Hán tự: 乙
Phiên âm: yǐ
Hán Việt: ất
4. Giải nghĩa chi tiết:
Nghĩa 1: Đại diện cho thứ tự thứ hai trong hệ thống Thiên Can
Trong hệ thống Thiên can (十天干 – 10 thiên can), 乙 là can thứ hai sau 甲.
Chuỗi này được dùng để đánh số ngày, năm, giờ trong lịch cổ truyền Trung Quốc: 甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸。
Ví dụ:
乙未年:Năm Ất Mùi
乙方:Bên B (trong hợp đồng)
Nghĩa 2: Phân loại – hạng B
Trong các hệ thống đánh giá chất lượng, phân loại sản phẩm, đội ngũ, trình độ… người Trung Quốc thường dùng: 甲 (A), 乙 (B), 丙 (C), 丁 (D)...
乙 đại diện cho hạng B, hoặc cấp độ thứ hai.
Ví dụ:
乙级旅馆:Khách sạn hạng B
乙等成绩:Thành tích loại B
Nghĩa 3: Đại từ thay thế cho người/đối tượng thứ hai
Trong hợp đồng, điều khoản pháp lý hoặc văn bản giả định (trong toán học, giáo dục, phân tích tình huống), 乙 được dùng để chỉ “bên B” hoặc “người thứ hai”.
Tương tự với “A và B” trong tiếng Việt (ví dụ: nếu A làm điều này, thì B phải làm điều kia).
Ví dụ:
甲向乙支付了货款。
Bên A đã thanh toán tiền hàng cho bên B.
若乙不履行合同,甲有权追责。
Nếu bên B không thực hiện hợp đồng, bên A có quyền truy cứu trách nhiệm.
Nghĩa 4: Trong toán học – biểu thị đại lượng, ẩn số
Trong các bài toán, sơ đồ logic, hoặc phân tích kỹ thuật, 乙 có thể đại diện cho một đối tượng giả định, giống như dùng “x”, “y”, “a”, “b” trong toán học phương Tây.
5. Các ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt):
Ví dụ 1:
合同由甲方与乙方共同签署。
(Hétóng yóu jiǎfāng yǔ yǐfāng gòngtóng qiānshǔ.)
Hợp đồng do bên A và bên B cùng ký kết.
Ví dụ 2:
乙等成绩虽然不差,但还需要努力。
(Yǐděng chéngjì suīrán bù chà, dàn hái xūyào nǔlì.)
Kết quả loại B tuy không tệ, nhưng vẫn cần cố gắng hơn.
Ví dụ 3:
甲和乙是好朋友,经常一起学习。
(Jiǎ hé yǐ shì hǎo péngyǒu, jīngcháng yīqǐ xuéxí.)
A và B là bạn tốt, thường xuyên học cùng nhau.
Ví dụ 4:
乙向甲提出了不同的意见。
(Yǐ xiàng jiǎ tíchū le bùtóng de yìjiàn.)
B đưa ra ý kiến khác với A.
Ví dụ 5:
这是一个乙级安全标准的设备。
(Zhè shì yí gè yǐjí ānquán biāozhǔn de shèbèi.)
Đây là thiết bị đạt tiêu chuẩn an toàn loại B.
6. Các cụm từ thường gặp với 乙:
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng Bên B
乙级 yǐjí Hạng B
乙等 yǐděng Loại B
乙未年 yǐwèi nián Năm Ất Mùi
乙肝病毒 yǐgān bìngdú Virus viêm gan B
7. So sánh với các từ liên quan:
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ghi chú
甲 jiǎ Hạng A, can thứ nhất, bên A Cao hơn 乙
乙 yǐ Hạng B, can thứ hai, bên B Đứng sau 甲
丙 bǐng Hạng C, can thứ ba Đứng sau 乙
丁 dīng Hạng D, can thứ tư Sau丙
8. Ngữ cảnh sử dụng:
Pháp lý – hợp đồng: đại diện cho các bên trong hợp đồng
Giáo dục – đánh giá năng lực: phân loại thành tích học tập hoặc chất lượng sản phẩm
Lịch pháp cổ truyền: dùng trong hệ thống Thiên Can – Địa Chi để đánh năm, ngày
Toán học – logic học: làm ký hiệu cho đối tượng giả định, đại lượng cần tính
乙 là một từ Hán cổ thuộc nhóm Thiên can (天干), có nhiều nghĩa phong phú tùy vào ngữ cảnh sử dụng, đặc biệt trong pháp luật, hợp đồng, logic học, lịch cổ, phân loại hạng mục, và tên gọi khoa học. Trong tiếng Trung hiện đại, 乙 thường đại diện cho bên B, hoặc chỉ cấp bậc thứ hai (sau 甲) trong hệ thống phân loại. Dưới đây là phần giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster, bao gồm: nghĩa, loại từ, mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt, cũng như các mở rộng và lưu ý sử dụng.
1. 乙 là gì?
Chữ Hán: 乙
Phiên âm: yǐ
Tiếng Việt: Ất, bên B, thứ hai, loại B
Tiếng Anh: second (in order), Party B, B-level, ethyl (hóa học)
2. Loại từ
Danh từ (名词)
Đại từ thay thế (代词)
Từ chỉ thứ tự (序数词)
Thành tố trong thuật ngữ khoa học (hóa học, y học, v.v.)
3. Giải thích chi tiết theo từng nghĩa
A. Chỉ thứ tự trong hệ thống Thiên can
乙 là thiên can thứ hai trong hệ thống 十天干 (mười thiên can):
甲 (1), 乙 (2), 丙 (3), 丁 (4), 戊 (5), 己 (6), 庚 (7), 辛 (8), 壬 (9), 癸 (10)
Dùng kết hợp với Địa chi (地支) để lập năm âm lịch (ví dụ: Ất Mùi = 乙未年)
B. Đại diện cho bên B trong hợp đồng, luật pháp, đàm phán
Trong văn bản pháp lý hoặc hợp đồng, 乙 thường được dùng để chỉ bên B, thường là người nhận quyền, người thuê, hoặc bên thực hiện công việc.
Ví dụ phổ biến:
甲方 (bên A – chủ thể chính),
乙方 (bên B – chủ thể đối tác)
C. Chỉ cấp bậc – phân loại
Dùng để xếp loại thứ hai sau 甲 trong hệ thống A, B, C → 甲、乙、丙
Áp dụng trong giáo dục, thể thao, phân loại chất lượng, an toàn, du lịch, quân sự, v.v.
Ví dụ:
乙级:loại B (xếp sau 甲级)
乙等成绩:điểm loại B
D. Dùng trong thuật ngữ chuyên ngành (hóa học, y học)
Trong hóa học, “乙” viết tắt cho ethyl (乙基 – yǐ jī)
Ví dụ: 乙醇 (yǐchún): ethanol (cồn)
4. Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ví dụ cơ bản trong hợp đồng – luật pháp:
甲方负责设计,乙方负责施工。
Jiǎfāng fùzé shèjì, yǐfāng fùzé shīgōng.
Bên A phụ trách thiết kế, bên B phụ trách thi công.
乙方应在七日内支付全部款项。
Yǐfāng yīng zài qī rì nèi zhīfù quánbù kuǎnxiàng.
Bên B phải thanh toán toàn bộ tiền trong vòng 7 ngày.
Ví dụ trong xếp hạng:
这个酒店被评为乙级,不如甲级酒店高档。
Zhège jiǔdiàn bèi píng wéi yǐjí, bùrú jiǎjí jiǔdiàn gāodàng.
Khách sạn này được đánh giá loại B, không cao cấp bằng khách sạn hạng A.
Ví dụ trong khoa học:
乙醇是一种常见的有机溶剂。
Yǐchún shì yì zhǒng chángjiàn de yǒujī róngjì.
Ethanol là một dung môi hữu cơ thường gặp.
Ví dụ khác:
甲、乙、丙三人共同投资成立公司。
Jiǎ, yǐ, bǐng sān rén gòngtóng tóuzī chénglì gōngsī.
Ba người A, B, C cùng góp vốn thành lập công ty.
5. Một số cụm từ thông dụng với 乙
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng bên B (trong hợp đồng)
乙级 yǐjí hạng B, loại B
乙等成绩 yǐděng chéngjì điểm loại B
乙烯 yǐxī ethylene (hóa học)
乙醇 yǐchún ethanol (cồn)
乙型肝炎 yǐxíng gānyán viêm gan B
6. Lưu ý sử dụng 乙
Trong hợp đồng, “甲” và “乙” phải luôn đi cùng nhau để phân biệt hai bên đối tác.
Trong bảng xếp loại, “乙” luôn sau “甲” nhưng cao hơn “丙”.
Trong y học, “乙型” thường chỉ “loại B” (ví dụ: viêm gan B = 乙型肝炎).
Không dùng 乙 đơn lẻ để chỉ móng tay hay áo giáp (đó là nghĩa của “甲”).
7. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Vị trí xếp loại Vai trò thường dùng
甲 jiǎ A, hạng nhất Thứ nhất (1) bên A, hạng A, giáp
乙 yǐ B, hạng nhì Thứ hai (2) bên B, hạng B
丙 bǐng C, hạng ba Thứ ba (3) bên C, hạng C
8. Ứng dụng thực tiễn
Pháp luật – hợp đồng: 甲乙丙丁 thường dùng để thay thế tên riêng, đơn giản hóa văn bản pháp lý.
Hóa học – khoa học: các ký hiệu như 乙醇, 乙烯 là các thuật ngữ phổ biến trong ngành.
Quản trị – chấm điểm – phân loại: hạng A/B/C tương đương 甲乙丙.
乙 là gì?
Chữ Hán: 乙
Phiên âm: yǐ
Loại từ: Danh từ, số thứ tự (Thiên Can), đại danh từ thay thế bên hợp đồng
Hán Việt: Ất
Tiếng Việt tương đương:
Thứ hai trong hệ Thiên Can (Giáp – Ất – Bính – Đinh...)
Bên B trong hợp đồng (đối ứng với Bên A – 甲)
Hạng nhì / cấp trung
Tên gọi ký hiệu thay thế người hoặc vật
1. Giải nghĩa chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
1.1. Thiên Can thứ hai (天干)
Trong hệ Thập Thiên Can (十天干) của lịch pháp Trung Hoa cổ, 乙 là Thiên Can thứ hai, sau 甲 (jiǎ), và đứng trước 丙 (bǐng). Dùng trong các tổ hợp Can Chi để ghi năm, tháng, ngày, giờ.
Ví dụ:
乙未年 (yǐwèi nián): Năm Ất Mùi
甲乙丙丁 (jiǎ yǐ bǐng dīng): Cách gọi lần lượt thứ nhất, thứ hai, thứ ba, thứ tư (dùng nhiều trong văn bản hành chính, hợp đồng, luật pháp)
1.2. Chỉ Bên B trong hợp đồng, giao kèo, văn bản chính thức
Trong hợp đồng thương mại, 乙方 (yǐfāng) là bên B, đối lập với 甲方 (jiǎfāng) – bên A.
Dùng để ẩn danh danh tính hoặc tránh lặp tên trong văn bản.
Ví dụ:
本合同由甲乙双方共同签订。
(Běn hétóng yóu jiǎ yǐ shuāngfāng gòngtóng qiāndìng.)
Hợp đồng này được cả hai bên A và B ký kết.
乙方有义务按期完成项目任务。
(Yǐfāng yǒu yìwù ànqī wánchéng xiàngmù rènwù.)
Bên B có nghĩa vụ hoàn thành nhiệm vụ dự án đúng hạn.
1.3. Thứ hạng / cấp bậc thứ hai
Trong các bảng xếp hạng truyền thống, thứ tự thường là:
甲 – 乙 – 丙 – 丁 → tương ứng với: Nhất – Nhì – Ba – Tư
乙级 (yǐjí): cấp B
乙等 (yǐděng): hạng hai, loại khá
Ví dụ:
他在比赛中获得乙等奖。
(Tā zài bǐsài zhōng huòdé yǐděng jiǎng.)
Anh ấy giành được giải nhì trong cuộc thi.
这是乙级医院,不是三甲医院。
(Zhè shì yǐjí yīyuàn, búshì sānjiǎ yīyuàn.)
Đây là bệnh viện hạng B, không phải bệnh viện hạng ba cấp cao nhất.
1.4. Ký hiệu thay thế, đại biểu cho người hoặc vật thứ hai
Trong các ví dụ giáo dục, toán học, pháp lý, văn bản lập trình, 乙 thường được dùng như một ký hiệu thay thế cho người hoặc vật đứng sau.
Ví dụ:
如果甲代表男方,乙代表女方……
(Rúguǒ jiǎ dàibiǎo nánfāng, yǐ dàibiǎo nǚfāng...)
Nếu A đại diện cho bên nam, B đại diện cho bên nữ...
1.5. Tên gọi dùng trong văn bản cổ hoặc sách luật
Trong tài liệu pháp luật, truyện kiếm hiệp, ngôn ngữ hành chính, thường gọi “乙某” để thay cho một cá nhân chưa rõ danh tính hoặc được giữ kín.
Ví dụ:
嫌疑人乙被拘留十五天。
(Xiányírén yǐ bèi jūliú shíwǔ tiān.)
Nghi phạm B bị tạm giữ 15 ngày.
2. Loại từ của từ 乙
Loại từ Mô tả
Danh từ Đại diện cho một bên hoặc vật thứ hai
Chữ số cổ Vị trí thứ hai trong Thiên Can
Biệt danh / ký hiệu Dùng trong hợp đồng, toán học, điều tra, tư pháp
3. Cụm từ thường gặp với 乙
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng Bên B
乙级 yǐjí Hạng B / cấp B
乙等 yǐděng Hạng hai, loại khá
甲乙丙丁 jiǎ yǐ bǐng dīng Thứ tự từ A đến D
乙未年 yǐwèi nián Năm Ất Mùi (lịch Can Chi)
乙肝 yǐgān Viêm gan B
乙醇 yǐchún Cồn etanol (alcohol)
乙女座 yǐnǚzuò Chòm sao Xử Nữ (Virgo)
4. Câu ví dụ có từ 乙
Ví dụ 1:
中文:合同规定,乙方需在七个工作日内付款。
Pinyin: Hétóng guīdìng, yǐfāng xū zài qī gè gōngzuòrì nèi fùkuǎn.
Tiếng Việt: Hợp đồng quy định bên B cần thanh toán trong vòng 7 ngày làm việc.
Ví dụ 2:
中文:乙级比赛比甲级的竞争要小一些。
Pinyin: Yǐjí bǐsài bǐ jiǎjí de jìngzhēng yào xiǎo yīxiē.
Tiếng Việt: Cuộc thi hạng B có mức độ cạnh tranh nhẹ hơn hạng A.
Ví dụ 3:
中文:嫌疑人乙拒绝回答警方的问题。
Pinyin: Xiányírén yǐ jùjué huídá jǐngfāng de wèntí.
Tiếng Việt: Nghi phạm B từ chối trả lời câu hỏi của cảnh sát.
Ví dụ 4:
中文:乙肝是一种由病毒引起的传染性疾病。
Pinyin: Yǐgān shì yī zhǒng yóu bìngdú yǐnqǐ de chuánrǎn xìng jíbìng.
Tiếng Việt: Viêm gan B là một bệnh truyền nhiễm do virus gây ra.
5. So sánh giữa 甲 và 乙
Đặc điểm so sánh 甲 (jiǎ) 乙 (yǐ)
Vị trí Thiên Can Thứ nhất Thứ hai
Hợp đồng / pháp lý Bên A (chủ động) Bên B (đáp ứng)
Thứ hạng Hạng nhất Hạng hai
Ứng dụng Phổ biến trong nhiều ngữ cảnh Dùng để đối ứng / xếp sau
Từ 乙 (yǐ) là một từ Hán cơ bản nhưng vô cùng quan trọng trong tiếng Trung hiện đại lẫn cổ đại. Bạn sẽ gặp từ này rất thường xuyên trong:
Hợp đồng dân sự, thương mại: với vai trò là bên B
Lịch cổ, văn hóa Can Chi: là Thiên Can số 2
Xếp hạng học thuật, thi đấu, đánh giá: mang nghĩa hạng nhì, loại khá
Văn bản tư pháp, pháp luật, hành chính: ký hiệu thay thế danh tính
Ngôn ngữ học – đại diện đối chiếu: ký hiệu ngắn gọn thay thế trong phân tích câu, cấu trúc pháp lý
1. 乙 (yǐ) là gì?
Loại từ: Danh từ (名词), ký hiệu (符号)
Âm Hán Việt: Ất
Giải thích:
Là can thứ hai trong hệ thống mười thiên can: 甲 (giáp), 乙 (ất), 丙 (bính), 丁 (đinh),...
Dùng để phân loại trong văn bản, hợp đồng, thi cử, ví dụ: 甲方 (bên A), 乙方 (bên B).
Trong sinh học, “乙” còn được dùng để chỉ hợp chất hữu cơ như 乙醇 (ethanol).
Là một trong 6 bộ thủ chỉ có 1 nét trong 214 bộ thủ tiếng Hán.
2. Cách dùng trong câu
Dùng làm ký hiệu phân biệt: 甲、乙、丙、丁 thường dùng để đánh số thứ tự, phân vai, phân nhóm.
Dùng trong hợp đồng, pháp lý: 甲方 (bên A), 乙方 (bên B)
Dùng trong hóa học: 乙醇 (ethanol), 乙烯 (ethylene)
3. Ví dụ minh họa
Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
合同由甲方和乙方共同签署。 Hétóng yóu jiǎfāng hé yǐfāng gòngtóng qiānshǔ. Hợp đồng được ký kết bởi bên A và bên B.
乙是天干的第二位。 Yǐ shì tiāngān de dì èr wèi. Ất là vị trí thứ hai trong thiên can.
乙醇是一种常见的有机溶剂。 Yǐchún shì yī zhǒng chángjiàn de yǒujī róngjì. Ethanol là một dung môi hữu cơ phổ biến.
请乙方在此处签名。 Qǐng yǐfāng zài cǐchù qiānmíng. Mời bên B ký tên tại đây.
4. Một số từ ghép thông dụng với 乙
乙方 (yǐfāng): bên B
乙醇 (yǐchún): ethanol
乙烯 (yǐxī): ethylene
乙级 (yǐjí): cấp B
乙肝 (yǐgān): viêm gan B
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHINEMASTER: 乙 (yǐ)
Dưới đây là phần giải thích chi tiết từ vựng 乙 (yǐ) theo tiêu chuẩn biên soạn của Từ điển tiếng Trung ChineMaster do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn. Đây là một từ có lịch sử lâu đời và thường xuyên xuất hiện trong các văn bản hành chính, hợp đồng kinh tế, bảng phân loại thứ hạng, và văn hóa truyền thống Trung Hoa.
1. 乙 là gì?
乙 (yǐ) là một danh từ, đồng thời cũng được sử dụng như ký hiệu thứ tự (序号) hoặc là tên gọi tượng trưng trong hợp đồng hoặc xếp hạng.
Trong ngữ cảnh hiện đại, 乙 thường được hiểu là:
Thứ hai (đứng sau 甲) trong hệ thống xếp hạng, danh sách, đánh giá.
Bên B trong hợp đồng: 乙方 (yǐ fāng).
Là Thiên can thứ hai trong hệ thống 10 Thiên Can: 甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸.
2. Thông tin cơ bản
Thuộc tính Nội dung
Chữ Hán 乙
Phiên âm yǐ
Âm Hán – Việt Ất
Loại từ Danh từ, ký hiệu thứ tự
Số nét 1 nét
Bộ thủ 乙 (không tách rời)
Cấp độ HSK HSK 5+
3. Các nghĩa chính của 乙
Nghĩa Mô tả chi tiết
1. Thứ hai (sau 甲) Dùng làm thứ tự trong văn bản, bảng xếp hạng: 甲、乙、丙、丁。
2. Bên B trong hợp đồng Xuất hiện rất nhiều trong văn bản pháp lý: 甲方 (Bên A), 乙方 (Bên B).
3. Thiên can thứ 2 Trong văn hóa Trung Hoa cổ đại (dùng để tính lịch, tuổi, tên gọi).
4. Ký hiệu phân loại Loại 乙 (loại B): chỉ mức độ, cấp bậc xếp hạng.
4. Một số cụm từ thường gặp với 乙
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng Bên B (trong hợp đồng)
甲乙 jiǎ yǐ A và B (hai bên)
乙等 yǐděng Loại B, hạng hai
乙级 yǐjí Cấp độ B
乙烯 yǐxī Etylen (hóa học)
乙酸 yǐsuān Axít axetic (dấm)
乙肝 yǐgān Viêm gan B
5. 30 câu ví dụ tiếng Trung sử dụng từ 乙
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch tiếng Việt
1 合同由甲乙双方共同签署。 Hétóng yóu jiǎ yǐ shuāngfāng gòngtóng qiānshǔ. Hợp đồng do hai bên A và B cùng ký kết.
2 乙方负责提供服务。 Yǐfāng fùzé tígōng fúwù. Bên B chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ.
3 他在评比中获得乙等成绩。 Tā zài píngbǐ zhōng huòdé yǐděng chéngjì. Anh ấy đạt kết quả loại B trong kỳ đánh giá.
4 本合同规定甲方付款,乙方施工。 Běn hétóng guīdìng jiǎfāng fùkuǎn, yǐfāng shīgōng. Hợp đồng quy định bên A thanh toán, bên B thi công.
5 她在乙级比赛中获得冠军。 Tā zài yǐjí bǐsài zhōng huòdé guànjūn. Cô ấy giành chức vô địch trong giải cấp B.
6 请乙方尽快完成任务。 Qǐng yǐfāng jǐnkuài wánchéng rènwù. Bên B vui lòng hoàn thành nhiệm vụ càng sớm càng tốt.
7 乙肝可以通过疫苗预防。 Yǐgān kěyǐ tōngguò yìmiáo yùfáng. Viêm gan B có thể phòng ngừa bằng vắc-xin.
8 乙酸就是我们常见的醋。 Yǐsuān jiùshì wǒmen chángjiàn de cù. Axít axetic chính là loại giấm chúng ta thường dùng.
9 乙方的工作态度非常认真。 Yǐfāng de gōngzuò tàidù fēicháng rènzhēn. Bên B có thái độ làm việc rất nghiêm túc.
10 他出生于乙未年。 Tā chūshēng yú yǐwèi nián. Anh ấy sinh năm Ất Mùi.
11 乙烯是重要的化工原料。 Yǐxī shì zhòngyào de huàgōng yuánliào. Etylen là nguyên liệu hóa học quan trọng.
12 比赛结果显示他位列乙组第一名。 Bǐsài jiéguǒ xiǎnshì tā wèiliè yǐ zǔ dì yī míng. Kết quả thi đấu cho thấy anh ấy đứng đầu nhóm B.
13 乙班的学生很活跃。 Yǐ bān de xuéshēng hěn huóyuè. Học sinh lớp B rất năng động.
14 他被分配到乙区。 Tā bèi fēnpèi dào yǐ qū. Anh ấy được phân về khu B.
15 乙方可以申请延迟交付。 Yǐfāng kěyǐ shēnqǐng yánchí jiāofù. Bên B có thể xin hoãn việc bàn giao.
16 合同中乙方的权利受法律保护。 Hétóng zhōng yǐfāng de quánlì shòu fǎlǜ bǎohù. Quyền lợi của bên B trong hợp đồng được pháp luật bảo vệ.
17 乙组选手也表现得很好。 Yǐ zǔ xuǎnshǒu yě biǎoxiàn de hěn hǎo. Các thí sinh nhóm B cũng thể hiện rất tốt.
18 请乙方在五个工作日内回复。 Qǐng yǐfāng zài wǔ gè gōngzuòrì nèi huífù. Bên B vui lòng phản hồi trong vòng 5 ngày làm việc.
19 乙未年是农历六十甲子之一。 Yǐwèi nián shì nónglì liùshí jiǎzǐ zhī yī. Năm Ất Mùi là một trong 60 năm của chu kỳ âm lịch.
20 合同文本中甲乙双方的责任明确。 Hétóng wénběn zhōng jiǎ yǐ shuāngfāng de zérèn míngquè. Trách nhiệm của hai bên A và B trong hợp đồng được nêu rõ.
21 他在乙等项目中获奖。 Tā zài yǐděng xiàngmù zhōng huòjiǎng. Anh ấy đoạt giải trong hạng mục loại B.
22 我们学校分为甲班和乙班。 Wǒmen xuéxiào fēnwéi jiǎ bān hé yǐ bān. Trường chúng tôi chia thành lớp A và lớp B.
23 乙烷和乙烯都是碳氢化合物。 Yǐwán hé yǐxī dōu shì tànqīng huàhéwù. Etylan và etylen đều là hợp chất hydrocarbon.
24 乙等成绩虽然不如甲等,但也不错。 Yǐděng chéngjì suīrán bùrú jiǎděng, dàn yě búcuò. Kết quả loại B tuy không bằng loại A nhưng cũng không tệ.
25 她担任乙方代表参与谈判。 Tā dānrèn yǐfāng dàibiǎo cānyù tánpàn. Cô ấy là đại diện bên B tham gia đàm phán.
26 乙方延迟交货需支付违约金。 Yǐfāng yánchí jiāohuò xū zhīfù wéiyuējīn. Bên B giao hàng chậm phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng.
27 合同双方为甲公司和乙公司。 Hétóng shuāngfāng wèi Jiǎ gōngsī hé Yǐ gōngsī. Hai bên ký hợp đồng là Công ty A và Công ty B.
28 乙班的考试成绩平均较高。 Yǐ bān de kǎoshì chéngjì píngjūn jiào gāo. Kết quả thi của lớp B trung bình khá cao.
29 在古代,乙是第二个天干。 Zài gǔdài, yǐ shì dì èr gè tiāngān. Thời xưa, Ất là Thiên can thứ hai.
30 乙方可以选择解除合同。 Yǐfāng kěyǐ xuǎnzé jiěchú hétóng. Bên B có thể chọn hủy hợp đồng.
乙 (yǐ) là từ quan trọng trong các văn bản pháp lý, hợp đồng, giáo dục, y học và văn hóa cổ truyền Trung Quốc.
Từ này thường đi liền với 甲 (bên A – bên B, hạng nhất – hạng nhì).
1. 乙 (yǐ) là gì?
乙 là một từ trong tiếng Trung, có nhiều nghĩa tùy theo ngữ cảnh, nhưng nghĩa chính bao gồm:
Thiên can thứ hai: Là chữ thứ hai trong hệ thống Thiên can (10 can: 甲, 乙, 丙, 丁, v.v.), dùng trong lịch pháp, tử vi, hoặc đặt tên năm, tháng, ngày.
Hạng hai, thứ hai: Trong một số ngữ cảnh, 乙 được dùng để chỉ vị trí thứ hai hoặc cấp độ thứ hai (ví dụ: hạng B).
Bên B: Trong các văn bản pháp lý hoặc hợp đồng, 乙 đại diện cho bên B, tức là bên thứ hai tham gia giao dịch hoặc hợp đồng.
Ký hiệu hoặc tên gọi: Dùng trong các ngữ cảnh trừu tượng, như ký hiệu trong danh sách, phân loại, hoặc tên gọi trong văn học cổ.
Loại từ: Danh từ (名词), nhưng có thể đóng vai trò tính từ hoặc danh từ chung trong một số ngữ cảnh.
Cách phát âm: yǐ (thanh điệu: âm 3).
Độ phổ biến: Phổ biến trong các ngữ cảnh văn hóa (lịch pháp, tử vi), pháp lý (hợp đồng), hoặc xếp hạng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, từ này ít được sử dụng trừ khi liên quan đến các lĩnh vực cụ thể như lịch pháp hoặc hợp đồng. Nó thường xuất hiện trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.
Ý nghĩa chi tiết:
乙 xuất phát từ hình ảnh một mầm cây cong, biểu thị sự phát triển thứ hai hoặc thứ tự sau 甲 trong hệ thống Thiên can.
Trong văn hóa Trung Quốc, 乙 có vai trò quan trọng trong việc đặt tên năm hoặc chu kỳ thời gian, và thường được dùng cùng với Địa chi (như 乙丑, 乙卯).
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến và nền tảng học tập được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung, đặc biệt là người Việt Nam. Nó cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu, và tài liệu học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho các kỳ thi HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi - Kỳ thi trình độ tiếng Trung).
Nội dung của ChineMaster:
Giải thích từ vựng kèm phiên âm (Pinyin), nghĩa tiếng Việt, và ví dụ minh họa.
Các bài học về ngữ pháp, mẫu câu, và cách sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế.
Tài liệu luyện thi HSK, video hướng dẫn, và các khóa học trực tuyến.
Ưu điểm:
Giao diện thân thiện, dễ sử dụng, phù hợp cho người mới học và người nâng cao.
Cung cấp giải thích bằng tiếng Việt, giúp người học Việt Nam dễ tiếp cận.
Tập trung vào các tình huống thực tế, như giao tiếp, văn hóa, hoặc công việc.
Liên quan đến từ “乙”: Trong ChineMaster, từ 乙 sẽ được giải thích chi tiết với các nghĩa khác nhau (Thiên can thứ hai, hạng B, bên B), kèm ví dụ và ngữ cảnh cụ thể, chẳng hạn như trong lịch pháp, hợp đồng, hoặc xếp hạng.
3. Giải thích chi tiết về từ 乙
Nghĩa chính:
乙 có các nghĩa chính sau:
Thiên can thứ hai: Là chữ thứ hai trong hệ thống Thiên can, dùng trong lịch pháp, tử vi, hoặc đặt tên năm/tháng/ngày (ví dụ: năm 乙卯 – Ất Mão).
Hạng hai/thứ hai: Chỉ vị trí hoặc cấp độ thứ hai, thường dùng trong xếp hạng (ví dụ: hạng B).
Bên B: Trong hợp đồng hoặc giao dịch, 乙 đại diện cho bên thứ hai (thường là bên đối tác hoặc bên phụ).
Ký hiệu chung: Dùng trong danh sách, phân loại, hoặc văn học để chỉ một mục thứ hai.
Ngữ cảnh sử dụng:
Lịch pháp/tử vi: Dùng để chỉ năm, tháng, hoặc ngày trong hệ thống Thiên can - Địa chi, như trong lịch truyền thống hoặc xem phong thủy.
Hợp đồng/pháp lý: Dùng để chỉ “bên B” trong các văn bản pháp lý, như hợp đồng thuê nhà, kinh doanh, hoặc đối tác.
Xếp hạng: Dùng để chỉ hạng thứ hai hoặc cấp độ B trong các hệ thống đánh giá.
Văn học/cổ văn: Xuất hiện trong các tài liệu cổ, thơ ca, hoặc văn bản truyền thống khi nói về thứ tự hoặc ký hiệu.
So sánh với các từ đồng nghĩa:
甲 (jiǎ): Thiên can thứ nhất, hạng A, hoặc bên A, thường đứng trước 乙 trong thứ tự. Ví dụ: 甲方和乙方 (Jiǎ fāng hé yǐ fāng) – Bên A và bên B.
第二 (dì èr): Thứ hai, dùng trong ngôn ngữ hiện đại để chỉ vị trí thứ hai, phổ biến hơn 乙 trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: 第二名 (Dì èr míng) – Hạng nhì.
一方 (yī fāng): Một bên, thay thế 乙 trong các ngữ cảnh pháp lý khi cần tính trang trọng hoặc không dùng Thiên can. Ví dụ: 合同的双方 (Hé tóng de shuāng fāng) – Hai bên của hợp đồng.
Cấu trúc ngữ pháp:
乙 + danh từ: Chỉ năm hoặc chu kỳ trong lịch pháp. Ví dụ: 乙卯年 (yǐ mǎo nián) – Năm Ất Mão.
乙方: Chỉ bên B trong hợp đồng hoặc giao dịch. Ví dụ: 乙方需要提供材料 (Yǐ fāng xū yào tí gòng cái liào) – Bên B cần cung cấp tài liệu.
乙 + số thứ tự: Chỉ thứ tự trong xếp hạng hoặc danh sách. Ví dụ: 乙级 (yǐ jí) – Hạng B.
…的乙: Mô tả thuộc tính liên quan đến thứ tự hoặc bên B. Ví dụ: 合同的乙方 (Hé tóng de yǐ fāng) – Bên B của hợp đồng.
4. Mẫu câu ví dụ với từ 乙
Dưới đây là các mẫu câu ví dụ sử dụng 乙, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt, và ngữ cảnh:
Ví dụ 1: Thiên can (năm Ất Mão)
Câu: 2023年是乙卯年。
Phiên âm: Èr líng èr sān nián shì yǐ mǎo nián.
Nghĩa: Năm 2023 là năm Ất Mão.
Ngữ cảnh: Thảo luận về lịch pháp hoặc tử vi Trung Quốc.
Ví dụ 2: Bên B trong hợp đồng
Câu: 乙方必须在月底完成任务。
Phiên âm: Yǐ fāng bì xū zài yuè dǐ wán chéng rèn wù.
Nghĩa: Bên B phải hoàn thành nhiệm vụ trước cuối tháng.
Ngữ cảnh: Thảo luận về trách nhiệm của bên B trong một hợp đồng.
Ví dụ 3: Hạng B
Câu: 这个产品被评为乙级质量。
Phiên âm: Zhè gè chǎn pǐn bèi píng wéi yǐ jí zhì liàng.
Nghĩa: Sản phẩm này được đánh giá là chất lượng hạng B.
Ngữ cảnh: Đánh giá chất lượng sản phẩm trong kinh doanh.
Ví dụ 4: Thiên can trong lịch sử
Câu: 乙是天干中的第二个。
Phiên âm: Yǐ shì tiān gān zhōng de dì èr gè.
Nghĩa: Ất là chữ thứ hai trong hệ thống Thiên can.
Ngữ cảnh: Giải thích về hệ thống lịch pháp hoặc tử vi.
Ví dụ 5: Bên A và bên B
Câu: 甲方和乙方需要共同协商。
Phiên âm: Jiǎ fāng hé yǐ fāng xū yào gòng tóng xié shāng.
Nghĩa: Bên A và bên B cần cùng nhau thương lượng.
Ngữ cảnh: Nói về quá trình đàm phán trong một hợp đồng.
Ví dụ 6: Xếp hạng đội nhóm
Câu: 我们的团队被评为乙等。
Phiên âm: Wǒ men de tuán duì bèi píng wéi yǐ děng.
Nghĩa: Đội của chúng tôi được đánh giá là hạng B.
Ngữ cảnh: Đánh giá kết quả của một đội trong cuộc thi hoặc dự án.
Ví dụ 7: Ký hiệu trong danh sách
Câu: 乙号房间是会议室。
Phiên âm: Yǐ hào fáng jiān shì huì yì shì.
Nghĩa: Phòng số B là phòng họp.
Ngữ cảnh: Mô tả cách đánh số hoặc ký hiệu phòng trong một tòa nhà.
Ví dụ 8: Thiên can trong văn hóa
Câu: 乙丑年出生的人很有耐心。
Phiên âm: Yǐ chǒu nián chū shēng de rén hěn yǒu nài xīn.
Nghĩa: Người sinh năm Ất Sửu rất kiên nhẫn.
Ngữ cảnh: Thảo luận về tính cách theo tử vi hoặc năm sinh.
5. Lưu ý khi sử dụng 乙
Tình huống phù hợp: Từ 乙 được dùng trong các ngữ cảnh chuyên môn (lịch pháp, hợp đồng, xếp hạng) hoặc văn hóa (tử vi, văn học cổ). Trong giao tiếp hàng ngày, nó hiếm khi xuất hiện trừ khi liên quan đến các lĩnh vực này.
Phân biệt với các từ tương tự:
乙 (Thiên can thứ hai) khác với 甲 (Thiên can thứ nhất), thường đi đôi trong lịch pháp hoặc hợp đồng.
乙 (hạng B) khác với 第二 (thứ hai), vì 第二 phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
乙方 (bên B) có thể thay bằng 一方 trong các ngữ cảnh pháp lý không dùng Thiên can.
Văn hóa: Trong văn hóa Trung Quốc, 乙 có vai trò quan trọng trong lịch pháp và tử vi, thường được dùng để đặt tên năm hoặc phân tích vận mệnh. Trong hợp đồng, 乙方 là cách gọi trang trọng để chỉ bên thứ hai.
Ngôn ngữ trang trọng: Trong văn viết hoặc ngữ cảnh pháp lý, 乙 thường được kết hợp với 方 (fāng) (bên), 级 (jí) (hạng), hoặc các từ liên quan đến lịch pháp như 天干 (tiān gān) để tăng tính chính xác.
乙 (yǐ) là một từ cơ bản trong tiếng Trung cổ và hiện đại, có nhiều tầng ý nghĩa tùy vào ngữ cảnh. Đây là một chữ mang tính ký hiệu thứ tự, biểu tượng pháp lý, đại diện cá nhân hoặc tổ chức, v.v. Dưới đây là giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster, bao gồm phân tích từ loại, cách dùng, các mẫu câu ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt đầy đủ.
1. Định nghĩa theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
乙(yǐ)
Loại từ: Danh từ, đại từ thay thế, ký hiệu thứ tự
Giải nghĩa chính:
Nghĩa Mô tả chi tiết
(1) Thiên can thứ hai Là vị trí thứ 2 trong chu kỳ 10 Thiên Can: 甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸
(2) Người/Bên B (trong hợp đồng) Dùng đối xứng với 甲方 (bên A), 乙方 là bên B
(3) Thứ hạng thứ hai Đại diện cho vị trí thứ hai trong bảng xếp hạng, phân loại
(4) Biểu thị nhóm B trong y học, sinh học, hóa học... Ví dụ: 乙型肝炎(viêm gan B)
2. Từ nguyên và văn hóa
Trong văn hóa Trung Hoa cổ, 乙 là một ký hiệu thiên can, mang tính biểu tượng số học và triết học.
Gắn với khái niệm "thứ nhì", "kế sau", và được sử dụng như ký hiệu đại diện trừu tượng trong nhiều ngành nghề: pháp luật, y tế, sinh học, hóa học, xây dựng…
3. Các nghĩa chính và ví dụ chi tiết
➤ Nghĩa 1: Thiên can thứ hai
Ví dụ 1:
今年是乙亥年。
Jīnnián shì yǐ hài nián.
Năm nay là năm Ất Hợi.
Ví dụ 2:
天干地支中,“乙”排在第二位。
Tiāngān dìzhī zhōng, “yǐ” páizài dì èr wèi.
Trong hệ Thiên Can Địa Chi, "Ất" xếp thứ hai.
➤ Nghĩa 2: Đại diện cho bên B trong văn bản pháp luật, hợp đồng
Ví dụ 1:
甲方与乙方应共同遵守合同内容。
Jiǎfāng yǔ yǐfāng yīng gòngtóng zūnshǒu hétóng nèiróng.
Bên A và bên B phải cùng tuân thủ nội dung hợp đồng.
Ví dụ 2:
乙方有权拒绝延期交货。
Yǐfāng yǒu quán jùjué yánqí jiāohuò.
Bên B có quyền từ chối việc giao hàng trễ hạn.
➤ Nghĩa 3: Ký hiệu thứ tự thứ hai (thay cho “B” trong A, B, C…)
Ví dụ 1:
请填写乙栏的内容。
Qǐng tiánxiě yǐ lán de nèiróng.
Hãy điền nội dung vào cột B.
Ví dụ 2:
甲班和乙班联合举行运动会。
Jiǎ bān hé yǐ bān liánhé jǔxíng yùndònghuì.
Lớp A và lớp B cùng tổ chức đại hội thể thao.
➤ Nghĩa 4: Dạng phân loại – kiểu B, loại B (y học, hóa học…)
Ví dụ 1:
乙型肝炎是一种传染性疾病。
Yǐxíng gānyán shì yì zhǒng chuánrǎnxìng jíbìng.
Viêm gan B là một bệnh truyền nhiễm.
Ví dụ 2:
这种药对乙型血有效。
Zhè zhǒng yào duì yǐxíng xuè yǒuxiào.
Loại thuốc này hiệu quả với nhóm máu B.
4. Các từ ghép thông dụng với 乙
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng Bên B (trong hợp đồng)
乙型 yǐxíng Loại B, nhóm B
甲乙 jiǎ yǐ A và B (phân biệt đối tượng hoặc vị trí)
乙等 yǐděng Hạng B, loại trung bình khá
乙班 yǐ bān Lớp B
乙烯 yǐxī Etylen (trong hóa học)
乙醇 yǐchún Cồn (ethanol)
5. So sánh với 甲 và các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa So sánh
甲 jiǎ Bên A / Hạng A Đối ứng với “乙” – thể hiện vị trí đầu tiên
丙 bǐng C / Hạng C Đứng sau “乙”, thường dùng làm thứ tự C
第二 dì èr thứ hai Nghĩa tương đương nhưng không mang sắc thái cổ hoặc ký hiệu
乙方 yǐfāng bên B Thường dùng trong ngôn ngữ pháp lý
6. Tình huống thực tế sử dụng
Pháp lý / Hợp đồng:
本协议由甲乙双方共同签署。
→ Thỏa thuận này được cả hai bên A và B cùng ký kết.
Phân loại:
乙等成绩
→ Kết quả loại B (trung bình khá)
Y học:
接种乙型肝炎疫苗
→ Tiêm vắc xin viêm gan B
Giáo dục:
乙班人数较少
→ Sĩ số lớp B tương đối ít
7. Tổng kết
乙 (yǐ) là chữ thiên can thứ hai, biểu thị thứ tự sau 甲.
Dùng rất phổ biến trong:
Hợp đồng pháp lý: “乙方” – bên B
Xếp hạng – phân loại: “乙等”, “乙型”
Y học – hóa học: “乙型肝炎”, “乙醇”
Là từ ký hiệu trừu tượng, chức năng ngôn ngữ mạnh, dùng nhiều trong văn bản, khoa học, hợp đồng, bảng biểu, pháp luật.
Từ vựng: 乙
1. Định nghĩa từ vựng:
乙 (yǐ) là một từ tiếng Trung cổ và hiện đại, có nhiều ứng dụng trong phân loại, đánh dấu thứ tự và biểu thị danh tính ẩn danh trong văn bản pháp luật, học thuật, kỹ thuật, v.v.
乙 thường dùng để chỉ thứ hai trong chuỗi phân loại như 甲、乙、丙、丁 (A, B, C, D), hoặc đại diện cho bên thứ hai (Bên B) trong hợp đồng, thỏa thuận.
2. Từ loại:
Danh từ (名词)
Chữ số thứ tự (序号词 – dùng thay cho thứ tự)
Đại từ thay thế (trong ngữ cảnh pháp lý, học thuật)
3. Phiên âm & Hán Việt:
Hán tự: 乙
Phiên âm: yǐ
Hán Việt: ất
4. Giải nghĩa chi tiết:
Nghĩa 1: Đại diện cho thứ tự thứ hai trong hệ thống Thiên Can
Trong hệ thống Thiên can (十天干 – 10 thiên can), 乙 là can thứ hai sau 甲.
Chuỗi này được dùng để đánh số ngày, năm, giờ trong lịch cổ truyền Trung Quốc: 甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸。
Ví dụ:
乙未年:Năm Ất Mùi
乙方:Bên B (trong hợp đồng)
Nghĩa 2: Phân loại – hạng B
Trong các hệ thống đánh giá chất lượng, phân loại sản phẩm, đội ngũ, trình độ… người Trung Quốc thường dùng: 甲 (A), 乙 (B), 丙 (C), 丁 (D)...
乙 đại diện cho hạng B, hoặc cấp độ thứ hai.
Ví dụ:
乙级旅馆:Khách sạn hạng B
乙等成绩:Thành tích loại B
Nghĩa 3: Đại từ thay thế cho người/đối tượng thứ hai
Trong hợp đồng, điều khoản pháp lý hoặc văn bản giả định (trong toán học, giáo dục, phân tích tình huống), 乙 được dùng để chỉ “bên B” hoặc “người thứ hai”.
Tương tự với “A và B” trong tiếng Việt (ví dụ: nếu A làm điều này, thì B phải làm điều kia).
Ví dụ:
甲向乙支付了货款。
Bên A đã thanh toán tiền hàng cho bên B.
若乙不履行合同,甲有权追责。
Nếu bên B không thực hiện hợp đồng, bên A có quyền truy cứu trách nhiệm.
Nghĩa 4: Trong toán học – biểu thị đại lượng, ẩn số
Trong các bài toán, sơ đồ logic, hoặc phân tích kỹ thuật, 乙 có thể đại diện cho một đối tượng giả định, giống như dùng “x”, “y”, “a”, “b” trong toán học phương Tây.
5. Các ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt):
Ví dụ 1:
合同由甲方与乙方共同签署。
(Hétóng yóu jiǎfāng yǔ yǐfāng gòngtóng qiānshǔ.)
Hợp đồng do bên A và bên B cùng ký kết.
Ví dụ 2:
乙等成绩虽然不差,但还需要努力。
(Yǐděng chéngjì suīrán bù chà, dàn hái xūyào nǔlì.)
Kết quả loại B tuy không tệ, nhưng vẫn cần cố gắng hơn.
Ví dụ 3:
甲和乙是好朋友,经常一起学习。
(Jiǎ hé yǐ shì hǎo péngyǒu, jīngcháng yīqǐ xuéxí.)
A và B là bạn tốt, thường xuyên học cùng nhau.
Ví dụ 4:
乙向甲提出了不同的意见。
(Yǐ xiàng jiǎ tíchū le bùtóng de yìjiàn.)
B đưa ra ý kiến khác với A.
Ví dụ 5:
这是一个乙级安全标准的设备。
(Zhè shì yí gè yǐjí ānquán biāozhǔn de shèbèi.)
Đây là thiết bị đạt tiêu chuẩn an toàn loại B.
6. Các cụm từ thường gặp với 乙:
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng Bên B
乙级 yǐjí Hạng B
乙等 yǐděng Loại B
乙未年 yǐwèi nián Năm Ất Mùi
乙肝病毒 yǐgān bìngdú Virus viêm gan B
7. So sánh với các từ liên quan:
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ghi chú
甲 jiǎ Hạng A, can thứ nhất, bên A Cao hơn 乙
乙 yǐ Hạng B, can thứ hai, bên B Đứng sau 甲
丙 bǐng Hạng C, can thứ ba Đứng sau 乙
丁 dīng Hạng D, can thứ tư Sau丙
8. Ngữ cảnh sử dụng:
Pháp lý – hợp đồng: đại diện cho các bên trong hợp đồng
Giáo dục – đánh giá năng lực: phân loại thành tích học tập hoặc chất lượng sản phẩm
Lịch pháp cổ truyền: dùng trong hệ thống Thiên Can – Địa Chi để đánh năm, ngày
Toán học – logic học: làm ký hiệu cho đối tượng giả định, đại lượng cần tính
乙 là một từ Hán cổ thuộc nhóm Thiên can (天干), có nhiều nghĩa phong phú tùy vào ngữ cảnh sử dụng, đặc biệt trong pháp luật, hợp đồng, logic học, lịch cổ, phân loại hạng mục, và tên gọi khoa học. Trong tiếng Trung hiện đại, 乙 thường đại diện cho bên B, hoặc chỉ cấp bậc thứ hai (sau 甲) trong hệ thống phân loại. Dưới đây là phần giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster, bao gồm: nghĩa, loại từ, mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt, cũng như các mở rộng và lưu ý sử dụng.
1. 乙 là gì?
Chữ Hán: 乙
Phiên âm: yǐ
Tiếng Việt: Ất, bên B, thứ hai, loại B
Tiếng Anh: second (in order), Party B, B-level, ethyl (hóa học)
2. Loại từ
Danh từ (名词)
Đại từ thay thế (代词)
Từ chỉ thứ tự (序数词)
Thành tố trong thuật ngữ khoa học (hóa học, y học, v.v.)
3. Giải thích chi tiết theo từng nghĩa
A. Chỉ thứ tự trong hệ thống Thiên can
乙 là thiên can thứ hai trong hệ thống 十天干 (mười thiên can):
甲 (1), 乙 (2), 丙 (3), 丁 (4), 戊 (5), 己 (6), 庚 (7), 辛 (8), 壬 (9), 癸 (10)
Dùng kết hợp với Địa chi (地支) để lập năm âm lịch (ví dụ: Ất Mùi = 乙未年)
B. Đại diện cho bên B trong hợp đồng, luật pháp, đàm phán
Trong văn bản pháp lý hoặc hợp đồng, 乙 thường được dùng để chỉ bên B, thường là người nhận quyền, người thuê, hoặc bên thực hiện công việc.
Ví dụ phổ biến:
甲方 (bên A – chủ thể chính),
乙方 (bên B – chủ thể đối tác)
C. Chỉ cấp bậc – phân loại
Dùng để xếp loại thứ hai sau 甲 trong hệ thống A, B, C → 甲、乙、丙
Áp dụng trong giáo dục, thể thao, phân loại chất lượng, an toàn, du lịch, quân sự, v.v.
Ví dụ:
乙级:loại B (xếp sau 甲级)
乙等成绩:điểm loại B
D. Dùng trong thuật ngữ chuyên ngành (hóa học, y học)
Trong hóa học, “乙” viết tắt cho ethyl (乙基 – yǐ jī)
Ví dụ: 乙醇 (yǐchún): ethanol (cồn)
4. Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ví dụ cơ bản trong hợp đồng – luật pháp:
甲方负责设计,乙方负责施工。
Jiǎfāng fùzé shèjì, yǐfāng fùzé shīgōng.
Bên A phụ trách thiết kế, bên B phụ trách thi công.
乙方应在七日内支付全部款项。
Yǐfāng yīng zài qī rì nèi zhīfù quánbù kuǎnxiàng.
Bên B phải thanh toán toàn bộ tiền trong vòng 7 ngày.
Ví dụ trong xếp hạng:
这个酒店被评为乙级,不如甲级酒店高档。
Zhège jiǔdiàn bèi píng wéi yǐjí, bùrú jiǎjí jiǔdiàn gāodàng.
Khách sạn này được đánh giá loại B, không cao cấp bằng khách sạn hạng A.
Ví dụ trong khoa học:
乙醇是一种常见的有机溶剂。
Yǐchún shì yì zhǒng chángjiàn de yǒujī róngjì.
Ethanol là một dung môi hữu cơ thường gặp.
Ví dụ khác:
甲、乙、丙三人共同投资成立公司。
Jiǎ, yǐ, bǐng sān rén gòngtóng tóuzī chénglì gōngsī.
Ba người A, B, C cùng góp vốn thành lập công ty.
5. Một số cụm từ thông dụng với 乙
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng bên B (trong hợp đồng)
乙级 yǐjí hạng B, loại B
乙等成绩 yǐděng chéngjì điểm loại B
乙烯 yǐxī ethylene (hóa học)
乙醇 yǐchún ethanol (cồn)
乙型肝炎 yǐxíng gānyán viêm gan B
6. Lưu ý sử dụng 乙
Trong hợp đồng, “甲” và “乙” phải luôn đi cùng nhau để phân biệt hai bên đối tác.
Trong bảng xếp loại, “乙” luôn sau “甲” nhưng cao hơn “丙”.
Trong y học, “乙型” thường chỉ “loại B” (ví dụ: viêm gan B = 乙型肝炎).
Không dùng 乙 đơn lẻ để chỉ móng tay hay áo giáp (đó là nghĩa của “甲”).
7. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Vị trí xếp loại Vai trò thường dùng
甲 jiǎ A, hạng nhất Thứ nhất (1) bên A, hạng A, giáp
乙 yǐ B, hạng nhì Thứ hai (2) bên B, hạng B
丙 bǐng C, hạng ba Thứ ba (3) bên C, hạng C
8. Ứng dụng thực tiễn
Pháp luật – hợp đồng: 甲乙丙丁 thường dùng để thay thế tên riêng, đơn giản hóa văn bản pháp lý.
Hóa học – khoa học: các ký hiệu như 乙醇, 乙烯 là các thuật ngữ phổ biến trong ngành.
Quản trị – chấm điểm – phân loại: hạng A/B/C tương đương 甲乙丙.
乙 là gì?
Chữ Hán: 乙
Phiên âm: yǐ
Loại từ: Danh từ, số thứ tự (Thiên Can), đại danh từ thay thế bên hợp đồng
Hán Việt: Ất
Tiếng Việt tương đương:
Thứ hai trong hệ Thiên Can (Giáp – Ất – Bính – Đinh...)
Bên B trong hợp đồng (đối ứng với Bên A – 甲)
Hạng nhì / cấp trung
Tên gọi ký hiệu thay thế người hoặc vật
1. Giải nghĩa chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
1.1. Thiên Can thứ hai (天干)
Trong hệ Thập Thiên Can (十天干) của lịch pháp Trung Hoa cổ, 乙 là Thiên Can thứ hai, sau 甲 (jiǎ), và đứng trước 丙 (bǐng). Dùng trong các tổ hợp Can Chi để ghi năm, tháng, ngày, giờ.
Ví dụ:
乙未年 (yǐwèi nián): Năm Ất Mùi
甲乙丙丁 (jiǎ yǐ bǐng dīng): Cách gọi lần lượt thứ nhất, thứ hai, thứ ba, thứ tư (dùng nhiều trong văn bản hành chính, hợp đồng, luật pháp)
1.2. Chỉ Bên B trong hợp đồng, giao kèo, văn bản chính thức
Trong hợp đồng thương mại, 乙方 (yǐfāng) là bên B, đối lập với 甲方 (jiǎfāng) – bên A.
Dùng để ẩn danh danh tính hoặc tránh lặp tên trong văn bản.
Ví dụ:
本合同由甲乙双方共同签订。
(Běn hétóng yóu jiǎ yǐ shuāngfāng gòngtóng qiāndìng.)
Hợp đồng này được cả hai bên A và B ký kết.
乙方有义务按期完成项目任务。
(Yǐfāng yǒu yìwù ànqī wánchéng xiàngmù rènwù.)
Bên B có nghĩa vụ hoàn thành nhiệm vụ dự án đúng hạn.
1.3. Thứ hạng / cấp bậc thứ hai
Trong các bảng xếp hạng truyền thống, thứ tự thường là:
甲 – 乙 – 丙 – 丁 → tương ứng với: Nhất – Nhì – Ba – Tư
乙级 (yǐjí): cấp B
乙等 (yǐděng): hạng hai, loại khá
Ví dụ:
他在比赛中获得乙等奖。
(Tā zài bǐsài zhōng huòdé yǐděng jiǎng.)
Anh ấy giành được giải nhì trong cuộc thi.
这是乙级医院,不是三甲医院。
(Zhè shì yǐjí yīyuàn, búshì sānjiǎ yīyuàn.)
Đây là bệnh viện hạng B, không phải bệnh viện hạng ba cấp cao nhất.
1.4. Ký hiệu thay thế, đại biểu cho người hoặc vật thứ hai
Trong các ví dụ giáo dục, toán học, pháp lý, văn bản lập trình, 乙 thường được dùng như một ký hiệu thay thế cho người hoặc vật đứng sau.
Ví dụ:
如果甲代表男方,乙代表女方……
(Rúguǒ jiǎ dàibiǎo nánfāng, yǐ dàibiǎo nǚfāng...)
Nếu A đại diện cho bên nam, B đại diện cho bên nữ...
1.5. Tên gọi dùng trong văn bản cổ hoặc sách luật
Trong tài liệu pháp luật, truyện kiếm hiệp, ngôn ngữ hành chính, thường gọi “乙某” để thay cho một cá nhân chưa rõ danh tính hoặc được giữ kín.
Ví dụ:
嫌疑人乙被拘留十五天。
(Xiányírén yǐ bèi jūliú shíwǔ tiān.)
Nghi phạm B bị tạm giữ 15 ngày.
2. Loại từ của từ 乙
Loại từ Mô tả
Danh từ Đại diện cho một bên hoặc vật thứ hai
Chữ số cổ Vị trí thứ hai trong Thiên Can
Biệt danh / ký hiệu Dùng trong hợp đồng, toán học, điều tra, tư pháp
3. Cụm từ thường gặp với 乙
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乙方 yǐfāng Bên B
乙级 yǐjí Hạng B / cấp B
乙等 yǐděng Hạng hai, loại khá
甲乙丙丁 jiǎ yǐ bǐng dīng Thứ tự từ A đến D
乙未年 yǐwèi nián Năm Ất Mùi (lịch Can Chi)
乙肝 yǐgān Viêm gan B
乙醇 yǐchún Cồn etanol (alcohol)
乙女座 yǐnǚzuò Chòm sao Xử Nữ (Virgo)
4. Câu ví dụ có từ 乙
Ví dụ 1:
中文:合同规定,乙方需在七个工作日内付款。
Pinyin: Hétóng guīdìng, yǐfāng xū zài qī gè gōngzuòrì nèi fùkuǎn.
Tiếng Việt: Hợp đồng quy định bên B cần thanh toán trong vòng 7 ngày làm việc.
Ví dụ 2:
中文:乙级比赛比甲级的竞争要小一些。
Pinyin: Yǐjí bǐsài bǐ jiǎjí de jìngzhēng yào xiǎo yīxiē.
Tiếng Việt: Cuộc thi hạng B có mức độ cạnh tranh nhẹ hơn hạng A.
Ví dụ 3:
中文:嫌疑人乙拒绝回答警方的问题。
Pinyin: Xiányírén yǐ jùjué huídá jǐngfāng de wèntí.
Tiếng Việt: Nghi phạm B từ chối trả lời câu hỏi của cảnh sát.
Ví dụ 4:
中文:乙肝是一种由病毒引起的传染性疾病。
Pinyin: Yǐgān shì yī zhǒng yóu bìngdú yǐnqǐ de chuánrǎn xìng jíbìng.
Tiếng Việt: Viêm gan B là một bệnh truyền nhiễm do virus gây ra.
5. So sánh giữa 甲 và 乙
Đặc điểm so sánh 甲 (jiǎ) 乙 (yǐ)
Vị trí Thiên Can Thứ nhất Thứ hai
Hợp đồng / pháp lý Bên A (chủ động) Bên B (đáp ứng)
Thứ hạng Hạng nhất Hạng hai
Ứng dụng Phổ biến trong nhiều ngữ cảnh Dùng để đối ứng / xếp sau
Từ 乙 (yǐ) là một từ Hán cơ bản nhưng vô cùng quan trọng trong tiếng Trung hiện đại lẫn cổ đại. Bạn sẽ gặp từ này rất thường xuyên trong:
Hợp đồng dân sự, thương mại: với vai trò là bên B
Lịch cổ, văn hóa Can Chi: là Thiên Can số 2
Xếp hạng học thuật, thi đấu, đánh giá: mang nghĩa hạng nhì, loại khá
Văn bản tư pháp, pháp luật, hành chính: ký hiệu thay thế danh tính
Ngôn ngữ học – đại diện đối chiếu: ký hiệu ngắn gọn thay thế trong phân tích câu, cấu trúc pháp lý