会计 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER
会计 là gì?
Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
会计 (phiên âm: kuài jì) là danh từ dùng trong lĩnh vực tài chính, kế toán và quản lý doanh nghiệp. Từ này có thể hiểu theo hai nghĩa:
Nghề nghiệp: Người làm kế toán, tức là kế toán viên.
Chuyên ngành: Hệ thống ghi chép, xử lý, phân tích và báo cáo thông tin tài chính – gọi là kế toán học.
1. Loại từ
Danh từ (名词)
2. Phiên âm Hán Việt và Pinyin
Hán Việt: kế toán
Pinyin: kuài jì
3. Giải nghĩa chi tiết:
会计 là một bộ phận quan trọng trong bất kỳ doanh nghiệp hoặc tổ chức nào, chịu trách nhiệm:
Ghi chép các nghiệp vụ tài chính (thu, chi, công nợ, tài sản, doanh thu, chi phí...)
Lập báo cáo tài chính định kỳ
Theo dõi dòng tiền, kiểm soát ngân sách
Phân tích hiệu quả kinh doanh
Tuân thủ quy định pháp luật và thuế vụ
Tùy ngữ cảnh, 会计 có thể chỉ:
Người làm nghề kế toán: 会计 = kế toán viên
Ngành nghề/chức năng kế toán: 会计 = lĩnh vực kế toán, công tác kế toán
4. Ví dụ thực tế – kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt
Ví dụ 1:
中文: 他是一名经验丰富的会计。
Pinyin: Tā shì yì míng jīngyàn fēngfù de kuàijì.
Tiếng Việt: Anh ấy là một kế toán có nhiều kinh nghiệm.
Ví dụ 2:
中文: 会计负责每月的财务报表。
Pinyin: Kuàijì fùzé měi yuè de cáiwù bàobiǎo.
Tiếng Việt: Kế toán chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính hàng tháng.
Ví dụ 3:
中文: 我正在学习会计专业。
Pinyin: Wǒ zhèngzài xuéxí kuàijì zhuānyè.
Tiếng Việt: Tôi đang học chuyên ngành kế toán.
Ví dụ 4:
中文: 公司需要招聘一名会计助理。
Pinyin: Gōngsī xūyào zhāopìn yì míng kuàijì zhùlǐ.
Tiếng Việt: Công ty cần tuyển một trợ lý kế toán.
Ví dụ 5:
中文: 会计制度必须严格执行。
Pinyin: Kuàijì zhìdù bìxū yángé zhíxíng.
Tiếng Việt: Chế độ kế toán phải được thực hiện nghiêm túc.
5. Các thuật ngữ và cụm từ ghép thông dụng với 会计
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
会计部 kuàijì bù Phòng kế toán
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计准则 kuàijì zhǔnzé Chuẩn mực kế toán
会计凭证 kuàijì píngzhèng Chứng từ kế toán
会计分录 kuàijì fēnlù Bút toán kế toán
会计年度 kuàijì niándù Năm tài chính
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo kế toán
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
工厂会计 gōngchǎng kuàijì Kế toán nhà máy
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
6. Vai trò thực tiễn của “会计” trong doanh nghiệp
会计 là một chức năng không thể thiếu, giúp doanh nghiệp:
Ghi nhận và phản ánh chính xác tình hình tài chính
Đảm bảo minh bạch, hiệu quả trong hoạt động kinh doanh
Cung cấp số liệu phục vụ việc ra quyết định chiến lược
Tuân thủ nghĩa vụ thuế và pháp luật
Kiểm soát rủi ro tài chính, phát hiện gian lận
Một hệ thống kế toán chuyên nghiệp sẽ giúp doanh nghiệp hoạt động ổn định, bền vững và có khả năng mở rộng quy mô.
1. Định nghĩa và ý nghĩa gốc của từ “会计”
会计 (kuàijì) là một danh từ dùng để chỉ:
Người thực hiện việc ghi chép, thống kê và quản lý thông tin tài chính.
Bộ phận hoặc công việc liên quan đến kiểm soát dòng tiền, báo cáo thu chi trong một tổ chức.
2. Từ loại
Danh từ (名词 – míngcí)
Có thể dùng làm chức danh trong tổ chức (chỉ người): 会计、会计师、主会计师
Cũng có thể chỉ lĩnh vực/chuyên môn: 学会计、会计专业
3. Một số khái niệm mở rộng
Thuật ngữ Phiên âm Nghĩa
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
会计部门 kuàijì bùmén Phòng kế toán
会计系统 kuàijì xìtǒng Hệ thống kế toán
会计科目 kuàijì kēmù Mục hạch toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo tài chính
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
4. 20 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm chuẩn và dịch nghĩa
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 她是一名非常有经验的会计。 Tā shì yì míng fēicháng yǒu jīngyàn de kuàijì. Cô ấy là một kế toán rất giàu kinh nghiệm.
2 我大学时主修的是会计专业。 Wǒ dàxué shí zhǔxiū de shì kuàijì zhuānyè. Hồi đại học tôi học chuyên ngành kế toán.
3 我想请一位兼职会计帮我整理账本。 Wǒ xiǎng qǐng yí wèi jiānzhí kuàijì bāng wǒ zhěnglǐ zhàngběn. Tôi muốn thuê kế toán bán thời gian giúp tôi sắp xếp sổ sách.
4 会计每天都要处理各种票据。 Kuàijì měitiān dōu yào chǔlǐ gèzhǒng piàojù. Kế toán mỗi ngày phải xử lý nhiều loại hóa đơn.
5 会计不仅要懂数字,还要了解税务政策。 Kuàijì bù jǐn yào dǒng shùzì, hái yào liǎojiě shuìwù zhèngcè. Kế toán không chỉ giỏi con số mà còn phải hiểu chính sách thuế.
6 公司请了一位外部会计来审计财务。 Gōngsī qǐng le yí wèi wàibù kuàijì lái shěnjì cáiwù. Công ty thuê một kế toán bên ngoài để kiểm toán tài chính.
7 我的哥哥是一家银行的会计师。 Wǒ de gēge shì yì jiā yínháng de kuàijìshī. Anh trai tôi là kế toán viên của một ngân hàng.
8 会计必须对每一分钱负责。 Kuàijì bìxū duì měi yì fēnqián fùzé. Kế toán phải chịu trách nhiệm với từng đồng tiền.
9 报销前请先交给会计审核。 Bàoxiāo qián qǐng xiān jiāo gěi kuàijì shěnhé. Trước khi thanh toán, hãy đưa kế toán kiểm duyệt trước.
10 会计的工作看起来枯燥,其实非常重要。 Kuàijì de gōngzuò kàn qǐlái kūzào, qíshí fēicháng zhòngyào. Công việc kế toán nhìn có vẻ khô khan nhưng lại vô cùng quan trọng.
11 新员工要接受基本的会计培训。 Xīn yuángōng yào jiēshòu jīběn de kuàijì péixùn. Nhân viên mới cần được đào tạo kế toán cơ bản.
12 这个软件可以自动生成会计报表。 Zhège ruǎnjiàn kěyǐ zìdòng shēngchéng kuàijì bàobiǎo. Phần mềm này có thể tự động tạo báo cáo tài chính.
13 会计每季度要上交一次财务报告。 Kuàijì měi jìdù yào shàngjiāo yí cì cáiwù bàogào. Mỗi quý kế toán phải nộp một báo cáo tài chính.
14 我们需要一套新的会计制度。 Wǒmen xūyào yí tào xīn de kuàijì zhìdù. Chúng tôi cần một bộ quy chế kế toán mới.
15 她在会计事务所实习了半年。 Tā zài kuàijì shìwùsuǒ shíxí le bàn nián. Cô ấy đã thực tập tại văn phòng kế toán trong nửa năm.
16 会计部门正在做年终对账。 Kuàijì bùmén zhèngzài zuò niánzhōng duìzhàng. Phòng kế toán đang đối chiếu sổ sách cuối năm.
17 他在会议上介绍了新的会计流程。 Tā zài huìyì shàng jièshào le xīn de kuàijì liúchéng. Anh ấy đã giới thiệu quy trình kế toán mới trong cuộc họp.
18 学好会计对创业也有帮助。 Xué hǎo kuàijì duì chuàngyè yě yǒu bāngzhù. Học tốt kế toán cũng hữu ích cho việc khởi nghiệp.
19 会计是企业运转中不可或缺的角色。 Kuàijì shì qǐyè yùnzhuǎn zhōng bù kě huòquē de juésè. Kế toán là nhân vật không thể thiếu trong hoạt động doanh nghiệp.
20 每年都会举办一次全国会计大赛。 Měi nián dōu huì jǔbàn yí cì quánguó kuàijì dà sài. Mỗi năm đều tổ chức một cuộc thi kế toán toàn quốc.
1. 会计 là gì?
会计 (kuàijì) là một danh từ chỉ người hoặc công việc liên quan đến việc ghi chép, phân tích và báo cáo thông tin tài chính. Nói cách khác, kế toán là người “kể lại câu chuyện tài chính của một tổ chức thông qua con số”. Vai trò của kế toán không chỉ đơn thuần là "ghi sổ" mà còn là người giữ gìn sự minh bạch và sức khỏe tài chính của doanh nghiệp.
Phân tích ngữ nghĩa:
会 (kuài trong từ này đọc là kuài khi ghép với 会计): hiểu, biết, xử lý
计 (jì): tính toán, lên kế hoạch
→ Kết hợp lại, 会计 có thể hiểu là người xử lý và quản lý thông tin tài chính bằng khả năng tính toán và tư duy logic.
2. Loại từ
Danh từ (名词 – míngcí) Có thể dùng để chỉ:
Người: “她是会计。” (Cô ấy là kế toán.)
Nghề nghiệp: “我学的是会计专业。” (Tôi học ngành kế toán.)
Bộ phận: “请联系会计部门。” (Vui lòng liên hệ phòng kế toán.)
3. Ngữ cảnh sử dụng
会计 xuất hiện trong nhiều lĩnh vực:
Doanh nghiệp: quản lý sổ sách, chi phí, lập báo cáo lợi nhuận
Cá nhân: lập ngân sách cá nhân, kê khai thuế
Nhà nước: giám sát tài chính công
Giáo dục: chuyên ngành kế toán, đạo đức nghề nghiệp kế toán
4. Ví dụ minh họa (chuẩn hóa phiên âm)
她是一位认真负责的会计。 Tā shì yī wèi rènzhēn fùzé de kuàijì. → Cô ấy là một kế toán cẩn thận và có trách nhiệm.
我打算报考注册会计师资格。 Wǒ dǎsuàn bàokǎo zhùcè kuàijìshī zīgé. → Tôi dự định thi lấy chứng chỉ kế toán viên công chứng.
公司的会计制度很规范,能有效控制成本。 Gōngsī de kuàijì zhìdù hěn guīfàn, néng yǒuxiào kòngzhì chéngběn. → Chế độ kế toán của công ty rất chuẩn mực, có thể kiểm soát chi phí hiệu quả.
如果没有合格的会计,企业很难应对财务审计。 Rúguǒ méiyǒu hégé de kuàijì, qǐyè hěn nán yìngduì cáiwù shěnjì. → Nếu không có kế toán đủ năng lực, doanh nghiệp rất khó ứng phó với kiểm toán tài chính.
5. Các thuật ngữ liên quan
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo kế toán
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
1. 会计 là gì?
会计 (kuàijì) là một danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là kế toán trong tiếng Việt. Thuật ngữ này dùng để chỉ ngành nghề, hoạt động, hoặc hệ thống ghi chép, xử lý, và báo cáo các thông tin tài chính của một tổ chức, doanh nghiệp, hoặc cá nhân. Nó bao gồm việc theo dõi các giao dịch tài chính, lập báo cáo tài chính, và đảm bảo tuân thủ các quy định pháp lý.
Nghĩa chi tiết:
会 (huì): Hội tụ, tính toán, quản lý.
计 (jì): Ghi chép, tính toán.
Khi kết hợp, 会计 ám chỉ quá trình ghi chép và quản lý các hoạt động tài chính một cách có hệ thống, hoặc chỉ chính ngành nghề kế toán.
Lĩnh vực sử dụng: Tài chính, kinh doanh, quản lý, và pháp lý.
Loại từ: Danh từ (名词 - míngcí).
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến và nền tảng học tập, được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung, đặc biệt là người Việt Nam. Nó cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu, kèm theo phiên âm (pinyin), nghĩa tiếng Việt, và các ví dụ minh họa. Ngoài ra, ChineMaster còn cung cấp tài liệu học tập, bài giảng, và bài kiểm tra để hỗ trợ học viên từ trình độ sơ cấp đến nâng cao.
Đặc điểm nổi bật:
Tra cứu từ vựng với giải thích chi tiết, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt.
Cung cấp ví dụ thực tế và mẫu câu trong các ngữ cảnh cụ thể.
Hỗ trợ học theo chủ đề (kinh doanh, tài chính, đời sống, học thuật).
Giao diện thân thiện, phù hợp cho người Việt học tiếng Trung.
3. Giải thích chi tiết về 会计
Nghĩa chi tiết
会计 là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực tài chính và kinh doanh, bao gồm các hoạt động như:
Ghi chép giao dịch: Theo dõi các khoản thu, chi, nợ, và tài sản.
Lập báo cáo tài chính: Chuẩn bị bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, và báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Phân tích tài chính: Đánh giá hiệu quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp.
Tuân thủ pháp luật: Đảm bảo các hoạt động tài chính tuân thủ quy định thuế và luật kế toán.
会计 có thể dùng để chỉ:
Ngành nghề: Người làm kế toán (kế toán viên - 会计师 - kuàijìshī).
Hệ thống hoặc quy trình: Hệ thống kế toán của một doanh nghiệp (ví dụ: 财务会计 - cáiwù kuàijì, kế toán tài chính).
Bộ phận: Phòng kế toán trong một tổ chức (会计部门 - kuàijì bùmén).
Loại từ
Danh từ ghép: 会计 được tạo thành từ 会 (hội tụ, quản lý) và 计 (ghi chép, tính toán).
Thuộc nhóm từ vựng chuyên ngành, thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng liên quan đến tài chính, kinh doanh, hoặc quản lý.
Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là các mẫu câu sử dụng 会计, kèm theo phiên âm (pinyin), nghĩa tiếng Việt, và giải thích ngữ cảnh:
Mẫu câu 1: 她大学主修会计,现在是一家公司的会计师。
Phiên âm: Tā dàxué zhǔxiū kuàijì, xiànzài shì yī jiā gōngsī de kuàijìshī.
Nghĩa tiếng Việt: Cô ấy học chuyên ngành kế toán ở đại học, giờ là kế toán viên của một công ty.
Giải thích: Câu này nói về ngành học và nghề nghiệp kế toán.
Mẫu câu 2: 公司的会计部门负责管理所有财务记录。
Phiên âm: Gōngsī de kuàijì bùmén fùzé guǎnlǐ suǒyǒu cáiwù jìlù.
Nghĩa tiếng Việt: Bộ phận kế toán của công ty chịu trách nhiệm quản lý tất cả các hồ sơ tài chính.
Giải thích: Câu này đề cập đến vai trò của phòng kế toán trong doanh nghiệp.
Mẫu câu 3: 会计报表显示公司今年的利润大幅增长。
Phiên âm: Kuàijì bàobiǎo xiǎnshì gōngsī jīnnián de lìrùn dàfú zēngzhǎng.
Nghĩa tiếng Việt: Báo cáo kế toán cho thấy lợi nhuận của công ty năm nay tăng trưởng đáng kể.
Giải thích: Câu này liên quan đến việc sử dụng báo cáo tài chính để phân tích kết quả kinh doanh.
Mẫu câu 4: 我们需要一名经验丰富的会计来处理税务问题。
Phiên âm: Wǒmen xūyào yī míng jīngyàn fēngfù de kuàijì lái chǔlǐ shuìwù wèntí.
Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi cần một kế toán viên giàu kinh nghiệm để xử lý các vấn đề thuế.
Giải thích: Câu này nói về việc tuyển dụng nhân sự kế toán cho công việc chuyên môn.
Mẫu câu 5: 会计工作需要高度的准确性和责任感。
Phiên âm: Kuàijì gōngzuò xūyào gāodù de zhǔnquèxìng hé zérèngǎn.
Nghĩa tiếng Việt: Công việc kế toán đòi hỏi độ chính xác cao và tinh thần trách nhiệm.
Giải thích: Câu này nhấn mạnh các yêu cầu kỹ năngయ
System: năng đối với nghề kế toán.
4. Ví dụ thực tế sử dụng 会计
Dưới đây là các ví dụ thực tế minh họa cách sử dụng 会计 trong các ngữ cảnh cụ thể:
Ví dụ 1 - Ngữ cảnh nghề nghiệp:
Câu: 他考取了会计师资格证书,准备在国际公司工作。
Phiên âm: Tā kǎoqǔ le kuàijìshī zīgé zhèngshū, zhǔnbèi zài guójì gōngsī gōngzuò.
Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đã thi đỗ chứng chỉ kế toán viên và chuẩn bị làm việc tại một công ty quốc tế.
Ngữ cảnh: D;"ùng khi nói về chứng chỉ và nghề nghiệp kế toán.
Ví dụ 2 - Ngữ cảnh tài chính doanh nghiệp:
Câu: 会计团队正在核对本季度的财务数据。
Phiên âm: Kuàijì tuánduì zhèngzài héduì běn jìdù de cáiwù shùjù.
Nghĩa tiếng Việt: Đội ngũ kế toán đang kiểm tra dữ liệu tài chính của quý này.
Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý tài chính doanh nghiệp, liên quan đến việc kiểm tra sổ sách.
Ví dụ 3 - Ngữ cảnh đào tạo:
Câu: 这所大学提供高质量的会计培训课程。
Phiên âm: Zhè suǒ dàxué tígōng gāo zhìliàng de kuàijì péixùn kèchéng.
Nghĩa tiếng Việt: Trường đại học này cung cấp các khóa đào tạo kế toán chất lượng cao.
Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục, đề cập đến các chương trình đào tạo kế toán.
Ví dụ 4 - Ngữ cảnh thuế:
Câu: 会计人员帮助公司准备税务申报文件。
Phiên âm: Kuàijì rényuán bāngzhù gōngsī zhǔnbèi shuìwù shēnbào wénjiàn.
Nghĩa tiếng Việt: Nhân viên kế toán giúp công ty chuẩn bị các tài liệu khai thuế.
Ngữ cảnh: Dùng trong lĩnh vực thuế, liên quan đến công việc kế toán.
Ví dụ 5 - Ngữ cảnh kiểm toán:
Câu: 会计师在审计中发现了财务报表中的错误。
Phiên âm: Kuàijìshī zài shěnjì zhōng fāxiàn le cáiwù bàobiǎo zhōng de cuòwù.
Nghĩa tiếng Việt: Kế toán viên đã phát hiện lỗi trong báo cáo tài chính trong quá trình kiểm toán.
Ngữ cảnh: Dùng trong kiểm toán, nhấn mạnh vai trò của kế toán viên trong việc phát hiện sai sót.
5. Lưu ý khi sử dụng 会计
Ngữ cảnh sử dụng: 会计 là một thuật ngữ mang tính chuyên môn, thường xuất hiện trong các văn bản hoặc giao tiếp liên quan đến tài chính, kinh doanh, hoặc quản lý. Nó có thể chỉ ngành nghề, công việc, hoặc hệ thống kế toán.
Từ đồng nghĩa hoặc liên quan:
财务 (cáiwù): Tài chính (liên quan đến quản lý tiền bạc, nhưng phạm vi rộng hơn kế toán).
会计师 (kuàijìshī): Kế toán viên (chỉ người làm nghề kế toán).
账务 (zhàngwù): Sổ sách kế toán (liên quan đến việc ghi chép tài chính).
Cách sử dụng trong thực tế: 会计 thường đi kèm với các từ như 报表 (bàobiǎo) (báo cáo), 部门 (bùmén) (bộ phận), hoặc 工作 (gōngzuò) (công việc) để chỉ các khía cạnh cụ thể của kế toán.
会计 (kuàijì) là một danh từ quan trọng, biểu thị ngành nghề, công việc, hoặc hệ thống kế toán trong các lĩnh vực tài chính, kinh doanh, và quản lý.
会计 là gì?
Từ điển tiếng Trung ChineMaster – Giải thích chi tiết từ chuyên ngành kế toán – tài chính
Tiếng Trung giản thể: 会计
Tiếng Trung phồn thể: 會計
Phiên âm: kuài jì
Loại từ: Danh từ (名词), Danh từ chức danh (职务名词)
Tiếng Việt: Kế toán (người làm kế toán hoặc lĩnh vực kế toán)
1. Định nghĩa chi tiết
会计 trong tiếng Trung có hai nghĩa chính:
Người làm kế toán: gọi là “kế toán viên”, phụ trách việc ghi chép, tính toán, kiểm tra, thống kê, và báo cáo các nghiệp vụ tài chính trong doanh nghiệp.
Lĩnh vực kế toán: là hoạt động ghi chép, tổng hợp, và phân tích thông tin tài chính, nhằm quản lý nguồn lực tài chính của tổ chức/doanh nghiệp.
Trong tiếng Việt, từ 会计 tương đương:
Kế toán
Nhân viên kế toán
Nghề kế toán
Hệ thống kế toán
2. Phân tích cấu tạo từ
会 (huì): gặp gỡ, hội họp – trong trường hợp này thể hiện ý nghĩa "hạch toán, tính toán"
计 (jì): kế hoạch, tính toán – thể hiện ý nghĩa ghi chép, thống kê
Ghép lại: 会计 → “tính toán, hạch toán tài chính” → kế toán
3. Loại từ và cách dùng
Thuộc danh từ (名词)
Có thể dùng làm tên chức danh hoặc tên ngành học/ngành nghề
Trong ngữ cảnh thương mại, có thể kết hợp linh hoạt với các chức danh cụ thể
4. Mẫu câu ví dụ kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt
Ví dụ 1:
他是一名经验丰富的会计。
Tā shì yì míng jīngyàn fēngfù de kuàijì.
Anh ấy là một nhân viên kế toán có nhiều kinh nghiệm.
Ví dụ 2:
我大学学的是会计专业。
Wǒ dàxué xué de shì kuàijì zhuānyè.
Tôi học chuyên ngành kế toán ở đại học.
Ví dụ 3:
公司正在招聘会计助理。
Gōngsī zhèngzài zhāopìn kuàijì zhùlǐ.
Công ty đang tuyển trợ lý kế toán.
Ví dụ 4:
会计负责制作财务报表和税务申报。
Kuàijì fùzé zhìzuò cáiwù bàobiǎo hé shuìwù shēnbào.
Nhân viên kế toán chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính và khai thuế.
Ví dụ 5:
每一笔交易都必须经过会计系统的记录。
Měi yī bǐ jiāoyì dōu bìxū jīngguò kuàijì xìtǒng de jìlù.
Mỗi giao dịch đều phải được ghi lại trong hệ thống kế toán.
5. Các cụm từ thường gặp với 会计
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
主办会计 zhǔbàn kuàijì Kế toán tổng hợp
会计助理 kuàijì zhùlǐ Trợ lý kế toán
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计科目 kuàijì kēmù Tài khoản kế toán
会计凭证 kuàijì píngzhèng Chứng từ kế toán
会计账簿 kuàijì zhàngbù Sổ sách kế toán
6. Ngữ cảnh sử dụng thực tế
Trong doanh nghiệp:
Lập sổ sách, chứng từ, báo cáo thuế, báo cáo tài chính, theo dõi công nợ, tính lương nhân viên
Trong giáo dục – đào tạo:
Học chuyên ngành kế toán – kiểm toán, ôn thi chứng chỉ kế toán (như CPA, ACCA…)
Trong hành chính công – thuế vụ:
Cung cấp hồ sơ tài chính, báo cáo cho cơ quan thuế, kiểm toán
7. Các thuật ngữ kế toán đi kèm 会计
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo kế toán
会计年度 kuàijì niándù Năm tài chính
会计政策 kuàijì zhèngcè Chính sách kế toán
会计记录 kuàijì jìlù Ghi chép kế toán
会计科目表 kuàijì kēmù biǎo Bảng tài khoản kế toán
8. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Khác biệt
财务 cáiwù Tài chính Bao quát hơn, thiên về quản lý tài chính tổng thể
出纳 chūnà Thủ quỹ Phụ trách thu chi tiền mặt, là một bộ phận nhỏ của kế toán
审计 shěnjì Kiểm toán Kiểm tra sổ sách kế toán, độc lập với bộ phận kế toán
会计 là gì?
1. Từ tiếng Trung: 会计
2. Phiên âm (Pinyin): kuàijì
3. Tiếng Anh: accounting, accountant
4. Tiếng Việt: kế toán; nhân viên kế toán
1. Loại từ
Danh từ chung (名词):
Dùng để chỉ ngành nghề kế toán – hoạt động ghi chép, phân loại, xử lý và báo cáo các thông tin tài chính.
Dùng để chỉ người làm kế toán (kế toán viên, kế toán trưởng...)
2. Giải thích chi tiết
a) Về ý nghĩa ngành nghề:
会计 là công việc chuyên môn liên quan đến ghi chép, phân loại, tổng hợp và phân tích hoạt động kinh tế – tài chính của doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân. Nó giúp phản ánh tình hình tài chính, hỗ trợ ra quyết định và đảm bảo tuân thủ pháp luật.
b) Về ý nghĩa nhân sự:
会计 còn là người thực hiện công việc kế toán – người chịu trách nhiệm quản lý sổ sách, thu chi, báo cáo tài chính, kê khai thuế…
Cấu tạo từ:
会 (kuài): ở đây là viết tắt của 会计 (hệ thống), không mang nghĩa “cuộc họp” như thông thường.
计 (jì): tính toán, ghi chép
→ “会计” hiểu đơn giản là việc tính toán, ghi chép tài chính có hệ thống.
3. Các vị trí & thuật ngữ kế toán thường gặp
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
会计师 kuàijì shī kế toán viên (có chứng chỉ)
注册会计师 zhùcè kuàijìshī kế toán viên công chứng
总会计师 zǒng kuàijìshī kế toán trưởng
财务会计 cáiwù kuàijì kế toán tài chính
管理会计 guǎnlǐ kuàijì kế toán quản trị
成本会计 chéngběn kuàijì kế toán chi phí
4. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1
我是一名会计,在一家外企工作。
Wǒ shì yī míng kuàijì, zài yī jiā wàiqǐ gōngzuò.
→ Tôi là một nhân viên kế toán, làm việc cho một công ty nước ngoài.
Ví dụ 2
公司需要招聘一位有经验的会计。
Gōngsī xūyào zhāopìn yī wèi yǒu jīngyàn de kuàijì.
→ Công ty cần tuyển một kế toán có kinh nghiệm.
Ví dụ 3
会计负责审核发票和报销单。
Kuàijì fùzé shěnhé fāpiào hé bàoxiāo dān.
→ Kế toán phụ trách kiểm tra hóa đơn và chứng từ thanh toán.
Ví dụ 4
月底前必须完成所有的会计报表。
Yuèdǐ qián bìxū wánchéng suǒyǒu de kuàijì bàobiǎo.
→ Trước cuối tháng phải hoàn thành tất cả các báo cáo kế toán.
Ví dụ 5
她正在学习会计专业,希望以后当会计师。
Tā zhèngzài xuéxí kuàijì zhuānyè, xīwàng yǐhòu dāng kuàijìshī.
→ Cô ấy đang học chuyên ngành kế toán, hy vọng sau này sẽ trở thành kế toán viên.
5. Các cụm từ liên quan đến 会计
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计制度 kuàijì zhìdù chế độ kế toán
会计年度 kuàijì niándù năm tài chính
会计凭证 kuàijì píngzhèng chứng từ kế toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo báo cáo kế toán
会计科目 kuàijì kēmù tài khoản kế toán
会计账簿 kuàijì zhàngbù sổ sách kế toán
会计 là một ngành nghề quan trọng trong mọi tổ chức, giúp ghi nhận, kiểm soát và đánh giá hoạt động tài chính.
Kế toán có vai trò hỗ trợ quản lý, lập báo cáo thuế, phân tích tài chính và đảm bảo tuân thủ pháp luật.
Từ này vừa chỉ người làm nghề kế toán, vừa chỉ công việc kế toán nói chung.
1. TỪ VỰNG CƠ BẢN
Tiếng Trung: 会计
Phiên âm: kuài jì
Tiếng Việt: kế toán
2. GIẢI THÍCH CHI TIẾT
a. Định nghĩa:
会计 là một danh từ và cũng có thể là chức danh nghề nghiệp. Dùng để chỉ ngành nghề, công việc, hoạt động ghi chép, tính toán, phân tích, quản lý và báo cáo thông tin tài chính, tài sản và chi phí của một cá nhân, tổ chức hoặc doanh nghiệp.
会 (kuài): ở đây là cách viết đơn giản cổ của từ "会计", không mang nghĩa “gặp gỡ”.
计 (jì): tính toán, kế hoạch
=> 会计 = người làm công việc tính toán và quản lý tài chính. Đồng thời, đây cũng là cách gọi chung cho ngành nghề hoặc hoạt động “kế toán”.
b. Loại từ:
Danh từ (名词): chỉ ngành nghề, chức danh hoặc hoạt động
Có thể dùng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu
c. Vai trò của kế toán (会计) trong tổ chức:
记录和核算经济业务 (Ghi chép và hạch toán nghiệp vụ kinh tế)
编制财务报表 (Lập báo cáo tài chính)
监督企业财务运行 (Giám sát hoạt động tài chính doanh nghiệp)
参与预算、成本、税务管理 (Tham gia quản lý ngân sách, chi phí, thuế vụ)
3. CÁC TỪ GHÉP PHỔ BIẾN VỚI “会计”
Từ ghép tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên (đã qua đào tạo hoặc cấp chứng chỉ)
注册会计师 zhùcè kuàijìshī Kế toán viên công chứng (CPA)
会计部门 kuàijì bùmén Bộ phận kế toán
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计凭证 kuàijì píngzhèng Chứng từ kế toán
会计科目 kuàijì kēmù Tài khoản kế toán
会计账簿 kuàijì zhàngbù Sổ sách kế toán
会计年度 kuàijì niándù Năm tài chính
4. MẪU CÂU VÀ VÍ DỤ THỰC TẾ
Ví dụ 1:
中文:我是一名会计,主要负责公司财务报表的编制工作。
拼音:Wǒ shì yī míng kuàijì, zhǔyào fùzé gōngsī cáiwù bàobiǎo de biānzhì gōngzuò.
Tiếng Việt: Tôi là một kế toán, chủ yếu phụ trách việc lập báo cáo tài chính cho công ty.
Ví dụ 2:
中文:每笔经济业务都需要有合法的会计凭证。
拼音:Měi bǐ jīngjì yèwù dōu xūyào yǒu héfǎ de kuàijì píngzhèng.
Tiếng Việt: Mỗi nghiệp vụ kinh tế đều cần có chứng từ kế toán hợp pháp.
Ví dụ 3:
中文:他通过了注册会计师考试,取得了CPA资格。
拼音:Tā tōngguò le zhùcè kuàijìshī kǎoshì, qǔdé le CPA zīgé.
Tiếng Việt: Anh ấy đã vượt qua kỳ thi kế toán công chứng và nhận được chứng chỉ CPA.
Ví dụ 4:
中文:我们公司正在优化会计制度,以适应新的税务政策。
拼音:Wǒmen gōngsī zhèngzài yōuhuà kuàijì zhìdù, yǐ shìyìng xīn de shuìwù zhèngcè.
Tiếng Việt: Công ty chúng tôi đang tối ưu hóa chế độ kế toán để thích ứng với chính sách thuế mới.
Ví dụ 5:
中文:企业必须按规定保存完整的会计账簿。
拼音:Qǐyè bìxū àn guīdìng bǎocún wánzhěng de kuàijì zhàngbù.
Tiếng Việt: Doanh nghiệp phải lưu giữ đầy đủ sổ sách kế toán theo quy định.
5. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG GẶP
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
成为一名会计 Trở thành một kế toán
担任会计 / 担任会计主管 Đảm nhiệm chức vụ kế toán / kế toán trưởng
会计负责 + danh từ Kế toán phụ trách việc…
会计人员必须遵守... Nhân viên kế toán phải tuân thủ…
6. PHÂN BIỆT MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú phân biệt
会计 (kuàijì) Kế toán Ngành, người hoặc hoạt động Dùng phổ biến trong tổ chức
会计师 (kuàijìshī) Kế toán viên Người làm kế toán chuyên nghiệp Có thể đã có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề nghiệp
财务 (cáiwù) Tài vụ Liên quan tài chính Bao quát hơn, bao gồm kế toán và quản lý vốn
出纳 (chūnà) Thủ quỹ Người thu – chi tiền mặt Là một vị trí trong phòng kế toán
会计 (kuàijì) là từ vựng then chốt trong các lĩnh vực:
Kế toán – tài chính – doanh nghiệp
Quản lý chi phí, ngân sách, thuế, sổ sách kế toán
Xuất nhập khẩu, thương mại, pháp lý
Việc nắm vững từ này giúp người học tiếng Trung tiếp cận sâu hơn với các khái niệm chuyên ngành tài chính, làm việc trong môi trường quốc tế hoặc biên phiên dịch thương mại – kế toán.
会计 (kuàijì) là gì?
1. Giải thích chi tiết:
会计 là một danh từ trong tiếng Trung, dùng để chỉ:
Nghề kế toán – người làm công việc ghi chép, tính toán và quản lý các hoạt động tài chính trong một tổ chức, doanh nghiệp.
Ngành kế toán – hệ thống phương pháp và quy tắc dùng để phản ánh và giám sát tình hình tài chính, kinh doanh của một đơn vị kinh tế.
Vì vậy, 会计 có thể hiểu là kế toán viên (người) hoặc công tác kế toán (ngành nghề, chuyên môn).
2. Phân tích từ vựng:
会 (kuài): hiểu theo nghĩa “hội” ở đây là từ cổ, mang nghĩa tính toán, tính toán thu chi.
计 (jì): tính toán, tính số
=> 会计 là từ ghép mang nghĩa: tính toán tài chính, chính là kế toán trong tiếng Việt hiện đại.
3. Loại từ:
Danh từ (名词)
4. Các vai trò và lĩnh vực ứng dụng:
Ghi chép sổ sách kế toán
Lập báo cáo tài chính
Theo dõi chi phí, doanh thu
Kiểm soát nội bộ tài chính
Tư vấn thuế, quyết toán
Hỗ trợ kiểm toán và thanh tra
5. Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và bản dịch tiếng Việt:
她是一名经验丰富的会计。
Tā shì yì míng jīngyàn fēngfù de kuàijì.
Cô ấy là một kế toán viên giàu kinh nghiệm.
会计每天都要处理大量的财务数据。
Kuàijì měitiān dōu yào chǔlǐ dàliàng de cáiwù shùjù.
Kế toán mỗi ngày phải xử lý một lượng lớn dữ liệu tài chính.
年底前必须完成会计报表的编制工作。
Niándǐ qián bìxū wánchéng kuàijì bàobiǎo de biānzhì gōngzuò.
Trước cuối năm phải hoàn thành việc lập báo cáo kế toán.
学习会计有助于理解企业运作的经济规律。
Xuéxí kuàijì yǒuzhù yú lǐjiě qǐyè yùnzuò de jīngjì guīlǜ.
Học kế toán giúp hiểu rõ quy luật kinh tế trong hoạt động doanh nghiệp.
公司招聘一位熟悉税务的会计人员。
Gōngsī zhāopìn yí wèi shúxī shuìwù de kuàijì rényuán.
Công ty tuyển một kế toán am hiểu về thuế vụ.
6. Một số cụm từ thông dụng với 会计:
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp (CPA)
注册会计师 zhùcè kuàijìshī Kế toán viên công chứng (CPA quốc tế)
会计科目 kuàijì kēmù Tài khoản kế toán
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计准则 kuàijì zhǔnzé Chuẩn mực kế toán
会计核算 kuàijì hésuàn Hạch toán kế toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo tài chính
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
7. Ví dụ thực tế trong doanh nghiệp:
Doanh nghiệp vừa hoàn thành 会计年度审计报告 (báo cáo kiểm toán kế toán năm) để nộp cho cơ quan thuế.
Kế toán trưởng chịu trách nhiệm quản lý hệ thống 会计科目 (tài khoản kế toán) và hướng dẫn nhân viên nhập liệu chính xác.
8. So sánh với từ liên quan:
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
财务 cáiwù Tài chính Bao quát hơn, có thể bao gồm cả kế toán
出纳 chūnà Thủ quỹ Người quản lý tiền mặt trực tiếp
审计 shěnjì Kiểm toán Kiểm tra, giám sát kế toán
税务 shuìwù Thuế vụ Quản lý và khai báo thuế
账务 zhàngwù Công tác sổ sách Bao gồm ghi chép sổ kế toán
Từ vựng tiếng Trung: 会计 (kuàijì)
1. 会计 là gì?
会计 là một từ ghép tiếng Hán hiện đại, cực kỳ phổ biến trong các lĩnh vực tài chính, kế toán, doanh nghiệp, hành chính, và có vai trò rất quan trọng trong mọi tổ chức kinh tế.
Nghĩa tiếng Việt của 会计:
Kế toán (ngành nghề, lĩnh vực)
Nhân viên kế toán (chỉ người làm công tác kế toán)
2. Cấu tạo từ
会 (kuài): ở đây không mang nghĩa là “gặp mặt” như trong 会面, mà là viết tắt của “会计” – dùng trong tài chính.
计 (jì): tính toán, ghi chép, thống kê.
Ghép lại, 会计 nghĩa là: ghi chép và tính toán các khoản thu chi, tài chính – tức là kế toán.
3. Loại từ
Danh từ (名词)
Chỉ ngành nghề kế toán
Chỉ chức danh hoặc người làm kế toán
Động từ (ít gặp, dùng trong ngôn ngữ cổ hoặc mang tính kỹ thuật, chuyên ngành): ghi chép và tính toán tài chính.
4. Giải thích chi tiết
会计 là hoạt động ghi chép, tổng hợp, phân tích, báo cáo và kiểm soát các hoạt động kinh tế – tài chính trong một tổ chức hoặc doanh nghiệp.
Chức năng của 会计 (ngành kế toán) gồm:
Thu thập chứng từ kế toán
Ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Lập báo cáo tài chính
Tính toán chi phí, doanh thu, lợi nhuận
Hạch toán thuế
Kiểm soát dòng tiền và ngân sách
Người làm công việc đó được gọi là 会计 (nhân viên kế toán).
5. Các ví dụ và mẫu câu minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1
我在一家外贸公司做会计。
Wǒ zài yī jiā wàimào gōngsī zuò kuàijì.
Tôi làm kế toán ở một công ty thương mại quốc tế.
Ví dụ 2
会计负责记录公司的所有财务数据。
Kuàijì fùzé jìlù gōngsī de suǒyǒu cáiwù shùjù.
Kế toán chịu trách nhiệm ghi chép toàn bộ dữ liệu tài chính của công ty.
Ví dụ 3
她正在学习会计专业,希望以后能考取会计证。
Tā zhèngzài xuéxí kuàijì zhuānyè, xīwàng yǐhòu néng kǎoqǔ kuàijì zhèng.
Cô ấy đang học ngành kế toán và hy vọng sau này có thể thi lấy chứng chỉ kế toán.
Ví dụ 4
我们需要聘请一位有经验的会计来管理账务。
Wǒmen xūyào pìnqǐng yí wèi yǒu jīngyàn de kuàijì lái guǎnlǐ zhàngwù.
Chúng tôi cần tuyển một kế toán có kinh nghiệm để quản lý sổ sách.
Ví dụ 5
会计制度必须符合国家的相关法律法规。
Kuàijì zhìdù bìxū fúhé guójiā de xiāngguān fǎlǜ fǎguī.
Chế độ kế toán phải phù hợp với các luật pháp liên quan của nhà nước.
6. Các cụm từ và thuật ngữ thường gặp với 会计
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
注册会计师 zhùcè kuàijìshī Kế toán viên công chứng (CPA)
会计部门 kuàijì bùmén Bộ phận kế toán
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计科目 kuàijì kēmù Tài khoản kế toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo kế toán
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
会计年度 kuàijì niándù Năm tài chính (năm kế toán)
7. Phân biệt 会计 với các từ gần nghĩa
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Khác biệt so với 会计
财务 cáiwù Tài chính, quản lý tiền bạc Bao hàm toàn bộ hoạt động tài chính, bao gồm cả kế toán, nhưng rộng hơn 会计
出纳 chūnà Thủ quỹ Chuyên trách việc thu – chi tiền mặt, thuộc bộ phận kế toán
会计师 kuàijìshī Kế toán viên Danh xưng chuyên môn cao hơn 会计, thường có chứng chỉ hành nghề
会计 là một từ vựng cốt lõi trong tiếng Trung chuyên ngành kinh tế – tài chính – doanh nghiệp. Nó không chỉ biểu thị ngành nghề kế toán mà còn chỉ người đảm nhận công việc kế toán trong bất kỳ tổ chức nào. Việc hiểu và sử dụng đúng từ 会计 cùng các thuật ngữ liên quan sẽ giúp bạn:
Làm việc hiệu quả hơn trong môi trường văn phòng sử dụng tiếng Trung
Đọc hiểu tài liệu, báo cáo tài chính, hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung
Giao tiếp chuyên nghiệp hơn khi làm việc với đối tác hoặc khách hàng Trung Quốc
【会计 kuàijì】
Loại từ: Danh từ (名词)
Phiên âm: kuàijì
1. Nghĩa tiếng Việt
会计: kế toán.
Chỉ người làm công việc kế toán, hoặc ngành nghề, công việc kế toán – liên quan đến ghi chép, tính toán, quản lý và báo cáo tài chính của một tổ chức hoặc cá nhân.
2. Nghĩa tiếng Anh
accounting
accountant (khi chỉ người)
bookkeeping
3. Giải thích chi tiết
会 (huì): họp, hội, hiểu, biết
计 (jì): tính toán, kế hoạch
会计: nghĩa gốc là hội họp để tính toán sổ sách.
Ngày nay: chỉ nghề hoặc người chuyên ghi chép, tính toán, báo cáo tình hình tài chính của doanh nghiệp, tổ chức.
Nội dung công việc:
Ghi nhận giao dịch tài chính
Tính toán chi phí, doanh thu, lợi nhuận
Lập báo cáo tài chính
Quản lý ngân sách
Tuân thủ quy định thuế và pháp luật
4. Đặc điểm ngữ nghĩa
Là nghề nghiệp chuyên môn.
Yêu cầu kiến thức về kinh tế, pháp luật, tài chính, thuế vụ.
Quan trọng trong quản lý doanh nghiệp, minh bạch tài chính.
Ở Trung Quốc và Việt Nam, kế toán là một ngành học chính quy trong các trường đại học, cao đẳng.
5. Từ đồng nghĩa
账房 (zhàngfáng) – sổ sách, phòng kế toán (xưa)
会计师 (kuàijìshī) – kế toán viên (chuyên nghiệp, được chứng nhận)
财务 (cáiwù) – tài vụ (công việc tài chính nói chung)
6. Từ trái nghĩa
非财务人员 (fēi cáiwù rényuán) – người không làm tài chính
营销人员 (yíngxiāo rényuán) – nhân viên kinh doanh
7. Cách dùng trong ngữ pháp
作名词 dùng chỉ nghề nghiệp / người làm nghề
他是会计。 (Anh ấy là kế toán.)
作名词 dùng chỉ công việc, bộ phận
会计部门 (phòng kế toán)
作动词 ít dùng (cổ, nghĩa tính toán, ghi sổ)
8. Cấu trúc thường gặp
会计人员 (nhân viên kế toán)
会计工作 (công tác kế toán)
会计制度 (chế độ kế toán)
会计科目 (tài khoản kế toán)
会计报表 (báo cáo kế toán)
总账会计 (kế toán tổng hợp)
成本会计 (kế toán chi phí)
财务会计 (kế toán tài chính)
管理会计 (kế toán quản trị)
9. Các cụm từ chuyên ngành
会计核算 (kuàijì hésuàn) – hạch toán kế toán
会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – chứng từ kế toán
会计年度 (kuàijì niándù) – năm tài chính
会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – chuẩn mực kế toán
会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – phần mềm kế toán
10. Ví dụ bối cảnh
企业会计制度 (hệ thống kế toán doanh nghiệp)
国际会计准则 (chuẩn mực kế toán quốc tế)
中级会计师 (kế toán viên trung cấp)
注册会计师 (kế toán viên công chứng / CPA)
11. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG (có phiên âm và tiếng Việt)
1. 他是一名会计。
Tā shì yì míng kuàijì.
Anh ấy là một kế toán.
2. 我在会计部门工作。
Wǒ zài kuàijì bùmén gōngzuò.
Tôi làm việc ở phòng kế toán.
3. 会计需要仔细认真。
Kuàijì xūyào zǐxì rènzhēn.
Kế toán cần cẩn thận và nghiêm túc.
4. 这家公司招聘会计。
Zhè jiā gōngsī zhāopìn kuàijì.
Công ty này tuyển kế toán.
5. 他通过了会计考试。
Tā tōngguò le kuàijì kǎoshì.
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi kế toán.
6. 我正在学习会计专业。
Wǒ zhèngzài xuéxí kuàijì zhuānyè.
Tôi đang học chuyên ngành kế toán.
7. 这份会计报表很详细。
Zhè fèn kuàijì bàobiǎo hěn xiángxì.
Báo cáo kế toán này rất chi tiết.
8. 请把会计凭证整理好。
Qǐng bǎ kuàijì píngzhèng zhěnglǐ hǎo.
Xin sắp xếp chứng từ kế toán cho gọn.
9. 会计工作非常重要。
Kuàijì gōngzuò fēicháng zhòngyào.
Công việc kế toán rất quan trọng.
10. 我想应聘会计职位。
Wǒ xiǎng yìngpìn kuàijì zhíwèi.
Tôi muốn ứng tuyển vị trí kế toán.
11. 他们有专门的会计系统。
Tāmen yǒu zhuānmén de kuàijì xìtǒng.
Họ có hệ thống kế toán chuyên biệt.
12. 我们需要更新会计软件。
Wǒmen xūyào gēngxīn kuàijì ruǎnjiàn.
Chúng tôi cần cập nhật phần mềm kế toán.
13. 这是一名有经验的会计。
Zhè shì yì míng yǒu jīngyàn de kuàijì.
Đây là một kế toán có kinh nghiệm.
14. 会计负责记账和报表。
Kuàijì fùzé jìzhàng hé bàobiǎo.
Kế toán chịu trách nhiệm ghi sổ và báo cáo.
15. 你是财务还是会计?
Nǐ shì cáiwù háishì kuàijì?
Bạn làm tài chính hay kế toán?
16. 我在大学学过会计学。
Wǒ zài dàxué xué guò kuàijìxué.
Tôi đã học kế toán ở đại học.
17. 他是注册会计师。
Tā shì zhùcè kuàijìshī.
Anh ấy là kế toán viên công chứng (CPA).
18. 会计部门需要两个人。
Kuàijì bùmén xūyào liǎng ge rén.
Phòng kế toán cần hai người.
19. 这是最新的会计准则。
Zhè shì zuìxīn de kuàijì zhǔnzé.
Đây là chuẩn mực kế toán mới nhất.
20. 请把费用单交给会计。
Qǐng bǎ fèiyòng dān jiāo gěi kuàijì.
Xin nộp phiếu chi phí cho kế toán.
21. 这个会计系统很方便。
Zhège kuàijì xìtǒng hěn fāngbiàn.
Hệ thống kế toán này rất tiện lợi.
22. 会计要按时完成结算。
Kuàijì yào ànshí wánchéng jiésuàn.
Kế toán phải hoàn thành quyết toán đúng hạn.
23. 他是公司的总账会计。
Tā shì gōngsī de zǒngzhàng kuàijì.
Anh ấy là kế toán tổng hợp của công ty.
24. 我在做会计凭证审核。
Wǒ zài zuò kuàijì píngzhèng shěnhé.
Tôi đang kiểm tra chứng từ kế toán.
25. 你了解会计流程吗?
Nǐ liǎojiě kuàijì liúchéng ma?
Bạn hiểu quy trình kế toán không?
26. 这是年度会计报表。
Zhè shì niándù kuàijì bàobiǎo.
Đây là báo cáo kế toán năm.
27. 会计需要熟悉财务制度。
Kuàijì xūyào shúxī cáiwù zhìdù.
Kế toán cần hiểu rõ chế độ tài chính.
28. 公司聘请了外部会计师。
Gōngsī pìnqǐng le wàibù kuàijìshī.
Công ty đã thuê kế toán viên bên ngoài.
29. 这是我们部门的会计人员。
Zhè shì wǒmen bùmén de kuàijì rényuán.
Đây là nhân viên kế toán của phòng chúng tôi.
30. 会计必须保证数据准确。
Kuàijì bìxū bǎozhèng shùjù zhǔnquè.
Kế toán phải đảm bảo số liệu chính xác.
会计 là gì?
Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
会计 (phiên âm: kuài jì) là danh từ dùng trong lĩnh vực tài chính, kế toán và quản lý doanh nghiệp. Từ này có thể hiểu theo hai nghĩa:
Nghề nghiệp: Người làm kế toán, tức là kế toán viên.
Chuyên ngành: Hệ thống ghi chép, xử lý, phân tích và báo cáo thông tin tài chính – gọi là kế toán học.
1. Loại từ
Danh từ (名词)
2. Phiên âm Hán Việt và Pinyin
Hán Việt: kế toán
Pinyin: kuài jì
3. Giải nghĩa chi tiết:
会计 là một bộ phận quan trọng trong bất kỳ doanh nghiệp hoặc tổ chức nào, chịu trách nhiệm:
Ghi chép các nghiệp vụ tài chính (thu, chi, công nợ, tài sản, doanh thu, chi phí...)
Lập báo cáo tài chính định kỳ
Theo dõi dòng tiền, kiểm soát ngân sách
Phân tích hiệu quả kinh doanh
Tuân thủ quy định pháp luật và thuế vụ
Tùy ngữ cảnh, 会计 có thể chỉ:
Người làm nghề kế toán: 会计 = kế toán viên
Ngành nghề/chức năng kế toán: 会计 = lĩnh vực kế toán, công tác kế toán
4. Ví dụ thực tế – kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt
Ví dụ 1:
中文: 他是一名经验丰富的会计。
Pinyin: Tā shì yì míng jīngyàn fēngfù de kuàijì.
Tiếng Việt: Anh ấy là một kế toán có nhiều kinh nghiệm.
Ví dụ 2:
中文: 会计负责每月的财务报表。
Pinyin: Kuàijì fùzé měi yuè de cáiwù bàobiǎo.
Tiếng Việt: Kế toán chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính hàng tháng.
Ví dụ 3:
中文: 我正在学习会计专业。
Pinyin: Wǒ zhèngzài xuéxí kuàijì zhuānyè.
Tiếng Việt: Tôi đang học chuyên ngành kế toán.
Ví dụ 4:
中文: 公司需要招聘一名会计助理。
Pinyin: Gōngsī xūyào zhāopìn yì míng kuàijì zhùlǐ.
Tiếng Việt: Công ty cần tuyển một trợ lý kế toán.
Ví dụ 5:
中文: 会计制度必须严格执行。
Pinyin: Kuàijì zhìdù bìxū yángé zhíxíng.
Tiếng Việt: Chế độ kế toán phải được thực hiện nghiêm túc.
5. Các thuật ngữ và cụm từ ghép thông dụng với 会计
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
会计部 kuàijì bù Phòng kế toán
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计准则 kuàijì zhǔnzé Chuẩn mực kế toán
会计凭证 kuàijì píngzhèng Chứng từ kế toán
会计分录 kuàijì fēnlù Bút toán kế toán
会计年度 kuàijì niándù Năm tài chính
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo kế toán
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
工厂会计 gōngchǎng kuàijì Kế toán nhà máy
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
6. Vai trò thực tiễn của “会计” trong doanh nghiệp
会计 là một chức năng không thể thiếu, giúp doanh nghiệp:
Ghi nhận và phản ánh chính xác tình hình tài chính
Đảm bảo minh bạch, hiệu quả trong hoạt động kinh doanh
Cung cấp số liệu phục vụ việc ra quyết định chiến lược
Tuân thủ nghĩa vụ thuế và pháp luật
Kiểm soát rủi ro tài chính, phát hiện gian lận
Một hệ thống kế toán chuyên nghiệp sẽ giúp doanh nghiệp hoạt động ổn định, bền vững và có khả năng mở rộng quy mô.
1. Định nghĩa và ý nghĩa gốc của từ “会计”
会计 (kuàijì) là một danh từ dùng để chỉ:
Người thực hiện việc ghi chép, thống kê và quản lý thông tin tài chính.
Bộ phận hoặc công việc liên quan đến kiểm soát dòng tiền, báo cáo thu chi trong một tổ chức.
2. Từ loại
Danh từ (名词 – míngcí)
Có thể dùng làm chức danh trong tổ chức (chỉ người): 会计、会计师、主会计师
Cũng có thể chỉ lĩnh vực/chuyên môn: 学会计、会计专业
3. Một số khái niệm mở rộng
Thuật ngữ Phiên âm Nghĩa
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
会计部门 kuàijì bùmén Phòng kế toán
会计系统 kuàijì xìtǒng Hệ thống kế toán
会计科目 kuàijì kēmù Mục hạch toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo tài chính
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
4. 20 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm chuẩn và dịch nghĩa
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 她是一名非常有经验的会计。 Tā shì yì míng fēicháng yǒu jīngyàn de kuàijì. Cô ấy là một kế toán rất giàu kinh nghiệm.
2 我大学时主修的是会计专业。 Wǒ dàxué shí zhǔxiū de shì kuàijì zhuānyè. Hồi đại học tôi học chuyên ngành kế toán.
3 我想请一位兼职会计帮我整理账本。 Wǒ xiǎng qǐng yí wèi jiānzhí kuàijì bāng wǒ zhěnglǐ zhàngběn. Tôi muốn thuê kế toán bán thời gian giúp tôi sắp xếp sổ sách.
4 会计每天都要处理各种票据。 Kuàijì měitiān dōu yào chǔlǐ gèzhǒng piàojù. Kế toán mỗi ngày phải xử lý nhiều loại hóa đơn.
5 会计不仅要懂数字,还要了解税务政策。 Kuàijì bù jǐn yào dǒng shùzì, hái yào liǎojiě shuìwù zhèngcè. Kế toán không chỉ giỏi con số mà còn phải hiểu chính sách thuế.
6 公司请了一位外部会计来审计财务。 Gōngsī qǐng le yí wèi wàibù kuàijì lái shěnjì cáiwù. Công ty thuê một kế toán bên ngoài để kiểm toán tài chính.
7 我的哥哥是一家银行的会计师。 Wǒ de gēge shì yì jiā yínháng de kuàijìshī. Anh trai tôi là kế toán viên của một ngân hàng.
8 会计必须对每一分钱负责。 Kuàijì bìxū duì měi yì fēnqián fùzé. Kế toán phải chịu trách nhiệm với từng đồng tiền.
9 报销前请先交给会计审核。 Bàoxiāo qián qǐng xiān jiāo gěi kuàijì shěnhé. Trước khi thanh toán, hãy đưa kế toán kiểm duyệt trước.
10 会计的工作看起来枯燥,其实非常重要。 Kuàijì de gōngzuò kàn qǐlái kūzào, qíshí fēicháng zhòngyào. Công việc kế toán nhìn có vẻ khô khan nhưng lại vô cùng quan trọng.
11 新员工要接受基本的会计培训。 Xīn yuángōng yào jiēshòu jīběn de kuàijì péixùn. Nhân viên mới cần được đào tạo kế toán cơ bản.
12 这个软件可以自动生成会计报表。 Zhège ruǎnjiàn kěyǐ zìdòng shēngchéng kuàijì bàobiǎo. Phần mềm này có thể tự động tạo báo cáo tài chính.
13 会计每季度要上交一次财务报告。 Kuàijì měi jìdù yào shàngjiāo yí cì cáiwù bàogào. Mỗi quý kế toán phải nộp một báo cáo tài chính.
14 我们需要一套新的会计制度。 Wǒmen xūyào yí tào xīn de kuàijì zhìdù. Chúng tôi cần một bộ quy chế kế toán mới.
15 她在会计事务所实习了半年。 Tā zài kuàijì shìwùsuǒ shíxí le bàn nián. Cô ấy đã thực tập tại văn phòng kế toán trong nửa năm.
16 会计部门正在做年终对账。 Kuàijì bùmén zhèngzài zuò niánzhōng duìzhàng. Phòng kế toán đang đối chiếu sổ sách cuối năm.
17 他在会议上介绍了新的会计流程。 Tā zài huìyì shàng jièshào le xīn de kuàijì liúchéng. Anh ấy đã giới thiệu quy trình kế toán mới trong cuộc họp.
18 学好会计对创业也有帮助。 Xué hǎo kuàijì duì chuàngyè yě yǒu bāngzhù. Học tốt kế toán cũng hữu ích cho việc khởi nghiệp.
19 会计是企业运转中不可或缺的角色。 Kuàijì shì qǐyè yùnzhuǎn zhōng bù kě huòquē de juésè. Kế toán là nhân vật không thể thiếu trong hoạt động doanh nghiệp.
20 每年都会举办一次全国会计大赛。 Měi nián dōu huì jǔbàn yí cì quánguó kuàijì dà sài. Mỗi năm đều tổ chức một cuộc thi kế toán toàn quốc.
1. 会计 là gì?
会计 (kuàijì) là một danh từ chỉ người hoặc công việc liên quan đến việc ghi chép, phân tích và báo cáo thông tin tài chính. Nói cách khác, kế toán là người “kể lại câu chuyện tài chính của một tổ chức thông qua con số”. Vai trò của kế toán không chỉ đơn thuần là "ghi sổ" mà còn là người giữ gìn sự minh bạch và sức khỏe tài chính của doanh nghiệp.
Phân tích ngữ nghĩa:
会 (kuài trong từ này đọc là kuài khi ghép với 会计): hiểu, biết, xử lý
计 (jì): tính toán, lên kế hoạch
→ Kết hợp lại, 会计 có thể hiểu là người xử lý và quản lý thông tin tài chính bằng khả năng tính toán và tư duy logic.
2. Loại từ
Danh từ (名词 – míngcí) Có thể dùng để chỉ:
Người: “她是会计。” (Cô ấy là kế toán.)
Nghề nghiệp: “我学的是会计专业。” (Tôi học ngành kế toán.)
Bộ phận: “请联系会计部门。” (Vui lòng liên hệ phòng kế toán.)
3. Ngữ cảnh sử dụng
会计 xuất hiện trong nhiều lĩnh vực:
Doanh nghiệp: quản lý sổ sách, chi phí, lập báo cáo lợi nhuận
Cá nhân: lập ngân sách cá nhân, kê khai thuế
Nhà nước: giám sát tài chính công
Giáo dục: chuyên ngành kế toán, đạo đức nghề nghiệp kế toán
4. Ví dụ minh họa (chuẩn hóa phiên âm)
她是一位认真负责的会计。 Tā shì yī wèi rènzhēn fùzé de kuàijì. → Cô ấy là một kế toán cẩn thận và có trách nhiệm.
我打算报考注册会计师资格。 Wǒ dǎsuàn bàokǎo zhùcè kuàijìshī zīgé. → Tôi dự định thi lấy chứng chỉ kế toán viên công chứng.
公司的会计制度很规范,能有效控制成本。 Gōngsī de kuàijì zhìdù hěn guīfàn, néng yǒuxiào kòngzhì chéngběn. → Chế độ kế toán của công ty rất chuẩn mực, có thể kiểm soát chi phí hiệu quả.
如果没有合格的会计,企业很难应对财务审计。 Rúguǒ méiyǒu hégé de kuàijì, qǐyè hěn nán yìngduì cáiwù shěnjì. → Nếu không có kế toán đủ năng lực, doanh nghiệp rất khó ứng phó với kiểm toán tài chính.
5. Các thuật ngữ liên quan
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo kế toán
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
1. 会计 là gì?
会计 (kuàijì) là một danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là kế toán trong tiếng Việt. Thuật ngữ này dùng để chỉ ngành nghề, hoạt động, hoặc hệ thống ghi chép, xử lý, và báo cáo các thông tin tài chính của một tổ chức, doanh nghiệp, hoặc cá nhân. Nó bao gồm việc theo dõi các giao dịch tài chính, lập báo cáo tài chính, và đảm bảo tuân thủ các quy định pháp lý.
Nghĩa chi tiết:
会 (huì): Hội tụ, tính toán, quản lý.
计 (jì): Ghi chép, tính toán.
Khi kết hợp, 会计 ám chỉ quá trình ghi chép và quản lý các hoạt động tài chính một cách có hệ thống, hoặc chỉ chính ngành nghề kế toán.
Lĩnh vực sử dụng: Tài chính, kinh doanh, quản lý, và pháp lý.
Loại từ: Danh từ (名词 - míngcí).
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến và nền tảng học tập, được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung, đặc biệt là người Việt Nam. Nó cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu, kèm theo phiên âm (pinyin), nghĩa tiếng Việt, và các ví dụ minh họa. Ngoài ra, ChineMaster còn cung cấp tài liệu học tập, bài giảng, và bài kiểm tra để hỗ trợ học viên từ trình độ sơ cấp đến nâng cao.
Đặc điểm nổi bật:
Tra cứu từ vựng với giải thích chi tiết, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt.
Cung cấp ví dụ thực tế và mẫu câu trong các ngữ cảnh cụ thể.
Hỗ trợ học theo chủ đề (kinh doanh, tài chính, đời sống, học thuật).
Giao diện thân thiện, phù hợp cho người Việt học tiếng Trung.
3. Giải thích chi tiết về 会计
Nghĩa chi tiết
会计 là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực tài chính và kinh doanh, bao gồm các hoạt động như:
Ghi chép giao dịch: Theo dõi các khoản thu, chi, nợ, và tài sản.
Lập báo cáo tài chính: Chuẩn bị bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, và báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Phân tích tài chính: Đánh giá hiệu quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp.
Tuân thủ pháp luật: Đảm bảo các hoạt động tài chính tuân thủ quy định thuế và luật kế toán.
会计 có thể dùng để chỉ:
Ngành nghề: Người làm kế toán (kế toán viên - 会计师 - kuàijìshī).
Hệ thống hoặc quy trình: Hệ thống kế toán của một doanh nghiệp (ví dụ: 财务会计 - cáiwù kuàijì, kế toán tài chính).
Bộ phận: Phòng kế toán trong một tổ chức (会计部门 - kuàijì bùmén).
Loại từ
Danh từ ghép: 会计 được tạo thành từ 会 (hội tụ, quản lý) và 计 (ghi chép, tính toán).
Thuộc nhóm từ vựng chuyên ngành, thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng liên quan đến tài chính, kinh doanh, hoặc quản lý.
Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là các mẫu câu sử dụng 会计, kèm theo phiên âm (pinyin), nghĩa tiếng Việt, và giải thích ngữ cảnh:
Mẫu câu 1: 她大学主修会计,现在是一家公司的会计师。
Phiên âm: Tā dàxué zhǔxiū kuàijì, xiànzài shì yī jiā gōngsī de kuàijìshī.
Nghĩa tiếng Việt: Cô ấy học chuyên ngành kế toán ở đại học, giờ là kế toán viên của một công ty.
Giải thích: Câu này nói về ngành học và nghề nghiệp kế toán.
Mẫu câu 2: 公司的会计部门负责管理所有财务记录。
Phiên âm: Gōngsī de kuàijì bùmén fùzé guǎnlǐ suǒyǒu cáiwù jìlù.
Nghĩa tiếng Việt: Bộ phận kế toán của công ty chịu trách nhiệm quản lý tất cả các hồ sơ tài chính.
Giải thích: Câu này đề cập đến vai trò của phòng kế toán trong doanh nghiệp.
Mẫu câu 3: 会计报表显示公司今年的利润大幅增长。
Phiên âm: Kuàijì bàobiǎo xiǎnshì gōngsī jīnnián de lìrùn dàfú zēngzhǎng.
Nghĩa tiếng Việt: Báo cáo kế toán cho thấy lợi nhuận của công ty năm nay tăng trưởng đáng kể.
Giải thích: Câu này liên quan đến việc sử dụng báo cáo tài chính để phân tích kết quả kinh doanh.
Mẫu câu 4: 我们需要一名经验丰富的会计来处理税务问题。
Phiên âm: Wǒmen xūyào yī míng jīngyàn fēngfù de kuàijì lái chǔlǐ shuìwù wèntí.
Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi cần một kế toán viên giàu kinh nghiệm để xử lý các vấn đề thuế.
Giải thích: Câu này nói về việc tuyển dụng nhân sự kế toán cho công việc chuyên môn.
Mẫu câu 5: 会计工作需要高度的准确性和责任感。
Phiên âm: Kuàijì gōngzuò xūyào gāodù de zhǔnquèxìng hé zérèngǎn.
Nghĩa tiếng Việt: Công việc kế toán đòi hỏi độ chính xác cao và tinh thần trách nhiệm.
Giải thích: Câu này nhấn mạnh các yêu cầu kỹ năngయ
System: năng đối với nghề kế toán.
4. Ví dụ thực tế sử dụng 会计
Dưới đây là các ví dụ thực tế minh họa cách sử dụng 会计 trong các ngữ cảnh cụ thể:
Ví dụ 1 - Ngữ cảnh nghề nghiệp:
Câu: 他考取了会计师资格证书,准备在国际公司工作。
Phiên âm: Tā kǎoqǔ le kuàijìshī zīgé zhèngshū, zhǔnbèi zài guójì gōngsī gōngzuò.
Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đã thi đỗ chứng chỉ kế toán viên và chuẩn bị làm việc tại một công ty quốc tế.
Ngữ cảnh: D;"ùng khi nói về chứng chỉ và nghề nghiệp kế toán.
Ví dụ 2 - Ngữ cảnh tài chính doanh nghiệp:
Câu: 会计团队正在核对本季度的财务数据。
Phiên âm: Kuàijì tuánduì zhèngzài héduì běn jìdù de cáiwù shùjù.
Nghĩa tiếng Việt: Đội ngũ kế toán đang kiểm tra dữ liệu tài chính của quý này.
Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý tài chính doanh nghiệp, liên quan đến việc kiểm tra sổ sách.
Ví dụ 3 - Ngữ cảnh đào tạo:
Câu: 这所大学提供高质量的会计培训课程。
Phiên âm: Zhè suǒ dàxué tígōng gāo zhìliàng de kuàijì péixùn kèchéng.
Nghĩa tiếng Việt: Trường đại học này cung cấp các khóa đào tạo kế toán chất lượng cao.
Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục, đề cập đến các chương trình đào tạo kế toán.
Ví dụ 4 - Ngữ cảnh thuế:
Câu: 会计人员帮助公司准备税务申报文件。
Phiên âm: Kuàijì rényuán bāngzhù gōngsī zhǔnbèi shuìwù shēnbào wénjiàn.
Nghĩa tiếng Việt: Nhân viên kế toán giúp công ty chuẩn bị các tài liệu khai thuế.
Ngữ cảnh: Dùng trong lĩnh vực thuế, liên quan đến công việc kế toán.
Ví dụ 5 - Ngữ cảnh kiểm toán:
Câu: 会计师在审计中发现了财务报表中的错误。
Phiên âm: Kuàijìshī zài shěnjì zhōng fāxiàn le cáiwù bàobiǎo zhōng de cuòwù.
Nghĩa tiếng Việt: Kế toán viên đã phát hiện lỗi trong báo cáo tài chính trong quá trình kiểm toán.
Ngữ cảnh: Dùng trong kiểm toán, nhấn mạnh vai trò của kế toán viên trong việc phát hiện sai sót.
5. Lưu ý khi sử dụng 会计
Ngữ cảnh sử dụng: 会计 là một thuật ngữ mang tính chuyên môn, thường xuất hiện trong các văn bản hoặc giao tiếp liên quan đến tài chính, kinh doanh, hoặc quản lý. Nó có thể chỉ ngành nghề, công việc, hoặc hệ thống kế toán.
Từ đồng nghĩa hoặc liên quan:
财务 (cáiwù): Tài chính (liên quan đến quản lý tiền bạc, nhưng phạm vi rộng hơn kế toán).
会计师 (kuàijìshī): Kế toán viên (chỉ người làm nghề kế toán).
账务 (zhàngwù): Sổ sách kế toán (liên quan đến việc ghi chép tài chính).
Cách sử dụng trong thực tế: 会计 thường đi kèm với các từ như 报表 (bàobiǎo) (báo cáo), 部门 (bùmén) (bộ phận), hoặc 工作 (gōngzuò) (công việc) để chỉ các khía cạnh cụ thể của kế toán.
会计 (kuàijì) là một danh từ quan trọng, biểu thị ngành nghề, công việc, hoặc hệ thống kế toán trong các lĩnh vực tài chính, kinh doanh, và quản lý.
会计 là gì?
Từ điển tiếng Trung ChineMaster – Giải thích chi tiết từ chuyên ngành kế toán – tài chính
Tiếng Trung giản thể: 会计
Tiếng Trung phồn thể: 會計
Phiên âm: kuài jì
Loại từ: Danh từ (名词), Danh từ chức danh (职务名词)
Tiếng Việt: Kế toán (người làm kế toán hoặc lĩnh vực kế toán)
1. Định nghĩa chi tiết
会计 trong tiếng Trung có hai nghĩa chính:
Người làm kế toán: gọi là “kế toán viên”, phụ trách việc ghi chép, tính toán, kiểm tra, thống kê, và báo cáo các nghiệp vụ tài chính trong doanh nghiệp.
Lĩnh vực kế toán: là hoạt động ghi chép, tổng hợp, và phân tích thông tin tài chính, nhằm quản lý nguồn lực tài chính của tổ chức/doanh nghiệp.
Trong tiếng Việt, từ 会计 tương đương:
Kế toán
Nhân viên kế toán
Nghề kế toán
Hệ thống kế toán
2. Phân tích cấu tạo từ
会 (huì): gặp gỡ, hội họp – trong trường hợp này thể hiện ý nghĩa "hạch toán, tính toán"
计 (jì): kế hoạch, tính toán – thể hiện ý nghĩa ghi chép, thống kê
Ghép lại: 会计 → “tính toán, hạch toán tài chính” → kế toán
3. Loại từ và cách dùng
Thuộc danh từ (名词)
Có thể dùng làm tên chức danh hoặc tên ngành học/ngành nghề
Trong ngữ cảnh thương mại, có thể kết hợp linh hoạt với các chức danh cụ thể
4. Mẫu câu ví dụ kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt
Ví dụ 1:
他是一名经验丰富的会计。
Tā shì yì míng jīngyàn fēngfù de kuàijì.
Anh ấy là một nhân viên kế toán có nhiều kinh nghiệm.
Ví dụ 2:
我大学学的是会计专业。
Wǒ dàxué xué de shì kuàijì zhuānyè.
Tôi học chuyên ngành kế toán ở đại học.
Ví dụ 3:
公司正在招聘会计助理。
Gōngsī zhèngzài zhāopìn kuàijì zhùlǐ.
Công ty đang tuyển trợ lý kế toán.
Ví dụ 4:
会计负责制作财务报表和税务申报。
Kuàijì fùzé zhìzuò cáiwù bàobiǎo hé shuìwù shēnbào.
Nhân viên kế toán chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính và khai thuế.
Ví dụ 5:
每一笔交易都必须经过会计系统的记录。
Měi yī bǐ jiāoyì dōu bìxū jīngguò kuàijì xìtǒng de jìlù.
Mỗi giao dịch đều phải được ghi lại trong hệ thống kế toán.
5. Các cụm từ thường gặp với 会计
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
主办会计 zhǔbàn kuàijì Kế toán tổng hợp
会计助理 kuàijì zhùlǐ Trợ lý kế toán
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计科目 kuàijì kēmù Tài khoản kế toán
会计凭证 kuàijì píngzhèng Chứng từ kế toán
会计账簿 kuàijì zhàngbù Sổ sách kế toán
6. Ngữ cảnh sử dụng thực tế
Trong doanh nghiệp:
Lập sổ sách, chứng từ, báo cáo thuế, báo cáo tài chính, theo dõi công nợ, tính lương nhân viên
Trong giáo dục – đào tạo:
Học chuyên ngành kế toán – kiểm toán, ôn thi chứng chỉ kế toán (như CPA, ACCA…)
Trong hành chính công – thuế vụ:
Cung cấp hồ sơ tài chính, báo cáo cho cơ quan thuế, kiểm toán
7. Các thuật ngữ kế toán đi kèm 会计
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo kế toán
会计年度 kuàijì niándù Năm tài chính
会计政策 kuàijì zhèngcè Chính sách kế toán
会计记录 kuàijì jìlù Ghi chép kế toán
会计科目表 kuàijì kēmù biǎo Bảng tài khoản kế toán
8. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Khác biệt
财务 cáiwù Tài chính Bao quát hơn, thiên về quản lý tài chính tổng thể
出纳 chūnà Thủ quỹ Phụ trách thu chi tiền mặt, là một bộ phận nhỏ của kế toán
审计 shěnjì Kiểm toán Kiểm tra sổ sách kế toán, độc lập với bộ phận kế toán
会计 là gì?
1. Từ tiếng Trung: 会计
2. Phiên âm (Pinyin): kuàijì
3. Tiếng Anh: accounting, accountant
4. Tiếng Việt: kế toán; nhân viên kế toán
1. Loại từ
Danh từ chung (名词):
Dùng để chỉ ngành nghề kế toán – hoạt động ghi chép, phân loại, xử lý và báo cáo các thông tin tài chính.
Dùng để chỉ người làm kế toán (kế toán viên, kế toán trưởng...)
2. Giải thích chi tiết
a) Về ý nghĩa ngành nghề:
会计 là công việc chuyên môn liên quan đến ghi chép, phân loại, tổng hợp và phân tích hoạt động kinh tế – tài chính của doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân. Nó giúp phản ánh tình hình tài chính, hỗ trợ ra quyết định và đảm bảo tuân thủ pháp luật.
b) Về ý nghĩa nhân sự:
会计 còn là người thực hiện công việc kế toán – người chịu trách nhiệm quản lý sổ sách, thu chi, báo cáo tài chính, kê khai thuế…
Cấu tạo từ:
会 (kuài): ở đây là viết tắt của 会计 (hệ thống), không mang nghĩa “cuộc họp” như thông thường.
计 (jì): tính toán, ghi chép
→ “会计” hiểu đơn giản là việc tính toán, ghi chép tài chính có hệ thống.
3. Các vị trí & thuật ngữ kế toán thường gặp
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
会计师 kuàijì shī kế toán viên (có chứng chỉ)
注册会计师 zhùcè kuàijìshī kế toán viên công chứng
总会计师 zǒng kuàijìshī kế toán trưởng
财务会计 cáiwù kuàijì kế toán tài chính
管理会计 guǎnlǐ kuàijì kế toán quản trị
成本会计 chéngběn kuàijì kế toán chi phí
4. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1
我是一名会计,在一家外企工作。
Wǒ shì yī míng kuàijì, zài yī jiā wàiqǐ gōngzuò.
→ Tôi là một nhân viên kế toán, làm việc cho một công ty nước ngoài.
Ví dụ 2
公司需要招聘一位有经验的会计。
Gōngsī xūyào zhāopìn yī wèi yǒu jīngyàn de kuàijì.
→ Công ty cần tuyển một kế toán có kinh nghiệm.
Ví dụ 3
会计负责审核发票和报销单。
Kuàijì fùzé shěnhé fāpiào hé bàoxiāo dān.
→ Kế toán phụ trách kiểm tra hóa đơn và chứng từ thanh toán.
Ví dụ 4
月底前必须完成所有的会计报表。
Yuèdǐ qián bìxū wánchéng suǒyǒu de kuàijì bàobiǎo.
→ Trước cuối tháng phải hoàn thành tất cả các báo cáo kế toán.
Ví dụ 5
她正在学习会计专业,希望以后当会计师。
Tā zhèngzài xuéxí kuàijì zhuānyè, xīwàng yǐhòu dāng kuàijìshī.
→ Cô ấy đang học chuyên ngành kế toán, hy vọng sau này sẽ trở thành kế toán viên.
5. Các cụm từ liên quan đến 会计
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计制度 kuàijì zhìdù chế độ kế toán
会计年度 kuàijì niándù năm tài chính
会计凭证 kuàijì píngzhèng chứng từ kế toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo báo cáo kế toán
会计科目 kuàijì kēmù tài khoản kế toán
会计账簿 kuàijì zhàngbù sổ sách kế toán
会计 là một ngành nghề quan trọng trong mọi tổ chức, giúp ghi nhận, kiểm soát và đánh giá hoạt động tài chính.
Kế toán có vai trò hỗ trợ quản lý, lập báo cáo thuế, phân tích tài chính và đảm bảo tuân thủ pháp luật.
Từ này vừa chỉ người làm nghề kế toán, vừa chỉ công việc kế toán nói chung.
1. TỪ VỰNG CƠ BẢN
Tiếng Trung: 会计
Phiên âm: kuài jì
Tiếng Việt: kế toán
2. GIẢI THÍCH CHI TIẾT
a. Định nghĩa:
会计 là một danh từ và cũng có thể là chức danh nghề nghiệp. Dùng để chỉ ngành nghề, công việc, hoạt động ghi chép, tính toán, phân tích, quản lý và báo cáo thông tin tài chính, tài sản và chi phí của một cá nhân, tổ chức hoặc doanh nghiệp.
会 (kuài): ở đây là cách viết đơn giản cổ của từ "会计", không mang nghĩa “gặp gỡ”.
计 (jì): tính toán, kế hoạch
=> 会计 = người làm công việc tính toán và quản lý tài chính. Đồng thời, đây cũng là cách gọi chung cho ngành nghề hoặc hoạt động “kế toán”.
b. Loại từ:
Danh từ (名词): chỉ ngành nghề, chức danh hoặc hoạt động
Có thể dùng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu
c. Vai trò của kế toán (会计) trong tổ chức:
记录和核算经济业务 (Ghi chép và hạch toán nghiệp vụ kinh tế)
编制财务报表 (Lập báo cáo tài chính)
监督企业财务运行 (Giám sát hoạt động tài chính doanh nghiệp)
参与预算、成本、税务管理 (Tham gia quản lý ngân sách, chi phí, thuế vụ)
3. CÁC TỪ GHÉP PHỔ BIẾN VỚI “会计”
Từ ghép tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên (đã qua đào tạo hoặc cấp chứng chỉ)
注册会计师 zhùcè kuàijìshī Kế toán viên công chứng (CPA)
会计部门 kuàijì bùmén Bộ phận kế toán
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计凭证 kuàijì píngzhèng Chứng từ kế toán
会计科目 kuàijì kēmù Tài khoản kế toán
会计账簿 kuàijì zhàngbù Sổ sách kế toán
会计年度 kuàijì niándù Năm tài chính
4. MẪU CÂU VÀ VÍ DỤ THỰC TẾ
Ví dụ 1:
中文:我是一名会计,主要负责公司财务报表的编制工作。
拼音:Wǒ shì yī míng kuàijì, zhǔyào fùzé gōngsī cáiwù bàobiǎo de biānzhì gōngzuò.
Tiếng Việt: Tôi là một kế toán, chủ yếu phụ trách việc lập báo cáo tài chính cho công ty.
Ví dụ 2:
中文:每笔经济业务都需要有合法的会计凭证。
拼音:Měi bǐ jīngjì yèwù dōu xūyào yǒu héfǎ de kuàijì píngzhèng.
Tiếng Việt: Mỗi nghiệp vụ kinh tế đều cần có chứng từ kế toán hợp pháp.
Ví dụ 3:
中文:他通过了注册会计师考试,取得了CPA资格。
拼音:Tā tōngguò le zhùcè kuàijìshī kǎoshì, qǔdé le CPA zīgé.
Tiếng Việt: Anh ấy đã vượt qua kỳ thi kế toán công chứng và nhận được chứng chỉ CPA.
Ví dụ 4:
中文:我们公司正在优化会计制度,以适应新的税务政策。
拼音:Wǒmen gōngsī zhèngzài yōuhuà kuàijì zhìdù, yǐ shìyìng xīn de shuìwù zhèngcè.
Tiếng Việt: Công ty chúng tôi đang tối ưu hóa chế độ kế toán để thích ứng với chính sách thuế mới.
Ví dụ 5:
中文:企业必须按规定保存完整的会计账簿。
拼音:Qǐyè bìxū àn guīdìng bǎocún wánzhěng de kuàijì zhàngbù.
Tiếng Việt: Doanh nghiệp phải lưu giữ đầy đủ sổ sách kế toán theo quy định.
5. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG GẶP
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
成为一名会计 Trở thành một kế toán
担任会计 / 担任会计主管 Đảm nhiệm chức vụ kế toán / kế toán trưởng
会计负责 + danh từ Kế toán phụ trách việc…
会计人员必须遵守... Nhân viên kế toán phải tuân thủ…
6. PHÂN BIỆT MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú phân biệt
会计 (kuàijì) Kế toán Ngành, người hoặc hoạt động Dùng phổ biến trong tổ chức
会计师 (kuàijìshī) Kế toán viên Người làm kế toán chuyên nghiệp Có thể đã có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề nghiệp
财务 (cáiwù) Tài vụ Liên quan tài chính Bao quát hơn, bao gồm kế toán và quản lý vốn
出纳 (chūnà) Thủ quỹ Người thu – chi tiền mặt Là một vị trí trong phòng kế toán
会计 (kuàijì) là từ vựng then chốt trong các lĩnh vực:
Kế toán – tài chính – doanh nghiệp
Quản lý chi phí, ngân sách, thuế, sổ sách kế toán
Xuất nhập khẩu, thương mại, pháp lý
Việc nắm vững từ này giúp người học tiếng Trung tiếp cận sâu hơn với các khái niệm chuyên ngành tài chính, làm việc trong môi trường quốc tế hoặc biên phiên dịch thương mại – kế toán.
会计 (kuàijì) là gì?
1. Giải thích chi tiết:
会计 là một danh từ trong tiếng Trung, dùng để chỉ:
Nghề kế toán – người làm công việc ghi chép, tính toán và quản lý các hoạt động tài chính trong một tổ chức, doanh nghiệp.
Ngành kế toán – hệ thống phương pháp và quy tắc dùng để phản ánh và giám sát tình hình tài chính, kinh doanh của một đơn vị kinh tế.
Vì vậy, 会计 có thể hiểu là kế toán viên (người) hoặc công tác kế toán (ngành nghề, chuyên môn).
2. Phân tích từ vựng:
会 (kuài): hiểu theo nghĩa “hội” ở đây là từ cổ, mang nghĩa tính toán, tính toán thu chi.
计 (jì): tính toán, tính số
=> 会计 là từ ghép mang nghĩa: tính toán tài chính, chính là kế toán trong tiếng Việt hiện đại.
3. Loại từ:
Danh từ (名词)
4. Các vai trò và lĩnh vực ứng dụng:
Ghi chép sổ sách kế toán
Lập báo cáo tài chính
Theo dõi chi phí, doanh thu
Kiểm soát nội bộ tài chính
Tư vấn thuế, quyết toán
Hỗ trợ kiểm toán và thanh tra
5. Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và bản dịch tiếng Việt:
她是一名经验丰富的会计。
Tā shì yì míng jīngyàn fēngfù de kuàijì.
Cô ấy là một kế toán viên giàu kinh nghiệm.
会计每天都要处理大量的财务数据。
Kuàijì měitiān dōu yào chǔlǐ dàliàng de cáiwù shùjù.
Kế toán mỗi ngày phải xử lý một lượng lớn dữ liệu tài chính.
年底前必须完成会计报表的编制工作。
Niándǐ qián bìxū wánchéng kuàijì bàobiǎo de biānzhì gōngzuò.
Trước cuối năm phải hoàn thành việc lập báo cáo kế toán.
学习会计有助于理解企业运作的经济规律。
Xuéxí kuàijì yǒuzhù yú lǐjiě qǐyè yùnzuò de jīngjì guīlǜ.
Học kế toán giúp hiểu rõ quy luật kinh tế trong hoạt động doanh nghiệp.
公司招聘一位熟悉税务的会计人员。
Gōngsī zhāopìn yí wèi shúxī shuìwù de kuàijì rényuán.
Công ty tuyển một kế toán am hiểu về thuế vụ.
6. Một số cụm từ thông dụng với 会计:
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp (CPA)
注册会计师 zhùcè kuàijìshī Kế toán viên công chứng (CPA quốc tế)
会计科目 kuàijì kēmù Tài khoản kế toán
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计准则 kuàijì zhǔnzé Chuẩn mực kế toán
会计核算 kuàijì hésuàn Hạch toán kế toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo tài chính
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
7. Ví dụ thực tế trong doanh nghiệp:
Doanh nghiệp vừa hoàn thành 会计年度审计报告 (báo cáo kiểm toán kế toán năm) để nộp cho cơ quan thuế.
Kế toán trưởng chịu trách nhiệm quản lý hệ thống 会计科目 (tài khoản kế toán) và hướng dẫn nhân viên nhập liệu chính xác.
8. So sánh với từ liên quan:
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
财务 cáiwù Tài chính Bao quát hơn, có thể bao gồm cả kế toán
出纳 chūnà Thủ quỹ Người quản lý tiền mặt trực tiếp
审计 shěnjì Kiểm toán Kiểm tra, giám sát kế toán
税务 shuìwù Thuế vụ Quản lý và khai báo thuế
账务 zhàngwù Công tác sổ sách Bao gồm ghi chép sổ kế toán
Từ vựng tiếng Trung: 会计 (kuàijì)
1. 会计 là gì?
会计 là một từ ghép tiếng Hán hiện đại, cực kỳ phổ biến trong các lĩnh vực tài chính, kế toán, doanh nghiệp, hành chính, và có vai trò rất quan trọng trong mọi tổ chức kinh tế.
Nghĩa tiếng Việt của 会计:
Kế toán (ngành nghề, lĩnh vực)
Nhân viên kế toán (chỉ người làm công tác kế toán)
2. Cấu tạo từ
会 (kuài): ở đây không mang nghĩa là “gặp mặt” như trong 会面, mà là viết tắt của “会计” – dùng trong tài chính.
计 (jì): tính toán, ghi chép, thống kê.
Ghép lại, 会计 nghĩa là: ghi chép và tính toán các khoản thu chi, tài chính – tức là kế toán.
3. Loại từ
Danh từ (名词)
Chỉ ngành nghề kế toán
Chỉ chức danh hoặc người làm kế toán
Động từ (ít gặp, dùng trong ngôn ngữ cổ hoặc mang tính kỹ thuật, chuyên ngành): ghi chép và tính toán tài chính.
4. Giải thích chi tiết
会计 là hoạt động ghi chép, tổng hợp, phân tích, báo cáo và kiểm soát các hoạt động kinh tế – tài chính trong một tổ chức hoặc doanh nghiệp.
Chức năng của 会计 (ngành kế toán) gồm:
Thu thập chứng từ kế toán
Ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Lập báo cáo tài chính
Tính toán chi phí, doanh thu, lợi nhuận
Hạch toán thuế
Kiểm soát dòng tiền và ngân sách
Người làm công việc đó được gọi là 会计 (nhân viên kế toán).
5. Các ví dụ và mẫu câu minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1
我在一家外贸公司做会计。
Wǒ zài yī jiā wàimào gōngsī zuò kuàijì.
Tôi làm kế toán ở một công ty thương mại quốc tế.
Ví dụ 2
会计负责记录公司的所有财务数据。
Kuàijì fùzé jìlù gōngsī de suǒyǒu cáiwù shùjù.
Kế toán chịu trách nhiệm ghi chép toàn bộ dữ liệu tài chính của công ty.
Ví dụ 3
她正在学习会计专业,希望以后能考取会计证。
Tā zhèngzài xuéxí kuàijì zhuānyè, xīwàng yǐhòu néng kǎoqǔ kuàijì zhèng.
Cô ấy đang học ngành kế toán và hy vọng sau này có thể thi lấy chứng chỉ kế toán.
Ví dụ 4
我们需要聘请一位有经验的会计来管理账务。
Wǒmen xūyào pìnqǐng yí wèi yǒu jīngyàn de kuàijì lái guǎnlǐ zhàngwù.
Chúng tôi cần tuyển một kế toán có kinh nghiệm để quản lý sổ sách.
Ví dụ 5
会计制度必须符合国家的相关法律法规。
Kuàijì zhìdù bìxū fúhé guójiā de xiāngguān fǎlǜ fǎguī.
Chế độ kế toán phải phù hợp với các luật pháp liên quan của nhà nước.
6. Các cụm từ và thuật ngữ thường gặp với 会计
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
会计师 kuàijìshī Kế toán viên chuyên nghiệp
注册会计师 zhùcè kuàijìshī Kế toán viên công chứng (CPA)
会计部门 kuàijì bùmén Bộ phận kế toán
会计制度 kuàijì zhìdù Chế độ kế toán
会计科目 kuàijì kēmù Tài khoản kế toán
会计报表 kuàijì bàobiǎo Báo cáo kế toán
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán chi phí
财务会计 cáiwù kuàijì Kế toán tài chính
管理会计 guǎnlǐ kuàijì Kế toán quản trị
会计年度 kuàijì niándù Năm tài chính (năm kế toán)
7. Phân biệt 会计 với các từ gần nghĩa
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Khác biệt so với 会计
财务 cáiwù Tài chính, quản lý tiền bạc Bao hàm toàn bộ hoạt động tài chính, bao gồm cả kế toán, nhưng rộng hơn 会计
出纳 chūnà Thủ quỹ Chuyên trách việc thu – chi tiền mặt, thuộc bộ phận kế toán
会计师 kuàijìshī Kế toán viên Danh xưng chuyên môn cao hơn 会计, thường có chứng chỉ hành nghề
会计 là một từ vựng cốt lõi trong tiếng Trung chuyên ngành kinh tế – tài chính – doanh nghiệp. Nó không chỉ biểu thị ngành nghề kế toán mà còn chỉ người đảm nhận công việc kế toán trong bất kỳ tổ chức nào. Việc hiểu và sử dụng đúng từ 会计 cùng các thuật ngữ liên quan sẽ giúp bạn:
Làm việc hiệu quả hơn trong môi trường văn phòng sử dụng tiếng Trung
Đọc hiểu tài liệu, báo cáo tài chính, hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung
Giao tiếp chuyên nghiệp hơn khi làm việc với đối tác hoặc khách hàng Trung Quốc
【会计 kuàijì】
Loại từ: Danh từ (名词)
Phiên âm: kuàijì
1. Nghĩa tiếng Việt
会计: kế toán.
Chỉ người làm công việc kế toán, hoặc ngành nghề, công việc kế toán – liên quan đến ghi chép, tính toán, quản lý và báo cáo tài chính của một tổ chức hoặc cá nhân.
2. Nghĩa tiếng Anh
accounting
accountant (khi chỉ người)
bookkeeping
3. Giải thích chi tiết
会 (huì): họp, hội, hiểu, biết
计 (jì): tính toán, kế hoạch
会计: nghĩa gốc là hội họp để tính toán sổ sách.
Ngày nay: chỉ nghề hoặc người chuyên ghi chép, tính toán, báo cáo tình hình tài chính của doanh nghiệp, tổ chức.
Nội dung công việc:
Ghi nhận giao dịch tài chính
Tính toán chi phí, doanh thu, lợi nhuận
Lập báo cáo tài chính
Quản lý ngân sách
Tuân thủ quy định thuế và pháp luật
4. Đặc điểm ngữ nghĩa
Là nghề nghiệp chuyên môn.
Yêu cầu kiến thức về kinh tế, pháp luật, tài chính, thuế vụ.
Quan trọng trong quản lý doanh nghiệp, minh bạch tài chính.
Ở Trung Quốc và Việt Nam, kế toán là một ngành học chính quy trong các trường đại học, cao đẳng.
5. Từ đồng nghĩa
账房 (zhàngfáng) – sổ sách, phòng kế toán (xưa)
会计师 (kuàijìshī) – kế toán viên (chuyên nghiệp, được chứng nhận)
财务 (cáiwù) – tài vụ (công việc tài chính nói chung)
6. Từ trái nghĩa
非财务人员 (fēi cáiwù rényuán) – người không làm tài chính
营销人员 (yíngxiāo rényuán) – nhân viên kinh doanh
7. Cách dùng trong ngữ pháp
作名词 dùng chỉ nghề nghiệp / người làm nghề
他是会计。 (Anh ấy là kế toán.)
作名词 dùng chỉ công việc, bộ phận
会计部门 (phòng kế toán)
作动词 ít dùng (cổ, nghĩa tính toán, ghi sổ)
8. Cấu trúc thường gặp
会计人员 (nhân viên kế toán)
会计工作 (công tác kế toán)
会计制度 (chế độ kế toán)
会计科目 (tài khoản kế toán)
会计报表 (báo cáo kế toán)
总账会计 (kế toán tổng hợp)
成本会计 (kế toán chi phí)
财务会计 (kế toán tài chính)
管理会计 (kế toán quản trị)
9. Các cụm từ chuyên ngành
会计核算 (kuàijì hésuàn) – hạch toán kế toán
会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – chứng từ kế toán
会计年度 (kuàijì niándù) – năm tài chính
会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – chuẩn mực kế toán
会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – phần mềm kế toán
10. Ví dụ bối cảnh
企业会计制度 (hệ thống kế toán doanh nghiệp)
国际会计准则 (chuẩn mực kế toán quốc tế)
中级会计师 (kế toán viên trung cấp)
注册会计师 (kế toán viên công chứng / CPA)
11. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG (có phiên âm và tiếng Việt)
1. 他是一名会计。
Tā shì yì míng kuàijì.
Anh ấy là một kế toán.
2. 我在会计部门工作。
Wǒ zài kuàijì bùmén gōngzuò.
Tôi làm việc ở phòng kế toán.
3. 会计需要仔细认真。
Kuàijì xūyào zǐxì rènzhēn.
Kế toán cần cẩn thận và nghiêm túc.
4. 这家公司招聘会计。
Zhè jiā gōngsī zhāopìn kuàijì.
Công ty này tuyển kế toán.
5. 他通过了会计考试。
Tā tōngguò le kuàijì kǎoshì.
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi kế toán.
6. 我正在学习会计专业。
Wǒ zhèngzài xuéxí kuàijì zhuānyè.
Tôi đang học chuyên ngành kế toán.
7. 这份会计报表很详细。
Zhè fèn kuàijì bàobiǎo hěn xiángxì.
Báo cáo kế toán này rất chi tiết.
8. 请把会计凭证整理好。
Qǐng bǎ kuàijì píngzhèng zhěnglǐ hǎo.
Xin sắp xếp chứng từ kế toán cho gọn.
9. 会计工作非常重要。
Kuàijì gōngzuò fēicháng zhòngyào.
Công việc kế toán rất quan trọng.
10. 我想应聘会计职位。
Wǒ xiǎng yìngpìn kuàijì zhíwèi.
Tôi muốn ứng tuyển vị trí kế toán.
11. 他们有专门的会计系统。
Tāmen yǒu zhuānmén de kuàijì xìtǒng.
Họ có hệ thống kế toán chuyên biệt.
12. 我们需要更新会计软件。
Wǒmen xūyào gēngxīn kuàijì ruǎnjiàn.
Chúng tôi cần cập nhật phần mềm kế toán.
13. 这是一名有经验的会计。
Zhè shì yì míng yǒu jīngyàn de kuàijì.
Đây là một kế toán có kinh nghiệm.
14. 会计负责记账和报表。
Kuàijì fùzé jìzhàng hé bàobiǎo.
Kế toán chịu trách nhiệm ghi sổ và báo cáo.
15. 你是财务还是会计?
Nǐ shì cáiwù háishì kuàijì?
Bạn làm tài chính hay kế toán?
16. 我在大学学过会计学。
Wǒ zài dàxué xué guò kuàijìxué.
Tôi đã học kế toán ở đại học.
17. 他是注册会计师。
Tā shì zhùcè kuàijìshī.
Anh ấy là kế toán viên công chứng (CPA).
18. 会计部门需要两个人。
Kuàijì bùmén xūyào liǎng ge rén.
Phòng kế toán cần hai người.
19. 这是最新的会计准则。
Zhè shì zuìxīn de kuàijì zhǔnzé.
Đây là chuẩn mực kế toán mới nhất.
20. 请把费用单交给会计。
Qǐng bǎ fèiyòng dān jiāo gěi kuàijì.
Xin nộp phiếu chi phí cho kế toán.
21. 这个会计系统很方便。
Zhège kuàijì xìtǒng hěn fāngbiàn.
Hệ thống kế toán này rất tiện lợi.
22. 会计要按时完成结算。
Kuàijì yào ànshí wánchéng jiésuàn.
Kế toán phải hoàn thành quyết toán đúng hạn.
23. 他是公司的总账会计。
Tā shì gōngsī de zǒngzhàng kuàijì.
Anh ấy là kế toán tổng hợp của công ty.
24. 我在做会计凭证审核。
Wǒ zài zuò kuàijì píngzhèng shěnhé.
Tôi đang kiểm tra chứng từ kế toán.
25. 你了解会计流程吗?
Nǐ liǎojiě kuàijì liúchéng ma?
Bạn hiểu quy trình kế toán không?
26. 这是年度会计报表。
Zhè shì niándù kuàijì bàobiǎo.
Đây là báo cáo kế toán năm.
27. 会计需要熟悉财务制度。
Kuàijì xūyào shúxī cáiwù zhìdù.
Kế toán cần hiểu rõ chế độ tài chính.
28. 公司聘请了外部会计师。
Gōngsī pìnqǐng le wàibù kuàijìshī.
Công ty đã thuê kế toán viên bên ngoài.
29. 这是我们部门的会计人员。
Zhè shì wǒmen bùmén de kuàijì rényuán.
Đây là nhân viên kế toán của phòng chúng tôi.
30. 会计必须保证数据准确。
Kuàijì bìxū bǎozhèng shùjù zhǔnquè.
Kế toán phải đảm bảo số liệu chính xác.