• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

冻结 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

冻结 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER

冻结 là gì?
冻结 (dòng jié, Hán Việt: đông kết) là một động từ trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa là đóng băng, phong tỏa, tạm ngưng hoặc ngừng hoạt động.

Tùy theo ngữ cảnh, từ này được dùng để chỉ việc:

Phong tỏa tài khoản ngân hàng

Đình chỉ quyền truy cập hệ thống

Tạm dừng giao dịch

Đóng băng tài sản hoặc dự án

Dừng tăng lương, dừng tuyển dụng trong quản trị nhân sự

Loại từ
Động từ (动词) – thuộc nhóm động từ hành động có tác động đến trạng thái.

Cấu tạo từ
冻 (dòng): đông lại, lạnh giá

结 (jié): kết lại, ràng buộc, đóng lại
→ 冻结: làm cho ngưng hoạt động hoặc không thể sử dụng

Giải nghĩa theo ngữ cảnh chuyên ngành
Trong tài chính – ngân hàng
冻结 tài khoản: phong tỏa tài khoản để chờ điều tra hoặc vì lý do pháp lý

Trong pháp lý
冻结 tài sản: đóng băng tài sản để phục vụ cho quá trình tố tụng, điều tra, hoặc thi hành án

Trong hành chính – nhân sự
冻结 tuyển dụng: dừng việc tuyển thêm nhân sự
冻结薪资: đóng băng mức lương, không tăng lương trong thời gian nhất định

Trong hệ thống – công nghệ
冻结账户/权限: khóa tài khoản, đóng băng quyền truy cập hệ thống, tạm thời dừng quyền người dùng

Ví dụ mẫu câu kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt
Ví dụ 1:
中文: 银行已经冻结了他的账户。
Pinyin: Yínháng yǐjīng dòngjié le tā de zhànghù.
Tiếng Việt: Ngân hàng đã phong tỏa tài khoản của anh ta.

Ví dụ 2:
中文: 该公司因涉嫌洗钱被法院冻结资产。
Pinyin: Gāi gōngsī yīn shèxián xǐqián bèi fǎyuàn dòngjié zīchǎn.
Tiếng Việt: Công ty đó bị đóng băng tài sản do bị nghi ngờ rửa tiền.

Ví dụ 3:
中文: 由于市场低迷,公司决定冻结招聘计划。
Pinyin: Yóuyú shìchǎng dīmí, gōngsī juédìng dòngjié zhāopìn jìhuà.
Tiếng Việt: Do thị trường suy thoái, công ty quyết định tạm ngừng kế hoạch tuyển dụng.

Ví dụ 4:
中文: 系统检测到异常活动,已自动冻结该用户权限。
Pinyin: Xìtǒng jiǎncè dào yìcháng huódòng, yǐ zìdòng dòngjié gāi yònghù quánxiàn.
Tiếng Việt: Hệ thống phát hiện hoạt động bất thường và đã tự động đóng băng quyền người dùng đó.

Ví dụ 5:
中文: 政府下令冻结所有与该企业有关的海外资产。
Pinyin: Zhèngfǔ xiàlìng dòngjié suǒyǒu yǔ gāi qǐyè yǒuguān de hǎiwài zīchǎn.
Tiếng Việt: Chính phủ ra lệnh phong tỏa toàn bộ tài sản ở nước ngoài liên quan đến doanh nghiệp đó.

Một số cụm từ chuyên ngành liên quan đến 冻结
Từ vựng tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
冻结账户 dòngjié zhànghù Phong tỏa tài khoản
冻结资产 dòngjié zīchǎn Đóng băng tài sản
冻结工资 dòngjié gōngzī Đóng băng tiền lương
冻结招聘 dòngjié zhāopìn Dừng tuyển dụng
冻结交易 dòngjié jiāoyì Đóng băng giao dịch
解冻账户 jiědòng zhànghù Gỡ phong tỏa tài khoản
冻结命令 dòngjié mìnglìng Lệnh đóng băng (do tòa hoặc chính phủ ban hành)
账户被冻结 zhànghù bèi dòngjié Tài khoản bị phong tỏa

So sánh 冻结 với từ gần nghĩa
Từ tiếng Trung Nghĩa Phân biệt
封锁 (fēngsuǒ) Phong tỏa, chặn lại Nhấn mạnh yếu tố kiểm soát vật lý, hoặc cấm vận
停止 (tíngzhǐ) Dừng lại Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang tính "khóa cứng" như 冻结
中止 (zhōngzhǐ) Chấm dứt tạm thời Dừng lại nhưng vẫn có thể khôi phục, ít trang trọng hơn 冻结
禁止 (jìnzhǐ) Cấm Tác động mang tính pháp lý rõ ràng hơn, thường dùng trong luật, quy định

Ứng dụng thực tế của 冻结 trong công việc
Trong doanh nghiệp:

Dừng chi tiêu dự án tạm thời: 项目资金被冻结

Tạm ngưng đầu tư: 投资计划被冻结

Trong ngân hàng – kế toán – kiểm toán:

Phong tỏa tài khoản khách hàng có rủi ro

Ghi chú trạng thái đóng băng tiền gửi, chờ xử lý

Trong quản trị nhân sự – hành chính:

Không tăng lương trong giai đoạn khó khăn tài chính

Dừng tuyển dụng khi công ty tái cơ cấu

1. Giải nghĩa chi tiết từ “冻结”
冻 (dòng): đông lạnh, đóng băng

结 (jié): kết lại, buộc lại, cố định

→ “冻结” nghĩa đen là “đóng băng lại”, nghĩa bóng là ngăn chặn hoặc tạm dừng một hoạt động, dòng tiền, hoặc trạng thái.

Các ngữ cảnh sử dụng phổ biến:
冻结账户: đóng băng tài khoản ngân hàng

冻结资产: phong tỏa tài sản

冻结工资: ngưng tăng lương

冻结系统: hệ thống bị treo, ngưng hoạt động

2. Loại từ
Động từ (动词 – dòngcí)

3. Một số cụm từ chuyên ngành liên quan
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
冻结账户 dòngjié zhànghù Đóng băng tài khoản
冻结资金 dòngjié zījīn Phong tỏa tiền vốn
冻结资产 dòngjié zīchǎn Đóng băng tài sản
冻结工资 dòngjié gōngzī Ngưng tăng lương
系统冻结 xìtǒng dòngjié Hệ thống bị treo
4. 20 mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 银行已冻结了他的账户。 Yínháng yǐ dòngjié le tā de zhànghù. Ngân hàng đã đóng băng tài khoản của anh ấy.
2 政府决定冻结该公司的资产。 Zhèngfǔ juédìng dòngjié gāi gōngsī de zīchǎn. Chính phủ quyết định phong tỏa tài sản của công ty đó.
3 由于涉嫌诈骗,他的资金被冻结。 Yóuyú shèxián zhàpiàn, tā de zījīn bèi dòngjié. Do nghi ngờ lừa đảo, tiền của anh ta đã bị phong tỏa.
4 电脑突然冻结了,无法操作。 Diànnǎo tūrán dòngjié le, wúfǎ cāozuò. Máy tính đột nhiên bị treo, không thể thao tác.
5 公司宣布冻结所有招聘计划。 Gōngsī xuānbù dòngjié suǒyǒu zhāopìn jìhuà. Công ty thông báo ngưng toàn bộ kế hoạch tuyển dụng.
6 该账户因异常交易被冻结。 Gāi zhànghù yīn yìcháng jiāoyì bèi dòngjié. Tài khoản đó bị đóng băng do giao dịch bất thường.
7 他们要求法院冻结嫌疑人的财产。 Tāmen yāoqiú fǎyuàn dòngjié xiányírén de cáichǎn. Họ yêu cầu tòa án phong tỏa tài sản của nghi phạm.
8 由于经济危机,公司冻结了加薪。 Yóuyú jīngjì wēijī, gōngsī dòngjié le jiāxīn. Do khủng hoảng kinh tế, công ty đã ngưng tăng lương.
9 请检查系统是否被冻结。 Qǐng jiǎnchá xìtǒng shìfǒu bèi dòngjié. Vui lòng kiểm tra xem hệ thống có bị treo không.
10 该笔资金已被冻结,暂时无法使用。 Gāi bǐ zījīn yǐ bèi dòngjié, zànshí wúfǎ shǐyòng. Khoản tiền đó đã bị phong tỏa, tạm thời không thể sử dụng.
11 税务局有权冻结欠税企业的账户。 Shuìwùjú yǒuquán dòngjié qiànshuì qǐyè de zhànghù. Cục thuế có quyền đóng băng tài khoản của doanh nghiệp nợ thuế.
12 由于系统冻结,会议被迫中断。 Yóuyú xìtǒng dòngjié, huìyì bèipò zhōngduàn. Do hệ thống bị treo, cuộc họp buộc phải gián đoạn.
13 该笔交易被冻结,正在审核中。 Gāi bǐ jiāoyì bèi dòngjié, zhèngzài shěnhé zhōng. Giao dịch đó đã bị đóng băng và đang được xét duyệt.
14 他试图解冻被冻结的账户。 Tā shìtú jiědòng bèi dòngjié de zhànghù. Anh ấy cố gắng mở lại tài khoản bị đóng băng.
15 公司决定冻结部分预算。 Gōngsī juédìng dòngjié bùfèn yùsuàn. Công ty quyết định đóng băng một phần ngân sách.
16 该软件经常出现冻结现象。 Gāi ruǎnjiàn jīngcháng chūxiàn dòngjié xiànxiàng. Phần mềm đó thường xuyên bị treo.
17 冻结账户需要法院批准。 Dòngjié zhànghù xūyào fǎyuàn pīzhǔn. Việc đóng băng tài khoản cần sự phê chuẩn của tòa án.
18 他们正在调查被冻结的资金来源。 Tāmen zhèngzài diàochá bèi dòngjié de zījīn láiyuán. Họ đang điều tra nguồn gốc của khoản tiền bị phong tỏa.
19 该政策将冻结所有新项目。 Gāi zhèngcè jiāng dòngjié suǒyǒu xīn xiàngmù. Chính sách đó sẽ ngưng toàn bộ dự án mới.
20 账户被冻结后无法进行转账。 Zhànghù bèi dòngjié hòu wúfǎ jìnxíng zhuǎnzhàng. Sau khi tài khoản bị đóng băng, không thể chuyển khoản.

1. Định nghĩa chi tiết
冻结 (dòngjié) là một động từ, mang nghĩa là đóng băng, đình chỉ, hoặc ngừng hoạt động tạm thời. Tùy theo ngữ cảnh, từ này có thể được hiểu theo nghĩa đen (như nước bị đóng băng) hoặc nghĩa bóng (như tài khoản ngân hàng bị phong tỏa).

Phân tích từ vựng:
冻 (dòng): đông lạnh, đóng băng

结 (jié): kết lại, buộc lại, cố định

→ “冻结” có thể hiểu là làm cho một thứ gì đó ngừng lưu thông, hoạt động hoặc bị cố định lại.

2. Loại từ
Động từ (动词 – dòngcí)

3. Ngữ cảnh sử dụng
“冻结” thường được dùng trong các tình huống như:

Tài chính – ngân hàng: đóng băng tài khoản, phong tỏa tài sản

Pháp luật: tòa án ra lệnh đóng băng tài sản của bị cáo

Công nghệ: đóng băng hệ thống, phần mềm

Chính trị – xã hội: đình chỉ quan hệ, đóng băng hợp tác

4. Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và dịch nghĩa)
法院已下令冻结其银行账户。 Fǎyuàn yǐ xiàlìng dòngjié qí yínháng zhànghù. → Tòa án đã ra lệnh đóng băng tài khoản ngân hàng của anh ta.

由于系统故障,所有交易被冻结。 Yóuyú xìtǒng gùzhàng, suǒyǒu jiāoyì dōu bèi dòngjié. → Do sự cố hệ thống, tất cả giao dịch đều bị đóng băng.

公司决定冻结该项目的资金支持。 Gōngsī juédìng dòngjié gāi xiàngmù de zījīn zhīchí. → Công ty quyết định đình chỉ hỗ trợ tài chính cho dự án đó.

两国关系因争议而陷入冻结状态。 Liǎng guó guānxì yīn zhēngyì ér xiànrù dòngjié zhuàngtài. → Quan hệ giữa hai nước rơi vào trạng thái đóng băng do tranh chấp.

5. Các cụm từ liên quan
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
冻结账户 dòngjié zhànghù Đóng băng tài khoản
冻结资产 dòngjié zīchǎn Phong tỏa tài sản
冻结资金 dòngjié zījīn Đóng băng nguồn vốn
冻结状态 dòngjié zhuàngtài Trạng thái bị đóng băng
冻结关系 dòngjié guānxì Đóng băng quan hệ

1. 冻结 là gì?
冻结 (dòngjié) là một động từ trong tiếng Trung, có nghĩa là đóng băng, phong tỏa, hoặc tạm ngừng trong tiếng Việt. Thuật ngữ này được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, bao gồm tài chính, pháp lý, và hành chính, để chỉ hành động tạm thời khóa, hạn chế, hoặc đình chỉ một tài sản, tài khoản, hoặc hoạt động nhằm ngăn chặn việc sử dụng hoặc chuyển giao. Trong nghĩa cụ thể, nó cũng có thể ám chỉ hiện tượng đóng băng vật lý (như nước đóng thành băng).

Nghĩa chi tiết:
冻 (dòng): Đóng băng, làm lạnh.
结 (jié): Kết lại, cố định.
Khi kết hợp, 冻结 thường mang nghĩa trừu tượng trong các ngữ cảnh tài chính hoặc pháp lý, ám chỉ việc tạm khóa hoặc hạn chế quyền sử dụng (như phong tỏa tài khoản ngân hàng). Trong ngữ cảnh vật lý, nó có thể chỉ trạng thái đóng băng của một chất lỏng.
Lĩnh vực sử dụng: Tài chính, ngân hàng, pháp lý, hành chính, và khoa học (môi trường, vật lý).
Loại từ: Động từ (动词 - dòngcí).
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến và nền tảng học tập, được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung, đặc biệt là người Việt Nam. Nó cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu, kèm theo phiên âm (pinyin), nghĩa tiếng Việt, và các ví dụ minh họa. Ngoài ra, ChineMaster còn cung cấp tài liệu học tập, bài giảng, và bài kiểm tra để hỗ trợ học viên từ trình độ sơ cấp đến nâng cao.

Đặc điểm nổi bật:
Tra cứu từ vựng với giải thích chi tiết, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt.
Cung cấp ví dụ thực tế và mẫu câu trong các ngữ cảnh cụ thể.
Hỗ trợ học theo chủ đề (tài chính, pháp lý, hành chính, khoa học).
Giao diện thân thiện, phù hợp cho người Việt học tiếng Trung.
3. Giải thích chi tiết về 冻结
Nghĩa chi tiết
冻结 là một thuật ngữ đa nghĩa, được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau:

Trong tài chính và ngân hàng: 冻结 thường chỉ việc phong tỏa tài khoản ngân hàng hoặc tài sản tài chính, ngăn chặn việc rút tiền, chuyển khoản, hoặc sử dụng tài sản do các lý do pháp lý, tranh chấp, hoặc điều tra. Ví dụ: 冻结账户 (dòngjié zhànghù) - phong tỏa tài khoản.
Trong pháp lý: Chỉ hành động tạm thời hạn chế quyền sử dụng tài sản, quyền lợi, hoặc hoạt động theo lệnh của tòa án hoặc cơ quan chức năng. Ví dụ: 冻结资产 (dòngjié zīchǎn) - phong tỏa tài sản.
Trong hành chính: Có thể ám chỉ việc tạm dừng hoặc đình chỉ một hoạt động, dự án, hoặc giấy phép. Ví dụ: 冻结项目 (dòngjié xiàngmù) - tạm dừng dự án.
Trong khoa học hoặc đời sống: Chỉ hiện tượng vật lý khi một chất lỏng (như nước) chuyển thành trạng thái rắn do nhiệt độ thấp. Ví dụ: 水面冻结 (shuǐmiàn dòngjié) - mặt nước đóng băng.
冻结 thường mang ý nghĩa tạm thời, và việc "mở băng" hoặc giải phóng (解冻 - jiědòng) có thể xảy ra khi điều kiện cho phép (như hoàn tất điều tra hoặc thanh toán nợ).

Loại từ
Động từ ghép: 冻结 được tạo thành từ 冻 (đóng băng) và 结 (kết lại, cố định).
Thuộc nhóm từ vựng linh hoạt, dùng trong cả ngữ cảnh chuyên ngành (tài chính, pháp lý) và ngữ cảnh thông thường (khoa học, đời sống).
Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là các mẫu câu sử dụng 冻结, kèm theo phiên âm (pinyin), nghĩa tiếng Việt, và giải thích ngữ cảnh:

Mẫu câu 1: 银行因涉嫌洗钱而冻结了他的账户。
Phiên âm: Yínháng yīn shèxián xǐqián ér dòngjié le tā de zhànghù.
Nghĩa tiếng Việt: Ngân hàng đã phong tỏa tài khoản của anh ta do nghi ngờ rửa tiền.
Giải thích: Câu này mô tả hành động phong tỏa tài khoản trong ngữ cảnh tài chính và pháp lý.
Mẫu câu 2: 法院决定冻结公司的全部资产。
Phiên âm: Fǎyuàn juédìng dòngjié gōngsī de quánbù zīchǎn.
Nghĩa tiếng Việt: Tòa án quyết định phong tỏa toàn bộ tài sản của công ty.
Giải thích: Câu này nói về hành động pháp lý để hạn chế sử dụng tài sản.
Mẫu câu 3: 由于资金问题,项目已被冻结。
Phiên âm: Yóuyú zījīn wèntí, xiàngmù yǐ bèi dòngjié.
Nghĩa tiếng Việt: Do vấn đề tài chính, dự án đã bị tạm dừng.
Giải thích: Câu này đề cập đến việc đình chỉ một dự án trong quản lý.
Mẫu câu 4: 冬季湖面会冻结,禁止行人通行。
Phiên âm: Dōngjì húmiàn huì dòngjié, jìnzhǐ xíngrén tōngxíng.
Nghĩa tiếng Việt: Vào mùa đông, mặt hồ sẽ đóng băng, cấm người đi bộ qua lại.
Giải thích: Câu này dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc đời sống, mô tả hiện tượng đóng băng.
Mẫu câu 5: 政府冻结了非法交易的资金来源。
Phiên âm: Zhèngfǔ dòngjié le fēifǎ jiāoyì de zījīn láiyuán.
Nghĩa tiếng Việt: Chính phủ đã phong tỏa nguồn vốn từ các giao dịch bất hợp pháp.
Giải thích: Câu này liên quan đến hành động pháp lý và hành chính để kiểm soát tài chính.
4. Ví dụ thực tế sử dụng 冻结
Dưới đây là các ví dụ thực tế minh họa cách sử dụng 冻结 trong các ngữ cảnh cụ thể:

Ví dụ 1 - Ngữ cảnh ngân hàng:
Câu: 由于客户未偿还贷款,银行冻结了其账户。
Phiên âm: Yóuyú kèhù wèi chánghuán dàikuǎn, yínháng dòngjié le qí zhànghù.
Nghĩa tiếng Việt: Do khách hàng chưa trả khoản vay, ngân hàng đã phong tỏa tài khoản của họ.
Ngữ cảnh: Dùng trong ngân hàng để xử lý các khoản nợ quá hạn.
Ví dụ 2 - Ngữ cảnh pháp lý:
Câu: 法院冻结了被告的财产以确保赔偿。
Phiên âm: Fǎyuàn dòngjié le bèigào de cáichǎn yǐ quèbǎo péicháng.
Nghĩa tiếng Việt: Tòa án đã phong tỏa tài sản của bị cáo để đảm bảo bồi thường.
Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý để bảo vệ quyền lợi của nguyên đơn.
Ví dụ 3 - Ngữ cảnh kinh doanh:
Câu: 公司因税务问题被冻结了部分资金。
Phiên âm: Gōngsī yīn shuìwù wèntí bèi dòngjié le bùfèn zījīn.
Nghĩa tiếng Việt: Công ty bị phong tỏa một phần vốn do vấn đề thuế.
Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh để mô tả hạn chế tài chính do vi phạm quy định.
Ví dụ 4 - Ngữ cảnh khoa học/môi trường:
Câu: 极低的温度导致管道内的水冻结。
Phiên âm: Jídī de wēndù dǎozhì guǎndào nèi de shuǐ dòngjié.
Nghĩa tiếng Việt: Nhiệt độ cực thấp khiến nước trong đường ống bị đóng băng.
Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học hoặc môi trường để mô tả hiện tượng vật lý.
Ví dụ 5 - Ngữ cảnh hành chính:
Câu: 政府冻结了违规企业的营业执照。
Phiên âm: Zhèngfǔ dòngjié le wéiguī qǐyè de yíngyè zhízhào.
Nghĩa tiếng Việt: Chính phủ đã tạm ngừng giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp vi phạm.
Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính để xử lý vi phạm của doanh nghiệp.
5. Lưu ý khi sử dụng 冻结
Ngữ cảnh sử dụng: 冻结 là một thuật ngữ linh hoạt, có thể mang nghĩa trừu tượng (phong tỏa tài khoản, tài sản) hoặc cụ thể (đóng băng vật lý). Trong các ngữ cảnh tài chính và pháp lý, nó mang tính trang trọng; trong ngữ cảnh khoa học hoặc đời sống, nó có thể được dùng một cách thông thường.
Từ đồng nghĩa hoặc liên quan:
封锁 (fēngsuǒ): Phong tỏa (thường dùng cho khu vực hoặc thông tin, ít dùng cho tài chính).
暂停 (zàntíng): Tạm dừng, đình chỉ (giống nhưng mang nghĩa chung hơn, không chỉ giới hạn ở tài chính hoặc pháp lý).
解冻 (jiědòng): Mở băng, giải phong tỏa (chỉ hành động ngược lại với 冻结).
Cách sử dụng trong thực tế: 冻结 thường đi kèm với các từ như 账户 (zhànghù) (tài khoản), 资产 (zīchǎn) (tài sản), hoặc 项目 (xiàngmù) (dự án) để chỉ rõ đối tượng bị phong tỏa hoặc tạm ngừng.

冻结 (dòngjié) là một động từ quan trọng, biểu thị hành động phong tỏa, đóng băng, hoặc tạm ngừng trong các ngữ cảnh tài chính, pháp lý, hành chính, hoặc khoa học.

冻结 là gì?
Tiếng Trung: 冻结

Phiên âm: dòng jié

Loại từ: Động từ (动词)

Tiếng Việt: Đóng băng, phong tỏa, tạm dừng hoạt động (thường là tài sản, tài khoản, trạng thái hoạt động)

1. Định nghĩa chuyên sâu
冻结 là động từ mang nghĩa làm ngừng lại, phong tỏa hoặc đình chỉ tạm thời một hoạt động, tài khoản, dòng tiền, trạng thái hoặc quy trình, nhằm mục đích quản lý, kiểm soát hoặc chờ xử lý sau.

Tùy vào lĩnh vực, "冻结" có thể mang ý nghĩa khác nhau:

Tài chính – ngân hàng: phong tỏa tài khoản, đóng băng tiền gửi

Pháp luật: đóng băng tài sản do vi phạm pháp lý

Công nghệ: tạm dừng hệ thống hoặc quy trình

Logistics/Kho vận: đóng băng trạng thái hàng hóa trong kho lạnh

Chính sách – quản trị: đóng băng biên chế, tuyển dụng, dự án

2. Phân tích cấu tạo từ
冻 (dòng): đóng băng, lạnh đông

结 (jié): kết lại, khóa lại, ràng buộc

➡ 冻结 = kết lại như băng → tạm thời làm ngừng lại

3. Đặc điểm ngữ pháp
Là ngoại động từ (tha động từ), yêu cầu có tân ngữ phía sau

Dạng câu phổ biến:

冻结 + đối tượng bị kiểm soát (如:资产、账户、工资、资金等)

可 kết hợp với 被 động: 被冻结

4. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm + nghĩa tiếng Việt)
Ví dụ 1:
法院已冻结该公司所有银行账户。
Fǎyuàn yǐ dòngjié gāi gōngsī suǒyǒu yínháng zhànghù.
Tòa án đã phong tỏa toàn bộ tài khoản ngân hàng của công ty đó.

Ví dụ 2:
该笔资金因涉嫌洗钱被冻结。
Gāi bǐ zījīn yīn shèxián xǐqián bèi dòngjié.
Khoản tiền đó bị đóng băng do nghi ngờ rửa tiền.

Ví dụ 3:
系统自动检测异常交易并进行账户冻结。
Xìtǒng zìdòng jiǎncè yìcháng jiāoyì bìng jìnxíng zhànghù dòngjié.
Hệ thống tự động phát hiện giao dịch bất thường và tiến hành phong tỏa tài khoản.

Ví dụ 4:
由于争议未解决,该项目资金暂时冻结。
Yóuyú zhēngyì wèi jiějué, gāi xiàngmù zījīn zànshí dòngjié.
Do tranh chấp chưa được giải quyết, nguồn vốn của dự án tạm thời bị đóng băng.

Ví dụ 5:
我的银行卡被银行冻结了,无法使用。
Wǒ de yínháng kǎ bèi yínháng dòngjié le, wúfǎ shǐyòng.
Thẻ ngân hàng của tôi bị ngân hàng phong tỏa, không thể sử dụng.

5. Các cụm từ cố định đi với 冻结
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
冻结账户 dòngjié zhànghù Phong tỏa tài khoản
冻结资产 dòngjié zīchǎn Đóng băng tài sản
冻结工资 dòngjié gōngzī Đóng băng lương
冻结资金 dòngjié zījīn Đóng băng dòng tiền
冻结项目 dòngjié xiàngmù Dừng dự án
被法院冻结 bèi fǎyuàn dòngjié Bị tòa án phong tỏa
账户被冻结 zhànghù bèi dòngjié Tài khoản bị phong tỏa
暂时冻结 zànshí dòngjié Tạm thời đóng băng
冻结指令 dòngjié zhǐlìng Lệnh phong tỏa
冻结审批流程 dòngjié shěnpī liúchéng Tạm ngừng quy trình xét duyệt

6. Ngữ cảnh sử dụng phổ biến
Tài chính – ngân hàng: Phong tỏa tài khoản do nghi ngờ gian lận, nợ quá hạn, vi phạm pháp luật

Pháp luật: Đóng băng tài sản do tranh chấp, phục vụ thi hành án

Doanh nghiệp – kế toán: Đóng băng chi phí, tiền thưởng khi kiểm toán nội bộ

Quản lý dự án: Dừng tạm thời các hoạt động do thay đổi chính sách hoặc kiểm tra

IT – phần mềm: Đóng băng hệ thống để bảo trì hoặc xử lý lỗi

Chính trị – hành chính: Chính sách đóng băng tuyển dụng, ngân sách, mở rộng biên chế

7. So sánh với các thuật ngữ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Phân biệt
锁定 suǒdìng Khóa lại Tập trung vào việc cố định trạng thái, không thay đổi
中止 zhōngzhǐ Dừng giữa chừng Có thể tiếp tục lại sau đó
终止 zhōngzhǐ Chấm dứt hoàn toàn Kết thúc vĩnh viễn, không hồi phục
停止 tíngzhǐ Tạm ngừng hoặc chấm dứt Không nhất thiết là phong tỏa
封存 fēngcún Niêm phong Thường dùng với hàng hóa, hồ sơ

冻结 (dòngjié) là động từ thường dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành và hành chính pháp lý, thể hiện hành động phong tỏa, đình chỉ hoặc tạm ngưng một hoạt động, dòng tiền, tài sản hay tài khoản nhằm mục đích kiểm soát rủi ro, tuân thủ quy định hoặc chờ xử lý.

Nắm vững cách dùng từ này giúp bạn:

Hiểu và sử dụng chính xác trong báo cáo tài chính, hợp đồng thương mại

Giao tiếp hiệu quả trong lĩnh vực pháp luật, ngân hàng, công nghệ

Đọc hiểu văn bản chính sách, quyết định hành chính, pháp lệnh chuyên ngành

冻结 là gì?
1. Từ tiếng Trung: 冻结
2. Phiên âm (Pinyin): dòngjié
3. Tiếng Anh: freeze; freezing (of assets, accounts, etc.)
4. Tiếng Việt: đóng băng; phong tỏa; tạm ngừng (tài sản, tài khoản, lương, giá…)
1. Loại từ
Động từ (动词)
→ Dùng trong ngữ cảnh pháp luật, tài chính, quản lý ngân hàng, quan hệ quốc tế, mang nghĩa phong tỏa hoặc ngừng tạm thời việc sử dụng tài nguyên, tài sản, quyền lợi…

2. Giải thích chi tiết
冻结 có thể được hiểu theo các ngữ cảnh khác nhau:

a. Tài chính / pháp luật
Phong tỏa tài sản/tài khoản để phục vụ điều tra, tranh chấp, án hình sự, hoặc quyết định tòa án.

Ví dụ: 冻结银行账户 – đóng băng tài khoản ngân hàng

b. Quản trị / nhân sự
Đóng băng tuyển dụng, lương, hay đầu tư do doanh nghiệp đang tái cấu trúc hoặc gặp khó khăn.

Ví dụ: 冻结薪资 – tạm ngừng tăng lương

c. Chính sách / thị trường
Đóng băng giá cả, hạn chế lạm phát, giữ ổn định thị trường.

Ví dụ: 冻结物价 – đóng băng giá cả

d. Nghĩa đen (nhiệt độ)
Làm cho đóng băng do nhiệt độ thấp, giống như nghĩa gốc vật lý.

Ví dụ: 水管冻结 – đường ống nước bị đông cứng

3. Một số cụm từ thông dụng
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
冻结账户 dòngjié zhànghù phong tỏa tài khoản
冻结资金 dòngjié zījīn đóng băng/quản lý chặt tiền vốn
冻结工资 dòngjié gōngzī đóng băng tiền lương
冻结资产 dòngjié zīchǎn phong tỏa tài sản
冻结价格 dòngjié jiàgé đóng băng giá cả

4. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm + tiếng Việt)
Ví dụ 1
法院已下令冻结被告的银行账户。
Fǎyuàn yǐ xiàlìng dòngjié bèigào de yínháng zhànghù.
→ Tòa án đã ra lệnh phong tỏa tài khoản ngân hàng của bị cáo.

Ví dụ 2
因涉嫌洗钱,该公司资金已被冻结。
Yīn shèxián xǐqián, gāi gōngsī zījīn yǐ bèi dòngjié.
→ Do nghi ngờ rửa tiền, khoản vốn của công ty đã bị đóng băng.

Ví dụ 3
政府决定暂时冻结物价以稳定市场。
Zhèngfǔ juédìng zànshí dòngjié wùjià yǐ wěndìng shìchǎng.
→ Chính phủ quyết định tạm thời đóng băng giá cả để ổn định thị trường.

Ví dụ 4
冬天水管容易冻结,请提前做好防护。
Dōngtiān shuǐguǎn róngyì dòngjié, qǐng tíqián zuòhǎo fánghù.
→ Mùa đông, ống nước dễ bị đóng băng, xin chuẩn bị phòng ngừa từ trước.

Ví dụ 5
公司宣布冻结所有招聘计划。
Gōngsī xuānbù dòngjié suǒyǒu zhāopìn jìhuà.
→ Công ty tuyên bố tạm ngừng toàn bộ kế hoạch tuyển dụng.

5. Từ vựng liên quan
Từ vựng tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
封存 fēngcún niêm phong, lưu giữ (có thể khôi phục)
查封 cháfēng niêm phong tài sản (cưỡng chế pháp lý)
停止支付 tíngzhǐ zhīfù ngừng chi trả
控制资金 kòngzhì zījīn kiểm soát dòng tiền
司法冻结 sīfǎ dòngjié phong tỏa theo lệnh tư pháp

冻结 là một động từ có tính chuyên ngành cao, dùng để chỉ hành vi đóng băng, phong tỏa, tạm ngừng sử dụng một khoản tiền, tài sản hoặc chính sách, phục vụ cho mục đích quản lý, kiểm soát, hoặc điều tra.

Thường gặp trong ngữ cảnh ngân hàng, pháp luật, tài chính công, nhưng cũng xuất hiện trong quản trị nhân sự, kinh tế vĩ mô và đời sống thường nhật (khi nói về vật lý – đông lạnh).

1. TỪ VỰNG CƠ BẢN
Tiếng Trung: 冻结

Phiên âm: dòng jié

Tiếng Việt: đóng băng, phong tỏa, đóng lại (tài khoản, tài sản, dữ liệu...)

2. GIẢI THÍCH CHI TIẾT
a. Định nghĩa:
冻结 là một động từ được dùng nhiều trong:

Pháp luật – tài chính: chỉ hành vi phong tỏa, đóng băng tài sản/tài khoản ngân hàng theo quyết định pháp lý hoặc hành chính.

Công nghệ – dữ liệu: chỉ việc ngừng hoạt động, khóa trạng thái hệ thống hoặc thông tin.

Chính trị – quân sự – quản trị: tạm dừng chức vụ, quyền lực, hoặc tiến trình nào đó.

Nói cách khác, “冻结” tức là tạm ngưng mọi hoạt động, quyền truy cập hay lưu thông đối với một đối tượng cụ thể.

b. Phân tích từ:
冻 (dòng): đông lại, lạnh đóng băng

结 (jié): kết lại, kết nối, trói buộc

→ 冻结 = đóng lại, phong tỏa, không cho tiếp tục hoạt động.

3. LOẠI TỪ
Động từ (动词)
→ Có thể đi với tân ngữ như: tài sản (资产), tài khoản (账户), vốn (资金), dữ liệu (数据), chức vụ (职位),...

4. NGỮ CẢNH SỬ DỤNG THƯỜNG GẶP
Lĩnh vực Cách dùng với 冻结 Nghĩa tiếng Việt
Tài chính – ngân hàng 冻结账户、冻结资金、资金被冻结 Đóng băng tài khoản, phong tỏa vốn
Pháp lý – tố tụng 法院冻结资产、法院下令冻结 Tòa án phong tỏa tài sản
Doanh nghiệp – quản lý 冻结职位、冻结晋升、冻结预算 Đóng băng chức vụ, tạm dừng thăng chức
Công nghệ – IT 冻结系统、冻结界面、账户被冻结 Khóa hệ thống, khóa giao diện, tài khoản bị khóa

5. CÁC CỤM TỪ PHỔ BIẾN VỚI “冻结”
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
冻结账户 dòngjié zhànghù Phong tỏa tài khoản
冻结资金 dòngjié zījīn Đóng băng nguồn vốn
资产被冻结 zīchǎn bèi dòngjié Tài sản bị phong tỏa
法院冻结命令 fǎyuàn dòngjié mìnglìng Lệnh phong tỏa của tòa án
冻结职位 dòngjié zhíwèi Tạm dừng bổ nhiệm chức vụ
冻结系统 dòngjié xìtǒng Hệ thống bị treo, bị khóa

6. MẪU CÂU VÀ VÍ DỤ CỤ THỂ
Ví dụ 1:
中文:法院已冻结该公司的全部银行账户。
拼音:Fǎyuàn yǐ dòngjié gāi gōngsī de quánbù yínháng zhànghù.
Tiếng Việt: Tòa án đã phong tỏa toàn bộ tài khoản ngân hàng của công ty này.

Ví dụ 2:
中文:由于涉嫌诈骗,他的资产被全部冻结。
拼音:Yóuyú shèxián zhàpiàn, tā de zīchǎn bèi quánbù dòngjié.
Tiếng Việt: Do nghi ngờ gian lận, toàn bộ tài sản của anh ta đã bị phong tỏa.

Ví dụ 3:
中文:系统出现故障,后台数据被冻结,暂时无法访问。
拼音:Xìtǒng chūxiàn gùzhàng, hòutái shùjù bèi dòngjié, zhànshí wúfǎ fǎngwèn.
Tiếng Việt: Hệ thống gặp sự cố, dữ liệu phía sau bị đóng băng, tạm thời không thể truy cập.

Ví dụ 4:
中文:公司决定冻结人事调动,以控制成本。
拼音:Gōngsī juédìng dòngjié rénshì diàodòng, yǐ kòngzhì chéngběn.
Tiếng Việt: Công ty quyết định tạm ngừng điều chuyển nhân sự để kiểm soát chi phí.

Ví dụ 5:
中文:我们申请法院立即冻结涉案资金。
拼音:Wǒmen shēnqǐng fǎyuàn lìjí dòngjié shè àn zījīn.
Tiếng Việt: Chúng tôi yêu cầu tòa án lập tức phong tỏa số tiền liên quan đến vụ án.

7. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP PHỔ BIẾN
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
冻结 + 账户 / 资产 / 资金 / 系统 Đóng băng tài khoản / tài sản / vốn / hệ thống
被 + 冻结 Bị phong tỏa, bị khóa
法院 + 下令 / 批准 + 冻结 + … Tòa án ra lệnh phong tỏa cái gì đó
暂时 + 冻结 / 长期 + 冻结 Tạm thời đóng băng / đóng băng dài hạn

8. PHÂN BIỆT VỚI TỪ LIÊN QUAN
Từ liên quan Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Khác biệt với 冻结
锁定 (suǒdìng) Khóa, cố định Mang tính kỹ thuật, giới hạn thao tác
暂停 (zàntíng) Tạm dừng Ngưng hoạt động nhưng không bị cấm quyền
查封 (cháfēng) Niêm phong Thường dùng trong hành pháp, có tính cưỡng chế

冻结 (dòngjié) là một động từ mạnh, có sắc thái hành chính – pháp lý – kỹ thuật, được sử dụng để chỉ hành động tạm thời hoặc chính thức phong tỏa, ngừng hoặc khóa một đối tượng như:

Tài khoản ngân hàng (冻结账户)

Tài sản (冻结资产)

Dữ liệu hệ thống (冻结数据)

Nguồn vốn, thăng chức, lệnh chuyển tiền, chức vụ,…

Việc hiểu đúng và dùng đúng từ “冻结” rất quan trọng trong các lĩnh vực như pháp luật, kiểm toán, tài chính – ngân hàng, và công nghệ thông tin.

冻结 (dòngjié) là gì?
1. Giải thích chi tiết
冻结 là một động từ chuyên ngành trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, pháp lý, có nghĩa:

Phong tỏa, đóng băng, tạm thời cấm di chuyển, sử dụng hoặc giao dịch một tài sản, tài khoản, quyền lợi nào đó.

Thông thường, 冻结 được dùng để chỉ hành động phong tỏa:

Tài khoản ngân hàng

Tài sản, cổ phiếu

Quyền giao dịch

Quyền rút tiền, sử dụng tiền

Mục đích của việc 冻结 là để phục vụ điều tra, đảm bảo nghĩa vụ pháp lý, hoặc ngăn chặn rủi ro.

2. Phân tích từ vựng
冻 (dòng): đóng băng, lạnh, cố định lại

结 (jié): kết lại, gắn chặt

→ 冻结: làm cho cứng lại, ngưng hoạt động → phong tỏa tài sản/tài khoản, ngăn di chuyển tài chính

3. Loại từ
Động từ (动词)

4. Lĩnh vực sử dụng
Tài chính – ngân hàng

Luật pháp – hành chính

Giao dịch thương mại

Hệ thống tài khoản người dùng trên nền tảng số (ví dụ: WeChat Pay, Alipay)

5. Mẫu câu ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
银行已经冻结了他的账户。
Yínháng yǐjīng dòngjiéle tā de zhànghù.
Ngân hàng đã phong tỏa tài khoản của anh ta.

涉嫌诈骗的资金已被冻结。
Shèxián zhàpiàn de zījīn yǐ bèi dòngjié.
Số tiền bị nghi ngờ là lừa đảo đã bị phong tỏa.

法院下令冻结其全部资产。
Fǎyuàn xiàlìng dòngjié qí quánbù zīchǎn.
Tòa án đã ra lệnh phong tỏa toàn bộ tài sản của người đó.

如果未及时付款,我们将冻结供货权限。
Rúguǒ wèi jíshí fùkuǎn, wǒmen jiāng dòngjié gōnghuò quánxiàn.
Nếu không thanh toán đúng hạn, chúng tôi sẽ đóng quyền cung cấp hàng.

系统检测异常,账户暂时被冻结。
Xìtǒng jiǎncè yìcháng, zhànghù zhànshí bèi dòngjié.
Hệ thống phát hiện bất thường, tài khoản tạm thời bị phong tỏa.

6. Các cụm từ thông dụng với 冻结
Từ vựng tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
冻结账户 dòngjié zhànghù Phong tỏa tài khoản
冻结资金 dòngjié zījīn Phong tỏa tiền/quỹ
冻结资产 dòngjié zīchǎn Phong tỏa tài sản
冻结交易 dòngjié jiāoyì Ngưng giao dịch
暂时冻结 zhànshí dòngjié Phong tỏa tạm thời
法律冻结令 fǎlǜ dòngjié lìng Lệnh phong tỏa pháp lý
自动冻结机制 zìdòng dòngjié jīzhì Cơ chế phong tỏa tự động

7. Phân biệt với các từ liên quan
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Ghi chú
封存 fēngcún Niêm phong Vật lý hoặc chứng cứ pháp lý
停用 tíngyòng Ngừng sử dụng Dừng hoạt động, không phong tỏa tài sản
限制 xiànzhì Hạn chế Không cấm hoàn toàn, chỉ giới hạn phạm vi
冻结 dòngjié Phong tỏa Ngăn hoàn toàn giao dịch hoặc tiếp cận tài sản

8. Tình huống thực tế áp dụng 冻结
Ngân hàng: Phát hiện giao dịch bất thường → tạm thời phong tỏa tài khoản

Pháp luật: Cơ quan điều tra yêu cầu tòa án ra lệnh phong tỏa tài sản của nghi phạm

Doanh nghiệp: Phong tỏa khoản công nợ của đối tác vi phạm hợp đồng

Nền tảng số: Người dùng vi phạm quy định → tài khoản bị đóng băng chức năng thanh toán

9. Vai trò và ý nghĩa của 冻结 trong quản lý
Bảo vệ quyền lợi pháp lý của bên liên quan trong tranh chấp

Ngăn chặn hành vi gian lận, rửa tiền hoặc chuyển tài sản bất hợp pháp

Giữ ổn định hệ thống tài chính và bảo vệ tài sản công ty/người dùng

冻结 là gì?
1. Định nghĩa
冻结 (dòngjié) là một động từ, dùng phổ biến trong lĩnh vực tài chính – pháp lý – ngân hàng – quản trị tài sản. Từ này có nghĩa là:

Tạm thời ngăn chặn, không cho sử dụng hoặc di chuyển tài sản, tài khoản, quyền lợi hoặc trạng thái nào đó.

Hiểu đơn giản: “đóng băng” hoạt động – không được sử dụng, không được thay đổi hoặc giao dịch.

2. Nghĩa tiếng Việt của 冻结
Đóng băng (tài khoản, tài sản)

Phong tỏa (tiền, tài chính, quyền lực)

Tạm ngưng hoạt động

Đình chỉ tạm thời

Khoá tài khoản

3. Cấu tạo từ
冻 (dòng): đóng băng, lạnh, ngưng lại

结 (jié): kết lại, gắn lại, khóa chặt

→ 冻结: kết lại như băng – không thể di chuyển hoặc sử dụng

4. Loại từ
Động từ (动词)
→ Diễn tả hành động hành chính, pháp lý hoặc kỹ thuật nhằm phong tỏa một thứ gì đó không cho hoạt động trong một thời gian nhất định.

5. Giải thích chuyên sâu theo từng ngữ cảnh
Trong tài chính – ngân hàng:
冻结账户: phong tỏa tài khoản ngân hàng – tài khoản không thể chuyển tiền, rút tiền hoặc sử dụng cho đến khi được gỡ bỏ.

Trong pháp luật:
Tòa án có thể yêu cầu 冻结被执行人的资产 (phong tỏa tài sản của người bị thi hành án) để đảm bảo thi hành án.

Trong doanh nghiệp:
冻结预算: tạm ngưng chi ngân sách

冻结职位: tạm ngừng tuyển dụng hoặc điều động nhân sự

6. Ví dụ minh họa (có phiên âm + dịch nghĩa tiếng Việt)
Ví dụ 1:
法院已下令冻结其银行账户。
Fǎyuàn yǐ xiàlìng dòngjié qí yínháng zhànghù.
Tòa án đã ra lệnh phong tỏa tài khoản ngân hàng của anh ta.

Ví dụ 2:
公司因为资金问题,部分预算被临时冻结。
Gōngsī yīnwèi zījīn wèntí, bùfèn yùsuàn bèi línshí dòngjié.
Do vấn đề tài chính, một phần ngân sách công ty bị tạm thời đóng băng.

Ví dụ 3:
警方冻结了与案件有关的所有资金流动。
Jǐngfāng dòngjié le yǔ ànjiàn yǒuguān de suǒyǒu zījīn liúdòng.
Cảnh sát đã phong tỏa tất cả các dòng tiền liên quan đến vụ án.

Ví dụ 4:
疫情期间,很多企业选择冻结招聘计划。
Yìqíng qījiān, hěnduō qǐyè xuǎnzé dòngjié zhāopìn jìhuà.
Trong thời kỳ dịch bệnh, nhiều doanh nghiệp chọn đóng băng kế hoạch tuyển dụng.

Ví dụ 5:
如果账户被冻结,就无法进行任何操作。
Rúguǒ zhànghù bèi dòngjié, jiù wúfǎ jìnxíng rènhé cāozuò.
Nếu tài khoản bị đóng băng, sẽ không thể thực hiện bất kỳ thao tác nào.

7. Các cụm từ thường gặp với 冻结
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
冻结账户 dòngjié zhànghù Phong tỏa tài khoản ngân hàng
冻结资产 dòngjié zīchǎn Đóng băng tài sản
冻结资金 dòngjié zījīn Phong tỏa dòng tiền
冻结职位 dòngjié zhíwèi Đóng băng vị trí (chức vụ, nhân sự)
临时冻结 línshí dòngjié Đóng băng tạm thời
自动冻结 zìdòng dòngjié Đóng băng tự động (do hệ thống)

8. Phân biệt với từ gần nghĩa
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Khác biệt với 冻结
封存 fēngcún Niêm phong, cất giữ Chủ yếu là niêm phong hồ sơ, vật phẩm
停止 tíngzhǐ Dừng lại Không mang nghĩa phong tỏa về pháp lý, tài chính
取消 qǔxiāo Hủy bỏ Là hành động “xóa bỏ hoàn toàn”, chứ không phải “đóng băng tạm thời”

冻结 (dòngjié) là một từ vô cùng quan trọng trong:

Tài chính và kế toán doanh nghiệp

Hệ thống ngân hàng và quản trị tài khoản

Luật pháp và thi hành án

Quản trị nội bộ trong các tổ chức (ngân sách, nhân sự)

【冻结 dòngjié】
Loại từ: Động từ (动词)

Phiên âm: dòngjié

1. Nghĩa tiếng Việt
Đóng băng

Đông lạnh

Phong tỏa (tài khoản, vốn, tài sản)

Ngưng lại, dừng lại (trạng thái bất động)

2. Nghĩa tiếng Anh
freeze

block

suspend

immobilize

3. Giải thích chi tiết
冻 (dòng): lạnh, đông cứng

结 (jié): kết, đóng lại

→ 冻结 nghĩa đen: làm cho đóng băng, đông cứng lại.

→ Nghĩa mở rộng (hành chính – kinh tế):

Ngăn chặn luồng tiền, không cho luân chuyển

Phong tỏa tài khoản ngân hàng

Ngưng giải ngân, ngừng sử dụng

→ Nghĩa chung: Khiến cho bị dừng lại, không thể chuyển động, thay đổi, giao dịch.

4. Đặc điểm ngữ nghĩa
Hành động làm dừng, khóa, chặn.

Hay dùng trong pháp luật, ngân hàng, kinh doanh, nói về quyền sở hữu bị tạm thời hạn chế.

5. Các lĩnh vực ứng dụng
Pháp luật: phong tỏa tài sản phạm tội

Ngân hàng: phong tỏa tài khoản

Kinh doanh: ngừng cấp vốn

Chính trị: đóng băng quan hệ

6. Các cụm từ thường gặp
冻结账户 (dòngjié zhànghù): phong tỏa tài khoản

冻结资金 (dòngjié zījīn): phong tỏa vốn

冻结资产 (dòngjié zīchǎn): phong tỏa tài sản

冻结工资 (dòngjié gōngzī): đóng băng lương

冻结关系 (dòngjié guānxì): đóng băng quan hệ

冻结价格 (dòngjié jiàgé): cố định giá

7. Từ đồng nghĩa
封锁 (fēngsuǒ): phong tỏa

停止 (tíngzhǐ): dừng lại

停滞 (tíngzhì): đình trệ

限制 (xiànzhì): hạn chế

8. Từ trái nghĩa
解冻 (jiědòng): giải băng, bỏ phong tỏa

开放 (kāifàng): mở ra

流通 (liútōng): lưu thông

启用 (qǐyòng): kích hoạt

9. Cách dùng trong ngữ pháp
Là động từ → làm vị ngữ.

Chủ ngữ thường là ngân hàng, chính phủ, cơ quan pháp luật.

Tân ngữ thường là 账户、资金、资产、关系.

10. Ứng dụng trong tài chính – pháp luật
法院冻结银行账户 (Tòa án phong tỏa tài khoản ngân hàng)

监管机构冻结可疑资金 (Cơ quan giám sát phong tỏa vốn khả nghi)

政府冻结犯罪嫌疑人资产 (Chính phủ phong tỏa tài sản nghi phạm)

11. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG (có pinyin và tiếng Việt)
1. 法院决定冻结嫌疑人资产。
Fǎyuàn juédìng dòngjié xiányírén zīchǎn.
Tòa án quyết định phong tỏa tài sản nghi phạm.

2. 银行已经冻结了该账户。
Yínháng yǐjīng dòngjié le gāi zhànghù.
Ngân hàng đã phong tỏa tài khoản đó.

3. 他们要求立即冻结资金流动。
Tāmen yāoqiú lìjí dòngjié zījīn liúdòng.
Họ yêu cầu ngay lập tức phong tỏa dòng tiền.

4. 政府宣布冻结对外援助。
Zhèngfǔ xuānbù dòngjié duìwài yuánzhù.
Chính phủ tuyên bố đóng băng viện trợ nước ngoài.

5. 公司决定冻结招聘计划。
Gōngsī juédìng dòngjié zhāopìn jìhuà.
Công ty quyết định ngừng (đóng băng) kế hoạch tuyển dụng.

6. 监管机构可以冻结可疑账户。
Jiānguǎn jīgòu kěyǐ dòngjié kěyí zhànghù.
Cơ quan giám sát có thể phong tỏa tài khoản khả nghi.

7. 我们需要冻结项目投资。
Wǒmen xūyào dòngjié xiàngmù tóuzī.
Chúng tôi cần ngừng đầu tư dự án.

8. 银行暂时冻结你的账户。
Yínháng zànshí dòngjié nǐ de zhànghù.
Ngân hàng tạm thời phong tỏa tài khoản của bạn.

9. 由于争议,资金被冻结了。
Yóuyú zhēngyì, zījīn bèi dòngjié le.
Do tranh chấp, vốn đã bị phong tỏa.

10. 他们冻结了嫌疑人的银行存款。
Tāmen dòngjié le xiányírén de yínháng cúnkuǎn.
Họ phong tỏa tiền gửi ngân hàng của nghi phạm.

11. 政府下令冻结所有出口。
Zhèngfǔ xiàlìng dòngjié suǒyǒu chūkǒu.
Chính phủ ra lệnh đóng băng toàn bộ xuất khẩu.

12. 公司的工资已被冻结。
Gōngsī de gōngzī yǐ bèi dòngjié.
Tiền lương của công ty đã bị đóng băng.

13. 资金被冻结影响了运营。
Zījīn bèi dòngjié yǐngxiǎng le yùnyíng.
Vốn bị phong tỏa đã ảnh hưởng đến vận hành.

14. 他们提出冻结价格的建议。
Tāmen tíchū dòngjié jiàgé de jiànyì.
Họ đề xuất ý kiến cố định giá.

15. 账户被冻结后不能转账。
Zhànghù bèi dòngjié hòu bùnéng zhuǎnzhàng.
Sau khi tài khoản bị phong tỏa thì không thể chuyển tiền.

16. 政府宣布冻结双边关系。
Zhèngfǔ xuānbù dòngjié shuāngbiān guānxì.
Chính phủ tuyên bố đóng băng quan hệ song phương.

17. 资金被冻结需要法院裁定。
Zījīn bèi dòngjié xūyào fǎyuàn cáidìng.
Việc phong tỏa vốn cần phán quyết của tòa án.

18. 银行可以依法冻结账户。
Yínháng kěyǐ yīfǎ dòngjié zhànghù.
Ngân hàng có thể phong tỏa tài khoản theo pháp luật.

19. 双方谈判陷入冻结状态。
Shuāngfāng tánpàn xiànrù dòngjié zhuàngtài.
Đàm phán giữa hai bên rơi vào trạng thái bế tắc.

20. 这些资产被冻结了三个月。
Zhèxiē zīchǎn bèi dòngjié le sān gè yuè.
Những tài sản này đã bị phong tỏa ba tháng.

21. 我们需要申请解除冻结。
Wǒmen xūyào shēnqǐng jiěchú dòngjié.
Chúng tôi cần xin giải tỏa phong tỏa.

22. 冻结措施已经生效。
Dòngjié cuòshī yǐjīng shēngxiào.
Biện pháp phong tỏa đã có hiệu lực.

23. 该政策导致投资被冻结。
Gāi zhèngcè dǎozhì tóuzī bèi dòngjié.
Chính sách đó đã khiến đầu tư bị đóng băng.

24. 他账户里的钱被冻结了。
Tā zhànghù lǐ de qián bèi dòngjié le.
Tiền trong tài khoản của anh ấy đã bị phong tỏa.

25. 他们要求法院冻结涉案资金。
Tāmen yāoqiú fǎyuàn dòngjié shè'àn zījīn.
Họ yêu cầu tòa án phong tỏa vốn liên quan vụ án.

26. 政府宣布冻结外汇储备。
Zhèngfǔ xuānbù dòngjié wàihuì chǔbèi.
Chính phủ tuyên bố đóng băng dự trữ ngoại hối.

27. 银行已冻结其信用额度。
Yínháng yǐ dòngjié qí xìnyòng édù.
Ngân hàng đã phong tỏa hạn mức tín dụng của anh ấy.

28. 交易被冻结,无法继续。
Jiāoyì bèi dòngjié, wúfǎ jìxù.
Giao dịch bị đóng băng, không thể tiếp tục.

29. 该项目因资金被冻结而停工。
Gāi xiàngmù yīn zījīn bèi dòngjié ér tínggōng.
Dự án đó dừng thi công do vốn bị phong tỏa.

30. 我们会向法院申请冻结令。
Wǒmen huì xiàng fǎyuàn shēnqǐng dòngjié lìng.
Chúng tôi sẽ nộp đơn xin lệnh phong tỏa lên tòa.
 
Back
Top