• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

出院 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

出院 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

出院 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Khái niệm “出院”
“出院” (chūyuàn) nghĩa là “xuất viện, ra viện” trong tiếng Trung. Đây là động từ/cụm động từ chỉ hành động bệnh nhân rời khỏi bệnh viện sau khi điều trị xong hoặc được bác sĩ cho phép.

Loại từ
- Động từ (动词): chỉ hành động rời viện.
- Đối tượng: bệnh nhân (住院病人).
- Trái nghĩa: 入院 (rùyuàn) → nhập viện.

Cách dùng chính
- Chủ ngữ + 出院
- 他今天出院了。
Tā jīntiān chūyuàn le.
Hôm nay anh ấy xuất viện rồi.
- 出院 + 时间
- 我下周可以出院。
Wǒ xià zhōu kěyǐ chūyuàn.
Tuần sau tôi có thể ra viện.
- 医生 + 让/同意 + 出院
- 医生同意他出院。
Yīshēng tóngyì tā chūyuàn.
Bác sĩ đồng ý cho anh ấy xuất viện.
- 出院以后 + hành động
- 出院以后要注意休息。
Chūyuàn yǐhòu yào zhùyì xiūxi.
Sau khi ra viện cần chú ý nghỉ ngơi.

Cụm từ liên quan
- 出院手续 (chūyuàn shǒuxù) → thủ tục xuất viện
- 出院证明 (chūyuàn zhèngmíng) → giấy ra viện
- 出院病人 (chūyuàn bìngrén) → bệnh nhân xuất viện
- 出院小结 (chūyuàn xiǎojié) → tóm tắt bệnh án khi ra viện

35 mẫu câu ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
- 他昨天出院了。
Tā zuótiān chūyuàn le.
Hôm qua anh ấy xuất viện rồi.
- 医生说明天可以出院。
Yīshēng shuō míngtiān kěyǐ chūyuàn.
Bác sĩ nói ngày mai có thể ra viện.
- 我终于出院了。
Wǒ zhōngyú chūyuàn le.
Cuối cùng tôi cũng được xuất viện.
- 出院以后要按时吃药。
Chūyuàn yǐhòu yào ànshí chī yào.
Sau khi ra viện phải uống thuốc đúng giờ.
- 他出院时看起来很健康。
Tā chūyuàn shí kàn qǐlái hěn jiànkāng.
Khi xuất viện anh ấy trông rất khỏe.
- 出院手续办好了。
Chūyuàn shǒuxù bàn hǎo le.
Thủ tục xuất viện đã làm xong.
- 医生还没允许他出院。
Yīshēng hái méi yǔnxǔ tā chūyuàn.
Bác sĩ vẫn chưa cho phép anh ấy ra viện.
- 我父亲下周一出院。
Wǒ fùqīn xià zhōuyī chūyuàn.
Bố tôi sẽ xuất viện vào thứ Hai tuần sau.
- 出院证明要交给公司。
Chūyuàn zhèngmíng yào jiāo gěi gōngsī.
Giấy ra viện phải nộp cho công ty.
- 出院以后要定期复查。
Chūyuàn yǐhòu yào dìngqī fùchá.
Sau khi ra viện cần tái khám định kỳ.
- 他出院后回家休养。
Tā chūyuàn hòu huí jiā xiūyǎng.
Sau khi ra viện anh ấy về nhà dưỡng bệnh.
- 出院那天他很高兴。
Chūyuàn nà tiān tā hěn gāoxìng.
Ngày ra viện anh ấy rất vui.
- 医生说再观察两天才能出院。
Yīshēng shuō zài guānchá liǎng tiān cái néng chūyuàn.
Bác sĩ nói phải theo dõi thêm hai ngày mới được ra viện.
- 出院以后要注意饮食。
Chūyuàn yǐhòu yào zhùyì yǐnshí.
Sau khi ra viện cần chú ý ăn uống.
- 他出院后恢复得很好。
Tā chūyuàn hòu huīfù de hěn hǎo.
Sau khi ra viện anh ấy hồi phục rất tốt.
- 出院小结医生已经写好了。
Chūyuàn xiǎojié yīshēng yǐjīng xiě hǎo le.
Bác sĩ đã viết xong tóm tắt bệnh án ra viện.
- 我朋友今天上午出院。
Wǒ péngyǒu jīntiān shàngwǔ chūyuàn.
Bạn tôi sáng nay xuất viện.
- 出院以后不要太劳累。
Chūyuàn yǐhòu búyào tài láolèi.
Sau khi ra viện đừng làm việc quá sức.
- 他出院后继续在家工作。
Tā chūyuàn hòu jìxù zài jiā gōngzuò.
Sau khi ra viện anh ấy tiếp tục làm việc ở nhà.
- 出院手续需要家属签字。
Chūyuàn shǒuxù xūyào jiāshǔ qiānzì.
Thủ tục xuất viện cần người nhà ký tên.
- 医生说他明天可以出院。
Yīshēng shuō tā míngtiān kěyǐ chūyuàn.
Bác sĩ nói ngày mai anh ấy có thể ra viện.
- 出院以后要保持好心情。
Chūyuàn yǐhòu yào bǎochí hǎo xīnqíng.
Sau khi ra viện cần giữ tâm trạng tốt.
- 他出院后每天散步。
Tā chūyuàn hòu měitiān sànbù.
Sau khi ra viện anh ấy đi dạo mỗi ngày.
- 出院证明要保存好。
Chūyuàn zhèngmíng yào bǎocún hǎo.
Giấy ra viện cần giữ cẩn thận.
- 出院以后要继续吃药。
Chūyuàn yǐhòu yào jìxù chī yào.
Sau khi ra viện cần tiếp tục uống thuốc.
- 他出院后身体越来越好。
Tā chūyuàn hòu shēntǐ yuèláiyuè hǎo.
Sau khi ra viện sức khỏe anh ấy ngày càng tốt.
- 出院手续很快就办完了。
Chūyuàn shǒuxù hěn kuài jiù bàn wán le.
Thủ tục xuất viện làm xong rất nhanh.
- 出院以后要注意复查时间。
Chūyuàn yǐhòu yào zhùyì fùchá shíjiān.
Sau khi ra viện cần chú ý thời gian tái khám.
- 他终于等到出院的那一天。
Tā zhōngyú děng dào chūyuàn de nà yì tiān.
Cuối cùng anh ấy cũng chờ đến ngày ra viện.
- 出院以后要慢慢恢复体力。
Chūyuàn yǐhòu yào mànman huīfù tǐlì.
Sau khi ra viện cần từ từ hồi phục thể lực.
- 医生说他康复得不错,可以出院。
Yīshēng shuō tā kāngfù de búcuò, kěyǐ chūyuàn.
Bác sĩ nói anh ấy hồi phục khá tốt, có thể ra viện.
- 出院以后要避免感冒。
Chūyuàn yǐhòu yào bìmiǎn gǎnmào.
Sau khi ra viện cần tránh bị cảm.
- 他出院后回到学校继续学习。
Tā chūyuàn hòu huídào xuéxiào jìxù xuéxí.
Sau khi ra viện anh ấy trở lại trường học tiếp.

出院 (chūyuàn) — Giải thích chi tiết đầy đủ

1. Nghĩa tiếng Trung – tiếng Việt

出院 (chūyuàn) là một động từ (动词), nghĩa là xuất viện, ra viện, chỉ hành động bệnh nhân rời khỏi bệnh viện sau khi điều trị xong hoặc đã hồi phục sức khỏe.

出 nghĩa là “ra, đi ra”.

院 trong từ này nghĩa là “bệnh viện (医院 yīyuàn)”.
→ 出院 nghĩa đen là “ra khỏi bệnh viện”, tức là xuất viện.

2. Cách dùng

Dùng khi nói về người đã điều trị xong và được phép rời bệnh viện.

Ngược nghĩa với 住院 (zhùyuàn) – “nhập viện, nằm viện”.

Ví dụ:

他明天可以出院了。
(Anh ấy ngày mai có thể xuất viện rồi.)

3. Một số cấu trúc thông dụng với 出院

主语 + 出院
→ Diễn tả hành động xuất viện đơn thuần.
Ví dụ: 我出院了。Tôi đã xuất viện rồi.

主语 + 明天 / 后天 + 出院
→ Chỉ thời điểm xuất viện.
Ví dụ: 她明天出院。Cô ấy sẽ ra viện vào ngày mai.

主语 + 已经 + 出院了
→ Nhấn mạnh việc đã hoàn tất việc ra viện.
Ví dụ: 他已经出院了。Anh ấy đã xuất viện rồi.

主语 + 出院 + 回家 / 去工作
→ Nói về hành động tiếp theo sau khi ra viện.
Ví dụ: 出院后他就回家了。Sau khi ra viện anh ấy về nhà.

4. Một số từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa
住院 zhùyuàn nhập viện, nằm viện
出院 chūyuàn xuất viện, ra viện
医院 yīyuàn bệnh viện
病人 bìngrén bệnh nhân
康复 kāngfù hồi phục, bình phục
治疗 zhìliáo điều trị
5. 35 MẪU CÂU VÍ DỤ VỚI 出院 (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)

他明天就可以出院了。
Tā míngtiān jiù kěyǐ chūyuàn le.
Ngày mai anh ấy có thể xuất viện rồi.

医生说明天可以出院。
Yīshēng shuō míngtiān kěyǐ chūyuàn.
Bác sĩ nói ngày mai có thể ra viện.

我哥哥已经出院了。
Wǒ gēge yǐjīng chūyuàn le.
Anh trai tôi đã xuất viện rồi.

出院以后他要休息一个月。
Chūyuàn yǐhòu tā yào xiūxi yí gè yuè.
Sau khi xuất viện anh ấy cần nghỉ ngơi một tháng.

她出院那天我们去接她。
Tā chūyuàn nà tiān wǒmen qù jiē tā.
Ngày cô ấy ra viện, chúng tôi đi đón cô ấy.

出院手续已经办好了。
Chūyuàn shǒuxù yǐjīng bàn hǎo le.
Thủ tục xuất viện đã làm xong rồi.

他出院后身体还很虚弱。
Tā chūyuàn hòu shēntǐ hái hěn xūruò.
Sau khi ra viện, cơ thể anh ấy vẫn còn yếu.

医生说我明天可以出院。
Yīshēng shuō wǒ míngtiān kěyǐ chūyuàn.
Bác sĩ nói tôi có thể xuất viện vào ngày mai.

出院的时候要结账。
Chūyuàn de shíhou yào jiézhàng.
Khi ra viện phải thanh toán viện phí.

她生完孩子三天后出院了。
Tā shēng wán háizi sān tiān hòu chūyuàn le.
Cô ấy xuất viện ba ngày sau khi sinh con.

出院以后要按时吃药。
Chūyuàn yǐhòu yào ànshí chī yào.
Sau khi xuất viện phải uống thuốc đúng giờ.

我朋友上周出院了。
Wǒ péngyǒu shàng zhōu chūyuàn le.
Bạn tôi đã ra viện tuần trước.

他住院一个月后终于出院了。
Tā zhùyuàn yí gè yuè hòu zhōngyú chūyuàn le.
Anh ấy nằm viện một tháng rồi cuối cùng cũng ra viện.

医生检查后说可以出院。
Yīshēng jiǎnchá hòu shuō kěyǐ chūyuàn.
Sau khi khám, bác sĩ nói có thể ra viện.

出院前要签一些文件。
Chūyuàn qián yào qiān yìxiē wénjiàn.
Trước khi ra viện phải ký một số giấy tờ.

你什么时候能出院?
Nǐ shénme shíhou néng chūyuàn?
Khi nào bạn có thể xuất viện?

出院以后不要太累。
Chūyuàn yǐhòu bú yào tài lèi.
Sau khi ra viện đừng làm việc quá sức.

我奶奶出院了,我们很高兴。
Wǒ nǎinai chūyuàn le, wǒmen hěn gāoxìng.
Bà tôi đã ra viện rồi, chúng tôi rất vui.

他出院回家休养。
Tā chūyuàn huí jiā xiūyǎng.
Anh ấy ra viện về nhà dưỡng bệnh.

出院以后他又去上班了。
Chūyuàn yǐhòu tā yòu qù shàngbān le.
Sau khi xuất viện anh ấy lại đi làm.

我下周才能出院。
Wǒ xià zhōu cái néng chūyuàn.
Tuần sau tôi mới có thể ra viện.

出院后要注意饮食。
Chūyuàn hòu yào zhùyì yǐnshí.
Sau khi ra viện phải chú ý ăn uống.

医生说她很快就能出院。
Yīshēng shuō tā hěn kuài jiù néng chūyuàn.
Bác sĩ nói cô ấy sắp ra viện được rồi.

他昨天刚出院。
Tā zuótiān gāng chūyuàn.
Anh ấy vừa mới xuất viện hôm qua.

出院手续要家属办理。
Chūyuàn shǒuxù yào jiāshǔ bànlǐ.
Thủ tục xuất viện cần người nhà làm.

出院以后要复查。
Chūyuàn yǐhòu yào fùchá.
Sau khi ra viện phải tái khám.

出院后他去旅游了。
Chūyuàn hòu tā qù lǚyóu le.
Sau khi ra viện anh ấy đi du lịch.

我打电话去问他什么时候出院。
Wǒ dǎ diànhuà qù wèn tā shénme shíhou chūyuàn.
Tôi gọi điện hỏi anh ấy khi nào ra viện.

出院那天医生给了很多建议。
Chūyuàn nà tiān yīshēng gěi le hěn duō jiànyì.
Ngày ra viện bác sĩ đã cho nhiều lời khuyên.

他出院后精神好多了。
Tā chūyuàn hòu jīngshén hǎo duō le.
Sau khi ra viện tinh thần anh ấy tốt hơn nhiều.

出院证明已经拿到了。
Chūyuàn zhèngmíng yǐjīng ná dào le.
Giấy chứng nhận xuất viện đã nhận được rồi.

出院以后要继续吃药。
Chūyuàn yǐhòu yào jìxù chī yào.
Sau khi ra viện cần tiếp tục uống thuốc.

医院通知我们明天出院。
Yīyuàn tōngzhī wǒmen míngtiān chūyuàn.
Bệnh viện thông báo rằng ngày mai chúng tôi sẽ ra viện.

他出院后每天去公园散步。
Tā chūyuàn hòu měitiān qù gōngyuán sànbù.
Sau khi ra viện, anh ấy đi dạo trong công viên mỗi ngày.

出院以后记得复诊。
Chūyuàn yǐhòu jìde fùzhěn.
Sau khi ra viện nhớ đi tái khám.

6. Tổng kết
Từ Phiên âm Nghĩa Ngữ pháp Ghi chú
出院 chūyuàn Xuất viện, ra viện Động từ Ngược nghĩa với 住院 (nhập viện)

Nghĩa và cách dùng “出院”
“出院” (chūyuàn) nghĩa là “xuất viện, ra viện” — chỉ việc bệnh nhân sau thời gian điều trị tại bệnh viện đã hồi phục đủ hoặc đạt điều kiện y tế để rời bệnh viện. Đây là cụm động từ rất thường gặp trong ngữ cảnh y tế, giấy tờ bệnh án, và hội thoại hằng ngày liên quan đến sức khỏe.

Loại từ và phạm vi ngữ nghĩa
Loại từ: Cụm động từ.

Thành phần:

出: ra, đi ra.

院: viện (ở đây là bệnh viện).

Phạm vi dùng:

Dùng cho bệnh nhân kết thúc quá trình nằm viện (住院) và rời viện.

Đi kèm thông tin: thời điểm xuất viện, điều kiện bác sĩ cho phép, yêu cầu chăm sóc sau xuất viện.

Phân biệt với các từ liên quan
出院 vs 住院:

出院 = ra viện.

住院 = nhập viện, nằm viện.

出院 vs 出院手续:

出院 = hành động rời viện.

出院手续 = thủ tục xuất viện (giấy tờ, thanh toán, ký nhận…).

出院 vs 出院证明:

出院证明 = giấy chứng nhận xuất viện (tài liệu bệnh viện cấp).

出院 vs 康复/恢复:

康复/恢复 = hồi phục (quá trình sau xuất viện).

出院 là mốc thời điểm kết thúc nằm viện, chưa đồng nghĩa hồi phục hoàn toàn.

Cấu trúc câu thường gặp
Chủ ngữ + 出院(了) → Ai đó xuất viện (rồi).

医生说/建议 + 主语 + 可以出院 → Bác sĩ nói/khuyên có thể ra viện.

主语 + 什么时候 + 出院 → Khi nào xuất viện.

出院以后 + hành động/khuyên nhủ → Sau khi xuất viện thì…

办理/办好 + 出院手续 → Làm/hoàn tất thủ tục xuất viện.

领取 + 出院证明 → Nhận giấy chứng nhận xuất viện.

Lưu ý ngữ dụng tự nhiên
Thời điểm: Thường đi với từ chỉ thời gian: 昨天、今天、明天、下周、月底…

Trạng thái: Có thể kèm tình trạng cơ thể sau xuất viện: 身体虚弱/恢复不错/需要休养…

Yêu cầu theo dõi: Đi cùng các khuyến cáo: 按时吃药、定期复查、注意休息、避免劳累…

Thủ tục: Nhắc đến thanh toán viện phí, ký giấy tờ, lấy đơn thuốc về nhà.

35 mẫu câu với “出院” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
他昨天出院了。 Tā zuótiān chūyuàn le. Hôm qua anh ấy đã xuất viện.

医生说明天可以出院。 Yīshēng shuō míngtiān kěyǐ chūyuàn. Bác sĩ nói ngày mai có thể ra viện.

我出院以后在家休养一个月。 Wǒ chūyuàn yǐhòu zài jiā xiūyǎng yī gè yuè. Sau khi xuất viện tôi dưỡng bệnh ở nhà một tháng.

办理出院手续已经办好了。 Bànlǐ chūyuàn shǒuxù yǐjīng bàn hǎo le. Thủ tục xuất viện đã làm xong.

他什么时候能出院? Tā shénme shíhou néng chūyuàn? Khi nào anh ấy có thể xuất viện?

出院以后要按时吃药。 Chūyuàn yǐhòu yào ànshí chī yào. Sau khi ra viện phải uống thuốc đúng giờ.

医生说他还不能出院。 Yīshēng shuō tā hái bù néng chūyuàn. Bác sĩ nói anh ấy vẫn chưa thể xuất viện.

我出院那天朋友来接我。 Wǒ chūyuàn nà tiān péngyǒu lái jiē wǒ. Ngày tôi xuất viện, bạn tôi đến đón.

出院以后要定期复查。 Chūyuàn yǐhòu yào dìngqī fùchá. Sau khi ra viện phải tái khám định kỳ.

他出院了,但身体还很虚弱。 Tā chūyuàn le, dàn shēntǐ hái hěn xūruò. Anh ấy đã xuất viện nhưng cơ thể còn rất yếu.

出院证明在护士站领取。 Chūyuàn zhèngmíng zài hùshì zhàn lǐngqǔ. Giấy chứng nhận xuất viện lấy ở quầy y tá.

我父亲下周可以出院。 Wǒ fùqīn xià zhōu kěyǐ chūyuàn. Bố tôi tuần sau có thể xuất viện.

出院以后要注意饮食清淡。 Chūyuàn yǐhòu yào zhùyì yǐnshí qīngdàn. Sau khi ra viện nên ăn uống thanh đạm.

他终于出院了,家人很开心。 Tā zhōngyú chūyuàn le, jiārén hěn kāixīn. Cuối cùng anh ấy cũng ra viện, gia đình rất vui.

出院以后别忘了复诊。 Chūyuàn yǐhòu bié wàng le fùzhěn. Sau khi ra viện đừng quên tái khám.

医生说他康复得很好,可以出院。 Yīshēng shuō tā kāngfù de hěn hǎo, kěyǐ chūyuàn. Bác sĩ nói anh ấy hồi phục tốt, có thể xuất viện.

出院手续不复杂,很快就办完。 Chūyuàn shǒuxù bù fùzá, hěn kuài jiù bàn wán. Thủ tục xuất viện không phức tạp, làm xong rất nhanh.

我昨天刚出院,现在在家休息。 Wǒ zuótiān gāng chūyuàn, xiànzài zài jiā xiūxi. Hôm qua tôi vừa xuất viện, hiện nghỉ ngơi ở nhà.

出院以后要避免劳累。 Chūyuàn yǐhòu yào bìmiǎn láolèi. Sau khi ra viện phải tránh làm việc quá sức.

他出院后马上回到公司上班。 Tā chūyuàn hòu mǎshàng huí dào gōngsī shàngbān. Xuất viện xong anh ấy lập tức về công ty làm việc.

出院以后请按医生嘱咐用药。 Chūyuàn yǐhòu qǐng àn yīshēng zhǔfù yòngyào. Sau khi ra viện hãy dùng thuốc theo lời dặn của bác sĩ.

我出院那天办理了结算费用。 Wǒ chūyuàn nà tiān bànlǐ le jiésuàn fèiyòng. Ngày xuất viện tôi đã thanh toán chi phí.

他暂时不能出院,需要继续观察。 Tā zànshí bùnéng chūyuàn, xūyào jìxù guānchá. Tạm thời anh ấy chưa thể xuất viện, cần tiếp tục theo dõi.

出院以后要保持好心情。 Chūyuàn yǐhòu yào bǎochí hǎo xīnqíng. Sau khi ra viện nên giữ tâm trạng tích cực.

我已经拿到出院证明了。 Wǒ yǐjīng ná dào chūyuàn zhèngmíng le. Tôi đã nhận được giấy chứng nhận xuất viện.

医生安排我下周复查再考虑出院。 Yīshēng ānpái wǒ xià zhōu fùchá zài kǎolǜ chūyuàn. Bác sĩ sắp xếp tôi tái khám tuần sau rồi mới cân nhắc ra viện.

出院以后请家属多照顾病人。 Chūyuàn yǐhòu qǐng jiāshǔ duō zhàogù bìngrén. Sau khi ra viện, xin người nhà chăm sóc bệnh nhân nhiều hơn.

他今天可以出院,但要遵医嘱休养。 Tā jīntiān kěyǐ chūyuàn, dàn yào zūn yīzhǔ xiūyǎng. Hôm nay anh ấy có thể ra viện, nhưng phải dưỡng bệnh theo chỉ dẫn.

出院手续需要家属签字确认。 Chūyuàn shǒuxù xūyào jiāshǔ qiānzì quèrèn. Thủ tục xuất viện cần người nhà ký xác nhận.

我朋友明天早上出院。 Wǒ péngyǒu míngtiān zǎoshang chūyuàn. Bạn tôi sẽ xuất viện vào sáng mai.

出院以后请注意作息规律。 Chūyuàn yǐhòu qǐng zhùyì zuòxī guīlǜ. Sau khi ra viện hãy chú ý sinh hoạt điều độ.

他出院了,还要继续做康复训练。 Tā chūyuàn le, hái yào jìxù zuò kāngfù xùnliàn. Anh ấy ra viện rồi, vẫn phải tiếp tục tập phục hồi.

出院以后别去人多的地方。 Chūyuàn yǐhòu bié qù rén duō de dìfāng. Sau khi ra viện đừng đến nơi đông người.

我出院那天护士交代了用药方法。 Wǒ chūyuàn nà tiān hùshi jiāodài le yòngyào fāngfǎ. Ngày tôi ra viện, y tá dặn cách dùng thuốc.

他出院后恢复得不错,精神很好。 Tā chūyuàn hòu huīfù de búcuò, jīngshén hěn hǎo. Sau khi xuất viện anh ấy hồi phục khá, tinh thần rất tốt.

Mẹo học nhanh và dùng tự nhiên
Nói đã ra viện: thêm 了 → 我出院了。/ 他昨天出院了。

Hỏi thời điểm: 你什么时候出院?/ 医生说明天可以出院。

Kèm khuyến cáo: 出院以后 + 按时吃药/定期复查/注意休息。

Nhắc thủ tục: 办理出院手续、领取出院证明、结算费用。

Kết nối với 住院: 住院一周以后,医生同意我出院。

Nghĩa của “出院”
Định nghĩa: “出院” (chūyuàn) nghĩa là xuất viện, ra viện – chỉ việc bệnh nhân sau khi điều trị đã hồi phục hoặc đủ điều kiện thì rời khỏi bệnh viện.

Trái nghĩa: “住院” (zhùyuàn) = nhập viện.

Loại từ
Động từ (动词): hành động rời bệnh viện sau khi điều trị.

Cấu trúc: thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.

Cấu trúc thường gặp
主语 + 出院了 → Ai đó đã xuất viện.

什么时候 + 出院? → Khi nào xuất viện?

医生说 + 主语 + 可以出院 → Bác sĩ nói ai đó có thể xuất viện.

出院以后 + … → Sau khi xuất viện thì …

因病住院,康复后出院 → Nhập viện vì bệnh, hồi phục rồi xuất viện.

35 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
他昨天出院了。 Tā zuótiān chūyuàn le. Hôm qua anh ấy đã xuất viện.

我下周可以出院。 Wǒ xià zhōu kěyǐ chūyuàn. Tuần sau tôi có thể ra viện.

医生说明天能出院。 Yīshēng shuō míngtiān néng chūyuàn. Bác sĩ nói ngày mai có thể xuất viện.

她出院以后要休养一段时间。 Tā chūyuàn yǐhòu yào xiūyǎng yí duàn shíjiān. Sau khi xuất viện cô ấy cần nghỉ ngơi một thời gian.

病人康复了,可以出院。 Bìngrén kāngfù le, kěyǐ chūyuàn. Bệnh nhân đã hồi phục, có thể xuất viện.

他什么时候出院? Tā shénme shíhou chūyuàn? Anh ấy khi nào xuất viện?

出院手续已经办好了。 Chūyuàn shǒuxù yǐjīng bàn hǎo le. Thủ tục xuất viện đã làm xong.

出院以后要按时吃药。 Chūyuàn yǐhòu yào ànshí chī yào. Sau khi xuất viện phải uống thuốc đúng giờ.

他出院了,但还需要复查。 Tā chūyuàn le, dàn hái xūyào fùchá. Anh ấy đã xuất viện nhưng vẫn cần tái khám.

医生说再观察两天才能出院。 Yīshēng shuō zài guānchá liǎng tiān cái néng chūyuàn. Bác sĩ nói phải theo dõi thêm hai ngày mới được xuất viện.

我希望早点出院。 Wǒ xīwàng zǎodiǎn chūyuàn. Tôi hy vọng sớm được ra viện.

他出院时家人来接他。 Tā chūyuàn shí jiārén lái jiē tā. Khi anh ấy xuất viện, gia đình đến đón.

出院以后要注意饮食。 Chūyuàn yǐhòu yào zhùyì yǐnshí. Sau khi xuất viện cần chú ý ăn uống.

病人今天上午出院了。 Bìngrén jīntiān shàngwǔ chūyuàn le. Sáng nay bệnh nhân đã xuất viện.

他出院后恢复得很好。 Tā chūyuàn hòu huīfù de hěn hǎo. Sau khi ra viện anh ấy hồi phục rất tốt.

出院证明要保存好。 Chūyuàn zhèngmíng yào bǎocún hǎo. Giấy chứng nhận xuất viện cần giữ cẩn thận.

护士告诉我明天出院。 Hùshi gàosu wǒ míngtiān chūyuàn. Y tá nói với tôi ngày mai xuất viện.

他出院以后继续上班。 Tā chūyuàn yǐhòu jìxù shàngbān. Sau khi xuất viện anh ấy tiếp tục đi làm.

医生说他很快就能出院。 Yīshēng shuō tā hěn kuài jiù néng chūyuàn. Bác sĩ nói anh ấy sắp được ra viện.

出院以后要定期复查。 Chūyuàn yǐhòu yào dìngqī fùchá. Sau khi xuất viện cần tái khám định kỳ.

他终于出院了。 Tā zhōngyú chūyuàn le. Cuối cùng anh ấy cũng xuất viện.

出院手续很简单。 Chūyuàn shǒuxù hěn jiǎndān. Thủ tục xuất viện rất đơn giản.

病人出院后要注意休息。 Bìngrén chūyuàn hòu yào zhùyì xiūxi. Sau khi xuất viện bệnh nhân cần chú ý nghỉ ngơi.

他出院了,还需要康复训练。 Tā chūyuàn le, hái xūyào kāngfù xùnliàn. Anh ấy đã xuất viện nhưng vẫn cần tập phục hồi.

医生批准他出院。 Yīshēng pīzhǔn tā chūyuàn. Bác sĩ cho phép anh ấy xuất viện.

出院以后不要太劳累。 Chūyuàn yǐhòu bú yào tài láolèi. Sau khi ra viện đừng làm việc quá sức.

他出院了,家人很高兴。 Tā chūyuàn le, jiārén hěn gāoxìng. Anh ấy xuất viện, gia đình rất vui.

出院以后要继续吃药。 Chūyuàn yǐhòu yào jìxù chī yào. Sau khi xuất viện cần tiếp tục uống thuốc.

他出院了,但还不能运动。 Tā chūyuàn le, dàn hái bù néng yùndòng. Anh ấy đã xuất viện nhưng vẫn chưa thể vận động.

出院以后要保持好心情。 Chūyuàn yǐhòu yào bǎochí hǎo xīnqíng. Sau khi xuất viện cần giữ tâm trạng tốt.

他出院了,身体越来越好。 Tā chūyuàn le, shēntǐ yuèláiyuè hǎo. Anh ấy xuất viện rồi, sức khỏe ngày càng tốt.

出院以后要避免感冒。 Chūyuàn yǐhòu yào bìmiǎn gǎnmào. Sau khi xuất viện cần tránh bị cảm.

他出院了,还要休养一个月。 Tā chūyuàn le, hái yào xiūyǎng yí gè yuè. Anh ấy xuất viện rồi, còn phải dưỡng bệnh một tháng.

出院以后要按时复诊。 Chūyuàn yǐhòu yào ànshí fùzhěn. Sau khi xuất viện cần tái khám đúng hẹn.

医生说他明天可以出院。 Yīshēng shuō tā míngtiān kěyǐ chūyuàn. Bác sĩ nói ngày mai anh ấy có thể xuất viện.

Giải thích từ “出院”
“出院” (chūyuàn) nghĩa là “xuất viện, ra viện” — chỉ việc bệnh nhân sau quá trình điều trị trong bệnh viện đã hồi phục hoặc tình trạng ổn định và được cho phép rời bệnh viện. Từ này đối lập với “住院” (zhùyuàn: nhập viện). Trong thực tế, “出院” không chỉ là rời bệnh viện mà còn bao gồm khâu hoàn tất thủ tục, nhận dặn dò của bác sĩ, và kế hoạch chăm sóc/tái khám sau ra viện.

Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ: Động từ.

Phạm vi dùng:

Y tế – bệnh viện: mô tả quá trình/ thời điểm bệnh nhân rời viện.

Hành chính y tế: liên quan đến thủ tục, giấy tờ, thanh toán, tóm tắt bệnh án.

Sắc thái: Thường trung tính, mang tin vui nếu người bệnh đã ổn; có thể đi kèm yêu cầu “tiếp tục theo dõi/điều trị” sau khi ra viện.

Cấu trúc và mẫu dùng quan trọng
Chủ ngữ + 出院了: Ai đó đã xuất viện.

可以/允许 + 出院: được phép ra viện (do bác sĩ quyết định).

出院 + 以后/之后 + …: sau khi xuất viện thì…

办理 + 出院手续: làm thủ tục xuất viện.

开具 + 出院证明/出院小结: cấp giấy chứng nhận xuất viện/ tóm tắt bệnh án.

出院时间/出院安排: thời điểm/lịch ra viện.

暂不/不能 + 出院: tạm thời chưa thể ra viện.

Cụm từ đi kèm và lưu ý tự nhiên
Cụm thường gặp:

出院手续: thủ tục xuất viện.

出院证明 / 出院小结: giấy chứng nhận / tóm tắt khi xuất viện.

出院后随访 / 复诊 / 复查: theo dõi, tái khám, kiểm tra lại sau xuất viện.

出院医嘱: dặn dò của bác sĩ khi ra viện.

康复 / 休养: hồi phục / tĩnh dưỡng.

Lưu ý dùng:

Ra viện vs. hồi phục: 出院不等于完全康复 (ra viện chưa chắc đã hồi phục hoàn toàn).

Thủ tục & thanh toán: Trước khi 出院 thường cần thanh toán viện phí và nhận hướng dẫn dùng thuốc.

Giữ lịch tái khám: Nên gắn “按时复查/按时复诊” trong câu sau 出院 để thể hiện tuân thủ.

35 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
他昨天出院了。

Tā zuótiān chūyuàn le.

Hôm qua anh ấy đã xuất viện.

医生说明天可以出院。

Yīshēng shuō míngtiān kěyǐ chūyuàn.

Bác sĩ nói ngày mai có thể ra viện.

她出院以后需要休养两周。

Tā chūyuàn yǐhòu xūyào xiūyǎng liǎng zhōu.

Sau khi xuất viện cô ấy cần tĩnh dưỡng hai tuần.

出院手续已经办好了。

Chūyuàn shǒuxù yǐjīng bàn hǎo le.

Thủ tục xuất viện đã làm xong.

他什么时候出院?

Tā shénme shíhòu chūyuàn?

Anh ấy khi nào xuất viện?

医生说暂时不能出院。

Yīshēng shuō zànshí bùnéng chūyuàn.

Bác sĩ nói tạm thời chưa thể ra viện.

出院以后要按时吃药。

Chūyuàn yǐhòu yào ànshí chī yào.

Sau khi ra viện phải uống thuốc đúng giờ.

她今天上午出院了。

Tā jīntiān shàngwǔ chūyuàn le.

Sáng nay cô ấy đã xuất viện.

病人出院前要做最后一次检查。

Bìngrén chūyuàn qián yào zuò zuìhòu yī cì jiǎnchá.

Trước khi xuất viện bệnh nhân phải kiểm tra lần cuối.

出院证明在哪里领取?

Chūyuàn zhèngmíng zài nǎlǐ lǐngqǔ?

Giấy chứng nhận xuất viện lấy ở đâu?

他出院了,身体恢复得不错。

Tā chūyuàn le, shēntǐ huīfù de búcuò.

Anh ấy xuất viện rồi, hồi phục khá tốt.

出院以后要定期复查。

Chūyuàn yǐhòu yào dìngqī fùchá.

Sau khi xuất viện cần kiểm tra định kỳ.

护士正在帮他办理出院手续。

Hùshi zhèngzài bāng tā bànlǐ chūyuàn shǒuxù.

Y tá đang giúp anh ấy làm thủ tục xuất viện.

医生同意他下周出院。

Yīshēng tóngyì tā xià zhōu chūyuàn.

Bác sĩ đồng ý tuần sau anh ấy ra viện.

出院以后要注意饮食清淡。

Chūyuàn yǐhòu yào zhùyì yǐnshí qīngdàn.

Sau khi ra viện cần ăn uống thanh đạm.

他已经出院,回家休息了。

Tā yǐjīng chūyuàn, huí jiā xiūxi le.

Anh ấy đã xuất viện, về nhà nghỉ ngơi rồi.

出院小结请交给家属。

Chūyuàn xiǎojié qǐng jiāo gěi jiāshǔ.

Xin giao tóm tắt xuất viện cho người nhà.

出院当天不要过度劳累。

Chūyuàn dāngtiān búyào guòdù láolèi.

Ngày xuất viện đừng làm việc quá sức.

他出院以后继续康复训练。

Tā chūyuàn yǐhòu jìxù kāngfù xùnliàn.

Sau khi ra viện anh ấy tiếp tục luyện hồi phục.

医生叮嘱她出院后按时复诊。

Yīshēng dīngzhǔ tā chūyuàn hòu ànshí fùzhěn.

Bác sĩ dặn cô ấy sau ra viện tái khám đúng hẹn.

出院费用已经结清了。

Chūyuàn fèiyòng yǐjīng jiéqīng le.

Viện phí xuất viện đã thanh toán xong.

他出院了,心情很好。

Tā chūyuàn le, xīnqíng hěn hǎo.

Anh ấy xuất viện rồi, tâm trạng rất tốt.

出院以后先不要剧烈运动。

Chūyuàn yǐhòu xiān búyào jùliè yùndòng.

Sau khi ra viện trước hết đừng vận động mạnh.

预计本周五出院。

Yùjì běn zhōu wǔ chūyuàn.

Dự kiến xuất viện vào thứ Sáu tuần này.

出院以后请按医嘱服药。

Chūyuàn yǐhòu qǐng àn yīzhǔ fúyào.

Sau khi ra viện xin uống thuốc theo chỉ dẫn bác sĩ.

他的伤口恢复良好,可以出院。

Tā de shāngkǒu huīfù liánghǎo, kěyǐ chūyuàn.

Vết thương hồi phục tốt, có thể ra viện.

出院当天需要家属陪同。

Chūyuàn dāngtiān xūyào jiāshǔ péitóng.

Ngày xuất viện cần có người nhà đi cùng.

她出院后就回老家休养。

Tā chūyuàn hòu jiù huí lǎojiā xiūyǎng.

Cô ấy về quê tĩnh dưỡng ngay sau khi ra viện.

医院已经安排好出院时间。

Yīyuàn yǐjīng ānpái hǎo chūyuàn shíjiān.

Bệnh viện đã sắp xếp thời điểm xuất viện.

出院以后要保持作息规律。

Chūyuàn yǐhòu yào bǎochí zuòxī guīlǜ.

Sau khi ra viện cần giữ nếp sinh hoạt đều đặn.

他出院了,朋友来接他回家。

Tā chūyuàn le, péngyǒu lái jiē tā huí jiā.

Anh ấy xuất viện rồi, bạn đến đón về nhà.

出院证明请妥善保管。

Chūyuàn zhèngmíng qǐng tuǒshàn bǎoguǎn.

Xin giữ giấy chứng nhận xuất viện cẩn thận.

医生说再观察一天就能出院。

Yīshēng shuō zài guānchá yì tiān jiù néng chūyuàn.

Bác sĩ nói theo dõi thêm một ngày là có thể ra viện.

出院以后要避免受凉。

Chūyuàn yǐhòu yào bìmiǎn shòuliáng.

Sau khi ra viện cần tránh bị nhiễm lạnh.

他终于顺利出院,家人都放心了。

Tā zhōngyú shùnlì chūyuàn, jiārén dōu fàngxīn le.

Cuối cùng anh ấy xuất viện suôn sẻ, gia đình đều yên tâm.

Mẹo dùng đúng và tự nhiên
Diễn đạt “được ra viện”: dùng 可以/允许 + 出院 để nhấn mạnh quyết định chuyên môn.

Nối tiếp sau ra viện: gắn các động từ như 复诊/复查/康复/休养 cho lịch chăm sóc hậu viện.

Tránh hiểu sai: 出院 không đồng nghĩa khỏi hẳn; nhiều trường hợp vẫn cần dùng thuốc và tái khám.

Bối cảnh lịch sự: thêm 请/麻烦/按时… khi nói hướng dẫn sau xuất viện để câu văn tự nhiên, lịch sự.

出院 là gì? — Giải thích chi tiết đầy đủ nhất

Từ gốc: 出院
Phiên âm: chū yuàn
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: xuất viện, ra viện, rời khỏi bệnh viện sau khi điều trị.

1. Giải thích ý nghĩa

出院 (chūyuàn) là một động từ dùng để chỉ hành động rời khỏi bệnh viện sau khi đã được chữa trị, hoặc hoàn tất quá trình điều trị và được bác sĩ cho phép về nhà.

Trong tiếng Việt, “出院” tương đương với “xuất viện”, “ra viện” hoặc “ra khỏi bệnh viện”.

2. Phân tích cấu tạo từ

出 (chū): ra, đi ra, xuất ra (hành động rời khỏi một nơi nào đó).

院 (yuàn): ở đây là viết tắt của 医院 (yīyuàn) — bệnh viện.

Ghép lại, 出院 có nghĩa là ra khỏi bệnh viện, tức xuất viện.

3. Nghĩa mở rộng và ngữ cảnh sử dụng

出院 thường được dùng khi nói về:

Bệnh nhân đã khỏi bệnh và được bác sĩ cho về nhà.

Thời điểm, lý do hoặc cảm xúc khi rời bệnh viện.

Tình trạng sức khỏe sau khi rời bệnh viện.

Trái nghĩa với 出院 là:

住院 (zhùyuàn) – nhập viện, nằm viện.

📍 Ví dụ phân biệt:

我昨天住院了。(Wǒ zuótiān zhùyuàn le.) — Hôm qua tôi nhập viện.

今天我出院了。(Jīntiān wǒ chūyuàn le.) — Hôm nay tôi xuất viện.

4. Một số cụm thường đi với 出院
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
出院手续 chūyuàn shǒuxù thủ tục xuất viện
出院通知 chūyuàn tōngzhī thông báo xuất viện
出院报告 chūyuàn bàogào báo cáo ra viện
出院日期 chūyuàn rìqī ngày xuất viện
出院以后 chūyuàn yǐhòu sau khi xuất viện
医生让他出院 yīshēng ràng tā chūyuàn bác sĩ cho phép anh ấy xuất viện
5. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng

主语 + 出院了 — Ai đó đã xuất viện rồi.
→ 他出院了。Tā chūyuàn le. — Anh ấy xuất viện rồi.

主语 + 什么时候 + 出院? — Ai đó bao giờ xuất viện?
→ 你什么时候出院?Nǐ shénme shíhou chūyuàn? — Khi nào bạn ra viện?

出院以后 + 动作 — Sau khi xuất viện thì làm gì.
→ 出院以后他去上班。Chūyuàn yǐhòu tā qù shàngbān. — Sau khi ra viện, anh ấy đi làm.

6. 35 Mẫu câu tiếng Trung với “出院” (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

他昨天出院了。
Tā zuótiān chūyuàn le.
Hôm qua anh ấy đã xuất viện.

我下个星期可以出院。
Wǒ xià gè xīngqī kěyǐ chūyuàn.
Tuần sau tôi có thể xuất viện.

医生说我明天就能出院。
Yīshēng shuō wǒ míngtiān jiù néng chūyuàn.
Bác sĩ nói ngày mai tôi có thể ra viện.

她出院以后要多休息。
Tā chūyuàn yǐhòu yào duō xiūxi.
Sau khi xuất viện cô ấy phải nghỉ ngơi nhiều.

我已经出院一个星期了。
Wǒ yǐjīng chūyuàn yí gè xīngqī le.
Tôi đã ra viện được một tuần rồi.

他康复得很好,很快就能出院。
Tā kāngfù de hěn hǎo, hěn kuài jiù néng chūyuàn.
Anh ấy hồi phục rất tốt, sắp được ra viện rồi.

出院手续办好了。
Chūyuàn shǒuxù bàn hǎo le.
Thủ tục xuất viện đã hoàn tất.

我正在等医生的出院通知。
Wǒ zhèngzài děng yīshēng de chūyuàn tōngzhī.
Tôi đang đợi thông báo xuất viện của bác sĩ.

她刚出院,还不能工作。
Tā gāng chūyuàn, hái bùnéng gōngzuò.
Cô ấy mới xuất viện, vẫn chưa thể đi làm.

出院以后要注意饮食。
Chūyuàn yǐhòu yào zhùyì yǐnshí.
Sau khi ra viện cần chú ý ăn uống.

他出院回家后每天锻炼。
Tā chūyuàn huí jiā hòu měitiān duànliàn.
Sau khi ra viện, anh ấy tập thể dục mỗi ngày.

医生说他还不能出院。
Yīshēng shuō tā hái bùnéng chūyuàn.
Bác sĩ nói anh ấy vẫn chưa thể ra viện.

我希望早点出院。
Wǒ xīwàng zǎodiǎn chūyuàn.
Tôi mong được ra viện sớm.

病人今天下午出院。
Bìngrén jīntiān xiàwǔ chūyuàn.
Bệnh nhân sẽ xuất viện chiều nay.

出院以后别忘了复查。
Chūyuàn yǐhòu bié wàng le fùchá.
Sau khi ra viện đừng quên tái khám.

我爸爸昨天正式出院了。
Wǒ bàba zuótiān zhèngshì chūyuàn le.
Hôm qua cha tôi chính thức ra viện.

出院以后他去了外地休养。
Chūyuàn yǐhòu tā qùle wàidì xiūyǎng.
Sau khi ra viện, anh ấy đi nghỉ dưỡng ở nơi khác.

医生签字同意出院。
Yīshēng qiānzì tóngyì chūyuàn.
Bác sĩ ký tên đồng ý cho xuất viện.

你要不要我来接你出院?
Nǐ yào bú yào wǒ lái jiē nǐ chūyuàn?
Bạn có cần tôi đến đón khi ra viện không?

出院以后一定要多喝水。
Chūyuàn yǐhòu yídìng yào duō hē shuǐ.
Sau khi xuất viện nhất định phải uống nhiều nước.

她出院那天很高兴。
Tā chūyuàn nà tiān hěn gāoxìng.
Ngày cô ấy xuất viện cô ấy rất vui.

出院报告我已经拿到了。
Chūyuàn bàogào wǒ yǐjīng náláo le.
Tôi đã nhận được báo cáo xuất viện rồi.

我身体恢复得不错,可以出院了。
Wǒ shēntǐ huīfù de bú cuò, kěyǐ chūyuàn le.
Cơ thể tôi hồi phục khá tốt, có thể ra viện rồi.

医生建议他再住几天再出院。
Yīshēng jiànyì tā zài zhù jǐ tiān zài chūyuàn.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên nằm thêm vài ngày nữa mới ra viện.

出院以后他回到公司工作。
Chūyuàn yǐhòu tā huídào gōngsī gōngzuò.
Sau khi ra viện anh ấy quay lại làm việc ở công ty.

他昨天刚做完手术,不能出院。
Tā zuótiān gāng zuò wán shǒushù, bùnéng chūyuàn.
Hôm qua anh ấy vừa phẫu thuật xong, chưa thể ra viện.

你出院以后我去看你。
Nǐ chūyuàn yǐhòu wǒ qù kàn nǐ.
Sau khi bạn ra viện tôi sẽ đến thăm bạn.

出院那天他流下了眼泪。
Chūyuàn nà tiān tā liú xià le yǎnlèi.
Ngày xuất viện, anh ấy đã rơi nước mắt.

她出院时感谢了所有护士。
Tā chūyuàn shí gǎnxiè le suǒyǒu hùshi.
Khi xuất viện, cô ấy cảm ơn tất cả các y tá.

出院以后别忘了按时吃药。
Chūyuàn yǐhòu bié wàng le ànshí chī yào.
Sau khi ra viện, đừng quên uống thuốc đúng giờ.

我终于出院了,太开心了!
Wǒ zhōngyú chūyuàn le, tài kāixīn le!
Cuối cùng tôi cũng được ra viện, vui quá!

医生说明天早上出院。
Yīshēng shuō míngtiān zǎoshang chūyuàn.
Bác sĩ nói sáng mai sẽ ra viện.

出院以后要多锻炼身体。
Chūyuàn yǐhòu yào duō duànliàn shēntǐ.
Sau khi ra viện nên tập thể dục nhiều hơn.

这位老人康复得很好,今天出院。
Zhè wèi lǎorén kāngfù de hěn hǎo, jīntiān chūyuàn.
Cụ ông này hồi phục rất tốt, hôm nay xuất viện.

医生批准我出院了。
Yīshēng pīzhǔn wǒ chūyuàn le.
Bác sĩ đã phê duyệt cho tôi ra viện.

7. Tổng kết
Thuộc tính Mô tả
Từ vựng: 出院 (chūyuàn)
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa chính: Xuất viện, ra viện
Từ trái nghĩa: 住院 (zhùyuàn) — nhập viện
Cấu trúc thông dụng: 出院以后…, 医生让…出院, 已经出院了…
Ngữ cảnh sử dụng: Y học, đời sống, tình trạng bệnh nhân, hội thoại thông thường
 
Back
Top