• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

安装 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

安装 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER

1. 安装 (ānzhuāng) là gì?

Loại từ: Động từ (动词)

Nghĩa tiếng Việt: Lắp đặt, cài đặt, gắn vào

Giải thích: “安装” dùng để chỉ hành động lắp ráp, gắn thiết bị, phần mềm hoặc hệ thống vào vị trí hoặc môi trường cần thiết để sử dụng. Có thể áp dụng cho cả thiết bị vật lý (như máy lạnh, đèn, cửa sổ) và phần mềm (cài đặt ứng dụng, hệ điều hành...).

2. Cách dùng trong câu

Chủ ngữ có thể là người (kỹ thuật viên, công nhân...) hoặc tổ chức (công ty, nhà máy).

Tân ngữ thường là thiết bị, phần mềm, hệ thống...

Có thể dùng trong cả văn nói và văn viết.

3. Ví dụ minh họa

Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
我们明天来安装空调。 Wǒmen míngtiān lái ānzhuāng kōngtiáo. Ngày mai chúng tôi sẽ đến lắp điều hòa.
他正在安装新软件。 Tā zhèngzài ānzhuāng xīn ruǎnjiàn. Anh ấy đang cài đặt phần mềm mới.
这个系统安装起来很复杂。 Zhège xìtǒng ānzhuāng qǐlái hěn fùzá. Hệ thống này lắp đặt khá phức tạp.
请按照说明书进行安装。 Qǐng ànzhào shuōmíngshū jìnxíng ānzhuāng. Vui lòng lắp đặt theo hướng dẫn sử dụng.
4. Một số cụm từ thường gặp với 安装

安装空调: lắp điều hòa

安装软件: cài đặt phần mềm

安装系统: cài đặt hệ thống

安装设备: lắp đặt thiết bị

安装程序: chương trình cài đặt

安装包: gói cài đặt

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHINEMASTER: 安装 (ānzhuāng)
Dưới đây là nội dung giải thích chi tiết từ vựng tiếng Trung 安装 theo tiêu chuẩn của Từ điển tiếng Trung ChineMaster, biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một từ thường xuyên xuất hiện trong ngữ cảnh công nghệ, kỹ thuật, phần mềm, thiết bị, xây dựng và đời sống hàng ngày.

1. 安装 là gì?
安装 (ānzhuāng) là một động từ (动词) trong tiếng Trung.

Nghĩa cơ bản: lắp đặt, cài đặt, lắp ráp, gắn vào, lắp lên.

Dùng cho cả thiết bị vật lý (máy móc, điều hòa, cửa…) và phần mềm (ứng dụng, chương trình máy tính…).

2. Thông tin ngữ pháp và cấu tạo
Thuộc tính Nội dung
Chữ Hán 安装
Phiên âm ānzhuāng
Âm Hán – Việt an trang
Loại từ Động từ (动词)
Thành phần cấu tạo 安 (an toàn, yên ổn) + 装 (lắp, trang bị)

3. Các nghĩa chính của 安装
Nghĩa Mô tả chi tiết
Lắp đặt thiết bị Gắn thiết bị vào vị trí, ví dụ lắp đèn, camera, điều hòa
Cài đặt phần mềm Cài chương trình máy tính, ứng dụng, hệ điều hành
Lắp ráp máy móc Gắn các bộ phận với nhau tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh
Thi công công trình Trong xây dựng, lắp các phần điện, nước, thang máy...

4. Một số cụm từ thông dụng với 安装
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
安装软件 ānzhuāng ruǎnjiàn cài đặt phần mềm
安装系统 ānzhuāng xìtǒng cài đặt hệ điều hành
安装空调 ānzhuāng kōngtiáo lắp máy điều hòa
安装电梯 ānzhuāng diàntī lắp thang máy
安装监控 ānzhuāng jiānkòng lắp đặt camera giám sát
安装设备 ānzhuāng shèbèi lắp đặt thiết bị
安装过程 ānzhuāng guòchéng quá trình cài đặt / lắp đặt
安装成功 ānzhuāng chénggōng cài đặt thành công

5. 30 câu ví dụ tiếng Trung có dùng 安装
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch tiếng Việt
1 请帮我安装这个软件。 Qǐng bāng wǒ ānzhuāng zhè gè ruǎnjiàn. Làm ơn giúp tôi cài đặt phần mềm này.
2 我们正在安装空调。 Wǒmen zhèngzài ānzhuāng kōngtiáo. Chúng tôi đang lắp điều hòa.
3 安装这个程序需要管理员权限。 Ānzhuāng zhè gè chéngxù xūyào guǎnlǐyuán quánxiàn. Cài đặt chương trình này cần quyền quản trị viên.
4 新买的设备需要专业人员安装。 Xīn mǎi de shèbèi xūyào zhuānyè rényuán ānzhuāng. Thiết bị mới mua cần được lắp bởi nhân viên kỹ thuật.
5 安装过程很简单。 Ānzhuāng guòchéng hěn jiǎndān. Quá trình cài đặt rất đơn giản.
6 你学会如何安装打印机了吗? Nǐ xuéhuì rúhé ānzhuāng dǎyìnjī le ma? Bạn đã biết cách lắp máy in chưa?
7 这台电脑需要重新安装系统。 Zhè tái diànnǎo xūyào chóngxīn ānzhuāng xìtǒng. Máy tính này cần cài lại hệ điều hành.
8 他正在帮我安装网络。 Tā zhèngzài bāng wǒ ānzhuāng wǎngluò. Anh ấy đang giúp tôi lắp mạng.
9 安装新的插件后,浏览器运行更快了。 Ānzhuāng xīn de chājiàn hòu, liúlǎnqì yùnxíng gèng kuài le. Sau khi cài plugin mới, trình duyệt chạy nhanh hơn.
10 请在墙上安装这个相框。 Qǐng zài qiáng shàng ānzhuāng zhè gè xiàngkuàng. Làm ơn treo khung ảnh này lên tường.
11 安装电线时要特别小心。 Ānzhuāng diànxiàn shí yào tèbié xiǎoxīn. Khi lắp dây điện cần đặc biệt cẩn thận.
12 我已经成功安装了应用程序。 Wǒ yǐjīng chénggōng ānzhuāng le yìngyòng chéngxù. Tôi đã cài đặt thành công ứng dụng rồi.
13 安装防盗系统是非常必要的。 Ānzhuāng fángdào xìtǒng shì fēicháng bìyào de. Việc lắp hệ thống chống trộm là rất cần thiết.
14 他正在安装厨房设备。 Tā zhèngzài ānzhuāng chúfáng shèbèi. Anh ấy đang lắp thiết bị nhà bếp.
15 安装完成后请重新启动电脑。 Ānzhuāng wánchéng hòu qǐng chóngxīn qǐdòng diànnǎo. Sau khi cài xong hãy khởi động lại máy.
16 安装这个游戏需要很大的内存。 Ānzhuāng zhè gè yóuxì xūyào hěn dà de nèicún. Cài trò chơi này cần bộ nhớ lớn.
17 他自己动手安装了一个书架。 Tā zìjǐ dòngshǒu ānzhuāng le yí gè shūjià. Anh ấy tự tay lắp một cái giá sách.
18 安装监控摄像头可以提升安全性。 Ānzhuāng jiānkòng shèxiàngtóu kěyǐ tíshēng ānquánxìng. Gắn camera giám sát có thể tăng tính an toàn.
19 这个软件安装失败了。 Zhè gè ruǎnjiàn ānzhuāng shībài le. Phần mềm này cài đặt thất bại.
20 安装这个系统大约需要30分钟。 Ānzhuāng zhè gè xìtǒng dàyuē xūyào sānshí fēnzhōng. Cài hệ thống này mất khoảng 30 phút.
21 安装天花板灯需要电工帮忙。 Ānzhuāng tiānhuābǎn dēng xūyào diàngōng bāngmáng. Việc lắp đèn trần cần thợ điện giúp đỡ.
22 他专门从事安装服务工作。 Tā zhuānmén cóngshì ānzhuāng fúwù gōngzuò. Anh ấy chuyên làm công việc lắp đặt.
23 他们正在安装新电缆。 Tāmen zhèngzài ānzhuāng xīn diànlǎn. Họ đang lắp đặt cáp điện mới.
24 请按照说明进行安装。 Qǐng ànzhào shuōmíng jìnxíng ānzhuāng. Hãy làm theo hướng dẫn để cài đặt.
25 你会安装这个设备吗? Nǐ huì ānzhuāng zhè gè shèbèi ma? Bạn có biết lắp thiết bị này không?
26 安装了杀毒软件后电脑安全多了。 Ānzhuāng le shādú ruǎnjiàn hòu diànnǎo ānquán duō le. Sau khi cài phần mềm diệt virus, máy tính an toàn hơn nhiều.
27 他正在安装新的厨房抽油烟机。 Tā zhèngzài ānzhuāng xīn de chúfáng chōuyóuyānjī. Anh ấy đang lắp máy hút mùi mới cho bếp.
28 安装APP非常简单,只需几步。 Ānzhuāng APP fēicháng jiǎndān, zhǐ xū jǐ bù. Cài ứng dụng rất dễ, chỉ cần vài bước.
29 我们需要安装新风系统。 Wǒmen xūyào ānzhuāng xīnfēng xìtǒng. Chúng tôi cần lắp hệ thống thông gió mới.
30 请确认安装路径是否正确。 Qǐng quèrèn ānzhuāng lùjìng shìfǒu zhèngquè. Hãy xác nhận đường dẫn cài đặt có đúng không.

安装 (ānzhuāng) là một động từ rất phổ biến, đặc biệt trong công nghệ thông tin, điện tử, xây dựng và đời sống hằng ngày.

Nó mô tả hành động gắn kết, thiết lập, thi công, cài đặt phần mềm, máy móc hay hệ thống.

1. 安装 (ān zhuāng) là gì?
安装 là một từ trong tiếng Trung, có nghĩa là lắp đặt, cài đặt, hoặc thiết lập trong tiếng Việt. Nó được dùng để chỉ hành động gắn, bố trí, hoặc thiết lập một thiết bị, máy móc, phần mềm, hoặc hệ thống để đưa vào sử dụng. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến kỹ thuật, công nghệ, xây dựng, hoặc công việc chuyên môn.

Loại từ: Động từ (动词) hoặc danh từ (名词), tùy ngữ cảnh. Khi là động từ, nó chỉ hành động lắp đặt/cài đặt; khi là danh từ, nó chỉ sự lắp đặt hoặc hệ thống được cài đặt.
Cách phát âm: ān zhuāng (thanh điệu: ān - âm 1, zhuāng - âm 1).
Độ phổ biến: Rất phổ biến trong các ngữ cảnh kỹ thuật, công nghệ, và xây dựng, đặc biệt trong công việc liên quan đến thiết bị, phần mềm, hoặc cơ sở hạ tầng. Nó cũng xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày khi nói về việc cài đặt thiết bị gia dụng.
Ý nghĩa chi tiết:
安 (ān): An toàn, cố định, đặt vào vị trí.
装 (zhuāng): Gắn, lắp, hoặc đựng.
Kết hợp, 安装 nhấn mạnh hành động đặt hoặc thiết lập một thứ gì đó vào vị trí để hoạt động, thường mang tính kỹ thuật hoặc chuyên môn.
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến và nền tảng học tập được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung, đặc biệt là người Việt Nam. Nó cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu, và tài liệu học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho các kỳ thi HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi - Kỳ thi trình độ tiếng Trung).

Nội dung của ChineMaster:
Giải thích từ vựng kèm phiên âm (Pinyin), nghĩa tiếng Việt, và ví dụ minh họa.
Các bài học về ngữ pháp, mẫu câu, và cách sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế.
Tài liệu luyện thi HSK, video hướng dẫn, và các khóa học trực tuyến.
Ưu điểm:
Giao diện thân thiện, dễ sử dụng, phù hợp cho người mới học và người nâng cao.
Cung cấp giải thích bằng tiếng Việt, giúp người học Việt Nam dễ tiếp cận.
Tập trung vào các tình huống thực tế, như giao tiếp, công việc, hoặc kỹ thuật.
Liên quan đến từ “安装”: Trong ChineMaster, từ 安装 sẽ được giải thích chi tiết với nghĩa, cách dùng, ví dụ, và ngữ cảnh cụ thể, chẳng hạn như trong các tình huống lắp đặt thiết bị, cài đặt phần mềm, hoặc xây dựng.
3. Giải thích chi tiết về từ 安装
Nghĩa chính:
安装 chỉ hành động lắp đặt, cài đặt, hoặc thiết lập một thiết bị, máy móc, phần mềm, hoặc hệ thống để đưa vào sử dụng. Nó thường được dùng trong các ngữ cảnh:
Kỹ thuật: Lắp đặt máy móc, thiết bị, hoặc hệ thống (như điều hòa, thang máy).
Công nghệ: Cài đặt phần mềm hoặc ứng dụng trên máy tính, điện thoại.
Xây dựng: Thiết lập các cấu trúc hoặc thiết bị trong công trình (như cửa, đèn).
Gia dụng: Lắp đặt các thiết bị gia đình, như tủ lạnh, máy giặt.
Từ này mang tính kỹ thuật và chuyên môn, nhấn mạnh sự chính xác và hoàn thiện trong quá trình lắp đặt.
Ngữ cảnh sử dụng:
Công việc kỹ thuật: Mô tả việc lắp đặt thiết bị hoặc hệ thống trong nhà máy, văn phòng, hoặc công trình.
Công nghệ thông tin: Nói về việc cài đặt phần mềm, ứng dụng, hoặc hệ điều hành.
Đời sống hàng ngày: Dùng khi nói về việc lắp đặt các thiết bị gia dụng trong nhà.
Quản lý dự án: Mô tả một giai đoạn trong dự án, như lắp đặt cơ sở hạ tầng.
So sánh với các từ đồng nghĩa:
装 (zhuāng): Lắp đặt hoặc đựng, nhưng mang nghĩa chung hơn và ít kỹ thuật hơn 安装. Ví dụ: 装空调 (Zhuāng kōng tiáo) – Lắp điều hòa, nhưng 安装空调 nghe trang trọng hơn.
设置 (shè zhì): Thiết lập, thường dùng cho việc cấu hình hoặc cài đặt hệ thống, đặc biệt trong công nghệ. Ví dụ: 设置网络 (Shè zhì wǎng luò) – Thiết lập mạng.
安置 (ān zhì): Sắp đặt, bố trí, thường dùng cho con người hoặc vật dụng lớn, không mang tính kỹ thuật như 安装. Ví dụ: 安置家具 (Ān zhì jiā jù) – Sắp đặt đồ nội thất.
装备 (zhuāng bèi): Trang bị, thường ám chỉ việc cung cấp thiết bị hoặc dụng cụ, không nhất thiết là lắp đặt. Ví dụ: 装备新武器 (Zhuāng bèi xīn wǔ qì) – Trang bị vũ khí mới.
Cấu trúc ngữ pháp:
安装 + danh từ: Chỉ hành động lắp đặt/cài đặt một thứ cụ thể. Ví dụ: 安装空调 (Ān zhuāng kōng tiáo) – Lắp điều hòa.
给…安装: Lắp đặt cho ai/cái gì. Ví dụ: 给房子安装窗户 (Gěi fáng zi ān zhuāng chuāng hù) – Lắp cửa sổ cho ngôi nhà.
安装在 + danh từ: Chỉ vị trí lắp đặt. Ví dụ: 安装在墙上 (Ān zhuāng zài qiáng shàng) – Lắp trên tường.
完成安装: Hoàn thành việc lắp đặt. Ví dụ: 已经完成安装 (Yǐ jīng wán chéng ān zhuāng) – Đã hoàn thành việc lắp đặt.
4. Mẫu câu ví dụ với từ 安装
Dưới đây là các mẫu câu ví dụ sử dụng 安装, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt, và ngữ cảnh:

Ví dụ 1: Lắp điều hòa
Câu: 我们请工人给房间安装空调。
Phiên âm: Wǒ men qǐng gōng rén gěi fáng jiān ān zhuāng kōng tiáo.
Nghĩa: Chúng tôi nhờ thợ lắp điều hòa cho phòng.
Ngữ cảnh: Chuẩn bị cho mùa hè bằng cách lắp đặt thiết bị làm mát.
Ví dụ 2: Cài đặt phần mềm
Câu: 我需要安装一个新的电脑软件。
Phiên âm: Wǒ xū yào ān zhuāng yī gè xīn de diàn nǎo ruǎn jiàn.
Nghĩa: Tôi cần cài đặt một phần mềm máy tính mới.
Ngữ cảnh: Nói về việc cài đặt phần mềm trên máy tính cá nhân.
Ví dụ 3: Lắp đặt thiết bị
Câu: 技术人员正在工厂安装新机器。
Phiên âm: Jì shù rén yuán zhèng zài gōng chǎng ān zhuāng xīn jī qì.
Nghĩa: Kỹ thuật viên đang lắp đặt máy móc mới ở nhà máy.
Ngữ cảnh: Mô tả công việc kỹ thuật trong một nhà máy.
Ví dụ 4: Lắp đặt cửa sổ
Câu: 新房子需要安装玻璃窗户。
Phiên âm: Xīn fáng zi xū yào ān zhuāng bō lí chuāng hù.
Nghĩa: Ngôi nhà mới cần lắp cửa sổ kính.
Ngữ cảnh: Thảo luận về việc hoàn thiện một công trình xây dựng.
Ví dụ 5: Cài đặt hệ thống an ninh
Câu: 我们公司安装了新的监控系统。
Phiên âm: Wǒ men gōng sī ān zhuāng le xīn de jiān kòng xì tǒng.
Nghĩa: Công ty chúng tôi đã lắp đặt hệ thống giám sát mới.
Ngữ cảnh: Nói về việc nâng cấp an ninh cho văn phòng.
Ví dụ 6: Hoàn thành lắp đặt
Câu: 工人已经完成了电梯的安装。
Phiên âm: Gōng rén yǐ jīng wán chéng le diàn tī de ān zhuāng.
Nghĩa: Thợ đã hoàn thành việc lắp đặt thang máy.
Ngữ cảnh: Báo cáo về tiến độ công việc trong một dự án xây dựng.
Ví dụ 7: Lắp đặt thiết bị gia dụng
Câu: 我请人来家里安装洗衣机。
Phiên âm: Wǒ qǐng rén lái jiā lǐ ān zhuāng xǐ yī jī.
Nghĩa: Tôi nhờ người đến nhà lắp máy giặt.
Ngữ cảnh: Nói về việc lắp đặt thiết bị gia dụng trong nhà.
Ví dụ 8: Cài đặt ứng dụng điện thoại
Câu: 你帮我把这个应用安装在手机上好吗?
Phiên âm: Nǐ bāng wǒ bǎ zhè gè yìng yòng ān zhuāng zài shǒu jī shàng hǎo ma?
Nghĩa: Bạn giúp tôi cài đặt ứng dụng này lên điện thoại được không?
Ngữ cảnh: Nhờ bạn bè hoặc kỹ thuật viên cài đặt ứng dụng trên điện thoại.
5. Lưu ý khi sử dụng 安装
Tình huống phù hợp: Từ 安装 phù hợp trong các ngữ cảnh kỹ thuật, công nghệ, hoặc xây dựng, đặc biệt khi nói về việc lắp đặt thiết bị hoặc cài đặt phần mềm. Trong giao tiếp thân mật, nếu nói về lắp đặt đơn giản, có thể dùng 装 thay vì 安装 để nhẹ nhàng hơn.
Phân biệt với các từ tương tự:
安装 mang tính kỹ thuật và chuyên môn hơn 装, thường dùng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc liên quan đến thiết bị/phần mềm.
设置 tập trung vào cấu hình hoặc thiết lập hệ thống, không nhất thiết là lắp đặt vật lý.
安置 thường dùng cho việc sắp xếp con người hoặc đồ vật lớn, không mang tính kỹ thuật.
Văn hóa: Trong văn hóa Trung Quốc, việc 安装 thiết bị hoặc hệ thống được xem là một phần quan trọng trong các dự án xây dựng hoặc công nghệ, nhấn mạnh sự chính xác và chuyên nghiệp.
Ngôn ngữ trang trọng: Trong văn viết hoặc báo cáo kỹ thuật, 安装 thường được kết hợp với các từ như 完成 (wán chéng) (hoàn thành), 系统 (xì tǒng) (hệ thống), hoặc 设备 (shè bèi) (thiết bị) để tăng tính chuyên môn.

安装 (ānzhuāng) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt thường gặp trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, xây dựng, điện tử, phần mềm, v.v. Từ này có nghĩa là lắp đặt, cài đặt, và thường dùng với các thiết bị, máy móc hoặc chương trình phần mềm. Dưới đây là giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster, kèm theo nhiều ví dụ cụ thể, có phiên âm và nghĩa tiếng Việt.

1. Định nghĩa theo từ điển tiếng Trung ChineMaster
安装(ānzhuāng)

Loại từ: Động từ (动词)

Giải nghĩa:

把设备、机器、零件等装配好并使之能正常使用;也指把软件程序设定到电脑或系统中。
→ Lắp đặt thiết bị, máy móc, linh kiện sao cho hoạt động được bình thường; cũng có nghĩa là cài đặt phần mềm vào máy tính hoặc hệ thống.

2. Phân tích từ nguyên
安 (ān): yên ổn, cố định, gắn vào

装 (zhuāng): lắp, đặt, trang bị

→ 安装 nghĩa là “gắn đặt cố định” một vật hay chương trình nào đó để sử dụng.

3. Loại từ
Động từ thường dùng, cả trong văn nói và văn viết

Có thể dùng cho cả vật lý (máy móc) và phi vật lý (phần mềm)

4. Các nghĩa phổ biến & ví dụ chi tiết
① Nghĩa 1: Lắp đặt thiết bị, máy móc (thiết bị vật lý)
安装空调、安装电梯、安装灯具……

Ví dụ:

工人正在安装新电梯。
Gōngrén zhèngzài ānzhuāng xīn diàntī.
Công nhân đang lắp đặt thang máy mới.

我家刚刚安装了一个太阳能热水器。
Wǒ jiā gānggāng ānzhuāng le yí gè tàiyángnéng rèshuǐqì.
Nhà tôi vừa mới lắp đặt một máy nước nóng năng lượng mặt trời.

② Nghĩa 2: Cài đặt phần mềm, hệ thống (thiết bị ảo)
安装程序、安装应用、安装驱动……

Ví dụ:

请先安装这个软件再运行。
Qǐng xiān ānzhuāng zhè ge ruǎnjiàn zài yùnxíng.
Xin hãy cài phần mềm này trước rồi hãy chạy.

他帮我安装了打印机的驱动程序。
Tā bāng wǒ ānzhuāng le dǎyìnjī de qūdòng chéngxù.
Anh ấy đã giúp tôi cài đặt driver của máy in.

5. Các từ ghép thông dụng với 安装
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
安装软件 ānzhuāng ruǎnjiàn cài đặt phần mềm
安装程序 ānzhuāng chéngxù cài đặt chương trình
安装系统 ānzhuāng xìtǒng cài đặt hệ điều hành
安装设备 ānzhuāng shèbèi lắp đặt thiết bị
安装工人 ānzhuāng gōngrén công nhân lắp đặt
安装位置 ānzhuāng wèizhì vị trí lắp đặt

6. Cách dùng mẫu câu chuẩn
Cấu trúc phổ biến:

安装 + tân ngữ

正在安装……:đang lắp/cài đặt

安装好了……:đã lắp/cài đặt xong

Ví dụ mở rộng:

他负责安装所有的照明设备。
Tā fùzé ānzhuāng suǒyǒu de zhàomíng shèbèi.
Anh ấy phụ trách lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng.

安装这个软件大概需要十五分钟。
Ānzhuāng zhè ge ruǎnjiàn dàgài xūyào shíwǔ fēnzhōng.
Việc cài phần mềm này mất khoảng 15 phút.

如果安装不正确,系统可能无法启动。
Rúguǒ ānzhuāng bù zhèngquè, xìtǒng kěnéng wúfǎ qǐdòng.
Nếu cài đặt không đúng, hệ thống có thể không khởi động được.

7. So sánh với từ gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Khác biệt với 安装
装 zhuāng lắp, đóng gói Nghĩa rộng hơn, bao gồm “giả vờ, đựng vào”, dùng trong nhiều ngữ cảnh
配置 pèizhì cấu hình Thường dùng sau khi đã cài đặt (nhấn mạnh điều chỉnh thông số)
设置 shèzhì thiết lập Dùng trong phần mềm, mang nghĩa “thiết lập các mục”
装配 zhuāngpèi lắp ráp Dùng trong công nghiệp: lắp ráp linh kiện máy móc

8. Tình huống sử dụng thực tế
Trong công trình xây dựng: 安装门窗、安装水管

Trong IT phần mềm: 安装杀毒软件、安装系统更新

Trong gia đình: 安装电视机、安装摄像头

Trong công nghiệp: 安装生产线设备

安装 (ānzhuāng) là động từ rất phổ biến dùng để chỉ hành động lắp đặt thiết bị vật lý hoặc cài đặt phần mềm/hệ thống.

Là một từ có tính kỹ thuật cao, xuất hiện nhiều trong các lĩnh vực xây dựng, công nghệ, sản xuất và IT.

Có thể kết hợp linh hoạt với nhiều tân ngữ: thiết bị, phần mềm, hệ thống…

安装 là một cụm động từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, thường dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật, xây dựng, tin học và điện tử. Đây là từ thường xuyên xuất hiện trong đời sống, đặc biệt khi đề cập đến việc lắp đặt thiết bị, phần mềm hoặc hệ thống nào đó. Dưới đây là phần giải thích chi tiết theo từ điển tiếng Trung ChineMaster, gồm loại từ, nghĩa, cách dùng, ví dụ có phiên âm và tiếng Việt, cùng các lưu ý ngữ pháp.

1. 安装 là gì?
Chữ Hán: 安装

Phiên âm: ān zhuāng

Tiếng Việt: lắp đặt, cài đặt

Tiếng Anh: install, set up, mount

2. Loại từ
Động từ (动词)
Dùng để chỉ hành động lắp đặt, cài đặt hoặc gắn thiết bị, hệ thống, hoặc phần mềm vào vị trí cần thiết.

3. Giải thích chi tiết
安装 = 安(an: yên ổn, gắn vào)+ 装(zhuāng: lắp, trang bị)
→ Kết hợp lại: đặt một vật gì đó vào đúng vị trí để nó hoạt động bình thường.

Dùng trong các lĩnh vực:
Kỹ thuật – cơ khí: lắp đặt máy móc, thiết bị

Điện – điện tử: gắn bóng đèn, dây điện, camera...

Tin học – công nghệ: cài đặt phần mềm, ứng dụng

Xây dựng: lắp hệ thống cửa, lan can, nội thất, v.v.

4. Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ví dụ cơ bản:
我们正在安装空调。
Wǒmen zhèngzài ānzhuāng kōngtiáo.
Chúng tôi đang lắp đặt điều hòa.

你会安装这个软件吗?
Nǐ huì ānzhuāng zhège ruǎnjiàn ma?
Bạn biết cài phần mềm này không?

他们已经安装好了监控系统。
Tāmen yǐjīng ānzhuāng hǎo le jiānkòng xìtǒng.
Họ đã lắp xong hệ thống giám sát rồi.

Ví dụ mở rộng:
工人们正在屋顶上安装太阳能板。
Gōngrénmen zhèngzài wūdǐng shàng ānzhuāng tàiyángnéng bǎn.
Công nhân đang lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà.

请按照说明书来安装这台机器。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū lái ānzhuāng zhè tái jīqì.
Hãy lắp chiếc máy này theo hướng dẫn sử dụng.

安装一个新的操作系统需要备份数据。
Ānzhuāng yí gè xīn de cāozuò xìtǒng xūyào bèifèn shùjù.
Cài đặt hệ điều hành mới cần sao lưu dữ liệu.

5. Các danh từ thường đi với 安装
Danh từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
空调 kōngtiáo máy điều hòa không khí
灯具 dēngjù đèn chiếu sáng
软件 ruǎnjiàn phần mềm
监控系统 jiānkòng xìtǒng hệ thống giám sát
操作系统 cāozuò xìtǒng hệ điều hành
防盗门 fángdàomén cửa chống trộm
电梯 diàntī thang máy

6. Các cụm từ thông dụng với 安装
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
安装软件 ānzhuāng ruǎnjiàn cài đặt phần mềm
安装系统 ānzhuāng xìtǒng cài đặt hệ thống
安装设备 ānzhuāng shèbèi lắp đặt thiết bị
安装程序 ānzhuāng chéngxù chương trình cài đặt
安装流程 ānzhuāng liúchéng quy trình lắp đặt
安装位置 ānzhuāng wèizhì vị trí lắp đặt

7. Lưu ý khi dùng 安装
Không nên dùng “安装” với những vật nhỏ không cần kỹ thuật, ví dụ: “安装杯子 lên bàn” ❌
→ Nên dùng với thiết bị, hệ thống, phần mềm có độ phức tạp hoặc cần kỹ thuật.

Khi nói đến việc cài đặt phần mềm, ngoài 安装 còn có thể dùng:

下载 (xiàzài) – tải về

卸载 (xièzài) – gỡ cài đặt

更新 (gēngxīn) – cập nhật

Từ vựng: 安装

1. Định nghĩa từ vựng:
安装 (ānzhuāng) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là lắp đặt, cài đặt, gắn vào, bố trí thiết bị vào đúng vị trí để sử dụng được. Từ này thường dùng trong các tình huống lắp đặt máy móc, thiết bị gia dụng, phần mềm máy tính hoặc các hệ thống kỹ thuật.

2. Từ loại:
Động từ (动词)

3. Phiên âm & Hán Việt:
Hán tự: 安装

Phiên âm: ānzhuāng

Hán Việt: an trang

4. Giải nghĩa chi tiết:
安装 bao gồm hai phần:

安: yên, ổn định, đặt vào vị trí

装: lắp, gắn, trang bị

Ghép lại, 安装 nghĩa là lắp đặt, gắn thiết bị vào đúng chỗ để có thể sử dụng, hoặc cài đặt một phần mềm hoặc hệ thống trên thiết bị điện tử.

5. Các ngữ cảnh sử dụng phổ biến:
a. Lắp đặt thiết bị vật lý
Dùng để chỉ hành động lắp đặt các thiết bị như:

电视 (tivi)

空调 (máy điều hòa)

灯具 (đèn)

热水器 (máy nước nóng)

摄像头 (camera giám sát)

b. Cài đặt phần mềm, ứng dụng
安装软件: cài phần mềm

安装操作系统: cài hệ điều hành

安装APP: cài ứng dụng điện thoại

c. Trong công trình xây dựng và công nghiệp
安装管道: lắp đặt đường ống

安装电缆: lắp dây cáp điện

安装设备: lắp thiết bị máy móc

6. Các ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt):
Ví dụ 1:
我们家昨天安装了一个新的热水器。
(Wǒmen jiā zuótiān ānzhuāng le yí gè xīn de rèshuǐqì.)
Nhà chúng tôi hôm qua đã lắp đặt một cái máy nước nóng mới.

Ví dụ 2:
请帮我安装这个灯。
(Qǐng bāng wǒ ānzhuāng zhège dēng.)
Làm ơn giúp tôi lắp cái đèn này.

Ví dụ 3:
这台电脑还没安装操作系统。
(Zhè tái diànnǎo hái méi ānzhuāng cāozuò xìtǒng.)
Chiếc máy tính này vẫn chưa cài hệ điều hành.

Ví dụ 4:
他会安装监控摄像头。
(Tā huì ānzhuāng jiānkòng shèxiàngtóu.)
Anh ấy biết cách lắp đặt camera giám sát.

Ví dụ 5:
我下载了一个APP,现在正在安装。
(Wǒ xiàzài le yí gè APP, xiànzài zhèngzài ānzhuāng.)
Tôi đã tải một ứng dụng, hiện giờ đang cài đặt.

Ví dụ 6:
新办公室的空调系统已经安装完毕。
(Xīn bàngōngshì de kōngtiáo xìtǒng yǐjīng ānzhuāng wánbì.)
Hệ thống điều hòa của văn phòng mới đã được lắp đặt xong.

7. Các cụm từ mở rộng:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
安装软件 ānzhuāng ruǎnjiàn Cài đặt phần mềm
安装空调 ānzhuāng kōngtiáo Lắp máy lạnh
安装电源 ānzhuāng diànyuán Lắp nguồn điện
安装防盗系统 ānzhuāng fángdào xìtǒng Lắp hệ thống chống trộm
安装操作系统 ānzhuāng cāozuò xìtǒng Cài hệ điều hành
安装完成 ānzhuāng wánchéng Hoàn tất việc lắp đặt/cài đặt

8. So sánh với từ liên quan:
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Khác biệt chính
安装 ānzhuāng Lắp đặt, cài đặt Mang tính kỹ thuật, chính xác
装 zhuāng Đóng vào, lắp, giả vờ Đa nghĩa, linh hoạt hơn, dùng trong các ngữ cảnh đời thường
设置 shèzhì Cài đặt (thiết lập tùy chọn) Dùng chủ yếu cho thiết bị, hệ thống phần mềm
装配 zhuāngpèi Lắp ráp, tổ hợp (máy móc) Dùng trong sản xuất, công nghiệp kỹ thuật cao

9. Ngữ cảnh sử dụng:
Trong đời sống hàng ngày: lắp điều hòa, lắp tivi, cài app điện thoại

Trong lĩnh vực công nghệ thông tin: cài phần mềm, hệ điều hành

Trong công trình xây dựng – kỹ thuật: lắp đặt hệ thống điện, ống nước

Trong sản xuất công nghiệp: lắp ráp dây chuyền, trang thiết bị kỹ thuật

Từ vựng tiếng Trung: 安装
Phiên âm: ānzhuāng

Loại từ: Động từ (动词)

Hán Việt: an trang

Tiếng Việt: lắp đặt, cài đặt, thiết lập, lắp ráp

1. Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
Ý nghĩa cơ bản:
安装 (ānzhuāng) là một động từ biểu thị hành động lắp đặt, cài đặt hoặc thiết lập một hệ thống, thiết bị, phần mềm, linh kiện hoặc công trình, để nó có thể vận hành hoặc hoạt động bình thường.

Từ này có thể được dùng cho:

Thiết bị vật lý: lắp điều hòa, máy nước nóng, bóng đèn…

Thiết bị điện tử: cài phần mềm, ứng dụng, chương trình…

Công trình kỹ thuật: lắp ráp máy móc trong nhà máy, công trình dân dụng…

2. Cấu tạo từ ghép và phân tích ý nghĩa
Thành phần Phiên âm Nghĩa riêng lẻ
安 ān An định, ổn định, đặt vào
装 zhuāng Lắp, gắn, gói, đóng

→ 安装 = lắp đặt hoặc thiết lập một cách ổn định và chính xác

3. Ngữ cảnh sử dụng phổ biến
Lĩnh vực Ứng dụng cụ thể
Công nghệ thông tin Cài đặt phần mềm, hệ điều hành, ứng dụng
Điện – điện lạnh Lắp điều hòa, bình nóng lạnh, tủ lạnh, hệ thống điện
Xây dựng Lắp hệ thống ống nước, cửa sổ, nội thất, máy móc
Kỹ thuật cơ khí Lắp ráp dây chuyền sản xuất, động cơ

4. Ví dụ minh họa cách dùng từ 安装
Ví dụ 1:
中文:我正在安装一个新软件。
Pinyin: Wǒ zhèngzài ānzhuāng yī gè xīn ruǎnjiàn.
Tiếng Việt: Tôi đang cài đặt một phần mềm mới.

Ví dụ 2:
中文:他们已经把空调安装好了。
Pinyin: Tāmen yǐjīng bǎ kōngtiáo ānzhuāng hǎo le.
Tiếng Việt: Họ đã lắp đặt xong điều hòa rồi.

Ví dụ 3:
中文:请把这个应用程序安装在你的手机上。
Pinyin: Qǐng bǎ zhège yìngyòng chéngxù ānzhuāng zài nǐ de shǒujī shàng.
Tiếng Việt: Vui lòng cài đặt ứng dụng này lên điện thoại của bạn.

Ví dụ 4:
中文:安装完系统后,记得重启电脑。
Pinyin: Ānzhuāng wán xìtǒng hòu, jìdé chóngqǐ diànnǎo.
Tiếng Việt: Sau khi cài đặt hệ thống xong, nhớ khởi động lại máy tính.

Ví dụ 5:
中文:为了节省时间,我们决定请专业人员来安装。
Pinyin: Wèile jiéshěng shíjiān, wǒmen juédìng qǐng zhuānyè rényuán lái ānzhuāng.
Tiếng Việt: Để tiết kiệm thời gian, chúng tôi quyết định mời nhân viên chuyên nghiệp đến lắp đặt.

5. Các từ ghép và cụm từ thông dụng với 安装
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
安装程序 ānzhuāng chéngxù Chương trình cài đặt
安装文件 ānzhuāng wénjiàn Tập tin cài đặt
安装包 ānzhuāng bāo Gói cài đặt
安装系统 ānzhuāng xìtǒng Cài đặt hệ điều hành
安装软件 ānzhuāng ruǎnjiàn Cài đặt phần mềm
安装应用 ānzhuāng yìngyòng Cài đặt ứng dụng
安装电路 ānzhuāng diànlù Lắp đặt mạch điện
安装设备 ānzhuāng shèbèi Lắp đặt thiết bị
安装失败 ānzhuāng shībài Cài đặt thất bại
安装成功 ānzhuāng chénggōng Cài đặt thành công

6. Thành ngữ – cụm động từ liên quan đến 安装
Thành ngữ / Cụm cố định Nghĩa tiếng Việt
安装到位 Lắp đặt đúng chỗ, chính xác
安装过程中出错 Phát sinh lỗi trong quá trình cài đặt
自动安装 Tự động cài đặt
手动安装 Cài đặt thủ công
安装时需连接网络 Cần kết nối mạng khi cài đặt

7. So sánh 安装 với các từ liên quan
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Phân biệt với 安装
设置 shèzhì Thiết lập Dùng cho cấu hình hệ thống, không phải cài đặt từ đầu
装配 zhuāngpèi Lắp ráp Thường dùng trong công nghiệp, cơ khí, máy móc lớn
配置 pèizhì Cấu hình Chỉ cấu hình chi tiết sau khi đã cài đặt xong
启动 qǐdòng Khởi động Bắt đầu vận hành sau khi đã được cài/lắp xong

安装 (ānzhuāng) là một từ vựng cực kỳ quan trọng và phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong các lĩnh vực:

Công nghệ thông tin: dùng để cài phần mềm, app, hệ điều hành

Kỹ thuật – điện – điện lạnh: lắp thiết bị, công cụ, hệ thống điện

Cuộc sống hằng ngày: thuê người lắp đặt máy móc gia đình
 
Back
Top