广阔 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
广阔 (guǎngkuò) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là rộng lớn, bao la, mênh mông, khoáng đạt. Từ này thường dùng để miêu tả không gian, tầm nhìn, lĩnh vực, hoặc tâm hồn con người có phạm vi lớn, rộng rãi và không bị giới hạn.
1. Giải thích chi tiết
广 (guǎng): rộng, lớn, mở rộng.
阔 (kuò): rộng rãi, thoáng đãng, không chật hẹp.
Khi kết hợp lại thành 广阔, ý nghĩa được tăng cường: “rộng lớn vô biên”, “bao la không giới hạn”.
Từ này thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự vĩ đại, phong phú, tự do và thoáng đạt.
2. Loại từ
形容词 (tính từ)
Dùng để miêu tả không gian, cảnh vật, lĩnh vực, tương lai, thị trường, tư tưởng, tấm lòng...
3. Nghĩa tiếng Việt
Rộng lớn
Bao la
Mênh mông
Rộng rãi
Vĩ đại
Khoáng đạt
4. Các cách dùng phổ biến
广阔的土地: vùng đất rộng lớn
广阔的天空: bầu trời bao la
广阔的前景: triển vọng rộng mở
广阔的市场: thị trường rộng lớn
广阔的心胸: tấm lòng rộng rãi, bao dung
前途广阔: tương lai tươi sáng, tiền đồ rộng mở
5. 35 mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt chi tiết
这片土地非常广阔。
Zhè piàn tǔdì fēicháng guǎngkuò.
Mảnh đất này vô cùng rộng lớn.
我们的祖国拥有广阔的疆土。
Wǒmen de zǔguó yǒngyǒu guǎngkuò de jiāngtǔ.
Tổ quốc của chúng ta có lãnh thổ bao la rộng lớn.
海洋是那么广阔无边。
Hǎiyáng shì nàme guǎngkuò wúbiān.
Biển cả thật bao la vô tận.
孩子们的未来有着广阔的前景。
Háizimen de wèilái yǒuzhe guǎngkuò de qiánjǐng.
Tương lai của những đứa trẻ có triển vọng rất rộng mở.
这家公司在国际上有广阔的发展空间。
Zhè jiā gōngsī zài guójì shàng yǒu guǎngkuò de fāzhǎn kōngjiān.
Công ty này có không gian phát triển rộng lớn trên thị trường quốc tế.
草原广阔,一眼望不到边。
Cǎoyuán guǎngkuò, yī yǎn wàng bú dào biān.
Thảo nguyên bao la, nhìn mãi không thấy tận cùng.
广阔的天空让人心情开阔。
Guǎngkuò de tiānkōng ràng rén xīnqíng kāikuò.
Bầu trời bao la khiến lòng người trở nên thoải mái.
他有一颗广阔的心。
Tā yǒu yī kē guǎngkuò de xīn.
Anh ấy có một trái tim rộng lượng, bao dung.
青年人应该有广阔的视野。
Qīngnián rén yīnggāi yǒu guǎngkuò de shìyě.
Thanh niên nên có tầm nhìn rộng lớn.
我国有着广阔的市场潜力。
Wǒguó yǒuzhe guǎngkuò de shìchǎng qiánlì.
Nước ta có tiềm năng thị trường rất lớn.
这个行业前途广阔。
Zhège hángyè qiántú guǎngkuò.
Ngành nghề này có tiền đồ rộng mở.
我希望能在更广阔的舞台上展示自己。
Wǒ xīwàng néng zài gèng guǎngkuò de wǔtái shàng zhǎnshì zìjǐ.
Tôi hy vọng có thể thể hiện bản thân trên một sân khấu rộng lớn hơn.
广阔的海面上漂着几艘渔船。
Guǎngkuò de hǎimiàn shàng piāo zhe jǐ sōu yúchuán.
Trên mặt biển bao la có vài chiếc thuyền đánh cá trôi nổi.
他的胸怀像大海一样广阔。
Tā de xiōnghuái xiàng dàhǎi yīyàng guǎngkuò.
Tấm lòng anh ấy bao la như biển cả.
这是一片广阔的森林。
Zhè shì yī piàn guǎngkuò de sēnlín.
Đây là một khu rừng rộng lớn.
农村的发展前景非常广阔。
Nóngcūn de fāzhǎn qiánjǐng fēicháng guǎngkuò.
Triển vọng phát triển của nông thôn rất rộng mở.
我想去看看那片广阔的草原。
Wǒ xiǎng qù kànkan nà piàn guǎngkuò de cǎoyuán.
Tôi muốn đến xem thảo nguyên bao la ấy.
大学生有广阔的就业机会。
Dàxuéshēng yǒu guǎngkuò de jiùyè jīhuì.
Sinh viên đại học có cơ hội việc làm rất rộng mở.
广阔的世界等着我们去探索。
Guǎngkuò de shìjiè děng zhe wǒmen qù tànsuǒ.
Thế giới rộng lớn đang chờ chúng ta khám phá.
他心胸不够广阔。
Tā xīnxiōng bù gòu guǎngkuò.
Anh ấy không đủ bao dung, lòng dạ còn hẹp hòi.
广阔的天空中飞翔着无数的鸟儿。
Guǎngkuò de tiānkōng zhōng fēixiáng zhe wúshù de niǎor.
Trong bầu trời bao la có vô số chim đang bay.
他们在广阔的田野上劳动。
Tāmen zài guǎngkuò de tiányě shàng láodòng.
Họ đang lao động trên cánh đồng rộng lớn.
这给我们提供了广阔的思考空间。
Zhè gěi wǒmen tígōng le guǎngkuò de sīkǎo kōngjiān.
Điều này cho chúng ta không gian suy nghĩ rộng rãi.
互联网让人们拥有更广阔的世界。
Hùliánwǎng ràng rénmen yǒngyǒu gèng guǎngkuò de shìjiè.
Internet giúp con người có một thế giới rộng mở hơn.
他拥有广阔的人脉资源。
Tā yǒngyǒu guǎngkuò de rénmài zīyuán.
Anh ta có mạng lưới quan hệ xã hội rất rộng.
广阔的海洋孕育着无数生命。
Guǎngkuò de hǎiyáng yùnyù zhe wúshù shēngmìng.
Biển cả bao la nuôi dưỡng vô số sinh vật.
未来的道路虽然漫长,但前景广阔。
Wèilái de dàolù suīrán màncháng, dàn qiánjǐng guǎngkuò.
Con đường tương lai tuy dài nhưng triển vọng rất rộng mở.
他们在广阔的世界中寻找机会。
Tāmen zài guǎngkuò de shìjiè zhōng xúnzhǎo jīhuì.
Họ đang tìm kiếm cơ hội trong thế giới rộng lớn.
广阔的心胸能包容一切。
Guǎngkuò de xīnxiōng néng bāoróng yīqiè.
Một tấm lòng rộng lượng có thể bao dung tất cả.
我们要有广阔的国际视野。
Wǒmen yào yǒu guǎngkuò de guójì shìyě.
Chúng ta cần có tầm nhìn quốc tế rộng lớn.
广阔的天地为年轻人提供了舞台。
Guǎngkuò de tiāndì wèi niánqīngrén tígōng le wǔtái.
Thế giới rộng lớn mang đến sân khấu cho người trẻ thể hiện.
那里的沙漠广阔而神秘。
Nàlǐ de shāmò guǎngkuò ér shénmì.
Sa mạc ở đó rộng lớn và huyền bí.
他的理想很广阔。
Tā de lǐxiǎng hěn guǎngkuò.
Lý tưởng của anh ấy rất lớn lao.
广阔的天空象征自由。
Guǎngkuò de tiānkōng xiàngzhēng zìyóu.
Bầu trời rộng lớn tượng trưng cho tự do.
我们要以广阔的胸怀面对世界。
Wǒmen yào yǐ guǎngkuò de xiōnghuái miànduì shìjiè.
Chúng ta nên đối diện với thế giới bằng một tấm lòng rộng mở.
6. Tổng kết ý nghĩa
广阔 là từ thể hiện sự rộng lớn cả về vật chất lẫn tinh thần. Nó có thể miêu tả:
Cảnh vật tự nhiên (đất đai, bầu trời, biển cả…)
Không gian phát triển, tầm nhìn, tương lai (thị trường, sự nghiệp, tiền đồ…)
Tâm hồn, tư tưởng con người (tấm lòng, tầm nhìn, trái tim rộng mở…).
Từ này thường được dùng trong văn viết, văn nói trang trọng, diễn thuyết, miêu tả cảnh thiên nhiên hoặc nói về lý tưởng, khát vọng.
Nghĩa của “广阔” trong tiếng Trung
广阔 (guǎngkuò) nghĩa là rộng lớn, bao la, mênh mông, bát ngát. Thường dùng để miêu tả không gian, phạm vi, tầm nhìn, đất đai, bầu trời, hoặc mang nghĩa bóng chỉ triển vọng, cơ hội rộng mở.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Tính từ.
Sắc thái: Trang trọng, thường dùng trong văn viết, miêu tả thiên nhiên, xã hội, triển vọng.
Tân ngữ thường gặp: 土地 (đất đai), 天地 (trời đất), 前景 (tương lai), 视野 (tầm nhìn), 空间 (không gian).
Cấu trúc thường gặp:
广阔的 + danh từ
视野/天地/前景 + 广阔
有广阔的 + … (cơ hội, triển vọng)
Một số cụm từ đi kèm
广阔的土地: đất đai rộng lớn
广阔的天空: bầu trời bao la
广阔的前景: tiền đồ rộng mở
视野广阔: tầm nhìn rộng
广阔天地: thế giới/không gian bao la
25 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
Miêu tả thiên nhiên, không gian
这片草原非常广阔。 Zhè piàn cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên này vô cùng rộng lớn.
广阔的天空让人心情舒畅。 Guǎngkuò de tiānkōng ràng rén xīnqíng shūchàng. Bầu trời bao la khiến con người thấy thoải mái.
他们在广阔的沙漠中旅行。 Tāmen zài guǎngkuò de shāmò zhōng lǚxíng. Họ du lịch trong sa mạc mênh mông.
站在山顶,可以看到广阔的景色。 Zhàn zài shāndǐng, kěyǐ kàn dào guǎngkuò de jǐngsè. Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy cảnh sắc bao la.
广阔的海洋孕育了无数生命。 Guǎngkuò de hǎiyáng yùnyù le wúshù shēngmìng. Đại dương mênh mông nuôi dưỡng vô số sinh mệnh.
Miêu tả tầm nhìn, triển vọng
青年人有广阔的发展前景。 Qīngnián rén yǒu guǎngkuò de fāzhǎn qiánjǐng. Thanh niên có triển vọng phát triển rộng mở.
这个行业的未来非常广阔。 Zhège hángyè de wèilái fēicháng guǎngkuò. Tương lai của ngành này vô cùng rộng mở.
学习外语能带来广阔的机会。 Xuéxí wàiyǔ néng dàilái guǎngkuò de jīhuì. Học ngoại ngữ có thể mang lại nhiều cơ hội rộng mở.
科技的发展为人类开辟了广阔的天地。 Kējì de fāzhǎn wèi rénlèi kāipì le guǎngkuò de tiāndì. Sự phát triển của khoa học mở ra chân trời rộng lớn cho nhân loại.
他的未来有广阔的空间。 Tā de wèilái yǒu guǎngkuò de kōngjiān. Tương lai của anh ấy có không gian rộng mở.
Miêu tả tầm mắt, cảm giác
站在高楼上,视野非常广阔。 Zhàn zài gāolóu shàng, shìyě fēicháng guǎngkuò. Đứng trên tòa nhà cao, tầm nhìn vô cùng rộng.
旅行让人心胸更加广阔。 Lǚxíng ràng rén xīnxiōng gèngjiā guǎngkuò. Du lịch khiến lòng người trở nên rộng mở hơn.
广阔的胸怀能容纳不同的意见。 Guǎngkuò de xiōnghuái néng róngnà bùtóng de yìjiàn. Tấm lòng rộng mở có thể dung nạp ý kiến khác nhau.
他的思想很广阔,不拘泥于细节。 Tā de sīxiǎng hěn guǎngkuò, bù jūní yú xìjié. Tư tưởng của anh ấy rất rộng, không câu nệ tiểu tiết.
广阔的心灵让他更容易理解别人。 Guǎngkuò de xīnlíng ràng tā gèng róngyì lǐjiě biérén. Tâm hồn rộng mở khiến anh ấy dễ hiểu người khác hơn.
Miêu tả xã hội, đời sống
农村是一个广阔的天地。 Nóngcūn shì yí gè guǎngkuò de tiāndì. Nông thôn là một thế giới rộng lớn.
中国有广阔的国土。 Zhōngguó yǒu guǎngkuò de guótǔ. Trung Quốc có lãnh thổ rộng lớn.
这个市场有广阔的潜力。 Zhège shìchǎng yǒu guǎngkuò de qiánlì. Thị trường này có tiềm năng rộng lớn.
广阔的农村需要更多的教育资源。 Guǎngkuò de nóngcūn xūyào gèng duō de jiàoyù zīyuán. Nông thôn rộng lớn cần nhiều tài nguyên giáo dục hơn.
互联网为我们提供了广阔的交流平台。 Hùliánwǎng wèi wǒmen tígōng le guǎngkuò de jiāoliú píngtái. Internet mang đến cho chúng ta nền tảng giao lưu rộng lớn.
Mẫu câu đa dạng khác
广阔的草原上牛羊成群。 Guǎngkuò de cǎoyuán shàng niú yáng chéngqún. Trên thảo nguyên rộng lớn, bò dê thành đàn.
这是一片广阔的蓝天。 Zhè shì yí piàn guǎngkuò de lántiān. Đây là một bầu trời xanh bao la.
他的事业有广阔的发展空间。 Tā de shìyè yǒu guǎngkuò de fāzhǎn kōngjiān. Sự nghiệp của anh ấy có không gian phát triển rộng mở.
广阔的舞台等待着年轻人。 Guǎngkuò de wǔtái děngdài zhe niánqīngrén. Sân khấu rộng lớn đang chờ đợi người trẻ.
未来的道路广阔而光明。 Wèilái de dàolù guǎngkuò ér guāngmíng. Con đường tương lai rộng lớn và sáng sủa.
Tóm lại
广阔 = rộng lớn, bao la, mênh mông.
Loại từ: Tính từ.
Dùng cho: Thiên nhiên, không gian, tầm nhìn, triển vọng, cơ hội.
Mẫu câu: 广阔的 + danh từ / 前景广阔 / 视野广阔.
Nghĩa của “广阔” trong tiếng Trung
广阔 (guǎngkuò) nghĩa là rộng lớn, bao la, mênh mông, bát ngát. Thường dùng để miêu tả không gian, phạm vi, tầm nhìn, đất đai, bầu trời, hoặc mang nghĩa bóng chỉ triển vọng, cơ hội rộng mở.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Tính từ.
Sắc thái: Trang trọng, thường dùng trong văn viết, miêu tả thiên nhiên, xã hội, triển vọng.
Tân ngữ thường gặp: 土地 (đất đai), 天地 (trời đất), 前景 (tương lai), 视野 (tầm nhìn), 空间 (không gian).
Cấu trúc thường gặp:
广阔的 + danh từ
视野/天地/前景 + 广阔
有广阔的 + … (cơ hội, triển vọng)
Một số cụm từ đi kèm
广阔的土地: đất đai rộng lớn
广阔的天空: bầu trời bao la
广阔的前景: tiền đồ rộng mở
视野广阔: tầm nhìn rộng
广阔天地: thế giới/không gian bao la
25 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
Miêu tả thiên nhiên, không gian
这片草原非常广阔。 Zhè piàn cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên này vô cùng rộng lớn.
广阔的天空让人心情舒畅。 Guǎngkuò de tiānkōng ràng rén xīnqíng shūchàng. Bầu trời bao la khiến con người thấy thoải mái.
他们在广阔的沙漠中旅行。 Tāmen zài guǎngkuò de shāmò zhōng lǚxíng. Họ du lịch trong sa mạc mênh mông.
站在山顶,可以看到广阔的景色。 Zhàn zài shāndǐng, kěyǐ kàn dào guǎngkuò de jǐngsè. Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy cảnh sắc bao la.
广阔的海洋孕育了无数生命。 Guǎngkuò de hǎiyáng yùnyù le wúshù shēngmìng. Đại dương mênh mông nuôi dưỡng vô số sinh mệnh.
Miêu tả tầm nhìn, triển vọng
青年人有广阔的发展前景。 Qīngnián rén yǒu guǎngkuò de fāzhǎn qiánjǐng. Thanh niên có triển vọng phát triển rộng mở.
这个行业的未来非常广阔。 Zhège hángyè de wèilái fēicháng guǎngkuò. Tương lai của ngành này vô cùng rộng mở.
学习外语能带来广阔的机会。 Xuéxí wàiyǔ néng dàilái guǎngkuò de jīhuì. Học ngoại ngữ có thể mang lại nhiều cơ hội rộng mở.
科技的发展为人类开辟了广阔的天地。 Kējì de fāzhǎn wèi rénlèi kāipì le guǎngkuò de tiāndì. Sự phát triển của khoa học mở ra chân trời rộng lớn cho nhân loại.
他的未来有广阔的空间。 Tā de wèilái yǒu guǎngkuò de kōngjiān. Tương lai của anh ấy có không gian rộng mở.
Miêu tả tầm mắt, cảm giác
站在高楼上,视野非常广阔。 Zhàn zài gāolóu shàng, shìyě fēicháng guǎngkuò. Đứng trên tòa nhà cao, tầm nhìn vô cùng rộng.
旅行让人心胸更加广阔。 Lǚxíng ràng rén xīnxiōng gèngjiā guǎngkuò. Du lịch khiến lòng người trở nên rộng mở hơn.
广阔的胸怀能容纳不同的意见。 Guǎngkuò de xiōnghuái néng róngnà bùtóng de yìjiàn. Tấm lòng rộng mở có thể dung nạp ý kiến khác nhau.
他的思想很广阔,不拘泥于细节。 Tā de sīxiǎng hěn guǎngkuò, bù jūní yú xìjié. Tư tưởng của anh ấy rất rộng, không câu nệ tiểu tiết.
广阔的心灵让他更容易理解别人。 Guǎngkuò de xīnlíng ràng tā gèng róngyì lǐjiě biérén. Tâm hồn rộng mở khiến anh ấy dễ hiểu người khác hơn.
Miêu tả xã hội, đời sống
农村是一个广阔的天地。 Nóngcūn shì yí gè guǎngkuò de tiāndì. Nông thôn là một thế giới rộng lớn.
中国有广阔的国土。 Zhōngguó yǒu guǎngkuò de guótǔ. Trung Quốc có lãnh thổ rộng lớn.
这个市场有广阔的潜力。 Zhège shìchǎng yǒu guǎngkuò de qiánlì. Thị trường này có tiềm năng rộng lớn.
广阔的农村需要更多的教育资源。 Guǎngkuò de nóngcūn xūyào gèng duō de jiàoyù zīyuán. Nông thôn rộng lớn cần nhiều tài nguyên giáo dục hơn.
互联网为我们提供了广阔的交流平台。 Hùliánwǎng wèi wǒmen tígōng le guǎngkuò de jiāoliú píngtái. Internet mang đến cho chúng ta nền tảng giao lưu rộng lớn.
Mẫu câu đa dạng khác
广阔的草原上牛羊成群。 Guǎngkuò de cǎoyuán shàng niú yáng chéngqún. Trên thảo nguyên rộng lớn, bò dê thành đàn.
这是一片广阔的蓝天。 Zhè shì yí piàn guǎngkuò de lántiān. Đây là một bầu trời xanh bao la.
他的事业有广阔的发展空间。 Tā de shìyè yǒu guǎngkuò de fāzhǎn kōngjiān. Sự nghiệp của anh ấy có không gian phát triển rộng mở.
广阔的舞台等待着年轻人。 Guǎngkuò de wǔtái děngdài zhe niánqīngrén. Sân khấu rộng lớn đang chờ đợi người trẻ.
未来的道路广阔而光明。 Wèilái de dàolù guǎngkuò ér guāngmíng. Con đường tương lai rộng lớn và sáng sủa.
Tóm lại
广阔 = rộng lớn, bao la, mênh mông.
Loại từ: Tính từ.
Dùng cho: Thiên nhiên, không gian, tầm nhìn, triển vọng, cơ hội.
Mẫu câu: 广阔的 + danh từ / 前景广阔 / 视野广阔.
Nghĩa của “广阔”
“广阔” (pinyin: guǎngkuò) là một tính từ trong tiếng Hán, mang nghĩa rộng lớn, bao la, mênh mông, bát ngát.
广: rộng.
阔: khoáng đạt, mênh mông. → Ghép lại: “广阔” dùng để miêu tả không gian, phạm vi, tầm nhìn, hoặc tiềm năng rất lớn, không bị giới hạn.
Loại từ
Tính từ: miêu tả đặc tính rộng lớn, bao la.
Thường dùng trong văn viết, văn chương, báo chí, nhưng cũng phổ biến trong khẩu ngữ.
Cách dùng và sắc thái
Nghĩa cụ thể: chỉ không gian, diện tích, cảnh vật (đất đai, đồng ruộng, bầu trời, biển cả).
Nghĩa bóng: chỉ phạm vi, triển vọng, tiềm năng, tầm nhìn (tương lai, thị trường, tiền đồ).
Sắc thái: trang trọng, giàu hình ảnh, thường gợi cảm giác hùng vĩ, bao la.
Cấu trúc thường gặp
广阔的 + danh từ: 广阔的土地 (đất đai rộng lớn), 广阔的前景 (viễn cảnh rộng mở).
范围广阔: phạm vi rộng lớn.
前途广阔: tiền đồ rộng mở.
视野广阔: tầm nhìn rộng lớn.
Ví dụ minh họa (35 câu)
Miêu tả không gian, cảnh vật
草原非常广阔。 Cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên vô cùng rộng lớn.
大海广阔无边。 Dàhǎi guǎngkuò wúbiān. Biển cả bao la vô tận.
天空显得格外广阔。 Tiānkōng xiǎnde géwài guǎngkuò. Bầu trời trông đặc biệt rộng lớn.
这里有广阔的农田。 Zhèlǐ yǒu guǎngkuò de nóngtián. Ở đây có những cánh đồng rộng lớn.
沙漠广阔而神秘。 Shāmò guǎngkuò ér shénmì. Sa mạc vừa rộng lớn vừa huyền bí.
广阔的森林覆盖着山脉。 Guǎngkuò de sēnlín fùgàizhe shānmài. Những cánh rừng rộng lớn bao phủ dãy núi.
湖面广阔如镜。 Húmiàn guǎngkuò rú jìng. Mặt hồ rộng lớn như gương.
广阔的草地上开满了鲜花。 Guǎngkuò de cǎodì shàng kāi mǎn le xiānhuā. Trên đồng cỏ rộng lớn nở đầy hoa tươi.
这片土地广阔肥沃。 Zhè piàn tǔdì guǎngkuò féiwò. Mảnh đất này rộng lớn và màu mỡ.
广阔的天空让人心胸开阔。 Guǎngkuò de tiānkōng ràng rén xīnxiōng kāikuò. Bầu trời rộng lớn khiến lòng người khoáng đạt.
Nghĩa bóng: tiền đồ, triển vọng
年轻人有广阔的前途。 Niánqīngrén yǒu guǎngkuò de qiántú. Người trẻ có tiền đồ rộng mở.
科技的发展带来广阔的前景。 Kējì de fāzhǎn dàilái guǎngkuò de qiánjǐng. Sự phát triển của khoa học công nghệ mang lại viễn cảnh rộng lớn.
市场广阔,机会很多。 Shìchǎng guǎngkuò, jīhuì hěn duō. Thị trường rộng lớn, cơ hội rất nhiều.
教育事业有广阔的发展空间。 Jiàoyù shìyè yǒu guǎngkuò de fāzhǎn kōngjiān. Sự nghiệp giáo dục có không gian phát triển rộng lớn.
未来的道路广阔无比。 Wèilái de dàolù guǎngkuò wúbǐ. Con đường tương lai rộng mở vô cùng.
艺术创作有广阔的天地。 Yìshù chuàngzuò yǒu guǎngkuò de tiāndì. Sáng tác nghệ thuật có không gian rộng lớn.
他的事业前景广阔。 Tā de shìyè qiánjǐng guǎngkuò. Sự nghiệp của anh ấy có triển vọng rộng mở.
广阔的舞台等待着你。 Guǎngkuò de wǔtái děngdàizhe nǐ. Sân khấu rộng lớn đang chờ đợi bạn.
农村有广阔的发展潜力。 Nóngcūn yǒu guǎngkuò de fāzhǎn qiánlì. Nông thôn có tiềm năng phát triển rộng lớn.
广阔的天地任你驰骋。 Guǎngkuò de tiāndì rèn nǐ chíchěng. Thế giới rộng lớn cho bạn thỏa sức tung hoành.
Miêu tả tầm nhìn, tư duy
他的视野很广阔。 Tā de shìyě hěn guǎngkuò. Tầm nhìn của anh ấy rất rộng lớn.
广阔的胸怀让他赢得尊重。 Guǎngkuò de xiōnghuái ràng tā yíngdé zūnzhòng. Tấm lòng rộng mở khiến anh ấy được tôn trọng.
旅行能开阔眼界,拓展广阔的思维。 Lǚxíng néng kāikuò yǎnjiè, tuòzhǎn guǎngkuò de sīwéi. Du lịch có thể mở rộng tầm mắt, phát triển tư duy rộng lớn.
广阔的理想激励着他前进。 Guǎngkuò de lǐxiǎng jīlìzhe tā qiánjìn. Lý tưởng rộng lớn thúc đẩy anh ấy tiến lên.
他有广阔的胸襟和远大的目标。 Tā yǒu guǎngkuò de xiōngjīn hé yuǎndà de mùbiāo. Anh ấy có tấm lòng rộng mở và mục tiêu to lớn.
Câu khuyên nhủ, triết lý
要有广阔的心胸。 Yào yǒu guǎngkuò de xīnxiōng. Cần có tấm lòng rộng mở.
广阔的世界等着我们去探索。 Guǎngkuò de shìjiè děngzhe wǒmen qù tànsuǒ. Thế giới rộng lớn đang chờ chúng ta khám phá.
保持广阔的心态,人生才会轻松。 Bǎochí guǎngkuò de xīntài, rénshēng cái huì qīngsōng. Giữ tâm thái rộng mở thì cuộc sống mới nhẹ nhàng.
广阔的胸怀能容纳不同意见。 Guǎngkuò de xiōnghuái néng róngnà bùtóng yìjiàn. Tấm lòng rộng mở có thể dung nạp ý kiến khác nhau.
广阔的未来属于勇敢的人。 Guǎngkuò de wèilái shǔyú yǒnggǎn de rén. Tương lai rộng lớn thuộc về những người dũng cảm.
Nghĩa của “广阔”
“广阔” là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là rộng lớn, bao la, bát ngát; dùng để miêu tả không gian vật lý (biển, trời, đồng cỏ), phạm vi trừu tượng (tầm nhìn, thị trường, tiền đồ), hoặc mức độ bao trùm của một lĩnh vực.
Cách dùng và cấu trúc phổ biến
- Cụm tính ngữ: 广阔的 + danh từ
- Dùng để bổ nghĩa cho danh từ, nhấn mạnh tính rộng lớn.
- Vị ngữ mức độ: Danh từ/Chủ ngữ + 很/十分/极其 + 广阔
- Diễn tả mức độ rộng lớn ở vị trí vị ngữ.
- Không gian/lĩnh vực: 在/于 + 广阔的 + 天地/领域/空间
- Nhấn mạnh bối cảnh rộng mở để phát triển/hành động.
- Collocation cố định: 视野/前景/市场/空间 + 广阔; 广阔天地; 广阔的国土/草原/海洋
- Những kết hợp chuẩn và tự nhiên.
- Cụm song tiết miêu tả: 广阔而…(宁静/壮丽/无边)
- Kết hợp với tính từ khác để tạo sắc thái.
Sắc thái, phân biệt và mẹo học
- Sắc thái trang trọng: “广阔” thường dùng trong văn viết, báo chí, miêu tả quy mô lớn.
- Phân biệt với 宽广:
- 广阔: nhấn mạnh phạm vi bao trùm, quy mô lớn (không gian thiên nhiên, thị trường, tiền đồ).
- 宽广: thiên về độ rộng theo chiều ngang, dùng với đường phố, lòng người (宽广的胸怀).
- Tăng giảm mức độ:
- Tăng: 极其/非常/十分/格外/尤为 + 广阔
- Giảm: 并不/不算 + 广阔
- Đi với danh từ trừu tượng: 视野、前景、空间、平台、渠道、舞台、天地 thường kết hợp tự nhiên.
- Ẩn dụ và tu từ: “知识的海洋广阔”、“人生天地广阔” tạo hình ảnh giàu chất thơ.
35 mẫu câu tiếng Trung với “广阔” (kèm pinyin và tiếng Việt)
- 这里的草原非常广阔。
Zhèlǐ de cǎoyuán fēicháng guǎngkuò.
Ở đây thảo nguyên rất bao la.
- 大海广阔而宁静。
Dàhǎi guǎngkuò ér níngjìng.
Biển cả bao la và yên bình.
- 天空如此广阔,让人心胸开阔。
Tiānkōng rúcǐ guǎngkuò, ràng rén xīnxiōng kāikuò.
Bầu trời rộng đến thế khiến lòng người khoáng đạt.
- 这片土地广阔肥沃。
Zhè piàn tǔdì guǎngkuò féiwò.
Mảnh đất này rộng lớn và màu mỡ.
- 他的视野很广阔。
Tā de shìyě hěn guǎngkuò.
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng.
- 未来的发展前景广阔。
Wèilái de fāzhǎn qiánjǐng guǎngkuò.
Triển vọng phát triển trong tương lai rất rộng mở.
- 这个行业有广阔的空间。
Zhège hángyè yǒu guǎngkuò de kōngjiān.
Ngành này có không gian phát triển rộng lớn.
- 在广阔的天地里,我们勇敢探索。
Zài guǎngkuò de tiāndì lǐ, wǒmen yǒnggǎn tànsuǒ.
Trong chân trời rộng lớn, chúng ta dũng cảm khám phá.
- 知识的海洋无比广阔。
Zhīshí de hǎiyáng wúbǐ guǎngkuò.
Biển tri thức rộng vô bờ bến.
- 这项技术的应用范围十分广阔。
Zhè xiàng jìshù de yìngyòng fànwéi shífēn guǎngkuò.
Phạm vi ứng dụng của công nghệ này rất rộng.
- 市场潜力广阔,值得投入。
Shìchǎng qiánlì guǎngkuò, zhídé tóurù.
Tiềm năng thị trường rất lớn, đáng để đầu tư.
- 河流两岸是一片广阔的平原。
Héliú liǎng’àn shì yīpiàn guǎngkuò de píngyuán.
Hai bờ sông là vùng đồng bằng rộng lớn.
- 相比过去,如今的选择更为广阔。
Xiāngbǐ guòqù, rújìn de xuǎnzé gèngwéi guǎngkuò.
So với trước kia, lựa chọn ngày nay rộng hơn nhiều.
- 年轻人需要广阔的平台来成长。
Niánqīngrén xūyào guǎngkuò de píngtái lái chéngzhǎng.
Người trẻ cần một nền tảng rộng mở để trưởng thành.
- 城市外是一望无际的广阔田野。
Chéngshì wài shì yīwàng wújì de guǎngkuò tiányě.
Ngoài thành phố là cánh đồng rộng mênh mông không thấy bờ.
- 这片森林广阔而神秘。
Zhè piàn sēnlín guǎngkuò ér shénmì.
Khu rừng này vừa rộng lớn vừa huyền bí.
- 我们的合作空间依然广阔。
Wǒmen de hézuò kōngjiān yīrán guǎngkuò.
Không gian hợp tác của chúng ta vẫn rất rộng.
- 他在艺术创作上拥有广阔天地。
Tā zài yìshù chuàngzuò shàng yǒngyǒu guǎngkuò tiāndì.
Anh ấy có không gian rộng mở trong sáng tạo nghệ thuật.
- 数据资源广阔,但需要有效治理。
Shùjù zīyuán guǎngkuò, dàn xūyào yǒuxiào zhìlǐ.
Nguồn dữ liệu rất dồi dào, nhưng cần quản trị hiệu quả.
- 这个地区的旅游市场广阔。
Zhège dìqū de lǚyóu shìchǎng guǎngkuò.
Thị trường du lịch ở khu vực này rất rộng.
- 他抱有广阔的理想与抱负。
Tā bàoyǒu guǎngkuò de lǐxiǎng yǔ bàofù.
Anh ấy ôm ấp lý tưởng và hoài bão lớn lao.
- 海岸线延绵广阔。
Hǎi’ànxiàn yánmián guǎngkuò.
Đường bờ biển kéo dài rộng lớn.
- 我们面前是一片广阔的新天地。
Wǒmen miànqián shì yīpiàn guǎngkuò de xīn tiāndì.
Trước mắt chúng ta là một chân trời mới rộng lớn.
- 该平台为创作者提供广阔舞台。
Gāi píngtái wèi chuàngzuòzhě tígōng guǎngkuò wǔtái.
Nền tảng này cung cấp sân khấu rộng mở cho người sáng tạo.
- 人才发展空间广阔。
Réncái fāzhǎn kōngjiān guǎngkuò.
Không gian phát triển nhân tài rất rộng.
- 田野广阔,麦浪起伏。
Tiányě guǎngkuò, màilàng qǐfú.
Đồng ruộng bao la, sóng lúa dập dờn.
- 在广阔的蓝天下,孩子们尽情奔跑。
Zài guǎngkuò de lántiān xià, háizimen jìnqíng bēnpǎo.
Dưới bầu trời xanh rộng lớn, lũ trẻ chạy hết mình.
- 这个思路为企业打开了广阔的前景。
Zhège sīlù wèi qǐyè dǎkāile guǎngkuò de qiánjǐng.
Hướng tư duy này mở ra triển vọng rộng lớn cho doanh nghiệp.
- 他的胸怀宽广,志向更是广阔。
Tā de xiōnghuái kuānguǎng, zhìxiàng gèngshì guǎngkuò.
Tấm lòng anh ấy rộng rãi, hoài bão càng lớn lao.
- 新技术让应用场景愈发广阔。
Xīn jìshù ràng yìngyòng chǎngjǐng yùfā guǎngkuò.
Công nghệ mới khiến các bối cảnh ứng dụng ngày càng rộng.
- 这条草原道路笔直而广阔。
Zhè tiáo cǎoyuán dàolù bǐzhí ér guǎngkuò.
Con đường thảo nguyên thẳng tắp và rộng lớn.
- 在广阔的时间长河中,我们很渺小。
Zài guǎngkuò de shíjiān chánghé zhōng, wǒmen hěn miǎoxiǎo.
Trong dòng sông thời gian rộng lớn, chúng ta thật nhỏ bé.
- 科研合作网络日益广阔。
Kēyán hézuò wǎngluò rìyì guǎngkuò.
Mạng lưới hợp tác nghiên cứu ngày càng rộng lớn.
- 学习资源在互联网中极其广阔。
Xuéxí zīyuán zài hùliánwǎng zhōng jíqí guǎngkuò.
Nguồn tài nguyên học tập trên internet vô cùng phong phú.
- 这片湖泊开阔而广阔,景色壮丽。
Zhè piàn húbó kāikuò ér guǎngkuò, jǐngsè zhuànglì.
Hồ nước này rộng mở và bao la, phong cảnh tráng lệ.
广阔 (guǎngkuò) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là rộng lớn, bao la, mênh mông, khoáng đạt. Từ này thường dùng để miêu tả không gian, tầm nhìn, lĩnh vực, hoặc tâm hồn con người có phạm vi lớn, rộng rãi và không bị giới hạn.
1. Giải thích chi tiết
广 (guǎng): rộng, lớn, mở rộng.
阔 (kuò): rộng rãi, thoáng đãng, không chật hẹp.
Khi kết hợp lại thành 广阔, ý nghĩa được tăng cường: “rộng lớn vô biên”, “bao la không giới hạn”.
Từ này thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự vĩ đại, phong phú, tự do và thoáng đạt.
2. Loại từ
形容词 (tính từ)
Dùng để miêu tả không gian, cảnh vật, lĩnh vực, tương lai, thị trường, tư tưởng, tấm lòng...
3. Nghĩa tiếng Việt
Rộng lớn
Bao la
Mênh mông
Rộng rãi
Vĩ đại
Khoáng đạt
4. Các cách dùng phổ biến
广阔的土地: vùng đất rộng lớn
广阔的天空: bầu trời bao la
广阔的前景: triển vọng rộng mở
广阔的市场: thị trường rộng lớn
广阔的心胸: tấm lòng rộng rãi, bao dung
前途广阔: tương lai tươi sáng, tiền đồ rộng mở
5. 35 mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt chi tiết
这片土地非常广阔。
Zhè piàn tǔdì fēicháng guǎngkuò.
Mảnh đất này vô cùng rộng lớn.
我们的祖国拥有广阔的疆土。
Wǒmen de zǔguó yǒngyǒu guǎngkuò de jiāngtǔ.
Tổ quốc của chúng ta có lãnh thổ bao la rộng lớn.
海洋是那么广阔无边。
Hǎiyáng shì nàme guǎngkuò wúbiān.
Biển cả thật bao la vô tận.
孩子们的未来有着广阔的前景。
Háizimen de wèilái yǒuzhe guǎngkuò de qiánjǐng.
Tương lai của những đứa trẻ có triển vọng rất rộng mở.
这家公司在国际上有广阔的发展空间。
Zhè jiā gōngsī zài guójì shàng yǒu guǎngkuò de fāzhǎn kōngjiān.
Công ty này có không gian phát triển rộng lớn trên thị trường quốc tế.
草原广阔,一眼望不到边。
Cǎoyuán guǎngkuò, yī yǎn wàng bú dào biān.
Thảo nguyên bao la, nhìn mãi không thấy tận cùng.
广阔的天空让人心情开阔。
Guǎngkuò de tiānkōng ràng rén xīnqíng kāikuò.
Bầu trời bao la khiến lòng người trở nên thoải mái.
他有一颗广阔的心。
Tā yǒu yī kē guǎngkuò de xīn.
Anh ấy có một trái tim rộng lượng, bao dung.
青年人应该有广阔的视野。
Qīngnián rén yīnggāi yǒu guǎngkuò de shìyě.
Thanh niên nên có tầm nhìn rộng lớn.
我国有着广阔的市场潜力。
Wǒguó yǒuzhe guǎngkuò de shìchǎng qiánlì.
Nước ta có tiềm năng thị trường rất lớn.
这个行业前途广阔。
Zhège hángyè qiántú guǎngkuò.
Ngành nghề này có tiền đồ rộng mở.
我希望能在更广阔的舞台上展示自己。
Wǒ xīwàng néng zài gèng guǎngkuò de wǔtái shàng zhǎnshì zìjǐ.
Tôi hy vọng có thể thể hiện bản thân trên một sân khấu rộng lớn hơn.
广阔的海面上漂着几艘渔船。
Guǎngkuò de hǎimiàn shàng piāo zhe jǐ sōu yúchuán.
Trên mặt biển bao la có vài chiếc thuyền đánh cá trôi nổi.
他的胸怀像大海一样广阔。
Tā de xiōnghuái xiàng dàhǎi yīyàng guǎngkuò.
Tấm lòng anh ấy bao la như biển cả.
这是一片广阔的森林。
Zhè shì yī piàn guǎngkuò de sēnlín.
Đây là một khu rừng rộng lớn.
农村的发展前景非常广阔。
Nóngcūn de fāzhǎn qiánjǐng fēicháng guǎngkuò.
Triển vọng phát triển của nông thôn rất rộng mở.
我想去看看那片广阔的草原。
Wǒ xiǎng qù kànkan nà piàn guǎngkuò de cǎoyuán.
Tôi muốn đến xem thảo nguyên bao la ấy.
大学生有广阔的就业机会。
Dàxuéshēng yǒu guǎngkuò de jiùyè jīhuì.
Sinh viên đại học có cơ hội việc làm rất rộng mở.
广阔的世界等着我们去探索。
Guǎngkuò de shìjiè děng zhe wǒmen qù tànsuǒ.
Thế giới rộng lớn đang chờ chúng ta khám phá.
他心胸不够广阔。
Tā xīnxiōng bù gòu guǎngkuò.
Anh ấy không đủ bao dung, lòng dạ còn hẹp hòi.
广阔的天空中飞翔着无数的鸟儿。
Guǎngkuò de tiānkōng zhōng fēixiáng zhe wúshù de niǎor.
Trong bầu trời bao la có vô số chim đang bay.
他们在广阔的田野上劳动。
Tāmen zài guǎngkuò de tiányě shàng láodòng.
Họ đang lao động trên cánh đồng rộng lớn.
这给我们提供了广阔的思考空间。
Zhè gěi wǒmen tígōng le guǎngkuò de sīkǎo kōngjiān.
Điều này cho chúng ta không gian suy nghĩ rộng rãi.
互联网让人们拥有更广阔的世界。
Hùliánwǎng ràng rénmen yǒngyǒu gèng guǎngkuò de shìjiè.
Internet giúp con người có một thế giới rộng mở hơn.
他拥有广阔的人脉资源。
Tā yǒngyǒu guǎngkuò de rénmài zīyuán.
Anh ta có mạng lưới quan hệ xã hội rất rộng.
广阔的海洋孕育着无数生命。
Guǎngkuò de hǎiyáng yùnyù zhe wúshù shēngmìng.
Biển cả bao la nuôi dưỡng vô số sinh vật.
未来的道路虽然漫长,但前景广阔。
Wèilái de dàolù suīrán màncháng, dàn qiánjǐng guǎngkuò.
Con đường tương lai tuy dài nhưng triển vọng rất rộng mở.
他们在广阔的世界中寻找机会。
Tāmen zài guǎngkuò de shìjiè zhōng xúnzhǎo jīhuì.
Họ đang tìm kiếm cơ hội trong thế giới rộng lớn.
广阔的心胸能包容一切。
Guǎngkuò de xīnxiōng néng bāoróng yīqiè.
Một tấm lòng rộng lượng có thể bao dung tất cả.
我们要有广阔的国际视野。
Wǒmen yào yǒu guǎngkuò de guójì shìyě.
Chúng ta cần có tầm nhìn quốc tế rộng lớn.
广阔的天地为年轻人提供了舞台。
Guǎngkuò de tiāndì wèi niánqīngrén tígōng le wǔtái.
Thế giới rộng lớn mang đến sân khấu cho người trẻ thể hiện.
那里的沙漠广阔而神秘。
Nàlǐ de shāmò guǎngkuò ér shénmì.
Sa mạc ở đó rộng lớn và huyền bí.
他的理想很广阔。
Tā de lǐxiǎng hěn guǎngkuò.
Lý tưởng của anh ấy rất lớn lao.
广阔的天空象征自由。
Guǎngkuò de tiānkōng xiàngzhēng zìyóu.
Bầu trời rộng lớn tượng trưng cho tự do.
我们要以广阔的胸怀面对世界。
Wǒmen yào yǐ guǎngkuò de xiōnghuái miànduì shìjiè.
Chúng ta nên đối diện với thế giới bằng một tấm lòng rộng mở.
6. Tổng kết ý nghĩa
广阔 là từ thể hiện sự rộng lớn cả về vật chất lẫn tinh thần. Nó có thể miêu tả:
Cảnh vật tự nhiên (đất đai, bầu trời, biển cả…)
Không gian phát triển, tầm nhìn, tương lai (thị trường, sự nghiệp, tiền đồ…)
Tâm hồn, tư tưởng con người (tấm lòng, tầm nhìn, trái tim rộng mở…).
Từ này thường được dùng trong văn viết, văn nói trang trọng, diễn thuyết, miêu tả cảnh thiên nhiên hoặc nói về lý tưởng, khát vọng.
Nghĩa của “广阔” trong tiếng Trung
广阔 (guǎngkuò) nghĩa là rộng lớn, bao la, mênh mông, bát ngát. Thường dùng để miêu tả không gian, phạm vi, tầm nhìn, đất đai, bầu trời, hoặc mang nghĩa bóng chỉ triển vọng, cơ hội rộng mở.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Tính từ.
Sắc thái: Trang trọng, thường dùng trong văn viết, miêu tả thiên nhiên, xã hội, triển vọng.
Tân ngữ thường gặp: 土地 (đất đai), 天地 (trời đất), 前景 (tương lai), 视野 (tầm nhìn), 空间 (không gian).
Cấu trúc thường gặp:
广阔的 + danh từ
视野/天地/前景 + 广阔
有广阔的 + … (cơ hội, triển vọng)
Một số cụm từ đi kèm
广阔的土地: đất đai rộng lớn
广阔的天空: bầu trời bao la
广阔的前景: tiền đồ rộng mở
视野广阔: tầm nhìn rộng
广阔天地: thế giới/không gian bao la
25 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
Miêu tả thiên nhiên, không gian
这片草原非常广阔。 Zhè piàn cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên này vô cùng rộng lớn.
广阔的天空让人心情舒畅。 Guǎngkuò de tiānkōng ràng rén xīnqíng shūchàng. Bầu trời bao la khiến con người thấy thoải mái.
他们在广阔的沙漠中旅行。 Tāmen zài guǎngkuò de shāmò zhōng lǚxíng. Họ du lịch trong sa mạc mênh mông.
站在山顶,可以看到广阔的景色。 Zhàn zài shāndǐng, kěyǐ kàn dào guǎngkuò de jǐngsè. Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy cảnh sắc bao la.
广阔的海洋孕育了无数生命。 Guǎngkuò de hǎiyáng yùnyù le wúshù shēngmìng. Đại dương mênh mông nuôi dưỡng vô số sinh mệnh.
Miêu tả tầm nhìn, triển vọng
青年人有广阔的发展前景。 Qīngnián rén yǒu guǎngkuò de fāzhǎn qiánjǐng. Thanh niên có triển vọng phát triển rộng mở.
这个行业的未来非常广阔。 Zhège hángyè de wèilái fēicháng guǎngkuò. Tương lai của ngành này vô cùng rộng mở.
学习外语能带来广阔的机会。 Xuéxí wàiyǔ néng dàilái guǎngkuò de jīhuì. Học ngoại ngữ có thể mang lại nhiều cơ hội rộng mở.
科技的发展为人类开辟了广阔的天地。 Kējì de fāzhǎn wèi rénlèi kāipì le guǎngkuò de tiāndì. Sự phát triển của khoa học mở ra chân trời rộng lớn cho nhân loại.
他的未来有广阔的空间。 Tā de wèilái yǒu guǎngkuò de kōngjiān. Tương lai của anh ấy có không gian rộng mở.
Miêu tả tầm mắt, cảm giác
站在高楼上,视野非常广阔。 Zhàn zài gāolóu shàng, shìyě fēicháng guǎngkuò. Đứng trên tòa nhà cao, tầm nhìn vô cùng rộng.
旅行让人心胸更加广阔。 Lǚxíng ràng rén xīnxiōng gèngjiā guǎngkuò. Du lịch khiến lòng người trở nên rộng mở hơn.
广阔的胸怀能容纳不同的意见。 Guǎngkuò de xiōnghuái néng róngnà bùtóng de yìjiàn. Tấm lòng rộng mở có thể dung nạp ý kiến khác nhau.
他的思想很广阔,不拘泥于细节。 Tā de sīxiǎng hěn guǎngkuò, bù jūní yú xìjié. Tư tưởng của anh ấy rất rộng, không câu nệ tiểu tiết.
广阔的心灵让他更容易理解别人。 Guǎngkuò de xīnlíng ràng tā gèng róngyì lǐjiě biérén. Tâm hồn rộng mở khiến anh ấy dễ hiểu người khác hơn.
Miêu tả xã hội, đời sống
农村是一个广阔的天地。 Nóngcūn shì yí gè guǎngkuò de tiāndì. Nông thôn là một thế giới rộng lớn.
中国有广阔的国土。 Zhōngguó yǒu guǎngkuò de guótǔ. Trung Quốc có lãnh thổ rộng lớn.
这个市场有广阔的潜力。 Zhège shìchǎng yǒu guǎngkuò de qiánlì. Thị trường này có tiềm năng rộng lớn.
广阔的农村需要更多的教育资源。 Guǎngkuò de nóngcūn xūyào gèng duō de jiàoyù zīyuán. Nông thôn rộng lớn cần nhiều tài nguyên giáo dục hơn.
互联网为我们提供了广阔的交流平台。 Hùliánwǎng wèi wǒmen tígōng le guǎngkuò de jiāoliú píngtái. Internet mang đến cho chúng ta nền tảng giao lưu rộng lớn.
Mẫu câu đa dạng khác
广阔的草原上牛羊成群。 Guǎngkuò de cǎoyuán shàng niú yáng chéngqún. Trên thảo nguyên rộng lớn, bò dê thành đàn.
这是一片广阔的蓝天。 Zhè shì yí piàn guǎngkuò de lántiān. Đây là một bầu trời xanh bao la.
他的事业有广阔的发展空间。 Tā de shìyè yǒu guǎngkuò de fāzhǎn kōngjiān. Sự nghiệp của anh ấy có không gian phát triển rộng mở.
广阔的舞台等待着年轻人。 Guǎngkuò de wǔtái děngdài zhe niánqīngrén. Sân khấu rộng lớn đang chờ đợi người trẻ.
未来的道路广阔而光明。 Wèilái de dàolù guǎngkuò ér guāngmíng. Con đường tương lai rộng lớn và sáng sủa.
Tóm lại
广阔 = rộng lớn, bao la, mênh mông.
Loại từ: Tính từ.
Dùng cho: Thiên nhiên, không gian, tầm nhìn, triển vọng, cơ hội.
Mẫu câu: 广阔的 + danh từ / 前景广阔 / 视野广阔.
Nghĩa của “广阔” trong tiếng Trung
广阔 (guǎngkuò) nghĩa là rộng lớn, bao la, mênh mông, bát ngát. Thường dùng để miêu tả không gian, phạm vi, tầm nhìn, đất đai, bầu trời, hoặc mang nghĩa bóng chỉ triển vọng, cơ hội rộng mở.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Tính từ.
Sắc thái: Trang trọng, thường dùng trong văn viết, miêu tả thiên nhiên, xã hội, triển vọng.
Tân ngữ thường gặp: 土地 (đất đai), 天地 (trời đất), 前景 (tương lai), 视野 (tầm nhìn), 空间 (không gian).
Cấu trúc thường gặp:
广阔的 + danh từ
视野/天地/前景 + 广阔
有广阔的 + … (cơ hội, triển vọng)
Một số cụm từ đi kèm
广阔的土地: đất đai rộng lớn
广阔的天空: bầu trời bao la
广阔的前景: tiền đồ rộng mở
视野广阔: tầm nhìn rộng
广阔天地: thế giới/không gian bao la
25 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
Miêu tả thiên nhiên, không gian
这片草原非常广阔。 Zhè piàn cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên này vô cùng rộng lớn.
广阔的天空让人心情舒畅。 Guǎngkuò de tiānkōng ràng rén xīnqíng shūchàng. Bầu trời bao la khiến con người thấy thoải mái.
他们在广阔的沙漠中旅行。 Tāmen zài guǎngkuò de shāmò zhōng lǚxíng. Họ du lịch trong sa mạc mênh mông.
站在山顶,可以看到广阔的景色。 Zhàn zài shāndǐng, kěyǐ kàn dào guǎngkuò de jǐngsè. Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy cảnh sắc bao la.
广阔的海洋孕育了无数生命。 Guǎngkuò de hǎiyáng yùnyù le wúshù shēngmìng. Đại dương mênh mông nuôi dưỡng vô số sinh mệnh.
Miêu tả tầm nhìn, triển vọng
青年人有广阔的发展前景。 Qīngnián rén yǒu guǎngkuò de fāzhǎn qiánjǐng. Thanh niên có triển vọng phát triển rộng mở.
这个行业的未来非常广阔。 Zhège hángyè de wèilái fēicháng guǎngkuò. Tương lai của ngành này vô cùng rộng mở.
学习外语能带来广阔的机会。 Xuéxí wàiyǔ néng dàilái guǎngkuò de jīhuì. Học ngoại ngữ có thể mang lại nhiều cơ hội rộng mở.
科技的发展为人类开辟了广阔的天地。 Kējì de fāzhǎn wèi rénlèi kāipì le guǎngkuò de tiāndì. Sự phát triển của khoa học mở ra chân trời rộng lớn cho nhân loại.
他的未来有广阔的空间。 Tā de wèilái yǒu guǎngkuò de kōngjiān. Tương lai của anh ấy có không gian rộng mở.
Miêu tả tầm mắt, cảm giác
站在高楼上,视野非常广阔。 Zhàn zài gāolóu shàng, shìyě fēicháng guǎngkuò. Đứng trên tòa nhà cao, tầm nhìn vô cùng rộng.
旅行让人心胸更加广阔。 Lǚxíng ràng rén xīnxiōng gèngjiā guǎngkuò. Du lịch khiến lòng người trở nên rộng mở hơn.
广阔的胸怀能容纳不同的意见。 Guǎngkuò de xiōnghuái néng róngnà bùtóng de yìjiàn. Tấm lòng rộng mở có thể dung nạp ý kiến khác nhau.
他的思想很广阔,不拘泥于细节。 Tā de sīxiǎng hěn guǎngkuò, bù jūní yú xìjié. Tư tưởng của anh ấy rất rộng, không câu nệ tiểu tiết.
广阔的心灵让他更容易理解别人。 Guǎngkuò de xīnlíng ràng tā gèng róngyì lǐjiě biérén. Tâm hồn rộng mở khiến anh ấy dễ hiểu người khác hơn.
Miêu tả xã hội, đời sống
农村是一个广阔的天地。 Nóngcūn shì yí gè guǎngkuò de tiāndì. Nông thôn là một thế giới rộng lớn.
中国有广阔的国土。 Zhōngguó yǒu guǎngkuò de guótǔ. Trung Quốc có lãnh thổ rộng lớn.
这个市场有广阔的潜力。 Zhège shìchǎng yǒu guǎngkuò de qiánlì. Thị trường này có tiềm năng rộng lớn.
广阔的农村需要更多的教育资源。 Guǎngkuò de nóngcūn xūyào gèng duō de jiàoyù zīyuán. Nông thôn rộng lớn cần nhiều tài nguyên giáo dục hơn.
互联网为我们提供了广阔的交流平台。 Hùliánwǎng wèi wǒmen tígōng le guǎngkuò de jiāoliú píngtái. Internet mang đến cho chúng ta nền tảng giao lưu rộng lớn.
Mẫu câu đa dạng khác
广阔的草原上牛羊成群。 Guǎngkuò de cǎoyuán shàng niú yáng chéngqún. Trên thảo nguyên rộng lớn, bò dê thành đàn.
这是一片广阔的蓝天。 Zhè shì yí piàn guǎngkuò de lántiān. Đây là một bầu trời xanh bao la.
他的事业有广阔的发展空间。 Tā de shìyè yǒu guǎngkuò de fāzhǎn kōngjiān. Sự nghiệp của anh ấy có không gian phát triển rộng mở.
广阔的舞台等待着年轻人。 Guǎngkuò de wǔtái děngdài zhe niánqīngrén. Sân khấu rộng lớn đang chờ đợi người trẻ.
未来的道路广阔而光明。 Wèilái de dàolù guǎngkuò ér guāngmíng. Con đường tương lai rộng lớn và sáng sủa.
Tóm lại
广阔 = rộng lớn, bao la, mênh mông.
Loại từ: Tính từ.
Dùng cho: Thiên nhiên, không gian, tầm nhìn, triển vọng, cơ hội.
Mẫu câu: 广阔的 + danh từ / 前景广阔 / 视野广阔.
Nghĩa của “广阔”
“广阔” (pinyin: guǎngkuò) là một tính từ trong tiếng Hán, mang nghĩa rộng lớn, bao la, mênh mông, bát ngát.
广: rộng.
阔: khoáng đạt, mênh mông. → Ghép lại: “广阔” dùng để miêu tả không gian, phạm vi, tầm nhìn, hoặc tiềm năng rất lớn, không bị giới hạn.
Loại từ
Tính từ: miêu tả đặc tính rộng lớn, bao la.
Thường dùng trong văn viết, văn chương, báo chí, nhưng cũng phổ biến trong khẩu ngữ.
Cách dùng và sắc thái
Nghĩa cụ thể: chỉ không gian, diện tích, cảnh vật (đất đai, đồng ruộng, bầu trời, biển cả).
Nghĩa bóng: chỉ phạm vi, triển vọng, tiềm năng, tầm nhìn (tương lai, thị trường, tiền đồ).
Sắc thái: trang trọng, giàu hình ảnh, thường gợi cảm giác hùng vĩ, bao la.
Cấu trúc thường gặp
广阔的 + danh từ: 广阔的土地 (đất đai rộng lớn), 广阔的前景 (viễn cảnh rộng mở).
范围广阔: phạm vi rộng lớn.
前途广阔: tiền đồ rộng mở.
视野广阔: tầm nhìn rộng lớn.
Ví dụ minh họa (35 câu)
Miêu tả không gian, cảnh vật
草原非常广阔。 Cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên vô cùng rộng lớn.
大海广阔无边。 Dàhǎi guǎngkuò wúbiān. Biển cả bao la vô tận.
天空显得格外广阔。 Tiānkōng xiǎnde géwài guǎngkuò. Bầu trời trông đặc biệt rộng lớn.
这里有广阔的农田。 Zhèlǐ yǒu guǎngkuò de nóngtián. Ở đây có những cánh đồng rộng lớn.
沙漠广阔而神秘。 Shāmò guǎngkuò ér shénmì. Sa mạc vừa rộng lớn vừa huyền bí.
广阔的森林覆盖着山脉。 Guǎngkuò de sēnlín fùgàizhe shānmài. Những cánh rừng rộng lớn bao phủ dãy núi.
湖面广阔如镜。 Húmiàn guǎngkuò rú jìng. Mặt hồ rộng lớn như gương.
广阔的草地上开满了鲜花。 Guǎngkuò de cǎodì shàng kāi mǎn le xiānhuā. Trên đồng cỏ rộng lớn nở đầy hoa tươi.
这片土地广阔肥沃。 Zhè piàn tǔdì guǎngkuò féiwò. Mảnh đất này rộng lớn và màu mỡ.
广阔的天空让人心胸开阔。 Guǎngkuò de tiānkōng ràng rén xīnxiōng kāikuò. Bầu trời rộng lớn khiến lòng người khoáng đạt.
Nghĩa bóng: tiền đồ, triển vọng
年轻人有广阔的前途。 Niánqīngrén yǒu guǎngkuò de qiántú. Người trẻ có tiền đồ rộng mở.
科技的发展带来广阔的前景。 Kējì de fāzhǎn dàilái guǎngkuò de qiánjǐng. Sự phát triển của khoa học công nghệ mang lại viễn cảnh rộng lớn.
市场广阔,机会很多。 Shìchǎng guǎngkuò, jīhuì hěn duō. Thị trường rộng lớn, cơ hội rất nhiều.
教育事业有广阔的发展空间。 Jiàoyù shìyè yǒu guǎngkuò de fāzhǎn kōngjiān. Sự nghiệp giáo dục có không gian phát triển rộng lớn.
未来的道路广阔无比。 Wèilái de dàolù guǎngkuò wúbǐ. Con đường tương lai rộng mở vô cùng.
艺术创作有广阔的天地。 Yìshù chuàngzuò yǒu guǎngkuò de tiāndì. Sáng tác nghệ thuật có không gian rộng lớn.
他的事业前景广阔。 Tā de shìyè qiánjǐng guǎngkuò. Sự nghiệp của anh ấy có triển vọng rộng mở.
广阔的舞台等待着你。 Guǎngkuò de wǔtái děngdàizhe nǐ. Sân khấu rộng lớn đang chờ đợi bạn.
农村有广阔的发展潜力。 Nóngcūn yǒu guǎngkuò de fāzhǎn qiánlì. Nông thôn có tiềm năng phát triển rộng lớn.
广阔的天地任你驰骋。 Guǎngkuò de tiāndì rèn nǐ chíchěng. Thế giới rộng lớn cho bạn thỏa sức tung hoành.
Miêu tả tầm nhìn, tư duy
他的视野很广阔。 Tā de shìyě hěn guǎngkuò. Tầm nhìn của anh ấy rất rộng lớn.
广阔的胸怀让他赢得尊重。 Guǎngkuò de xiōnghuái ràng tā yíngdé zūnzhòng. Tấm lòng rộng mở khiến anh ấy được tôn trọng.
旅行能开阔眼界,拓展广阔的思维。 Lǚxíng néng kāikuò yǎnjiè, tuòzhǎn guǎngkuò de sīwéi. Du lịch có thể mở rộng tầm mắt, phát triển tư duy rộng lớn.
广阔的理想激励着他前进。 Guǎngkuò de lǐxiǎng jīlìzhe tā qiánjìn. Lý tưởng rộng lớn thúc đẩy anh ấy tiến lên.
他有广阔的胸襟和远大的目标。 Tā yǒu guǎngkuò de xiōngjīn hé yuǎndà de mùbiāo. Anh ấy có tấm lòng rộng mở và mục tiêu to lớn.
Câu khuyên nhủ, triết lý
要有广阔的心胸。 Yào yǒu guǎngkuò de xīnxiōng. Cần có tấm lòng rộng mở.
广阔的世界等着我们去探索。 Guǎngkuò de shìjiè děngzhe wǒmen qù tànsuǒ. Thế giới rộng lớn đang chờ chúng ta khám phá.
保持广阔的心态,人生才会轻松。 Bǎochí guǎngkuò de xīntài, rénshēng cái huì qīngsōng. Giữ tâm thái rộng mở thì cuộc sống mới nhẹ nhàng.
广阔的胸怀能容纳不同意见。 Guǎngkuò de xiōnghuái néng róngnà bùtóng yìjiàn. Tấm lòng rộng mở có thể dung nạp ý kiến khác nhau.
广阔的未来属于勇敢的人。 Guǎngkuò de wèilái shǔyú yǒnggǎn de rén. Tương lai rộng lớn thuộc về những người dũng cảm.
Nghĩa của “广阔”
“广阔” là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là rộng lớn, bao la, bát ngát; dùng để miêu tả không gian vật lý (biển, trời, đồng cỏ), phạm vi trừu tượng (tầm nhìn, thị trường, tiền đồ), hoặc mức độ bao trùm của một lĩnh vực.
Cách dùng và cấu trúc phổ biến
- Cụm tính ngữ: 广阔的 + danh từ
- Dùng để bổ nghĩa cho danh từ, nhấn mạnh tính rộng lớn.
- Vị ngữ mức độ: Danh từ/Chủ ngữ + 很/十分/极其 + 广阔
- Diễn tả mức độ rộng lớn ở vị trí vị ngữ.
- Không gian/lĩnh vực: 在/于 + 广阔的 + 天地/领域/空间
- Nhấn mạnh bối cảnh rộng mở để phát triển/hành động.
- Collocation cố định: 视野/前景/市场/空间 + 广阔; 广阔天地; 广阔的国土/草原/海洋
- Những kết hợp chuẩn và tự nhiên.
- Cụm song tiết miêu tả: 广阔而…(宁静/壮丽/无边)
- Kết hợp với tính từ khác để tạo sắc thái.
Sắc thái, phân biệt và mẹo học
- Sắc thái trang trọng: “广阔” thường dùng trong văn viết, báo chí, miêu tả quy mô lớn.
- Phân biệt với 宽广:
- 广阔: nhấn mạnh phạm vi bao trùm, quy mô lớn (không gian thiên nhiên, thị trường, tiền đồ).
- 宽广: thiên về độ rộng theo chiều ngang, dùng với đường phố, lòng người (宽广的胸怀).
- Tăng giảm mức độ:
- Tăng: 极其/非常/十分/格外/尤为 + 广阔
- Giảm: 并不/不算 + 广阔
- Đi với danh từ trừu tượng: 视野、前景、空间、平台、渠道、舞台、天地 thường kết hợp tự nhiên.
- Ẩn dụ và tu từ: “知识的海洋广阔”、“人生天地广阔” tạo hình ảnh giàu chất thơ.
35 mẫu câu tiếng Trung với “广阔” (kèm pinyin và tiếng Việt)
- 这里的草原非常广阔。
Zhèlǐ de cǎoyuán fēicháng guǎngkuò.
Ở đây thảo nguyên rất bao la.
- 大海广阔而宁静。
Dàhǎi guǎngkuò ér níngjìng.
Biển cả bao la và yên bình.
- 天空如此广阔,让人心胸开阔。
Tiānkōng rúcǐ guǎngkuò, ràng rén xīnxiōng kāikuò.
Bầu trời rộng đến thế khiến lòng người khoáng đạt.
- 这片土地广阔肥沃。
Zhè piàn tǔdì guǎngkuò féiwò.
Mảnh đất này rộng lớn và màu mỡ.
- 他的视野很广阔。
Tā de shìyě hěn guǎngkuò.
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng.
- 未来的发展前景广阔。
Wèilái de fāzhǎn qiánjǐng guǎngkuò.
Triển vọng phát triển trong tương lai rất rộng mở.
- 这个行业有广阔的空间。
Zhège hángyè yǒu guǎngkuò de kōngjiān.
Ngành này có không gian phát triển rộng lớn.
- 在广阔的天地里,我们勇敢探索。
Zài guǎngkuò de tiāndì lǐ, wǒmen yǒnggǎn tànsuǒ.
Trong chân trời rộng lớn, chúng ta dũng cảm khám phá.
- 知识的海洋无比广阔。
Zhīshí de hǎiyáng wúbǐ guǎngkuò.
Biển tri thức rộng vô bờ bến.
- 这项技术的应用范围十分广阔。
Zhè xiàng jìshù de yìngyòng fànwéi shífēn guǎngkuò.
Phạm vi ứng dụng của công nghệ này rất rộng.
- 市场潜力广阔,值得投入。
Shìchǎng qiánlì guǎngkuò, zhídé tóurù.
Tiềm năng thị trường rất lớn, đáng để đầu tư.
- 河流两岸是一片广阔的平原。
Héliú liǎng’àn shì yīpiàn guǎngkuò de píngyuán.
Hai bờ sông là vùng đồng bằng rộng lớn.
- 相比过去,如今的选择更为广阔。
Xiāngbǐ guòqù, rújìn de xuǎnzé gèngwéi guǎngkuò.
So với trước kia, lựa chọn ngày nay rộng hơn nhiều.
- 年轻人需要广阔的平台来成长。
Niánqīngrén xūyào guǎngkuò de píngtái lái chéngzhǎng.
Người trẻ cần một nền tảng rộng mở để trưởng thành.
- 城市外是一望无际的广阔田野。
Chéngshì wài shì yīwàng wújì de guǎngkuò tiányě.
Ngoài thành phố là cánh đồng rộng mênh mông không thấy bờ.
- 这片森林广阔而神秘。
Zhè piàn sēnlín guǎngkuò ér shénmì.
Khu rừng này vừa rộng lớn vừa huyền bí.
- 我们的合作空间依然广阔。
Wǒmen de hézuò kōngjiān yīrán guǎngkuò.
Không gian hợp tác của chúng ta vẫn rất rộng.
- 他在艺术创作上拥有广阔天地。
Tā zài yìshù chuàngzuò shàng yǒngyǒu guǎngkuò tiāndì.
Anh ấy có không gian rộng mở trong sáng tạo nghệ thuật.
- 数据资源广阔,但需要有效治理。
Shùjù zīyuán guǎngkuò, dàn xūyào yǒuxiào zhìlǐ.
Nguồn dữ liệu rất dồi dào, nhưng cần quản trị hiệu quả.
- 这个地区的旅游市场广阔。
Zhège dìqū de lǚyóu shìchǎng guǎngkuò.
Thị trường du lịch ở khu vực này rất rộng.
- 他抱有广阔的理想与抱负。
Tā bàoyǒu guǎngkuò de lǐxiǎng yǔ bàofù.
Anh ấy ôm ấp lý tưởng và hoài bão lớn lao.
- 海岸线延绵广阔。
Hǎi’ànxiàn yánmián guǎngkuò.
Đường bờ biển kéo dài rộng lớn.
- 我们面前是一片广阔的新天地。
Wǒmen miànqián shì yīpiàn guǎngkuò de xīn tiāndì.
Trước mắt chúng ta là một chân trời mới rộng lớn.
- 该平台为创作者提供广阔舞台。
Gāi píngtái wèi chuàngzuòzhě tígōng guǎngkuò wǔtái.
Nền tảng này cung cấp sân khấu rộng mở cho người sáng tạo.
- 人才发展空间广阔。
Réncái fāzhǎn kōngjiān guǎngkuò.
Không gian phát triển nhân tài rất rộng.
- 田野广阔,麦浪起伏。
Tiányě guǎngkuò, màilàng qǐfú.
Đồng ruộng bao la, sóng lúa dập dờn.
- 在广阔的蓝天下,孩子们尽情奔跑。
Zài guǎngkuò de lántiān xià, háizimen jìnqíng bēnpǎo.
Dưới bầu trời xanh rộng lớn, lũ trẻ chạy hết mình.
- 这个思路为企业打开了广阔的前景。
Zhège sīlù wèi qǐyè dǎkāile guǎngkuò de qiánjǐng.
Hướng tư duy này mở ra triển vọng rộng lớn cho doanh nghiệp.
- 他的胸怀宽广,志向更是广阔。
Tā de xiōnghuái kuānguǎng, zhìxiàng gèngshì guǎngkuò.
Tấm lòng anh ấy rộng rãi, hoài bão càng lớn lao.
- 新技术让应用场景愈发广阔。
Xīn jìshù ràng yìngyòng chǎngjǐng yùfā guǎngkuò.
Công nghệ mới khiến các bối cảnh ứng dụng ngày càng rộng.
- 这条草原道路笔直而广阔。
Zhè tiáo cǎoyuán dàolù bǐzhí ér guǎngkuò.
Con đường thảo nguyên thẳng tắp và rộng lớn.
- 在广阔的时间长河中,我们很渺小。
Zài guǎngkuò de shíjiān chánghé zhōng, wǒmen hěn miǎoxiǎo.
Trong dòng sông thời gian rộng lớn, chúng ta thật nhỏ bé.
- 科研合作网络日益广阔。
Kēyán hézuò wǎngluò rìyì guǎngkuò.
Mạng lưới hợp tác nghiên cứu ngày càng rộng lớn.
- 学习资源在互联网中极其广阔。
Xuéxí zīyuán zài hùliánwǎng zhōng jíqí guǎngkuò.
Nguồn tài nguyên học tập trên internet vô cùng phong phú.
- 这片湖泊开阔而广阔,景色壮丽。
Zhè piàn húbó kāikuò ér guǎngkuò, jǐngsè zhuànglì.
Hồ nước này rộng mở và bao la, phong cảnh tráng lệ.