• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

提请 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

提请 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER

提请 là gì?
Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
提请 (phiên âm: tí qǐng) là một động từ, mang nghĩa là trình lên, kiến nghị, đề xuất lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền để xem xét, phê duyệt hoặc xử lý một vấn đề cụ thể.

Từ này thường dùng trong ngữ cảnh văn bản hành chính, báo cáo doanh nghiệp, công văn nhà nước, hoặc quy trình đề xuất nội bộ.

1. Loại từ
Động từ (动词) – dùng trong hành chính, công vụ, pháp lý, doanh nghiệp.

2. Phiên âm Hán Việt và Pinyin
Hán Việt: đề thỉnh
Pinyin: tí qǐng

3. Giải nghĩa chi tiết
提 (tí): đưa ra, nêu lên, trình bày

请 (qǐng): xin, yêu cầu, đề nghị

➡ 提请 là hành động chính thức nêu lên ý kiến hoặc yêu cầu để bên có thẩm quyền phê duyệt, xem xét hoặc xử lý.

4. Mẫu câu ví dụ – Có phiên âm và bản dịch tiếng Việt
Ví dụ 1:
中文: 公司已向董事会提请批准新项目计划。
Pinyin: Gōngsī yǐ xiàng dǒngshìhuì tíqǐng pīzhǔn xīn xiàngmù jìhuà.
Tiếng Việt: Công ty đã trình Hội đồng quản trị phê duyệt kế hoạch dự án mới.

Ví dụ 2:
中文: 我们将提请上级部门解决此问题。
Pinyin: Wǒmen jiāng tíqǐng shàngjí bùmén jiějué cǐ wèntí.
Tiếng Việt: Chúng tôi sẽ kiến nghị cơ quan cấp trên giải quyết vấn đề này.

Ví dụ 3:
中文: 此人涉嫌犯罪,公安机关已提请检察院批准逮捕。
Pinyin: Cǐ rén shèxián fànzuì, gōng'ān jīguān yǐ tíqǐng jiǎncháyuàn pīzhǔn dàibǔ.
Tiếng Việt: Người này bị tình nghi phạm tội, cơ quan công an đã đề nghị viện kiểm sát phê chuẩn lệnh bắt.

Ví dụ 4:
中文: 项目组提请公司追加预算支持。
Pinyin: Xiàngmù zǔ tíqǐng gōngsī zhuījiā yùsuàn zhīchí.
Tiếng Việt: Nhóm dự án kiến nghị công ty bổ sung ngân sách hỗ trợ.

Ví dụ 5:
中文: 他向法院提请了行政复议。
Pinyin: Tā xiàng fǎyuàn tíqǐng le xíngzhèng fùyì.
Tiếng Việt: Anh ấy đã nộp đơn yêu cầu tòa án xét lại hành chính.

5. Một số cụm từ chuyên ngành liên quan đến 提请
Từ vựng tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
提请批准 tíqǐng pīzhǔn Trình xin phê duyệt
提请审议 tíqǐng shěnyì Trình để thẩm định / xem xét thảo luận
提请解决 tíqǐng jiějué Đề xuất giải quyết
提请逮捕 tíqǐng dàibǔ Kiến nghị bắt giữ
提请上报 tíqǐng shàngbào Trình báo lên cấp trên
提请安排 tíqǐng ānpái Đề nghị sắp xếp (nhân sự, công việc...)
提请复审 tíqǐng fùshěn Kiến nghị xét lại / tái thẩm
提请延期 tíqǐng yánqī Đề xuất gia hạn

6. Tình huống sử dụng thực tế của 提请 trong doanh nghiệp và nhà nước
Trong doanh nghiệp:

Trình kế hoạch tài chính lên ban giám đốc: 提请批准年度预算

Đề nghị thay đổi nhân sự cấp cao: 提请董事会任命新总经理

Kiến nghị xử lý tranh chấp nội bộ: 提请上级介入协调

Trong hành chính – pháp lý:

Cơ quan công an đề nghị viện kiểm sát xét xử: 提请批捕

Văn phòng địa phương xin chủ trương đầu tư: 提请立项审批

Cá nhân yêu cầu tòa hành chính xem xét lại: 提请复议

7. So sánh với từ gần nghĩa
Từ tiếng Trung Nghĩa Phân biệt với 提请
申请 (shēnqǐng) Đăng ký, xin phép Mang tính cá nhân / đơn lẻ, không trang trọng bằng 提请
建议 (jiànyì) Đề xuất, kiến nghị Không nhất thiết mang tính trình lên cấp trên chính thức
呈报 (chéngbào) Trình báo, trình nộp Thường dùng trong quân sự, báo cáo trực tiếp
上报 (shàngbào) Báo cáo lên Thường thiên về truyền đạt thông tin, không bao gồm đề nghị phê duyệt

1. Giải nghĩa chi tiết từ “提请”
提 (tí): đưa ra, nêu ra, trình bày

请 (qǐng): mời, xin, thỉnh cầu

→ “提请” là hành động trình bày một vấn đề hoặc đề xuất lên cấp có thẩm quyền, với mục đích xin phê duyệt, xét duyệt hoặc xử lý.

Ngữ cảnh sử dụng:
Trong văn bản pháp luật: 提请批准 (đề nghị phê chuẩn)

Trong hành chính: 提请会议审议 (trình hội nghị xem xét)

Trong tố tụng: 提请逮捕 (đề nghị bắt giữ)

2. Loại từ
Động từ (动词 – dòngcí)

Thường dùng trong văn viết trang trọng, ít xuất hiện trong khẩu ngữ đời thường

3. Một số cụm từ chuyên ngành liên quan
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
提请批准 tíqǐng pīzhǔn Đề nghị phê chuẩn
提请审议 tíqǐng shěnyì Trình xin xem xét
提请逮捕 tíqǐng dàibǔ Đề nghị bắt giữ
提请报告 tíqǐng bàogào Trình báo cáo
提请处理 tíqǐng chǔlǐ Đề nghị xử lý
4. 20 mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 我们已提请上级批准该项目。 Wǒmen yǐ tíqǐng shàngjí pīzhǔn gāi xiàngmù. Chúng tôi đã đề nghị cấp trên phê duyệt dự án này.
2 检察机关已提请法院批准逮捕。 Jiǎnchá jīguān yǐ tíqǐng fǎyuàn pīzhǔn dàibǔ. Viện kiểm sát đã đề nghị tòa án phê chuẩn lệnh bắt giữ.
3 他提请公司召开临时会议。 Tā tíqǐng gōngsī zhàokāi línshí huìyì. Anh ấy đề nghị công ty triệu tập cuộc họp khẩn.
4 我们将提请董事会审议此方案。 Wǒmen jiāng tíqǐng dǒngshìhuì shěnyì cǐ fāng'àn. Chúng tôi sẽ trình hội đồng quản trị xem xét phương án này.
5 该部门已提请人事调整。 Gāi bùmén yǐ tíqǐng rénshì tiáozhěng. Bộ phận đó đã đề xuất điều chỉnh nhân sự.
6 他提请领导关注此事。 Tā tíqǐng lǐngdǎo guānzhù cǐ shì. Anh ấy đề nghị lãnh đạo quan tâm đến việc này.
7 提请各位代表审议预算报告。 Tíqǐng gèwèi dàibiǎo shěnyì yùsuàn bàogào. Kính đề nghị các đại biểu xem xét báo cáo ngân sách.
8 我方已提请仲裁机构介入。 Wǒ fāng yǐ tíqǐng zhòngcái jīgòu jièrù. Phía chúng tôi đã đề nghị cơ quan trọng tài can thiệp.
9 提请尽快处理客户投诉。 Tíqǐng jǐnkuài chǔlǐ kèhù tóusù. Đề nghị xử lý khiếu nại của khách hàng càng sớm càng tốt.
10 他提请修改合同条款。 Tā tíqǐng xiūgǎi hétóng tiáokuǎn. Anh ấy đề nghị sửa đổi điều khoản hợp đồng.
11 提请领导审批预算调整方案。 Tíqǐng lǐngdǎo shěnpī yùsuàn tiáozhěng fāng'àn. Đề nghị lãnh đạo phê duyệt phương án điều chỉnh ngân sách.
12 我们已提请相关部门介入调查。 Wǒmen yǐ tíqǐng xiāngguān bùmén jièrù diàochá. Chúng tôi đã đề nghị bộ phận liên quan vào cuộc điều tra.
13 提请注意合同中的风险条款。 Tíqǐng zhùyì hétóng zhōng de fēngxiǎn tiáokuǎn. Đề nghị chú ý đến điều khoản rủi ro trong hợp đồng.
14 提请法院依法裁定。 Tíqǐng fǎyuàn yīfǎ cáidìng. Đề nghị tòa án phán quyết theo pháp luật.
15 提请上级部门协调资源。 Tíqǐng shàngjí bùmén xiétiáo zīyuán. Đề nghị cấp trên điều phối nguồn lực.
16 提请重新评估项目可行性。 Tíqǐng chóngxīn pínggū xiàngmù kěxíngxìng. Đề nghị đánh giá lại tính khả thi của dự án.
17 提请暂停该项业务。 Tíqǐng zàntíng gāi xiàng yèwù. Đề nghị tạm dừng nghiệp vụ này.
18 提请加强对外沟通机制。 Tíqǐng jiāqiáng duìwài gōutōng jīzhì. Đề nghị tăng cường cơ chế giao tiếp đối ngoại.
19 提请审查该项政策的合理性。 Tíqǐng shěnchá gāi xiàng zhèngcè de hélǐxìng. Đề nghị xem xét tính hợp lý của chính sách này.
20 提请尽快落实整改措施。 Tíqǐng jǐnkuài luòshí zhěnggǎi cuòshī. Đề nghị nhanh chóng thực hiện biện pháp khắc phục.

1. Giải nghĩa chi tiết từ “提请”
提 (tí): đưa ra, nêu ra, trình bày

请 (qǐng): mời, xin, thỉnh cầu

→ “提请” là hành động trình bày một vấn đề hoặc đề xuất lên cấp có thẩm quyền, với mục đích xin phê duyệt, xét duyệt hoặc xử lý.

Ngữ cảnh sử dụng:
Trong văn bản pháp luật: 提请批准 (đề nghị phê chuẩn)

Trong hành chính: 提请会议审议 (trình hội nghị xem xét)

Trong tố tụng: 提请逮捕 (đề nghị bắt giữ)

2. Loại từ
Động từ (动词 – dòngcí)

Thường dùng trong văn viết trang trọng, ít xuất hiện trong khẩu ngữ đời thường

3. Một số cụm từ chuyên ngành liên quan
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
提请批准 tíqǐng pīzhǔn Đề nghị phê chuẩn
提请审议 tíqǐng shěnyì Trình xin xem xét
提请逮捕 tíqǐng dàibǔ Đề nghị bắt giữ
提请报告 tíqǐng bàogào Trình báo cáo
提请处理 tíqǐng chǔlǐ Đề nghị xử lý
4. 20 mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 我们已提请上级批准该项目。 Wǒmen yǐ tíqǐng shàngjí pīzhǔn gāi xiàngmù. Chúng tôi đã đề nghị cấp trên phê duyệt dự án này.
2 检察机关已提请法院批准逮捕。 Jiǎnchá jīguān yǐ tíqǐng fǎyuàn pīzhǔn dàibǔ. Viện kiểm sát đã đề nghị tòa án phê chuẩn lệnh bắt giữ.
3 他提请公司召开临时会议。 Tā tíqǐng gōngsī zhàokāi línshí huìyì. Anh ấy đề nghị công ty triệu tập cuộc họp khẩn.
4 我们将提请董事会审议此方案。 Wǒmen jiāng tíqǐng dǒngshìhuì shěnyì cǐ fāng'àn. Chúng tôi sẽ trình hội đồng quản trị xem xét phương án này.
5 该部门已提请人事调整。 Gāi bùmén yǐ tíqǐng rénshì tiáozhěng. Bộ phận đó đã đề xuất điều chỉnh nhân sự.
6 他提请领导关注此事。 Tā tíqǐng lǐngdǎo guānzhù cǐ shì. Anh ấy đề nghị lãnh đạo quan tâm đến việc này.
7 提请各位代表审议预算报告。 Tíqǐng gèwèi dàibiǎo shěnyì yùsuàn bàogào. Kính đề nghị các đại biểu xem xét báo cáo ngân sách.
8 我方已提请仲裁机构介入。 Wǒ fāng yǐ tíqǐng zhòngcái jīgòu jièrù. Phía chúng tôi đã đề nghị cơ quan trọng tài can thiệp.
9 提请尽快处理客户投诉。 Tíqǐng jǐnkuài chǔlǐ kèhù tóusù. Đề nghị xử lý khiếu nại của khách hàng càng sớm càng tốt.
10 他提请修改合同条款。 Tā tíqǐng xiūgǎi hétóng tiáokuǎn. Anh ấy đề nghị sửa đổi điều khoản hợp đồng.
11 提请领导审批预算调整方案。 Tíqǐng lǐngdǎo shěnpī yùsuàn tiáozhěng fāng'àn. Đề nghị lãnh đạo phê duyệt phương án điều chỉnh ngân sách.
12 我们已提请相关部门介入调查。 Wǒmen yǐ tíqǐng xiāngguān bùmén jièrù diàochá. Chúng tôi đã đề nghị bộ phận liên quan vào cuộc điều tra.
13 提请注意合同中的风险条款。 Tíqǐng zhùyì hétóng zhōng de fēngxiǎn tiáokuǎn. Đề nghị chú ý đến điều khoản rủi ro trong hợp đồng.
14 提请法院依法裁定。 Tíqǐng fǎyuàn yīfǎ cáidìng. Đề nghị tòa án phán quyết theo pháp luật.
15 提请上级部门协调资源。 Tíqǐng shàngjí bùmén xiétiáo zīyuán. Đề nghị cấp trên điều phối nguồn lực.
16 提请重新评估项目可行性。 Tíqǐng chóngxīn pínggū xiàngmù kěxíngxìng. Đề nghị đánh giá lại tính khả thi của dự án.
17 提请暂停该项业务。 Tíqǐng zàntíng gāi xiàng yèwù. Đề nghị tạm dừng nghiệp vụ này.
18 提请加强对外沟通机制。 Tíqǐng jiāqiáng duìwài gōutōng jīzhì. Đề nghị tăng cường cơ chế giao tiếp đối ngoại.
19 提请审查该项政策的合理性。 Tíqǐng shěnchá gāi xiàng zhèngcè de hélǐxìng. Đề nghị xem xét tính hợp lý của chính sách này.
20 提请尽快落实整改措施。 Tíqǐng jǐnkuài luòshí zhěnggǎi cuòshī. Đề nghị nhanh chóng thực hiện biện pháp khắc phục.

1. Định nghĩa chi tiết
提请 (tíqǐng) là một động từ, mang nghĩa là trình lên, đề xuất lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền để xin phê duyệt, xử lý hoặc quyết định một vấn đề nào đó.

Khác với “申请” (shēnqǐng – xin), “提请” thường mang tính trình báo chính thức, có yếu tố trách nhiệm hành chính hoặc pháp lý, và thường được dùng trong các văn bản, báo cáo, hoặc tờ trình.

2. Loại từ
Động từ (动词 – dòngcí) Dùng trong ngữ cảnh trang trọng, hành chính, pháp lý.

3. Ngữ cảnh sử dụng
“提请” thường xuất hiện trong các tình huống như:

Cơ quan cấp dưới đề xuất lên cấp trên để xin phê duyệt

Trình hồ sơ lên tòa án, viện kiểm sát, chính phủ

Đề nghị xử lý một vụ việc theo quy trình pháp luật

4. Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và dịch nghĩa)
我们已提请上级部门审批该项目。 Wǒmen yǐ tíqǐng shàngjí bùmén shěnpī gāi xiàngmù. → Chúng tôi đã trình lên cơ quan cấp trên để phê duyệt dự án này.

检察机关提请法院依法逮捕嫌疑人。 Jiǎnchá jīguān tíqǐng fǎyuàn yīfǎ dàibǔ xiányí rén. → Viện kiểm sát đề nghị tòa án bắt giữ nghi phạm theo pháp luật.

该单位提请政府给予政策支持。 Gāi dānwèi tíqǐng zhèngfǔ jǐyǔ zhèngcè zhīchí. → Đơn vị này đề xuất chính phủ hỗ trợ chính sách.

公司已提请注销不再经营的子公司。 Gōngsī yǐ tíqǐng zhùxiāo bú zài jīngyíng de zǐgōngsī. → Công ty đã trình hồ sơ xin giải thể công ty con không còn hoạt động.

5. So sánh với các từ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Khác biệt chính
提请 tíqǐng Trình lên, đề xuất chính thức Trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính
申请 shēnqǐng Xin, đăng ký Phổ biến hơn, dùng trong nhiều tình huống cá nhân
建议 jiànyì Đề xuất, kiến nghị Mang tính gợi ý, không bắt buộc cấp trên xử lý

1. 提请 là gì?
提请 (tíqǐng) là một động từ trong tiếng Trung, có nghĩa là đệ trình, yêu cầu, hoặc đề nghị trong tiếng Việt. Thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ hành động chính thức trình bày một vấn đề, kiến nghị, hoặc yêu cầu lên một cơ quan, tổ chức, hoặc cá nhân có thẩm quyền để xem xét, phê duyệt, hoặc xử lý. 提请 mang tính trang trọng và thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý, hành chính, hoặc kinh doanh.

Nghĩa chi tiết:
提 (tí): Đưa ra, đề xuất, trình bày.
请 (qǐng): Yêu cầu, thỉnh cầu.
Khi kết hợp, 提请 ám chỉ việc đưa ra một yêu cầu hoặc đề nghị một cách chính thức, thường kèm theo tài liệu, báo cáo, hoặc lý do cụ thể để cơ quan có thẩm quyền xem xét.
Lĩnh vực sử dụng: Pháp lý, hành chính, kinh doanh, quản lý, và các ngữ cảnh trang trọng.
Loại từ: Động từ (动词 - dòngcí).
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến và nền tảng học tập, được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung, đặc biệt là người Việt Nam. Nó cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu, kèm theo phiên âm (pinyin), nghĩa tiếng Việt, và các ví dụ minh họa. Ngoài ra, ChineMaster còn cung cấp tài liệu học tập, bài giảng, và bài kiểm tra để hỗ trợ học viên từ trình độ sơ cấp đến nâng cao.

Đặc điểm nổi bật:
Tra cứu từ vựng với giải thích chi tiết, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt.
Cung cấp ví dụ thực tế và mẫu câu trong các ngữ cảnh cụ thể.
Hỗ trợ học theo chủ đề (pháp lý, kinh doanh, hành chính, đời sống).
Giao diện thân thiện, phù hợp cho người Việt học tiếng Trung.
3. Giải thích chi tiết về 提请
Nghĩa chi tiết
提请 là một thuật ngữ mang tính trang trọng, thường được dùng để chỉ hành động trình bày một yêu cầu, đề xuất, hoặc kiến nghị lên một cấp cao hơn hoặc một cơ quan có thẩm quyền. Nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh như:

Pháp lý: Đệ trình yêu cầu lên tòa án, cơ quan pháp luật, hoặc cơ quan quản lý (ví dụ: 提请仲裁 - tíqǐng zhòngcái, yêu cầu trọng tài).
Hành chính: Đưa ra kiến nghị hoặc yêu cầu phê duyệt trong các cơ quan chính phủ hoặc tổ chức.
Kinh doanh: Đề nghị cấp trên xem xét một kế hoạch, dự án, hoặc hợp đồng.
Quản lý: Trình bày một vấn đề cần giải quyết hoặc phê duyệt trong nội bộ doanh nghiệp.
提请 thường đi kèm với các tài liệu, báo cáo, hoặc lý do cụ thể để hỗ trợ yêu cầu, và nó nhấn mạnh tính chính thức, nghiêm túc của hành động này. Thuật ngữ này khác với các từ như 请求 (qǐngqiú) (yêu cầu, thỉnh cầu) ở chỗ 提请 mang tính trang trọng hơn và thường dùng trong các văn bản hoặc ngữ cảnh chuyên môn.

Loại từ
Động từ ghép: 提请 được tạo thành từ 提 (đưa ra, đề xuất) và 请 (yêu cầu, thỉnh cầu).
Thuộc nhóm từ vựng chuyên ngành, thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng như pháp lý, hành chính, hoặc kinh doanh.
Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là các mẫu câu sử dụng 提请, kèm theo phiên âm (pinyin), nghĩa tiếng Việt, và giải thích ngữ cảnh:

Mẫu câu 1: 律师提请法庭重新审查案件。
Phiên âm: Lǜshī tíqǐng fǎtíng chóngxīn shěnchá ànjiàn.
Nghĩa tiếng Việt: Luật sư yêu cầu tòa án xem xét lại vụ án.
Giải thích: Câu này mô tả hành động của luật sư đệ trình yêu cầu lên tòa án trong ngữ cảnh pháp lý.
Mẫu câu 2: 公司提请董事会批准新的投资计划。
Phiên âm: Gōngsī tíqǐng dǒngshìhuì pīzhǔn xīn de tóuzī jìhuà.
Nghĩa tiếng Việt: Công ty đề nghị hội đồng quản trị phê duyệt kế hoạch đầu tư mới.
Giải thích: Câu này nói về việc trình bày kế hoạch kinh doanh lên cấp cao hơn để phê duyệt.
Mẫu câu 3: 我们提请政府部门加强对环境污染的监管。
Phiên âm: Wǒmen tíqǐng zhèngfǔ bùmén jiāqiáng duì huánjìng wūrǎn de jiānguǎn.
Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi yêu cầu cơ quan chính phủ tăng cường giám sát ô nhiễm môi trường.
Giải thích: Câu này dùng trong ngữ cảnh hành chính, kiến nghị chính phủ hành động.
Mẫu câu 4: 项目经理提请客户延长合同期限。
Phiên âm: Xiàngmù jīnglǐ tíqǐng kèhù yáncháng hétóng qīxiàn.
Nghĩa tiếng Việt: Quản lý dự án đề nghị khách hàng gia hạn thời hạn hợp đồng.
Giải thích: Câu này liên quan đến việc đề xuất thay đổi điều khoản hợp đồng trong kinh doanh.
Mẫu câu 5: 他提请上级领导关注员工的工作压力问题。
Phiên âm: Tā tíqǐng shàngjí lǐngdǎo guānzhù yuángōng de gōngzuò yālì wèntí.
Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy yêu cầu lãnh đạo cấp trên chú ý đến vấn đề áp lực công việc của nhân viên.
Giải thích: Câu này mô tả hành động trình bày vấn đề nội bộ lên cấp trên trong quản lý.
4. Ví dụ thực tế sử dụng 提请
Dưới đây là các ví dụ thực tế minh họa cách sử dụng 提请 trong các ngữ cảnh cụ thể:

Ví dụ 1 - Ngữ cảnh pháp lý:
Câu: 原告提请仲裁机构解决合同纠纷。
Phiên âm: Yuángào tíqǐng zhòngcái jīgòu jiějué hétóng jiūfēn.
Nghĩa tiếng Việt: Nguyên đơn yêu cầu cơ quan trọng tài giải quyết tranh chấp hợp đồng.
Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý để yêu cầu một cơ quan trung lập giải quyết tranh chấp.
Ví dụ 2 - Ngữ cảnh kinh doanh:
Câu: 财务部门提请管理层审核预算调整方案。
Phiên âm: Cáiwù bùmén tíqǐng guǎnlǐcéng shěnchá yùsuàn tiáozhěng fāng’àn.
Nghĩa tiếng Việt: Bộ phận tài chính đề nghị ban quản lý xem xét kế hoạch điều chỉnh ngân sách.
Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh để trình bày đề xuất thay đổi ngân sách.
Ví dụ 3 - Ngữ cảnh hành chính:
Câu: 社区委员会提请市政府提供更多的公共服务。
Phiên âm: Shèqū wěiyuánhuì tíqǐng shìzhèngfǔ tígōng gèng duō de gōnggòng fúwù.
Nghĩa tiếng Việt: Ủy ban cộng đồng yêu cầu chính quyền thành phố cung cấp thêm dịch vụ công.
Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính để kiến nghị cải thiện dịch vụ công cộng.
Ví dụ 4 - Ngữ cảnh quản lý dự án:
Câu: 项目组提请客户批准额外的资源分配。
Phiên âm: Xiàngmùzǔ tíqǐng kèhù pīzhǔn éwài de zīyuán fēnpèi.
Nghĩa tiếng Việt: Nhóm dự án đề nghị khách hàng phê duyệt việc phân bổ thêm nguồn lực.
Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý dự án để yêu cầu thêm tài nguyên.
Ví dụ 5 - Ngữ cảnh pháp lý quốc tế:
Câu: 该国提请联合国调查人权问题。
Phiên âm: Gāi guó tíqǐng liánhéguó diàochá rénquán wèntí.
Nghĩa tiếng Việt: Quốc gia đó yêu cầu Liên Hợp Quốc điều tra vấn đề nhân quyền.
Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý quốc tế để yêu cầu một tổ chức quốc tế hành động.
5. Lưu ý khi sử dụng 提请
Ngữ cảnh sử dụng: 提请 là một thuật ngữ trang trọng, thường xuất hiện trong các văn bản hoặc giao tiếp liên quan đến pháp lý, hành chính, hoặc kinh doanh. Nó không thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày, mà thay vào đó là các từ như 请求 (qǐngqiú) (yêu cầu) hoặc 建议 (jiànyì) (đề nghị) trong các ngữ cảnh không trang trọng.
Từ đồng nghĩa hoặc liên quan:
请求 (qǐngqiú): Yêu cầu, thỉnh cầu (ít trang trọng hơn 提请).
提议 (tíyì): Đề xuất, kiến nghị (thường dùng cho ý tưởng hoặc kế hoạch).
提交 (tíjiāo): Đệ trình, nộp (chỉ hành động trình bày tài liệu hoặc đề xuất).
Cách sử dụng trong thực tế: 提请 thường đi kèm với các từ như 审批 (shěnpī) (phê duyệt), 仲裁 (zhòngcái) (trọng tài), hoặc 关注 (guānzhù) (chú ý) để chỉ rõ hành động hoặc đối tượng liên quan.

提请 (tíqǐng) là một động từ quan trọng, biểu thị hành động đệ trình hoặc yêu cầu chính thức lên một cơ quan, tổ chức, hoặc cá nhân có thẩm quyền trong các ngữ cảnh pháp lý, hành chính, hoặc kinh doanh.

提请 là gì?
Từ điển tiếng Trung ChineMaster – Giải thích chi tiết theo ngữ cảnh hành chính – pháp luật – công văn
Tiếng Trung giản thể: 提请

Tiếng Trung phồn thể: 提請

Phiên âm: tí qǐng

Loại từ: Động từ (动词) – thuộc phong cách trang trọng

Tiếng Việt: Trình xin, đệ trình, đề xuất để cấp trên phê duyệt, trình báo cáo để xử lý

1. Định nghĩa chuyên sâu
提请 là hành động trình bày chính thức lên cấp trên, cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức cao hơn để:

Xin phê duyệt

Đề nghị xem xét – xử lý – quyết định

Đệ trình các báo cáo, hồ sơ, kiến nghị, đề án

Thường thấy trong các văn bản nội bộ cơ quan Nhà nước, văn bản hành chính của doanh nghiệp, hoặc các văn kiện pháp lý, khi một cấp thấp hơn cần trình lên cấp cao hơn để xem xét và quyết định.

2. Phân tích cấu tạo từ
提 (tí): đưa ra, nêu lên, trình bày

请 (qǐng): mời, xin, thỉnh cầu

提请 = Trình lên để xin xử lý / xét duyệt / phê chuẩn

3. Đặc điểm ngữ pháp
Là động từ trang trọng, mang sắc thái kính trọng

Thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, pháp luật, doanh nghiệp

Dùng với các chủ ngữ là tổ chức hoặc cá nhân ở cấp dưới (phòng ban, đơn vị, cá nhân, v.v.)

4. Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1:
我们已提请上级审批该项目计划。
Wǒmen yǐ tíqǐng shàngjí shěnpī gāi xiàngmù jìhuà.
Chúng tôi đã trình xin cấp trên phê duyệt kế hoạch dự án này.

Ví dụ 2:
该案件已提请法院立案处理。
Gāi ànjiàn yǐ tíqǐng fǎyuàn lì'àn chǔlǐ.
Vụ án này đã được đệ trình lên tòa án để lập hồ sơ xử lý.

Ví dụ 3:
公司提请政府支持本地企业发展。
Gōngsī tíqǐng zhèngfǔ zhīchí běndì qǐyè fāzhǎn.
Công ty đề nghị chính phủ hỗ trợ phát triển doanh nghiệp địa phương.

Ví dụ 4:
人力资源部已提请总经理批准招聘新员工。
Rénlì zīyuán bù yǐ tíqǐng zǒng jīnglǐ pīzhǔn zhāopìn xīn yuángōng.
Phòng Nhân sự đã trình Tổng Giám đốc phê duyệt việc tuyển dụng nhân viên mới.

Ví dụ 5:
市政府提请人大通过该项法规草案。
Shì zhèngfǔ tíqǐng réndà tōngguò gāi xiàng fǎguī cǎo'àn.
Chính quyền thành phố đệ trình Nhân đại thông qua dự thảo pháp quy này.

5. Các cấu trúc điển hình với “提请”
Cấu trúc đi kèm Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
提请批准 tíqǐng pīzhǔn Trình xin phê chuẩn
提请审查 tíqǐng shěnchá Đề nghị xem xét
提请处理 tíqǐng chǔlǐ Trình xin xử lý
提请审议 tíqǐng shěnyì Trình xin thẩm tra – thảo luận
提请表决 tíqǐng biǎojué Trình xin biểu quyết
提请备案 tíqǐng bèi'àn Trình xin đăng ký hồ sơ

6. Ngữ cảnh sử dụng thực tế
Trong hành chính – công quyền:
Trình xin phê duyệt kế hoạch, dự án, văn bản

Đệ trình các đề án, hồ sơ, vụ việc cần xét duyệt

Trong pháp luật – tòa án:
Đệ trình vụ án, kiến nghị xử lý hành vi vi phạm

Trình hồ sơ lên tòa án, viện kiểm sát

Trong doanh nghiệp – công ty:
Trình xin cấp trên duyệt tuyển dụng, phê duyệt ngân sách, kế hoạch tài chính

Trình ban giám đốc, hội đồng thành viên xem xét chính sách

7. So sánh với các từ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Phân biệt
请求 qǐngqiú Yêu cầu (trung tính, thường dùng cá nhân) Mang tính cá nhân hơn, không quá trang trọng
申请 shēnqǐng Nộp đơn xin, đăng ký Phổ biến hơn, dùng cho các thủ tục xin cấp phép, học bổng, visa
呈报 chéngbào Trình báo Dùng trong báo cáo sự việc lên cấp trên
提交 tíjiāo Gửi lên, nộp Từ phổ thông, trung tính
报请 bàoqǐng Báo cáo xin chỉ thị Gần nghĩa với 提请 nhưng thường dùng trong báo cáo hành chính

提请 (tíqǐng) là một động từ trang trọng, trang nhã, thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, hành chính, quản trị doanh nghiệp, luật pháp, mang nghĩa trình lên để xin xét duyệt, xử lý hoặc quyết định.

提请 là gì?
1. Từ tiếng Trung: 提请
2. Phiên âm (Pinyin): tíqǐng
3. Tiếng Anh: submit for approval; raise a proposal; request formally
4. Tiếng Việt: kiến nghị; đệ trình; đề xuất (một cách chính thức)
1. Loại từ
Động từ (动词)
→ Thường dùng trong văn bản hành chính, công văn, thủ tục pháp lý hoặc báo cáo chính thức, mang tính trang trọng.
→ Hành động chính thức đề xuất một vấn đề lên cấp trên hoặc tổ chức có thẩm quyền để xem xét, xử lý hoặc phê duyệt.

2. Giải thích chi tiết
提请 thường được sử dụng trong ngữ cảnh:

Một cá nhân/tổ chức/cơ quan chính thức trình báo, kiến nghị một vấn đề nào đó cần được cơ quan cấp cao hơn xử lý hoặc phê chuẩn.

Phổ biến trong các tình huống như: đề nghị xử lý cán bộ, đệ trình dự luật, trình đơn xin nghỉ việc, báo cáo vi phạm, yêu cầu điều tra,…

Cấu tạo từ:
提 (tí): nêu ra, đưa lên

请 (qǐng): mời, yêu cầu, đề nghị

→ “提请” nghĩa là trình lên và đề nghị cấp có thẩm quyền xử lý.

3. Một số cách dùng phổ biến
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
提请批准 tíqǐng pīzhǔn đề nghị phê duyệt
提请审查 tíqǐng shěnchá đệ trình để thẩm tra
提请处理 tíqǐng chǔlǐ kiến nghị xử lý
提请辞职 tíqǐng cízhí nộp đơn xin từ chức
提请人大审议 tíqǐng réndà shěnyì đệ trình Đại hội đại biểu nhân dân

4. Mẫu câu ví dụ thực tế (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1
公司已向董事会提请批准新的人事任命。
Gōngsī yǐ xiàng dǒngshìhuì tíqǐng pīzhǔn xīn de rénshì rènmìng.
→ Công ty đã đệ trình Hội đồng quản trị phê duyệt việc bổ nhiệm nhân sự mới.

Ví dụ 2
检察机关已提请法院对该案进行审判。
Jiǎnchá jīguān yǐ tíqǐng fǎyuàn duì gāi àn jìnxíng shěnpàn.
→ Viện kiểm sát đã đề nghị tòa án xét xử vụ án này.

Ví dụ 3
他已正式提请辞职,等待批准。
Tā yǐ zhèngshì tíqǐng cízhí, děngdài pīzhǔn.
→ Anh ấy đã chính thức nộp đơn xin từ chức và đang chờ phê duyệt.

Ví dụ 4
我们将提请上级部门对该项目进行审核。
Wǒmen jiāng tíqǐng shàngjí bùmén duì gāi xiàngmù jìnxíng shěnhé.
→ Chúng tôi sẽ kiến nghị cơ quan cấp trên kiểm duyệt dự án này.

Ví dụ 5
该法案已提请全国人大审议。
Gāi fǎ’àn yǐ tíqǐng quánguó réndà shěnyì.
→ Dự luật này đã được đệ trình lên Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc để xem xét.

5. Các cụm từ liên quan
Từ vựng tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
报请 bàoqǐng xin báo cáo và xin ý kiến
审批 shěnpī xét duyệt, phê duyệt
审议 shěnyì xem xét, thảo luận
提案 tí’àn kiến nghị, đề xuất (dự luật)
申请 shēnqǐng đơn xin, yêu cầu

提请 là động từ mang sắc thái trang trọng và chính thức, dùng trong văn bản, hồ sơ, công vụ, với nghĩa đệ trình hoặc đề nghị cấp trên xử lý một việc cụ thể.

Nó thể hiện tính nghiêm túc, có căn cứ và cần sự phê duyệt hoặc can thiệp từ cấp có thẩm quyền.

1. TỪ VỰNG CƠ BẢN
Tiếng Trung: 提请

Phiên âm: tí qǐng

Tiếng Việt: kiến nghị trình lên, đề xuất báo cáo, đệ trình (lên cấp có thẩm quyền)

2. GIẢI THÍCH CHI TIẾT
a. Định nghĩa:
提请 là một động từ kép trang trọng, được dùng trong văn phong hành chính, pháp lý, chính trị, quân sự, tổ chức nhà nước hoặc cơ quan doanh nghiệp lớn, mang nghĩa:

Trình bày hoặc đề xuất một kiến nghị, yêu cầu chính thức lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền để xin xét duyệt, thông qua hoặc giải quyết.

b. Phân tích từ:
提 (tí): đưa ra, nêu ra

请 (qǐng): thỉnh cầu, yêu cầu, mời

=> 提请 = “trình lên + xin phép/thỉnh cầu”, tức là hành vi đệ trình chính thức.

3. LOẠI TỪ
Động từ (动词) – mang sắc thái trang trọng, chính thức, không dùng trong đời thường hàng ngày.

4. NGỮ CẢNH THƯỜNG GẶP
Ngữ cảnh sử dụng Ví dụ cụ thể dùng 提请 Nghĩa tiếng Việt
Hành chính – pháp luật 提请批准、提请审议、提请调查 Trình xin phê duyệt, trình xin thẩm tra
Chính phủ – nghị viện 提请人大审议、提请国务院批准 Đệ trình Quốc hội thẩm định, xin phê duyệt
Quân sự – tổ chức nội bộ 提请处分、提请任免、提请表彰 Trình đề nghị xử lý, bổ nhiệm, khen thưởng
Doanh nghiệp – quản lý 提请会议讨论、提请董事会决议 Trình hội nghị thảo luận, trình hội đồng quyết nghị

5. CÁC CỤM TỪ PHỔ BIẾN VỚI “提请”
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
提请审议 tíqǐng shěnyì Trình xin xem xét, thẩm định
提请批准 tíqǐng pīzhǔn Trình xin phê duyệt
提请处分 tíqǐng chǔfèn Trình đề nghị xử lý (kỷ luật)
提请调查 tíqǐng diàochá Trình xin điều tra
提请表彰 tíqǐng biǎozhāng Trình đề nghị khen thưởng
提请任命 tíqǐng rènmìng Trình đề nghị bổ nhiệm

6. MẪU CÂU VÀ VÍ DỤ CỤ THỂ
Ví dụ 1:
中文:政府已提请全国人大审议新一轮改革方案。
拼音:Zhèngfǔ yǐ tíqǐng quánguó réndà shěnyì xīn yī lún gǎigé fāng'àn.
Tiếng Việt: Chính phủ đã trình Quốc hội xem xét phương án cải cách mới.

Ví dụ 2:
中文:公司已提请董事会批准该投资计划。
拼音:Gōngsī yǐ tíqǐng dǒngshìhuì pīzhǔn gāi tóuzī jìhuà.
Tiếng Việt: Công ty đã trình hội đồng quản trị phê duyệt kế hoạch đầu tư này.

Ví dụ 3:
中文:该单位负责人被提请组织部门给予处分。
拼音:Gāi dānwèi fùzérén bèi tíqǐng zǔzhī bùmén jǐyǔ chǔfèn.
Tiếng Việt: Người phụ trách đơn vị đó đã bị đề nghị tổ chức xử lý kỷ luật.

Ví dụ 4:
中文:我们将提请公安机关对此事进行调查。
拼音:Wǒmen jiāng tíqǐng gōng'ān jīguān duì cǐ shì jìnxíng diàochá.
Tiếng Việt: Chúng tôi sẽ trình báo cơ quan công an để điều tra vụ việc này.

Ví dụ 5:
中文:他因英勇表现被单位提请上级部门表彰。
拼音:Tā yīn yīngyǒng biǎoxiàn bèi dānwèi tíqǐng shàngjí bùmén biǎozhāng.
Tiếng Việt: Anh ấy do có thành tích anh dũng nên được đơn vị trình cấp trên khen thưởng.

7. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP PHỔ BIẾN
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
提请 + cơ quan / cấp trên + hành động Trình cấp trên thực hiện hành động gì đó
被 + 提请 + xử lý Bị đề nghị xử lý bởi…
提请 + 审议 / 批准 / 任命 / 调查 Kiến nghị xét duyệt / bổ nhiệm / điều tra

8. PHÂN BIỆT VỚI TỪ LIÊN QUAN
Từ liên quan Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Phân biệt với 提请
建议 jiànyì Kiến nghị, đề xuất thông thường Dùng trong hội họp, ít trang trọng hơn 提请
申请 shēnqǐng Đăng ký, xin cấp Người dưới xin quyền làm gì, không phải trình lên cơ quan duyệt xét
呈报 chéngbào Trình báo, báo cáo Mang tính thông tin, không nhất thiết đề nghị xử lý gì đó

提请 (tíqǐng) là gì?
1. Giải thích chi tiết:
提请 là một động từ trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính, có nghĩa:

Trình lên – đề xuất – kiến nghị một vấn đề nào đó lên cấp trên hoặc tổ chức có thẩm quyền để xin phê duyệt, xem xét, hoặc ra quyết định.

Nói đơn giản, 提请 = trình xin + đề nghị chính thức
Nó thể hiện sự trang trọng, mang tính hành chính, pháp lý hoặc tổ chức hơn so với từ đơn thuần như 提出 (đề xuất), 申请 (xin), 要求 (yêu cầu).

2. Phân tích từ vựng:
提 (tí): đưa ra, nêu lên

请 (qǐng): thỉnh cầu, mời, xin phép

→ 提请 tức là: trình bày một đề xuất chính thức để xin phê chuẩn hoặc xử lý.

3. Loại từ:
Động từ (动词)
→ thường đi kèm với tân ngữ là: 审批 (phê duyệt), 批准 (chuẩn y), 处理 (xử lý), 审查 (xét duyệt)

4. Cách sử dụng phổ biến:
Trong hành chính – chính phủ: đề xuất kế hoạch, nhân sự, nghị quyết

Trong pháp luật: trình tòa án, viện kiểm sát, cơ quan công an

Trong doanh nghiệp – nội bộ: kiến nghị cấp trên giải quyết vấn đề

5. Mẫu câu ví dụ kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt:
我单位已提请上级主管部门审批此项目。
Wǒ dānwèi yǐ tíqǐng shàngjí zhǔguǎn bùmén shěnpī cǐ xiàngmù.
Đơn vị chúng tôi đã trình lên cơ quan quản lý cấp trên phê duyệt dự án này.

检察机关已提请法院对嫌疑人批准逮捕。
Jiǎnchá jīguān yǐ tíqǐng fǎyuàn duì xiányí rén pīzhǔn dàibǔ.
Viện kiểm sát đã đề nghị tòa án phê chuẩn bắt giữ nghi phạm.

公司已提请董事会审议年度预算。
Gōngsī yǐ tíqǐng dǒngshìhuì shěnyì niándù yùsuàn.
Công ty đã trình Hội đồng quản trị xem xét ngân sách năm.

我方提请对合同条款进行重新审查。
Wǒ fāng tíqǐng duì hétóng tiáokuǎn jìnxíng chóngxīn shěnchá.
Phía chúng tôi đề nghị rà soát lại các điều khoản trong hợp đồng.

他已正式提请辞去公司总经理职务。
Tā yǐ zhèngshì tíqǐng cíqù gōngsī zǒngjīnglǐ zhíwù.
Anh ấy đã chính thức đề nghị từ chức tổng giám đốc công ty.

6. Các cụm từ thường đi với 提请:
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
提请审批 tíqǐng shěnpī Đề nghị phê duyệt
提请处理 tíqǐng chǔlǐ Kiến nghị xử lý
提请批准 tíqǐng pīzhǔn Xin phê chuẩn
提请审议 tíqǐng shěnyì Đề xuất xem xét (thường dùng trong tổ chức, quốc hội)
提请立案 tíqǐng lì’àn Đề nghị khởi tố
提请辞职 tíqǐng cízhí Trình đơn từ chức
提请报销 tíqǐng bàoxiāo Đề nghị thanh toán hoàn ứng

7. Phân biệt với các từ gần nghĩa:
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa So sánh với 提请
提出 tíchū Đề xuất (nói chung) Thường dùng trong giao tiếp thông thường
申请 shēnqǐng Xin (một cách chính thức) Chủ yếu dùng cho cá nhân (xin nghỉ, xin cấp phát)
建议 jiànyì Gợi ý Mang tính cá nhân, chưa chính thức
要求 yāoqiú Yêu cầu Tính chất mạnh, nhưng không trang trọng như 提请
呈报 chéngbào Trình báo Gần nghĩa với 提请, thường dùng trong quân đội, cơ quan

8. Ví dụ thực tế trong các lĩnh vực:
Hành chính – chính phủ:
提请任免干部:Trình xin bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm cán bộ

提请全国人大审议法律草案:Trình Quốc hội xem xét dự thảo luật

Doanh nghiệp – nội bộ:
财务部提请报销流程变更:Phòng tài chính đề xuất thay đổi quy trình thanh toán

人力资源部提请修改员工手册:Phòng nhân sự trình sửa đổi sổ tay nhân viên

Pháp lý:
检方提请法院立案侦查:Viện kiểm sát đề nghị tòa khởi tố điều tra

公安机关提请逮捕嫌疑人:Công an đề nghị bắt giữ nghi phạm

提请 (tíqǐng) là gì?
1. Định nghĩa
提请 là một động từ kép trang trọng, dùng phổ biến trong các văn bản chính thức, công văn, báo cáo hành chính, pháp lý, doanh nghiệp. Từ này có nghĩa là:

Trang trọng đề xuất hoặc đệ trình một yêu cầu, ý kiến, sự việc cụ thể lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền để được xem xét, phê duyệt hoặc xử lý.

2. Nghĩa tiếng Việt của 提请
Đệ trình

Trình bày để xin ý kiến

Kiến nghị chính thức

Trình lên (cấp trên hoặc cơ quan thẩm quyền)

Gửi văn bản đề xuất

3. Cấu tạo từ
提 (tí): nêu ra, đưa ra

请 (qǐng): thỉnh cầu, mời, xin phép

→ 提请: trình bày kèm theo mong muốn được chấp thuận hoặc xử lý

4. Loại từ
Động từ (动词)
→ Được dùng trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng (chính phủ, doanh nghiệp, tòa án, tổ chức...)

5. Giải thích chi tiết theo ngữ cảnh
Trong hành chính / doanh nghiệp:
Dùng để trình bày một báo cáo, đề xuất, yêu cầu xin phê duyệt, ví dụ:

Trình phương án nhân sự

Đề nghị phê duyệt dự án

Đề xuất xử lý sai phạm

Trong pháp luật / tòa án:
Trình hồ sơ khởi tố

Trình báo cáo lên viện kiểm sát, ủy ban nhân dân, tòa án...

6. Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1
我们已向上级单位提请批准项目立项。
Wǒmen yǐ xiàng shàngjí dānwèi tíqǐng pīzhǔn xiàngmù lìxiàng.
Chúng tôi đã đệ trình lên cấp trên xin phê duyệt việc lập dự án.

Ví dụ 2
公司提请董事会讨论调整经营策略。
Gōngsī tíqǐng dǒngshìhuì tǎolùn tiáozhěng jīngyíng cèlüè.
Công ty đề nghị hội đồng quản trị thảo luận việc điều chỉnh chiến lược kinh doanh.

Ví dụ 3
检察机关已提请法院批准逮捕嫌疑人。
Jiǎnchá jīguān yǐ tíqǐng fǎyuàn pīzhǔn dàibǔ xiányírén.
Viện kiểm sát đã đệ trình lên tòa án xin phê chuẩn lệnh bắt giữ nghi phạm.

Ví dụ 4
他已向组织提请辞去领导职务。
Tā yǐ xiàng zǔzhī tíqǐng cíqù lǐngdǎo zhíwù.
Anh ấy đã trình lên tổ chức xin từ chức lãnh đạo.

Ví dụ 5
本案已提请市政府处理。
Běn àn yǐ tíqǐng shì zhèngfǔ chǔlǐ.
Vụ việc này đã được trình lên chính quyền thành phố xử lý.

7. Cụm từ thường gặp với 提请
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
提请批准 tíqǐng pīzhǔn Trình xin phê duyệt
提请审议 tíqǐng shěnyì Trình xin xem xét và thảo luận
提请处理 tíqǐng chǔlǐ Trình xin xử lý
提请辞职 tíqǐng cízhí Xin từ chức một cách trang trọng
提请逮捕 tíqǐng dàibǔ Trình xin lệnh bắt giữ (trong pháp luật)
提请立案 tíqǐng lì’àn Trình xin lập hồ sơ vụ án

8. Phân biệt với từ gần nghĩa
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa So sánh với 提请
申请 shēnqǐng Đăng ký, xin phép Mang tính hành chính cá nhân nhiều hơn, ít trang trọng hơn
建议 jiànyì Đề xuất, gợi ý Mang tính góp ý, không nhất thiết là “trình lên cấp trên”
报告 bàogào Báo cáo Chỉ mang nghĩa cung cấp thông tin, không nhất thiết xin xử lý

【提请 tíqǐng】
Loại từ: Động từ (动词)

Phiên âm: tíqǐng

1. Nghĩa tiếng Việt
Trình, đệ trình

Đề nghị (mang tính chính thức, trang trọng)

Xin phê chuẩn

Kiến nghị (trình cấp trên xem xét, quyết định)

2. Nghĩa tiếng Anh
submit (for approval)

propose (formally)

request (formally)

refer (for consideration)

3. Giải thích chi tiết
提 (tí): đưa ra, nêu ra, đề xuất

请 (qǐng): mời, xin, yêu cầu

→ 提请 nghĩa đen là nêu ra và xin, tức là trình lên cấp trên, cơ quan có thẩm quyền để xin phê chuẩn, xin quyết định, xin xem xét.

Đặc trưng:

Mang tính trang trọng, hành chính

Thường dùng trong công văn, báo cáo, pháp luật, quản lý hành chính

Người cấp dưới, đơn vị trực thuộc trình lên cấp trên

4. Đặc điểm ngữ nghĩa
Hành động chính thức, trang trọng

Có ý nghĩa xin phép, xin ý kiến, xin phê chuẩn

Thường đi với đối tượng là cơ quan, lãnh đạo, cấp trên

5. Các cụm từ thường gặp
提请审批 (tíqǐng shěnpī): trình xin phê duyệt

提请审议 (tíqǐng shěnyì): trình xin xem xét thảo luận

提请批准 (tíqǐng pīzhǔn): trình xin phê chuẩn

提请处理 (tíqǐng chǔlǐ): trình xin xử lý

提请上级 (tíqǐng shàngjí): trình cấp trên

6. Từ đồng nghĩa
申请 (shēnqǐng): xin, đăng ký

呈报 (chéngbào): trình báo

呈请 (chéngqǐng): đệ xin, dâng xin

报请 (bàoqǐng): báo xin, trình xin

7. Từ trái nghĩa
批准 (pīzhǔn): phê chuẩn

同意 (tóngyì): đồng ý

拒绝 (jùjué): từ chối

否决 (fǒujué): phủ quyết

8. Cách dùng trong ngữ pháp
Là động từ → thường làm vị ngữ.

Thường đi với tân ngữ là 审批、批准、审议、处理.

Chủ ngữ thường là cá nhân, bộ phận, đơn vị cấp dưới.

9. Ứng dụng trong hành chính – pháp luật
Văn bản công vụ: “特此提请审批”

Hành chính – công ty: “现提请领导批准”

Pháp luật: “提请人民法院审理”

10. Ví dụ chuyên ngành
提请政府批准 (trình chính phủ phê chuẩn)

提请会议审议 (trình hội nghị xem xét)

提请上级机关审批 (trình cơ quan cấp trên phê duyệt)

11. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG (kèm pinyin và tiếng Việt)
1. 我们已提请领导审批。
Wǒmen yǐ tíqǐng lǐngdǎo shěnpī.
Chúng tôi đã trình lãnh đạo phê duyệt.

2. 现提请上级批准。
Xiàn tíqǐng shàngjí pīzhǔn.
Nay xin trình cấp trên phê chuẩn.

3. 文件已提请审议。
Wénjiàn yǐ tíqǐng shěnyì.
Văn bản đã được trình xin xem xét.

4. 需要提请董事会决定。
Xūyào tíqǐng dǒngshìhuì juédìng.
Cần trình Hội đồng quản trị quyết định.

5. 我们打算提请政府批准。
Wǒmen dǎsuàn tíqǐng zhèngfǔ pīzhǔn.
Chúng tôi dự định trình chính phủ phê chuẩn.

6. 项目计划已提请审批。
Xiàngmù jìhuà yǐ tíqǐng shěnpī.
Kế hoạch dự án đã được trình phê duyệt.

7. 现正式提请会议审议。
Xiàn zhèngshì tíqǐng huìyì shěnyì.
Nay chính thức trình hội nghị xem xét.

8. 报告已提请领导签批。
Bàogào yǐ tíqǐng lǐngdǎo qiānpī.
Báo cáo đã trình lãnh đạo ký duyệt.

9. 提请相关部门处理。
Tíqǐng xiāngguān bùmén chǔlǐ.
Trình bộ phận liên quan xử lý.

10. 我们将提请法院审理此案。
Wǒmen jiāng tíqǐng fǎyuàn shěnlǐ cǐ àn.
Chúng tôi sẽ trình tòa án xét xử vụ này.

11. 特此提请审批。
Tècǐ tíqǐng shěnpī.
Đặc biệt trình xin phê duyệt.

12. 现提请领导审定。
Xiàn tíqǐng lǐngdǎo shěndìng.
Nay xin lãnh đạo phê chuẩn.

13. 这份文件需要提请批准。
Zhè fèn wénjiàn xūyào tíqǐng pīzhǔn.
Văn bản này cần được trình phê chuẩn.

14. 公司已提请工商局备案。
Gōngsī yǐ tíqǐng gōngshāngjú bèi'àn.
Công ty đã trình Cục Công thương đăng ký lưu.

15. 方案已提请审查。
Fāng'àn yǐ tíqǐng shěnchá.
Phương án đã được trình thẩm tra.

16. 请先提请主管部门同意。
Qǐng xiān tíqǐng zhǔguǎn bùmén tóngyì.
Xin trước tiên trình cơ quan quản lý đồng ý.

17. 我们准备提请上级审议。
Wǒmen zhǔnbèi tíqǐng shàngjí shěnyì.
Chúng tôi chuẩn bị trình cấp trên xem xét.

18. 需提请会议通过。
Xū tíqǐng huìyì tōngguò.
Cần trình hội nghị thông qua.

19. 提请市政府批准建设。
Tíqǐng shì zhèngfǔ pīzhǔn jiànshè.
Trình chính quyền thành phố phê chuẩn xây dựng.

20. 文件已提请相关领导审阅。
Wénjiàn yǐ tíqǐng xiāngguān lǐngdǎo shěnyuè.
Văn bản đã trình lãnh đạo liên quan xem xét.

21. 报告已提请单位负责人批准。
Bàogào yǐ tíqǐng dānwèi fùzérén pīzhǔn.
Báo cáo đã trình người phụ trách đơn vị phê chuẩn.

22. 我们将提请集团总部审批。
Wǒmen jiāng tíqǐng jítuán zǒngbù shěnpī.
Chúng tôi sẽ trình trụ sở tập đoàn phê duyệt.

23. 这件事要提请讨论。
Zhè jiàn shì yào tíqǐng tǎolùn.
Việc này cần trình xin thảo luận.

24. 现提请上级主管部门审定。
Xiàn tíqǐng shàngjí zhǔguǎn bùmén shěndìng.
Nay trình cơ quan quản lý cấp trên phê chuẩn.

25. 计划书已提请备案。
Jìhuà shū yǐ tíqǐng bèi'àn.
Bản kế hoạch đã trình lưu hồ sơ.

26. 需提请公司董事会同意。
Xū tíqǐng gōngsī dǒngshìhuì tóngyì.
Cần trình Hội đồng quản trị công ty đồng ý.

27. 文件提请办公室审阅。
Wénjiàn tíqǐng bàngōngshì shěnyuè.
Văn bản trình phòng làm việc xem xét.

28. 该项目需提请政府审批。
Gāi xiàngmù xū tíqǐng zhèngfǔ shěnpī.
Dự án này cần trình chính phủ phê duyệt.

29. 我已提请相关部门解决。
Wǒ yǐ tíqǐng xiāngguān bùmén jiějué.
Tôi đã trình bộ phận liên quan giải quyết.

30. 需要提请会议表决。
Xūyào tíqǐng huìyì biǎojué.
Cần trình hội nghị biểu quyết.
 
Back
Top