旅游 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Khái niệm “旅游”
“旅游” nghĩa là “du lịch” — hoạt động rời nơi cư trú để đi tham quan, nghỉ dưỡng, trải nghiệm văn hóa, thiên nhiên hay giải trí. Từ này nhấn mạnh hành vi đi lại và trải nghiệm, không phải mục đích công việc.
Loại từ và cách dùng chính
- Loại từ: Động từ; cũng dùng như danh từ chỉ hoạt động “du lịch”.
- Cấu trúc động từ: 旅游 + (到/去 + địa điểm) / 跟 + ai / 为了 + mục đích / 一次/三天…
- Dùng như danh từ: 旅游 + 业/者/景点/线路/产品/保险/签证…
- Thường đi với bổ ngữ thời lượng: 旅游了三天、旅游一个月…
- Phó từ đi kèm: 经常、正在、打算、准备、想、以后…
Từ liên quan và kết hợp thường gặp
- 动词(động từ): 出游, 观光, 游览, 出发, 报名, 订票, 订房
- 名词(danh từ): 旅游业, 旅游者, 旅游团, 旅行社, 旅游线路, 旅游产品, 旅游签证, 旅游保险, 旅游景点
- 形容词/短语(tính từ/cụm): 旅游旺季, 旅游淡季, 自助旅游, 自由行, 跟团游, 深度游, 一日游
- 常见搭配(kết hợp):
- 旅游 + 到/去 + 地点
- 旅游 + 三天/一个月(thời lượng)
- 去/来 + 地点 + 旅游
- 为了 + 旅游 + 而 + …(mục đích)
Mẫu câu thông dụng
- Khẳng định kế hoạch: 我打算去云南旅游。
Pinyin: Wǒ dǎsuàn qù Yúnnán lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi dự định đi du lịch Vân Nam.
- Đang diễn ra: 他们正在海南旅游。
Pinyin: Tāmen zhèngzài Hǎinán lǚyóu.
Tiếng Việt: Họ đang du lịch ở Hải Nam.
- Hỏi ý định: 你想跟我们一起去桂林旅游吗?
Pinyin: Nǐ xiǎng gēn wǒmen yìqǐ qù Guìlín lǚyóu ma?
Tiếng Việt: Bạn có muốn đi du lịch Quế Lâm cùng bọn mình không?
- Chỉ thời lượng: 我们旅游了一个星期。
Pinyin: Wǒmen lǚyóu le yí ge xīngqī.
Tiếng Việt: Chúng tôi đã du lịch một tuần.
- Nói về mùa vụ: 暑假是旅游旺季。
Pinyin: Shǔjià shì lǚyóu wàngjì.
Tiếng Việt: Mùa hè là mùa cao điểm du lịch.
Nhiều ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ví dụ cơ bản
- Đi đâu du lịch: 我们下个月去日本旅游。
Pinyin: Wǒmen xià ge yuè qù Rìběn lǚyóu.
Tiếng Việt: Tháng sau chúng tôi đi du lịch Nhật Bản.
- Tự túc: 我喜欢自由行旅游。
Pinyin: Wǒ xǐhuān zìyóuxíng lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi thích du lịch tự túc.
- Theo tour: 她报了一个三日旅游团。
Pinyin: Tā bào le yí ge sān rì lǚyóu tuán.
Tiếng Việt: Cô ấy đăng ký một tour du lịch 3 ngày.
- Trải nghiệm văn hóa: 旅游可以了解当地文化。
Pinyin: Lǚyóu kěyǐ liǎojiě dāngdì wénhuà.
Tiếng Việt: Du lịch giúp hiểu văn hóa địa phương.
- Thư giãn: 旅游能让人放松。
Pinyin: Lǚyóu néng ràng rén fàngsōng.
Tiếng Việt: Du lịch giúp con người thư giãn.
Thời gian và mục đích
- Thời lượng cụ thể: 我们计划旅游十天。
Pinyin: Wǒmen jìhuà lǚyóu shí tiān.
Tiếng Việt: Chúng tôi lên kế hoạch du lịch 10 ngày.
- Mục đích chụp ảnh: 我去西藏旅游是为了拍照。
Pinyin: Wǒ qù Xīzàng lǚyóu shì wèi le pāizhào.
Tiếng Việt: Tôi đi du lịch Tây Tạng để chụp ảnh.
- Mục đích ẩm thực: 他们旅游就是为了吃地道美食。
Pinyin: Tāmen lǚyóu jiùshì wèi le chī dìdào měishí.
Tiếng Việt: Họ du lịch chủ yếu để ăn đặc sản địa phương.
- Kết hợp nghỉ dưỡng: 我们想边工作边旅游。
Pinyin: Wǒmen xiǎng biān gōngzuò biān lǚyóu.
Tiếng Việt: Chúng tôi muốn vừa làm việc vừa du lịch.
Địa điểm và hoạt động
- Danh thắng: 北京有很多旅游景点。
Pinyin: Běijīng yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.
Tiếng Việt: Bắc Kinh có nhiều điểm tham quan du lịch.
- Bờ biển: 周末去海边旅游吧。
Pinyin: Zhōumò qù hǎibiān lǚyóu ba.
Tiếng Việt: Cuối tuần đi du lịch biển nhé.
- Núi rừng: 我们在山区旅游徒步。
Pinyin: Wǒmen zài shānqū lǚyóu túbù.
Tiếng Việt: Chúng tôi đi bộ đường dài khi du lịch vùng núi.
- Thành phố cổ: 她喜欢在古城旅游。
Pinyin: Tā xǐhuān zài gǔchéng lǚyóu.
Tiếng Việt: Cô ấy thích du lịch ở thành cổ.
Kế hoạch và đặt dịch vụ
- Đặt vé: 旅游前需要订机票。
Pinyin: Lǚyóu qián xūyào dìng jīpiào.
Tiếng Việt: Trước khi du lịch cần đặt vé máy bay.
- Đặt phòng: 我已经订好了旅游酒店。
Pinyin: Wǒ yǐjīng dìng hǎo le lǚyóu jiǔdiàn.
Tiếng Việt: Tôi đã đặt xong khách sạn cho chuyến du lịch.
- Lịch trình: 旅行社提供了详细的旅游行程。
Pinyin: Lǚxíngshè tígōng le xiángxì de lǚyóu xíngchéng.
Tiếng Việt: Công ty du lịch cung cấp lịch trình chi tiết.
- Bảo hiểm: 旅游保险很重要。
Pinyin: Lǚyóu bǎoxiǎn hěn zhòngyào.
Tiếng Việt: Bảo hiểm du lịch rất quan trọng.
So sánh và nhận xét
- So sánh loại hình: 跟团游比自由行省心,但没那么自由。
Pinyin: Gēntuán yóu bǐ zìyóuxíng shěngxīn, dàn méi nàme zìyóu.
Tiếng Việt: Đi tour nhàn hơn, nhưng không tự do bằng tự túc.
- Chi phí: 淡季旅游更划算。
Pinyin: Dànjì lǚyóu gèng huásuàn.
Tiếng Việt: Du lịch mùa thấp điểm thì tiết kiệm hơn.
- Trải nghiệm sâu: 我更喜欢深度旅游。
Pinyin: Wǒ gèng xǐhuān shēndù lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi thích du lịch trải nghiệm sâu hơn.
Hội thoại ngắn
- Hỏi-đáp plan:
A: 你们什么时候旅游?
Pinyin: Nǐmen shénme shíhou lǚyóu?
Tiếng Việt: Các bạn du lịch khi nào?
B: 我们下周出发。
Pinyin: Wǒmen xià zhōu chūfā.
Tiếng Việt: Tuần sau bọn mình khởi hành.
- Gợi ý:
A: 去越南旅游怎么样?
Pinyin: Qù Yuènán lǚyóu zěnmeyàng?
Tiếng Việt: Đi du lịch Việt Nam thì sao?
B: 好主意!
Pinyin: Hǎo zhǔyì!
Tiếng Việt: Ý hay đó!
Lưu ý nhỏ để dùng tự nhiên
- “旅游” vs “旅行”: 旅行 thiên về “hành trình” (có thể vì việc), 旅游 nghiêng về “du lịch/tham quan/giải trí”.
- Tính tự nhiên: Với địa điểm cụ thể, dùng 去/到 + 地点 + 旅游 rất phổ biến; nói về ngành/hoạt động, dùng danh từ ghép: 旅游业、旅游团、旅游景点.
- Thời lượng & mùa vụ: Dùng 补语 thời lượng (旅游了三天) và từ chỉ mùa (旺季/淡季) giúp câu rõ ràng, tự nhiên.
1. Giải thích chi tiết từ 旅游 (lǚyóu)
Nghĩa cơ bản
“旅游” là một động từ và cũng có thể dùng như danh từ, có nghĩa là đi du lịch, du ngoạn, tham quan. Từ này dùng để chỉ hoạt động rời khỏi nơi cư trú thường ngày để đến nơi khác với mục đích nghỉ ngơi, giải trí, mở rộng hiểu biết, hoặc trải nghiệm văn hóa và thiên nhiên.
Nguồn gốc và cấu tạo từ
旅 (lǚ): nghĩa là đi xa, hành trình, chuyến đi.
游 (yóu): nghĩa là đi lại, đi chơi, dạo chơi.
Ghép lại thành “旅游” mang ý nghĩa là đi ra ngoài để tham quan, khám phá, thư giãn.
Loại từ
Động từ (动词): dùng để chỉ hành động “đi du lịch”.
Danh từ (名词): chỉ hoạt động hoặc ngành nghề liên quan đến du lịch.
Nghĩa mở rộng
Khi là động từ, “旅游” có nghĩa là đi đến nơi khác để nghỉ ngơi hoặc tham quan.
Khi là danh từ, nó chỉ “ngành du lịch”, “hoạt động du lịch” hoặc “chuyến du lịch”.
Một số từ ghép thường gặp với “旅游”
旅游业 (lǚyóu yè): ngành du lịch
旅游团 (lǚyóu tuán): đoàn du lịch
旅游景点 (lǚyóu jǐngdiǎn): danh lam thắng cảnh du lịch
旅游签证 (lǚyóu qiānzhèng): thị thực du lịch
旅游路线 (lǚyóu lùxiàn): tuyến du lịch
旅游公司 (lǚyóu gōngsī): công ty du lịch
旅游指南 (lǚyóu zhǐnán): hướng dẫn du lịch
2. Cấu trúc ngữ pháp thường dùng với 旅游
去 + 地方 + 旅游:Đi du lịch ở đâu đó
Ví dụ: 去越南旅游 (đi du lịch Việt Nam)
想 / 打算 / 计划 + 旅游:Muốn / Dự định / Lên kế hoạch đi du lịch
跟 + 人 + 一起旅游:Đi du lịch cùng ai
在 + 地方 + 旅游:Du lịch ở đâu
旅游 + 的 + 名词:Danh từ được bổ nghĩa bởi hoạt động du lịch (ví dụ: 旅游活动, 旅游签证)
3. 35 mẫu câu tiếng Trung với “旅游”
我喜欢旅游。
Wǒ xǐhuan lǚyóu.
Tôi thích đi du lịch.
她打算明年去中国旅游。
Tā dǎsuàn míngnián qù Zhōngguó lǚyóu.
Cô ấy dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
我们上个月去云南旅游了。
Wǒmen shàng ge yuè qù Yúnnán lǚyóu le.
Tháng trước chúng tôi đã đi du lịch ở Vân Nam.
旅游可以让人放松心情。
Lǚyóu kěyǐ ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Du lịch có thể giúp con người thư giãn tinh thần.
他们打算春节的时候去海南旅游。
Tāmen dǎsuàn Chūnjié de shíhou qù Hǎinán lǚyóu.
Họ dự định đi du lịch Hải Nam vào dịp Tết.
我想去越南的下龙湾旅游。
Wǒ xiǎng qù Yuènán de Xiàlóngwān lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Vịnh Hạ Long của Việt Nam.
我们的公司从事旅游业。
Wǒmen de gōngsī cóngshì lǚyóuyè.
Công ty của chúng tôi hoạt động trong ngành du lịch.
旅游业对经济的发展非常重要。
Lǚyóuyè duì jīngjì de fāzhǎn fēicháng zhòngyào.
Ngành du lịch rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
这个城市有很多著名的旅游景点。
Zhège chéngshì yǒu hěn duō zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn.
Thành phố này có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
我买了一本旅游指南。
Wǒ mǎile yī běn lǚyóu zhǐnán.
Tôi đã mua một quyển hướng dẫn du lịch.
去旅游的时候要注意安全。
Qù lǚyóu de shíhou yào zhùyì ānquán.
Khi đi du lịch cần chú ý an toàn.
他是一名经验丰富的旅游导游。
Tā shì yī míng jīngyàn fēngfù de lǚyóu dǎoyóu.
Anh ấy là một hướng dẫn viên du lịch giàu kinh nghiệm.
我在旅行社报名参加旅游团。
Wǒ zài lǚxíngshè bàomíng cānjiā lǚyóu tuán.
Tôi đăng ký tham gia đoàn du lịch tại công ty du lịch.
我们喜欢自助旅游,不跟团。
Wǒmen xǐhuan zìzhù lǚyóu, bú gēn tuán.
Chúng tôi thích du lịch tự túc, không theo đoàn.
旅游让我开阔了眼界。
Lǚyóu ràng wǒ kāikuò le yǎnjiè.
Du lịch giúp tôi mở rộng tầm mắt.
他对旅游特别感兴趣。
Tā duì lǚyóu tèbié gǎn xìngqù.
Anh ấy đặc biệt hứng thú với du lịch.
旅游的费用不便宜。
Lǚyóu de fèiyòng bú piányi.
Chi phí du lịch không rẻ.
我喜欢拍照留作旅游纪念。
Wǒ xǐhuan pāizhào liú zuò lǚyóu jìniàn.
Tôi thích chụp ảnh làm kỷ niệm khi đi du lịch.
旅游签证已经办好了。
Lǚyóu qiānzhèng yǐjīng bàn hǎo le.
Visa du lịch đã được làm xong rồi.
我父母退休后经常去旅游。
Wǒ fùmǔ tuìxiū hòu jīngcháng qù lǚyóu.
Bố mẹ tôi thường xuyên đi du lịch sau khi nghỉ hưu.
暑假是旅游的旺季。
Shǔjià shì lǚyóu de wàngjì.
Mùa hè là mùa cao điểm du lịch.
我最喜欢去海边旅游。
Wǒ zuì xǐhuan qù hǎibiān lǚyóu.
Tôi thích nhất là đi du lịch biển.
我们旅游了一整天,累坏了。
Wǒmen lǚyóu le yī zhěng tiān, lèi huài le.
Chúng tôi đi du lịch cả ngày, mệt rã rời.
有些人喜欢奢华旅游,有些人喜欢简单的旅行。
Yǒuxiē rén xǐhuan shēhuá lǚyóu, yǒuxiē rén xǐhuan jiǎndān de lǚxíng.
Có người thích du lịch sang trọng, có người thích du lịch giản dị.
旅游不仅可以放松,还能学到很多知识。
Lǚyóu bùjǐn kěyǐ fàngsōng, hái néng xué dào hěn duō zhīshi.
Du lịch không chỉ giúp thư giãn mà còn học được nhiều điều mới.
他们在网上预订了旅游路线。
Tāmen zài wǎngshàng yùdìng le lǚyóu lùxiàn.
Họ đã đặt tuyến du lịch trên mạng.
旅游时要注意保护环境。
Lǚyóu shí yào zhùyì bǎohù huánjìng.
Khi đi du lịch phải chú ý bảo vệ môi trường.
我想和你一起去云南旅游。
Wǒ xiǎng hé nǐ yīqǐ qù Yúnnán lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Vân Nam cùng bạn.
旅游可以帮助我们了解不同的文化。
Lǚyóu kěyǐ bāngzhù wǒmen liǎojiě bùtóng de wénhuà.
Du lịch giúp chúng ta hiểu biết thêm về các nền văn hóa khác nhau.
我下个星期要出国旅游。
Wǒ xià ge xīngqī yào chūguó lǚyóu.
Tuần sau tôi sẽ ra nước ngoài du lịch.
我第一次旅游是去北京。
Wǒ dì yī cì lǚyóu shì qù Běijīng.
Lần đầu tiên tôi đi du lịch là đến Bắc Kinh.
旅游能让人忘记烦恼。
Lǚyóu néng ràng rén wàngjì fánnǎo.
Du lịch có thể khiến con người quên đi phiền muộn.
我在旅游的时候认识了很多新朋友。
Wǒ zài lǚyóu de shíhou rènshi le hěn duō xīn péngyǒu.
Tôi quen được nhiều bạn mới khi đi du lịch.
旅游是生活的一部分。
Lǚyóu shì shēnghuó de yī bùfèn.
Du lịch là một phần của cuộc sống.
你最想去哪个国家旅游?
Nǐ zuì xiǎng qù nǎge guójiā lǚyóu?
Bạn muốn đi du lịch nước nào nhất?
Nghĩa và loại từ của “旅游”
“旅游” (lǚyóu) nghĩa là “du lịch” — hoạt động đi đến nơi khác để tham quan, nghỉ ngơi, trải nghiệm. Thường dùng như động từ “đi du lịch”, nhưng cũng xuất hiện trong các danh từ ghép như 旅游业 (ngành du lịch), 旅游签证 (visa du lịch).
Cách dùng và lưu ý tự nhiên
Loại từ: Động từ (chính); danh từ trong từ ghép (danh hóa).
Tính chất: Nội động từ (không cần tân ngữ trực tiếp). Thường đi với 去 + địa điểm, 在 + địa điểm.
Ngữ cảnh điển hình: Tham quan, nghỉ dưỡng, tour, điểm du lịch.
Phân biệt nhanh: 旅游 nhấn mạnh “tham quan/nghỉ dưỡng”; 旅行 nhấn mạnh “hành trình/di chuyển”.
Từ ghép phổ biến: 旅游景点, 旅游团, 旅游路线, 旅游攻略, 旅游旺季/淡季, 旅游预算, 旅游签证, 旅游业, 旅游公司.
35 mẫu câu tiếng Trung về “旅游” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1: 我想去海南旅游。 Wǒ xiǎng qù Hǎinán lǚyóu. Tôi muốn đi du lịch Hải Nam.
Ví dụ 2: 暑假你打算去哪儿旅游? Shǔjià nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚyóu? Nghỉ hè bạn dự định đi du lịch ở đâu?
Ví dụ 3: 我们在北京旅游了三天。 Wǒmen zài Běijīng lǚyóu le sān tiān. Chúng tôi du lịch ở Bắc Kinh ba ngày.
Ví dụ 4: 他们跟朋友一起去云南旅游。 Tāmen gēn péngyǒu yīqǐ qù Yúnnán lǚyóu. Họ đi du lịch Vân Nam cùng bạn bè.
Ví dụ 5: 我很喜欢旅游。 Wǒ hěn xǐhuan lǚyóu. Tôi rất thích du lịch.
Ví dụ 6: 旅游让我见识更广。 Lǚyóu ràng wǒ jiànshi gèng guǎng. Du lịch giúp tôi mở rộng hiểu biết.
Ví dụ 7: 这个城市有很多著名的旅游景点。 Zhège chéngshì yǒu hěn duō zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn. Thành phố này có nhiều điểm du lịch nổi tiếng.
Ví dụ 8: 旅游旺季机票比较贵。 Lǚyóu wàngjì jīpiào bǐjiào guì. Vé máy bay khá đắt vào mùa du lịch cao điểm.
Ví dụ 9: 淡季旅游可以省不少钱。 Dànjì lǚyóu kěyǐ shěng bù shǎo qián. Du lịch mùa thấp điểm có thể tiết kiệm khá nhiều tiền.
Ví dụ 10: 我们报名了一个云南旅游团。 Wǒmen bàomíng le yī gè Yúnnán lǚyóu tuán. Chúng tôi đăng ký một tour du lịch Vân Nam.
Ví dụ 11: 她在旅游公司工作。 Tā zài lǚyóu gōngsī gōngzuò. Cô ấy làm việc ở công ty du lịch.
Ví dụ 12: 这个国家的旅游业发展很快。 Zhège guójiā de lǚyóu yè fāzhǎn hěn kuài. Ngành du lịch của nước này phát triển rất nhanh.
Ví dụ 13: 我正在计划明年的欧洲旅游。 Wǒ zhèngzài jìhuà míngnián de Ōuzhōu lǚyóu. Tôi đang lên kế hoạch du lịch châu Âu năm sau.
Ví dụ 14: 如果天气好,我们周末去附近旅游。 Rúguǒ tiānqì hǎo, wǒmen zhōumò qù fùjìn lǚyóu. Nếu thời tiết đẹp, cuối tuần chúng ta đi du lịch gần đây.
Ví dụ 15: 我们选择自由行,不参加旅游团。 Wǒmen xuǎnzé zìyóuxíng, bù cānjiā lǚyóu tuán. Chúng tôi chọn đi tự túc, không tham gia tour.
Ví dụ 16: 办理旅游签证需要哪些材料? Bànlǐ lǚyóu qiānzhèng xūyào nǎxiē cáiliào? Làm visa du lịch cần những giấy tờ gì?
Ví dụ 17: 旅游预算要提前做好。 Lǚyóu yùsuàn yào tíqián zuò hǎo. Cần chuẩn bị trước ngân sách du lịch.
Ví dụ 18: 在旅游时注意安全很重要。 Zài lǚyóu shí zhùyì ānquán hěn zhòngyào. Chú ý an toàn khi du lịch là rất quan trọng.
Ví dụ 19: 这个网站有很多旅游攻略。 Zhège wǎngzhàn yǒu hěn duō lǚyóu gōnglüè. Trang web này có nhiều cẩm nang du lịch.
Ví dụ 20: 我第一次出国旅游,既紧张又兴奋。 Wǒ dì-yī cì chūguó lǚyóu, jì jǐnzhāng yòu xīngfèn. Lần đầu tôi đi du lịch nước ngoài, vừa hồi hộp vừa háo hức.
Ví dụ 21: 跟家人旅游比一个人旅游更温暖。 Gēn jiārén lǚyóu bǐ yīgè rén lǚyóu gèng wēnnuǎn. Du lịch với gia đình ấm áp hơn đi một mình.
Ví dụ 22: 我们准备自驾旅游,路线已经规划好了。 Wǒmen zhǔnbèi zìjià lǚyóu, lùxiàn yǐjīng guīhuà hǎo le. Chúng tôi chuẩn bị du lịch tự lái, lộ trình đã lên xong.
Ví dụ 23: 旅游时最好轻装上阵,只带必需品。 Lǚyóu shí zuì hǎo qīngzhuāng shàngzhèn, zhǐ dài bìxūpǐn. Khi du lịch tốt nhất là hành lý gọn nhẹ, chỉ mang đồ cần thiết.
Ví dụ 24: 我们在老城区慢慢旅游,感受当地文化。 Wǒmen zài lǎo chéngqū mànman lǚyóu, gǎnshòu dāngdì wénhuà. Chúng tôi dạo du lịch ở khu phố cổ, cảm nhận văn hóa địa phương.
Ví dụ 25: 这条旅游路线风景非常美。 Zhè tiáo lǚyóu lùxiàn fēngjǐng fēicháng měi. Tuyến du lịch này có phong cảnh rất đẹp.
Ví dụ 26: 参加小众旅游更有新鲜感。 Cānjiā xiǎozhòng lǚyóu gèng yǒu xīnxiāngǎn. Tham gia du lịch ít người biết tạo cảm giác mới mẻ hơn.
Ví dụ 27: 旅游时请尊重当地习俗和环境。 Lǚyóu shí qǐng zūnzhòng dāngdì xísú hé huánjìng. Khi du lịch hãy tôn trọng phong tục và môi trường địa phương.
Ví dụ 28: 选择合适的旅游保险很重要。 Xuǎnzé héshì de lǚyóu bǎoxiǎn hěn zhòngyào. Việc chọn bảo hiểm du lịch phù hợp rất quan trọng.
Ví dụ 29: 我们清晨出发旅游,避开拥堵。 Wǒmen qīngchén chūfā lǚyóu, bìkāi yōngdǔ. Chúng tôi xuất phát du lịch từ sáng sớm để tránh tắc đường.
Ví dụ 30: 这次旅游最大的收获是认识了很多朋友。 Zhè cì lǚyóu zuì dà de shōuhuò shì rènshi le hěn duō péngyǒu. Lần du lịch này thu hoạch lớn nhất là quen được nhiều bạn.
Ví dụ 31: 周末短途旅游能很好地放松。 Zhōumò duǎntú lǚyóu néng hěn hǎo de fàngsōng. Du lịch ngắn ngày cuối tuần giúp thư giãn rất tốt.
Ví dụ 32: 我们按照旅游攻略自己安排行程。 Wǒmen ànzhào lǚyóu gōnglüè zìjǐ ānpái xíngchéng. Chúng tôi theo cẩm nang du lịch tự sắp xếp lịch trình.
Ví dụ 33: 这家酒店很适合旅游住宿。 Zhè jiā jiǔdiàn hěn shìhé lǚyóu zhùsù. Khách sạn này rất phù hợp để lưu trú khi du lịch.
Ví dụ 34: 旅游前别忘了检查护照和机票。 Lǚyóu qián bié wàngle jiǎnchá hùzhào hé jīpiào. Trước khi đi du lịch đừng quên kiểm tra hộ chiếu và vé máy bay.
Ví dụ 35: 一次说走就走的旅游也很精彩。 Yī cì shuō zǒu jiù zǒu de lǚyóu yě hěn jīngcǎi. Một chuyến du lịch “xách ba lô lên và đi” cũng rất thú vị.
Mẹo nhỏ để dùng đúng và tự nhiên
Diễn đạt “đi du lịch”: 去 + địa điểm + 旅游 (去三亚旅游, 去越南旅游).
Đang du lịch ở đâu: 在 + địa điểm + 旅游 (在胡志明市旅游).
Sở thích: 喜欢/热爱 + 旅游 (我非常喜欢旅游).
Cụm chuyên ngành: 旅游业, 旅游公司, 旅游市场 để nói về khía cạnh kinh tế.
Tự túc vs tour: 自由行 nhấn mạnh tự lập kế hoạch; 旅游团 nhấn mạnh theo đoàn, có lịch trình sẵn.
Nghĩa của “旅游”
Định nghĩa: “旅游” (lǚyóu) nghĩa là đi du lịch, đi tham quan nhằm mục đích nghỉ ngơi, khám phá hoặc trải nghiệm văn hóa. Dùng được như động từ và danh từ chỉ hoạt động du lịch.
Sắc thái: Thường nhấn vào tính “tham quan, trải nghiệm” hơn là việc “di chuyển” thuần túy. So với “旅行” (lǚxíng), “旅游” thiên về du lịch, tham quan; “旅行” rộng hơn, có thể là chuyến đi vì nhiều mục đích (công tác, hành trình dài…).
Loại từ và cách dùng cơ bản
Loại từ:
Động từ: 旅游 → “đi du lịch”.
Danh từ hoạt động: 旅游 → “du lịch” (hoạt động, ngành).
Tân ngữ/giới từ đi kèm thường gặp:
去/到 + địa điểm + 旅游: đi/đến … du lịch.
跟/和 + người + 一起旅游: đi du lịch cùng ai.
在 + nơi + 旅游: du lịch ở đâu.
Danh từ liên quan:
旅游业: ngành du lịch.
旅游者/游客: khách du lịch.
旅游团: đoàn du lịch.
旅游景点: điểm du lịch.
旅游签证: visa du lịch.
旅游路线/行程: tuyến/ lịch trình du lịch.
旅游费用/预算: chi phí/ ngân sách du lịch.
Cấu trúc câu thường dùng
Cấu trúc đi nơi chốn:
去/到 + 地方 + 旅游 — đi/đến nơi nào du lịch.
在 + 地方 + 旅游 — du lịch ở đâu.
Cấu trúc đi với người khác:
跟/和 + 人 + 一起旅游 — đi du lịch cùng ai.
Thời gian và mục đích:
假期/周末/暑假 + 旅游 — du lịch vào dịp nghỉ.
为了放松/体验文化 + 去旅游 — đi du lịch để thư giãn/ trải nghiệm văn hóa.
Kế hoạch – sở thích – tần suất:
打算/计划 + 去旅游 — dự định đi du lịch.
喜欢/爱 + 旅游 — thích/ mê du lịch.
经常/偶尔 + 旅游 — thường/ thỉnh thoảng đi du lịch.
So sánh – phân biệt với “旅行”:
旅游 vs. 旅行:
旅游: nhấn mạnh “tham quan, nghỉ dưỡng”.
旅行: khái niệm rộng về “chuyến đi”, có thể không nhất thiết là để tham quan; dùng nhiều trong văn phong chung/ trang trọng.
Ví dụ: 去云南旅游(tham quan, nghỉ dưỡng);到欧洲旅行(hành trình dài, có thể nhiều mục đích).
Mẫu câu ví dụ ngắn (có phiên âm và tiếng Việt)
去北京旅游。 pinyin: qù Běijīng lǚyóu. tiếng Việt: Đi Bắc Kinh du lịch.
我跟朋友一起旅游。 pinyin: wǒ gēn péngyǒu yìqǐ lǚyóu. tiếng Việt: Tôi đi du lịch cùng bạn.
他们在越南旅游。 pinyin: tāmen zài Yuènán lǚyóu. tiếng Việt: Họ đang du lịch ở Việt Nam.
暑假我们打算去海边旅游。 pinyin: shǔjià wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān lǚyóu. tiếng Việt: Kỳ nghỉ hè chúng tôi dự định đi du lịch biển.
她很喜欢旅游。 pinyin: tā hěn xǐhuān lǚyóu. tiếng Việt: Cô ấy rất thích du lịch.
为了放松,我想去旅游。 pinyin: wèile fàngsōng, wǒ xiǎng qù lǚyóu. tiếng Việt: Để thư giãn, tôi muốn đi du lịch.
中国的旅游景点很多。 pinyin: Zhōngguó de lǚyóu jǐngdiǎn hěn duō. tiếng Việt: Trung Quốc có nhiều điểm du lịch.
参加一个旅游团比较方便。 pinyin: cānjiā yí gè lǚyóu tuán bǐjiào fāngbiàn. tiếng Việt: Tham gia một đoàn du lịch thì khá tiện.
旅游业发展得很快。 pinyin: lǚyóu yè fāzhǎn de hěn kuài. tiếng Việt: Ngành du lịch phát triển rất nhanh.
你去过哪些地方旅游? pinyin: nǐ qùguò nǎxiē dìfāng lǚyóu? tiếng Việt: Bạn đã đi du lịch những nơi nào?
Ví dụ mở rộng theo tình huống (nhiều câu, có phiên âm và tiếng Việt)
Lên kế hoạch – sở thích – tần suất
我们计划明年到日本旅游。 pinyin: wǒmen jìhuà míngnián dào Rìběn lǚyóu. tiếng Việt: Chúng tôi lên kế hoạch năm sau đi Nhật Bản du lịch.
我偶尔会一个人旅游。 pinyin: wǒ ǒu’ěr huì yí gèrén lǚyóu. tiếng Việt: Tôi thỉnh thoảng đi du lịch một mình.
他经常带家人去旅游。 pinyin: tā jīngcháng dài jiārén qù lǚyóu. tiếng Việt: Anh ấy thường dẫn gia đình đi du lịch.
我对生态旅游很感兴趣。 pinyin: wǒ duì shēngtài lǚyóu hěn gǎn xìngqù. tiếng Việt: Tôi rất quan tâm đến du lịch sinh thái.
Thời gian – địa điểm – mục đích
国庆节很多人出门旅游。 pinyin: Guóqìngjié hěn duō rén chūmén lǚyóu. tiếng Việt: Quốc khánh có rất nhiều người ra ngoài đi du lịch.
周末我们在古镇旅游。 pinyin: zhōumò wǒmen zài gǔzhèn lǚyóu. tiếng Việt: Cuối tuần chúng tôi du lịch ở cổ trấn.
为了体验当地文化,他们选择自由行旅游。 pinyin: wèile tǐyàn dāngdì wénhuà, tāmen xuǎnzé zìyóuxíng lǚyóu. tiếng Việt: Để trải nghiệm văn hóa địa phương, họ chọn du lịch tự túc.
So sánh “旅游” và “旅行”
这次我们主要去云南旅游,不赶路。 pinyin: zhè cì wǒmen zhǔyào qù Yúnnán lǚyóu, bù gǎn lù. tiếng Việt: Lần này chúng tôi chủ yếu đi Vân Nam du lịch, không chạy lịch trình.
他喜欢长途旅行,也喜欢周末旅游。 pinyin: tā xǐhuān chángtú lǚxíng, yě xǐhuān zhōumò lǚyóu. tiếng Việt: Anh ấy thích những chuyến đi dài, cũng thích du lịch cuối tuần.
Ngành du lịch – dịch vụ – chi phí
旅游签证需要提前办理。 pinyin: lǚyóu qiānzhèng xūyào tíqián bànlǐ. tiếng Việt: Visa du lịch cần làm trước.
这条旅游路线很受欢迎。 pinyin: zhè tiáo lǚyóu lùxiàn hěn shòu huānyíng. tiếng Việt: Tuyến du lịch này rất được ưa chuộng.
你们的旅游预算是多少? pinyin: nǐmen de lǚyóu yùsuàn shì duōshao? tiếng Việt: Ngân sách du lịch của các bạn là bao nhiêu?
当地旅游服务很完善。 pinyin: dāngdì lǚyóu fúwù hěn wánshàn. tiếng Việt: Dịch vụ du lịch địa phương rất hoàn thiện.
旅游高峰期酒店比较贵。 pinyin: lǚyóu gāofēngqī jiǔdiàn bǐjiào guì. tiếng Việt: Mùa cao điểm du lịch khách sạn khá đắt.
Đi cùng ai – phương thức – trải nghiệm
我和父母一起参加了旅游团。 pinyin: wǒ hé fùmǔ yìqǐ cānjiā le lǚyóu tuán. tiếng Việt: Tôi cùng bố mẹ tham gia đoàn du lịch.
他喜欢背包旅游,行程很自由。 pinyin: tā xǐhuān bèibāo lǚyóu, xíngchéng hěn zìyóu. tiếng Việt: Anh ấy thích du lịch bụi, lịch trình rất tự do.
这次旅游让我开阔了眼界。 pinyin: zhè cì lǚyóu ràng wǒ kāikuò le yǎnjiè. tiếng Việt: Chuyến du lịch lần này giúp tôi mở rộng tầm mắt.
旅游的时候要注意安全。 pinyin: lǚyóu de shíhou yào zhùyì ānquán. tiếng Việt: Khi đi du lịch cần chú ý an toàn.
导游介绍了很多旅游景点的故事。 pinyin: dǎoyóu jièshào le hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn de gùshì. tiếng Việt: Hướng dẫn viên giới thiệu nhiều câu chuyện về các điểm du lịch.
Giải thích từ “旅游”
“旅游” (lǚyóu) là “du lịch”: đi đến nơi khác để tham quan, nghỉ ngơi, khám phá văn hóa, ẩm thực, phong cảnh vì mục đích giải trí. Trong tiếng Trung, “旅游” dùng được cả như động từ (“đi du lịch”) và danh từ (“du lịch/tourism”). Ví dụ: 我喜欢旅游 (Tôi thích du lịch), 旅游业 (ngành du lịch).
Loại từ và cấu trúc dùng với “旅游”
Loại từ: Động từ, danh từ.
Cấu trúc thường gặp:
去 + 地点 + 旅游: đi du lịch đến [địa điểm].
跟团旅游 / 自由行: du lịch theo đoàn / du lịch tự túc.
国内旅游 / 出境旅游: du lịch trong nước / du lịch nước ngoài.
在 + 时间/季节 + 旅游: du lịch vào [thời gian/mùa].
为 + 目的 + 旅游: du lịch vì [mục đích].
旅游 + 名词: 旅游景点, 旅游签证, 旅游路线, 旅游业.
Lượng từ và từ đi kèm:
次: số lần du lịch (一次, 两次).
条: tuyến du lịch (一条旅游路线).
个/位: người đi du lịch (游客/旅游者).
家: công ty lữ hành (一家旅行社).
Tổ hợp từ phổ biến
旅游业: ngành du lịch.
旅游者 / 游客: du khách.
旅游景点 / 名胜古迹: điểm du lịch / danh thắng.
旅游路线 / 行程: tuyến du lịch / lịch trình.
旅游签证 / 旅行社: visa du lịch / công ty lữ hành.
自由行 / 跟团游: du lịch tự túc / du lịch theo đoàn.
出境旅游 / 国内旅游: du lịch nước ngoài / du lịch trong nước.
淡季 / 旺季: mùa thấp điểm / mùa cao điểm.
门票 / 护照 / 导游: vé vào cửa / hộ chiếu / hướng dẫn viên.
35 mẫu câu tiếng Trung về “旅游” (có pinyin và tiếng Việt)
Mẫu 1: 我喜欢旅游。
Pinyin: Wǒ xǐhuān lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi thích du lịch.
Mẫu 2: 你打算去哪儿旅游?
Pinyin: Nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚyóu?
Tiếng Việt: Bạn dự định đi du lịch ở đâu?
Mẫu 3: 我们计划下个月去海边旅游。
Pinyin: Wǒmen jìhuà xià ge yuè qù hǎibiān lǚyóu.
Tiếng Việt: Chúng tôi dự định tháng sau đi biển du lịch.
Mẫu 4: 今年我想国内旅游,不出国。
Pinyin: Jīnnián wǒ xiǎng guónèi lǚyóu, bù chūguó.
Tiếng Việt: Năm nay tôi muốn du lịch trong nước, không ra nước ngoài.
Mẫu 5: 我更喜欢自由行,不想跟团旅游。
Pinyin: Wǒ gèng xǐhuān zìyóuxíng, bùxiǎng gēntuán lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi thích du lịch tự túc hơn, không muốn theo đoàn.
Mẫu 6: 这次旅游让我开阔了眼界。
Pinyin: Zhè cì lǚyóu ràng wǒ kāikuò le yǎnjiè.
Tiếng Việt: Chuyến du lịch lần này giúp tôi mở mang tầm mắt.
Mẫu 7: 我们每年旅游两次。
Pinyin: Wǒmen měinián lǚyóu liǎng cì.
Tiếng Việt: Mỗi năm chúng tôi đi du lịch hai lần.
Mẫu 8: 你喜欢淡季还是旺季旅游?
Pinyin: Nǐ xǐhuān dànjì háishì wàngjì lǚyóu?
Tiếng Việt: Bạn thích du lịch mùa thấp điểm hay cao điểm?
Mẫu 9: 跟团旅游比较省心。
Pinyin: Gēntuán lǚyóu bǐjiào shěngxīn.
Tiếng Việt: Du lịch theo đoàn thì đỡ lo hơn.
Mẫu 10: 自由行更灵活,可以按自己的节奏旅游。
Pinyin: Zìyóuxíng gèng línghuó, kěyǐ àn zìjǐ de jiézòu lǚyóu.
Tiếng Việt: Du lịch tự túc linh hoạt hơn, có thể đi theo nhịp riêng.
Mẫu 11: 这个城市有很多旅游景点。
Pinyin: Zhège chéngshì yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.
Tiếng Việt: Thành phố này có nhiều điểm du lịch.
Mẫu 12: 这条旅游路线包含三天两晚。
Pinyin: Zhè tiáo lǚyóu lùxiàn bāohán sān tiān liǎng wǎn.
Tiếng Việt: Tuyến du lịch này bao gồm 3 ngày 2 đêm.
Mẫu 13: 我想咨询一下旅游价格。
Pinyin: Wǒ xiǎng zīxún yīxià lǚyóu jiàgé.
Tiếng Việt: Tôi muốn hỏi giá du lịch.
Mẫu 14: 旅行社提供多种旅游套餐。
Pinyin: Lǚxíngshè tígōng duō zhǒng lǚyóu tàocān.
Tiếng Việt: Công ty lữ hành cung cấp nhiều gói du lịch.
Mẫu 15: 我们打算周末去附近旅游。
Pinyin: Wǒmen dǎsuàn zhōumò qù fùjìn lǚyóu.
Tiếng Việt: Chúng tôi dự định cuối tuần đi du lịch gần.
Mẫu 16: 他旅游时喜欢拍照。
Pinyin: Tā lǚyóu shí xǐhuān pāizhào.
Tiếng Việt: Anh ấy thích chụp ảnh khi du lịch.
Mẫu 17: 旅游前要提前做行程计划。
Pinyin: Lǚyóu qián yào tíqián zuò xíngchéng jìhuà.
Tiếng Việt: Trước khi du lịch cần lên kế hoạch lịch trình trước.
Mẫu 18: 旅游需要准备护照和签证吗?
Pinyin: Lǚyóu xūyào zhǔnbèi hùzhào hé qiānzhèng ma?
Tiếng Việt: Du lịch có cần chuẩn bị hộ chiếu và visa không?
Mẫu 19: 我们去了几个著名的旅游景点。
Pinyin: Wǒmen qù le jǐ gè zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn.
Tiếng Việt: Chúng tôi đã đi vài điểm du lịch nổi tiếng.
Mẫu 20: 淡季旅游更便宜也更舒适。
Pinyin: Dànjì lǚyóu gèng piányi yě gèng shūshì.
Tiếng Việt: Du lịch mùa thấp điểm rẻ hơn và thoải mái hơn.
Mẫu 21: 这次旅游花了我不少钱。
Pinyin: Zhè cì lǚyóu huā le wǒ bù shǎo qián.
Tiếng Việt: Chuyến du lịch lần này tốn kha khá tiền.
Mẫu 22: 旅游可以缓解压力。
Pinyin: Lǚyóu kěyǐ huǎnjiě yālì.
Tiếng Việt: Du lịch có thể giảm căng thẳng.
Mẫu 23: 我们跟导游一起旅游,更了解当地文化。
Pinyin: Wǒmen gēn dǎoyóu yīqǐ lǚyóu, gèng liǎojiě dāngdì wénhuà.
Tiếng Việt: Chúng tôi du lịch cùng hướng dẫn viên, hiểu văn hóa địa phương hơn.
Mẫu 24: 你喜欢海岛旅游还是山地旅游?
Pinyin: Nǐ xǐhuān hǎidǎo lǚyóu háishì shāndì lǚyóu?
Tiếng Việt: Bạn thích du lịch đảo hay du lịch vùng núi?
Mẫu 25: 旅游旺季人很多,最好提前订票。
Pinyin: Lǚyóu wàngjì rén hěn duō, zuìhǎo tíqián dìngpiào.
Tiếng Việt: Mùa cao điểm người rất đông, tốt nhất đặt vé trước.
Mẫu 26: 这个地方非常适合亲子旅游。
Pinyin: Zhège dìfāng fēicháng shìhé qīnzǐ lǚyóu.
Tiếng Việt: Nơi này rất phù hợp cho du lịch gia đình có trẻ nhỏ.
Mẫu 27: 我们选择了生态旅游,保护环境很重要。
Pinyin: Wǒmen xuǎnzé le shēngtài lǚyóu, bǎohù huánjìng hěn zhòngyào.
Tiếng Việt: Chúng tôi chọn du lịch sinh thái, bảo vệ môi trường rất quan trọng.
Mẫu 28: 这座城市的旅游业发展很快。
Pinyin: Zhè zuò chéngshì de lǚyóu yè fāzhǎn hěn kuài.
Tiếng Việt: Ngành du lịch của thành phố này phát triển rất nhanh.
Mẫu 29: 旅游途中注意安全。
Pinyin: Lǚyóu túzhōng zhùyì ānquán.
Tiếng Việt: Chú ý an toàn trong chuyến du lịch.
Mẫu 30: 这次我们选择了短途旅游。
Pinyin: Zhè cì wǒmen xuǎnzé le duǎntú lǚyóu.
Tiếng Việt: Lần này chúng tôi chọn du lịch ngắn ngày.
Mẫu 31: 旅游需要带上常用药品和防晒霜。
Pinyin: Lǚyóu xūyào dàishàng chángyòng yàopǐn hé fángshàishuāng.
Tiếng Việt: Đi du lịch cần mang thuốc dùng thường ngày và kem chống nắng.
Mẫu 32: 我第一次一个人旅游,有点紧张。
Pinyin: Wǒ dì yī cì yīgè rén lǚyóu, yǒudiǎn jǐnzhāng.
Tiếng Việt: Lần đầu tôi đi du lịch một mình, hơi hồi hộp.
Mẫu 33: 这家酒店很适合旅游住宿。
Pinyin: Zhè jiā jiǔdiàn hěn shìhé lǚyóu zhùsù.
Tiếng Việt: Khách sạn này rất phù hợp để lưu trú khi du lịch.
Mẫu 34: 旅游回来记得分享照片。
Pinyin: Lǚyóu huílai jìde fēnxiǎng zhàopiàn.
Tiếng Việt: Đi du lịch về nhớ chia sẻ ảnh.
Mẫu 35: 这次旅游非常值得,服务也很好。
Pinyin: Zhè cì lǚyóu fēicháng zhídé, fúwù yě hěn hǎo.
Tiếng Việt: Chuyến du lịch lần này rất đáng giá, dịch vụ cũng rất tốt.
Khái niệm “旅游”
“旅游” nghĩa là “du lịch” — hoạt động rời nơi cư trú để đi tham quan, nghỉ dưỡng, trải nghiệm văn hóa, thiên nhiên hay giải trí. Từ này nhấn mạnh hành vi đi lại và trải nghiệm, không phải mục đích công việc.
Loại từ và cách dùng chính
- Loại từ: Động từ; cũng dùng như danh từ chỉ hoạt động “du lịch”.
- Cấu trúc động từ: 旅游 + (到/去 + địa điểm) / 跟 + ai / 为了 + mục đích / 一次/三天…
- Dùng như danh từ: 旅游 + 业/者/景点/线路/产品/保险/签证…
- Thường đi với bổ ngữ thời lượng: 旅游了三天、旅游一个月…
- Phó từ đi kèm: 经常、正在、打算、准备、想、以后…
Từ liên quan và kết hợp thường gặp
- 动词(động từ): 出游, 观光, 游览, 出发, 报名, 订票, 订房
- 名词(danh từ): 旅游业, 旅游者, 旅游团, 旅行社, 旅游线路, 旅游产品, 旅游签证, 旅游保险, 旅游景点
- 形容词/短语(tính từ/cụm): 旅游旺季, 旅游淡季, 自助旅游, 自由行, 跟团游, 深度游, 一日游
- 常见搭配(kết hợp):
- 旅游 + 到/去 + 地点
- 旅游 + 三天/一个月(thời lượng)
- 去/来 + 地点 + 旅游
- 为了 + 旅游 + 而 + …(mục đích)
Mẫu câu thông dụng
- Khẳng định kế hoạch: 我打算去云南旅游。
Pinyin: Wǒ dǎsuàn qù Yúnnán lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi dự định đi du lịch Vân Nam.
- Đang diễn ra: 他们正在海南旅游。
Pinyin: Tāmen zhèngzài Hǎinán lǚyóu.
Tiếng Việt: Họ đang du lịch ở Hải Nam.
- Hỏi ý định: 你想跟我们一起去桂林旅游吗?
Pinyin: Nǐ xiǎng gēn wǒmen yìqǐ qù Guìlín lǚyóu ma?
Tiếng Việt: Bạn có muốn đi du lịch Quế Lâm cùng bọn mình không?
- Chỉ thời lượng: 我们旅游了一个星期。
Pinyin: Wǒmen lǚyóu le yí ge xīngqī.
Tiếng Việt: Chúng tôi đã du lịch một tuần.
- Nói về mùa vụ: 暑假是旅游旺季。
Pinyin: Shǔjià shì lǚyóu wàngjì.
Tiếng Việt: Mùa hè là mùa cao điểm du lịch.
Nhiều ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ví dụ cơ bản
- Đi đâu du lịch: 我们下个月去日本旅游。
Pinyin: Wǒmen xià ge yuè qù Rìběn lǚyóu.
Tiếng Việt: Tháng sau chúng tôi đi du lịch Nhật Bản.
- Tự túc: 我喜欢自由行旅游。
Pinyin: Wǒ xǐhuān zìyóuxíng lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi thích du lịch tự túc.
- Theo tour: 她报了一个三日旅游团。
Pinyin: Tā bào le yí ge sān rì lǚyóu tuán.
Tiếng Việt: Cô ấy đăng ký một tour du lịch 3 ngày.
- Trải nghiệm văn hóa: 旅游可以了解当地文化。
Pinyin: Lǚyóu kěyǐ liǎojiě dāngdì wénhuà.
Tiếng Việt: Du lịch giúp hiểu văn hóa địa phương.
- Thư giãn: 旅游能让人放松。
Pinyin: Lǚyóu néng ràng rén fàngsōng.
Tiếng Việt: Du lịch giúp con người thư giãn.
Thời gian và mục đích
- Thời lượng cụ thể: 我们计划旅游十天。
Pinyin: Wǒmen jìhuà lǚyóu shí tiān.
Tiếng Việt: Chúng tôi lên kế hoạch du lịch 10 ngày.
- Mục đích chụp ảnh: 我去西藏旅游是为了拍照。
Pinyin: Wǒ qù Xīzàng lǚyóu shì wèi le pāizhào.
Tiếng Việt: Tôi đi du lịch Tây Tạng để chụp ảnh.
- Mục đích ẩm thực: 他们旅游就是为了吃地道美食。
Pinyin: Tāmen lǚyóu jiùshì wèi le chī dìdào měishí.
Tiếng Việt: Họ du lịch chủ yếu để ăn đặc sản địa phương.
- Kết hợp nghỉ dưỡng: 我们想边工作边旅游。
Pinyin: Wǒmen xiǎng biān gōngzuò biān lǚyóu.
Tiếng Việt: Chúng tôi muốn vừa làm việc vừa du lịch.
Địa điểm và hoạt động
- Danh thắng: 北京有很多旅游景点。
Pinyin: Běijīng yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.
Tiếng Việt: Bắc Kinh có nhiều điểm tham quan du lịch.
- Bờ biển: 周末去海边旅游吧。
Pinyin: Zhōumò qù hǎibiān lǚyóu ba.
Tiếng Việt: Cuối tuần đi du lịch biển nhé.
- Núi rừng: 我们在山区旅游徒步。
Pinyin: Wǒmen zài shānqū lǚyóu túbù.
Tiếng Việt: Chúng tôi đi bộ đường dài khi du lịch vùng núi.
- Thành phố cổ: 她喜欢在古城旅游。
Pinyin: Tā xǐhuān zài gǔchéng lǚyóu.
Tiếng Việt: Cô ấy thích du lịch ở thành cổ.
Kế hoạch và đặt dịch vụ
- Đặt vé: 旅游前需要订机票。
Pinyin: Lǚyóu qián xūyào dìng jīpiào.
Tiếng Việt: Trước khi du lịch cần đặt vé máy bay.
- Đặt phòng: 我已经订好了旅游酒店。
Pinyin: Wǒ yǐjīng dìng hǎo le lǚyóu jiǔdiàn.
Tiếng Việt: Tôi đã đặt xong khách sạn cho chuyến du lịch.
- Lịch trình: 旅行社提供了详细的旅游行程。
Pinyin: Lǚxíngshè tígōng le xiángxì de lǚyóu xíngchéng.
Tiếng Việt: Công ty du lịch cung cấp lịch trình chi tiết.
- Bảo hiểm: 旅游保险很重要。
Pinyin: Lǚyóu bǎoxiǎn hěn zhòngyào.
Tiếng Việt: Bảo hiểm du lịch rất quan trọng.
So sánh và nhận xét
- So sánh loại hình: 跟团游比自由行省心,但没那么自由。
Pinyin: Gēntuán yóu bǐ zìyóuxíng shěngxīn, dàn méi nàme zìyóu.
Tiếng Việt: Đi tour nhàn hơn, nhưng không tự do bằng tự túc.
- Chi phí: 淡季旅游更划算。
Pinyin: Dànjì lǚyóu gèng huásuàn.
Tiếng Việt: Du lịch mùa thấp điểm thì tiết kiệm hơn.
- Trải nghiệm sâu: 我更喜欢深度旅游。
Pinyin: Wǒ gèng xǐhuān shēndù lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi thích du lịch trải nghiệm sâu hơn.
Hội thoại ngắn
- Hỏi-đáp plan:
A: 你们什么时候旅游?
Pinyin: Nǐmen shénme shíhou lǚyóu?
Tiếng Việt: Các bạn du lịch khi nào?
B: 我们下周出发。
Pinyin: Wǒmen xià zhōu chūfā.
Tiếng Việt: Tuần sau bọn mình khởi hành.
- Gợi ý:
A: 去越南旅游怎么样?
Pinyin: Qù Yuènán lǚyóu zěnmeyàng?
Tiếng Việt: Đi du lịch Việt Nam thì sao?
B: 好主意!
Pinyin: Hǎo zhǔyì!
Tiếng Việt: Ý hay đó!
Lưu ý nhỏ để dùng tự nhiên
- “旅游” vs “旅行”: 旅行 thiên về “hành trình” (có thể vì việc), 旅游 nghiêng về “du lịch/tham quan/giải trí”.
- Tính tự nhiên: Với địa điểm cụ thể, dùng 去/到 + 地点 + 旅游 rất phổ biến; nói về ngành/hoạt động, dùng danh từ ghép: 旅游业、旅游团、旅游景点.
- Thời lượng & mùa vụ: Dùng 补语 thời lượng (旅游了三天) và từ chỉ mùa (旺季/淡季) giúp câu rõ ràng, tự nhiên.
1. Giải thích chi tiết từ 旅游 (lǚyóu)
Nghĩa cơ bản
“旅游” là một động từ và cũng có thể dùng như danh từ, có nghĩa là đi du lịch, du ngoạn, tham quan. Từ này dùng để chỉ hoạt động rời khỏi nơi cư trú thường ngày để đến nơi khác với mục đích nghỉ ngơi, giải trí, mở rộng hiểu biết, hoặc trải nghiệm văn hóa và thiên nhiên.
Nguồn gốc và cấu tạo từ
旅 (lǚ): nghĩa là đi xa, hành trình, chuyến đi.
游 (yóu): nghĩa là đi lại, đi chơi, dạo chơi.
Ghép lại thành “旅游” mang ý nghĩa là đi ra ngoài để tham quan, khám phá, thư giãn.
Loại từ
Động từ (动词): dùng để chỉ hành động “đi du lịch”.
Danh từ (名词): chỉ hoạt động hoặc ngành nghề liên quan đến du lịch.
Nghĩa mở rộng
Khi là động từ, “旅游” có nghĩa là đi đến nơi khác để nghỉ ngơi hoặc tham quan.
Khi là danh từ, nó chỉ “ngành du lịch”, “hoạt động du lịch” hoặc “chuyến du lịch”.
Một số từ ghép thường gặp với “旅游”
旅游业 (lǚyóu yè): ngành du lịch
旅游团 (lǚyóu tuán): đoàn du lịch
旅游景点 (lǚyóu jǐngdiǎn): danh lam thắng cảnh du lịch
旅游签证 (lǚyóu qiānzhèng): thị thực du lịch
旅游路线 (lǚyóu lùxiàn): tuyến du lịch
旅游公司 (lǚyóu gōngsī): công ty du lịch
旅游指南 (lǚyóu zhǐnán): hướng dẫn du lịch
2. Cấu trúc ngữ pháp thường dùng với 旅游
去 + 地方 + 旅游:Đi du lịch ở đâu đó
Ví dụ: 去越南旅游 (đi du lịch Việt Nam)
想 / 打算 / 计划 + 旅游:Muốn / Dự định / Lên kế hoạch đi du lịch
跟 + 人 + 一起旅游:Đi du lịch cùng ai
在 + 地方 + 旅游:Du lịch ở đâu
旅游 + 的 + 名词:Danh từ được bổ nghĩa bởi hoạt động du lịch (ví dụ: 旅游活动, 旅游签证)
3. 35 mẫu câu tiếng Trung với “旅游”
我喜欢旅游。
Wǒ xǐhuan lǚyóu.
Tôi thích đi du lịch.
她打算明年去中国旅游。
Tā dǎsuàn míngnián qù Zhōngguó lǚyóu.
Cô ấy dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
我们上个月去云南旅游了。
Wǒmen shàng ge yuè qù Yúnnán lǚyóu le.
Tháng trước chúng tôi đã đi du lịch ở Vân Nam.
旅游可以让人放松心情。
Lǚyóu kěyǐ ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Du lịch có thể giúp con người thư giãn tinh thần.
他们打算春节的时候去海南旅游。
Tāmen dǎsuàn Chūnjié de shíhou qù Hǎinán lǚyóu.
Họ dự định đi du lịch Hải Nam vào dịp Tết.
我想去越南的下龙湾旅游。
Wǒ xiǎng qù Yuènán de Xiàlóngwān lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Vịnh Hạ Long của Việt Nam.
我们的公司从事旅游业。
Wǒmen de gōngsī cóngshì lǚyóuyè.
Công ty của chúng tôi hoạt động trong ngành du lịch.
旅游业对经济的发展非常重要。
Lǚyóuyè duì jīngjì de fāzhǎn fēicháng zhòngyào.
Ngành du lịch rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
这个城市有很多著名的旅游景点。
Zhège chéngshì yǒu hěn duō zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn.
Thành phố này có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
我买了一本旅游指南。
Wǒ mǎile yī běn lǚyóu zhǐnán.
Tôi đã mua một quyển hướng dẫn du lịch.
去旅游的时候要注意安全。
Qù lǚyóu de shíhou yào zhùyì ānquán.
Khi đi du lịch cần chú ý an toàn.
他是一名经验丰富的旅游导游。
Tā shì yī míng jīngyàn fēngfù de lǚyóu dǎoyóu.
Anh ấy là một hướng dẫn viên du lịch giàu kinh nghiệm.
我在旅行社报名参加旅游团。
Wǒ zài lǚxíngshè bàomíng cānjiā lǚyóu tuán.
Tôi đăng ký tham gia đoàn du lịch tại công ty du lịch.
我们喜欢自助旅游,不跟团。
Wǒmen xǐhuan zìzhù lǚyóu, bú gēn tuán.
Chúng tôi thích du lịch tự túc, không theo đoàn.
旅游让我开阔了眼界。
Lǚyóu ràng wǒ kāikuò le yǎnjiè.
Du lịch giúp tôi mở rộng tầm mắt.
他对旅游特别感兴趣。
Tā duì lǚyóu tèbié gǎn xìngqù.
Anh ấy đặc biệt hứng thú với du lịch.
旅游的费用不便宜。
Lǚyóu de fèiyòng bú piányi.
Chi phí du lịch không rẻ.
我喜欢拍照留作旅游纪念。
Wǒ xǐhuan pāizhào liú zuò lǚyóu jìniàn.
Tôi thích chụp ảnh làm kỷ niệm khi đi du lịch.
旅游签证已经办好了。
Lǚyóu qiānzhèng yǐjīng bàn hǎo le.
Visa du lịch đã được làm xong rồi.
我父母退休后经常去旅游。
Wǒ fùmǔ tuìxiū hòu jīngcháng qù lǚyóu.
Bố mẹ tôi thường xuyên đi du lịch sau khi nghỉ hưu.
暑假是旅游的旺季。
Shǔjià shì lǚyóu de wàngjì.
Mùa hè là mùa cao điểm du lịch.
我最喜欢去海边旅游。
Wǒ zuì xǐhuan qù hǎibiān lǚyóu.
Tôi thích nhất là đi du lịch biển.
我们旅游了一整天,累坏了。
Wǒmen lǚyóu le yī zhěng tiān, lèi huài le.
Chúng tôi đi du lịch cả ngày, mệt rã rời.
有些人喜欢奢华旅游,有些人喜欢简单的旅行。
Yǒuxiē rén xǐhuan shēhuá lǚyóu, yǒuxiē rén xǐhuan jiǎndān de lǚxíng.
Có người thích du lịch sang trọng, có người thích du lịch giản dị.
旅游不仅可以放松,还能学到很多知识。
Lǚyóu bùjǐn kěyǐ fàngsōng, hái néng xué dào hěn duō zhīshi.
Du lịch không chỉ giúp thư giãn mà còn học được nhiều điều mới.
他们在网上预订了旅游路线。
Tāmen zài wǎngshàng yùdìng le lǚyóu lùxiàn.
Họ đã đặt tuyến du lịch trên mạng.
旅游时要注意保护环境。
Lǚyóu shí yào zhùyì bǎohù huánjìng.
Khi đi du lịch phải chú ý bảo vệ môi trường.
我想和你一起去云南旅游。
Wǒ xiǎng hé nǐ yīqǐ qù Yúnnán lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Vân Nam cùng bạn.
旅游可以帮助我们了解不同的文化。
Lǚyóu kěyǐ bāngzhù wǒmen liǎojiě bùtóng de wénhuà.
Du lịch giúp chúng ta hiểu biết thêm về các nền văn hóa khác nhau.
我下个星期要出国旅游。
Wǒ xià ge xīngqī yào chūguó lǚyóu.
Tuần sau tôi sẽ ra nước ngoài du lịch.
我第一次旅游是去北京。
Wǒ dì yī cì lǚyóu shì qù Běijīng.
Lần đầu tiên tôi đi du lịch là đến Bắc Kinh.
旅游能让人忘记烦恼。
Lǚyóu néng ràng rén wàngjì fánnǎo.
Du lịch có thể khiến con người quên đi phiền muộn.
我在旅游的时候认识了很多新朋友。
Wǒ zài lǚyóu de shíhou rènshi le hěn duō xīn péngyǒu.
Tôi quen được nhiều bạn mới khi đi du lịch.
旅游是生活的一部分。
Lǚyóu shì shēnghuó de yī bùfèn.
Du lịch là một phần của cuộc sống.
你最想去哪个国家旅游?
Nǐ zuì xiǎng qù nǎge guójiā lǚyóu?
Bạn muốn đi du lịch nước nào nhất?
Nghĩa và loại từ của “旅游”
“旅游” (lǚyóu) nghĩa là “du lịch” — hoạt động đi đến nơi khác để tham quan, nghỉ ngơi, trải nghiệm. Thường dùng như động từ “đi du lịch”, nhưng cũng xuất hiện trong các danh từ ghép như 旅游业 (ngành du lịch), 旅游签证 (visa du lịch).
Cách dùng và lưu ý tự nhiên
Loại từ: Động từ (chính); danh từ trong từ ghép (danh hóa).
Tính chất: Nội động từ (không cần tân ngữ trực tiếp). Thường đi với 去 + địa điểm, 在 + địa điểm.
Ngữ cảnh điển hình: Tham quan, nghỉ dưỡng, tour, điểm du lịch.
Phân biệt nhanh: 旅游 nhấn mạnh “tham quan/nghỉ dưỡng”; 旅行 nhấn mạnh “hành trình/di chuyển”.
Từ ghép phổ biến: 旅游景点, 旅游团, 旅游路线, 旅游攻略, 旅游旺季/淡季, 旅游预算, 旅游签证, 旅游业, 旅游公司.
35 mẫu câu tiếng Trung về “旅游” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1: 我想去海南旅游。 Wǒ xiǎng qù Hǎinán lǚyóu. Tôi muốn đi du lịch Hải Nam.
Ví dụ 2: 暑假你打算去哪儿旅游? Shǔjià nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚyóu? Nghỉ hè bạn dự định đi du lịch ở đâu?
Ví dụ 3: 我们在北京旅游了三天。 Wǒmen zài Běijīng lǚyóu le sān tiān. Chúng tôi du lịch ở Bắc Kinh ba ngày.
Ví dụ 4: 他们跟朋友一起去云南旅游。 Tāmen gēn péngyǒu yīqǐ qù Yúnnán lǚyóu. Họ đi du lịch Vân Nam cùng bạn bè.
Ví dụ 5: 我很喜欢旅游。 Wǒ hěn xǐhuan lǚyóu. Tôi rất thích du lịch.
Ví dụ 6: 旅游让我见识更广。 Lǚyóu ràng wǒ jiànshi gèng guǎng. Du lịch giúp tôi mở rộng hiểu biết.
Ví dụ 7: 这个城市有很多著名的旅游景点。 Zhège chéngshì yǒu hěn duō zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn. Thành phố này có nhiều điểm du lịch nổi tiếng.
Ví dụ 8: 旅游旺季机票比较贵。 Lǚyóu wàngjì jīpiào bǐjiào guì. Vé máy bay khá đắt vào mùa du lịch cao điểm.
Ví dụ 9: 淡季旅游可以省不少钱。 Dànjì lǚyóu kěyǐ shěng bù shǎo qián. Du lịch mùa thấp điểm có thể tiết kiệm khá nhiều tiền.
Ví dụ 10: 我们报名了一个云南旅游团。 Wǒmen bàomíng le yī gè Yúnnán lǚyóu tuán. Chúng tôi đăng ký một tour du lịch Vân Nam.
Ví dụ 11: 她在旅游公司工作。 Tā zài lǚyóu gōngsī gōngzuò. Cô ấy làm việc ở công ty du lịch.
Ví dụ 12: 这个国家的旅游业发展很快。 Zhège guójiā de lǚyóu yè fāzhǎn hěn kuài. Ngành du lịch của nước này phát triển rất nhanh.
Ví dụ 13: 我正在计划明年的欧洲旅游。 Wǒ zhèngzài jìhuà míngnián de Ōuzhōu lǚyóu. Tôi đang lên kế hoạch du lịch châu Âu năm sau.
Ví dụ 14: 如果天气好,我们周末去附近旅游。 Rúguǒ tiānqì hǎo, wǒmen zhōumò qù fùjìn lǚyóu. Nếu thời tiết đẹp, cuối tuần chúng ta đi du lịch gần đây.
Ví dụ 15: 我们选择自由行,不参加旅游团。 Wǒmen xuǎnzé zìyóuxíng, bù cānjiā lǚyóu tuán. Chúng tôi chọn đi tự túc, không tham gia tour.
Ví dụ 16: 办理旅游签证需要哪些材料? Bànlǐ lǚyóu qiānzhèng xūyào nǎxiē cáiliào? Làm visa du lịch cần những giấy tờ gì?
Ví dụ 17: 旅游预算要提前做好。 Lǚyóu yùsuàn yào tíqián zuò hǎo. Cần chuẩn bị trước ngân sách du lịch.
Ví dụ 18: 在旅游时注意安全很重要。 Zài lǚyóu shí zhùyì ānquán hěn zhòngyào. Chú ý an toàn khi du lịch là rất quan trọng.
Ví dụ 19: 这个网站有很多旅游攻略。 Zhège wǎngzhàn yǒu hěn duō lǚyóu gōnglüè. Trang web này có nhiều cẩm nang du lịch.
Ví dụ 20: 我第一次出国旅游,既紧张又兴奋。 Wǒ dì-yī cì chūguó lǚyóu, jì jǐnzhāng yòu xīngfèn. Lần đầu tôi đi du lịch nước ngoài, vừa hồi hộp vừa háo hức.
Ví dụ 21: 跟家人旅游比一个人旅游更温暖。 Gēn jiārén lǚyóu bǐ yīgè rén lǚyóu gèng wēnnuǎn. Du lịch với gia đình ấm áp hơn đi một mình.
Ví dụ 22: 我们准备自驾旅游,路线已经规划好了。 Wǒmen zhǔnbèi zìjià lǚyóu, lùxiàn yǐjīng guīhuà hǎo le. Chúng tôi chuẩn bị du lịch tự lái, lộ trình đã lên xong.
Ví dụ 23: 旅游时最好轻装上阵,只带必需品。 Lǚyóu shí zuì hǎo qīngzhuāng shàngzhèn, zhǐ dài bìxūpǐn. Khi du lịch tốt nhất là hành lý gọn nhẹ, chỉ mang đồ cần thiết.
Ví dụ 24: 我们在老城区慢慢旅游,感受当地文化。 Wǒmen zài lǎo chéngqū mànman lǚyóu, gǎnshòu dāngdì wénhuà. Chúng tôi dạo du lịch ở khu phố cổ, cảm nhận văn hóa địa phương.
Ví dụ 25: 这条旅游路线风景非常美。 Zhè tiáo lǚyóu lùxiàn fēngjǐng fēicháng měi. Tuyến du lịch này có phong cảnh rất đẹp.
Ví dụ 26: 参加小众旅游更有新鲜感。 Cānjiā xiǎozhòng lǚyóu gèng yǒu xīnxiāngǎn. Tham gia du lịch ít người biết tạo cảm giác mới mẻ hơn.
Ví dụ 27: 旅游时请尊重当地习俗和环境。 Lǚyóu shí qǐng zūnzhòng dāngdì xísú hé huánjìng. Khi du lịch hãy tôn trọng phong tục và môi trường địa phương.
Ví dụ 28: 选择合适的旅游保险很重要。 Xuǎnzé héshì de lǚyóu bǎoxiǎn hěn zhòngyào. Việc chọn bảo hiểm du lịch phù hợp rất quan trọng.
Ví dụ 29: 我们清晨出发旅游,避开拥堵。 Wǒmen qīngchén chūfā lǚyóu, bìkāi yōngdǔ. Chúng tôi xuất phát du lịch từ sáng sớm để tránh tắc đường.
Ví dụ 30: 这次旅游最大的收获是认识了很多朋友。 Zhè cì lǚyóu zuì dà de shōuhuò shì rènshi le hěn duō péngyǒu. Lần du lịch này thu hoạch lớn nhất là quen được nhiều bạn.
Ví dụ 31: 周末短途旅游能很好地放松。 Zhōumò duǎntú lǚyóu néng hěn hǎo de fàngsōng. Du lịch ngắn ngày cuối tuần giúp thư giãn rất tốt.
Ví dụ 32: 我们按照旅游攻略自己安排行程。 Wǒmen ànzhào lǚyóu gōnglüè zìjǐ ānpái xíngchéng. Chúng tôi theo cẩm nang du lịch tự sắp xếp lịch trình.
Ví dụ 33: 这家酒店很适合旅游住宿。 Zhè jiā jiǔdiàn hěn shìhé lǚyóu zhùsù. Khách sạn này rất phù hợp để lưu trú khi du lịch.
Ví dụ 34: 旅游前别忘了检查护照和机票。 Lǚyóu qián bié wàngle jiǎnchá hùzhào hé jīpiào. Trước khi đi du lịch đừng quên kiểm tra hộ chiếu và vé máy bay.
Ví dụ 35: 一次说走就走的旅游也很精彩。 Yī cì shuō zǒu jiù zǒu de lǚyóu yě hěn jīngcǎi. Một chuyến du lịch “xách ba lô lên và đi” cũng rất thú vị.
Mẹo nhỏ để dùng đúng và tự nhiên
Diễn đạt “đi du lịch”: 去 + địa điểm + 旅游 (去三亚旅游, 去越南旅游).
Đang du lịch ở đâu: 在 + địa điểm + 旅游 (在胡志明市旅游).
Sở thích: 喜欢/热爱 + 旅游 (我非常喜欢旅游).
Cụm chuyên ngành: 旅游业, 旅游公司, 旅游市场 để nói về khía cạnh kinh tế.
Tự túc vs tour: 自由行 nhấn mạnh tự lập kế hoạch; 旅游团 nhấn mạnh theo đoàn, có lịch trình sẵn.
Nghĩa của “旅游”
Định nghĩa: “旅游” (lǚyóu) nghĩa là đi du lịch, đi tham quan nhằm mục đích nghỉ ngơi, khám phá hoặc trải nghiệm văn hóa. Dùng được như động từ và danh từ chỉ hoạt động du lịch.
Sắc thái: Thường nhấn vào tính “tham quan, trải nghiệm” hơn là việc “di chuyển” thuần túy. So với “旅行” (lǚxíng), “旅游” thiên về du lịch, tham quan; “旅行” rộng hơn, có thể là chuyến đi vì nhiều mục đích (công tác, hành trình dài…).
Loại từ và cách dùng cơ bản
Loại từ:
Động từ: 旅游 → “đi du lịch”.
Danh từ hoạt động: 旅游 → “du lịch” (hoạt động, ngành).
Tân ngữ/giới từ đi kèm thường gặp:
去/到 + địa điểm + 旅游: đi/đến … du lịch.
跟/和 + người + 一起旅游: đi du lịch cùng ai.
在 + nơi + 旅游: du lịch ở đâu.
Danh từ liên quan:
旅游业: ngành du lịch.
旅游者/游客: khách du lịch.
旅游团: đoàn du lịch.
旅游景点: điểm du lịch.
旅游签证: visa du lịch.
旅游路线/行程: tuyến/ lịch trình du lịch.
旅游费用/预算: chi phí/ ngân sách du lịch.
Cấu trúc câu thường dùng
Cấu trúc đi nơi chốn:
去/到 + 地方 + 旅游 — đi/đến nơi nào du lịch.
在 + 地方 + 旅游 — du lịch ở đâu.
Cấu trúc đi với người khác:
跟/和 + 人 + 一起旅游 — đi du lịch cùng ai.
Thời gian và mục đích:
假期/周末/暑假 + 旅游 — du lịch vào dịp nghỉ.
为了放松/体验文化 + 去旅游 — đi du lịch để thư giãn/ trải nghiệm văn hóa.
Kế hoạch – sở thích – tần suất:
打算/计划 + 去旅游 — dự định đi du lịch.
喜欢/爱 + 旅游 — thích/ mê du lịch.
经常/偶尔 + 旅游 — thường/ thỉnh thoảng đi du lịch.
So sánh – phân biệt với “旅行”:
旅游 vs. 旅行:
旅游: nhấn mạnh “tham quan, nghỉ dưỡng”.
旅行: khái niệm rộng về “chuyến đi”, có thể không nhất thiết là để tham quan; dùng nhiều trong văn phong chung/ trang trọng.
Ví dụ: 去云南旅游(tham quan, nghỉ dưỡng);到欧洲旅行(hành trình dài, có thể nhiều mục đích).
Mẫu câu ví dụ ngắn (có phiên âm và tiếng Việt)
去北京旅游。 pinyin: qù Běijīng lǚyóu. tiếng Việt: Đi Bắc Kinh du lịch.
我跟朋友一起旅游。 pinyin: wǒ gēn péngyǒu yìqǐ lǚyóu. tiếng Việt: Tôi đi du lịch cùng bạn.
他们在越南旅游。 pinyin: tāmen zài Yuènán lǚyóu. tiếng Việt: Họ đang du lịch ở Việt Nam.
暑假我们打算去海边旅游。 pinyin: shǔjià wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān lǚyóu. tiếng Việt: Kỳ nghỉ hè chúng tôi dự định đi du lịch biển.
她很喜欢旅游。 pinyin: tā hěn xǐhuān lǚyóu. tiếng Việt: Cô ấy rất thích du lịch.
为了放松,我想去旅游。 pinyin: wèile fàngsōng, wǒ xiǎng qù lǚyóu. tiếng Việt: Để thư giãn, tôi muốn đi du lịch.
中国的旅游景点很多。 pinyin: Zhōngguó de lǚyóu jǐngdiǎn hěn duō. tiếng Việt: Trung Quốc có nhiều điểm du lịch.
参加一个旅游团比较方便。 pinyin: cānjiā yí gè lǚyóu tuán bǐjiào fāngbiàn. tiếng Việt: Tham gia một đoàn du lịch thì khá tiện.
旅游业发展得很快。 pinyin: lǚyóu yè fāzhǎn de hěn kuài. tiếng Việt: Ngành du lịch phát triển rất nhanh.
你去过哪些地方旅游? pinyin: nǐ qùguò nǎxiē dìfāng lǚyóu? tiếng Việt: Bạn đã đi du lịch những nơi nào?
Ví dụ mở rộng theo tình huống (nhiều câu, có phiên âm và tiếng Việt)
Lên kế hoạch – sở thích – tần suất
我们计划明年到日本旅游。 pinyin: wǒmen jìhuà míngnián dào Rìběn lǚyóu. tiếng Việt: Chúng tôi lên kế hoạch năm sau đi Nhật Bản du lịch.
我偶尔会一个人旅游。 pinyin: wǒ ǒu’ěr huì yí gèrén lǚyóu. tiếng Việt: Tôi thỉnh thoảng đi du lịch một mình.
他经常带家人去旅游。 pinyin: tā jīngcháng dài jiārén qù lǚyóu. tiếng Việt: Anh ấy thường dẫn gia đình đi du lịch.
我对生态旅游很感兴趣。 pinyin: wǒ duì shēngtài lǚyóu hěn gǎn xìngqù. tiếng Việt: Tôi rất quan tâm đến du lịch sinh thái.
Thời gian – địa điểm – mục đích
国庆节很多人出门旅游。 pinyin: Guóqìngjié hěn duō rén chūmén lǚyóu. tiếng Việt: Quốc khánh có rất nhiều người ra ngoài đi du lịch.
周末我们在古镇旅游。 pinyin: zhōumò wǒmen zài gǔzhèn lǚyóu. tiếng Việt: Cuối tuần chúng tôi du lịch ở cổ trấn.
为了体验当地文化,他们选择自由行旅游。 pinyin: wèile tǐyàn dāngdì wénhuà, tāmen xuǎnzé zìyóuxíng lǚyóu. tiếng Việt: Để trải nghiệm văn hóa địa phương, họ chọn du lịch tự túc.
So sánh “旅游” và “旅行”
这次我们主要去云南旅游,不赶路。 pinyin: zhè cì wǒmen zhǔyào qù Yúnnán lǚyóu, bù gǎn lù. tiếng Việt: Lần này chúng tôi chủ yếu đi Vân Nam du lịch, không chạy lịch trình.
他喜欢长途旅行,也喜欢周末旅游。 pinyin: tā xǐhuān chángtú lǚxíng, yě xǐhuān zhōumò lǚyóu. tiếng Việt: Anh ấy thích những chuyến đi dài, cũng thích du lịch cuối tuần.
Ngành du lịch – dịch vụ – chi phí
旅游签证需要提前办理。 pinyin: lǚyóu qiānzhèng xūyào tíqián bànlǐ. tiếng Việt: Visa du lịch cần làm trước.
这条旅游路线很受欢迎。 pinyin: zhè tiáo lǚyóu lùxiàn hěn shòu huānyíng. tiếng Việt: Tuyến du lịch này rất được ưa chuộng.
你们的旅游预算是多少? pinyin: nǐmen de lǚyóu yùsuàn shì duōshao? tiếng Việt: Ngân sách du lịch của các bạn là bao nhiêu?
当地旅游服务很完善。 pinyin: dāngdì lǚyóu fúwù hěn wánshàn. tiếng Việt: Dịch vụ du lịch địa phương rất hoàn thiện.
旅游高峰期酒店比较贵。 pinyin: lǚyóu gāofēngqī jiǔdiàn bǐjiào guì. tiếng Việt: Mùa cao điểm du lịch khách sạn khá đắt.
Đi cùng ai – phương thức – trải nghiệm
我和父母一起参加了旅游团。 pinyin: wǒ hé fùmǔ yìqǐ cānjiā le lǚyóu tuán. tiếng Việt: Tôi cùng bố mẹ tham gia đoàn du lịch.
他喜欢背包旅游,行程很自由。 pinyin: tā xǐhuān bèibāo lǚyóu, xíngchéng hěn zìyóu. tiếng Việt: Anh ấy thích du lịch bụi, lịch trình rất tự do.
这次旅游让我开阔了眼界。 pinyin: zhè cì lǚyóu ràng wǒ kāikuò le yǎnjiè. tiếng Việt: Chuyến du lịch lần này giúp tôi mở rộng tầm mắt.
旅游的时候要注意安全。 pinyin: lǚyóu de shíhou yào zhùyì ānquán. tiếng Việt: Khi đi du lịch cần chú ý an toàn.
导游介绍了很多旅游景点的故事。 pinyin: dǎoyóu jièshào le hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn de gùshì. tiếng Việt: Hướng dẫn viên giới thiệu nhiều câu chuyện về các điểm du lịch.
Giải thích từ “旅游”
“旅游” (lǚyóu) là “du lịch”: đi đến nơi khác để tham quan, nghỉ ngơi, khám phá văn hóa, ẩm thực, phong cảnh vì mục đích giải trí. Trong tiếng Trung, “旅游” dùng được cả như động từ (“đi du lịch”) và danh từ (“du lịch/tourism”). Ví dụ: 我喜欢旅游 (Tôi thích du lịch), 旅游业 (ngành du lịch).
Loại từ và cấu trúc dùng với “旅游”
Loại từ: Động từ, danh từ.
Cấu trúc thường gặp:
去 + 地点 + 旅游: đi du lịch đến [địa điểm].
跟团旅游 / 自由行: du lịch theo đoàn / du lịch tự túc.
国内旅游 / 出境旅游: du lịch trong nước / du lịch nước ngoài.
在 + 时间/季节 + 旅游: du lịch vào [thời gian/mùa].
为 + 目的 + 旅游: du lịch vì [mục đích].
旅游 + 名词: 旅游景点, 旅游签证, 旅游路线, 旅游业.
Lượng từ và từ đi kèm:
次: số lần du lịch (一次, 两次).
条: tuyến du lịch (一条旅游路线).
个/位: người đi du lịch (游客/旅游者).
家: công ty lữ hành (一家旅行社).
Tổ hợp từ phổ biến
旅游业: ngành du lịch.
旅游者 / 游客: du khách.
旅游景点 / 名胜古迹: điểm du lịch / danh thắng.
旅游路线 / 行程: tuyến du lịch / lịch trình.
旅游签证 / 旅行社: visa du lịch / công ty lữ hành.
自由行 / 跟团游: du lịch tự túc / du lịch theo đoàn.
出境旅游 / 国内旅游: du lịch nước ngoài / du lịch trong nước.
淡季 / 旺季: mùa thấp điểm / mùa cao điểm.
门票 / 护照 / 导游: vé vào cửa / hộ chiếu / hướng dẫn viên.
35 mẫu câu tiếng Trung về “旅游” (có pinyin và tiếng Việt)
Mẫu 1: 我喜欢旅游。
Pinyin: Wǒ xǐhuān lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi thích du lịch.
Mẫu 2: 你打算去哪儿旅游?
Pinyin: Nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚyóu?
Tiếng Việt: Bạn dự định đi du lịch ở đâu?
Mẫu 3: 我们计划下个月去海边旅游。
Pinyin: Wǒmen jìhuà xià ge yuè qù hǎibiān lǚyóu.
Tiếng Việt: Chúng tôi dự định tháng sau đi biển du lịch.
Mẫu 4: 今年我想国内旅游,不出国。
Pinyin: Jīnnián wǒ xiǎng guónèi lǚyóu, bù chūguó.
Tiếng Việt: Năm nay tôi muốn du lịch trong nước, không ra nước ngoài.
Mẫu 5: 我更喜欢自由行,不想跟团旅游。
Pinyin: Wǒ gèng xǐhuān zìyóuxíng, bùxiǎng gēntuán lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi thích du lịch tự túc hơn, không muốn theo đoàn.
Mẫu 6: 这次旅游让我开阔了眼界。
Pinyin: Zhè cì lǚyóu ràng wǒ kāikuò le yǎnjiè.
Tiếng Việt: Chuyến du lịch lần này giúp tôi mở mang tầm mắt.
Mẫu 7: 我们每年旅游两次。
Pinyin: Wǒmen měinián lǚyóu liǎng cì.
Tiếng Việt: Mỗi năm chúng tôi đi du lịch hai lần.
Mẫu 8: 你喜欢淡季还是旺季旅游?
Pinyin: Nǐ xǐhuān dànjì háishì wàngjì lǚyóu?
Tiếng Việt: Bạn thích du lịch mùa thấp điểm hay cao điểm?
Mẫu 9: 跟团旅游比较省心。
Pinyin: Gēntuán lǚyóu bǐjiào shěngxīn.
Tiếng Việt: Du lịch theo đoàn thì đỡ lo hơn.
Mẫu 10: 自由行更灵活,可以按自己的节奏旅游。
Pinyin: Zìyóuxíng gèng línghuó, kěyǐ àn zìjǐ de jiézòu lǚyóu.
Tiếng Việt: Du lịch tự túc linh hoạt hơn, có thể đi theo nhịp riêng.
Mẫu 11: 这个城市有很多旅游景点。
Pinyin: Zhège chéngshì yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.
Tiếng Việt: Thành phố này có nhiều điểm du lịch.
Mẫu 12: 这条旅游路线包含三天两晚。
Pinyin: Zhè tiáo lǚyóu lùxiàn bāohán sān tiān liǎng wǎn.
Tiếng Việt: Tuyến du lịch này bao gồm 3 ngày 2 đêm.
Mẫu 13: 我想咨询一下旅游价格。
Pinyin: Wǒ xiǎng zīxún yīxià lǚyóu jiàgé.
Tiếng Việt: Tôi muốn hỏi giá du lịch.
Mẫu 14: 旅行社提供多种旅游套餐。
Pinyin: Lǚxíngshè tígōng duō zhǒng lǚyóu tàocān.
Tiếng Việt: Công ty lữ hành cung cấp nhiều gói du lịch.
Mẫu 15: 我们打算周末去附近旅游。
Pinyin: Wǒmen dǎsuàn zhōumò qù fùjìn lǚyóu.
Tiếng Việt: Chúng tôi dự định cuối tuần đi du lịch gần.
Mẫu 16: 他旅游时喜欢拍照。
Pinyin: Tā lǚyóu shí xǐhuān pāizhào.
Tiếng Việt: Anh ấy thích chụp ảnh khi du lịch.
Mẫu 17: 旅游前要提前做行程计划。
Pinyin: Lǚyóu qián yào tíqián zuò xíngchéng jìhuà.
Tiếng Việt: Trước khi du lịch cần lên kế hoạch lịch trình trước.
Mẫu 18: 旅游需要准备护照和签证吗?
Pinyin: Lǚyóu xūyào zhǔnbèi hùzhào hé qiānzhèng ma?
Tiếng Việt: Du lịch có cần chuẩn bị hộ chiếu và visa không?
Mẫu 19: 我们去了几个著名的旅游景点。
Pinyin: Wǒmen qù le jǐ gè zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn.
Tiếng Việt: Chúng tôi đã đi vài điểm du lịch nổi tiếng.
Mẫu 20: 淡季旅游更便宜也更舒适。
Pinyin: Dànjì lǚyóu gèng piányi yě gèng shūshì.
Tiếng Việt: Du lịch mùa thấp điểm rẻ hơn và thoải mái hơn.
Mẫu 21: 这次旅游花了我不少钱。
Pinyin: Zhè cì lǚyóu huā le wǒ bù shǎo qián.
Tiếng Việt: Chuyến du lịch lần này tốn kha khá tiền.
Mẫu 22: 旅游可以缓解压力。
Pinyin: Lǚyóu kěyǐ huǎnjiě yālì.
Tiếng Việt: Du lịch có thể giảm căng thẳng.
Mẫu 23: 我们跟导游一起旅游,更了解当地文化。
Pinyin: Wǒmen gēn dǎoyóu yīqǐ lǚyóu, gèng liǎojiě dāngdì wénhuà.
Tiếng Việt: Chúng tôi du lịch cùng hướng dẫn viên, hiểu văn hóa địa phương hơn.
Mẫu 24: 你喜欢海岛旅游还是山地旅游?
Pinyin: Nǐ xǐhuān hǎidǎo lǚyóu háishì shāndì lǚyóu?
Tiếng Việt: Bạn thích du lịch đảo hay du lịch vùng núi?
Mẫu 25: 旅游旺季人很多,最好提前订票。
Pinyin: Lǚyóu wàngjì rén hěn duō, zuìhǎo tíqián dìngpiào.
Tiếng Việt: Mùa cao điểm người rất đông, tốt nhất đặt vé trước.
Mẫu 26: 这个地方非常适合亲子旅游。
Pinyin: Zhège dìfāng fēicháng shìhé qīnzǐ lǚyóu.
Tiếng Việt: Nơi này rất phù hợp cho du lịch gia đình có trẻ nhỏ.
Mẫu 27: 我们选择了生态旅游,保护环境很重要。
Pinyin: Wǒmen xuǎnzé le shēngtài lǚyóu, bǎohù huánjìng hěn zhòngyào.
Tiếng Việt: Chúng tôi chọn du lịch sinh thái, bảo vệ môi trường rất quan trọng.
Mẫu 28: 这座城市的旅游业发展很快。
Pinyin: Zhè zuò chéngshì de lǚyóu yè fāzhǎn hěn kuài.
Tiếng Việt: Ngành du lịch của thành phố này phát triển rất nhanh.
Mẫu 29: 旅游途中注意安全。
Pinyin: Lǚyóu túzhōng zhùyì ānquán.
Tiếng Việt: Chú ý an toàn trong chuyến du lịch.
Mẫu 30: 这次我们选择了短途旅游。
Pinyin: Zhè cì wǒmen xuǎnzé le duǎntú lǚyóu.
Tiếng Việt: Lần này chúng tôi chọn du lịch ngắn ngày.
Mẫu 31: 旅游需要带上常用药品和防晒霜。
Pinyin: Lǚyóu xūyào dàishàng chángyòng yàopǐn hé fángshàishuāng.
Tiếng Việt: Đi du lịch cần mang thuốc dùng thường ngày và kem chống nắng.
Mẫu 32: 我第一次一个人旅游,有点紧张。
Pinyin: Wǒ dì yī cì yīgè rén lǚyóu, yǒudiǎn jǐnzhāng.
Tiếng Việt: Lần đầu tôi đi du lịch một mình, hơi hồi hộp.
Mẫu 33: 这家酒店很适合旅游住宿。
Pinyin: Zhè jiā jiǔdiàn hěn shìhé lǚyóu zhùsù.
Tiếng Việt: Khách sạn này rất phù hợp để lưu trú khi du lịch.
Mẫu 34: 旅游回来记得分享照片。
Pinyin: Lǚyóu huílai jìde fēnxiǎng zhàopiàn.
Tiếng Việt: Đi du lịch về nhớ chia sẻ ảnh.
Mẫu 35: 这次旅游非常值得,服务也很好。
Pinyin: Zhè cì lǚyóu fēicháng zhídé, fúwù yě hěn hǎo.
Tiếng Việt: Chuyến du lịch lần này rất đáng giá, dịch vụ cũng rất tốt.