早上 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
早上 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
早上 — Giải thích chi tiết
Từ: 早上
Phiên âm: zǎoshang
Loại từ: Danh từ chỉ thời gian (thời điểm trong ngày) — tương đương “buổi sáng” (morning).
Ý nghĩa chính
“早上” chỉ khoảng thời gian buổi sáng, thường từ khi mặt trời mọc đến trước trưa (khoảng 5:00–11:00 tùy ngữ cảnh). Trong hội thoại hàng ngày, “早上” thường được dùng để nói về hoạt động, thói quen, lời chào buổi sáng, hoặc hỏi/đề cập thời gian xảy ra việc gì đó.
Những lưu ý về cách dùng
Có thể dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian: 早上 + (subject) + (động từ)。
例:早上我去跑步。 (Buổi sáng tôi đi chạy bộ.)
Dùng trong lời chào: 早上好 (zǎoshang hǎo) = Chào buổi sáng.
Khác với 早晨 (zǎochén) / 清晨 (qīngchén) / 上午 (shàngwǔ):
清晨 nhấn mạnh rất sớm, lúc tờ mờ sáng.
早晨 tương tự 早上 nhưng hơi trang trọng/khá trung tính.
上午 thường chỉ khoảng thời gian từ 8:00–12:00, mang tính giờ hành chính hơn.
Thường không đứng một mình như động từ — nó là danh từ thời gian, nhưng có thể dùng làm trạng ngữ (chịu trách nhiệm chỉ thời gian cho động từ).
Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)
早上好!你今天怎么样?
zǎoshang hǎo! Nǐ jīntiān zěnmeyàng?
Chào buổi sáng! Hôm nay bạn thế nào?
我每天早上七点起床。
Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Mỗi buổi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ.
早上我喜欢喝一杯咖啡。
Zǎoshang wǒ xǐhuan hē yì bēi kāfēi.
Buổi sáng tôi thích uống một tách cà phê.
他早上去上班,晚上六点回家。
Tā zǎoshang qù shàngbān, wǎnshang liù diǎn huí jiā.
Anh ấy đi làm vào buổi sáng, tối 6 giờ về nhà.
今天早上下雨了,所以路上很滑。
Jīntiān zǎoshang xià yǔ le, suǒyǐ lù shàng hěn huá.
Sáng nay trời mưa, vì vậy đường rất trơn.
你明天早上有空吗?我们去见面吧。
Nǐ míngtiān zǎoshang yǒu kòng ma? Wǒmen qù jiànmiàn ba.
Sáng mai bạn có rảnh không? Chúng ta gặp nhau nhé.
清晨和早上不太一样,清晨更早。
Qīngchén hé zǎoshang bù tài yíyàng, qīngchén gèng zǎo.
“清晨” và “早上” không hoàn toàn giống nhau, “清晨” sớm hơn.
早上七点半学校开始上课。
Zǎoshang qī diǎn bàn xuéxiào kāishǐ shàngkè.
Trường bắt đầu học lúc 7:30 sáng.
他每天早上跑步半小时。
Tā měitiān zǎoshang pǎobù bàn xiǎoshí.
Anh ấy mỗi sáng chạy bộ nửa tiếng.
我喜欢在早上读书,因为头脑比较清醒。
Wǒ xǐhuan zài zǎoshang dúshū, yīnwèi tóunǎo bǐjiào qīngxǐng.
Tôi thích đọc sách vào buổi sáng vì đầu óc tỉnh táo hơn.
早上开会的材料我已经发给你了。
Zǎoshang kāihuì de cáiliào wǒ yǐjīng fā gěi nǐ le.
Tài liệu họp buổi sáng tôi đã gửi cho bạn rồi.
孩子们早上九点在操场集合。
Háizi men zǎoshang jiǔ diǎn zài cāochǎng jíhé.
Các em tập trung ở sân vận động lúc 9 giờ sáng.
今天早上空气很好,我们去公园走走吧。
Jīntiān zǎoshang kōngqì hěn hǎo, wǒmen qù gōngyuán zǒu zǒu ba.
Sáng nay không khí rất tốt, mình đi công viên nhìn quanh nhé.
如果早上下雨,我就不开车了。
Rúguǒ zǎoshang xià yǔ, wǒ jiù bù kāi chē le.
Nếu sáng mưa thì tôi sẽ không lái xe.
早上别喝太多冷饮,容易感冒。
Zǎoshang bié hē tài duō lěngyǐn, róngyì gǎnmào.
Buổi sáng đừng uống quá nhiều đồ lạnh, dễ bị cảm.
你是早上还是下午来比较方便?
Nǐ shì zǎoshang háishì xiàwǔ lái bǐjiào fāngbiàn?
Bạn đến vào buổi sáng hay buổi chiều thì tiện hơn?
Nghĩa của “早上”
“早上” (zǎoshang) nghĩa là “buổi sáng” trong tiếng Trung. Đây là từ chỉ thời gian trong ngày, thường dùng để nói khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến khoảng 8–9 giờ sáng.
Loại từ và đặc điểm
Loại từ: Danh từ chỉ thời gian (时间名词).
Phạm vi dùng:
Chỉ buổi sáng (thời điểm trong ngày).
Thường đi kèm với động từ để chỉ hành động xảy ra vào buổi sáng.
Từ liên quan:
早晨 (zǎochén) → buổi sớm (trang trọng hơn, văn viết).
上午 (shàngwǔ) → buổi sáng (từ 8h đến 12h, thiên về thời gian hành chính).
早安 (zǎo’ān) → chào buổi sáng.
Cấu trúc thường gặp
早上 + 动词 → Làm gì vào buổi sáng.
早上起床 (dậy buổi sáng).
早上锻炼 (tập thể dục buổi sáng).
早上 + 时间词 → Buổi sáng lúc mấy giờ.
早上七点 (7 giờ sáng).
早上好! → Chào buổi sáng!
35 câu ví dụ với “早上” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我早上六点起床。 Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng. Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
早上好! Zǎoshang hǎo! Chào buổi sáng!
他早上去跑步。 Tā zǎoshang qù pǎobù. Anh ấy đi chạy bộ vào buổi sáng.
我早上喜欢喝咖啡。 Wǒ zǎoshang xǐhuan hē kāfēi. Tôi thích uống cà phê vào buổi sáng.
早上空气很新鲜。 Zǎoshang kōngqì hěn xīnxiān. Không khí buổi sáng rất trong lành.
我早上有课。 Wǒ zǎoshang yǒu kè. Buổi sáng tôi có tiết học.
你早上几点起床? Nǐ zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng? Buổi sáng bạn dậy lúc mấy giờ?
早上吃早餐很重要。 Zǎoshang chī zǎocān hěn zhòngyào. Ăn sáng rất quan trọng.
我早上坐地铁去上班。 Wǒ zǎoshang zuò dìtiě qù shàngbān. Buổi sáng tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
她早上七点去学校。 Tā zǎoshang qī diǎn qù xuéxiào. Cô ấy đến trường lúc 7 giờ sáng.
早上太阳升起来了。 Zǎoshang tàiyáng shēng qǐlái le. Buổi sáng mặt trời đã mọc.
我早上常常锻炼身体。 Wǒ zǎoshang chángcháng duànliàn shēntǐ. Tôi thường tập thể dục buổi sáng.
早上我喜欢听音乐。 Zǎoshang wǒ xǐhuan tīng yīnyuè. Buổi sáng tôi thích nghe nhạc.
他们早上一起去上班。 Tāmen zǎoshang yìqǐ qù shàngbān. Họ cùng nhau đi làm vào buổi sáng.
我早上没时间做饭。 Wǒ zǎoshang méi shíjiān zuòfàn. Buổi sáng tôi không có thời gian nấu ăn.
早上天气很凉快。 Zǎoshang tiānqì hěn liángkuai. Thời tiết buổi sáng rất mát mẻ.
我早上看报纸。 Wǒ zǎoshang kàn bàozhǐ. Tôi đọc báo vào buổi sáng.
早上我常常喝牛奶。 Zǎoshang wǒ chángcháng hē niúnǎi. Buổi sáng tôi thường uống sữa.
他早上去游泳。 Tā zǎoshang qù yóuyǒng. Anh ấy đi bơi vào buổi sáng.
我早上学习两个小时。 Wǒ zǎoshang xuéxí liǎng gè xiǎoshí. Tôi học hai tiếng vào buổi sáng.
早上交通很拥挤。 Zǎoshang jiāotōng hěn yōngjǐ. Giao thông buổi sáng rất tắc nghẽn.
我早上去买菜。 Wǒ zǎoshang qù mǎicài. Tôi đi chợ vào buổi sáng.
早上我常常迟到。 Zǎoshang wǒ chángcháng chídào. Buổi sáng tôi thường đi muộn.
他早上去图书馆。 Tā zǎoshang qù túshūguǎn. Anh ấy đi thư viện vào buổi sáng.
我早上见到老师。 Wǒ zǎoshang jiàndào lǎoshī. Tôi gặp thầy giáo vào buổi sáng.
早上我不想起床。 Zǎoshang wǒ bù xiǎng qǐchuáng. Buổi sáng tôi không muốn dậy.
我早上去银行办事。 Wǒ zǎoshang qù yínháng bànshì. Tôi đi ngân hàng làm việc vào buổi sáng.
早上我常常听广播。 Zǎoshang wǒ chángcháng tīng guǎngbò. Buổi sáng tôi thường nghe radio.
他早上去健身房。 Tā zǎoshang qù jiànshēnfáng. Anh ấy đi phòng gym vào buổi sáng.
我早上写作业。 Wǒ zǎoshang xiě zuòyè. Tôi làm bài tập vào buổi sáng.
早上空气最好。 Zǎoshang kōngqì zuì hǎo. Không khí buổi sáng là tốt nhất.
我早上去市场买水果。 Wǒ zǎoshang qù shìchǎng mǎi shuǐguǒ. Tôi đi chợ mua hoa quả vào buổi sáng.
早上我常常看新闻。 Zǎoshang wǒ chángcháng kàn xīnwén. Buổi sáng tôi thường xem tin tức.
他早上去办公室。 Tā zǎoshang qù bàngōngshì. Anh ấy đến văn phòng vào buổi sáng.
我早上心情很好。 Wǒ zǎoshang xīnqíng hěn hǎo. Buổi sáng tâm trạng tôi rất tốt.
Tóm lại: 早上 (zǎoshang) là danh từ chỉ thời gian, nghĩa là “buổi sáng”, dùng cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.
Nghĩa của “早上”
Định nghĩa: “早上” (zǎoshang) nghĩa là buổi sáng. Thường chỉ khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến khoảng 8–9 giờ sáng.
Khác biệt:
早晨 (zǎochén): trang trọng hơn, dùng trong văn viết, chỉ buổi sáng sớm.
上午 (shàngwǔ): buổi sáng (từ khoảng 8h đến 12h).
早上: khẩu ngữ, phổ biến nhất, chỉ buổi sáng nói chung.
Loại từ
Danh từ chỉ thời gian (时间名词).
Vị trí trong câu:
Làm trạng ngữ chỉ thời gian: 早上我去学校。
Kết hợp với động từ: 早上起床, 早上吃饭.
Cấu trúc thường gặp
早上 + 动词… → Buổi sáng làm gì.
主语 + 早上 + 动词… → Ai đó buổi sáng làm gì.
每天早上 + 动词… → Mỗi sáng …
早上 + 时间词 → Buổi sáng + mấy giờ.
35 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
早上好! Zǎoshang hǎo! Chào buổi sáng!
我早上七点起床。 Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng. Tôi dậy lúc 7 giờ sáng.
早上空气很新鲜。 Zǎoshang kōngqì hěn xīnxiān. Buổi sáng không khí rất trong lành.
他早上去跑步。 Tā zǎoshang qù pǎobù. Anh ấy đi chạy bộ vào buổi sáng.
早上我喝咖啡。 Zǎoshang wǒ hē kāfēi. Buổi sáng tôi uống cà phê.
每天早上我都学习汉语。 Měitiān zǎoshang wǒ dōu xuéxí Hànyǔ. Mỗi sáng tôi đều học tiếng Trung.
你早上几点上班? Nǐ zǎoshang jǐ diǎn shàngbān? Buổi sáng bạn đi làm lúc mấy giờ?
早上太阳升起来了。 Zǎoshang tàiyáng shēng qǐlái le. Buổi sáng mặt trời đã mọc.
我喜欢早上的阳光。 Wǒ xǐhuān zǎoshang de yángguāng. Tôi thích ánh nắng buổi sáng.
早上吃早餐很重要。 Zǎoshang chī zǎocān hěn zhòngyào. Ăn sáng rất quan trọng.
早上我常常听音乐。 Zǎoshang wǒ chángcháng tīng yīnyuè. Buổi sáng tôi thường nghe nhạc.
早上八点有课。 Zǎoshang bā diǎn yǒu kè. 8 giờ sáng có tiết học.
早上天气很凉快。 Zǎoshang tiānqì hěn liángkuai. Buổi sáng thời tiết rất mát mẻ.
我早上去超市买菜。 Wǒ zǎoshang qù chāoshì mǎi cài. Buổi sáng tôi đi siêu thị mua đồ ăn.
早上我不想起床。 Zǎoshang wǒ bù xiǎng qǐchuáng. Buổi sáng tôi không muốn dậy.
早上六点天就亮了。 Zǎoshang liù diǎn tiān jiù liàng le. 6 giờ sáng trời đã sáng.
早上我去学校。 Zǎoshang wǒ qù xuéxiào. Buổi sáng tôi đi học.
早上喝水对身体好。 Zǎoshang hē shuǐ duì shēntǐ hǎo. Uống nước buổi sáng tốt cho sức khỏe.
早上我常常锻炼身体。 Zǎoshang wǒ chángcháng duànliàn shēntǐ. Buổi sáng tôi thường tập thể dục.
早上我看报纸。 Zǎoshang wǒ kàn bàozhǐ. Buổi sáng tôi đọc báo.
早上我坐地铁去上班。 Zǎoshang wǒ zuò dìtiě qù shàngbān. Buổi sáng tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
早上我写日记。 Zǎoshang wǒ xiě rìjì. Buổi sáng tôi viết nhật ký.
早上我去市场买水果。 Zǎoshang wǒ qù shìchǎng mǎi shuǐguǒ. Buổi sáng tôi đi chợ mua hoa quả.
早上我常常迟到。 Zǎoshang wǒ chángcháng chídào. Buổi sáng tôi thường đi muộn.
早上我复习功课。 Zǎoshang wǒ fùxí gōngkè. Buổi sáng tôi ôn bài.
早上我去银行。 Zǎoshang wǒ qù yínháng. Buổi sáng tôi đi ngân hàng.
早上我去健身房锻炼。 Zǎoshang wǒ qù jiànshēnfáng duànliàn. Buổi sáng tôi đi phòng gym tập luyện.
早上我常常喝牛奶。 Zǎoshang wǒ chángcháng hē niúnǎi. Buổi sáng tôi thường uống sữa.
早上我去公园散步。 Zǎoshang wǒ qù gōngyuán sànbù. Buổi sáng tôi đi dạo công viên.
早上我帮妈妈做饭。 Zǎoshang wǒ bāng māma zuòfàn. Buổi sáng tôi giúp mẹ nấu ăn.
早上我去图书馆学习。 Zǎoshang wǒ qù túshūguǎn xuéxí. Buổi sáng tôi đi thư viện học.
早上我去邮局寄信。 Zǎoshang wǒ qù yóujú jì xìn. Buổi sáng tôi đi bưu điện gửi thư.
早上我去医院看病。 Zǎoshang wǒ qù yīyuàn kànbìng. Buổi sáng tôi đi bệnh viện khám bệnh.
早上我去公司开会。 Zǎoshang wǒ qù gōngsī kāihuì. Buổi sáng tôi đến công ty họp.
早上我常常很困。 Zǎoshang wǒ chángcháng hěn kùn. Buổi sáng tôi thường rất buồn ngủ.
Giải thích từ “早上”
“早上” (zǎoshang) nghĩa là “buổi sáng” (khoảng đầu ngày, thường từ lúc trời sáng đến khoảng 9–10 giờ). Đây là danh từ chỉ thời gian trong ngày, dùng rất phổ biến trong sinh hoạt, lịch trình, lời hẹn.
Loại từ và phạm vi nghĩa
Loại từ: Danh từ thời gian.
Phạm vi nghĩa:
Khung thời gian: buổi sáng (sớm hơn “上午”).
Ngữ dụng: chào hỏi, mô tả thói quen, hẹn giờ, chỉ hoạt động diễn ra vào sáng.
Phân biệt gần nghĩa:
早上: sớm buổi sáng (mang sắc thái sớm, thân mật).
上午 (shàngwǔ): buổi sáng nói chung (trang trọng hơn, thường trong lịch/hành chính).
清晨/黎明: rạng sáng, tờ mờ, thiên thơ/văn học.
Cấu trúc thường gặp
早上 + 时间/状语 + 动作: 早上七点起床。 (Dậy lúc 7 giờ sáng.)
早上 + 在 + 地点 + 动作: 早上在公园跑步。 (Buổi sáng chạy bộ ở công viên.)
早上 + 就/才 + 动作: 早上就开始工作。 (Sáng là bắt đầu làm việc ngay.)
早上好!/早!: chào buổi sáng (lịch sự/khẩu ngữ).
每天/每个早上 + 动作: thói quen hằng ngày.
Cụm từ liên quan
早上好 (zǎoshang hǎo): chào buổi sáng.
每天早上/每个早上: mỗi sáng.
一大早 (yí dà zǎo): từ rất sớm.
早上七点/八点…: giờ buổi sáng.
早上起来/早上起床: sáng dậy.
早上班车/早上会议/早上安排: xe buýt/ cuộc họp/ lịch sáng.
35 mẫu câu với “早上” (kèm pinyin và tiếng Việt)
早上好!
Pinyin: Zǎoshang hǎo!
Tiếng Việt: Chào buổi sáng!
我早上六点起床。
Pinyin: Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Tiếng Việt: Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
她早上跑步半小时。
Pinyin: Tā zǎoshang pǎobù bàn xiǎoshí.
Tiếng Việt: Cô ấy chạy bộ buổi sáng nửa tiếng.
早上我喜欢喝咖啡。
Pinyin: Zǎoshang wǒ xǐhuān hē kāfēi.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi thích uống cà phê.
我们早上在公园见面。
Pinyin: Wǒmen zǎoshang zài gōngyuán jiànmiàn.
Tiếng Việt: Chúng ta gặp nhau ở công viên vào buổi sáng.
早上交通比较拥堵。
Pinyin: Zǎoshang jiāotōng bǐjiào yōngdǔ.
Tiếng Việt: Buổi sáng giao thông khá tắc.
他早上就开始工作了。
Pinyin: Tā zǎoshang jiù kāishǐ gōngzuò le.
Tiếng Việt: Anh ấy bắt đầu làm việc ngay từ sáng.
我早上没吃早饭。
Pinyin: Wǒ zǎoshang méi chī zǎofàn.
Tiếng Việt: Sáng nay tôi chưa ăn sáng.
明天早上你有时间吗?
Pinyin: Míngtiān zǎoshang nǐ yǒu shíjiān ma?
Tiếng Việt: Sáng mai bạn có thời gian không?
每天早上我都读书。
Pinyin: Měitiān zǎoshang wǒ dōu dúshū.
Tiếng Việt: Mỗi sáng tôi đều đọc sách.
早上空气很新鲜。
Pinyin: Zǎoshang kōngqì hěn xīnxiān.
Tiếng Việt: Không khí buổi sáng rất trong lành.
我早上八点到办公室。
Pinyin: Wǒ zǎoshang bā diǎn dào bàngōngshì.
Tiếng Việt: Tôi đến văn phòng lúc 8 giờ sáng.
早上起床有点难。
Pinyin: Zǎoshang qǐchuáng yǒudiǎn nán.
Tiếng Việt: Buổi sáng thức dậy hơi khó.
我们早上有会议。
Pinyin: Wǒmen zǎoshang yǒu huìyì.
Tiếng Việt: Chúng tôi có cuộc họp vào buổi sáng.
她早上喜欢听音乐。
Pinyin: Tā zǎoshang xǐhuān tīng yīnyuè.
Tiếng Việt: Cô ấy thích nghe nhạc buổi sáng.
早上太阳很柔和。
Pinyin: Zǎoshang tàiyáng hěn róuhé.
Tiếng Việt: Nắng buổi sáng rất dịu.
我早上先锻炼,然后吃早饭。
Pinyin: Wǒ zǎoshang xiān duànliàn, ránhòu chī zǎofàn.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi tập trước, rồi ăn sáng.
早上我不喝甜的东西。
Pinyin: Zǎoshang wǒ bù hē tián de dōngxi.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi không uống đồ ngọt.
早上起雾了,路不好走。
Pinyin: Zǎoshang qǐ wù le, lù bù hǎo zǒu.
Tiếng Việt: Sáng có sương mù, đường đi không thuận.
早上我喜欢在阳台晒太阳。
Pinyin: Zǎoshang wǒ xǐhuān zài yángtái shài tàiyáng.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi thích phơi nắng trên ban công.
早上买菜人很多。
Pinyin: Zǎoshang mǎi cài rén hěn duō.
Tiếng Việt: Buổi sáng đi chợ rất đông người.
我早上学习效率最高。
Pinyin: Wǒ zǎoshang xuéxí xiàolǜ zuì gāo.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi học hiệu quả nhất.
早上天气有点冷。
Pinyin: Zǎoshang tiānqì yǒudiǎn lěng.
Tiếng Việt: Buổi sáng thời tiết hơi lạnh.
他早上送孩子上学。
Pinyin: Tā zǎoshang sòng háizi shàngxué.
Tiếng Việt: Buổi sáng anh ấy đưa con đi học.
早上我只喝一杯水。
Pinyin: Zǎoshang wǒ zhǐ hē yī bēi shuǐ.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi chỉ uống một cốc nước.
早上七点有第一班车。
Pinyin: Zǎoshang qī diǎn yǒu dì yī bān chē.
Tiếng Việt: 7 giờ sáng có chuyến xe đầu tiên.
早上请不要打扰我。
Pinyin: Zǎoshang qǐng bú yào dǎrǎo wǒ.
Tiếng Việt: Buổi sáng xin đừng làm phiền tôi.
我早上把房间打扫干净。
Pinyin: Wǒ zǎoshang bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi dọn phòng sạch sẽ.
早上我喜欢看新闻。
Pinyin: Zǎoshang wǒ xǐhuān kàn xīnwén.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi thích xem tin tức.
早上吃清淡一点比较好。
Pinyin: Zǎoshang chī qīngdàn yīdiǎn bǐjiào hǎo.
Tiếng Việt: Buổi sáng ăn nhẹ một chút thì tốt hơn.
我们早上去银行办手续。
Pinyin: Wǒmen zǎoshang qù yínháng bàn shǒuxù.
Tiếng Việt: Buổi sáng chúng ta đi ngân hàng làm thủ tục.
早上洗个冷水脸很提神。
Pinyin: Zǎoshang xǐ gè lěngshuǐ liǎn hěn tíshén.
Tiếng Việt: Buổi sáng rửa mặt nước lạnh rất tỉnh táo.
早上我不太说话。
Pinyin: Zǎoshang wǒ bú tài shuōhuà.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi không nói nhiều.
早上一开门就有客人来了。
Pinyin: Zǎoshang yī kāimén jiù yǒu kèrén lái le.
Tiếng Việt: Buổi sáng vừa mở cửa đã có khách tới.
早上的阳光让人很舒服。
Pinyin: Zǎoshang de yángguāng ràng rén hěn shūfú.
Tiếng Việt: Ánh nắng buổi sáng khiến người ta thấy dễ chịu.
Mẹo nhỏ dùng “早上” tự nhiên
Thói quen: ghép với “每天/每个早上” để nêu lịch đều đặn.
Nhấn thời điểm: dùng “就/才” sau “早上” để biểu thị sớm/trễ tương đối.
Phân biệt ngữ cảnh: văn hành chính ưu tiên “上午”; khẩu ngữ thân mật dùng “早上/一大早”.
Kết hợp địa điểm–hành động: 早上在 + 地点 + 动作 giúp câu gọn và rõ lịch trình.
Khái niệm “早上”
“早上” (zǎoshang) nghĩa là “buổi sáng” trong tiếng Trung, thường chỉ khoảng thời gian từ lúc trời sáng đến trước buổi trưa. Trong giao tiếp hàng ngày, “早上” dùng để nói về thời điểm diễn ra hoạt động (dậy, ăn sáng, đi làm…), chào hỏi, hoặc mô tả thói quen sáng sớm.
Loại từ và phạm vi thời gian
- Loại từ: Danh từ chỉ thời gian.
- Phạm vi: Thường hiểu là sáng sớm đến khoảng 10–11 giờ; nếu muốn nhấn sớm hơn nữa có thể dùng “早晨/清晨”.
- Liên quan:
- 早晨 (zǎochén): buổi sớm, văn viết/nhấn sớm.
- 上午 (shàngwǔ): buổi sáng (khung giờ hành chính, đến 12:00).
- 早安/早上好: chào buổi sáng.
Cách dùng chính
- Trạng ngữ thời gian: Đặt “早上” trước động từ để chỉ thời điểm diễn ra hoạt động.
- 早上 + động từ…
- Cụm thời gian cụ thể: 早上 + số giờ
- 早上七点、早上八点半…
- Với tần suất: 每天早上/每天一大早/每个早上…
- Chào hỏi: 早上好!/ 早安! → Chào buổi sáng!
- Phân biệt nhẹ sắc thái:
- 早上: khẩu ngữ tự nhiên.
- 上午: lịch sự/đặt lịch, hành chính.
- 早晨/清晨: thơ mộng, rất sớm.
Mẫu cấu trúc thường gặp
- 早上 + V(做什么): 早上锻炼、早上读书。
- 早上 + 时间 + V: 早上六点起床、早上八点上班。
- 在 + 早上 + V: 在早上我一般不喝咖啡。
- 每天早上 + V: 每天早上跑步、每天早上背单词。
- 早上好/早安 + 句子: 早上好,今天加油!
35 mẫu câu ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
- 早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!
- 我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
- 早上七点我去买早餐。
Zǎoshang qī diǎn wǒ qù mǎi zǎocān.
Bảy giờ sáng tôi đi mua bữa sáng.
- 早上一杯温水对身体很好。
Zǎoshang yì bēi wēnshuǐ duì shēntǐ hěn hǎo.
Buổi sáng một cốc nước ấm rất tốt cho sức khỏe.
- 我们早上开会,下午讨论细节。
Wǒmen zǎoshang kāihuì, xiàwǔ tǎolùn xìjié.
Chúng ta họp buổi sáng, chiều bàn chi tiết.
- 早上空气很新鲜,适合跑步。
Zǎoshang kōngqì hěn xīnxiān, shìhé pǎobù.
Sáng không khí trong lành, thích hợp chạy bộ.
- 我早上不喝咖啡,只喝茶。
Wǒ zǎoshang bù hē kāfēi, zhǐ hē chá.
Buổi sáng tôi không uống cà phê, chỉ uống trà.
- 早上八点半我到公司。
Zǎoshang bā diǎn bàn wǒ dào gōngsī.
Tám giờ rưỡi sáng tôi đến công ty.
- 每天早上我都读半小时书。
Měitiān zǎoshang wǒ dōu dú bàn xiǎoshí shū.
Mỗi sáng tôi đều đọc sách nửa tiếng.
- 早上要记得吃早餐。
Zǎoshang yào jìde chī zǎocān.
Buổi sáng nhớ ăn sáng.
- 早上太阳出来得很早。
Zǎoshang tàiyáng chūlái de hěn zǎo.
Buổi sáng mặt trời lên rất sớm.
- 我喜欢早上听音乐。
Wǒ xǐhuān zǎoshang tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc vào buổi sáng.
- 早上心情一般比较好。
Zǎoshang xīnqíng yìbān bǐjiào hǎo.
Tâm trạng buổi sáng thường tốt hơn.
- 早上路上不太堵。
Zǎoshang lùshang bú tài dǔ.
Buổi sáng đường không quá tắc.
- 早上我会做一些拉伸。
Zǎoshang wǒ huì zuò yìxiē lāshēn.
Sáng tôi sẽ kéo giãn một chút.
- 早上读中文效果最好。
Zǎoshang dú Zhōngwén xiàoguǒ zuì hǎo.
Học tiếng Trung buổi sáng hiệu quả nhất.
- 早上我不太说话,需要醒脑。
Zǎoshang wǒ bú tài shuōhuà, xūyào xǐngnǎo.
Buổi sáng tôi ít nói, cần tỉnh táo đã.
- 早上冷一点,要多穿。
Zǎoshang lěng yìdiǎn, yào duō chuān.
Buổi sáng hơi lạnh, nên mặc thêm.
- 早上起来先晒晒太阳。
Zǎoshang qǐlái xiān shàishài tàiyáng.
Sáng dậy phơi nắng chút trước.
- 我们约在明天早上见。
Wǒmen yuē zài míngtiān zǎoshang jiàn.
Ta hẹn gặp vào sáng mai.
- 早上十点有一节课。
Zǎoshang shí diǎn yǒu yì jié kè.
Mười giờ sáng có một tiết học.
- 早上写计划,下午执行。
Zǎoshang xiě jìhuà, xiàwǔ zhíxíng.
Sáng viết kế hoạch, chiều thực hiện.
- 早上别空腹喝咖啡。
Zǎoshang bié kōngfù hē kāfēi.
Buổi sáng đừng uống cà phê lúc đói.
- 早上我通常先看邮件。
Zǎoshang wǒ tōngcháng xiān kàn yóujiàn.
Sáng tôi thường kiểm tra email trước.
- 早上锻炼让我一整天有活力。
Zǎoshang duànliàn ràng wǒ yì zhěng tiān yǒu huólì.
Tập buổi sáng giúp tôi tràn năng lượng cả ngày.
- 早上出门要带伞。
Zǎoshang chūmén yào dài sǎn.
Sáng ra ngoài nhớ mang ô.
- 早上做难题更有效率。
Zǎoshang zuò nántí gèng yǒu xiàolǜ.
Giải bài khó buổi sáng hiệu quả hơn.
- 早上别着急,慢慢来。
Zǎoshang bié zhāojí, mànman lái.
Buổi sáng đừng vội, từ từ thôi.
- 早上买菜比较新鲜。
Zǎoshang mǎicài bǐjiào xīnxiān.
Mua rau buổi sáng tươi hơn.
- 早上开窗通风。
Zǎoshang kāi chuāng tōngfēng.
Sáng mở cửa sổ cho thoáng.
- 早上读诗很有感觉。
Zǎoshang dú shī hěn yǒu gǎnjué.
Đọc thơ buổi sáng rất có cảm hứng.
- 今天早上下雨了。
Jīntiān zǎoshang xià yǔ le.
Sáng nay trời mưa.
- 明天早上我在门口等你。
Míngtiān zǎoshang wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
Sáng mai tôi đợi bạn ở cửa.
- 你早上习惯吃什么?
Nǐ zǎoshang xíguàn chī shénme?
Buổi sáng bạn quen ăn gì?
- 早上有点困,多喝水。
Zǎoshang yǒudiǎn kùn, duō hē shuǐ.
Buổi sáng hơi buồn ngủ, uống thêm nước nhé.
Mẹo dùng tự nhiên
- Chọn từ phù hợp ngữ cảnh:
- Lịch, công việc: 上午更 chính quy; đời thường: 早上 tự nhiên.
- Rất sớm, văn chương: 早晨/清晨 tạo sắc thái dịu nhẹ.
- Kết hợp thói quen: 每天早上/一大早 + V diễn đạt thói quen mạnh, đều đặn.
- Gắn mốc giờ: 早上 + 时点 giúp câu rõ ràng, dễ lên lịch.
- Chào hỏi: 早上好 dễ dùng, thêm câu ngắn sau đó để thân thiện: 早上好,今天加油!
早上 là gì? Giải thích chi tiết toàn diện
Từ tiếng Trung: 早上
Phiên âm: zǎoshang
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: buổi sáng, sáng sớm, thời gian đầu ngày (thường từ khoảng 5 giờ đến 8–9 giờ sáng).
I. Giải thích chi tiết nghĩa của từ 早上
1. Định nghĩa
早上 (zǎoshang) là danh từ chỉ thời điểm buổi sáng trong một ngày, tức là khoảng thời gian sau khi mặt trời mọc đến trước buổi trưa.
Tùy theo vùng miền Trung Quốc, “早上” có thể được hiểu là:
Khoảng 5 giờ sáng đến 9 giờ sáng (miền Bắc Trung Quốc).
Khoảng 6 giờ sáng đến 10 giờ sáng (miền Nam Trung Quốc).
Trong văn nói, “早上” thường được dùng để diễn tả thời gian bắt đầu một ngày mới — thời điểm mọi người thức dậy, đi làm, ăn sáng, hoặc bắt đầu các hoạt động trong ngày.
2. Phân biệt với các từ tương tự
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
早上 zǎoshang Buổi sáng (5h–9h) Thường dùng phổ biến nhất
上午 shàngwǔ Buổi sáng (9h–12h) Thường dùng trong văn viết, hành chính
早晨 zǎochén Sáng sớm (4h–7h) Mang sắc thái văn học, thơ ca, trang trọng hơn
Ví dụ phân biệt:
早上好!→ Chào buổi sáng! (thường dùng trong giao tiếp hàng ngày)
上午开会。→ Có cuộc họp vào buổi sáng. (dùng trong công việc)
清晨的空气很新鲜。→ Không khí buổi sớm rất trong lành. (dùng trong văn miêu tả)
3. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
早上 + Động từ → chỉ hành động diễn ra vào buổi sáng
Ví dụ: 早上起床 (thức dậy buổi sáng), 早上跑步 (chạy buổi sáng).
在早上 / 早上在... → biểu thị thời gian trong câu
Ví dụ: 我在早上学习汉语。→ Tôi học tiếng Trung vào buổi sáng.
早上好! → cách chào phổ biến: “Chào buổi sáng!”
早上 + số từ / thời gian cụ thể
Ví dụ: 早上七点 (7 giờ sáng), 早上八点半 (8 giờ rưỡi sáng).
II. Nghĩa mở rộng và cách sử dụng
Ngoài nghĩa “buổi sáng”, từ 早上 còn được dùng để nói thời điểm bắt đầu một việc gì đó trong ngày (ví dụ: 早上开始工作 — bắt đầu làm việc vào buổi sáng).
Trong hội thoại, 早上 thường đi kèm với các cụm thời gian (七点, 八点, 九点...) hoặc động từ chỉ thói quen (起床, 吃饭, 上班, 运动...).
Khi so sánh hoặc nói về thói quen, người ta dùng cấu trúc:
早上…,晚上…
→ “Buổi sáng thì…, buổi tối thì…”
III. 35 mẫu câu tiếng Trung có dùng từ 早上 (kèm phiên âm & tiếng Việt)
早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!
我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
她早上喜欢喝一杯咖啡。
Tā zǎoshang xǐhuan hē yì bēi kāfēi.
Cô ấy thích uống một tách cà phê vào buổi sáng.
早上的空气很新鲜。
Zǎoshang de kōngqì hěn xīnxiān.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
我每天早上去跑步。
Wǒ měitiān zǎoshang qù pǎobù.
Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.
早上七点我们上课。
Zǎoshang qī diǎn wǒmen shàng kè.
Chúng tôi học lúc bảy giờ sáng.
你早上吃了早餐吗?
Nǐ zǎoshang chī le zǎocān ma?
Buổi sáng bạn đã ăn sáng chưa?
早上我常常听音乐。
Zǎoshang wǒ chángcháng tīng yīnyuè.
Buổi sáng tôi thường nghe nhạc.
他们早上去超市买菜。
Tāmen zǎoshang qù chāoshì mǎi cài.
Họ đi siêu thị mua đồ ăn vào buổi sáng.
今天早上下雨了。
Jīntiān zǎoshang xià yǔ le.
Sáng nay trời đã mưa.
我喜欢早上读书。
Wǒ xǐhuan zǎoshang dúshū.
Tôi thích đọc sách vào buổi sáng.
爸爸早上送我去学校。
Bàba zǎoshang sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường vào buổi sáng.
早上上班的时候路上很堵。
Zǎoshang shàngbān de shíhou lùshang hěn dǔ.
Buổi sáng khi đi làm, đường rất tắc.
早上锻炼对身体很好。
Zǎoshang duànliàn duì shēntǐ hěn hǎo.
Tập thể dục buổi sáng rất tốt cho sức khỏe.
我早上没时间吃早饭。
Wǒ zǎoshang méi shíjiān chī zǎofàn.
Tôi buổi sáng không có thời gian ăn sáng.
妈妈早上在厨房做饭。
Māma zǎoshang zài chúfáng zuòfàn.
Mẹ nấu ăn trong bếp vào buổi sáng.
早上八点公司开门。
Zǎoshang bā diǎn gōngsī kāimén.
Công ty mở cửa lúc tám giờ sáng.
他每天早上跑十公里。
Tā měitiān zǎoshang pǎo shí gōnglǐ.
Anh ấy chạy mười cây số mỗi sáng.
我早上喝牛奶吃面包。
Wǒ zǎoshang hē niúnǎi chī miànbāo.
Tôi uống sữa và ăn bánh mì buổi sáng.
早上太阳升得很快。
Zǎoshang tàiyáng shēng de hěn kuài.
Mặt trời buổi sáng mọc rất nhanh.
今天早上我迟到了。
Jīntiān zǎoshang wǒ chídào le.
Sáng nay tôi bị muộn.
早上我先洗脸再刷牙。
Zǎoshang wǒ xiān xǐ liǎn zài shuā yá.
Buổi sáng tôi rửa mặt trước rồi mới đánh răng.
他早上坐地铁去上班。
Tā zǎoshang zuò dìtiě qù shàngbān.
Anh ấy đi làm bằng tàu điện ngầm buổi sáng.
早上我喜欢听新闻。
Zǎoshang wǒ xǐhuan tīng xīnwén.
Tôi thích nghe tin tức buổi sáng.
每天早上我都会看手机。
Měitiān zǎoshang wǒ dōu huì kàn shǒujī.
Mỗi sáng tôi đều xem điện thoại.
昨天早上我去医院看病。
Zuótiān zǎoshang wǒ qù yīyuàn kànbìng.
Sáng hôm qua tôi đi bệnh viện khám bệnh.
早上空气清新,适合散步。
Zǎoshang kōngqì qīngxīn, shìhé sànbù.
Không khí buổi sáng trong lành, thích hợp để đi dạo.
我哥哥早上很早就出门了。
Wǒ gēge zǎoshang hěn zǎo jiù chūmén le.
Anh trai tôi ra khỏi nhà rất sớm vào buổi sáng.
早上不要吃太油的东西。
Zǎoshang bú yào chī tài yóu de dōngxī.
Buổi sáng không nên ăn đồ quá nhiều dầu mỡ.
早上上课我总是很困。
Zǎoshang shàng kè wǒ zǒngshì hěn kùn.
Học buổi sáng tôi lúc nào cũng buồn ngủ.
老师早上八点到学校。
Lǎoshī zǎoshang bā diǎn dào xuéxiào.
Thầy giáo đến trường lúc tám giờ sáng.
早上有很多人买早餐。
Zǎoshang yǒu hěn duō rén mǎi zǎocān.
Buổi sáng có rất nhiều người mua đồ ăn sáng.
我早上喜欢晒太阳。
Wǒ zǎoshang xǐhuan shài tàiyáng.
Tôi thích tắm nắng vào buổi sáng.
妹妹早上总是起不来。
Mèimei zǎoshang zǒngshì qǐ bù lái.
Em gái tôi buổi sáng lúc nào cũng không dậy nổi.
我家门口早上很热闹。
Wǒ jiā ménkǒu zǎoshang hěn rènào.
Cổng nhà tôi buổi sáng rất náo nhiệt.
IV. Tổng kết
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Phạm vi dùng
早上 zǎoshang Danh từ Buổi sáng (5–9h) Giao tiếp, sinh hoạt hàng ngày
上午 shàngwǔ Danh từ Buổi sáng (9–12h) Văn viết, hành chính
早晨 zǎochén Danh từ Sáng sớm (4–7h) Văn thơ, miêu tả
早上 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
早上 — Giải thích chi tiết
Từ: 早上
Phiên âm: zǎoshang
Loại từ: Danh từ chỉ thời gian (thời điểm trong ngày) — tương đương “buổi sáng” (morning).
Ý nghĩa chính
“早上” chỉ khoảng thời gian buổi sáng, thường từ khi mặt trời mọc đến trước trưa (khoảng 5:00–11:00 tùy ngữ cảnh). Trong hội thoại hàng ngày, “早上” thường được dùng để nói về hoạt động, thói quen, lời chào buổi sáng, hoặc hỏi/đề cập thời gian xảy ra việc gì đó.
Những lưu ý về cách dùng
Có thể dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian: 早上 + (subject) + (động từ)。
例:早上我去跑步。 (Buổi sáng tôi đi chạy bộ.)
Dùng trong lời chào: 早上好 (zǎoshang hǎo) = Chào buổi sáng.
Khác với 早晨 (zǎochén) / 清晨 (qīngchén) / 上午 (shàngwǔ):
清晨 nhấn mạnh rất sớm, lúc tờ mờ sáng.
早晨 tương tự 早上 nhưng hơi trang trọng/khá trung tính.
上午 thường chỉ khoảng thời gian từ 8:00–12:00, mang tính giờ hành chính hơn.
Thường không đứng một mình như động từ — nó là danh từ thời gian, nhưng có thể dùng làm trạng ngữ (chịu trách nhiệm chỉ thời gian cho động từ).
Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)
早上好!你今天怎么样?
zǎoshang hǎo! Nǐ jīntiān zěnmeyàng?
Chào buổi sáng! Hôm nay bạn thế nào?
我每天早上七点起床。
Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Mỗi buổi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ.
早上我喜欢喝一杯咖啡。
Zǎoshang wǒ xǐhuan hē yì bēi kāfēi.
Buổi sáng tôi thích uống một tách cà phê.
他早上去上班,晚上六点回家。
Tā zǎoshang qù shàngbān, wǎnshang liù diǎn huí jiā.
Anh ấy đi làm vào buổi sáng, tối 6 giờ về nhà.
今天早上下雨了,所以路上很滑。
Jīntiān zǎoshang xià yǔ le, suǒyǐ lù shàng hěn huá.
Sáng nay trời mưa, vì vậy đường rất trơn.
你明天早上有空吗?我们去见面吧。
Nǐ míngtiān zǎoshang yǒu kòng ma? Wǒmen qù jiànmiàn ba.
Sáng mai bạn có rảnh không? Chúng ta gặp nhau nhé.
清晨和早上不太一样,清晨更早。
Qīngchén hé zǎoshang bù tài yíyàng, qīngchén gèng zǎo.
“清晨” và “早上” không hoàn toàn giống nhau, “清晨” sớm hơn.
早上七点半学校开始上课。
Zǎoshang qī diǎn bàn xuéxiào kāishǐ shàngkè.
Trường bắt đầu học lúc 7:30 sáng.
他每天早上跑步半小时。
Tā měitiān zǎoshang pǎobù bàn xiǎoshí.
Anh ấy mỗi sáng chạy bộ nửa tiếng.
我喜欢在早上读书,因为头脑比较清醒。
Wǒ xǐhuan zài zǎoshang dúshū, yīnwèi tóunǎo bǐjiào qīngxǐng.
Tôi thích đọc sách vào buổi sáng vì đầu óc tỉnh táo hơn.
早上开会的材料我已经发给你了。
Zǎoshang kāihuì de cáiliào wǒ yǐjīng fā gěi nǐ le.
Tài liệu họp buổi sáng tôi đã gửi cho bạn rồi.
孩子们早上九点在操场集合。
Háizi men zǎoshang jiǔ diǎn zài cāochǎng jíhé.
Các em tập trung ở sân vận động lúc 9 giờ sáng.
今天早上空气很好,我们去公园走走吧。
Jīntiān zǎoshang kōngqì hěn hǎo, wǒmen qù gōngyuán zǒu zǒu ba.
Sáng nay không khí rất tốt, mình đi công viên nhìn quanh nhé.
如果早上下雨,我就不开车了。
Rúguǒ zǎoshang xià yǔ, wǒ jiù bù kāi chē le.
Nếu sáng mưa thì tôi sẽ không lái xe.
早上别喝太多冷饮,容易感冒。
Zǎoshang bié hē tài duō lěngyǐn, róngyì gǎnmào.
Buổi sáng đừng uống quá nhiều đồ lạnh, dễ bị cảm.
你是早上还是下午来比较方便?
Nǐ shì zǎoshang háishì xiàwǔ lái bǐjiào fāngbiàn?
Bạn đến vào buổi sáng hay buổi chiều thì tiện hơn?
Nghĩa của “早上”
“早上” (zǎoshang) nghĩa là “buổi sáng” trong tiếng Trung. Đây là từ chỉ thời gian trong ngày, thường dùng để nói khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến khoảng 8–9 giờ sáng.
Loại từ và đặc điểm
Loại từ: Danh từ chỉ thời gian (时间名词).
Phạm vi dùng:
Chỉ buổi sáng (thời điểm trong ngày).
Thường đi kèm với động từ để chỉ hành động xảy ra vào buổi sáng.
Từ liên quan:
早晨 (zǎochén) → buổi sớm (trang trọng hơn, văn viết).
上午 (shàngwǔ) → buổi sáng (từ 8h đến 12h, thiên về thời gian hành chính).
早安 (zǎo’ān) → chào buổi sáng.
Cấu trúc thường gặp
早上 + 动词 → Làm gì vào buổi sáng.
早上起床 (dậy buổi sáng).
早上锻炼 (tập thể dục buổi sáng).
早上 + 时间词 → Buổi sáng lúc mấy giờ.
早上七点 (7 giờ sáng).
早上好! → Chào buổi sáng!
35 câu ví dụ với “早上” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我早上六点起床。 Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng. Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
早上好! Zǎoshang hǎo! Chào buổi sáng!
他早上去跑步。 Tā zǎoshang qù pǎobù. Anh ấy đi chạy bộ vào buổi sáng.
我早上喜欢喝咖啡。 Wǒ zǎoshang xǐhuan hē kāfēi. Tôi thích uống cà phê vào buổi sáng.
早上空气很新鲜。 Zǎoshang kōngqì hěn xīnxiān. Không khí buổi sáng rất trong lành.
我早上有课。 Wǒ zǎoshang yǒu kè. Buổi sáng tôi có tiết học.
你早上几点起床? Nǐ zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng? Buổi sáng bạn dậy lúc mấy giờ?
早上吃早餐很重要。 Zǎoshang chī zǎocān hěn zhòngyào. Ăn sáng rất quan trọng.
我早上坐地铁去上班。 Wǒ zǎoshang zuò dìtiě qù shàngbān. Buổi sáng tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
她早上七点去学校。 Tā zǎoshang qī diǎn qù xuéxiào. Cô ấy đến trường lúc 7 giờ sáng.
早上太阳升起来了。 Zǎoshang tàiyáng shēng qǐlái le. Buổi sáng mặt trời đã mọc.
我早上常常锻炼身体。 Wǒ zǎoshang chángcháng duànliàn shēntǐ. Tôi thường tập thể dục buổi sáng.
早上我喜欢听音乐。 Zǎoshang wǒ xǐhuan tīng yīnyuè. Buổi sáng tôi thích nghe nhạc.
他们早上一起去上班。 Tāmen zǎoshang yìqǐ qù shàngbān. Họ cùng nhau đi làm vào buổi sáng.
我早上没时间做饭。 Wǒ zǎoshang méi shíjiān zuòfàn. Buổi sáng tôi không có thời gian nấu ăn.
早上天气很凉快。 Zǎoshang tiānqì hěn liángkuai. Thời tiết buổi sáng rất mát mẻ.
我早上看报纸。 Wǒ zǎoshang kàn bàozhǐ. Tôi đọc báo vào buổi sáng.
早上我常常喝牛奶。 Zǎoshang wǒ chángcháng hē niúnǎi. Buổi sáng tôi thường uống sữa.
他早上去游泳。 Tā zǎoshang qù yóuyǒng. Anh ấy đi bơi vào buổi sáng.
我早上学习两个小时。 Wǒ zǎoshang xuéxí liǎng gè xiǎoshí. Tôi học hai tiếng vào buổi sáng.
早上交通很拥挤。 Zǎoshang jiāotōng hěn yōngjǐ. Giao thông buổi sáng rất tắc nghẽn.
我早上去买菜。 Wǒ zǎoshang qù mǎicài. Tôi đi chợ vào buổi sáng.
早上我常常迟到。 Zǎoshang wǒ chángcháng chídào. Buổi sáng tôi thường đi muộn.
他早上去图书馆。 Tā zǎoshang qù túshūguǎn. Anh ấy đi thư viện vào buổi sáng.
我早上见到老师。 Wǒ zǎoshang jiàndào lǎoshī. Tôi gặp thầy giáo vào buổi sáng.
早上我不想起床。 Zǎoshang wǒ bù xiǎng qǐchuáng. Buổi sáng tôi không muốn dậy.
我早上去银行办事。 Wǒ zǎoshang qù yínháng bànshì. Tôi đi ngân hàng làm việc vào buổi sáng.
早上我常常听广播。 Zǎoshang wǒ chángcháng tīng guǎngbò. Buổi sáng tôi thường nghe radio.
他早上去健身房。 Tā zǎoshang qù jiànshēnfáng. Anh ấy đi phòng gym vào buổi sáng.
我早上写作业。 Wǒ zǎoshang xiě zuòyè. Tôi làm bài tập vào buổi sáng.
早上空气最好。 Zǎoshang kōngqì zuì hǎo. Không khí buổi sáng là tốt nhất.
我早上去市场买水果。 Wǒ zǎoshang qù shìchǎng mǎi shuǐguǒ. Tôi đi chợ mua hoa quả vào buổi sáng.
早上我常常看新闻。 Zǎoshang wǒ chángcháng kàn xīnwén. Buổi sáng tôi thường xem tin tức.
他早上去办公室。 Tā zǎoshang qù bàngōngshì. Anh ấy đến văn phòng vào buổi sáng.
我早上心情很好。 Wǒ zǎoshang xīnqíng hěn hǎo. Buổi sáng tâm trạng tôi rất tốt.
Tóm lại: 早上 (zǎoshang) là danh từ chỉ thời gian, nghĩa là “buổi sáng”, dùng cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.
Nghĩa của “早上”
Định nghĩa: “早上” (zǎoshang) nghĩa là buổi sáng. Thường chỉ khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến khoảng 8–9 giờ sáng.
Khác biệt:
早晨 (zǎochén): trang trọng hơn, dùng trong văn viết, chỉ buổi sáng sớm.
上午 (shàngwǔ): buổi sáng (từ khoảng 8h đến 12h).
早上: khẩu ngữ, phổ biến nhất, chỉ buổi sáng nói chung.
Loại từ
Danh từ chỉ thời gian (时间名词).
Vị trí trong câu:
Làm trạng ngữ chỉ thời gian: 早上我去学校。
Kết hợp với động từ: 早上起床, 早上吃饭.
Cấu trúc thường gặp
早上 + 动词… → Buổi sáng làm gì.
主语 + 早上 + 动词… → Ai đó buổi sáng làm gì.
每天早上 + 动词… → Mỗi sáng …
早上 + 时间词 → Buổi sáng + mấy giờ.
35 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
早上好! Zǎoshang hǎo! Chào buổi sáng!
我早上七点起床。 Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng. Tôi dậy lúc 7 giờ sáng.
早上空气很新鲜。 Zǎoshang kōngqì hěn xīnxiān. Buổi sáng không khí rất trong lành.
他早上去跑步。 Tā zǎoshang qù pǎobù. Anh ấy đi chạy bộ vào buổi sáng.
早上我喝咖啡。 Zǎoshang wǒ hē kāfēi. Buổi sáng tôi uống cà phê.
每天早上我都学习汉语。 Měitiān zǎoshang wǒ dōu xuéxí Hànyǔ. Mỗi sáng tôi đều học tiếng Trung.
你早上几点上班? Nǐ zǎoshang jǐ diǎn shàngbān? Buổi sáng bạn đi làm lúc mấy giờ?
早上太阳升起来了。 Zǎoshang tàiyáng shēng qǐlái le. Buổi sáng mặt trời đã mọc.
我喜欢早上的阳光。 Wǒ xǐhuān zǎoshang de yángguāng. Tôi thích ánh nắng buổi sáng.
早上吃早餐很重要。 Zǎoshang chī zǎocān hěn zhòngyào. Ăn sáng rất quan trọng.
早上我常常听音乐。 Zǎoshang wǒ chángcháng tīng yīnyuè. Buổi sáng tôi thường nghe nhạc.
早上八点有课。 Zǎoshang bā diǎn yǒu kè. 8 giờ sáng có tiết học.
早上天气很凉快。 Zǎoshang tiānqì hěn liángkuai. Buổi sáng thời tiết rất mát mẻ.
我早上去超市买菜。 Wǒ zǎoshang qù chāoshì mǎi cài. Buổi sáng tôi đi siêu thị mua đồ ăn.
早上我不想起床。 Zǎoshang wǒ bù xiǎng qǐchuáng. Buổi sáng tôi không muốn dậy.
早上六点天就亮了。 Zǎoshang liù diǎn tiān jiù liàng le. 6 giờ sáng trời đã sáng.
早上我去学校。 Zǎoshang wǒ qù xuéxiào. Buổi sáng tôi đi học.
早上喝水对身体好。 Zǎoshang hē shuǐ duì shēntǐ hǎo. Uống nước buổi sáng tốt cho sức khỏe.
早上我常常锻炼身体。 Zǎoshang wǒ chángcháng duànliàn shēntǐ. Buổi sáng tôi thường tập thể dục.
早上我看报纸。 Zǎoshang wǒ kàn bàozhǐ. Buổi sáng tôi đọc báo.
早上我坐地铁去上班。 Zǎoshang wǒ zuò dìtiě qù shàngbān. Buổi sáng tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
早上我写日记。 Zǎoshang wǒ xiě rìjì. Buổi sáng tôi viết nhật ký.
早上我去市场买水果。 Zǎoshang wǒ qù shìchǎng mǎi shuǐguǒ. Buổi sáng tôi đi chợ mua hoa quả.
早上我常常迟到。 Zǎoshang wǒ chángcháng chídào. Buổi sáng tôi thường đi muộn.
早上我复习功课。 Zǎoshang wǒ fùxí gōngkè. Buổi sáng tôi ôn bài.
早上我去银行。 Zǎoshang wǒ qù yínháng. Buổi sáng tôi đi ngân hàng.
早上我去健身房锻炼。 Zǎoshang wǒ qù jiànshēnfáng duànliàn. Buổi sáng tôi đi phòng gym tập luyện.
早上我常常喝牛奶。 Zǎoshang wǒ chángcháng hē niúnǎi. Buổi sáng tôi thường uống sữa.
早上我去公园散步。 Zǎoshang wǒ qù gōngyuán sànbù. Buổi sáng tôi đi dạo công viên.
早上我帮妈妈做饭。 Zǎoshang wǒ bāng māma zuòfàn. Buổi sáng tôi giúp mẹ nấu ăn.
早上我去图书馆学习。 Zǎoshang wǒ qù túshūguǎn xuéxí. Buổi sáng tôi đi thư viện học.
早上我去邮局寄信。 Zǎoshang wǒ qù yóujú jì xìn. Buổi sáng tôi đi bưu điện gửi thư.
早上我去医院看病。 Zǎoshang wǒ qù yīyuàn kànbìng. Buổi sáng tôi đi bệnh viện khám bệnh.
早上我去公司开会。 Zǎoshang wǒ qù gōngsī kāihuì. Buổi sáng tôi đến công ty họp.
早上我常常很困。 Zǎoshang wǒ chángcháng hěn kùn. Buổi sáng tôi thường rất buồn ngủ.
Giải thích từ “早上”
“早上” (zǎoshang) nghĩa là “buổi sáng” (khoảng đầu ngày, thường từ lúc trời sáng đến khoảng 9–10 giờ). Đây là danh từ chỉ thời gian trong ngày, dùng rất phổ biến trong sinh hoạt, lịch trình, lời hẹn.
Loại từ và phạm vi nghĩa
Loại từ: Danh từ thời gian.
Phạm vi nghĩa:
Khung thời gian: buổi sáng (sớm hơn “上午”).
Ngữ dụng: chào hỏi, mô tả thói quen, hẹn giờ, chỉ hoạt động diễn ra vào sáng.
Phân biệt gần nghĩa:
早上: sớm buổi sáng (mang sắc thái sớm, thân mật).
上午 (shàngwǔ): buổi sáng nói chung (trang trọng hơn, thường trong lịch/hành chính).
清晨/黎明: rạng sáng, tờ mờ, thiên thơ/văn học.
Cấu trúc thường gặp
早上 + 时间/状语 + 动作: 早上七点起床。 (Dậy lúc 7 giờ sáng.)
早上 + 在 + 地点 + 动作: 早上在公园跑步。 (Buổi sáng chạy bộ ở công viên.)
早上 + 就/才 + 动作: 早上就开始工作。 (Sáng là bắt đầu làm việc ngay.)
早上好!/早!: chào buổi sáng (lịch sự/khẩu ngữ).
每天/每个早上 + 动作: thói quen hằng ngày.
Cụm từ liên quan
早上好 (zǎoshang hǎo): chào buổi sáng.
每天早上/每个早上: mỗi sáng.
一大早 (yí dà zǎo): từ rất sớm.
早上七点/八点…: giờ buổi sáng.
早上起来/早上起床: sáng dậy.
早上班车/早上会议/早上安排: xe buýt/ cuộc họp/ lịch sáng.
35 mẫu câu với “早上” (kèm pinyin và tiếng Việt)
早上好!
Pinyin: Zǎoshang hǎo!
Tiếng Việt: Chào buổi sáng!
我早上六点起床。
Pinyin: Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Tiếng Việt: Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
她早上跑步半小时。
Pinyin: Tā zǎoshang pǎobù bàn xiǎoshí.
Tiếng Việt: Cô ấy chạy bộ buổi sáng nửa tiếng.
早上我喜欢喝咖啡。
Pinyin: Zǎoshang wǒ xǐhuān hē kāfēi.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi thích uống cà phê.
我们早上在公园见面。
Pinyin: Wǒmen zǎoshang zài gōngyuán jiànmiàn.
Tiếng Việt: Chúng ta gặp nhau ở công viên vào buổi sáng.
早上交通比较拥堵。
Pinyin: Zǎoshang jiāotōng bǐjiào yōngdǔ.
Tiếng Việt: Buổi sáng giao thông khá tắc.
他早上就开始工作了。
Pinyin: Tā zǎoshang jiù kāishǐ gōngzuò le.
Tiếng Việt: Anh ấy bắt đầu làm việc ngay từ sáng.
我早上没吃早饭。
Pinyin: Wǒ zǎoshang méi chī zǎofàn.
Tiếng Việt: Sáng nay tôi chưa ăn sáng.
明天早上你有时间吗?
Pinyin: Míngtiān zǎoshang nǐ yǒu shíjiān ma?
Tiếng Việt: Sáng mai bạn có thời gian không?
每天早上我都读书。
Pinyin: Měitiān zǎoshang wǒ dōu dúshū.
Tiếng Việt: Mỗi sáng tôi đều đọc sách.
早上空气很新鲜。
Pinyin: Zǎoshang kōngqì hěn xīnxiān.
Tiếng Việt: Không khí buổi sáng rất trong lành.
我早上八点到办公室。
Pinyin: Wǒ zǎoshang bā diǎn dào bàngōngshì.
Tiếng Việt: Tôi đến văn phòng lúc 8 giờ sáng.
早上起床有点难。
Pinyin: Zǎoshang qǐchuáng yǒudiǎn nán.
Tiếng Việt: Buổi sáng thức dậy hơi khó.
我们早上有会议。
Pinyin: Wǒmen zǎoshang yǒu huìyì.
Tiếng Việt: Chúng tôi có cuộc họp vào buổi sáng.
她早上喜欢听音乐。
Pinyin: Tā zǎoshang xǐhuān tīng yīnyuè.
Tiếng Việt: Cô ấy thích nghe nhạc buổi sáng.
早上太阳很柔和。
Pinyin: Zǎoshang tàiyáng hěn róuhé.
Tiếng Việt: Nắng buổi sáng rất dịu.
我早上先锻炼,然后吃早饭。
Pinyin: Wǒ zǎoshang xiān duànliàn, ránhòu chī zǎofàn.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi tập trước, rồi ăn sáng.
早上我不喝甜的东西。
Pinyin: Zǎoshang wǒ bù hē tián de dōngxi.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi không uống đồ ngọt.
早上起雾了,路不好走。
Pinyin: Zǎoshang qǐ wù le, lù bù hǎo zǒu.
Tiếng Việt: Sáng có sương mù, đường đi không thuận.
早上我喜欢在阳台晒太阳。
Pinyin: Zǎoshang wǒ xǐhuān zài yángtái shài tàiyáng.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi thích phơi nắng trên ban công.
早上买菜人很多。
Pinyin: Zǎoshang mǎi cài rén hěn duō.
Tiếng Việt: Buổi sáng đi chợ rất đông người.
我早上学习效率最高。
Pinyin: Wǒ zǎoshang xuéxí xiàolǜ zuì gāo.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi học hiệu quả nhất.
早上天气有点冷。
Pinyin: Zǎoshang tiānqì yǒudiǎn lěng.
Tiếng Việt: Buổi sáng thời tiết hơi lạnh.
他早上送孩子上学。
Pinyin: Tā zǎoshang sòng háizi shàngxué.
Tiếng Việt: Buổi sáng anh ấy đưa con đi học.
早上我只喝一杯水。
Pinyin: Zǎoshang wǒ zhǐ hē yī bēi shuǐ.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi chỉ uống một cốc nước.
早上七点有第一班车。
Pinyin: Zǎoshang qī diǎn yǒu dì yī bān chē.
Tiếng Việt: 7 giờ sáng có chuyến xe đầu tiên.
早上请不要打扰我。
Pinyin: Zǎoshang qǐng bú yào dǎrǎo wǒ.
Tiếng Việt: Buổi sáng xin đừng làm phiền tôi.
我早上把房间打扫干净。
Pinyin: Wǒ zǎoshang bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi dọn phòng sạch sẽ.
早上我喜欢看新闻。
Pinyin: Zǎoshang wǒ xǐhuān kàn xīnwén.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi thích xem tin tức.
早上吃清淡一点比较好。
Pinyin: Zǎoshang chī qīngdàn yīdiǎn bǐjiào hǎo.
Tiếng Việt: Buổi sáng ăn nhẹ một chút thì tốt hơn.
我们早上去银行办手续。
Pinyin: Wǒmen zǎoshang qù yínháng bàn shǒuxù.
Tiếng Việt: Buổi sáng chúng ta đi ngân hàng làm thủ tục.
早上洗个冷水脸很提神。
Pinyin: Zǎoshang xǐ gè lěngshuǐ liǎn hěn tíshén.
Tiếng Việt: Buổi sáng rửa mặt nước lạnh rất tỉnh táo.
早上我不太说话。
Pinyin: Zǎoshang wǒ bú tài shuōhuà.
Tiếng Việt: Buổi sáng tôi không nói nhiều.
早上一开门就有客人来了。
Pinyin: Zǎoshang yī kāimén jiù yǒu kèrén lái le.
Tiếng Việt: Buổi sáng vừa mở cửa đã có khách tới.
早上的阳光让人很舒服。
Pinyin: Zǎoshang de yángguāng ràng rén hěn shūfú.
Tiếng Việt: Ánh nắng buổi sáng khiến người ta thấy dễ chịu.
Mẹo nhỏ dùng “早上” tự nhiên
Thói quen: ghép với “每天/每个早上” để nêu lịch đều đặn.
Nhấn thời điểm: dùng “就/才” sau “早上” để biểu thị sớm/trễ tương đối.
Phân biệt ngữ cảnh: văn hành chính ưu tiên “上午”; khẩu ngữ thân mật dùng “早上/一大早”.
Kết hợp địa điểm–hành động: 早上在 + 地点 + 动作 giúp câu gọn và rõ lịch trình.
Khái niệm “早上”
“早上” (zǎoshang) nghĩa là “buổi sáng” trong tiếng Trung, thường chỉ khoảng thời gian từ lúc trời sáng đến trước buổi trưa. Trong giao tiếp hàng ngày, “早上” dùng để nói về thời điểm diễn ra hoạt động (dậy, ăn sáng, đi làm…), chào hỏi, hoặc mô tả thói quen sáng sớm.
Loại từ và phạm vi thời gian
- Loại từ: Danh từ chỉ thời gian.
- Phạm vi: Thường hiểu là sáng sớm đến khoảng 10–11 giờ; nếu muốn nhấn sớm hơn nữa có thể dùng “早晨/清晨”.
- Liên quan:
- 早晨 (zǎochén): buổi sớm, văn viết/nhấn sớm.
- 上午 (shàngwǔ): buổi sáng (khung giờ hành chính, đến 12:00).
- 早安/早上好: chào buổi sáng.
Cách dùng chính
- Trạng ngữ thời gian: Đặt “早上” trước động từ để chỉ thời điểm diễn ra hoạt động.
- 早上 + động từ…
- Cụm thời gian cụ thể: 早上 + số giờ
- 早上七点、早上八点半…
- Với tần suất: 每天早上/每天一大早/每个早上…
- Chào hỏi: 早上好!/ 早安! → Chào buổi sáng!
- Phân biệt nhẹ sắc thái:
- 早上: khẩu ngữ tự nhiên.
- 上午: lịch sự/đặt lịch, hành chính.
- 早晨/清晨: thơ mộng, rất sớm.
Mẫu cấu trúc thường gặp
- 早上 + V(做什么): 早上锻炼、早上读书。
- 早上 + 时间 + V: 早上六点起床、早上八点上班。
- 在 + 早上 + V: 在早上我一般不喝咖啡。
- 每天早上 + V: 每天早上跑步、每天早上背单词。
- 早上好/早安 + 句子: 早上好,今天加油!
35 mẫu câu ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
- 早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!
- 我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
- 早上七点我去买早餐。
Zǎoshang qī diǎn wǒ qù mǎi zǎocān.
Bảy giờ sáng tôi đi mua bữa sáng.
- 早上一杯温水对身体很好。
Zǎoshang yì bēi wēnshuǐ duì shēntǐ hěn hǎo.
Buổi sáng một cốc nước ấm rất tốt cho sức khỏe.
- 我们早上开会,下午讨论细节。
Wǒmen zǎoshang kāihuì, xiàwǔ tǎolùn xìjié.
Chúng ta họp buổi sáng, chiều bàn chi tiết.
- 早上空气很新鲜,适合跑步。
Zǎoshang kōngqì hěn xīnxiān, shìhé pǎobù.
Sáng không khí trong lành, thích hợp chạy bộ.
- 我早上不喝咖啡,只喝茶。
Wǒ zǎoshang bù hē kāfēi, zhǐ hē chá.
Buổi sáng tôi không uống cà phê, chỉ uống trà.
- 早上八点半我到公司。
Zǎoshang bā diǎn bàn wǒ dào gōngsī.
Tám giờ rưỡi sáng tôi đến công ty.
- 每天早上我都读半小时书。
Měitiān zǎoshang wǒ dōu dú bàn xiǎoshí shū.
Mỗi sáng tôi đều đọc sách nửa tiếng.
- 早上要记得吃早餐。
Zǎoshang yào jìde chī zǎocān.
Buổi sáng nhớ ăn sáng.
- 早上太阳出来得很早。
Zǎoshang tàiyáng chūlái de hěn zǎo.
Buổi sáng mặt trời lên rất sớm.
- 我喜欢早上听音乐。
Wǒ xǐhuān zǎoshang tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc vào buổi sáng.
- 早上心情一般比较好。
Zǎoshang xīnqíng yìbān bǐjiào hǎo.
Tâm trạng buổi sáng thường tốt hơn.
- 早上路上不太堵。
Zǎoshang lùshang bú tài dǔ.
Buổi sáng đường không quá tắc.
- 早上我会做一些拉伸。
Zǎoshang wǒ huì zuò yìxiē lāshēn.
Sáng tôi sẽ kéo giãn một chút.
- 早上读中文效果最好。
Zǎoshang dú Zhōngwén xiàoguǒ zuì hǎo.
Học tiếng Trung buổi sáng hiệu quả nhất.
- 早上我不太说话,需要醒脑。
Zǎoshang wǒ bú tài shuōhuà, xūyào xǐngnǎo.
Buổi sáng tôi ít nói, cần tỉnh táo đã.
- 早上冷一点,要多穿。
Zǎoshang lěng yìdiǎn, yào duō chuān.
Buổi sáng hơi lạnh, nên mặc thêm.
- 早上起来先晒晒太阳。
Zǎoshang qǐlái xiān shàishài tàiyáng.
Sáng dậy phơi nắng chút trước.
- 我们约在明天早上见。
Wǒmen yuē zài míngtiān zǎoshang jiàn.
Ta hẹn gặp vào sáng mai.
- 早上十点有一节课。
Zǎoshang shí diǎn yǒu yì jié kè.
Mười giờ sáng có một tiết học.
- 早上写计划,下午执行。
Zǎoshang xiě jìhuà, xiàwǔ zhíxíng.
Sáng viết kế hoạch, chiều thực hiện.
- 早上别空腹喝咖啡。
Zǎoshang bié kōngfù hē kāfēi.
Buổi sáng đừng uống cà phê lúc đói.
- 早上我通常先看邮件。
Zǎoshang wǒ tōngcháng xiān kàn yóujiàn.
Sáng tôi thường kiểm tra email trước.
- 早上锻炼让我一整天有活力。
Zǎoshang duànliàn ràng wǒ yì zhěng tiān yǒu huólì.
Tập buổi sáng giúp tôi tràn năng lượng cả ngày.
- 早上出门要带伞。
Zǎoshang chūmén yào dài sǎn.
Sáng ra ngoài nhớ mang ô.
- 早上做难题更有效率。
Zǎoshang zuò nántí gèng yǒu xiàolǜ.
Giải bài khó buổi sáng hiệu quả hơn.
- 早上别着急,慢慢来。
Zǎoshang bié zhāojí, mànman lái.
Buổi sáng đừng vội, từ từ thôi.
- 早上买菜比较新鲜。
Zǎoshang mǎicài bǐjiào xīnxiān.
Mua rau buổi sáng tươi hơn.
- 早上开窗通风。
Zǎoshang kāi chuāng tōngfēng.
Sáng mở cửa sổ cho thoáng.
- 早上读诗很有感觉。
Zǎoshang dú shī hěn yǒu gǎnjué.
Đọc thơ buổi sáng rất có cảm hứng.
- 今天早上下雨了。
Jīntiān zǎoshang xià yǔ le.
Sáng nay trời mưa.
- 明天早上我在门口等你。
Míngtiān zǎoshang wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
Sáng mai tôi đợi bạn ở cửa.
- 你早上习惯吃什么?
Nǐ zǎoshang xíguàn chī shénme?
Buổi sáng bạn quen ăn gì?
- 早上有点困,多喝水。
Zǎoshang yǒudiǎn kùn, duō hē shuǐ.
Buổi sáng hơi buồn ngủ, uống thêm nước nhé.
Mẹo dùng tự nhiên
- Chọn từ phù hợp ngữ cảnh:
- Lịch, công việc: 上午更 chính quy; đời thường: 早上 tự nhiên.
- Rất sớm, văn chương: 早晨/清晨 tạo sắc thái dịu nhẹ.
- Kết hợp thói quen: 每天早上/一大早 + V diễn đạt thói quen mạnh, đều đặn.
- Gắn mốc giờ: 早上 + 时点 giúp câu rõ ràng, dễ lên lịch.
- Chào hỏi: 早上好 dễ dùng, thêm câu ngắn sau đó để thân thiện: 早上好,今天加油!
早上 là gì? Giải thích chi tiết toàn diện
Từ tiếng Trung: 早上
Phiên âm: zǎoshang
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: buổi sáng, sáng sớm, thời gian đầu ngày (thường từ khoảng 5 giờ đến 8–9 giờ sáng).
I. Giải thích chi tiết nghĩa của từ 早上
1. Định nghĩa
早上 (zǎoshang) là danh từ chỉ thời điểm buổi sáng trong một ngày, tức là khoảng thời gian sau khi mặt trời mọc đến trước buổi trưa.
Tùy theo vùng miền Trung Quốc, “早上” có thể được hiểu là:
Khoảng 5 giờ sáng đến 9 giờ sáng (miền Bắc Trung Quốc).
Khoảng 6 giờ sáng đến 10 giờ sáng (miền Nam Trung Quốc).
Trong văn nói, “早上” thường được dùng để diễn tả thời gian bắt đầu một ngày mới — thời điểm mọi người thức dậy, đi làm, ăn sáng, hoặc bắt đầu các hoạt động trong ngày.
2. Phân biệt với các từ tương tự
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
早上 zǎoshang Buổi sáng (5h–9h) Thường dùng phổ biến nhất
上午 shàngwǔ Buổi sáng (9h–12h) Thường dùng trong văn viết, hành chính
早晨 zǎochén Sáng sớm (4h–7h) Mang sắc thái văn học, thơ ca, trang trọng hơn
Ví dụ phân biệt:
早上好!→ Chào buổi sáng! (thường dùng trong giao tiếp hàng ngày)
上午开会。→ Có cuộc họp vào buổi sáng. (dùng trong công việc)
清晨的空气很新鲜。→ Không khí buổi sớm rất trong lành. (dùng trong văn miêu tả)
3. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
早上 + Động từ → chỉ hành động diễn ra vào buổi sáng
Ví dụ: 早上起床 (thức dậy buổi sáng), 早上跑步 (chạy buổi sáng).
在早上 / 早上在... → biểu thị thời gian trong câu
Ví dụ: 我在早上学习汉语。→ Tôi học tiếng Trung vào buổi sáng.
早上好! → cách chào phổ biến: “Chào buổi sáng!”
早上 + số từ / thời gian cụ thể
Ví dụ: 早上七点 (7 giờ sáng), 早上八点半 (8 giờ rưỡi sáng).
II. Nghĩa mở rộng và cách sử dụng
Ngoài nghĩa “buổi sáng”, từ 早上 còn được dùng để nói thời điểm bắt đầu một việc gì đó trong ngày (ví dụ: 早上开始工作 — bắt đầu làm việc vào buổi sáng).
Trong hội thoại, 早上 thường đi kèm với các cụm thời gian (七点, 八点, 九点...) hoặc động từ chỉ thói quen (起床, 吃饭, 上班, 运动...).
Khi so sánh hoặc nói về thói quen, người ta dùng cấu trúc:
早上…,晚上…
→ “Buổi sáng thì…, buổi tối thì…”
III. 35 mẫu câu tiếng Trung có dùng từ 早上 (kèm phiên âm & tiếng Việt)
早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!
我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
她早上喜欢喝一杯咖啡。
Tā zǎoshang xǐhuan hē yì bēi kāfēi.
Cô ấy thích uống một tách cà phê vào buổi sáng.
早上的空气很新鲜。
Zǎoshang de kōngqì hěn xīnxiān.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
我每天早上去跑步。
Wǒ měitiān zǎoshang qù pǎobù.
Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.
早上七点我们上课。
Zǎoshang qī diǎn wǒmen shàng kè.
Chúng tôi học lúc bảy giờ sáng.
你早上吃了早餐吗?
Nǐ zǎoshang chī le zǎocān ma?
Buổi sáng bạn đã ăn sáng chưa?
早上我常常听音乐。
Zǎoshang wǒ chángcháng tīng yīnyuè.
Buổi sáng tôi thường nghe nhạc.
他们早上去超市买菜。
Tāmen zǎoshang qù chāoshì mǎi cài.
Họ đi siêu thị mua đồ ăn vào buổi sáng.
今天早上下雨了。
Jīntiān zǎoshang xià yǔ le.
Sáng nay trời đã mưa.
我喜欢早上读书。
Wǒ xǐhuan zǎoshang dúshū.
Tôi thích đọc sách vào buổi sáng.
爸爸早上送我去学校。
Bàba zǎoshang sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường vào buổi sáng.
早上上班的时候路上很堵。
Zǎoshang shàngbān de shíhou lùshang hěn dǔ.
Buổi sáng khi đi làm, đường rất tắc.
早上锻炼对身体很好。
Zǎoshang duànliàn duì shēntǐ hěn hǎo.
Tập thể dục buổi sáng rất tốt cho sức khỏe.
我早上没时间吃早饭。
Wǒ zǎoshang méi shíjiān chī zǎofàn.
Tôi buổi sáng không có thời gian ăn sáng.
妈妈早上在厨房做饭。
Māma zǎoshang zài chúfáng zuòfàn.
Mẹ nấu ăn trong bếp vào buổi sáng.
早上八点公司开门。
Zǎoshang bā diǎn gōngsī kāimén.
Công ty mở cửa lúc tám giờ sáng.
他每天早上跑十公里。
Tā měitiān zǎoshang pǎo shí gōnglǐ.
Anh ấy chạy mười cây số mỗi sáng.
我早上喝牛奶吃面包。
Wǒ zǎoshang hē niúnǎi chī miànbāo.
Tôi uống sữa và ăn bánh mì buổi sáng.
早上太阳升得很快。
Zǎoshang tàiyáng shēng de hěn kuài.
Mặt trời buổi sáng mọc rất nhanh.
今天早上我迟到了。
Jīntiān zǎoshang wǒ chídào le.
Sáng nay tôi bị muộn.
早上我先洗脸再刷牙。
Zǎoshang wǒ xiān xǐ liǎn zài shuā yá.
Buổi sáng tôi rửa mặt trước rồi mới đánh răng.
他早上坐地铁去上班。
Tā zǎoshang zuò dìtiě qù shàngbān.
Anh ấy đi làm bằng tàu điện ngầm buổi sáng.
早上我喜欢听新闻。
Zǎoshang wǒ xǐhuan tīng xīnwén.
Tôi thích nghe tin tức buổi sáng.
每天早上我都会看手机。
Měitiān zǎoshang wǒ dōu huì kàn shǒujī.
Mỗi sáng tôi đều xem điện thoại.
昨天早上我去医院看病。
Zuótiān zǎoshang wǒ qù yīyuàn kànbìng.
Sáng hôm qua tôi đi bệnh viện khám bệnh.
早上空气清新,适合散步。
Zǎoshang kōngqì qīngxīn, shìhé sànbù.
Không khí buổi sáng trong lành, thích hợp để đi dạo.
我哥哥早上很早就出门了。
Wǒ gēge zǎoshang hěn zǎo jiù chūmén le.
Anh trai tôi ra khỏi nhà rất sớm vào buổi sáng.
早上不要吃太油的东西。
Zǎoshang bú yào chī tài yóu de dōngxī.
Buổi sáng không nên ăn đồ quá nhiều dầu mỡ.
早上上课我总是很困。
Zǎoshang shàng kè wǒ zǒngshì hěn kùn.
Học buổi sáng tôi lúc nào cũng buồn ngủ.
老师早上八点到学校。
Lǎoshī zǎoshang bā diǎn dào xuéxiào.
Thầy giáo đến trường lúc tám giờ sáng.
早上有很多人买早餐。
Zǎoshang yǒu hěn duō rén mǎi zǎocān.
Buổi sáng có rất nhiều người mua đồ ăn sáng.
我早上喜欢晒太阳。
Wǒ zǎoshang xǐhuan shài tàiyáng.
Tôi thích tắm nắng vào buổi sáng.
妹妹早上总是起不来。
Mèimei zǎoshang zǒngshì qǐ bù lái.
Em gái tôi buổi sáng lúc nào cũng không dậy nổi.
我家门口早上很热闹。
Wǒ jiā ménkǒu zǎoshang hěn rènào.
Cổng nhà tôi buổi sáng rất náo nhiệt.
IV. Tổng kết
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Phạm vi dùng
早上 zǎoshang Danh từ Buổi sáng (5–9h) Giao tiếp, sinh hoạt hàng ngày
上午 shàngwǔ Danh từ Buổi sáng (9–12h) Văn viết, hành chính
早晨 zǎochén Danh từ Sáng sớm (4–7h) Văn thơ, miêu tả