• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

桃 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

桃 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER

1. 桃 (táo) là gì?

Loại từ: Danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt: Quả đào, cây đào

Giải thích: “桃” chỉ cây đào hoặc quả đào – một loại trái cây có vỏ mịn, thịt mềm, vị ngọt, thường có vào mùa xuân – hè. Trong văn hóa Trung Hoa, quả đào còn tượng trưng cho sự trường thọ, may mắn và tình yêu.

2. Cách dùng trong câu

“桃” có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với các từ khác để tạo thành danh từ ghép như:

桃花 (táohuā): hoa đào

桃树 (táoshù): cây đào

桃子 (táozi): quả đào

桃园 (táoyuán): vườn đào

Thường đi với các động từ như:

吃 (chī): ăn

种 (zhòng): trồng

摘 (zhāi): hái

开 (kāi): nở (hoa)

3. Ví dụ minh họa

Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
春天桃花盛开,美极了。 Chūntiān táohuā shèngkāi, měi jí le. Mùa xuân hoa đào nở rộ, đẹp tuyệt vời.
我最喜欢吃水蜜桃。 Wǒ zuì xǐhuān chī shuǐmìtáo. Tôi thích ăn đào mật nhất.
他家后院有一棵桃树。 Tā jiā hòuyuàn yǒu yī kē táoshù. Sân sau nhà anh ấy có một cây đào.
我们去桃园拍照吧。 Wǒmen qù táoyuán pāizhào ba. Chúng ta đi vườn đào chụp ảnh nhé.
4. Ý nghĩa văn hóa của “桃” trong tiếng Trung

Trường thọ: Trong truyền thuyết, quả “bàn đào” (蟠桃) của Tây Vương Mẫu ba ngàn năm mới chín một lần, ăn vào sẽ trường sinh bất tử.

Tình yêu: “Đào hoa” (桃花) còn tượng trưng cho vận đào hoa – tức là vận tình duyên.

Phong thủy: Cành đào được tin là có thể trừ tà, mang lại may mắn, nên thường được trưng vào dịp Tết.

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHINEMASTER: 桃 (táo)
Dưới đây là bài giải thích chi tiết từ vựng tiếng Trung 桃 theo chuẩn biên soạn của Từ điển tiếng Trung ChineMaster – được xây dựng bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Bài viết bao gồm định nghĩa, loại từ, ý nghĩa văn hóa, mẫu câu ứng dụng, ví dụ thực tế có phiên âm và bản dịch tiếng Việt.

1. 桃 là gì?
桃 (táo) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung.

Nghĩa phổ biến: quả đào hoặc cây đào.

Ngoài ra, từ này còn xuất hiện trong các thành ngữ, điển cố văn học và có nhiều ý nghĩa biểu tượng trong văn hóa Trung Hoa như trường thọ, may mắn, tình duyên.

2. Thông tin chi tiết
Thuộc tính Nội dung
Chữ Hán 桃
Phiên âm táo
Âm Hán – Việt đào
Loại từ Danh từ (名词)
Bộ thủ 木 (bộ mộc)
Nghĩa gốc Cây đào, quả đào

3. Các nghĩa mở rộng của 桃
Nghĩa Mô tả
Quả đào Một loại quả ngọt, mọng nước, thường có vỏ nhung
Cây đào Loài cây có hoa đẹp, thường nở vào mùa xuân
Biểu tượng Trường thọ, phúc lộc, tình yêu, mùa xuân
Tên người 桃 được dùng trong tên riêng, đặc biệt là trong văn học cổ hoặc manga

4. Từ ghép phổ biến với 桃
Từ ghép Phiên âm Nghĩa
桃子 táozi quả đào
桃树 táoshù cây đào
桃花 táohuā hoa đào
桃园 táoyuán vườn đào
桃李满天下 táo lǐ mǎn tiānxià (thành ngữ) học trò đầy thiên hạ – khen giáo viên giỏi
寿桃 shòutáo quả đào trường thọ (dùng chúc thọ)

5. Ý nghĩa văn hóa của 桃 trong văn hóa Trung Hoa
Hoa đào (桃花) thường được coi là biểu tượng của tình duyên, sắc đẹp và mùa xuân.

Quả đào trường thọ (寿桃) trong truyền thuyết là tiên đào của Tây Vương Mẫu – ăn vào sẽ sống lâu trăm tuổi.

Trong nhiều truyện thần thoại Trung Quốc, đào tiên là trái cây bất tử chỉ có trên thiên đình.

6. 30 mẫu câu tiếng Trung có từ 桃
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa tiếng Việt
1 我最喜欢吃桃子。 Wǒ zuì xǐhuān chī táozi. Tôi thích ăn quả đào nhất.
2 桃花在春天开放。 Táohuā zài chūntiān kāifàng. Hoa đào nở vào mùa xuân.
3 桃子又甜又多汁。 Táozi yòu tián yòu duōzhī. Quả đào vừa ngọt vừa mọng nước.
4 奶奶的生日蛋糕上有一个寿桃。 Nǎinai de shēngrì dàngāo shàng yǒu yí gè shòutáo. Trên bánh sinh nhật của bà có một quả đào trường thọ.
5 我家院子里种了一棵桃树。 Wǒ jiā yuànzi lǐ zhòng le yì kē táoshù. Trong sân nhà tôi trồng một cây đào.
6 桃园三结义是著名的历史故事。 Táoyuán sān jiéyì shì zhùmíng de lìshǐ gùshì. "Vườn đào kết nghĩa ba anh em" là một câu chuyện lịch sử nổi tiếng.
7 桃花运指的是爱情运很好。 Táohuā yùn zhǐ de shì àiqíng yùn hěn hǎo. "Vận đào hoa" có nghĩa là may mắn trong tình yêu.
8 这些桃子是从山上采下来的。 Zhèxiē táozi shì cóng shān shàng cǎi xiàlái de. Những quả đào này được hái từ trên núi xuống.
9 桃子熟了,快来吃吧! Táozi shú le, kuài lái chī ba! Đào chín rồi, mau đến ăn đi!
10 她穿着一件桃红色的连衣裙。 Tā chuānzhe yí jiàn táohóngsè de liányīqún. Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân màu hồng đào.
11 桃树每年春天都开花。 Táoshù měi nián chūntiān dōu kāihuā. Cây đào mỗi năm đều nở hoa vào mùa xuân.
12 桃花看起来特别浪漫。 Táohuā kàn qǐlái tèbié làngmàn. Hoa đào trông rất lãng mạn.
13 桃李满天下是对老师的最高评价。 Táo lǐ mǎn tiānxià shì duì lǎoshī de zuìgāo píngjià. "Đào lý khắp thiên hạ" là lời khen cao nhất dành cho giáo viên.
14 桃子富含维生素。 Táozi fùhán wéishēngsù. Quả đào chứa nhiều vitamin.
15 桃树在冬天落叶。 Táoshù zài dōngtiān luòyè. Cây đào rụng lá vào mùa đông.
16 我们在桃园里野餐。 Wǒmen zài táoyuán lǐ yěcān. Chúng tôi picnic ở vườn đào.
17 桃花源是一个传说中的世外桃源。 Táohuāyuán shì yí gè chuánshuō zhōng de shìwài táoyuán. Đào Hoa Nguyên là một nơi ẩn dật trong truyền thuyết.
18 春天的桃花开得非常美丽。 Chūntiān de táohuā kāi de fēicháng měilì. Hoa đào mùa xuân nở rất đẹp.
19 他送给我一篮桃子。 Tā sòng gěi wǒ yì lán táozi. Anh ấy tặng tôi một giỏ đào.
20 这片桃园很适合拍婚纱照。 Zhè piàn táoyuán hěn shìhé pāi hūnshā zhào. Vườn đào này rất phù hợp để chụp ảnh cưới.
21 她脸蛋像桃子一样红润。 Tā liǎndàn xiàng táozi yíyàng hóngrùn. Má cô ấy hồng hào như quả đào.
22 桃子的皮有点毛茸茸的。 Táozi de pí yǒudiǎn máoróngróng de. Vỏ đào có chút lông mềm.
23 桃花象征着春天的开始。 Táohuā xiàngzhēng zhe chūntiān de kāishǐ. Hoa đào tượng trưng cho sự khởi đầu của mùa xuân.
24 桃花节每年吸引很多游客。 Táohuā jié měi nián xīyǐn hěn duō yóukè. Lễ hội hoa đào mỗi năm thu hút rất nhiều du khách.
25 她画了一幅桃花图。 Tā huà le yì fú táohuā tú. Cô ấy vẽ một bức tranh hoa đào.
26 桃花飘落的时候特别美。 Táohuā piāoluò de shíhòu tèbié měi. Khi hoa đào rơi xuống thì rất đẹp.
27 这棵桃树已经有五十年历史了。 Zhè kē táoshù yǐjīng yǒu wǔshí nián lìshǐ le. Cây đào này đã có lịch sử 50 năm rồi.
28 桃核可以做工艺品。 Táohé kěyǐ zuò gōngyìpǐn. Hạt đào có thể dùng để làm đồ thủ công mỹ nghệ.
29 桃花开的时候,整个山谷都变成了粉红色。 Táohuā kāi de shíhòu, zhěnggè shāngǔ dōu biànchéng le fěnhóngsè. Khi hoa đào nở, cả thung lũng chuyển thành màu hồng.
30 她的微笑像桃花一样温柔。 Tā de wēixiào xiàng táohuā yíyàng wēnróu. Nụ cười của cô ấy dịu dàng như hoa đào.

桃 (táo) là một từ đơn giản nhưng rất giàu tính hình ảnh và biểu tượng trong tiếng Trung.

Không chỉ là quả đào, từ này còn mang các lớp nghĩa liên quan đến hoa, cây, văn hóa, thơ ca, và phong thủy.

1. 桃 (táo) là gì?
桃 là một từ trong tiếng Trung, có nghĩa là quả đào hoặc cây đào trong tiếng Việt, tùy theo ngữ cảnh. Nó thường được dùng để chỉ loại trái cây đào (peach) hoặc cây đào, một loại cây ăn quả phổ biến ở Trung Quốc và nhiều nơi trên thế giới. Ngoài ra, trong văn hóa Trung Quốc, 桃 còn mang ý nghĩa biểu tượng, liên quan đến sự trường thọ, may mắn, và tình yêu.

Loại từ: Danh từ (名词).
Cách phát âm: táo (thanh điệu: âm 2).
Độ phổ biến: Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt khi nói về trái cây, thực phẩm, hoặc trong các ngữ cảnh văn hóa, ví dụ như thần thoại, thơ ca, hoặc biểu tượng. Từ này cũng xuất hiện trong các thành ngữ và văn học cổ.
Ý nghĩa chi tiết:
桃 chủ yếu chỉ quả đào (trái cây) hoặc cây đào (loại cây).
Trong văn hóa Trung Quốc, 桃 thường gắn với hình ảnh tích cực, như trong truyền thuyết về 桃源 (táo yuán) (vùng đất thần tiên) hoặc 桃花 (táo huā) (hoa đào, biểu tượng của tình yêu và mùa xuân).
Ngoài ra, 桃 có thể xuất hiện trong các thành ngữ hoặc văn học để biểu thị sự tươi trẻ, sức sống.
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến và nền tảng học tập được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung, đặc biệt là người Việt Nam. Nó cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu, và tài liệu học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho các kỳ thi HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi - Kỳ thi trình độ tiếng Trung).

Nội dung của ChineMaster:
Giải thích từ vựng kèm phiên âm (Pinyin), nghĩa tiếng Việt, và ví dụ minh họa.
Các bài học về ngữ pháp, mẫu câu, và cách sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế.
Tài liệu luyện thi HSK, video hướng dẫn, và các khóa học trực tuyến.
Ưu điểm:
Giao diện thân thiện, dễ sử dụng, phù hợp cho người mới học và người nâng cao.
Cung cấp giải thích bằng tiếng Việt, giúp người học Việt Nam dễ tiếp cận.
Tập trung vào các tình huống thực tế, như giao tiếp, mua sắm, hoặc văn hóa.
Liên quan đến từ “桃”: Trong ChineMaster, từ 桃 sẽ được giải thích chi tiết với nghĩa, cách dùng, ví dụ, và ngữ cảnh cụ thể, chẳng hạn như khi nói về trái cây, văn hóa, hoặc các thành ngữ liên quan.
3. Giải thích chi tiết về từ 桃
Nghĩa chính:
桃 chỉ quả đào (trái cây) hoặc cây đào (loại cây). Quả đào là một loại trái cây ngọt, mọng nước, có lông mịn trên vỏ (ở một số giống), và được yêu thích ở Trung Quốc cũng như nhiều quốc gia khác.
Trong văn hóa Trung Quốc, 桃 mang ý nghĩa biểu tượng:
Trường thọ: Trong thần thoại, đào được liên kết với sự bất tử, như trong câu chuyện về 蟠桃 (pán táo) – quả đào tiên của Tây Vương Mẫu.
Tình yêu và mùa xuân: 桃花 (táo huā) (hoa đào) tượng trưng cho tình yêu, sự lãng mạn, và mùa xuân.
May mắn: Cành đào thường được dùng trong dịp Tết Nguyên Đán để trang trí, mang ý nghĩa cầu chúc may mắn.
Ngữ cảnh sử dụng:
Ẩm thực và mua sắm: Mô tả quả đào khi mua ở chợ, siêu thị, hoặc nói về thực phẩm.
Văn hóa và biểu tượng: Dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến lễ hội, thơ ca, hoặc truyền thuyết.
Thành ngữ và văn học: Xuất hiện trong các thành ngữ như 世外桃源 (shì wài táo yuán) – thế giới thần tiên, hoặc 桃李满天下 (táo lǐ mǎn tiān xià) – học trò khắp thiên hạ (ngụ ý thầy giáo có nhiều học trò thành đạt).
Giao tiếp hàng ngày: Nói về sở thích ăn trái cây hoặc mô tả cây cối.
So sánh với các từ đồng nghĩa:
李子 (lǐ zi): Quả mận, một loại trái cây tương tự nhưng khác về hình dạng và hương vị. Ví dụ: 我买了一些李子 (Wǒ mǎi le yī xiē lǐ zi) – Tôi mua một ít mận.
杏 (xìng): Quả mơ, cũng là một loại trái cây tương tự. Ví dụ: 杏比桃更酸 (Xìng bǐ táo gèng suān) – Mơ chua hơn đào.
桃花 (táo huā): Hoa đào, thường mang ý nghĩa lãng mạn. Ví dụ: 春天桃花盛开 (Chūn tiān táo huā shèng kāi) – Mùa xuân hoa đào nở rộ.
Cấu trúc ngữ pháp:
桃 + danh từ: Chỉ các loại đào hoặc sản phẩm liên quan. Ví dụ: 桃汁 (táo zhī) – Nước ép đào.
一 + đơn vị từ + 桃: Chỉ số lượng đào. Ví dụ: 一个桃 (Yī gè táo) – Một quả đào.
桃的 + danh từ: Mô tả thuộc tính của đào. Ví dụ: 桃的味道 (Táo de wèi dào) – Hương vị của quả đào.
种桃/吃桃: Trồng đào hoặc ăn đào. Ví dụ: 我喜欢吃桃 (Wǒ xǐ huān chī táo) – Tôi thích ăn đào.
4. Mẫu câu ví dụ với từ 桃
Dưới đây là các mẫu câu ví dụ sử dụng 桃, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt, và ngữ cảnh:

Ví dụ 1: Mua đào ở chợ
Câu: 我在市场上买了几个桃。
Phiên âm: Wǒ zài shì chǎng shàng mǎi le jǐ gè táo.
Nghĩa: Tôi mua vài quả đào ở chợ.
Ngữ cảnh: Bạn kể về việc đi chợ và mua trái cây.
Ví dụ 2: Thích ăn đào
Câu: 桃是我最喜欢的水果之一。
Phiên âm: Táo shì wǒ zuì xǐ huān de shuǐ guǒ zhī yī.
Nghĩa: Đào là một trong những loại trái cây tôi thích nhất.
Ngữ cảnh: Chia sẻ sở thích ăn uống với bạn bè.
Ví dụ 3: Mô tả quả đào
Câu: 这个桃又大又甜。
Phiên âm: Zhè gè táo yòu dà yòu tián.
Nghĩa: Quả đào này to và ngọt.
Ngữ cảnh: Nhận xét về chất lượng của một quả đào khi ăn.
Ví dụ 4: Trồng cây đào
Câu: 他在后院种了一棵桃树。
Phiên âm: Tā zài hòu yuàn zhòng le yī kē táo shù.
Nghĩa: Anh ấy trồng một cây đào ở sân sau.
Ngữ cảnh: Mô tả hoạt động làm vườn của một người.
Ví dụ 5: Hoa đào trong văn hóa
Câu: 春天到了,桃花开得很漂亮。
Phiên âm: Chūn tiān dào le, táo huā kāi de hěn piào liàng.
Nghĩa: Mùa xuân đến, hoa đào nở rất đẹp.
Ngữ cảnh: Miêu tả cảnh sắc mùa xuân hoặc nói về tình yêu lãng mạn.
Ví dụ 6: Thành ngữ với đào
Câu: 他的学生桃李满天下。
Phiên âm: Tā de xué shēng táo lǐ mǎn tiān xià.
Nghĩa: Học trò của ông ấy ở khắp mọi nơi (ý chỉ giáo viên có nhiều học trò thành đạt).
Ngữ cảnh: Khen ngợi một giáo viên có nhiều học sinh giỏi.
Ví dụ 7: Nước ép đào
Câu: 我想喝一杯桃汁。
Phiên âm: Wǒ xiǎng hē yī bēi táo zhī.
Nghĩa: Tôi muốn uống một cốc nước ép đào.
Ngữ cảnh: Gọi đồ uống trong nhà hàng hoặc quán cà phê.
Ví dụ 8: Truyền thuyết về đào
Câu: 传说中的蟠桃可以让人长寿。
Phiên âm: Chuán shuō zhōng de pán táo kě yǐ ràng rén cháng shòu.
Nghĩa: Theo truyền thuyết, quả đào tiên có thể khiến con người trường thọ.
Ngữ cảnh: Kể về thần thoại hoặc văn hóa Trung Quốc.
5. Lưu ý khi sử dụng 桃
Tình huống phù hợp: Từ 桃 phổ biến khi nói về trái cây, thực phẩm, hoặc trong các ngữ cảnh văn hóa, như thơ ca, lễ hội, hoặc biểu tượng. Trong giao tiếp hàng ngày, nó thường xuất hiện khi mua sắm hoặc nói về sở thích ăn uống.
Phân biệt với các từ tương tự: Cần chú ý sự khác biệt giữa 桃 (đào), 李子 (mận), và 杏 (mơ) để tránh nhầm lẫn khi nói về trái cây. Ngoài ra, 桃花 (hoa đào) có ý nghĩa lãng mạn, nên cần hiểu ngữ cảnh khi dùng.
Văn hóa: Trong văn hóa Trung Quốc, 桃 không chỉ là một loại trái cây mà còn mang ý nghĩa biểu tượng sâu sắc. Ví dụ, hoa đào gắn với tình yêu, còn đào tiên liên quan đến sự bất tử trong thần thoại.
Ngôn ngữ trang trọng: Trong văn viết hoặc các ngữ cảnh văn hóa, 桃 có thể xuất hiện trong các thành ngữ hoặc văn học cổ, như 世外桃源 (thế giới thần tiên) hoặc 桃李满天下 (học trò khắp thiên hạ).

Từ vựng tiếng Trung: 桃
Phiên âm: táo

Loại từ: Danh từ (名词)

Hán Việt: đào

Tiếng Việt: quả đào, cây đào, hoa đào

1. Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
桃 (táo) là một danh từ, chỉ loại cây đào hoặc quả đào, một loại trái cây phổ biến có vỏ mỏng, có lông tơ, thịt mềm ngọt, có hạt cứng ở giữa. Ngoài ra, trong văn hóa Trung Quốc, “桃” còn mang nhiều ý nghĩa biểu tượng về trường thọ, tình yêu, sự may mắn và mùa xuân.

Tùy theo ngữ cảnh, từ 桃 có thể được dịch là:

Quả đào – chỉ trái cây ăn được

Cây đào – loại cây ra quả đào, ra hoa đào

Hoa đào – dùng trong nghệ thuật, lễ hội mùa xuân

2. Các nghĩa mở rộng của từ 桃
Nghĩa cụ thể Dùng để chỉ Ngữ cảnh thường dùng
Quả đào Trái cây có lông mềm, ngọt Ăn tráng miệng, món tráng miệng
Hoa đào Hoa nở từ cây đào Tết Nguyên đán, hội xuân, nghệ thuật
Cây đào Cây ăn quả, cây cảnh Nông nghiệp, cây trồng, cây trang trí
Biểu tượng Trường thọ, phúc khí Tranh vẽ, thơ văn, tín ngưỡng dân gian

3. Ví dụ minh họa – cách dùng từ 桃 trong thực tế
Ví dụ 1:
中文:我最喜欢吃水蜜桃。
Pinyin: Wǒ zuì xǐhuān chī shuǐmìtáo.
Tiếng Việt: Tôi thích ăn đào mật nhất.

Ví dụ 2:
中文:春天来了,桃花开得特别漂亮。
Pinyin: Chūntiān lái le, táohuā kāi de tèbié piàoliang.
Tiếng Việt: Mùa xuân đến rồi, hoa đào nở rất đẹp.

Ví dụ 3:
中文:这棵桃树已经种了十年了。
Pinyin: Zhè kē táoshù yǐjīng zhòng le shí nián le.
Tiếng Việt: Cây đào này đã được trồng mười năm rồi.

Ví dụ 4:
中文:他们在桃树林里拍了很多照片。
Pinyin: Tāmen zài táoshù lín lǐ pāi le hěn duō zhàopiàn.
Tiếng Việt: Họ đã chụp rất nhiều ảnh trong rừng đào.

Ví dụ 5:
中文:桃在中国文化中象征着长寿和吉祥。
Pinyin: Táo zài Zhōngguó wénhuà zhōng xiàngzhēng zhe chángshòu hé jíxiáng.
Tiếng Việt: Quả đào trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho trường thọ và sự may mắn.

4. Các từ ghép và cụm từ thường gặp với 桃
Từ ghép tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
桃花 táohuā Hoa đào
桃树 táoshù Cây đào
桃子 táozi Quả đào
水蜜桃 shuǐmìtáo Đào mật (ngọt, mọng nước)
油桃 yóutáo Đào trơn (vỏ không có lông)
桃源 táoyuán Đào nguyên (chốn thần tiên)
桃李满天下 táolǐ mǎn tiānxià Đào lý đầy thiên hạ (nghĩa bóng: học trò khắp nơi – ca ngợi thầy giỏi)

5. Ý nghĩa văn hóa – biểu tượng từ “桃”
Trong văn hóa Trung Hoa và Đông Á, đào (桃) là biểu tượng:

Trường thọ: Đào tiên của Tây Vương Mẫu (trong thần thoại)

Sự sinh sôi, phồn thịnh: Hoa đào nở vào mùa xuân

Tình yêu đôi lứa: Hoa đào gắn với tình duyên trong dân gian

Phúc khí – may mắn: Trang trí Tết với hoa đào, tranh vẽ quả đào

6. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt So sánh với “桃”
杏 xìng Mơ (quả mơ) Cùng nhóm trái cây hạt cứng nhưng vị khác
李子 lǐzi Mận Cùng họ cây Rosaceae, khác loại và mùi vị
樱桃 yīngtáo Anh đào (cherry) Khác hình dáng, màu sắc, chủng loại
苹果 píngguǒ Táo Trái cây khác họ, không có hạt cứng ở giữa

桃 (táo) là một từ vựng cơ bản và thiết thực, thường xuyên xuất hiện trong:

Giao tiếp hàng ngày (ăn uống, nông sản)

Văn hóa lễ Tết (Tết Nguyên đán, mùa xuân)

Thơ ca, thành ngữ, truyện dân gian Trung Hoa

Lĩnh vực thương mại – nông nghiệp – xuất nhập khẩu trái cây

Từ vựng: 桃
1. Định nghĩa từ vựng:
桃 (táo) là một danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là quả đào, một loại trái cây có vỏ mịn hoặc có lông, thịt mềm, vị ngọt hoặc hơi chua, thường mọc nhiều vào mùa hè. Ngoài ra, 桃 cũng xuất hiện trong các thành ngữ, biểu tượng văn hóa mang ý nghĩa trường thọ, tình yêu, và sự may mắn.

2. Từ loại:
Danh từ (名词)

3. Phiên âm & Hán Việt:


Phiên âm: táo

Hán Việt: đào

4. Giải thích chi tiết ngữ nghĩa:
a. Nghĩa gốc – Quả đào (桃子 táozi):
Là một loại trái cây có nguồn gốc từ Trung Quốc, được trồng rộng rãi ở nhiều nước. Đào có nhiều loại:

白桃 (báitáo): đào trắng

水蜜桃 (shuǐmìtáo): đào mật (đào ngọt, mọng nước)

黄桃 (huángtáo): đào vàng (dùng để đóng hộp)

b. Biểu tượng văn hóa:
Trong văn hóa Trung Hoa, quả đào (桃) tượng trưng cho:

Trường thọ (长寿) – vì truyền thuyết “Đào tiên của Tây Vương Mẫu”

Tình yêu đôi lứa – vì trong cổ văn, "桃花" (hoa đào) thường tượng trưng cho nhân duyên

Sự may mắn – trong các dịp lễ hội, người ta trang trí bằng tranh vẽ hoa đào

5. Một số cụm từ phổ biến liên quan đến 桃:
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
桃子 táozi Quả đào
桃花 táohuā Hoa đào
桃园 táoyuán Vườn đào
桃木 táomù Gỗ cây đào
桃花运 táohuā yùn Vận đào hoa (vận may tình cảm)
蟠桃 pántáo Đào tiên (trong truyền thuyết)

6. Ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt):
Ví dụ 1:
我最喜欢吃桃子,特别是水蜜桃。
(Wǒ zuì xǐhuān chī táozi, tèbié shì shuǐmìtáo.)
Tôi thích ăn đào nhất, đặc biệt là đào mật.

Ví dụ 2:
春天来了,桃花开得真漂亮。
(Chūntiān lái le, táohuā kāi de zhēn piàoliang.)
Mùa xuân đến rồi, hoa đào nở thật đẹp.

Ví dụ 3:
我们去桃园采桃吧!
(Wǒmen qù táoyuán cǎi táo ba!)
Chúng ta đi vườn đào hái đào nhé!

Ví dụ 4:
他最近桃花运特别好,交了几个女朋友。
(Tā zuìjìn táohuā yùn tèbié hǎo, jiāo le jǐ gè nǚpéngyǒu.)
Gần đây anh ấy rất may mắn trong chuyện tình cảm, đã quen vài cô bạn gái rồi.

Ví dụ 5:
这个罐头是黄桃罐头,非常甜。
(Zhège guàntóu shì huángtáo guàntóu, fēicháng tián.)
Hộp này là đào vàng đóng hộp, rất ngọt.

Ví dụ 6:
传说中西王母的蟠桃三千年才成熟一次。
(Chuánshuō zhōng Xī Wáng Mǔ de pántáo sānqiān nián cái chéngshú yícì.)
Theo truyền thuyết, quả đào tiên của Tây Vương Mẫu phải mất ba nghìn năm mới chín một lần.

7. So sánh với các loại trái cây khác (liên quan theo họ cây hoặc ngữ nghĩa):
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
桃 (桃子) táo(zi) Đào
李 (李子) lǐ(zi) Mận
杏 (杏子) xìng(zi) Mơ
梅 (梅子) méi(zi) Mơ muối / mận xanh

8. Mở rộng văn hóa liên quan đến “桃”:
桃花源记 (Táohuā Yuán Jì): “Đào Hoa Nguyên Ký” – một truyện nổi tiếng của Đào Uyên Minh, nói về một thế giới lý tưởng, ẩn dật, hòa bình.

桃符: Lá bùa xuân treo trước cửa ngày Tết để xua đuổi tà ma (trong dân gian).

桃木剑: Kiếm gỗ đào – được dùng trong văn hóa đạo giáo để trừ tà.

蟠桃会: Hội bàn đào – truyền thuyết về buổi tiệc bất tử do Tây Vương Mẫu tổ chức cho các thần tiên.

桃 (táo) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, thường dùng để chỉ quả đào, cây đào, hoặc liên quan đến biểu tượng văn hóa, truyền thống. Đây là một danh từ nhưng cũng có thể xuất hiện trong các từ ghép mang nghĩa trừu tượng, biểu tượng hoặc cổ điển. Dưới đây là giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster, kèm mẫu câu, ví dụ, phiên âm và nghĩa tiếng Việt đầy đủ.

1. Định nghĩa theo từ điển tiếng Trung ChineMaster
桃(táo)

Loại từ: Danh từ (名词)

Giải nghĩa:

一种果树,也指它的果实,果肉香甜,颜色粉红或黄色。
→ Là một loại cây ăn quả – cây đào, cũng chỉ chính quả đào có ruột ngọt, vỏ hồng hoặc vàng.

Trong văn hóa truyền thống, 桃 còn là biểu tượng của sự trường thọ, may mắn, tình yêu (đặc biệt trong truyền thuyết và văn học cổ).

2. Phân tích từ nguyên
Bộ mộc (木) trong chữ 桃 thể hiện liên quan đến cây cối.

Thành phần bên phải là chữ 兆 biểu thị phát triển, sinh sôi (liên tưởng đến sự sinh trưởng, nảy mầm).

→ Kết hợp lại, 桃 là cây sinh trái, mang biểu tượng tốt lành.

3. Loại từ
Danh từ chính: chỉ quả đào, cây đào

Có thể xuất hiện trong các danh từ ghép có nghĩa biểu tượng như: 桃花运 (vận đào hoa), 仙桃 (đào tiên), 蟠桃 (đào trường sinh),...

4. Mẫu câu và ví dụ phong phú (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1:
桃是一种夏季水果,味道香甜可口。
Táo shì yì zhǒng xiàjì shuǐguǒ, wèidào xiāngtián kěkǒu.
Đào là một loại trái cây mùa hè, có vị thơm ngọt và ngon miệng.

Ví dụ 2:
她喜欢吃桃,尤其是白肉的那种。
Tā xǐhuān chī táo, yóuqí shì bái ròu de nà zhǒng.
Cô ấy thích ăn đào, đặc biệt là loại có ruột trắng.

Ví dụ 3:
桃树在春天开满了粉红色的花。
Táoshù zài chūntiān kāi mǎn le fěnhóngsè de huā.
Cây đào nở đầy hoa màu hồng vào mùa xuân.

Ví dụ 4:
古人认为吃仙桃可以长生不老。
Gǔrén rènwéi chī xiāntáo kěyǐ chángshēng bùlǎo.
Người xưa tin rằng ăn đào tiên có thể trường sinh bất lão.

Ví dụ 5:
他最近桃花运很旺,遇到了很多喜欢他的女孩。
Tā zuìjìn táohuāyùn hěn wàng, yùdào le hěnduō xǐhuān tā de nǚhái.
Gần đây anh ta rất gặp may trong chuyện tình cảm, gặp được nhiều cô gái thích mình.

5. Các từ ghép & kết hợp thường dùng với 桃
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
桃子 táozi quả đào
桃树 táoshù cây đào
桃花 táohuā hoa đào
桃园 táoyuán vườn đào
桃花运 táohuāyùn vận đào hoa (tình duyên)
桃李满天下 táolǐ mǎn tiānxià đào lý đầy thiên hạ (nghĩa bóng: học trò đầy thiên hạ)
蟠桃 pántáo đào tiên (trong truyền thuyết Tây Vương Mẫu)
水蜜桃 shuǐmìtáo đào nước, đào mật (loại đào mềm, mọng nước)

6. Biểu tượng & văn hóa của “桃” trong truyền thống Trung Quốc
Trường thọ: 桃 là biểu tượng của sự sống lâu, thường thấy trong tranh chúc thọ, lễ mừng thọ người cao tuổi.

Tình duyên: 桃花 và 桃花运 tượng trưng cho vận đào hoa, tình yêu, duyên phận.

Tết Nguyên đán: Hoa đào (桃花) thường được trưng vào dịp Tết ở miền Bắc Trung Quốc và Việt Nam.

Thơ ca cổ điển: "桃之夭夭,灼灼其华" – thơ trong Kinh Thi, dùng đào để tả vẻ đẹp của thiếu nữ mới lớn.

7. So sánh với các loại trái cây khác
Từ Phiên âm Nghĩa
桃 táo quả đào
李 lǐ quả mận
杏 xìng quả mơ
梨 lí quả lê
枣 zǎo quả táo tàu

桃 (táo) là danh từ chỉ quả đào, một loại trái cây thơm ngon có tính biểu tượng trong văn hóa Á Đông.

Ngoài ý nghĩa thực vật học, “桃” còn gắn liền với trường sinh, tình yêu, sắc đẹp và sự may mắn.

Được dùng rộng rãi trong văn học cổ điển, hội họa, văn hóa dân gian, cũng như trong lời chúc tụng.

1. 桃 là gì?
Chữ Hán: 桃

Phiên âm: táo

Tiếng Việt: quả đào, cây đào

Tiếng Anh: peach (fruit or tree)

2. Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ cây đào hoặc trái đào, là loại cây ăn quả thường gặp trong đời sống và được nhắc nhiều trong văn hóa phương Đông.

3. Giải thích chi tiết
“桃” chủ yếu mang hai nghĩa chính:

Trái đào: một loại trái cây có vị ngọt, hình tròn hoặc hơi nhọn ở đáy, thường có vỏ màu hồng hoặc vàng nhạt, bên trong có hạt cứng.

Cây đào: cây có hoa đẹp (hoa đào), thường nở vào mùa xuân, có ý nghĩa tượng trưng cho sự sinh sôi, tươi mới, trường thọ và tình duyên.

Trong văn hóa Trung Hoa, “桃” thường mang nhiều tầng nghĩa:

桃花 (táohuā) – hoa đào: tượng trưng cho sắc đẹp, tình yêu.

桃子 (táozi) – quả đào: tượng trưng cho sự trường thọ.

蟠桃 (pántáo) – đào tiên: xuất hiện trong thần thoại, dùng làm biểu tượng của bất tử.

桃木剑 (táomù jiàn) – kiếm gỗ đào: trong văn hóa dân gian dùng để trừ tà ma.

4. Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ví dụ cơ bản:
我喜欢吃桃子。
Wǒ xǐhuān chī táozi.
Tôi thích ăn quả đào.

桃花在春天开放。
Táohuā zài chūntiān kāifàng.
Hoa đào nở vào mùa xuân.

这棵桃树已经结出很多果实。
Zhè kē táoshù yǐjīng jié chū hěn duō guǒshí.
Cây đào này đã ra rất nhiều quả rồi.

Ví dụ mở rộng:
她的脸红润得像熟透的桃子一样。
Tā de liǎn hóngrùn de xiàng shú tòu de táozi yíyàng.
Khuôn mặt cô ấy hồng hào như một quả đào chín.

在中国文化中,桃象征着长寿与吉祥。
Zài Zhōngguó wénhuà zhōng, táo xiàngzhēng zhe chángshòu yǔ jíxiáng.
Trong văn hóa Trung Quốc, quả đào tượng trưng cho trường thọ và điều lành.

神话中,王母娘娘的蟠桃园三千年开一次花。
Shénhuà zhōng, Wángmǔ Niángniáng de Pántáo Yuán sānqiān nián kāi yí cì huā.
Trong thần thoại, Vườn đào tiên của Vương Mẫu nương nương ba ngàn năm mới nở hoa một lần.

5. Một số cụm từ thường gặp với 桃
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
桃子 táozi quả đào
桃花 táohuā hoa đào
桃树 táoshù cây đào
蟠桃 pántáo đào tiên (trong thần thoại)
桃木 táomù gỗ đào (dùng làm vật trừ tà)
桃园 táoyuán vườn đào
桃花运 táohuā yùn vận đào hoa (vận đào hoa = tình duyên tốt đẹp)

6. So sánh với các loại trái cây khác (trong văn hóa và ngôn ngữ)
Trái cây Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa văn hóa (Trung Quốc)
Đào 桃 táo Tình yêu, trường thọ, phúc lành
Táo 苹果 píngguǒ Hòa bình, sức khỏe
Cam 橙子 chéngzi Thành công, may mắn (gần âm “thành”)
Lựu 石榴 shíliú Con cháu đông đúc

7. Lưu ý khi sử dụng từ 桃
Khi nói hoa đào thì dùng cụm “桃花”, khi nói quả đào thì dùng “桃子”.

Trong một số ngữ cảnh văn chương hoặc truyền thuyết, từ “桃” thường đi kèm với yếu tố huyền bí (trường sinh, tình duyên, thần thoại).

“桃花运” (vận đào hoa) là một thành ngữ phổ biến chỉ may mắn trong tình yêu, và không phải lúc nào cũng mang nghĩa tích cực (có thể hàm ý nhiều người theo đuổi, lăng nhăng).
 
Back
Top