• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

生病 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

生病 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

生病 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Nghĩa của “生病”
“生病” (shēngbìng) nghĩa là “bị ốm, mắc bệnh” — chỉ trạng thái cơ thể không khỏe do bệnh tật. Đây là một cụm động từ rất phổ biến, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày để nói “bị bệnh/đang bệnh/đã bệnh”.

Loại từ và đặc điểm dùng
Loại từ: Cụm động từ.

Đặc điểm:

Thường đi với trợ từ 了 để diễn tả sự việc đã xảy ra: 生病了.

Có thể kết hợp trạng từ thời gian, mức độ, nguyên nhân: 最近、生病得很重、因为…生病.

Danh từ của “bệnh” là 病 (bìng). Muốn nói “căn bệnh cụ thể” dùng 病/疾病 hoặc tên bệnh (感冒, 发烧, 拉肚子…).

Liên quan: 看病 (khám bệnh), 看医生 (gặp bác sĩ), 吃药 (uống thuốc), 打针 (tiêm), 住院 (nhập viện), 请假 (xin nghỉ).

Phân biệt nhanh các cách nói
生病: Bị ốm nói chung, không nhất thiết nêu tên bệnh.

病了: Khẩu ngữ, tương tự “bị bệnh rồi”.

得病: Mắc bệnh (nhấn vào việc “bị” một bệnh cụ thể, thường văn viết).

不舒服: Không thoải mái, mệt mỏi (nhẹ hơn “bị bệnh”).

感冒/发烧/咳嗽: Các triệu chứng/ bệnh cụ thể (cảm, sốt, ho).

Cấu trúc thường gặp
主语 + 生病(了) → Ai đó bị ốm.

因为/由于 + 原因,主语 + 生病了 → Vì… nên bị bệnh.

主语 + 生病 + 时/的时候 + … → Khi bị bệnh thì…

主语 + 因为生病 + 请假/不能来/没上班 → Vì bệnh nên xin nghỉ/không đến.

主语 + 生病 + 得 + 很重/不轻 → Bị bệnh nặng/không nhẹ.

35 câu ví dụ với “生病” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我生病了,今天不能去上班。 Wǒ shēngbìng le, jīntiān bùnéng qù shàngbān. Tôi bị ốm rồi, hôm nay không đi làm được.

他昨天突然生病,半夜去医院。 Tā zuótiān tūrán shēngbìng, bànyè qù yīyuàn. Hôm qua anh ấy bất ngờ bị bệnh, nửa đêm phải vào viện.

她最近老生病,要注意休息。 Tā zuìjìn lǎo shēngbìng, yào zhùyì xiūxi. Gần đây cô ấy hay bị ốm, cần chú ý nghỉ ngơi.

因为淋雨,我生病了。 Yīnwèi lín yǔ, wǒ shēngbìng le. Vì bị dính mưa nên tôi ốm.

你生病了吗?要不要看医生? Nǐ shēngbìng le ma? Yào bùyào kàn yīshēng? Bạn bị ốm à? Có cần đi khám bác sĩ không?

生病的时候多喝水,按时吃药。 Shēngbìng de shíhou duō hē shuǐ, ànshí chī yào. Khi bị bệnh hãy uống nhiều nước và uống thuốc đúng giờ.

他生病不轻,医生建议住院。 Tā shēngbìng bù qīng, yīshēng jiànyì zhùyuàn. Anh ấy bệnh không nhẹ, bác sĩ khuyên nhập viện.

我因为生病请了两天假。 Wǒ yīnwèi shēngbìng qǐng le liǎng tiān jià. Vì bệnh tôi đã xin nghỉ hai ngày.

小孩子换季容易生病。 Xiǎoháizi huànjì róngyì shēngbìng. Trẻ con dễ ốm khi giao mùa.

他昨天头疼发烧,今天还在生病。 Tā zuótiān tóuténg fāshāo, jīntiān hái zài shēngbìng. Hôm qua anh ấy đau đầu sốt, hôm nay vẫn đang ốm.

你不吃早饭容易生病。 Nǐ bù chī zǎofàn róngyì shēngbìng. Không ăn sáng dễ bị ốm.

我生病以后开始注意锻炼。 Wǒ shēngbìng yǐhòu kāishǐ zhùyì duànliàn. Sau khi bị bệnh tôi bắt đầu chú ý tập luyện.

她一紧张就生病,身体太弱了。 Tā yī jǐnzhāng jiù shēngbìng, shēntǐ tài ruò le. Cô ấy cứ căng thẳng là lại ốm, cơ thể quá yếu.

我不常生病,免疫力还不错。 Wǒ bù cháng shēngbìng, miǎnyìlì hái búcuò. Tôi không hay ốm, sức đề kháng cũng ổn.

他生病了,还坚持上课。 Tā shēngbìng le, hái jiānchí shàngkè. Anh ấy bị ốm rồi mà vẫn cố đi học.

生病别硬扛,早点去医院。 Shēngbìng bié yìngkáng, zǎodiǎn qù yīyuàn. Bị ốm thì đừng cố chịu, đi viện sớm đi.

我小时候经常生病。 Wǒ xiǎoshíhou jīngcháng shēngbìng. Lúc nhỏ tôi thường hay ốm.

他工作太拼,结果生病了。 Tā gōngzuò tài pīn, jiéguǒ shēngbìng le. Anh ấy làm việc quá sức, kết quả là bị bệnh.

冬天感冒很常见,很多人都会生病。 Dōngtiān gǎnmào hěn chángjiàn, hěn duō rén dōu huì shēngbìng. Mùa đông cảm lạnh rất phổ biến, nhiều người sẽ bị ốm.

我生病这几天一直在家休息。 Wǒ shēngbìng zhè jǐ tiān yīzhí zài jiā xiūxi. Mấy ngày ốm tôi luôn ở nhà nghỉ.

生病以后要注意饮食清淡。 Shēngbìng yǐhòu yào zhùyì yǐnshí qīngdàn. Sau khi ốm nên chú ý ăn uống thanh đạm.

他每次出差都容易生病。 Tā měi cì chūchāi dōu róngyì shēngbìng. Mỗi lần đi công tác anh ấy đều dễ ốm.

我今天不舒服,可能要生病了。 Wǒ jīntiān bù shūfu, kěnéng yào shēngbìng le. Hôm nay tôi thấy không khỏe, có lẽ sắp ốm.

你长时间熬夜,迟早会生病。 Nǐ cháng shíjiān áoyè, chízǎo huì shēngbìng. Bạn thức khuya lâu ngày, sớm muộn cũng sẽ ốm.

她生病期间朋友们常来探望。 Tā shēngbìng qījiān péngyoumen cháng lái tànwàng. Trong thời gian cô ấy ốm, bạn bè thường đến thăm.

生病了就别去人多的地方。 Shēngbìng le jiù bié qù rén duō de dìfāng. Bị ốm thì đừng đến chỗ đông người.

我上周生病,现在好多了。 Wǒ shàng zhōu shēngbìng, xiànzài hǎo duō le. Tuần trước tôi ốm, giờ đỡ nhiều rồi.

他生病以后更注意生活规律。 Tā shēngbìng yǐhòu gèng zhùyì shēnghuó guīlǜ. Sau khi ốm, anh ấy chú ý nếp sống điều độ hơn.

别担心,他只是轻微生病。 Bié dānxīn, tā zhǐshì qīngwēi shēngbìng. Đừng lo, anh ấy chỉ ốm nhẹ thôi.

你生病了吗?脸色不太好。 Nǐ shēngbìng le ma? Liǎnsè bú tài hǎo. Bạn bị ốm à? Sắc mặt không được tốt lắm.

我生病了,所以没来参加会议。 Wǒ shēngbìng le, suǒyǐ méi lái cānjiā huìyì. Tôi bị bệnh nên không đến họp.

生病之后要按时复诊。 Shēngbìng zhīhòu yào ànshí fùzhěn. Sau khi ốm cần tái khám đúng hẹn.

他一换天气就生病,体质太差。 Tā yī huàn tiānqì jiù shēngbìng, tǐzhì tài chà. Hễ thời tiết đổi là anh ấy lại ốm, thể chất quá kém.

生病不是软弱,及时求助很重要。 Shēngbìng bú shì ruǎnruò, jíshí qiúzhù hěn zhòngyào. Ốm không phải là yếu đuối, kịp thời nhờ giúp đỡ rất quan trọng.

我很少生病,但也会注意预防。 Wǒ hěn shǎo shēngbìng, dàn yě huì zhùyì yùfáng. Tôi ít khi ốm, nhưng vẫn chú ý phòng ngừa.

Mẹo dùng tự nhiên
Nói “đã bị bệnh”: thêm 了 → 我生病了.

Nói “ốm nhẹ/nặng”: 生病得很轻/很重.

Diễn tả nguyên nhân: 因为…,所以生病了.

Diễn tả hệ quả: 因为生病…请假/没来/不能参加.

Tránh lạm dụng: trường hợp chỉ mệt mỏi nhẹ dùng 不舒服 sẽ tự nhiên hơn.

Nghĩa của “生病”
Định nghĩa: “生病” (shēngbìng) là một động từ trong tiếng Trung, nghĩa là bị ốm, mắc bệnh, phát bệnh. Nó chỉ trạng thái cơ thể không khỏe mạnh do nhiều nguyên nhân (virus, vi khuẩn, mệt mỏi, thời tiết…).

Sắc thái:

Dùng trong khẩu ngữ và văn viết đều được.

Có thể dùng cho người hoặc động vật.

Thường đi kèm với trạng ngữ chỉ thời gian, nguyên nhân, mức độ.

Loại từ
Động từ (动词): chỉ hành động/trạng thái “bị bệnh”.

Cấu trúc:

主语 + 生病 → Ai đó bị bệnh.

主语 + 因为…生病 → Ai đó bị bệnh vì…

生病 + 的人/时候 → Người bệnh/ khi bị bệnh.

Cấu trúc thường gặp
主语 + 生病了 → Ai đó bị bệnh rồi.

因为… + 生病 → Bị bệnh vì…

生病的时候 + … → Khi bị bệnh thì…

生病 + 要/应该 + … → Khi bị bệnh cần/ nên…

没生病 → Không bị bệnh.

35 câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
我生病了。 Wǒ shēngbìng le. Tôi bị ốm rồi.

他昨天生病了。 Tā zuótiān shēngbìng le. Hôm qua anh ấy bị bệnh.

你怎么生病了? Nǐ zěnme shēngbìng le? Sao bạn lại bị ốm vậy?

她因为感冒生病了。 Tā yīnwèi gǎnmào shēngbìng le. Cô ấy bị bệnh vì cảm lạnh.

孩子生病了,不能去上学。 Háizi shēngbìng le, bù néng qù shàngxué. Đứa trẻ bị bệnh, không thể đi học.

我生病的时候,他照顾我。 Wǒ shēngbìng de shíhou, tā zhàogù wǒ. Khi tôi bị bệnh, anh ấy chăm sóc tôi.

生病的人需要休息。 Shēngbìng de rén xūyào xiūxi. Người bệnh cần nghỉ ngơi.

她常常生病。 Tā chángcháng shēngbìng. Cô ấy thường xuyên bị bệnh.

我不想生病。 Wǒ bù xiǎng shēngbìng. Tôi không muốn bị bệnh.

多穿衣服,不然会生病。 Duō chuān yīfu, bùrán huì shēngbìng. Mặc thêm áo, nếu không sẽ bị ốm.

他生病了三天。 Tā shēngbìng le sān tiān. Anh ấy bị bệnh ba ngày rồi.

我生病了,不能去上班。 Wǒ shēngbìng le, bù néng qù shàngbān. Tôi bị bệnh, không thể đi làm.

医生说我生病了,要吃药。 Yīshēng shuō wǒ shēngbìng le, yào chī yào. Bác sĩ nói tôi bị bệnh, cần uống thuốc.

他生病了,还坚持工作。 Tā shēngbìng le, hái jiānchí gōngzuò. Anh ấy bị bệnh nhưng vẫn cố làm việc.

生病以后要注意饮食。 Shēngbìng yǐhòu yào zhùyì yǐnshí. Sau khi bị bệnh cần chú ý ăn uống.

我昨天没生病。 Wǒ zuótiān méi shēngbìng. Hôm qua tôi không bị bệnh.

他生病了,脸色很差。 Tā shēngbìng le, liǎnsè hěn chà. Anh ấy bị bệnh, sắc mặt rất kém.

生病的时候要多喝水。 Shēngbìng de shíhou yào duō hē shuǐ. Khi bị bệnh cần uống nhiều nước.

她生病了,不能参加比赛。 Tā shēngbìng le, bù néng cānjiā bǐsài. Cô ấy bị bệnh, không thể tham gia thi đấu.

我生病了,头很疼。 Wǒ shēngbìng le, tóu hěn téng. Tôi bị bệnh, đầu rất đau.

他生病了,咳嗽得很厉害。 Tā shēngbìng le, késou de hěn lìhai. Anh ấy bị bệnh, ho rất nhiều.

生病的时候要去看医生。 Shēngbìng de shíhou yào qù kàn yīshēng. Khi bị bệnh cần đi khám bác sĩ.

我怕生病。 Wǒ pà shēngbìng. Tôi sợ bị bệnh.

他生病了,不能出门。 Tā shēngbìng le, bù néng chūmén. Anh ấy bị bệnh, không thể ra ngoài.

生病以后要好好休息。 Shēngbìng yǐhòu yào hǎohǎo xiūxi. Sau khi bị bệnh cần nghỉ ngơi tốt.

她生病了,声音很小。 Tā shēngbìng le, shēngyīn hěn xiǎo. Cô ấy bị bệnh, giọng nói rất nhỏ.

我生病了,不能去旅游。 Wǒ shēngbìng le, bù néng qù lǚyóu. Tôi bị bệnh, không thể đi du lịch.

他生病了,发烧很高。 Tā shēngbìng le, fāshāo hěn gāo. Anh ấy bị bệnh, sốt rất cao.

生病的时候要注意安全。 Shēngbìng de shíhou yào zhùyì ānquán. Khi bị bệnh cần chú ý an toàn.

我生病了,不能吃辣的。 Wǒ shēngbìng le, bù néng chī là de. Tôi bị bệnh, không thể ăn cay.

他生病了,眼睛红红的。 Tā shēngbìng le, yǎnjing hóng hóng de. Anh ấy bị bệnh, mắt đỏ.

生病以后要按时吃药。 Shēngbìng yǐhòu yào ànshí chī yào. Sau khi bị bệnh cần uống thuốc đúng giờ.

我生病了,不能运动。 Wǒ shēngbìng le, bù néng yùndòng. Tôi bị bệnh, không thể vận động.

他生病了,整天躺在床上。 Tā shēngbìng le, zhěngtiān tǎng zài chuáng shàng. Anh ấy bị bệnh, cả ngày nằm trên giường.

生病不是好事,但可以学会照顾自己。 Shēngbìng bú shì hǎo shì, dàn kěyǐ xuéhuì zhàogù zìjǐ. Bị bệnh không phải chuyện tốt, nhưng có thể học cách chăm sóc bản thân.

Giải thích từ “生病”
“生病” (shēngbìng) nghĩa là bị ốm, mắc bệnh, đau yếu. Đây là một động từ trong tiếng Trung, chỉ trạng thái cơ thể không khỏe mạnh do nhiều nguyên nhân (nhiễm virus, vi khuẩn, mệt mỏi, thời tiết, v.v.).

Ví dụ:

他生病了。 (Tā shēngbìng le.) → Anh ấy bị ốm rồi.

Loại từ và cách dùng
Loại từ: Động từ (动词).

Cách dùng:

Thường đi kèm với 了 để chỉ trạng thái đã xảy ra: 生病了 (đã bị ốm).

Có thể thêm trạng ngữ chỉ thời gian, nguyên nhân: 因为感冒生病了 (bị ốm vì cảm lạnh).

Có thể dùng với phó từ: 常常生病 (thường xuyên bị ốm), 偶尔生病 (thỉnh thoảng bị ốm).

Phủ định: 没生病 (không bị ốm), 不生病 (không ốm).

Cấu trúc thường gặp
主语 + 生病了 → Ai đó bị ốm.

因为…生病了 → Bị ốm vì…

常常/容易 + 生病 → Thường xuyên/dễ bị ốm.

生病 + 要 + 看医生/休息 → Bị ốm thì cần đi khám/nghỉ ngơi.

35 mẫu câu với “生病” (kèm pinyin và tiếng Việt)
他生病了。

Tā shēngbìng le.

Anh ấy bị ốm rồi.

我昨天生病了。

Wǒ zuótiān shēngbìng le.

Hôm qua tôi bị ốm.

她因为感冒生病了。

Tā yīnwèi gǎnmào shēngbìng le.

Cô ấy bị ốm vì cảm lạnh.

你生病了吗?

Nǐ shēngbìng le ma?

Bạn bị ốm à?

我没生病。

Wǒ méi shēngbìng.

Tôi không bị ốm.

他常常生病。

Tā chángcháng shēngbìng.

Anh ấy thường xuyên bị ốm.

小孩子容易生病。

Xiǎoháizi róngyì shēngbìng.

Trẻ nhỏ dễ bị ốm.

生病的时候要多休息。

Shēngbìng de shíhòu yào duō xiūxi.

Khi bị ốm cần nghỉ ngơi nhiều.

他生病了,不能来上课。

Tā shēngbìng le, bù néng lái shàngkè.

Anh ấy bị ốm, không thể đến lớp.

我生病了,要去看医生。

Wǒ shēngbìng le, yào qù kàn yīshēng.

Tôi bị ốm, phải đi khám bác sĩ.

你为什么生病了?

Nǐ wèishénme shēngbìng le?

Tại sao bạn lại bị ốm?

他生病了,所以没来。

Tā shēngbìng le, suǒyǐ méi lái.

Anh ấy bị ốm nên không đến.

我生病了三天。

Wǒ shēngbìng le sān tiān.

Tôi bị ốm ba ngày.

生病以后要吃药。

Shēngbìng yǐhòu yào chī yào.

Sau khi bị ốm thì phải uống thuốc.

她生病了,还坚持工作。

Tā shēngbìng le, hái jiānchí gōngzuò.

Cô ấy bị ốm nhưng vẫn cố làm việc.

我生病了,不能去旅游。

Wǒ shēngbìng le, bù néng qù lǚyóu.

Tôi bị ốm, không thể đi du lịch.

他生病了,脸色不好。

Tā shēngbìng le, liǎnsè bù hǎo.

Anh ấy bị ốm, sắc mặt không tốt.

生病的时候要多喝水。

Shēngbìng de shíhòu yào duō hē shuǐ.

Khi bị ốm cần uống nhiều nước.

我生病了,头很疼。

Wǒ shēngbìng le, tóu hěn téng.

Tôi bị ốm, đầu rất đau.

他生病了,不能参加比赛。

Tā shēngbìng le, bù néng cānjiā bǐsài.

Anh ấy bị ốm, không thể tham gia thi đấu.

我生病了,嗓子疼。

Wǒ shēngbìng le, sǎngzi téng.

Tôi bị ốm, cổ họng đau.

她生病了,发烧很高。

Tā shēngbìng le, fāshāo hěn gāo.

Cô ấy bị ốm, sốt rất cao.

生病了要请假。

Shēngbìng le yào qǐngjià.

Bị ốm thì phải xin nghỉ.

我生病了,不能去上班。

Wǒ shēngbìng le, bù néng qù shàngbān.

Tôi bị ốm, không thể đi làm.

他生病了,住在医院。

Tā shēngbìng le, zhù zài yīyuàn.

Anh ấy bị ốm, nằm viện.

生病的时候要注意饮食。

Shēngbìng de shíhòu yào zhùyì yǐnshí.

Khi bị ốm cần chú ý ăn uống.

我生病了,不能运动。

Wǒ shēngbìng le, bù néng yùndòng.

Tôi bị ốm, không thể vận động.

他生病了,朋友去看他。

Tā shēngbìng le, péngyǒu qù kàn tā.

Anh ấy bị ốm, bạn bè đến thăm.

生病以后要按时吃药。

Shēngbìng yǐhòu yào ànshí chī yào.

Sau khi bị ốm phải uống thuốc đúng giờ.

我生病了,不能参加活动。

Wǒ shēngbìng le, bù néng cānjiā huódòng.

Tôi bị ốm, không thể tham gia hoạt động.

他生病了,医生给他开了药。

Tā shēngbìng le, yīshēng gěi tā kāi le yào.

Anh ấy bị ốm, bác sĩ kê thuốc cho anh ấy.

生病的时候要多休息,不要熬夜。

Shēngbìng de shíhòu yào duō xiūxi, bú yào áoyè.

Khi bị ốm cần nghỉ ngơi nhiều, đừng thức khuya.

我生病了,妈妈很担心。

Wǒ shēngbìng le, māma hěn dānxīn.

Tôi bị ốm, mẹ rất lo lắng.

他生病了,不能出门。

Tā shēngbìng le, bù néng chūmén.

Anh ấy bị ốm, không thể ra ngoài.

生病了要去医院检查。

Shēngbìng le yào qù yīyuàn jiǎnchá.

Bị ốm thì phải đi bệnh viện kiểm tra.

我生病了,头很疼。
Wǒ shēngbìng le, tóu hěn téng.
Tôi bị ốm rồi, đầu rất đau.

她生病的时候,妈妈照顾她。
Tā shēngbìng de shíhou, māma zhàogù tā.
Khi cô ấy bị bệnh, mẹ chăm sóc cô ấy.

小明昨天感冒生病了。
Xiǎo Míng zuótiān gǎnmào shēngbìng le.
Hôm qua Tiểu Minh bị cảm và ốm rồi.

医生说我需要休息几天,因为我生病了。
Yīshēng shuō wǒ xūyào xiūxi jǐ tiān, yīnwèi wǒ shēngbìng le.
Bác sĩ nói tôi cần nghỉ vài ngày vì tôi bị ốm.

我已经生病三天了。
Wǒ yǐjīng shēngbìng sān tiān le.
Tôi đã bị ốm ba ngày rồi.

生病的时候要多喝水。
Shēngbìng de shíhou yào duō hē shuǐ.
Khi bị ốm nên uống nhiều nước.

他因为工作太累而生病了。
Tā yīnwèi gōngzuò tài lèi ér shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm vì làm việc quá mệt.

她不想去医院看病。
Tā bù xiǎng qù yīyuàn kànbìng.
Cô ấy không muốn đến bệnh viện khám bệnh.

生病的人应该多休息。
Shēngbìng de rén yīnggāi duō xiūxi.
Người bị bệnh nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

他生病了,还坚持上班。
Tā shēngbìng le, hái jiānchí shàngbān.
Anh ấy bị ốm mà vẫn cố đi làm.

如果生病了,就别去上课了。
Rúguǒ shēngbìng le, jiù bié qù shàngkè le.
Nếu bị ốm thì đừng đi học nữa.

最近天气变化大,很多人都生病了。
Zuìjìn tiānqì biànhuà dà, hěn duō rén dōu shēngbìng le.
Gần đây thời tiết thay đổi nhiều, rất nhiều người bị ốm.

我害怕生病,所以每天锻炼身体。
Wǒ hàipà shēngbìng, suǒyǐ měitiān duànliàn shēntǐ.
Tôi sợ bị ốm nên ngày nào cũng tập thể dục.

生病让人很难受。
Shēngbìng ràng rén hěn nánshòu.
Bị bệnh khiến con người rất khó chịu.

我生病了,嗓子疼得说不出话。
Wǒ shēngbìng le, sǎngzi téng de shuō bù chū huà.
Tôi bị ốm, cổ họng đau đến mức không nói được.

孩子生病了,父母都很担心。
Háizi shēngbìng le, fùmǔ dōu hěn dānxīn.
Con bị ốm, cha mẹ đều rất lo lắng.

他上个月生过一次病。
Tā shàng ge yuè shēng guò yī cì bìng.
Tháng trước anh ấy từng bị ốm một lần.

我不想生病,所以要注意保暖。
Wǒ bù xiǎng shēngbìng, suǒyǐ yào zhùyì bǎonuǎn.
Tôi không muốn bị ốm, nên phải chú ý giữ ấm.

你生病了吗?脸色不太好。
Nǐ shēngbìng le ma? Liǎnsè bú tài hǎo.
Bạn bị ốm à? Sắc mặt không tốt lắm.

生病以后,他才知道健康的重要。
Shēngbìng yǐhòu, tā cái zhīdào jiànkāng de zhòngyào.
Sau khi bị bệnh, anh ấy mới biết sức khỏe quan trọng thế nào.

别吃太多冰的东西,会生病的。
Bié chī tài duō bīng de dōngxi, huì shēngbìng de.
Đừng ăn quá nhiều đồ lạnh, sẽ bị ốm đấy.

你生病的时候,我会照顾你。
Nǐ shēngbìng de shíhou, wǒ huì zhàogù nǐ.
Khi bạn bị ốm, tôi sẽ chăm sóc bạn.

他生病以后瘦了很多。
Tā shēngbìng yǐhòu shòu le hěn duō.
Sau khi bị bệnh, anh ấy gầy đi nhiều.

我不常生病,因为身体很好。
Wǒ bù cháng shēngbìng, yīnwèi shēntǐ hěn hǎo.
Tôi ít khi bị ốm vì sức khỏe tốt.

生病不是借口,不努力才是。
Shēngbìng bú shì jièkǒu, bù nǔlì cái shì.
Bị bệnh không phải là cái cớ, không cố gắng mới là vấn đề.

医生问我什么时候开始生病的。
Yīshēng wèn wǒ shénme shíhou kāishǐ shēngbìng de.
Bác sĩ hỏi tôi bị bệnh từ khi nào.

昨晚我生病发烧了。
Zuówǎn wǒ shēngbìng fāshāo le.
Tối qua tôi bị ốm và sốt.

生病后要按时吃药。
Shēngbìng hòu yào ànshí chī yào.
Sau khi bị bệnh phải uống thuốc đúng giờ.

她一生病就喜欢睡觉。
Tā yī shēngbìng jiù xǐhuān shuìjiào.
Cô ấy cứ hễ bị ốm là thích ngủ.

我怕你生病,所以带了药。
Wǒ pà nǐ shēngbìng, suǒyǐ dài le yào.
Tôi sợ bạn bị ốm nên mang theo thuốc.

生病的感觉真难受。
Shēngbìng de gǎnjué zhēn nánshòu.
Cảm giác bị ốm thật khó chịu.

冬天容易生病,要注意保暖。
Dōngtiān róngyì shēngbìng, yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa đông dễ bị ốm, phải chú ý giữ ấm.

他生病的时候没人陪他。
Tā shēngbìng de shíhou méi rén péi tā.
Khi anh ấy bị ốm không ai ở bên anh ấy.

生病的时候不要勉强自己工作。
Shēngbìng de shíhou bú yào miǎnqiǎng zìjǐ gōngzuò.
Khi bị bệnh thì đừng ép mình làm việc.

我希望你不要生病,永远健康。
Wǒ xīwàng nǐ bú yào shēngbìng, yǒngyuǎn jiànkāng.
Tôi mong bạn đừng bị ốm, luôn khỏe mạnh.

生病 是 gì? — Giải thích chi tiết

汉字 / 拼音: 生病 — shēngbìng
Loại từ: động từ (动词) — có nghĩa là bị ốm / mắc bệnh / trở nên đau ốm. Trong một số ngữ cảnh có thể dùng như tính từ mô tả trạng thái “(bị) ốm” (ví dụ: 他生病了 — “anh ấy ốm rồi”).
Giải nghĩa ngắn: 生 + 病 = “phát sinh bệnh” — chỉ hành động hoặc trạng thái bị bệnh, đau ốm. Thường dùng để nói ai đó bị ốm, cần chăm sóc hoặc khám chữa.

Ghi chú ngữ pháp & cách dùng

Thường kết hợp với trợ từ/ từ chỉ tình trạng: 生病了 / 生病过 / 生重病 / 生小病.

Có thể kết hợp với động từ trợ giúp: 得了 (得了病)、治病、看病、治好.

Hay dùng với các bệnh cụ thể: 生感冒 (bị cảm), 生发烧 (sốt) — tuy nhiên thường nói 得感冒 / 发烧 nhiều hơn.

Phân biệt: 生病 (shēngbìng) ~ 得病 (débìng); 得病 thường nhấn vào “mắc bệnh”, 生病 nhấn vào “trở nên ốm”.

Hạn chế: Không dùng lượng từ trực tiếp với 生病; nói “他生了病” hoặc “他得了病” thay vì "一生病" (nhưng có thể nói “一生病就…” nghĩa là “hễ vừa ốm là…” — đây là cách dùng cụm từ “一…就…”).

Từ/cụm liên quan

看病 kàn bìng — đi khám bệnh

得病 débìng — mắc bệnh

治病 zhìbìng — chữa bệnh

病假 bìngjià — nghỉ ốm

发烧 fāshāo — sốt

感冒 gǎnmào — cảm lạnh / cảm cúm

住院 zhùyuàn — nhập viện

逛医院 / 去医院 qù yīyuàn — đi bệnh viện

Ví dụ (含拼音 và tiếng Việt) — 25 câu mẫu

他昨天开始生病了。
Tā zuótiān kāishǐ shēngbìng le.
Hôm qua anh ấy bắt đầu bị ốm.

我生病了,要请几天病假。
Wǒ shēngbìng le, yào qǐng jǐ tiān bìngjià.
Tôi ốm rồi, phải xin vài ngày nghỉ ốm.

如果你生病,赶快去看医生。
Rúguǒ nǐ shēngbìng, gǎnkuài qù kàn yīshēng.
Nếu bạn bị ốm, nhanh đi khám bác sĩ.

他生了一场大病,好几个月才恢复。
Tā shēng le yì chǎng dà bìng, hǎo jǐ ge yuè cái huīfù.
Anh ấy mắc một bệnh nặng, mất vài tháng mới phục hồi.

小孩子很容易生病。
Xiǎo háizi hěn róngyì shēngbìng.
Trẻ con rất dễ bị ốm.

天气变化大,很多人都生病了。
Tiānqì biànhuà dà, hěn duō rén dōu shēngbìng le.
Trời thay đổi lớn, nhiều người đều bị ốm.

我不想吃药,但医生说不治会更严重,我只好生病期间吃药。
Wǒ bù xiǎng chī yào, dàn yīshēng shuō bù zhì huì gèng yánzhòng, wǒ zhǐhǎo shēngbìng qījiān chī yào.
Tôi không muốn uống thuốc, nhưng bác sĩ nói không chữa sẽ nặng hơn, tôi đành phải uống thuốc lúc ốm.

他一生病就头疼得厉害。
Tā yì shēngbìng jiù tóuténg de lìhai.
Hễ vừa ốm thì anh ấy lại đau đầu dữ dội.

她生病住院了,家人轮流照顾。
Tā shēngbìng zhùyuàn le, jiārén lúnliú zhàogù.
Cô ấy nhập viện vì ốm, gia đình thay phiên chăm sóc.

最近工作太累,他常常生病。
Zuìjìn gōngzuò tài lèi, tā chángcháng shēngbìng.
Gần đây làm việc quá mệt, anh ấy thường xuyên ốm.

请不要在我生病的时候打电话打扰。
Qǐng bú yào zài wǒ shēngbìng de shíhou dǎ diànhuà dǎrǎo.
Xin đừng gọi điện quấy rầy khi tôi đang ốm.

生病时要多喝水、好好休息。
Shēngbìng shí yào duō hē shuǐ, hǎohǎo xiūxi.
Khi ốm nên uống nhiều nước và nghỉ ngơi cho tốt.

他生病的症状是咳嗽和发烧。
Tā shēngbìng de zhèngzhuàng shì késòu hé fāshāo.
Triệu chứng khi anh ấy ốm là ho và sốt.

你要注意保暖,别轻易生病。
Nǐ yào zhùyì bǎonuǎn, bié qīngyì shēngbìng.
Bạn phải chú ý giữ ấm, đừng dễ bị ốm.

奶奶年纪大了,免疫力低,容易生病。
Nǎinai niánjì dà le, miǎnyìlì dī, róngyì shēngbìng.
Bà lớn tuổi, miễn dịch kém, dễ bị ốm.

他昨天生病,没有来上班。
Tā zuótiān shēngbìng, méiyǒu lái shàngbān.
Hôm qua anh ấy ốm, không đến làm.

生病后要按时吃药,不能随便停药。
Shēngbìng hòu yào ànshí chī yào, bù néng suíbiàn tíng yào.
Sau khi ốm phải uống thuốc đúng giờ, không thể tùy tiện ngưng thuốc.

他感冒了,但不算太重,只是轻微生病。
Tā gǎnmào le, dàn bù suàn tài zhòng, zhǐshì qīngwēi shēngbìng.
Anh ấy bị cảm, nhưng không quá nặng, chỉ là ốm nhẹ.

生病会影响学习和工作,所以要注意身体。
Shēngbìng huì yǐngxiǎng xuéxí hé gōngzuò, suǒyǐ yào zhùyì shēntǐ.
Bị ốm sẽ ảnh hưởng học tập và công việc, nên chú ý sức khỏe.

他生病时最想吃妈妈做的汤。
Tā shēngbìng shí zuì xiǎng chī māma zuò de tāng.
Khi ốm anh ấy nhớ nhất là muốn ăn canh mẹ nấu.

医院里有很多生病的病人。
Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō shēngbìng de bìngrén.
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân đang ốm.

如果孩子生病,家长要马上带他去看医生。
Rúguǒ háizi shēngbìng, jiāzhǎng yào mǎshàng dài tā qù kàn yīshēng.
Nếu trẻ bị ốm, phụ huynh phải ngay lập tức đưa con đi khám bác sĩ.

他生病的时候嘴里很难受,什么都吃不下。
Tā shēngbìng de shíhou zuǐ lǐ hěn nánshòu, shénme dōu chī bù xià.
Khi ốm anh ấy khó chịu trong miệng, không ăn được gì.

生病前常常会有预兆,比如头晕或喉咙痛。
Shēngbìng qián chángcháng huì yǒu yùzhào, bǐrú tóuyūn huò hóulóng tòng.
Trước khi ốm thường có dấu hiệu báo trước, ví dụ chóng mặt hoặc đau họng.

虽然生病不舒服,但只要积极治疗就会好起来。
Suīrán shēngbìng bù shūfu, dàn zhǐyào jījí zhìliáo jiù huì hǎo qǐlái.
Dù ốm không thoải mái, nhưng nếu điều trị tích cực sẽ khỏi.
 
Back
Top