• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

稍等 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

稍等 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER

“稍等” trong tiếng Trung có nghĩa là đợi một chút, xin chờ một lát — thường dùng trong giao tiếp lịch sự để yêu cầu người khác kiên nhẫn chờ trong thời gian ngắn. Đây là một cụm từ rất phổ biến trong dịch vụ, điện thoại, công sở, và cả trong đời sống hằng ngày.

1. Giải nghĩa chi tiết
Chữ Hán: 稍等

Phiên âm: shāo děng

Loại từ: Cụm động từ

Nghĩa tiếng Việt: đợi một chút, xin chờ một lát

Phân tích:
稍 (shāo): hơi, một chút

等 (děng): đợi, chờ → “稍等” là cách nói ngắn gọn, lịch sự để yêu cầu ai đó chờ trong thời gian ngắn, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, nhã nhặn.

2. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và dịch nghĩa)
请稍等,我马上回来。 Qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng huílái. → Xin vui lòng đợi một chút, tôi sẽ quay lại ngay.

稍等一下,我查一下资料。 Shāo děng yíxià, wǒ chá yíxià zīliào. → Đợi một lát, tôi kiểm tra tài liệu đã.

对不起,请您稍等片刻。 Duìbùqǐ, qǐng nín shāo děng piànkè. → Xin lỗi, mong quý khách chờ trong giây lát.

稍等,我帮你叫服务员。 Shāo děng, wǒ bāng nǐ jiào fúwùyuán. → Chờ một chút, tôi gọi nhân viên phục vụ cho bạn.

电话那头传来一句:“请稍等,正在为您转接。” Diànhuà nàtóu chuán lái yí jù: “Qǐng shāo děng, zhèngzài wèi nín zhuǎnjiē.” → Đầu dây bên kia vang lên: “Xin vui lòng chờ, chúng tôi đang chuyển máy cho quý khách.”

3. So sánh với các cách nói tương đương
Cách nói tiếng Trung Phiên âm Sắc thái sử dụng
稍等 shāo děng Lịch sự, trang trọng, dùng phổ biến
稍微等一下 shāowēi děng yíxià Thân mật hơn, thiên về khẩu ngữ
等一下 / 等一会儿 děng yíxià / děng yíhuìr Thông dụng, trung tính, dùng hằng ngày
请等候 qǐng děnghòu Trang trọng, thường dùng trong thông báo


稍等 (shāo děng) – Định nghĩa & giải thích chi tiết
Thuộc tính Nội dung
Từ gốc 稍等
Phiên âm shāo děng
Loại từ Cụm động-từ (副词+动词): 稍 (một chút) + 等 (chờ)
Nghĩa chính “Chờ một lát”, “xin đợi một chút” – lời nói lịch sự dùng khi muốn người khác chờ trong thời gian ngắn
Ngữ cảnh Điện thoại, dịch vụ khách hàng, nhà hàng, giao tiếp hằng ngày, chat online, tình huống yêu cầu tạm ngừng…
Sắc thái Lịch sự, nhẹ nhàng; thường thêm 请 tạo thành 请稍等 để tăng mức độ lịch thiệp

1. Thành phần & ngữ pháp
稍 (shāo): phó từ, nghĩa “hơi, một chút”.

等 (děng): động từ, nghĩa “đợi, chờ”.
→ 稍等 là lời nhắc đợi trong thời gian ngắn.

Có thể thêm 一下 / 一会儿: 稍等一下 / 稍等一会儿.

Có thể đặt 请 phía trước: 请稍等 (xin vui lòng đợi).

2. Từ, cụm liên quan
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Việt Ghi chú
请稍等 qǐng shāo děng xin chờ một chút lịch sự nhất
稍等一下 shāo děng yíxià đợi một lát thân mật
稍等片刻 shāo děng piànkè chờ giây lát trang trọng
稍候 shāo hòu chờ chút văn viết/điện thoại
等一下 děng yíxià đợi chút thông dụng, thân mật

30 câu mẫu với 稍等
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch tiếng Việt
1 请稍等,我马上回来。 Qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng huílái. Xin chờ một chút, tôi quay lại ngay.
2 电话那头的客服说:“稍等一下,为您查询。” Diànhuà nàtóu de kèfù shuō: “Shāo děng yíxià, wèi nín cháxún.” Nhân viên CSKH ở đầu dây bảo: “Xin đợi chút, tôi tra cứu cho anh.”
3 您先稍等,我去拿发票。 Nín xiān shāo děng, wǒ qù ná fāpiào. Anh/chị đợi một lát, tôi đi lấy hoá đơn.
4 老师让大家稍等五分钟。 Lǎoshī ràng dàjiā shāo děng wǔ fēnzhōng. Thầy bảo cả lớp đợi năm phút.
5 司机说路上堵车,请稍等。 Sījī shuō lù shang dǔchē, qǐng shāo děng. Tài xế báo đường kẹt xe, xin chờ.
6 网页加载中,请稍等片刻。 Wǎngyè jiāzài zhōng, qǐng shāo děng piànkè. Trang web đang tải, vui lòng chờ giây lát.
7 他让我稍等,他去接个电话。 Tā ràng wǒ shāo děng, tā qù jiē gè diànhuà. Anh ấy bảo tôi đợi, anh đi nghe điện thoại.
8 稍等,我给你开门。 Shāo děng, wǒ gěi nǐ kāimén. Chờ chút, tôi mở cửa cho bạn.
9 系统正在处理,请稍等一会儿。 Xìtǒng zhèngzài chǔlǐ, qǐng shāo děng yíhuìr. Hệ thống đang xử lý, vui lòng chờ trong giây lát.
10 您的餐点马上好,再稍等两分钟。 Nín de cāndiǎn mǎshàng hǎo, zài shāo děng liǎng fēnzhōng. Món của quý khách sắp xong, chờ thêm hai phút ạ.
11 会议还没开始,大家稍等。 Huìyì hái méi kāishǐ, dàjiā shāo děng. Cuộc họp chưa bắt đầu, mọi người đợi chút.
12 小姐,稍等,我帮您打包。 Xiǎojiě, shāo děng, wǒ bāng nín dǎbāo. Chị ơi chờ chút, em gói hàng cho chị.
13 他正在打印文件,请再稍等。 Tā zhèngzài dǎyìn wénjiàn, qǐng zài shāo děng. Anh ấy đang in tài liệu, xin chờ thêm.
14 稍等一下,我看看库存。 Shāo děng yíxià, wǒ kàn kàn kùcún. Đợi em chút, em kiểm tra tồn kho.
15 我这边网速很慢,可能要稍等。 Wǒ zhèbiān wǎngsù hěn màn, kěnéng yào shāo děng. Mạng bên tôi chậm, có lẽ phải chờ.
16 报名通道稍等开启。 Bàomíng tōngdào shāo děng kāiqǐ. Cổng đăng ký sẽ mở trong chốc lát.
17 对方说“请稍等,人工客服为您服务”。 Duìfāng shuō “Qǐng shāo děng, réngōng kèfù wèi nín fúwù”. Bên kia nói “Xin chờ, nhân viên sẽ hỗ trợ ngay”.
18 如果页面未跳转,请稍等或刷新。 Rúguǒ yèmiàn wèi tiàozhuǎn, qǐng shāo děng huò shuāxīn. Nếu trang chưa chuyển, hãy đợi hoặc refresh.
19 货到仓库后,请稍等系统入库。 Huò dào cāngkù hòu, qǐng shāo děng xìtǒng rùkù. Hàng tới kho xin chờ hệ thống cập nhật nhập kho.
20 医生在手术室,请稍等片刻。 Yīshēng zài shǒushù shì, qǐng shāo děng piànkè. Bác sĩ đang ở phòng mổ, vui lòng đợi ít phút.
21 稍等!你把信息写错了。 Shāo děng! Nǐ bǎ xìnxī xiě cuò le. Khoan đã! Bạn ghi sai thông tin rồi.
22 这位客户已稍等很久,先处理他吧。 Zhè wèi kèhù yǐ shāo děng hěnjiǔ, xiān chǔlǐ tā ba. Khách này đã chờ lâu, xử lý cho họ trước đi.
23 稍等,让我确认一下订单号。 Shāo děng, ràng wǒ quèrèn yíxià dìngdān hào. Chờ chút, để tôi xác nhận mã đơn.
24 稍等片刻,程序正在安装。 Shāo děng piànkè, chéngxù zhèngzài ānzhuāng. Đợi giây lát, chương trình đang cài đặt.
25 如果您方便,请稍等在原地。 Rúguǒ nín fāngbiàn, qǐng shāo děng zài yuándì. Nếu tiện, xin hãy đợi tại chỗ.
26 我们稍等同事到齐再开始。 Wǒmen shāo děng tóngshì dào qí zài kāishǐ. Chúng ta đợi đồng nghiệp đủ rồi bắt đầu.
27 她让我稍等,她去换衣服。 Tā ràng wǒ shāo děng, tā qù huàn yīfú. Cô ấy bảo tôi chờ, cô đi thay đồ.
28 稍等,我把文件发给你。 Shāo děng, wǒ bǎ wénjiàn fā gěi nǐ. Chờ chút, tôi gửi file cho bạn.
29 订单生成后请稍等短信通知。 Dìngdān shēngchéng hòu qǐng shāo děng duǎnxìn tōngzhī. Sau khi đơn tạo xong, vui lòng đợi tin nhắn báo.
30 服务员说菜品正在准备,请稍等。 Fúwùyuán shuō càipǐn zhèngzài zhǔnbèi, qǐng shāo děng. Nhân viên báo món ăn đang được chuẩn bị, xin chờ.

稍等 = “chờ một chút”, thường thêm 请 để thành 请稍等 → câu lịch sự trong phục vụ, điện thoại, giao tiếp hằng ngày.

Có thể thêm 一下 / 一会儿 / 片刻 để nhấn mạnh “chỉ trong chốc lát”.

Dễ kết hợp với 马上, 确认, 系统, 处理 v.v. để thành câu thông báo chờ.

1. 稍等 (shāoděng) là gì?
稍等 (shāoděng) trong tiếng Trung có nghĩa là "đợi một chút", "chờ một lát", hoặc "chờ trong giây lát" trong tiếng Việt. Đây là một động từ, dùng để yêu cầu hoặc đề nghị ai đó chờ trong một khoảng thời gian ngắn, thường mang sắc thái lịch sự và thân thiện. Từ này được sử dụng để diễn tả việc cần một chút thời gian trước khi tiếp tục hành động hoặc đáp ứng.

Ý nghĩa chi tiết:
稍 (shāo): Một chút, hơi, ngắn.
等 (děng): Chờ, đợi.
Kết hợp, 稍等 ám chỉ hành động chờ đợi trong thời gian ngắn, thường được dùng như một cách nói lịch sự để xin phép tạm dừng hoặc trì hoãn một chút.
Từ này mang tính thân mật, phổ biến trong văn nói, đặc biệt trong giao tiếp hàng ngày, dịch vụ khách hàng, hoặc các tình huống cần trì hoãn nhẹ nhàng.
Loại từ: Động từ.
Ngữ cảnh sử dụng: Thường xuất hiện khi yêu cầu ai đó chờ trong các tình huống như giao tiếp trực tiếp, qua điện thoại, hoặc trong dịch vụ khách hàng. Ví dụ: “请稍等,我去拿资料” (Qǐng shāoděng, wǒ qù ná zīliào - Vui lòng đợi một chút, tôi đi lấy tài liệu).
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến và ứng dụng học tiếng Trung, được thiết kế để hỗ trợ người học ở mọi cấp độ. Từ điển này cung cấp các tính năng như tra cứu từ vựng, giải thích nghĩa bằng tiếng Việt/Anh, phiên âm (pinyin), ví dụ minh họa, và hướng dẫn viết chữ Hán. Ngoài ra, ChineMaster còn tích hợp bài học, tài liệu HSK (Kỳ thi trình độ tiếng Trung), và các công cụ như nhận diện chữ viết tay, tra cứu theo nét chữ, hoặc giọng nói.

Đặc điểm của ChineMaster:
Tra cứu từ vựng: Cung cấp nghĩa tiếng Việt/Anh, phiên âm pinyin, và ví dụ minh họa.
Hỗ trợ học tập: Bao gồm bài giảng, bài tập, và tài liệu học HSK.
Tính năng bổ sung: Nhận diện chữ Hán qua hình ảnh, giọng nói, hoặc tra cứu theo nét.
Đối tượng sử dụng: Phù hợp cho người học tiếng Trung, đặc biệt là người Việt Nam, nhờ giải thích bằng tiếng Việt.
Nếu tra 稍等 trên ChineMaster, bạn sẽ nhận được:

Nghĩa: Đợi một chút, chờ một lát.
Phiên âm: shāoděng.
Ví dụ: Các câu minh họa cách sử dụng từ trong ngữ cảnh giao tiếp, dịch vụ khách hàng, hoặc yêu cầu lịch sự.
3. Giải thích chi tiết về từ 稍等
Nghĩa và ngữ cảnh sử dụng
稍等 được dùng để yêu cầu hoặc đề nghị ai đó chờ trong một khoảng thời gian ngắn, thường trong các ngữ cảnh:
Giao tiếp hàng ngày: Yêu cầu bạn bè, đồng nghiệp, hoặc người khác chờ một lát để hoàn thành việc gì đó.
Dịch vụ khách hàng: Nhân viên yêu cầu khách hàng chờ trong khi xử lý yêu cầu, kiểm tra thông tin, hoặc lấy đồ.
Điện thoại: Dùng trong các cuộc gọi để xin phép tạm dừng hoặc kiểm tra thông tin.
Tình huống lịch sự: Thể hiện sự tôn trọng khi cần người khác chờ một chút.
Từ này mang sắc thái lịch sự, thân thiện, và thường được dùng trong văn nói hơn văn viết. Nó phù hợp với các tình huống giao tiếp trực tiếp hoặc qua điện thoại, đặc biệt khi muốn tránh gây cảm giác khó chịu.
Đặc điểm: 稍等 thường đứng một mình hoặc đi kèm với từ 请 (qǐng - xin, vui lòng) để tăng tính lịch sự. Nó cũng có thể đi với các cụm từ giải thích lý do (như 我去…, 我查一下…).
Loại từ
Động từ: Chỉ hành động chờ đợi trong thời gian ngắn.
Kết hợp từ:
请稍等 (qǐng shāoděng): Vui lòng đợi một chút (lịch sự hơn).
稍等一下 (shāoděng yīxià): Chờ một lát (thân mật hơn).
稍等片刻 (shāoděng piànkè): Chờ một khoảnh khắc.
Đặc điểm: Thường đi với các cụm từ như 请 (qǐng), 一下 (yīxià), hoặc các câu giải thích lý do chờ.
Cấu trúc ngữ pháp
Động từ độc lập:
请 + 稍等: 请稍等 (Qǐng shāoděng - Vui lòng đợi một chút).
稍等 + 一下/片刻: 稍等一下 (Shāoděng yīxià - Chờ một lát).
Kết hợp với lý do:
稍等 + lý do: 稍等,我去拿东西 (Shāoděng, wǒ qù ná dōngxī - Chờ một chút, tôi đi lấy đồ).
请稍等 + 主语 + 动词: 请稍等,我查一下信息 (Qǐng shāoděng, wǒ chá yīxià xìnxī - Vui lòng đợi một chút, tôi kiểm tra thông tin).
Dùng trong câu yêu cầu:
你 + 稍等 + 吧: 你稍等吧,我马上回来 (Nǐ shāoděng ba, wǒ mǎshàng huílái - Bạn đợi một chút nhé, tôi sẽ quay lại ngay).
4. Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là các mẫu câu ví dụ sử dụng 稍等, kèm phiên âm (pinyin) và nghĩa tiếng Việt:

Câu 1:
Tiếng Trung: 请稍等,我去拿你的订单。
Phiên âm: Qǐng shāoděng, wǒ qù ná nǐ de dìngdān.
Nghĩa tiếng Việt: Vui lòng đợi một chút, tôi đi lấy đơn hàng của bạn.
Giải thích: 稍等 dùng trong dịch vụ khách hàng, yêu cầu lịch sự.
Câu 2:
Tiếng Trung: 稍等一下,我接个电话。
Phiên âm: Shāoděng yīxià, wǒ jiē gè diànhuà.
Nghĩa tiếng Việt: Chờ một lát, tôi nghe điện thoại.
Giải thích: 稍等 dùng trong giao tiếp thân mật, giải thích lý do.
Câu 3:
Tiếng Trung: 请稍等片刻,我需要确认一下信息。
Phiên âm: Qǐng shāoděng piànkè, wǒ xūyào quèrèn yīxià xìnxī.
Nghĩa tiếng Việt: Vui lòng chờ một khoảnh khắc, tôi cần xác nhận thông tin.
Giải thích: 稍等 mang tính trang trọng hơn với 片刻.
Câu 4:
Tiếng Trung: 你稍等吧,我马上回来。
Phiên âm: Nǐ shāoděng ba, wǒ mǎshàng huílái.
Nghĩa tiếng Việt: Bạn đợi một chút nhé, tôi sẽ quay lại ngay.
Giải thích: 稍等 dùng trong giao tiếp thân mật, kết hợp với 吧.
Câu 5:
Tiếng Trung: 稍等,我先问一下经理。
Phiên âm: Shāoděng, wǒ xiān wèn yīxià jīnglǐ.
Nghĩa tiếng Việt: Chờ một chút, tôi hỏi quản lý trước.
Giải thích: 稍等 dùng trong ngữ cảnh công việc, kèm lý do.
5. Ví dụ mở rộng
Dưới đây là các ví dụ bổ sung để minh họa cách sử dụng 稍等 trong các ngữ cảnh khác nhau:

Câu 6:
Tiếng Trung: 请稍等,系统正在处理您的请求。
Phiên âm: Qǐng shāoděng, xìtǒng zhèngzài chǔlǐ nín de qǐngqiú.
Nghĩa tiếng Việt: Vui lòng đợi một chút, hệ thống đang xử lý yêu cầu của bạn.
Ngữ cảnh: Dịch vụ khách hàng trực tuyến.
Câu 7:
Tiếng Trung: 稍等一下,我把文件找出来给你看。
Phiên âm: Shāoděng yīxià, wǒ bǎ wénjiàn zhǎo chūlái gěi nǐ kàn.
Nghĩa tiếng Việt: Chờ một lát, tôi tìm tài liệu ra cho bạn xem.
Ngữ cảnh: Giao tiếp công việc, yêu cầu chờ để tìm tài liệu.
Câu 8:
Tiếng Trung: 请稍等,我帮您查询订单状态。
Phiên âm: Qǐng shāoděng, wǒ bāng nín cháxún dìngdān zhuàngtài.
Nghĩa tiếng Việt: Vui lòng đợi một chút, tôi sẽ kiểm tra trạng thái đơn hàng cho bạn.
Ngữ cảnh: Dịch vụ khách hàng, kiểm tra thông tin.
6. Lưu ý khi sử dụng từ 稍等
Phân biệt:
稍等 (shāoděng): Đợi một chút, mang sắc thái lịch sự, nhấn mạnh thời gian ngắn.
等等 (děngděng): Chờ một chút, thân mật hơn, thường dùng trong văn nói hàng ngày.
请稍候 (qǐng shāohòu): Vui lòng chờ một chút, trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc dịch vụ chính thức.
Ngữ cảnh:
Thân mật: Dùng trong giao tiếp hàng ngày với bạn bè, đồng nghiệp.
Trang trọng: Dùng trong dịch vụ khách hàng, giao tiếp qua điện thoại, hoặc văn bản lịch sự.

稍等 (shāo děng)
1. Loại từ:
Động từ ly hợp (动词性离合词)

2. Nghĩa tiếng Việt:
Chờ một chút, đợi một lát, xin vui lòng chờ một chút

3. Giải thích chi tiết:
稍等 là cụm động từ mang tính lịch sự và nhẹ nhàng thường được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đợi một chút, chờ trong giây lát.

稍 (shāo): một chút, một lát (mức độ thấp, thời gian ngắn)

等 (děng): đợi, chờ

Khi ghép lại, 稍等 có nghĩa là "xin hãy đợi một chút", thường thấy trong:

Giao tiếp với khách hàng

Nói chuyện điện thoại

Giao tiếp lịch sự, thân thiện

Đây là cách nói lịch sự, mềm mại hơn so với "等一下" hay "等我一下".

4. So sánh với các từ liên quan:
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
等一下 děng yíxià Chờ một chút Giao tiếp thông thường
稍候 shāo hòu Chờ trong giây lát Trang trọng, thường dùng trong thông báo
等待 děngdài Đợi (trong thời gian dài) Trang trọng, mang tính kéo dài hơn

30 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
请稍等,我马上回来。
Qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng huílái.
Xin vui lòng đợi một chút, tôi sẽ quay lại ngay.

稍等一下,我查一下资料。
Shāo děng yíxià, wǒ chá yíxià zīliào.
Chờ một chút, tôi tra tài liệu đã.

不好意思,请稍等几分钟。
Bù hǎoyìsi, qǐng shāo děng jǐ fēnzhōng.
Xin lỗi, vui lòng chờ vài phút.

老师说:“请大家稍等一下。”
Lǎoshī shuō: “Qǐng dàjiā shāo děng yíxià.”
Giáo viên nói: "Mọi người chờ một chút nhé."

稍等,我去拿一下发票。
Shāo děng, wǒ qù ná yíxià fāpiào.
Đợi chút, tôi đi lấy hóa đơn.

客服回复说:“请您稍等,我们正在处理。”
Kèfù huífù shuō: “Qǐng nín shāo děng, wǒmen zhèngzài chǔlǐ.”
Nhân viên chăm sóc khách hàng trả lời: “Xin quý khách chờ một chút, chúng tôi đang xử lý.”

稍等片刻,会议马上开始。
Shāo děng piànkè, huìyì mǎshàng kāishǐ.
Chờ một lát, cuộc họp sắp bắt đầu.

服务员说:“稍等,我去给您拿菜单。”
Fúwùyuán shuō: “Shāo děng, wǒ qù gěi nín ná càidān.”
Nhân viên phục vụ nói: “Xin đợi một chút, tôi đi lấy thực đơn cho quý khách.”

他们请我稍等一下经理过来。
Tāmen qǐng wǒ shāo děng yíxià jīnglǐ guòlái.
Họ bảo tôi đợi một chút để giám đốc đến.

稍等一下,我还没写完。
Shāo děng yíxià, wǒ hái méi xiě wán.
Đợi một lát, tôi vẫn chưa viết xong.

手机加载中,请稍等。
Shǒujī jiāzài zhōng, qǐng shāo děng.
Điện thoại đang tải, xin đợi một chút.

请稍等,我正在和他通话。
Qǐng shāo děng, wǒ zhèngzài hé tā tōnghuà.
Vui lòng đợi, tôi đang nói chuyện điện thoại với anh ấy.

稍等一下,我帮你看看有没有货。
Shāo děng yíxià, wǒ bāng nǐ kàn kàn yǒu méiyǒu huò.
Chờ một chút, tôi giúp bạn xem còn hàng không.

请您稍等,我们正在为您安排。
Qǐng nín shāo děng, wǒmen zhèngzài wèi nín ānpái.
Xin quý khách đợi một chút, chúng tôi đang sắp xếp cho quý vị.

稍等一下,我去开门。
Shāo děng yíxià, wǒ qù kāimén.
Đợi tôi một chút, tôi đi mở cửa.

稍等一下,我找找这本书。
Shāo děng yíxià, wǒ zhǎozhao zhè běn shū.
Đợi tôi một lát, tôi tìm quyển sách này.

老板让我你稍等一会儿。
Lǎobǎn ràng wǒ nǐ shāo děng yìhuǐr.
Sếp bảo bạn chờ một lát.

稍等下,打印还没完成。
Shāo děng xià, dǎyìn hái méi wánchéng.
Đợi một chút, việc in vẫn chưa xong.

等电梯时我们稍等了几分钟。
Děng diàntī shí wǒmen shāo děng le jǐ fēnzhōng.
Khi chờ thang máy, chúng tôi đã đợi vài phút.

稍等,我去问一下仓库。
Shāo děng, wǒ qù wèn yíxià cāngkù.
Chờ chút, tôi đi hỏi kho hàng.

视频加载中,请稍等片刻。
Shìpín jiāzài zhōng, qǐng shāo děng piànkè.
Video đang tải, xin chờ một lát.

报名系统有点慢,请稍等。
Bàomíng xìtǒng yǒudiǎn màn, qǐng shāo děng.
Hệ thống đăng ký hơi chậm, vui lòng đợi một chút.

稍等一下,我把电脑打开。
Shāo děng yíxià, wǒ bǎ diànnǎo dǎkāi.
Đợi chút, tôi bật máy tính.

稍等,我来帮你查一下价格。
Shāo děng, wǒ lái bāng nǐ chá yíxià jiàgé.
Đợi chút, tôi giúp bạn kiểm tra giá.

请稍等,客服正在为您服务。
Qǐng shāo děng, kèfù zhèngzài wèi nín fúwù.
Vui lòng chờ, nhân viên đang phục vụ quý khách.

稍等下,我打印一份给你。
Shāo děng xià, wǒ dǎyìn yí fèn gěi nǐ.
Đợi chút, tôi in một bản cho bạn.

如果您有问题,请稍等工作人员来。
Rúguǒ nín yǒu wèntí, qǐng shāo děng gōngzuòrényuán lái.
Nếu có vấn đề, vui lòng chờ nhân viên đến.

稍等片刻,数据正在同步。
Shāo děng piànkè, shùjù zhèngzài tóngbù.
Xin chờ một lát, dữ liệu đang được đồng bộ.

稍等一下,他正在接电话。
Shāo děng yíxià, tā zhèngzài jiē diànhuà.
Chờ một lát, anh ấy đang nghe điện thoại.

请稍等,我们马上为您送餐。
Qǐng shāo děng, wǒmen mǎshàng wèi nín sòng cān.
Vui lòng đợi một chút, chúng tôi sẽ giao đồ ăn ngay.

1. 稍等 là gì?
稍等 (phiên âm: shāo děng) là một cụm động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là đợi một chút, chờ trong giây lát, hoặc vui lòng đợi một chút.

Từ này thường dùng trong giao tiếp lịch sự, đặc biệt là trong môi trường phục vụ khách hàng, nhà hàng, khách sạn, hoặc trong giao tiếp điện thoại, nhằm thông báo với người nghe rằng họ cần chờ một thời gian ngắn.

2. Phân tích từ
稍 (shāo): một chút, hơi

等 (děng): đợi, chờ

Kết hợp lại, 稍等 có nghĩa là: đợi một chút, xin vui lòng chờ một lát.

3. Phiên âm – Dịch nghĩa
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt Tiếng Anh
稍等 shāo děng đợi một chút wait a moment / hold on

4. Loại từ
Cụm động từ (动词短语)

Dùng trong cả văn nói và văn viết, đặc biệt trong ngữ cảnh lịch sự hoặc chuyên nghiệp

5. Một số cách dùng phổ biến
Cách dùng Nghĩa
稍等一下 Chờ một chút (nhấn mạnh sự ngắn gọn)
请稍等 Xin vui lòng đợi một chút (lịch sự hơn)
稍等片刻 Chờ trong giây lát (văn viết hoặc trang trọng)
请您稍等 Kính mong ngài/chị vui lòng chờ một chút (lịch sự cao độ)

6. Các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Phân biệt
等一下 děng yíxià chờ một chút giống nghĩa, thường dùng phổ biến
稍候 shāo hòu đợi trong chốc lát trang trọng, hay dùng trong viết
稍作等待 shāo zuò děngdài tạm thời chờ đợi một chút trang trọng hơn nữa
稍安勿躁 shāo ān wù zào hãy bình tĩnh, đừng nóng vội dùng khi ai đó đang mất kiên nhẫn

7. 20 mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
请稍等,我马上回来。
Qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng huílái.
Xin vui lòng đợi một chút, tôi sẽ quay lại ngay.

稍等一下,我们正在处理您的订单。
Shāo děng yíxià, wǒmen zhèngzài chǔlǐ nín de dìngdān.
Xin đợi một chút, chúng tôi đang xử lý đơn hàng của bạn.

服务员,请稍等,我还没决定好。
Fúwùyuán, qǐng shāo děng, wǒ hái méi juédìng hǎo.
Nhân viên ơi, vui lòng đợi chút, tôi vẫn chưa quyết định.

稍等,我打个电话。
Shāo děng, wǒ dǎ ge diànhuà.
Đợi chút, tôi gọi cuộc điện thoại đã.

他让我稍等一下再回答。
Tā ràng wǒ shāo děng yíxià zài huídá.
Anh ấy bảo tôi đợi một chút rồi mới trả lời.

稍等片刻,会议即将开始。
Shāo děng piànkè, huìyì jíjiāng kāishǐ.
Vui lòng đợi trong chốc lát, cuộc họp sắp bắt đầu.

客人请稍等,菜马上就好。
Kèrén qǐng shāo děng, cài mǎshàng jiù hǎo.
Quý khách vui lòng đợi một chút, món ăn sắp xong rồi.

稍等,我们马上为您安排座位。
Shāo děng, wǒmen mǎshàng wèi nín ānpái zuòwèi.
Xin đợi một chút, chúng tôi sẽ sắp xếp chỗ ngồi ngay cho ngài.

稍等一下,我找一下资料。
Shāo děng yíxià, wǒ zhǎo yíxià zīliào.
Đợi chút, tôi tìm tài liệu đã.

我正忙,稍等再跟你说。
Wǒ zhèng máng, shāo děng zài gēn nǐ shuō.
Tôi đang bận, lát nữa sẽ nói với bạn.

稍等一下,请把这份表格填好。
Shāo děng yíxià, qǐng bǎ zhè fèn biǎogé tián hǎo.
Xin đợi một lát, vui lòng điền mẫu đơn này.

医生正在忙,请稍等。
Yīshēng zhèngzài máng, qǐng shāo děng.
Bác sĩ đang bận, vui lòng chờ một chút.

稍等,我马上帮您查一下。
Shāo děng, wǒ mǎshàng bāng nín chá yíxià.
Xin chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra ngay cho ngài.

稍等,我们系统有点慢。
Shāo děng, wǒmen xìtǒng yǒudiǎn màn.
Đợi một lát, hệ thống của chúng tôi hơi chậm.

稍等,这份文件还在打印。
Shāo děng, zhè fèn wénjiàn hái zài dǎyìn.
Đợi chút, tài liệu này vẫn đang in.

稍等,我叫经理来处理。
Shāo děng, wǒ jiào jīnglǐ lái chǔlǐ.
Đợi một lát, tôi sẽ gọi quản lý đến xử lý.

您稍等一下,我看看有没有现货。
Nín shāo děng yíxià, wǒ kànkan yǒu méiyǒu xiànhuò.
Ngài vui lòng chờ một chút, tôi sẽ xem có hàng sẵn hay không.

电话另一端:您好,请稍等,我转接中。
Diànhuà lìng yī duān: Nín hǎo, qǐng shāo děng, wǒ zhuǎnjiē zhōng.
Đầu dây bên kia: Xin chào, vui lòng chờ một chút, tôi đang chuyển máy.

他要我稍等五分钟。
Tā yào wǒ shāo děng wǔ fēnzhōng.
Anh ấy bảo tôi đợi 5 phút.

稍等是对他人的一种尊重。
Shāo děng shì duì tārén de yì zhǒng zūnzhòng.
Đợi một chút là một cách thể hiện sự tôn trọng người khác.

1. 【稍等】là gì?
Tiếng Trung: 稍等

Phiên âm: shāo děng

Loại từ: Động từ ngắn – cụm động từ (短动词 / 动词性短语)

Nghĩa tiếng Việt:

Đợi một chút

Xin chờ một lát

Chờ một chút xíu

2. Giải thích chi tiết
Thành phần:
稍 (shāo): một chút, một lát (tính từ chỉ mức độ nhỏ, thời gian ngắn)

等 (děng): đợi, chờ (động từ)

→ 稍等 mang nghĩa là “xin vui lòng chờ một chút”, thường dùng để biểu thị lịch sự, nhẹ nhàng, mềm mại trong giao tiếp.

3. Tình huống sử dụng phổ biến của 稍等
Bối cảnh sử dụng Ứng dụng thực tế
Dịch vụ khách hàng Xin vui lòng chờ xử lý / kết nối
Giao tiếp công sở Xin chờ chút tôi kiểm tra / xử lý
Bán hàng / thanh toán Chờ một lát để kiểm tra tồn kho / cập nhật hóa đơn
Đặt bàn, đặt hàng Vui lòng đợi để xác nhận với bên trong
Cuộc gọi điện thoại Xin chờ trong giây lát để chuyển máy hoặc kiểm tra thông tin

4. Các cụm từ liên quan đến 稍等
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
稍等一下 shāo děng yíxià Xin đợi một chút
请稍等 qǐng shāo děng Xin vui lòng chờ
稍等片刻 shāo děng piànkè Xin đợi một lát
稍等,我马上来 shāo děng, wǒ mǎshàng lái Chờ chút, tôi tới ngay
稍等一下再联系您 shāo děng yíxià zài liánxì nín Xin chờ lát nữa tôi liên hệ lại

5. Ví dụ mẫu câu sử dụng 稍等 (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Mẫu câu phổ biến:
请稍等一下,我去拿给您看。
Qǐng shāo děng yíxià, wǒ qù ná gěi nín kàn.
Xin vui lòng chờ một chút, tôi đi lấy cho ngài xem.

稍等一下,我查一下库存。
Shāo děng yíxià, wǒ chá yíxià kùcún.
Chờ chút, tôi kiểm tra tồn kho.

稍等,我马上回来。
Shāo děng, wǒ mǎshàng huílái.
Chờ chút, tôi quay lại ngay.

请您稍等,系统正在加载中。
Qǐng nín shāo děng, xìtǒng zhèngzài jiāzài zhōng.
Xin quý khách chờ một lát, hệ thống đang tải dữ liệu.

电话占线,请稍等再拨。
Diànhuà zhànxiàn, qǐng shāo děng zài bō.
Đường dây đang bận, xin chờ một chút rồi gọi lại.

6. 15 mẫu câu mở rộng khác có chứa 稍等
稍等一下,我帮您查一下订单状态。
Shāo děng yíxià, wǒ bāng nín chá yíxià dìngdān zhuàngtài.
Xin đợi một lát, tôi kiểm tra tình trạng đơn hàng cho quý khách.

我这边有点忙,您稍等一下好吗?
Wǒ zhèbiān yǒudiǎn máng, nín shāo děng yíxià hǎo ma?
Bên tôi đang hơi bận, ngài chờ một chút có được không?

稍等一下,我去请经理过来。
Shāo děng yíxià, wǒ qù qǐng jīnglǐ guòlái.
Xin đợi một chút, tôi đi mời quản lý tới.

稍等,我先接个电话。
Shāo děng, wǒ xiān jiē ge diànhuà.
Chờ chút, tôi nghe điện thoại trước đã.

稍等再说吧,现在不方便。
Shāo děng zài shuō ba, xiànzài bù fāngbiàn.
Để sau nói đi, giờ chưa tiện lắm.

请稍等,我为您打印发票。
Qǐng shāo děng, wǒ wèi nín dǎyìn fāpiào.
Xin chờ một lát, tôi in hóa đơn cho ngài.

还差一个人,请稍等一下。
Hái chà yí ge rén, qǐng shāo děng yíxià.
Còn thiếu một người, xin đợi một lát.

稍等,我们马上为您安排。
Shāo děng, wǒmen mǎshàng wèi nín ānpái.
Xin đợi một chút, chúng tôi sẽ sắp xếp ngay.

稍等我一下,我找找看。
Shāo děng wǒ yíxià, wǒ zhǎo zhǎo kàn.
Chờ tôi một chút, để tôi tìm thử.

稍等,我把文件打开给你看。
Shāo děng, wǒ bǎ wénjiàn dǎkāi gěi nǐ kàn.
Chờ chút, tôi mở tài liệu cho bạn xem.

7. Các từ đồng nghĩa / gần nghĩa với 稍等
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
稍后 shāo hòu Chốc lát sau, lát nữa
稍作等待 shāo zuò děngdài Đợi một chút
稍停 shāo tíng Dừng lại một chút
等一下 děng yíxià Đợi một lát
请等候 qǐng děnghòu Xin chờ

稍等 (shāo děng) là cụm từ ngắn gọn nhưng lịch sự, thể hiện sự chuyên nghiệp trong giao tiếp.

稍等 (shāo děng) là gì? – Từ điển tiếng Trung ChineMaster
1. Định nghĩa:
稍等 (shāo děng) là một cụm động từ kiêm câu nói lịch sự, được sử dụng rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, dịch vụ khách hàng, mang nghĩa:

→ Xin vui lòng đợi một chút, làm ơn chờ một lát, vui lòng đợi giây lát.

稍 (shāo): một chút, một lát, hơi

等 (děng): chờ, đợi

→ Kết hợp lại: 稍等 có nghĩa là chờ trong thời gian ngắn với ngữ điệu lịch sự và nhẹ nhàng.

2. Loại từ:
Động từ + Động từ (cụm động từ)

Dùng như câu yêu cầu/đề nghị mang tính lịch sự, nhã nhặn.

3. Giải thích chi tiết:
稍等 là lời nhắc mang tính lễ phép và mềm mỏng, thường được dùng:

Trong dịch vụ khách hàng, nhân viên đề nghị khách hàng đợi trong giây lát khi cần xử lý thông tin, gọi người khác, chuyển máy,...

Trong cuộc hội thoại thân thiện, khi người nói cần một khoảng thời gian rất ngắn để chuẩn bị hoặc xử lý điều gì đó.

Trong điện thoại, “稍等” thường là câu đầu tiên khi chuyển máy.

Ngoài ra, để tăng thêm sự nhã nhặn, có thể dùng các biến thể:

请稍等: Xin vui lòng chờ một chút

麻烦您稍等一下: Phiền bạn đợi một chút ạ

请您稍等片刻: Xin quý khách đợi một lát

稍等一下 / 稍等一会儿: Chờ một lát

4. Các biến thể và cụm từ liên quan:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
请稍等 qǐng shāo děng xin hãy đợi một chút
稍等一下 shāo děng yíxià đợi một lát
麻烦您稍等一下 máfán nín shāo děng yíxià làm phiền bạn chờ một chút ạ
稍等片刻 shāo děng piànkè đợi trong chốc lát
稍后联系 shāo hòu liánxì sẽ liên hệ sau một lúc
稍等通知 shāo děng tōngzhī xin đợi thông báo

5. Các tình huống sử dụng phổ biến:
Gọi điện thoại chờ chuyển máy

Nhân viên tiếp khách cần xử lý thông tin

Gọi món trong nhà hàng

Đang xử lý thanh toán, yêu cầu khách đợi

Trong giao tiếp lịch sự giữa bạn bè, đồng nghiệp

6. Ví dụ chi tiết có phiên âm và tiếng Việt
请稍等,我查一下库存。
Qǐng shāo děng, wǒ chá yíxià kùcún.
Xin vui lòng đợi một chút, tôi kiểm tra tồn kho.

您好,请稍等,我马上为您转接客服。
Nínhǎo, qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng wèi nín zhuǎnjiē kèfù.
Xin chào, vui lòng đợi một lát, tôi sẽ chuyển máy cho bộ phận CSKH ngay.

服务员:请稍等,菜马上就来了。
Fúwùyuán: Qǐng shāo děng, cài mǎshàng jiù lái le.
Nhân viên phục vụ: Xin quý khách chờ một lát, món ăn sắp lên ngay.

麻烦您稍等一下,我正在处理。
Máfan nín shāo děng yíxià, wǒ zhèngzài chǔlǐ.
Phiền bạn chờ một chút, tôi đang xử lý.

对不起,系统有点慢,请稍等片刻。
Duìbùqǐ, xìtǒng yǒudiǎn màn, qǐng shāo děng piànkè.
Xin lỗi, hệ thống hơi chậm, vui lòng đợi chốc lát.

稍等一下,我马上回来。
Shāo děng yíxià, wǒ mǎshàng huílái.
Đợi chút nhé, tôi sẽ quay lại ngay.

稍等,我帮你问一下经理。
Shāo děng, wǒ bāng nǐ wèn yíxià jīnglǐ.
Chờ một lát, tôi hỏi giám đốc giúp bạn.

客户:喂?你们还有货吗?
销售:您好,请稍等,我这就帮您确认。
Kèhù: Wéi? Nǐmen hái yǒu huò ma?
Xiāoshòu: Nínhǎo, qǐng shāo děng, wǒ zhè jiù bāng nín quèrèn.
Khách: Alo? Bên bạn còn hàng không?
Nhân viên: Xin chào, vui lòng đợi một chút, tôi sẽ kiểm tra ngay.

老师请稍等,我还有一个问题。
Lǎoshī qǐng shāo děng, wǒ hái yǒu yí ge wèntí.
Thầy/Cô ơi, xin hãy đợi một chút, em còn một câu hỏi nữa.

他让我稍等几分钟,他在开会。
Tā ràng wǒ shāo děng jǐ fēnzhōng, tā zài kāihuì.
Anh ấy bảo tôi đợi vài phút, anh ấy đang họp.

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa chính
稍等 shāo děng Cụm động từ lịch sự Xin vui lòng đợi một chút, chờ một lát
 
Back
Top