缺乏 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER
1. 缺乏 (quēfá) là gì?
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: Thiếu, thiếu hụt, không đủ
Giải thích: Dùng để chỉ việc không có hoặc không đủ một thứ gì đó mà lẽ ra nên có, thường là những thứ trừu tượng như kinh nghiệm, kiến thức, lòng tin, sự tự tin, năng lượng, tài nguyên...
2. Cách dùng trong câu
缺乏 thường đi với các danh từ trừu tượng như:
经验 (kinh nghiệm)
信心 (lòng tin)
知识 (kiến thức)
时间 (thời gian)
资源 (tài nguyên)
耐心 (sự kiên nhẫn)
Không dùng 缺乏 với các danh từ cụ thể như “bút”, “bàn”, “ghế”... Trong trường hợp đó, nên dùng “没有” hoặc “不够”.
3. Ví dụ minh họa
Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
他缺乏经验,不适合这个职位。 Tā quēfá jīngyàn, bú shìhé zhège zhíwèi. Anh ấy thiếu kinh nghiệm, không phù hợp với vị trí này.
我们缺乏足够的时间来完成这个项目。 Wǒmen quēfá zúgòu de shíjiān lái wánchéng zhège xiàngmù. Chúng tôi thiếu thời gian để hoàn thành dự án này.
孩子们缺乏锻炼,身体素质下降了。 Háizimen quēfá duànliàn, shēntǐ sùzhì xiàjiàng le. Trẻ em thiếu vận động nên thể chất giảm sút.
缺乏信心会影响你的表现。 Quēfá xìnxīn huì yǐngxiǎng nǐ de biǎoxiàn. Thiếu tự tin sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất của bạn.
4. Một số cụm từ thường gặp với 缺乏
缺乏经验: thiếu kinh nghiệm
缺乏信心: thiếu tự tin
缺乏资源: thiếu tài nguyên
缺乏耐心: thiếu kiên nhẫn
缺乏动力: thiếu động lực
缺乏沟通: thiếu giao tiếp
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 缺乏 (quēfá)
Đây là bài giải thích chi tiết theo chuẩn Từ điển tiếng Trung ChineMaster – biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Bài viết gồm định nghĩa, phân loại từ, mẫu câu thực tế, ví dụ đầy đủ có phiên âm tiếng Trung và dịch nghĩa tiếng Việt, giúp bạn nắm vững cách dùng từ "缺乏" trong mọi tình huống.
1. Định nghĩa từ 缺乏 là gì?
缺乏 là một động từ (动词) trong tiếng Trung.
Nghĩa chính: thiếu, không đủ, không có đủ một điều kiện, năng lực, phẩm chất hay yếu tố nào đó cần thiết.
2. Thông tin chi tiết
Thuộc tính Nội dung
Chữ Hán 缺乏
Phiên âm quēfá
Âm Hán-Việt khuyết phạp
Loại từ Động từ (动词)
Cấu tạo 缺 (thiếu) + 乏 (thiếu thốn, không đủ)
Nghĩa gốc Không có đủ, thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng
3. So sánh 缺乏 với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa So sánh với 缺乏
缺少 quēshǎo thiếu (số lượng ít hơn mức cần thiết) 缺乏 nhấn mạnh thiếu trầm trọng, không có đủ yếu tố cần thiết
不足 bùzú không đủ, không đạt chuẩn Dùng trong văn viết trang trọng hơn, mang tính định lượng
欠缺 qiànquē thiếu sót (về năng lực, phẩm chất) Dùng để diễn đạt thiếu điểm hoặc thiếu sót nội tại
4. Các cấu trúc câu thường gặp với 缺乏
缺乏 + danh từ抽象 (trừu tượng)
Ví dụ: 缺乏经验 (thiếu kinh nghiệm), 缺乏耐心 (thiếu kiên nhẫn)
主语 + 缺乏 + 资源 / 能力 / 时间…
Ví dụ: 他缺乏自信。(Anh ấy thiếu tự tin.)
5. Một số danh từ thường đi với 缺乏
Danh từ Ý nghĩa
经验 (jīngyàn) kinh nghiệm
自信 (zìxìn) sự tự tin
耐心 (nàixīn) sự kiên nhẫn
资源 (zīyuán) tài nguyên
创造力 (chuàngzàolì) sức sáng tạo
沟通能力 (gōutōng nénglì) khả năng giao tiếp
热情 (rèqíng) nhiệt huyết
6. 30 mẫu câu ví dụ với từ 缺乏
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch tiếng Việt
1 他缺乏工作经验。 Tā quēfá gōngzuò jīngyàn. Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.
2 孩子们普遍缺乏运动。 Háizimen pǔbiàn quēfá yùndòng. Trẻ em thường thiếu vận động.
3 我们缺乏必要的资源。 Wǒmen quēfá bìyào de zīyuán. Chúng tôi thiếu tài nguyên cần thiết.
4 她缺乏自信,不敢发表意见。 Tā quēfá zìxìn, bù gǎn fābiǎo yìjiàn. Cô ấy thiếu tự tin, không dám phát biểu ý kiến.
5 他因为缺乏沟通而产生误会。 Tā yīnwèi quēfá gōutōng ér chǎnshēng wùhuì. Anh ấy gây hiểu lầm vì thiếu giao tiếp.
6 缺乏睡眠会影响健康。 Quēfá shuìmián huì yǐngxiǎng jiànkāng. Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
7 她缺乏安全感。 Tā quēfá ānquángǎn. Cô ấy thiếu cảm giác an toàn.
8 我缺乏参加这个项目的资格。 Wǒ quēfá cānjiā zhè ge xiàngmù de zīgé. Tôi không đủ điều kiện tham gia dự án này.
9 学生缺乏主动性。 Xuéshēng quēfá zhǔdòngxìng. Học sinh thiếu tính chủ động.
10 我们对这方面缺乏了解。 Wǒmen duì zhè fāngmiàn quēfá liǎojiě. Chúng tôi không hiểu rõ lĩnh vực này.
11 这份报告缺乏细节说明。 Zhè fèn bàogào quēfá xìjié shuōmíng. Báo cáo này thiếu phần giải thích chi tiết.
12 他缺乏应对突发事件的能力。 Tā quēfá yìngduì tūfā shìjiàn de nénglì. Anh ấy thiếu khả năng ứng phó tình huống bất ngờ.
13 老板认为你缺乏责任感。 Lǎobǎn rènwéi nǐ quēfá zérèngǎn. Sếp cho rằng bạn thiếu tinh thần trách nhiệm.
14 缺乏资金是我们面临的大问题。 Quēfá zījīn shì wǒmen miànlín de dà wèntí. Thiếu vốn là vấn đề lớn mà chúng tôi đang gặp.
15 缺乏规划会导致混乱。 Quēfá guīhuà huì dǎozhì hùnluàn. Thiếu kế hoạch sẽ gây hỗn loạn.
16 她缺乏领导能力。 Tā quēfá lǐngdǎo nénglì. Cô ấy thiếu năng lực lãnh đạo.
17 我缺乏时间准备考试。 Wǒ quēfá shíjiān zhǔnbèi kǎoshì. Tôi thiếu thời gian để chuẩn bị thi.
18 缺乏信任是合作失败的原因。 Quēfá xìnrèn shì hézuò shībài de yuányīn. Thiếu niềm tin là lý do dẫn đến thất bại trong hợp tác.
19 他们缺乏危机意识。 Tāmen quēfá wēijī yìshí. Họ thiếu ý thức về khủng hoảng.
20 他缺乏实际操作的机会。 Tā quēfá shíjì cāozuò de jīhuì. Anh ấy không có cơ hội thực hành thực tế.
21 项目进展缓慢是因为缺乏人手。 Xiàngmù jìnzhǎn huǎnmàn shì yīnwèi quēfá rénshǒu. Dự án tiến triển chậm vì thiếu nhân lực.
22 缺乏创新会导致停滞不前。 Quēfá chuàngxīn huì dǎozhì tíngzhì bù qián. Thiếu đổi mới sẽ dẫn đến trì trệ.
23 我缺乏信心面对挑战。 Wǒ quēfá xìnxīn miànduì tiǎozhàn. Tôi thiếu tự tin để đối mặt thử thách.
24 这家公司缺乏市场意识。 Zhè jiā gōngsī quēfá shìchǎng yìshí. Công ty này thiếu nhận thức thị trường.
25 缺乏细心容易出错。 Quēfá xìxīn róngyì chūcuò. Thiếu cẩn thận dễ dẫn đến sai sót.
26 他对这份工作缺乏热情。 Tā duì zhè fèn gōngzuò quēfá rèqíng. Anh ấy thiếu nhiệt huyết với công việc này.
27 她缺乏与人合作的经验。 Tā quēfá yǔ rén hézuò de jīngyàn. Cô ấy thiếu kinh nghiệm làm việc nhóm.
28 缺乏耐性是她的最大弱点。 Quēfá nàixìng shì tā de zuìdà ruòdiǎn. Thiếu kiên nhẫn là điểm yếu lớn nhất của cô ấy.
29 我缺乏相关背景知识。 Wǒ quēfá xiāngguān bèijǐng zhīshi. Tôi thiếu kiến thức nền liên quan.
30 如果缺乏管理,事情会一团糟。 Rúguǒ quēfá guǎnlǐ, shìqíng huì yì tuán zāo. Nếu thiếu quản lý, mọi việc sẽ rối tung lên.
缺乏 là động từ rất quan trọng và được dùng rộng rãi trong cả văn nói lẫn văn viết.
Từ này thường đi với các danh từ trừu tượng như 经验 (kinh nghiệm), 能力 (năng lực), 资源 (tài nguyên), 热情 (nhiệt huyết), v.v.
Việc nắm vững cách sử dụng “缺乏” sẽ giúp bạn diễn đạt những vấn đề, thiếu sót hoặc điểm yếu một cách chính xác trong tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: 缺乏
Phiên âm Pinyin: quēfá
Loại từ: Động từ (动词)
Hán Việt: khuyết phạp
Tiếng Việt: thiếu, thiếu hụt, không đủ
1. Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
缺乏 là một động từ mang nghĩa phủ định, biểu thị trạng thái thiếu hụt, không đầy đủ, không có đủ về số lượng, chất lượng hoặc năng lực nào đó.
Từ này thường được dùng trong các tình huống miêu tả sự thiếu thốn tài nguyên, kiến thức, kinh nghiệm, nhân lực, lòng tin, tiền bạc, kỹ năng, v.v.
Từ 缺乏 mang tính trang trọng hơn và thường được sử dụng nhiều trong văn viết, báo chí, các báo cáo khoa học, luận văn, tài liệu công việc.
2. Phân tích cấu trúc từ
Thành phần Phiên âm Ý nghĩa
缺 quē Thiếu, vắng mặt
乏 fá Không đủ, cạn kiệt
→ 缺乏 = Thiếu thốn, không đầy đủ, không đủ điều kiện, không đủ năng lực, tài nguyên, vật chất, tinh thần.
3. So sánh với các từ đồng nghĩa gần nghĩa
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Khác biệt chính
缺乏 quēfá Thiếu (trang trọng) Nhấn mạnh trạng thái không có đủ
缺少 quēshǎo Thiếu (số lượng) Thiếu một phần, ít hơn so với mức cần
没有 méiyǒu Không có Phủ định hoàn toàn sự tồn tại
欠缺 qiànquē Thiếu sót, chưa đầy đủ Mang sắc thái chưa đạt yêu cầu về chất lượng
4. Mẫu câu ví dụ chi tiết kèm dịch nghĩa
Ví dụ 1:
中文:他缺乏基本的电脑知识。
Pinyin: Tā quēfá jīběn de diànnǎo zhīshì.
Tiếng Việt: Anh ấy thiếu kiến thức cơ bản về máy tính.
Ví dụ 2:
中文:这个地区严重缺乏饮用水。
Pinyin: Zhège dìqū yánzhòng quēfá yǐnyòng shuǐ.
Tiếng Việt: Khu vực này thiếu nghiêm trọng nước uống.
Ví dụ 3:
中文:很多学生在写作中缺乏逻辑思维。
Pinyin: Hěn duō xuéshēng zài xiězuò zhōng quēfá luójí sīwéi.
Tiếng Việt: Nhiều học sinh thiếu tư duy logic trong bài viết.
Ví dụ 4:
中文:他的演讲缺乏感染力,听众很快就失去了兴趣。
Pinyin: Tā de yǎnjiǎng quēfá gǎnrǎn lì, tīngzhòng hěn kuài jiù shīqù le xìngqù.
Tiếng Việt: Bài phát biểu của anh ấy thiếu sức thuyết phục, khán giả nhanh chóng mất hứng thú.
Ví dụ 5:
中文:我们现在缺乏资金,项目可能无法继续进行。
Pinyin: Wǒmen xiànzài quēfá zījīn, xiàngmù kěnéng wúfǎ jìxù jìnxíng.
Tiếng Việt: Hiện tại chúng tôi thiếu vốn, dự án có thể không thể tiếp tục.
5. Cụm từ thông dụng kết hợp với 缺乏
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
缺乏经验 quēfá jīngyàn Thiếu kinh nghiệm
缺乏资金 quēfá zījīn Thiếu vốn
缺乏信心 quēfá xìnxīn Thiếu tự tin
缺乏人才 quēfá réncái Thiếu nhân tài
缺乏动力 quēfá dònglì Thiếu động lực
缺乏安全意识 quēfá ānquán yìshí Thiếu ý thức an toàn
缺乏理解能力 quēfá lǐjiě nénglì Thiếu khả năng hiểu vấn đề
6. Cách dùng trong văn nói và văn viết
Văn nói: ít sử dụng hơn từ “没” hay “缺少”, nhưng vẫn gặp trong ngữ cảnh học thuật.
Văn viết: dùng thường xuyên, đặc biệt trong các báo cáo, luận văn, phân tích nguyên nhân – hậu quả, v.v.
缺乏 (quēfá) là một động từ trang trọng, rất phổ biến trong các ngữ cảnh phân tích học thuật, báo chí, giáo dục, tài chính – kinh tế và đời sống hiện đại. Từ này không chỉ giúp bạn diễn đạt rõ ràng trạng thái thiếu thốn, mà còn thể hiện trình độ ngôn ngữ cao hơn so với các từ tương đương đơn giản như “没” hay “缺少”.
Từ vựng: 缺乏
1. Định nghĩa từ vựng:
缺乏 (quēfá) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là thiếu, thiếu hụt, không đủ một cái gì đó (vật chất, tinh thần, năng lực, kinh nghiệm…), thường chỉ sự thiếu ở mức nghiêm trọng hoặc cần thiết.
2. Từ loại:
Động từ (动词)
3. Phiên âm & Hán Việt:
缺乏
Phiên âm: quēfá
Hán Việt: khuyết phạp
4. Giải thích chi tiết ngữ nghĩa:
缺乏 mang nghĩa là thiếu hụt hoặc không có đủ một yếu tố quan trọng nào đó – có thể là vật chất, tinh thần, kiến thức, tài nguyên, nguồn lực, nhân lực, niềm tin, cảm xúc...
Khác với từ “没有” (không có) mang ý nghĩa tuyệt đối, “缺乏” chỉ sự thiếu thốn có mức độ — có thể ít, có thể chưa đủ, nhưng không phải hoàn toàn không có.
Từ này thường dùng trong văn viết, văn nói trang trọng, và xuất hiện rất nhiều trong báo chí, khoa học, giáo dục, công việc, quản trị...
5. Một số cụm từ đi với "缺乏":
缺乏经验 (quēfá jīngyàn): thiếu kinh nghiệm
缺乏信心 (quēfá xìnxīn): thiếu tự tin
缺乏资源 (quēfá zīyuán): thiếu tài nguyên
缺乏耐心 (quēfá nàixīn): thiếu kiên nhẫn
缺乏营养 (quēfá yíngyǎng): thiếu chất dinh dưỡng
缺乏管理能力 (quēfá guǎnlǐ nénglì): thiếu năng lực quản lý
6. Ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt):
Ví dụ 1:
这个学生缺乏学习动力。
(Zhège xuéshēng quēfá xuéxí dònglì.)
Học sinh này thiếu động lực học tập.
Ví dụ 2:
他虽然有才华,但缺乏实际经验。
(Tā suīrán yǒu cáihuá, dàn quēfá shíjì jīngyàn.)
Tuy anh ấy có tài năng, nhưng lại thiếu kinh nghiệm thực tế.
Ví dụ 3:
很多农村地区缺乏干净的饮用水。
(Hěn duō nóngcūn dìqū quēfá gānjìng de yǐnyòngshuǐ.)
Nhiều vùng nông thôn thiếu nước uống sạch.
Ví dụ 4:
他们缺乏基本的沟通技巧。
(Tāmen quēfá jīběn de gōutōng jìqiǎo.)
Họ thiếu kỹ năng giao tiếp cơ bản.
Ví dụ 5:
这个国家缺乏医疗资源。
(Zhège guójiā quēfá yīliáo zīyuán.)
Quốc gia này thiếu tài nguyên y tế.
Ví dụ 6:
我们缺乏时间准备这个项目。
(Wǒmen quēfá shíjiān zhǔnbèi zhège xiàngmù.)
Chúng tôi thiếu thời gian để chuẩn bị cho dự án này.
Ví dụ 7:
孩子缺乏父母的陪伴会感到孤独。
(Háizi quēfá fùmǔ de péibàn huì gǎndào gūdú.)
Trẻ em thiếu sự đồng hành của cha mẹ sẽ cảm thấy cô đơn.
7. So sánh với các từ liên quan:
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Khác biệt
缺乏 quēfá Thiếu, không đủ Nhấn mạnh sự thiếu thốn cần được bổ sung
没有 méiyǒu Không có Mang ý phủ định hoàn toàn
不足 bùzú Không đủ, chưa đủ Mang tính chất định lượng, so sánh
缺少 quēshǎo Thiếu một ít, thiếu sót Tương đương nhưng nhẹ hơn “缺乏”
8. Mở rộng thành ngữ & cụm từ thường dùng:
严重缺乏 (yánzhòng quēfá): thiếu trầm trọng
Ví dụ: 灾区严重缺乏药品。– Vùng thiên tai thiếu thuốc nghiêm trọng.
长期缺乏 (chángqī quēfá): thiếu trong thời gian dài
急需但又缺乏 (jíxū dàn yòu quēfá): rất cần nhưng lại thiếu
精神上的缺乏 (jīngshén shàng de quēfá): thiếu về mặt tinh thần
9. Ngữ cảnh sử dụng:
Trong giáo dục: học sinh thiếu ý thức, thiếu nền tảng
Trong công việc: thiếu kinh nghiệm, thiếu nhân sự
Trong xã hội: thiếu nguồn lực, thiếu sự quan tâm
Trong y tế – dinh dưỡng: thiếu vitamin, thiếu dịch vụ chăm sóc
缺乏 (quēfá) là một từ thường dùng trong tiếng Trung hiện đại, biểu thị sự thiếu hụt, không đủ về mặt số lượng hoặc phẩm chất nào đó, như tài nguyên, kinh nghiệm, kỹ năng, lòng tin v.v. Dưới đây là phần giải thích chi tiết theo chuẩn từ điển tiếng Trung ChineMaster, kèm theo các ví dụ cụ thể và phong phú.
1. Định nghĩa theo từ điển tiếng Trung ChineMaster
缺乏(quēfá)
Loại từ: Động từ (动词)
Giải nghĩa: 没有或不够,常用于抽象事物。
→ Không có hoặc không đủ, thường dùng để chỉ sự thiếu hụt của các khái niệm trừu tượng (như kiến thức, kỹ năng, tài chính, lòng tin,...)
2. Phân tích từ nguyên
缺 (quē): thiếu, vắng, khiếm khuyết
乏 (fá): thiếu, không đủ, cạn kiệt
→ 缺乏 mang nghĩa nhấn mạnh sự không đầy đủ hoặc hoàn toàn không có một điều kiện cần thiết nào đó.
3. Loại từ
Động từ đơn độc (không cần tân ngữ giới từ đi kèm)
Có thể dùng như động từ chính trong câu để chỉ sự thiếu cái gì đó
4. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1:
他缺乏自信,不敢在众人面前发言。
Tā quēfá zìxìn, bù gǎn zài zhòngrén miànqián fāyán.
Anh ấy thiếu tự tin, không dám phát biểu trước đám đông.
Ví dụ 2:
我们公司目前缺乏有经验的技术人员。
Wǒmen gōngsī mùqián quēfá yǒu jīngyàn de jìshù rényuán.
Công ty chúng tôi hiện tại đang thiếu nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm.
Ví dụ 3:
孩子们缺乏锻炼,体质变差了。
Háizimen quēfá duànliàn, tǐzhì biàn chà le.
Trẻ em thiếu vận động, thể chất yếu đi.
Ví dụ 4:
发展中国家普遍缺乏资金和技术。
Fāzhǎn zhōng guójiā pǔbiàn quēfá zījīn hé jìshù.
Các nước đang phát triển nhìn chung thiếu vốn và công nghệ.
Ví dụ 5:
如果缺乏耐心,就很难学好一门外语。
Rúguǒ quēfá nàixīn, jiù hěn nán xuéhǎo yì mén wàiyǔ.
Nếu thiếu kiên nhẫn thì rất khó học tốt một ngoại ngữ.
5. Các danh từ thường đi kèm với “缺乏”
Danh từ đi kèm Nghĩa tiếng Việt
自信 (zìxìn) sự tự tin
耐心 (nàixīn) sự kiên nhẫn
经费 (jīngfèi) kinh phí
经验 (jīngyàn) kinh nghiệm
技术 (jìshù) kỹ thuật
时间 (shíjiān) thời gian
人才 (réncái) nhân tài
理解 (lǐjiě) sự thấu hiểu
爱心 (àixīn) lòng yêu thương
资源 (zīyuán) tài nguyên
6. So sánh với các từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Khác biệt so với “缺乏”
缺少 quēshǎo thiếu (thiếu một phần, số lượng không đủ) Có thể dùng cho cả vật thể cụ thể (ví dụ: 缺少人手 – thiếu nhân lực)
欠缺 qiànquē còn thiếu, chưa đủ (thiên về phẩm chất) Mang tính trang trọng, có thể nói: 欠缺逻辑
不足 bùzú không đủ Trang trọng, thường dùng trong đánh giá (如:力量不足)
7. Tình huống sử dụng thực tế
Trong học thuật: 缺乏逻辑、缺乏文献支持
Trong công việc: 缺乏人才、缺乏计划性
Trong giáo dục: 学生缺乏主动性
Trong xã hội: 社会缺乏公平意识、缺乏信任
Trong cuộc sống cá nhân: 缺乏睡眠、缺乏锻炼、缺乏沟通
缺乏 là một động từ biểu thị trạng thái thiếu vắng hoặc không đủ, chủ yếu dùng cho các danh từ trừu tượng như năng lực, cảm xúc, kỹ năng.
Là một từ vựng mang tính trang trọng, xuất hiện nhiều trong văn viết, báo chí, báo cáo công việc hoặc các đánh giá học thuật.
Không dùng cho các vật cụ thể quá nhỏ lẻ như: bút, giấy, quần áo,... (với các vật đó thường dùng “没有” hoặc “少了”)
缺乏 là một động từ tiếng Trung rất thông dụng, dùng để chỉ trạng thái “thiếu hụt”, “không có đủ” một thứ gì đó – đặc biệt là những thứ trừu tượng như kiến thức, kinh nghiệm, lòng tin, năng lượng,... Dưới đây là phần giải thích chi tiết theo từ điển tiếng Trung ChineMaster, không có biểu tượng, và kèm theo loại từ, mẫu câu ví dụ có phiên âm và bản dịch tiếng Việt.
1. 缺乏 là gì?
Chữ Hán: 缺乏
Phiên âm: quē fá
Tiếng Việt: thiếu, thiếu hụt, không đủ
Tiếng Anh: lack, be short of, be deficient in
2. Loại từ
Động từ (动词)
Diễn tả tình trạng không có đủ một thứ gì đó, thường là những yếu tố trừu tượng như: thông tin, kỹ năng, kinh nghiệm, lòng tin, ý chí...
3. Giải thích chi tiết
“缺乏” được tạo thành bởi hai chữ:
缺: thiếu, không đầy đủ
乏: cạn kiệt, không đủ, mệt mỏi
→ Khi kết hợp lại thành “缺乏”, nó diễn tả tình trạng thiếu một cách rõ ràng hoặc nghiêm trọng, thường nói đến những yếu tố cần thiết cho sự phát triển, thành công hoặc vận hành.
Lưu ý phân biệt:
“缺乏” thường dùng cho danh từ trừu tượng
Không dùng với những vật cụ thể như: bút, áo, điện thoại (trong trường hợp này dùng “没有” hoặc “缺少”)
4. Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ví dụ cơ bản:
他缺乏经验。
Tā quēfá jīngyàn.
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
我们缺乏足够的信息。
Wǒmen quēfá zúgòu de xìnxī.
Chúng tôi thiếu thông tin đầy đủ.
这个计划缺乏可行性。
Zhège jìhuà quēfá kěxíngxìng.
Kế hoạch này thiếu tính khả thi.
Ví dụ mở rộng:
孩子成长过程中不能缺乏关爱。
Háizi chéngzhǎng guòchéng zhōng bùnéng quēfá guān'ài.
Trong quá trình trưởng thành, trẻ em không thể thiếu tình yêu thương.
他在演讲中表现得很紧张,缺乏自信。
Tā zài yǎnjiǎng zhōng biǎoxiàn de hěn jǐnzhāng, quēfá zìxìn.
Anh ấy tỏ ra rất căng thẳng khi thuyết trình, thiếu tự tin.
团队合作精神的缺乏导致了项目的失败。
Tuánduì hézuò jīngshén de quēfá dǎozhì le xiàngmù de shībài.
Sự thiếu tinh thần làm việc nhóm đã dẫn đến thất bại của dự án.
长期缺乏睡眠会影响身体健康。
Chángqī quēfá shuìmián huì yǐngxiǎng shēntǐ jiànkāng.
Thiếu ngủ lâu dài sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
5. Một số danh từ thường đi với 缺乏
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
缺乏信心 quēfá xìnxīn thiếu niềm tin, thiếu tự tin
缺乏经验 quēfá jīngyàn thiếu kinh nghiệm
缺乏知识 quēfá zhīshì thiếu kiến thức
缺乏资源 quēfá zīyuán thiếu tài nguyên
缺乏动力 quēfá dònglì thiếu động lực
缺乏耐心 quēfá nàixīn thiếu kiên nhẫn
缺乏创意 quēfá chuàngyì thiếu sáng tạo
6. So sánh với các từ đồng nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ghi chú
缺乏 quēfá thiếu hụt (trừu tượng) Dùng nhiều trong viết & diễn đạt chính thức
缺少 quēshǎo thiếu, không đủ Dùng được cả cho vật cụ thể và trừu tượng
没有 méiyǒu không có Trực tiếp, dùng mọi hoàn cảnh đơn giản
不足 bùzú không đủ Văn viết, mang sắc thái trang trọng
7. Lưu ý khi sử dụng 缺乏
Dùng với các danh từ KHÔNG đếm được, thiên về cảm xúc, kỹ năng, điều kiện cần thiết.
Có thể kết hợp với “非常”、“严重”、“明显” để nhấn mạnh:
严重缺乏 (thiếu nghiêm trọng)
明显缺乏 (thiếu rõ rệt)
极度缺乏 (cực kỳ thiếu)
1. 缺乏 (quēfá) là gì?
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: Thiếu, thiếu hụt, không đủ
Giải thích: Dùng để chỉ việc không có hoặc không đủ một thứ gì đó mà lẽ ra nên có, thường là những thứ trừu tượng như kinh nghiệm, kiến thức, lòng tin, sự tự tin, năng lượng, tài nguyên...
2. Cách dùng trong câu
缺乏 thường đi với các danh từ trừu tượng như:
经验 (kinh nghiệm)
信心 (lòng tin)
知识 (kiến thức)
时间 (thời gian)
资源 (tài nguyên)
耐心 (sự kiên nhẫn)
Không dùng 缺乏 với các danh từ cụ thể như “bút”, “bàn”, “ghế”... Trong trường hợp đó, nên dùng “没有” hoặc “不够”.
3. Ví dụ minh họa
Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
他缺乏经验,不适合这个职位。 Tā quēfá jīngyàn, bú shìhé zhège zhíwèi. Anh ấy thiếu kinh nghiệm, không phù hợp với vị trí này.
我们缺乏足够的时间来完成这个项目。 Wǒmen quēfá zúgòu de shíjiān lái wánchéng zhège xiàngmù. Chúng tôi thiếu thời gian để hoàn thành dự án này.
孩子们缺乏锻炼,身体素质下降了。 Háizimen quēfá duànliàn, shēntǐ sùzhì xiàjiàng le. Trẻ em thiếu vận động nên thể chất giảm sút.
缺乏信心会影响你的表现。 Quēfá xìnxīn huì yǐngxiǎng nǐ de biǎoxiàn. Thiếu tự tin sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất của bạn.
4. Một số cụm từ thường gặp với 缺乏
缺乏经验: thiếu kinh nghiệm
缺乏信心: thiếu tự tin
缺乏资源: thiếu tài nguyên
缺乏耐心: thiếu kiên nhẫn
缺乏动力: thiếu động lực
缺乏沟通: thiếu giao tiếp
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 缺乏 (quēfá)
Đây là bài giải thích chi tiết theo chuẩn Từ điển tiếng Trung ChineMaster – biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Bài viết gồm định nghĩa, phân loại từ, mẫu câu thực tế, ví dụ đầy đủ có phiên âm tiếng Trung và dịch nghĩa tiếng Việt, giúp bạn nắm vững cách dùng từ "缺乏" trong mọi tình huống.
1. Định nghĩa từ 缺乏 là gì?
缺乏 là một động từ (动词) trong tiếng Trung.
Nghĩa chính: thiếu, không đủ, không có đủ một điều kiện, năng lực, phẩm chất hay yếu tố nào đó cần thiết.
2. Thông tin chi tiết
Thuộc tính Nội dung
Chữ Hán 缺乏
Phiên âm quēfá
Âm Hán-Việt khuyết phạp
Loại từ Động từ (动词)
Cấu tạo 缺 (thiếu) + 乏 (thiếu thốn, không đủ)
Nghĩa gốc Không có đủ, thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng
3. So sánh 缺乏 với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa So sánh với 缺乏
缺少 quēshǎo thiếu (số lượng ít hơn mức cần thiết) 缺乏 nhấn mạnh thiếu trầm trọng, không có đủ yếu tố cần thiết
不足 bùzú không đủ, không đạt chuẩn Dùng trong văn viết trang trọng hơn, mang tính định lượng
欠缺 qiànquē thiếu sót (về năng lực, phẩm chất) Dùng để diễn đạt thiếu điểm hoặc thiếu sót nội tại
4. Các cấu trúc câu thường gặp với 缺乏
缺乏 + danh từ抽象 (trừu tượng)
Ví dụ: 缺乏经验 (thiếu kinh nghiệm), 缺乏耐心 (thiếu kiên nhẫn)
主语 + 缺乏 + 资源 / 能力 / 时间…
Ví dụ: 他缺乏自信。(Anh ấy thiếu tự tin.)
5. Một số danh từ thường đi với 缺乏
Danh từ Ý nghĩa
经验 (jīngyàn) kinh nghiệm
自信 (zìxìn) sự tự tin
耐心 (nàixīn) sự kiên nhẫn
资源 (zīyuán) tài nguyên
创造力 (chuàngzàolì) sức sáng tạo
沟通能力 (gōutōng nénglì) khả năng giao tiếp
热情 (rèqíng) nhiệt huyết
6. 30 mẫu câu ví dụ với từ 缺乏
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch tiếng Việt
1 他缺乏工作经验。 Tā quēfá gōngzuò jīngyàn. Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.
2 孩子们普遍缺乏运动。 Háizimen pǔbiàn quēfá yùndòng. Trẻ em thường thiếu vận động.
3 我们缺乏必要的资源。 Wǒmen quēfá bìyào de zīyuán. Chúng tôi thiếu tài nguyên cần thiết.
4 她缺乏自信,不敢发表意见。 Tā quēfá zìxìn, bù gǎn fābiǎo yìjiàn. Cô ấy thiếu tự tin, không dám phát biểu ý kiến.
5 他因为缺乏沟通而产生误会。 Tā yīnwèi quēfá gōutōng ér chǎnshēng wùhuì. Anh ấy gây hiểu lầm vì thiếu giao tiếp.
6 缺乏睡眠会影响健康。 Quēfá shuìmián huì yǐngxiǎng jiànkāng. Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
7 她缺乏安全感。 Tā quēfá ānquángǎn. Cô ấy thiếu cảm giác an toàn.
8 我缺乏参加这个项目的资格。 Wǒ quēfá cānjiā zhè ge xiàngmù de zīgé. Tôi không đủ điều kiện tham gia dự án này.
9 学生缺乏主动性。 Xuéshēng quēfá zhǔdòngxìng. Học sinh thiếu tính chủ động.
10 我们对这方面缺乏了解。 Wǒmen duì zhè fāngmiàn quēfá liǎojiě. Chúng tôi không hiểu rõ lĩnh vực này.
11 这份报告缺乏细节说明。 Zhè fèn bàogào quēfá xìjié shuōmíng. Báo cáo này thiếu phần giải thích chi tiết.
12 他缺乏应对突发事件的能力。 Tā quēfá yìngduì tūfā shìjiàn de nénglì. Anh ấy thiếu khả năng ứng phó tình huống bất ngờ.
13 老板认为你缺乏责任感。 Lǎobǎn rènwéi nǐ quēfá zérèngǎn. Sếp cho rằng bạn thiếu tinh thần trách nhiệm.
14 缺乏资金是我们面临的大问题。 Quēfá zījīn shì wǒmen miànlín de dà wèntí. Thiếu vốn là vấn đề lớn mà chúng tôi đang gặp.
15 缺乏规划会导致混乱。 Quēfá guīhuà huì dǎozhì hùnluàn. Thiếu kế hoạch sẽ gây hỗn loạn.
16 她缺乏领导能力。 Tā quēfá lǐngdǎo nénglì. Cô ấy thiếu năng lực lãnh đạo.
17 我缺乏时间准备考试。 Wǒ quēfá shíjiān zhǔnbèi kǎoshì. Tôi thiếu thời gian để chuẩn bị thi.
18 缺乏信任是合作失败的原因。 Quēfá xìnrèn shì hézuò shībài de yuányīn. Thiếu niềm tin là lý do dẫn đến thất bại trong hợp tác.
19 他们缺乏危机意识。 Tāmen quēfá wēijī yìshí. Họ thiếu ý thức về khủng hoảng.
20 他缺乏实际操作的机会。 Tā quēfá shíjì cāozuò de jīhuì. Anh ấy không có cơ hội thực hành thực tế.
21 项目进展缓慢是因为缺乏人手。 Xiàngmù jìnzhǎn huǎnmàn shì yīnwèi quēfá rénshǒu. Dự án tiến triển chậm vì thiếu nhân lực.
22 缺乏创新会导致停滞不前。 Quēfá chuàngxīn huì dǎozhì tíngzhì bù qián. Thiếu đổi mới sẽ dẫn đến trì trệ.
23 我缺乏信心面对挑战。 Wǒ quēfá xìnxīn miànduì tiǎozhàn. Tôi thiếu tự tin để đối mặt thử thách.
24 这家公司缺乏市场意识。 Zhè jiā gōngsī quēfá shìchǎng yìshí. Công ty này thiếu nhận thức thị trường.
25 缺乏细心容易出错。 Quēfá xìxīn róngyì chūcuò. Thiếu cẩn thận dễ dẫn đến sai sót.
26 他对这份工作缺乏热情。 Tā duì zhè fèn gōngzuò quēfá rèqíng. Anh ấy thiếu nhiệt huyết với công việc này.
27 她缺乏与人合作的经验。 Tā quēfá yǔ rén hézuò de jīngyàn. Cô ấy thiếu kinh nghiệm làm việc nhóm.
28 缺乏耐性是她的最大弱点。 Quēfá nàixìng shì tā de zuìdà ruòdiǎn. Thiếu kiên nhẫn là điểm yếu lớn nhất của cô ấy.
29 我缺乏相关背景知识。 Wǒ quēfá xiāngguān bèijǐng zhīshi. Tôi thiếu kiến thức nền liên quan.
30 如果缺乏管理,事情会一团糟。 Rúguǒ quēfá guǎnlǐ, shìqíng huì yì tuán zāo. Nếu thiếu quản lý, mọi việc sẽ rối tung lên.
缺乏 là động từ rất quan trọng và được dùng rộng rãi trong cả văn nói lẫn văn viết.
Từ này thường đi với các danh từ trừu tượng như 经验 (kinh nghiệm), 能力 (năng lực), 资源 (tài nguyên), 热情 (nhiệt huyết), v.v.
Việc nắm vững cách sử dụng “缺乏” sẽ giúp bạn diễn đạt những vấn đề, thiếu sót hoặc điểm yếu một cách chính xác trong tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: 缺乏
Phiên âm Pinyin: quēfá
Loại từ: Động từ (动词)
Hán Việt: khuyết phạp
Tiếng Việt: thiếu, thiếu hụt, không đủ
1. Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
缺乏 là một động từ mang nghĩa phủ định, biểu thị trạng thái thiếu hụt, không đầy đủ, không có đủ về số lượng, chất lượng hoặc năng lực nào đó.
Từ này thường được dùng trong các tình huống miêu tả sự thiếu thốn tài nguyên, kiến thức, kinh nghiệm, nhân lực, lòng tin, tiền bạc, kỹ năng, v.v.
Từ 缺乏 mang tính trang trọng hơn và thường được sử dụng nhiều trong văn viết, báo chí, các báo cáo khoa học, luận văn, tài liệu công việc.
2. Phân tích cấu trúc từ
Thành phần Phiên âm Ý nghĩa
缺 quē Thiếu, vắng mặt
乏 fá Không đủ, cạn kiệt
→ 缺乏 = Thiếu thốn, không đầy đủ, không đủ điều kiện, không đủ năng lực, tài nguyên, vật chất, tinh thần.
3. So sánh với các từ đồng nghĩa gần nghĩa
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Khác biệt chính
缺乏 quēfá Thiếu (trang trọng) Nhấn mạnh trạng thái không có đủ
缺少 quēshǎo Thiếu (số lượng) Thiếu một phần, ít hơn so với mức cần
没有 méiyǒu Không có Phủ định hoàn toàn sự tồn tại
欠缺 qiànquē Thiếu sót, chưa đầy đủ Mang sắc thái chưa đạt yêu cầu về chất lượng
4. Mẫu câu ví dụ chi tiết kèm dịch nghĩa
Ví dụ 1:
中文:他缺乏基本的电脑知识。
Pinyin: Tā quēfá jīběn de diànnǎo zhīshì.
Tiếng Việt: Anh ấy thiếu kiến thức cơ bản về máy tính.
Ví dụ 2:
中文:这个地区严重缺乏饮用水。
Pinyin: Zhège dìqū yánzhòng quēfá yǐnyòng shuǐ.
Tiếng Việt: Khu vực này thiếu nghiêm trọng nước uống.
Ví dụ 3:
中文:很多学生在写作中缺乏逻辑思维。
Pinyin: Hěn duō xuéshēng zài xiězuò zhōng quēfá luójí sīwéi.
Tiếng Việt: Nhiều học sinh thiếu tư duy logic trong bài viết.
Ví dụ 4:
中文:他的演讲缺乏感染力,听众很快就失去了兴趣。
Pinyin: Tā de yǎnjiǎng quēfá gǎnrǎn lì, tīngzhòng hěn kuài jiù shīqù le xìngqù.
Tiếng Việt: Bài phát biểu của anh ấy thiếu sức thuyết phục, khán giả nhanh chóng mất hứng thú.
Ví dụ 5:
中文:我们现在缺乏资金,项目可能无法继续进行。
Pinyin: Wǒmen xiànzài quēfá zījīn, xiàngmù kěnéng wúfǎ jìxù jìnxíng.
Tiếng Việt: Hiện tại chúng tôi thiếu vốn, dự án có thể không thể tiếp tục.
5. Cụm từ thông dụng kết hợp với 缺乏
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
缺乏经验 quēfá jīngyàn Thiếu kinh nghiệm
缺乏资金 quēfá zījīn Thiếu vốn
缺乏信心 quēfá xìnxīn Thiếu tự tin
缺乏人才 quēfá réncái Thiếu nhân tài
缺乏动力 quēfá dònglì Thiếu động lực
缺乏安全意识 quēfá ānquán yìshí Thiếu ý thức an toàn
缺乏理解能力 quēfá lǐjiě nénglì Thiếu khả năng hiểu vấn đề
6. Cách dùng trong văn nói và văn viết
Văn nói: ít sử dụng hơn từ “没” hay “缺少”, nhưng vẫn gặp trong ngữ cảnh học thuật.
Văn viết: dùng thường xuyên, đặc biệt trong các báo cáo, luận văn, phân tích nguyên nhân – hậu quả, v.v.
缺乏 (quēfá) là một động từ trang trọng, rất phổ biến trong các ngữ cảnh phân tích học thuật, báo chí, giáo dục, tài chính – kinh tế và đời sống hiện đại. Từ này không chỉ giúp bạn diễn đạt rõ ràng trạng thái thiếu thốn, mà còn thể hiện trình độ ngôn ngữ cao hơn so với các từ tương đương đơn giản như “没” hay “缺少”.
Từ vựng: 缺乏
1. Định nghĩa từ vựng:
缺乏 (quēfá) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là thiếu, thiếu hụt, không đủ một cái gì đó (vật chất, tinh thần, năng lực, kinh nghiệm…), thường chỉ sự thiếu ở mức nghiêm trọng hoặc cần thiết.
2. Từ loại:
Động từ (动词)
3. Phiên âm & Hán Việt:
缺乏
Phiên âm: quēfá
Hán Việt: khuyết phạp
4. Giải thích chi tiết ngữ nghĩa:
缺乏 mang nghĩa là thiếu hụt hoặc không có đủ một yếu tố quan trọng nào đó – có thể là vật chất, tinh thần, kiến thức, tài nguyên, nguồn lực, nhân lực, niềm tin, cảm xúc...
Khác với từ “没有” (không có) mang ý nghĩa tuyệt đối, “缺乏” chỉ sự thiếu thốn có mức độ — có thể ít, có thể chưa đủ, nhưng không phải hoàn toàn không có.
Từ này thường dùng trong văn viết, văn nói trang trọng, và xuất hiện rất nhiều trong báo chí, khoa học, giáo dục, công việc, quản trị...
5. Một số cụm từ đi với "缺乏":
缺乏经验 (quēfá jīngyàn): thiếu kinh nghiệm
缺乏信心 (quēfá xìnxīn): thiếu tự tin
缺乏资源 (quēfá zīyuán): thiếu tài nguyên
缺乏耐心 (quēfá nàixīn): thiếu kiên nhẫn
缺乏营养 (quēfá yíngyǎng): thiếu chất dinh dưỡng
缺乏管理能力 (quēfá guǎnlǐ nénglì): thiếu năng lực quản lý
6. Ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt):
Ví dụ 1:
这个学生缺乏学习动力。
(Zhège xuéshēng quēfá xuéxí dònglì.)
Học sinh này thiếu động lực học tập.
Ví dụ 2:
他虽然有才华,但缺乏实际经验。
(Tā suīrán yǒu cáihuá, dàn quēfá shíjì jīngyàn.)
Tuy anh ấy có tài năng, nhưng lại thiếu kinh nghiệm thực tế.
Ví dụ 3:
很多农村地区缺乏干净的饮用水。
(Hěn duō nóngcūn dìqū quēfá gānjìng de yǐnyòngshuǐ.)
Nhiều vùng nông thôn thiếu nước uống sạch.
Ví dụ 4:
他们缺乏基本的沟通技巧。
(Tāmen quēfá jīběn de gōutōng jìqiǎo.)
Họ thiếu kỹ năng giao tiếp cơ bản.
Ví dụ 5:
这个国家缺乏医疗资源。
(Zhège guójiā quēfá yīliáo zīyuán.)
Quốc gia này thiếu tài nguyên y tế.
Ví dụ 6:
我们缺乏时间准备这个项目。
(Wǒmen quēfá shíjiān zhǔnbèi zhège xiàngmù.)
Chúng tôi thiếu thời gian để chuẩn bị cho dự án này.
Ví dụ 7:
孩子缺乏父母的陪伴会感到孤独。
(Háizi quēfá fùmǔ de péibàn huì gǎndào gūdú.)
Trẻ em thiếu sự đồng hành của cha mẹ sẽ cảm thấy cô đơn.
7. So sánh với các từ liên quan:
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Khác biệt
缺乏 quēfá Thiếu, không đủ Nhấn mạnh sự thiếu thốn cần được bổ sung
没有 méiyǒu Không có Mang ý phủ định hoàn toàn
不足 bùzú Không đủ, chưa đủ Mang tính chất định lượng, so sánh
缺少 quēshǎo Thiếu một ít, thiếu sót Tương đương nhưng nhẹ hơn “缺乏”
8. Mở rộng thành ngữ & cụm từ thường dùng:
严重缺乏 (yánzhòng quēfá): thiếu trầm trọng
Ví dụ: 灾区严重缺乏药品。– Vùng thiên tai thiếu thuốc nghiêm trọng.
长期缺乏 (chángqī quēfá): thiếu trong thời gian dài
急需但又缺乏 (jíxū dàn yòu quēfá): rất cần nhưng lại thiếu
精神上的缺乏 (jīngshén shàng de quēfá): thiếu về mặt tinh thần
9. Ngữ cảnh sử dụng:
Trong giáo dục: học sinh thiếu ý thức, thiếu nền tảng
Trong công việc: thiếu kinh nghiệm, thiếu nhân sự
Trong xã hội: thiếu nguồn lực, thiếu sự quan tâm
Trong y tế – dinh dưỡng: thiếu vitamin, thiếu dịch vụ chăm sóc
缺乏 (quēfá) là một từ thường dùng trong tiếng Trung hiện đại, biểu thị sự thiếu hụt, không đủ về mặt số lượng hoặc phẩm chất nào đó, như tài nguyên, kinh nghiệm, kỹ năng, lòng tin v.v. Dưới đây là phần giải thích chi tiết theo chuẩn từ điển tiếng Trung ChineMaster, kèm theo các ví dụ cụ thể và phong phú.
1. Định nghĩa theo từ điển tiếng Trung ChineMaster
缺乏(quēfá)
Loại từ: Động từ (动词)
Giải nghĩa: 没有或不够,常用于抽象事物。
→ Không có hoặc không đủ, thường dùng để chỉ sự thiếu hụt của các khái niệm trừu tượng (như kiến thức, kỹ năng, tài chính, lòng tin,...)
2. Phân tích từ nguyên
缺 (quē): thiếu, vắng, khiếm khuyết
乏 (fá): thiếu, không đủ, cạn kiệt
→ 缺乏 mang nghĩa nhấn mạnh sự không đầy đủ hoặc hoàn toàn không có một điều kiện cần thiết nào đó.
3. Loại từ
Động từ đơn độc (không cần tân ngữ giới từ đi kèm)
Có thể dùng như động từ chính trong câu để chỉ sự thiếu cái gì đó
4. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1:
他缺乏自信,不敢在众人面前发言。
Tā quēfá zìxìn, bù gǎn zài zhòngrén miànqián fāyán.
Anh ấy thiếu tự tin, không dám phát biểu trước đám đông.
Ví dụ 2:
我们公司目前缺乏有经验的技术人员。
Wǒmen gōngsī mùqián quēfá yǒu jīngyàn de jìshù rényuán.
Công ty chúng tôi hiện tại đang thiếu nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm.
Ví dụ 3:
孩子们缺乏锻炼,体质变差了。
Háizimen quēfá duànliàn, tǐzhì biàn chà le.
Trẻ em thiếu vận động, thể chất yếu đi.
Ví dụ 4:
发展中国家普遍缺乏资金和技术。
Fāzhǎn zhōng guójiā pǔbiàn quēfá zījīn hé jìshù.
Các nước đang phát triển nhìn chung thiếu vốn và công nghệ.
Ví dụ 5:
如果缺乏耐心,就很难学好一门外语。
Rúguǒ quēfá nàixīn, jiù hěn nán xuéhǎo yì mén wàiyǔ.
Nếu thiếu kiên nhẫn thì rất khó học tốt một ngoại ngữ.
5. Các danh từ thường đi kèm với “缺乏”
Danh từ đi kèm Nghĩa tiếng Việt
自信 (zìxìn) sự tự tin
耐心 (nàixīn) sự kiên nhẫn
经费 (jīngfèi) kinh phí
经验 (jīngyàn) kinh nghiệm
技术 (jìshù) kỹ thuật
时间 (shíjiān) thời gian
人才 (réncái) nhân tài
理解 (lǐjiě) sự thấu hiểu
爱心 (àixīn) lòng yêu thương
资源 (zīyuán) tài nguyên
6. So sánh với các từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Khác biệt so với “缺乏”
缺少 quēshǎo thiếu (thiếu một phần, số lượng không đủ) Có thể dùng cho cả vật thể cụ thể (ví dụ: 缺少人手 – thiếu nhân lực)
欠缺 qiànquē còn thiếu, chưa đủ (thiên về phẩm chất) Mang tính trang trọng, có thể nói: 欠缺逻辑
不足 bùzú không đủ Trang trọng, thường dùng trong đánh giá (如:力量不足)
7. Tình huống sử dụng thực tế
Trong học thuật: 缺乏逻辑、缺乏文献支持
Trong công việc: 缺乏人才、缺乏计划性
Trong giáo dục: 学生缺乏主动性
Trong xã hội: 社会缺乏公平意识、缺乏信任
Trong cuộc sống cá nhân: 缺乏睡眠、缺乏锻炼、缺乏沟通
缺乏 là một động từ biểu thị trạng thái thiếu vắng hoặc không đủ, chủ yếu dùng cho các danh từ trừu tượng như năng lực, cảm xúc, kỹ năng.
Là một từ vựng mang tính trang trọng, xuất hiện nhiều trong văn viết, báo chí, báo cáo công việc hoặc các đánh giá học thuật.
Không dùng cho các vật cụ thể quá nhỏ lẻ như: bút, giấy, quần áo,... (với các vật đó thường dùng “没有” hoặc “少了”)
缺乏 là một động từ tiếng Trung rất thông dụng, dùng để chỉ trạng thái “thiếu hụt”, “không có đủ” một thứ gì đó – đặc biệt là những thứ trừu tượng như kiến thức, kinh nghiệm, lòng tin, năng lượng,... Dưới đây là phần giải thích chi tiết theo từ điển tiếng Trung ChineMaster, không có biểu tượng, và kèm theo loại từ, mẫu câu ví dụ có phiên âm và bản dịch tiếng Việt.
1. 缺乏 là gì?
Chữ Hán: 缺乏
Phiên âm: quē fá
Tiếng Việt: thiếu, thiếu hụt, không đủ
Tiếng Anh: lack, be short of, be deficient in
2. Loại từ
Động từ (动词)
Diễn tả tình trạng không có đủ một thứ gì đó, thường là những yếu tố trừu tượng như: thông tin, kỹ năng, kinh nghiệm, lòng tin, ý chí...
3. Giải thích chi tiết
“缺乏” được tạo thành bởi hai chữ:
缺: thiếu, không đầy đủ
乏: cạn kiệt, không đủ, mệt mỏi
→ Khi kết hợp lại thành “缺乏”, nó diễn tả tình trạng thiếu một cách rõ ràng hoặc nghiêm trọng, thường nói đến những yếu tố cần thiết cho sự phát triển, thành công hoặc vận hành.
Lưu ý phân biệt:
“缺乏” thường dùng cho danh từ trừu tượng
Không dùng với những vật cụ thể như: bút, áo, điện thoại (trong trường hợp này dùng “没有” hoặc “缺少”)
4. Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ví dụ cơ bản:
他缺乏经验。
Tā quēfá jīngyàn.
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
我们缺乏足够的信息。
Wǒmen quēfá zúgòu de xìnxī.
Chúng tôi thiếu thông tin đầy đủ.
这个计划缺乏可行性。
Zhège jìhuà quēfá kěxíngxìng.
Kế hoạch này thiếu tính khả thi.
Ví dụ mở rộng:
孩子成长过程中不能缺乏关爱。
Háizi chéngzhǎng guòchéng zhōng bùnéng quēfá guān'ài.
Trong quá trình trưởng thành, trẻ em không thể thiếu tình yêu thương.
他在演讲中表现得很紧张,缺乏自信。
Tā zài yǎnjiǎng zhōng biǎoxiàn de hěn jǐnzhāng, quēfá zìxìn.
Anh ấy tỏ ra rất căng thẳng khi thuyết trình, thiếu tự tin.
团队合作精神的缺乏导致了项目的失败。
Tuánduì hézuò jīngshén de quēfá dǎozhì le xiàngmù de shībài.
Sự thiếu tinh thần làm việc nhóm đã dẫn đến thất bại của dự án.
长期缺乏睡眠会影响身体健康。
Chángqī quēfá shuìmián huì yǐngxiǎng shēntǐ jiànkāng.
Thiếu ngủ lâu dài sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
5. Một số danh từ thường đi với 缺乏
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
缺乏信心 quēfá xìnxīn thiếu niềm tin, thiếu tự tin
缺乏经验 quēfá jīngyàn thiếu kinh nghiệm
缺乏知识 quēfá zhīshì thiếu kiến thức
缺乏资源 quēfá zīyuán thiếu tài nguyên
缺乏动力 quēfá dònglì thiếu động lực
缺乏耐心 quēfá nàixīn thiếu kiên nhẫn
缺乏创意 quēfá chuàngyì thiếu sáng tạo
6. So sánh với các từ đồng nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ghi chú
缺乏 quēfá thiếu hụt (trừu tượng) Dùng nhiều trong viết & diễn đạt chính thức
缺少 quēshǎo thiếu, không đủ Dùng được cả cho vật cụ thể và trừu tượng
没有 méiyǒu không có Trực tiếp, dùng mọi hoàn cảnh đơn giản
不足 bùzú không đủ Văn viết, mang sắc thái trang trọng
7. Lưu ý khi sử dụng 缺乏
Dùng với các danh từ KHÔNG đếm được, thiên về cảm xúc, kỹ năng, điều kiện cần thiết.
Có thể kết hợp với “非常”、“严重”、“明显” để nhấn mạnh:
严重缺乏 (thiếu nghiêm trọng)
明显缺乏 (thiếu rõ rệt)
极度缺乏 (cực kỳ thiếu)