• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

装 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

装 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER

1. 装 (zhuāng) là gì?

Loại từ: Động từ (动词), danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt: Lắp đặt, chứa, giả vờ, trang bị, trang điểm, trang phục...

Giải thích: “装” là một từ đa nghĩa, tùy theo ngữ cảnh có thể mang các nghĩa khác nhau như:

Lắp đặt, trang bị: 装空调 (lắp điều hòa)

Chứa, đựng: 装水 (đựng nước)

Giả vờ, làm bộ: 装不知道 (giả vờ không biết)

Trang điểm, hóa trang: 化装 (hóa trang)

Trang phục: 服装 (quần áo)

Một số từ ghép thông dụng với 装

安装 (ānzhuāng): lắp đặt

包装 (bāozhuāng): đóng gói

假装 (jiǎzhuāng): giả vờ

化装 (huàzhuāng): hóa trang

装修 (zhuāngxiū): trang trí, sửa sang

装作 (zhuāngzuò): làm ra vẻ

装满 (zhuāngmǎn): đựng đầy

装进 (zhuāngjìn): cho vào

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHINEMASTER: 装 (zhuāng)
Dưới đây là phần giải thích chi tiết từ vựng tiếng Trung 装 theo hệ thống Từ điển tiếng Trung ChineMaster do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Từ “装” là một từ cực kỳ đa nghĩa và linh hoạt trong sử dụng, thường gặp trong đời sống, thương mại, kỹ thuật và cả trong văn hóa hiện đại.

1. 装 là gì?
装 là một động từ (动词) và cũng là một danh từ (名词) trong tiếng Trung.

Các nghĩa phổ biến:

Động từ: chứa, đóng gói, lắp đặt, giả vờ

Danh từ: đồ trang phục, đồ dùng, thiết bị

2. Thông tin ngữ pháp chi tiết
Thuộc tính Nội dung
Chữ Hán 装
Phiên âm zhuāng
Âm Hán – Việt trang
Loại từ Động từ (动词), Danh từ (名词)
Bộ thủ 衣 (bộ y - quần áo)
Nghĩa gốc hành vi mặc, đóng gói, chứa hoặc lắp đặt

3. Các nghĩa chính của 装
Nghĩa Giải thích
Đóng gói, chứa Dùng để mô tả hành động bỏ vào, cho vào túi, hộp, bao…
Lắp đặt (thiết bị) Như lắp máy lạnh, lắp phần mềm, lắp đồ điện
Giả vờ, làm ra vẻ Giả bộ cảm xúc, thái độ
Mặc đồ Dùng trong từ ghép như “服装” (quần áo)
Đồ dùng, thiết bị Trong các danh từ như 包装, 服装, 化装, 安装等

4. Từ ghép thường gặp với 装
Từ ghép Phiên âm Nghĩa
装东西 zhuāng dōngxī đóng đồ, đóng gói
装箱 zhuāngxiāng đóng thùng
装饰 zhuāngshì trang trí
装作 zhuāngzuò giả vờ làm…
安装 ānzhuāng lắp đặt
假装 jiǎzhuāng giả vờ
包装 bāozhuāng đóng gói (bao bì)
服装 fúzhuāng quần áo, y phục
化装 huàzhuāng hóa trang
行装 xíngzhuāng hành lý đi xa

5. 30 câu ví dụ có từ 装
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch tiếng Việt
1 他在装东西准备搬家。 Tā zài zhuāng dōngxī zhǔnbèi bānjiā. Anh ấy đang đóng đồ chuẩn bị chuyển nhà.
2 请帮我装一下这些书。 Qǐng bāng wǒ zhuāng yíxià zhèxiē shū. Làm ơn giúp tôi đóng gói mấy cuốn sách này.
3 他装作没听见。 Tā zhuāngzuò méi tīngjiàn. Anh ấy giả vờ không nghe thấy.
4 她装得很高兴,其实很难过。 Tā zhuāng de hěn gāoxìng, qíshí hěn nánguò. Cô ấy làm ra vẻ vui vẻ, thực ra rất buồn.
5 我们需要安装一个新空调。 Wǒmen xūyào ānzhuāng yí gè xīn kōngtiáo. Chúng tôi cần lắp một cái điều hòa mới.
6 装箱完毕后请贴上标签。 Zhuāngxiāng wánbì hòu qǐng tiē shàng biāoqiān. Sau khi đóng thùng xong hãy dán nhãn lên.
7 他装了一肚子气,却一句话也没说。 Tā zhuāng le yí dùzi qì, què yí jù huà yě méi shuō. Anh ấy giấu sự tức giận trong lòng mà không nói một lời.
8 她正在装箱打包行李。 Tā zhèngzài zhuāngxiāng dǎbāo xínglǐ. Cô ấy đang đóng gói hành lý vào thùng.
9 装一个监控摄像头不难。 Zhuāng yí gè jiānkòng shèxiàngtóu bù nán. Việc lắp một camera giám sát không khó.
10 他常常装聪明,其实很无知。 Tā chángcháng zhuāng cōngmíng, qíshí hěn wúzhī. Anh ta thường tỏ ra thông minh, thật ra rất ngu ngốc.
11 这个程序已经成功安装了。 Zhè gè chéngxù yǐjīng chénggōng ānzhuāng le. Phần mềm này đã được cài đặt thành công.
12 她装了一包苹果带回家。 Tā zhuāng le yì bāo píngguǒ dài huí jiā. Cô ấy đóng gói một túi táo mang về nhà.
13 他喜欢装酷。 Tā xǐhuān zhuāng kù. Anh ấy thích làm ra vẻ ngầu.
14 假装生气对孩子没用。 Jiǎzhuāng shēngqì duì háizi méi yòng. Giả vờ giận dữ với trẻ con không có tác dụng.
15 服装是表达个性的方式之一。 Fúzhuāng shì biǎodá gèxìng de fāngshì zhī yī. Trang phục là một cách thể hiện cá tính.
16 这套装很适合上班穿。 Zhè tào zhuāng hěn shìhé shàngbān chuān. Bộ đồ này rất hợp để mặc đi làm.
17 他装模作样地检查文件。 Tā zhuāng mó zuò yàng de jiǎnchá wénjiàn. Anh ta giả bộ kiểm tra tài liệu.
18 我们需要装一个新的软件系统。 Wǒmen xūyào zhuāng yí gè xīn de ruǎnjiàn xìtǒng. Chúng tôi cần cài một hệ điều hành phần mềm mới.
19 她把水果装进篮子里。 Tā bǎ shuǐguǒ zhuāng jìn lánzi lǐ. Cô ấy cho trái cây vào giỏ.
20 装车完毕后可以出发了。 Zhuāngchē wánbì hòu kěyǐ chūfā le. Sau khi chất hàng lên xe xong là có thể xuất phát.
21 他喜欢装成有钱人。 Tā xǐhuān zhuāngchéng yǒuqián rén. Anh ấy thích giả làm người giàu.
22 装修房子是一件大事。 Zhuāngxiū fángzi shì yí jiàn dàshì. Trang trí, sửa nhà là việc lớn.
23 他故意装聋作哑。 Tā gùyì zhuānglóngzuòyǎ. Anh ta cố tình giả điếc giả câm.
24 请帮我装一下打印机。 Qǐng bāng wǒ zhuāng yíxià dǎyìnjī. Làm ơn giúp tôi lắp máy in.
25 他把心事都装在心里。 Tā bǎ xīnshì dōu zhuāng zài xīn lǐ. Anh ấy giữ mọi tâm sự trong lòng.
26 小孩喜欢装成超级英雄。 Xiǎohái xǐhuān zhuāngchéng chāojí yīngxióng. Trẻ con thích đóng giả siêu anh hùng.
27 装东西的时候要小心易碎物品。 Zhuāng dōngxī de shíhòu yào xiǎoxīn yìsuì wùpǐn. Khi đóng đồ cần cẩn thận với đồ dễ vỡ.
28 他总是装出一副很忙的样子。 Tā zǒngshì zhuāng chū yífù hěn máng de yàngzi. Anh ta lúc nào cũng tỏ vẻ rất bận.
29 这个软件安装很方便。 Zhè gè ruǎnjiàn ānzhuāng hěn fāngbiàn. Phần mềm này cài đặt rất tiện.
30 她把礼物装进了精美的盒子里。 Tā bǎ lǐwù zhuāng jìn le jīngměi de hézi lǐ. Cô ấy cho quà vào hộp rất đẹp.

装 (zhuāng) là một từ đa chức năng trong tiếng Trung, xuất hiện rộng rãi trong cả ngôn ngữ đời sống và chuyên ngành.

Bạn có thể bắt gặp từ này trong các lĩnh vực vận chuyển, phần mềm, diễn xuất, quần áo, kỹ thuật, xã hội…

Biết cách dùng 装 sẽ giúp bạn thể hiện chính xác ý tưởng trong nhiều ngữ cảnh đa dạng.

Từ vựng tiếng Trung: 装
Phiên âm: zhuāng

Loại từ: Động từ (动词), Danh từ (名词 – ít dùng)

Hán Việt: Trang

Tiếng Việt: lắp đặt, cài đặt, chứa, giả vờ, đóng vai, ngụy trang, trang trí, gói, đóng gói, vờ làm

1. Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
Từ 装 (zhuāng) là từ đa nghĩa, dùng phổ biến trong cả văn nói và văn viết. Tùy theo ngữ cảnh, nó mang nhiều nghĩa khác nhau:

Các nghĩa chính:
Lắp đặt, cài đặt
→ chỉ việc lắp thiết bị, máy móc, hệ thống
Ví dụ: 安装软件 (ānzhuāng ruǎnjiàn) – cài phần mềm

Đựng, chứa vào, gói vào
→ chỉ việc cho đồ vật vào trong vật chứa
Ví dụ: 把米装进袋子里 (bǎ mǐ zhuāng jìn dàizi lǐ) – cho gạo vào túi

Giả vờ, làm bộ, đóng vai
→ chỉ hành động không thật lòng, có chủ đích che giấu
Ví dụ: 装不知道 (zhuāng bù zhīdào) – giả vờ không biết

Trang trí, cải tạo, làm đẹp
→ thường kết hợp thành từ ghép như 装饰 (trang trí), 装修 (sửa sang)
Ví dụ: 房子装得很漂亮 – căn nhà được trang trí rất đẹp

2. Các cách dùng và ngữ nghĩa cụ thể
Nghĩa chính Giải thích chi tiết Ví dụ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Lắp đặt, cài đặt Cài đặt thiết bị, hệ thống 装空调 zhuāng kōngtiáo Lắp điều hòa
Gói, chứa, đựng Cho đồ vào túi, hộp… 装行李 zhuāng xínglǐ Đóng gói hành lý
Giả vờ, ngụy trang Không thật lòng, làm bộ 装糊涂 zhuāng hútú Giả ngốc
Trang trí, làm đẹp Làm mới nội thất, vật thể 装修房子 zhuāngxiū fángzi Sửa sang căn nhà

3. Ví dụ câu tiếng Trung có “装” kèm phiên âm và dịch nghĩa
Ví dụ 1:
中文:他把衣服装进行李箱里了。
Pinyin: Tā bǎ yīfu zhuāng jìn xínglǐxiāng lǐ le.
Tiếng Việt: Anh ấy đã cho quần áo vào vali rồi.

Ví dụ 2:
中文:我们家刚装了新窗帘。
Pinyin: Wǒmen jiā gāng zhuāng le xīn chuānglián.
Tiếng Việt: Nhà chúng tôi vừa lắp rèm cửa mới.

Ví dụ 3:
中文:别装了,我知道你在生气。
Pinyin: Bié zhuāng le, wǒ zhīdào nǐ zài shēngqì.
Tiếng Việt: Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn đang giận.

Ví dụ 4:
中文:这个房间已经装饰得非常温馨了。
Pinyin: Zhège fángjiān yǐjīng zhuāngshì de fēicháng wēnxīn le.
Tiếng Việt: Căn phòng này đã được trang trí rất ấm áp rồi.

Ví dụ 5:
中文:她每天都装得很开心,其实内心很孤独。
Pinyin: Tā měitiān dōu zhuāng de hěn kāixīn, qíshí nèixīn hěn gūdú.
Tiếng Việt: Cô ấy mỗi ngày đều tỏ ra rất vui vẻ, nhưng thực ra rất cô đơn trong lòng.

4. Các từ ghép thường gặp với 装
Từ ghép tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
安装 ānzhuāng Lắp đặt, cài đặt
装修 zhuāngxiū Trang trí, cải tạo
装饰 zhuāngshì Trang trí, trang hoàng
包装 bāozhuāng Đóng gói, bao bì
假装 jiǎzhuāng Giả vờ, làm bộ
装作 zhuāngzuò Làm ra vẻ, vờ làm như
装袋 zhuāngdài Bỏ vào túi, đóng gói

5. Thành ngữ & cụm cố định với “装”
Thành ngữ / Cụm cố định Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
装聋作哑 zhuāng lóng zuò yǎ Giả điếc giả câm (làm ngơ)
装模作样 zhuāng mú zuò yàng Làm màu, làm bộ
装傻充愣 zhuāng shǎ chōng lèng Giả ngu để lẩn tránh trách nhiệm
装不下了 zhuāng bú xià le Không chứa nổi nữa (hết chỗ rồi)

Từ 装 (zhuāng) là một từ đa nghĩa, đa dụng trong tiếng Trung hiện đại, có thể sử dụng trong:

Giao tiếp đời sống hàng ngày (đóng gói, giả vờ, cài đặt)

Kỹ thuật – công nghệ (lắp đặt máy móc, thiết bị)

Thẩm mỹ – thiết kế (trang trí, cải tạo nhà cửa)

Thành ngữ – biểu cảm tâm lý xã hội (giả vờ, giả ngốc, làm bộ)

装 (zhuāng) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, có thể dùng làm động từ hoặc danh từ, mang nhiều ý nghĩa khác nhau như: đóng gói, lắp đặt, giả vờ, ăn mặc, trang bị,... Tùy theo ngữ cảnh, "装" sẽ biểu đạt những sắc thái nghĩa khác nhau. Dưới đây là phần giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster, kèm ví dụ cụ thể, đầy đủ phiên âm và nghĩa tiếng Việt.

1. Định nghĩa theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
装(zhuāng)

Loại từ: Động từ (动词), Danh từ (名词 – hiếm dùng)

Giải nghĩa chính:

放进容器里;装载 → Cho vào, đóng gói, chứa trong vật gì đó.

安装 → Lắp đặt, gắn vào.

装扮,打扮 → Ăn mặc, trang điểm, trang phục.

假装 → Giả vờ, làm ra vẻ.

装备;设施 → Trang bị, thiết bị (ít dùng hơn, thường trong danh từ ghép).

2. Phân tích từ nguyên
Chữ 装 gồm bộ 衣 (yī – quần áo) bên trái và bộ 壮 (zhuàng – mạnh mẽ) bên phải, thể hiện ý nghĩa ban đầu liên quan đến ăn mặc, phục sức, sau đó mở rộng thành các nghĩa về gắn vào, chứa, mô phỏng.

3. Các nghĩa chính và ví dụ chi tiết
① Nghĩa 1: Đóng gói, đựng, chứa
指把物品放进容器、袋子、盒子等。

Ví dụ:

请帮我装一下这些水果。
Qǐng bāng wǒ zhuāng yíxià zhèxiē shuǐguǒ.
Xin hãy giúp tôi đóng gói số trái cây này.

他把米装进了袋子里。
Tā bǎ mǐ zhuāng jìnle dàizi lǐ.
Anh ấy cho gạo vào bao.

② Nghĩa 2: Lắp đặt, lắp ráp
指安装机器、设备、软件等。

Ví dụ:

工人正在装空调。
Gōngrén zhèngzài zhuāng kōngtiáo.
Công nhân đang lắp đặt điều hòa.

你电脑上装了这个软件吗?
Nǐ diànnǎo shàng zhuāng le zhè ge ruǎnjiàn ma?
Bạn đã cài phần mềm này vào máy tính chưa?

③ Nghĩa 3: Ăn mặc, trang điểm, hóa trang
打扮、穿戴;装扮成某种样子。

Ví dụ:

她今天装得很漂亮。
Tā jīntiān zhuāng de hěn piàoliang.
Hôm nay cô ấy ăn mặc rất đẹp.

小朋友们装成了小动物。
Xiǎopéngyǒumen zhuāng chéng le xiǎo dòngwù.
Các em nhỏ hóa trang thành những con vật.

④ Nghĩa 4: Giả vờ, làm ra vẻ
故意表现出某种状态或感情。

Ví dụ:

他装不知道,其实他全都明白。
Tā zhuāng bù zhīdào, qíshí tā quándōu míngbai.
Anh ấy giả vờ không biết, nhưng thực ra hiểu hết.

别装可怜了,我们都不信。
Bié zhuāng kělián le, wǒmen dōu bù xìn.
Đừng giả vờ đáng thương nữa, bọn tôi không tin đâu.

⑤ Nghĩa 5: Dùng trong danh từ ghép – chỉ trang bị, đồ đạc
装备、服装(ít khi dùng “装” đơn độc với nghĩa này)

Ví dụ:

军装(jūnzhuāng)→ quân phục

便装(biànzhuāng)→ thường phục

化装(huàzhuāng)→ hóa trang

4. Các từ ghép thông dụng với “装”
Từ ghép Phiên âm Nghĩa
装箱 zhuāngxiāng đóng hộp
装袋 zhuāngdài đóng bao
假装 jiǎzhuāng giả vờ
装作 zhuāngzuò làm bộ, giả bộ
装修 zhuāngxiū trang trí nội thất, sửa sang
安装 ānzhuāng lắp đặt
装备 zhuāngbèi trang bị
化装 huàzhuāng hóa trang, trang điểm
军装 jūnzhuāng quân phục

5. So sánh với từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Khác biệt với 装
包 bāo Tập trung vào gói lại bằng vật liệu (như bọc, bao)
放 fàng Chỉ việc đặt để chung chung, không gợi ý đựng hay đóng
假装 jiǎzhuāng Cụ thể hơn nghĩa “giả vờ” – có chủ đích rõ ràng
安装 ānzhuāng Thường chuyên dùng cho thiết bị máy móc

装 là một từ tiếng Trung rất đa nghĩa và thường gặp trong cả khẩu ngữ lẫn văn viết. Tùy theo ngữ cảnh, nó có thể là động từ hoặc danh từ, mang nghĩa: lắp đặt, trang bị, chứa, giả vờ, làm bộ, v.v. Dưới đây là phần giải thích chi tiết theo từ điển tiếng Trung ChineMaster, không dùng biểu tượng, kèm loại từ, mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt, giúp bạn hiểu rõ từng cách dùng.

1. 装 là gì?
Chữ Hán: 装

Phiên âm: zhuāng

Tiếng Việt: lắp đặt, chứa, trang bị, giả vờ, làm bộ, ăn mặc

Tiếng Anh: install, pack, load, pretend, dress, attire

2. Loại từ
Động từ (动词) – rất phổ biến

Danh từ (名词) – ít dùng, chủ yếu trong từ ghép

3. Giải thích chi tiết theo nghĩa & cách dùng
1. Lắp đặt / Trang bị (install, equip)
Dùng cho máy móc, thiết bị, phần mềm...

Ví dụ:

装空调 (zhuāng kōngtiáo): lắp điều hòa

装软件 (zhuāng ruǎnjiàn): cài phần mềm

装电灯 (zhuāng diàndēng): lắp bóng đèn

2. Chứa / Đựng (load, hold)
Chỉ hành động đổ vật vào túi, hộp, xe tải...

Ví dụ:

把米装进袋子里。
Bǎ mǐ zhuāng jìn dàizi lǐ.
Đổ gạo vào túi.

卡车装满了货物。
Kǎchē zhuāng mǎn le huòwù.
Xe tải chất đầy hàng hóa.

3. Giả vờ, làm bộ (pretend, fake)
Thường dùng trong hội thoại để chỉ hành động “giả tạo”

Ví dụ:

他装不知道。
Tā zhuāng bù zhīdào.
Anh ta giả vờ không biết.

别装了,我们都看出来了。
Bié zhuāng le, wǒmen dōu kàn chūlái le.
Đừng giả vờ nữa, bọn tôi nhìn ra hết rồi.

4. Ăn mặc / Trang phục (dress, attire)
Dùng trong các từ ghép như: 服装 (quần áo), 盛装 (trang phục lộng lẫy)

Ví dụ:

她穿着一身运动装。
Tā chuān zhe yì shēn yùndòng zhuāng.
Cô ấy mặc bộ đồ thể thao.

5. Đóng gói, đóng hộp (pack)
Dùng cho sản phẩm, hành lý, bao bì...

Ví dụ:

装箱前要检查产品质量。
Zhuāng xiāng qián yào jiǎnchá chǎnpǐn zhìliàng.
Trước khi đóng hộp phải kiểm tra chất lượng sản phẩm.

4. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm & bản dịch tiếng Việt)
A. Nghĩa: lắp đặt, trang bị
他们正在装新窗户。
Tāmen zhèngzài zhuāng xīn chuānghu.
Họ đang lắp cửa sổ mới.

请帮我装一下这个灯泡。
Qǐng bāng wǒ zhuāng yíxià zhège dēngpào.
Làm ơn giúp tôi lắp cái bóng đèn này.

B. Nghĩa: đựng, chứa
这个箱子能装十件衣服。
Zhège xiāngzi néng zhuāng shí jiàn yīfu.
Cái vali này có thể đựng được mười bộ quần áo.

她把所有东西都装进行李箱里了。
Tā bǎ suǒyǒu dōngxi dōu zhuāng jìn xínglǐxiāng lǐ le.
Cô ấy đã cho tất cả đồ vào vali.

C. Nghĩa: giả vờ
你别装睡了,我知道你没睡。
Nǐ bié zhuāng shuì le, wǒ zhīdào nǐ méi shuì.
Đừng giả vờ ngủ nữa, tôi biết là bạn chưa ngủ đâu.

他总是装得很忙,其实没事干。
Tā zǒng shì zhuāng de hěn máng, qíshí méi shì gàn.
Anh ta luôn giả vờ bận rộn, thực ra chẳng có việc gì.

D. Nghĩa: trang phục (trong từ ghép)
学生的校装很整齐。
Xuéshēng de xiàozhuāng hěn zhěngqí.
Đồng phục học sinh rất gọn gàng.

他穿着正式装参加会议。
Tā chuān zhe zhèngshì zhuāng cānjiā huìyì.
Anh ấy mặc đồ trang trọng để dự cuộc họp.

5. Một số cụm từ ghép với 装
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
安装 ānzhuāng lắp đặt (thiết bị)
包装 bāozhuāng đóng gói
假装 jiǎzhuāng giả vờ
服装 fúzhuāng quần áo, trang phục
盛装 shèngzhuāng ăn mặc lộng lẫy
装作 zhuāngzuò làm ra vẻ, tỏ vẻ
装箱 zhuāngxiāng đóng thùng, đóng hộp

6. Lưu ý khi sử dụng từ 装
Là từ đa nghĩa, cần xem ngữ cảnh cụ thể để hiểu đúng.

Trong văn nói, “装” thường mang sắc thái mỉa mai, châm biếm khi dùng với nghĩa “giả vờ”.

Trong lĩnh vực kỹ thuật, sản xuất, “装” có sắc thái chuyên ngành như: 安装、装配(lắp ráp)、装机(lắp máy)...

Từ vựng: 装 (zhuāng)
1. Định nghĩa:
装 là một từ tiếng Trung thuộc từ loại động từ, có nhiều nghĩa phong phú. Nó thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến:

Đóng gói hoặc cho vật gì đó vào túi, hộp, chai...

Lắp đặt thiết bị hoặc trang trí nhà cửa

Mặc đồ, trang bị vật dụng lên người

Giả vờ, làm bộ, không chân thật

Khi là danh từ trong các từ ghép như 服装 (quần áo), 化装 (hóa trang), nó chỉ về hình thức hoặc trang phục

2. Từ loại:
Động từ (动词)

Danh từ (名词, chỉ xuất hiện trong một số từ ghép)

3. Phiên âm:
Hán tự: 装

Phiên âm: zhuāng

Hán Việt: trang

4. Giải nghĩa chi tiết:
Nghĩa 1: Đựng vào, bỏ vào, chứa trong một vật chứa
Từ này dùng để mô tả hành động cho đồ vật vào trong túi, thùng, hộp, chai...
Ví dụ:

装米:đựng gạo

装水:đựng nước

装在袋子里:bỏ vào trong túi

Đây là một trong những nghĩa gốc phổ biến và rất dễ hiểu.

Nghĩa 2: Lắp đặt, trang bị máy móc hoặc thiết bị
Chỉ việc lắp đặt thiết bị điện, máy móc, hoặc tiến hành trang trí nội thất.
Ví dụ:

装空调:lắp đặt điều hòa không khí

装修厨房:trang trí lại nhà bếp

装电梯:lắp thang máy

Thường dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật, công trình, xây dựng hoặc dịch vụ gia dụng.

Nghĩa 3: Mặc, đội, trang bị trên cơ thể
Nghĩa này thường dùng khi nói đến việc mặc đồ, đội mũ, đeo thiết bị bảo hộ...
Ví dụ:

士兵装上了盔甲:Người lính đã mặc áo giáp

医生装上了口罩:Bác sĩ đã đeo khẩu trang

他装上了护膝:Anh ấy đã đeo đầu gối bảo vệ

Nghĩa 4: Giả vờ, làm bộ, không thật
Chỉ hành vi không chân thật, cố tình làm ra vẻ như thế này thế kia để che giấu cảm xúc hoặc sự thật.
Ví dụ:

装傻:giả vờ ngu ngốc

装不知道:giả vờ không biết

他总是装作很忙的样子:Anh ta luôn làm ra vẻ rất bận

Nghĩa 5: Là danh từ trong một số từ ghép
Ví dụ:

服装:quần áo

化装:hóa trang

装备:trang bị

Tuy nhiên, 装 không dùng độc lập như danh từ, chỉ có vai trò danh từ trong các từ ghép.

5. Ví dụ cụ thể (có pinyin và bản dịch tiếng Việt):
Ví dụ 1:
他把水果装进了袋子里。
Tā bǎ shuǐguǒ zhuāng jìn le dàizi lǐ.
Anh ấy đã bỏ trái cây vào trong túi.

Ví dụ 2:
请帮我把这些文件装进信封。
Qǐng bāng wǒ bǎ zhèxiē wénjiàn zhuāng jìn xìnfēng.
Làm ơn giúp tôi bỏ những tài liệu này vào phong bì.

Ví dụ 3:
他们今天来装热水器。
Tāmen jīntiān lái zhuāng rèshuǐqì.
Hôm nay họ đến lắp đặt máy nước nóng.

Ví dụ 4:
别装傻了,我知道你在说谎。
Bié zhuāng shǎ le, wǒ zhīdào nǐ zài shuōhuǎng.
Đừng giả vờ ngu nữa, tôi biết bạn đang nói dối.

Ví dụ 5:
士兵们迅速装上了防弹衣。
Shìbīngmen xùnsù zhuāng shàng le fángdànyī.
Các binh sĩ nhanh chóng mặc áo chống đạn.

Ví dụ 6:
我刚刚装了新的灯具。
Wǒ gānggāng zhuāng le xīn de dēngjù.
Tôi vừa mới lắp đèn mới.

6. So sánh với từ liên quan:
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
装 zhuāng Đóng gói, lắp đặt, giả vờ Từ đa nghĩa, dùng trong nhiều tình huống
假装 jiǎzhuāng Giả vờ Thường mang sắc thái tiêu cực rõ hơn
安装 ānzhuāng Cài đặt, lắp đặt Dùng nhiều trong công nghệ, phần mềm, thiết bị điện
装修 zhuāngxiū Sửa sang, trang trí Dùng chủ yếu trong xây dựng và nội thất
 
Last edited:
Back
Top